1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5 tuần 10

17 359 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 196 KB
File đính kèm TUAN 10.rar (33 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án lớp 5A hay nhất, soạn theo chuẩn kiến thức kỹ năng, soạn theo chương trình giảm tải của Bộ GD. Được cập nhật mới nhất, đã chỉnh sửa mới nhất vào cuối năm học này. Rất kỹ, rất hay Giáo án lớp 5A được soạn theo hướng học dễ hiểu.

Trang 1

Thứ hai, ngày 26 tháng 10 năm 2015

TIẾT 1- SINH HOẠT ĐẦU TUẦN

-TIẾT 2- MĨ THUẬT

-TIẾT 3 -TIẾT 46 PPCT MÔN :TOÁN BÀI : LUYỆN TẬP CHUNG

I-MỤC TIÊU

- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân

- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau

- Giải bài toán liên quan đến "Rút về đơn vị " hoặc "Tìm tỉ số"

*Bài tập cần làm 1,2,3,4

II-CHUẨN BỊ

Dụng cụ học tập

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC

1-Kiểm tra bài cũ

2-Bài mới

- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS

- Nhận xét

*Bài 1:

- Nhận xét kết quả bài làm của học sinh

*Bài 2:

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm đôi

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Nhận xét sửa sai

*Bài 3:

- Nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

a- 10

127

= 12,7 (mười hai phảy bảy) b-100

65

= 0,65 (không phảy sáu mươi lăm) c-1000

2005

= 2,005 (hai phẩy không trăm linh năm)

d- 1000

8

= 0,008 (không phẩy không trăm linh tám)

a- 11,20 km = 11,2 km b- 11,020 km = 11,02 km c- 11km 20 m = 11,02 km d- 11 020 m = 11,02 km

* Vậy: các số đo độ dài nêu ở phần b,c,d, đều bằng 11,02 km

- 1 HS nêu yêu cầu của bài, cách làm

a- 4m 85 cm = 4,85 m b- 72 ha = 0,72 km

Trang 2

*Bài 4:

- Hướng dẫn HS phân tích đề bài và

cách giải

- GV nhận xét cho điểm

3- Củng cố, dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc đề bài

- 1 hs lên bảng tóm tắt và giải

- Hs dưới lớp làm vở

Tóm tắt:

12 hộp : 180 000 đồng

36 hộp : ? đồng

Bài giải:

Giá tiền mỗi hộp đồ dùng học tập là:

180 000 : 12 = 15 000 (đồng)

Số tiền mua 36 hộp đồ dùng là:

15 000 ×36 = 540 000 (đồng) Đáp số: 540 000 đồng

Cách 2:

36 hộp gấp 12 hộp số lần là:

36 : 12 = 3 (lần)

Số tiền mua 36 hộp đồ dùng là:

180 000 ×3 = 540 000 (đồng) Đáp số: 540 000 đồng

TIẾT 2-TIẾT 19 PPCT

MÔN :TẬP ĐỌC BÀI : ÔN TẬP (tiết 1) I-MỤC TIÊU

- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ đọc khoảng 100 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, đoạn văn

- Lập được bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu trong SGK

II CHUẨN BỊ

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9

- Phiếu kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 trang 95

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC

1- Kiểm tra tập đọc

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc

- Y/c HS đọc bài gắp thăm được và

trả lời câu hỏi về nội dung bài học

- Nhận xét HS

- 6 HS lần lượt bốc thăm bài về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

Trang 3

2- Hư ớng dẫn làm bài tập

*Bài 2:

+ Em đã được học những chủ điểm

nào?

+ Hãy đọc tên các bài thơ và tác giả

của bài thơ ấy?

