1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 DE THI THU DH 2016 DE 10

6 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 207,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để C mcó điểm cực đại là A, hai điểm cực tiểu là B và C sao cho tứ giác ABIC là hình thoi.. Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d, đồng thời tiếp xúc với ∆ và P.. b Trong một

Trang 1

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPTQG 2016 – MOON.VN

Đề số 10 – Thời gian làm bài: 180 phút

Thầy Đặng Việt Hùng

VIDEO và LỜI GIẢI CHI TIẾT chỉ có tại website MOON.VN

Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số 1 4 ( 1) 2 2 1

4

y x m x m có đồ thị (C m), với m là tham số thực

2

 − 

 

 

I Tìm m để ( C m)có điểm cực đại là A, hai điểm cực tiểu là B và C sao cho tứ giác

ABIC là hình thoi

Câu 2 (0,5 điểm): Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z biết số phức z1 = −(2 z) ( )i+z là một số thuần ảo

Câu 3 (0,5 điểm). Giải bất phương trình ( )2 ( 2 )

1

2 x− − xx

Câu 4 (1,0 điểm): Tính tích phân

1

π

3π 4

2 tan cos

=  +  + 

Câu 5 (1,0 điểm): Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2 P x+ +y 2z+ =4 0, đường

thẳng : 2 1 1

− = + = −

d và đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng x=1, y+ − =z 4 0 Viết

phương trình mặt cầu có tâm thuộc d, đồng thời tiếp xúc với và (P)

Câu 6 (1,0 điểm):

2

x+ x= Tính giá trị biểu thức A=tan2 x+cot2x

b) Trong một lô hàng có 12 sản phẩm khác nhau, trong đó có đúng 2 phế phẩm Lấy ngẫu nhiên 6 sản

phẩm từ lô hàng đó Hãy tính xác suất để trong 6 sản phẩm lấy ra có không quá 1 phế phẩm

Câu 7 (1,0 điểm): Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C 1 1 1 có AA1 =a 2, đường thẳng B C tạo với 1

mặt phẳng (ABB A một góc 451 1) 0 Tính theo a thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa hai

đường thẳng AB và BC 1

Câu 8 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác ABC vuông tại C nội tiếp đường tròn (C) tâm I

bán kính R=5 Tiếp tuyến của (C) tại C cắt tia đối của tia AB tại 4;26

3

 

  Biết diện tích tam giác

ABC bằng 20 và A thuộc : d x+ − =y 4 0 Viết phương trình đường tròn (C)

Câu 9 (1,0 điểm): Giải hệ phương trình

( , )

 + + + = + + +

+ − + − =



x y

Câu 10 (1,0 điểm) Giả sử x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x> yxy+ +(x y z) +z2 =1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức = 1 + 1 + 1

P

Trang 2

LỜI GIẢI CHI TIẾT (Thân tặng các em học sinh của thầy Hùng đz nhân dịp Tết Bính Thân 2016 ^^)

Câu 1 (2,0 điểm): Khi m=1 hàm số trở thành 1 4 2 2 3

4

+) Tập xác định: D=R; y là hàm số chẵn

+) Sự biến thiên:

- Giới hạn tại vô cực: Ta có lim

- Chiều biến thiên: Ta có y'=x3−4 ;x

= ⇔ > ⇔ < ⇔

= ± − < < < <

Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−2; 0 , 2;) ( + ∞); nghịch biến trên mỗi khoảng

(−∞ −; 2 , 0; 2 ) ( )

- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x=0, y CĐ =3, hàm số đạt cực tiểu tại x= ±2, y CT = −1

- Bảng biến thiên:

+) Đồ thị: Đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng

b) Ta có y'= x3−2(m+1) ,x với mọi xR

(C m) có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu ⇔ y'=0 có 3 nghiệm phân biệt

⇔2(m+ > ⇔ > −1) 0 m 1 (1) Khi đó 3 nghiệm phân biệt của 'y =0 là x=0,x= − 2(m+1) và x= 2(m+1)

Điểm cực đại của (C m) là A(0; 2m+1), hai điểm cực tiểu là ( 2)

2( 1);

2( +1);−

Nhận thấy rằng AI vuông góc với BC tại ( 2)

0; −

H m và H là trung điểm của BC Do đó tứ giác ABIC là hình thoi khi và chỉ khi H là trung điểm của AI Hay là

2

= +

3 2

= −

m

Đối chiếu điều kiện (1) ta được giá trị của m là 1

2

=

m

Câu 2 (0,5 điểm)

z = −z + = − +z z zz z= − +z zz

Đặt ( ) ( ) ( 2 2) ( 2 2 )

z= + → = − +x yi z x yi + xyix +y ↔ = − −z x y + −x yi

x

'

y

y

2

3

∞ +

1

0 +

+

1

x

O

y

2 1

3

2

Trang 3

Để z là số thuần ảo thì 1

2

0

y

y

− ≠

hay

2 2

Vậy tập hợp những điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm 1; 0

2

 

  bán kính

3 2

R= và trừ 2 điểm

( 1; 0)

A − và B( )2; 0

Câu 3 (0,5 điểm)

Điều kiện: x∈ −∞( ; 0) (∪ 2;+∞)

log 2x− ≥1 log x −2x 2

• TH1: Nếu x<0 Ta được hệ 0 2 2 0 1 0

x

⇔ ⇔ − ≤ <

 − ≥ −  ≤

• TH2: Nếu x>2 Ta được hệ 2 2 2 2

 − ≥ −  − + ≤

2

x

x x

>

− ≤ ≤ +

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = −[ 1; 0)∪(2; 2+ 3

Câu 4 (1,0 điểm)