- Y/c HS tự làm bài

- Nhận xét, kết luận

- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp

+ Các chủ điểm: Việt Nam – Tổ quốc em, Cánh chim hoà bình, Con người với thiên nhiên

+ Sắc màu em yêu (Phạm Đình Ân) + Bài ca về trái đất (Định Hải) + Ê-mi-li, con…(Tố Hữu)

+ Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đ à

(Quang Huy)

+ Trước cổng trời(Nguyễn Đình ánh)

- HS làm vào vở

- 1 HS báo cáo kết quả làm bài

- Theo dõi và tự chữa bài (nếu sai)

Việt Nam

tổ quốc

em

Sắc màu em yêu

Phạm Đình Ân

Em yêu tất cả những sắc màu gắn với cảnh vật, con người trên đất nước Việt Nam

Cánh

chim hoà

bình

Bài ca về trái

Trái đất đẹp, chúng ta cần giữ gìn cho trái đất bình yên, không có chiến tranh

Ê-mi-li con…

Tố Hữu

Chú Mo-ri-xơn đã tự thiêu trước Bộ quốc phòng Mĩ để phản đối cuộc chiến tranh xâm lược của Mĩ ở Việt Nam

Con

người với

thiênnhiê

Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà

Quang Huy

Cảm xúc của nhà thơ trước cảnh cô gái Nga chơi đàn trên công trường thuỷ điện sông Đà vào một đêm trăng đẹp

Trước cổng trời

Nguyễn Đình Ánh

Vẻ đẹp hùng vĩ, nên thơ của “cổng trời”

ở vùng núi nước ta

3- Củng cố – dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS chuẩn bị bài sau

Thứ ba, ngày 27 tháng 10 năm 2015

TIẾT 1-TIẾT 19 PPCT MÔN :LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI: ÔN TẬP (tiết 2) I-MỤC TIÊU

- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ đọc khoảng 100 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, đoạn văn

Trang 4

- Nghe - viết đúng bài chính tả, tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút, không mắc quá 5 lỗi

II CHUẨN BỊ

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 1đến tuần 9

(đã chuẩn bị ở tiết 1)

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC

1- Kiểm tra đọc

- GV gọi HS bốc thăm và đọc bài tập

đọc

- Nhận xét đánh giá

2- Viết chính tả

a.- Tìm hiểu nội dung bài văn

+ Tại sao tác giải lại nói chính người

đốt rừng đang đốt cơ man nào là sách?

+ Vì sao những người chân chính lại

càng thêm canh cánh nỗi niềm giữ

nư-ớc, giữ rừng?

+ Bài văn cho em biết điều gì?

b- Hướng dẫn viết từ khó.

- Y/c HS tìm các từ khó dễ lẫn viết

chính tả và luyện viết

+ Trong bài văn, có những chữ nào

phải viết hoa?

c- Viết chính tả

- GV đọc cho Hs viết bài

d- Soát lỗi, chấm bài.

- GV đọc cho HS soát lỗi

3- Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà tiếp tục đọc và HTL

- HS bốc thăm và đọc bài

- 2 HS đọc thành tiếng bài viết cho cả lớp nghe

+ Vì sách làm bằng bột nứa, bột của gỗ rừng

+ Vì rừng cầm trịch cho mực nước sông Hồng, sông Đà

+ Bài văn thể hiện nỗi niềm trăn trở, băn khoăn về trách nhiệm của con người đối với việc bảo vệ rừng và giữ gìn nguồn nư-ớc

- HS nêu và viết các từ khó Ví dụ: bột

nứa, ngược, giận, nỗi niềm, cầm trịch, đỏ

lừ, canh cánh…

+ Những chữ đầu câu và tên riêng Đà,

Hồng phải viết hoa.

-HS nghe, viết bài vào vở

-TIẾT 2 -TIẾT 19 PPCT MÔN :KHOA HỌC BÀI : PHÒNG TRÁNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ I-MỤC TIÊU

- HS nêu được một số việc nên làm và không nên làm để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông đường bộ

II CHUẨN BỊ

Trang 5

- Phiếu bài tập dành cho HS.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC

1-Kiểm tra bài cũ

+ Chúng ta cần phải làm gì để tránh bị

xâm hại ?

-Nhận xét

2- Bài mới

*Hoạt động 1: Nguyên nhân gây tai

nạn giao thông:

- 3 HS lên bảng trình bày

- Y/c HS thảo luận và trình bày một số

nguyên nhân gây tai nạn giao thông

*Hoạt động 2:

* Mục tiêu: HS nhận ra được một số

hành vi làm vi phạm luật giao thông

của những người tham gia giao thông

trong hình

- HS nêu được hậu quả có thể xảy ra

của những sai phạm đó

- Y/c HS thảo luận theo nhóm

+ Hãy chỉ ra những sai phạm của người

tham gia giao thông?