Ta có:

1

1

x

x

+) Ta có

3 2

3

4

π

π

 

= −  = − = − +

 

+) Xét

2 2 3

4

cos

x

x

π

π

= ∫ Đặt

2

2

2 1

t anx os

v

=

2

3

4

9

16

π π

π

⇒ = − ∫ = − ∫

Thay vào (1) ta có

16

I = − +e e +

Câu 5 (1,0 điểm)

Mặt cầu có tâm (2I t+ − − − + ∈2; t 1; t 1) d

9 ( ; ( ))

3

+

= t

d I P Chọn u∆ =(0;1; 1)− và M(1;1;3)∈∆ Khi đó MI =(2t+ − − − −1; t 2; t 2)

Suy ra [u ∆,MI]= − − − − −( 2t 4; 2t 1; 2y−1)

Suy ra

2

[ , ] 12 24 18 ( , )

2

+ +

 



d I

u

Từ giả thiết ta có ( ; ( ))d I P =d I( ;∆ =) R

Trang 4

2 2

0 9

3

53

=

= −

t t

t

+) Với t=0 Ta có (2; 1;1),IR=3

Suy ra phương trình mặt cầu là (x−2)2+ +(y 1)2+ −(z 1)2 =9

+) Với 90

53

= −

t Ta có 74 37 143 129

Suy ra phương trình mặt cầu là

 +  + −  + −  = 

       

x  y  z   

Câu 6 (1,0 điểm)

sin cos 2 cos sin sin cos sin cos

A

+

2 1 2 2 1 2 2 62

8

 

 

 

Vậy gái trị biểu thức đã cho là A=62

Câu 7 (1,0 điểm)

Từ giả thiết suy ra ABC∆ đều và BB1 ⊥(ABC )

Kẻ CHAB, H là trung điểm AB Khi đó

CH ABB A CB H B C ABB A

1

⇒∆CHB vuông cân tại H

2

= > ⇒ = x

2

4

Từ

2

2 1

3

4

= ⇒ = ⇒ ABC = x =

CH B H x a S a , suy ra thể tích lăng trụ V = AA S1 ABC =a3 6

Gọi K K là trung điểm , 1 BC B C Kẻ , 1 1 KEAK 1

B C1 1⊥(AKK nên 1) B C1 1 ⊥KEKE⊥(AB C1 1)

BC/ /(AB C nên 1 1) d BC AB( , 1)=d K( , (AB C1 1))=KE (1)

Tam giác AKK1 vuông tại K nên 2 2 2 2

1

= + = ⇒KE=a = a

Từ (1) và (2) suy ra ( 1, ) 30

5

=a

d AB BC

Câu 8 (1,0 điểm):

Trang 5

Gọi CH là đường cao của ABC

2

ABC

Đặt AK =x ta có:

( )2

Mặt khác CH cũng là đường cao KCI do đó:

Gọi I a b( ); là tâm của đường tròn

+) Với A(−2; 6)ta có:

( )

( )

3

1 2

1; 2

− − = −

=

  

 − =  

  a

a IA

b AK

b

Vậy ( ) ( ) (2 )2

+) Với 20 32;

3 3

A

( )

32 41

;

2

3

− − =   = −

 − = −  =

I b

b

Vậy ( ) 32 2 41 2

Vậy có 2 đường tròn như trên thõa mãn yêu cầu bài toán

Câu 9 (1,0 điểm):

Điều kiện: 2, 1

2

x≥ − y≥ −

Phương trình thứ hai của hệ tương đương với x2 = −2y2+2x− +y 2

Thế vào phương trình thứ nhất, ta được x2+ −( 2y2+2x− + + +y 2) x x+ =2 2y2+ +y 2y+1

Xét hàm số f t( )= + +t2 t t+1 với t≥ −1

Ta có

3

'( ) 2 1 ; "( ) 2 ; "( ) 0

4

Suy ra '( ) ' 3 1 0

4 2

 

≥ − = >

 

f t f với mọi t∈ − + ∞( 1; ) Do đó hàm ( )f t đồng biến trên [ 1; + ).− ∞ Suy ra phương trình (1)⇔ f x( + =1) f(2 )y ⇔ + =x 1 2y⇔ =x 2y−1

Thế vào phương trình thứ hai của hệ, ta được

(2y−1) +2y −2(2y− + − =1) y 2 0 2

1

=

⇔ − + = ⇔

=

y

y

Trang 6

Suy ra nghiệm (x; y) của hệ là ( ) 2 1

; (1; 1), ;

3 6

  

= − 

 

x y

Câu 10 (1,0 điểm):

Đặt x+ =z a Từ giả thiết bài toán ta có (x+z y)( + =z) 1, hay y z 1

a

+ =

Do x> y nên x+ > +z y z Suy ra a>1

Ta có

2

− = + − + = − = a

Khi đó

2

1

Đặt a2 = >t 1 Xét hàm số ( ) 2 3 1

4( 1) 4

f t

t với t>1.

Ta có '( ) 13 3;

4( 1) 4

− −

t

f t

t

2

'( )= ⇔ −0 ( 2)(3 − + = ⇔ =3 2) 0 2

Bảng biến thiên:

Dựa vào BBT ta có ( )f t ≥3 với mọi t>1 (2)

Từ (1) và (2) suy ra P≥3, dấu đẳng thức xảy ra khi 2, 1

2

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 3

( )

f t

'( )

f t

3

Ngày đăng: 22/06/2016, 01:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w