+ Điều gì có thể xảy ra với những

người vi phạm giao thông đó?

+ Hậu quả của vị phạm giao thông đó là

gì?

+ Qua những hành vi về giao thông đó,

em có nhận xét gì?

Hoạt động 3:

* Mục tiêu:

- HS nêu được những biện pháp an toàn

giao thông

- Y/c HS thảo luận theo nhóm

+ Hãy trình bày tranh trong sgk và trình

bày rõ việc thực hiện an toàn giao

- HS thảo luận theo nhóm

+ Phóng nhanh, vượt ẩu

+ Lái xe khi say rượu

+ Bán hàng không đúng nơi quy định + Không quan sát đường

+ Đường có nhiều khúc quẹo

+ Trời mưa, đường trơn

+ Xe máy không có đường báo hiệu

- Hình 1: Các bạn nhỏ đá bóng dưới đường, chơi cầu dưới lòng đường, xe máy để dưới lòng đường

- Bạn nhỏ đi xe đạp vượt đèn đỏ

- Các bạn nữ đi xe đạp dàn hàng 3

- Người đi xe máy chở hàng cồng kềnh quá quy định

+ Dễ bị tai nạn

+ Có thể bị chết hoặcc bị thương tật suốt

cả đời

+ Tai nạn giao thông xảy ra hầu hết là

do sai phạm của những người tham gia giao thông

+ Đi đúng phần đường quy định

+ Học luật giao thông đường bộ

+ Khi đi đường phải quan sát kĩ các biển báo giao thông

Trang 6

3- Củng cố, dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

+ Đi xe đạp sát lề đường bên phải, đội

mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông + Đi bộ trên vỉa hè hoặc bên phải đường

+ Không đi hàng ba hàng tư, vừa đi vừa

nô nghịch trên đường

+ Sang đường đúng phần quy định, nếu không có phần để sang đường thì phải quan sát kĩ các phương tiện, người đang tham gia giao thông và xin đường

-TIẾT 3 -TIẾT 47 PPCT MÔN TOÁN BÀI : KIỂM TRA (ĐỀ KIỂM TRA DO GV TỰ SOẠN )

Thứ tư, ngày 28 tháng 10 năm 2015

TIẾT 1 –TIẾT 20 PPCT

MÔN : TẬP ĐỌC

BÀI : ÔN TẬP (tiết 4)

I MỤC TIÊU

- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ đọc khoảng 100 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, đoạn văn

- Tìm và ghi lại được các chi tiết mà HS thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học (BT2)

II CHUẨN BỊ:

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 9 (đã chuẩn bị ở tiết 1)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :

1- Kiểm tra đọc

Tiến hành như ở tiết 1

2-Hướng dẫn làm bài tập

*Bài 2:

+ Trong các bài tập đọc đã học, bài văn - 1 HS đọc y/c của bài tập

Trang 7

nào là miêu tả?

- GV hướng dẫn HS làm bài:

+ Chọn một bài văn miêu tả mà em thích

+ Đọc kĩ bài văn đã chọn

+ Chọn chi tiết mà mình thích

+ Giải thích vì sao mình thích chi tiết ấy

- Gọi HS trình bày phần bài làm của mình

- Nhận xét, sửa lỗi

3-Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ôn lại danh từ, động từ,

tính từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, các

thành ngữ tục ngữ ở ba chủ điểm đã học

- 4 HS tiếp nối nhau phát biểu:

+ Quang cảnh làng mạc ngày mùa + Một chuyên gia máy xúc

+ Kì diệu rừng xanh

+ Đất Cà Mau

- HS nghe GV hướng dẫn, sau đó tự làm bài tập vào vở

- 2 - 4 HS trình bày

TIẾT 2-THỂ DỤC (GVBM)

-

TIẾT 3-TIẾT 48 PPCT

MÔN :TOÁN BÀI : CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN

I-MỤC TIÊU:

HS biết:

- Cộng hai số thập phân

- Giải bài toán với phép cộng các số thập phân

*Bài tập cần làm 1ab,2ab, 3 HS khá giỏi làm được bài 1cd,2c

II CHUẨN BỊ

- Dụng cụ học toán

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC

1-Kiểm tra bài cũ

2- Bài mới

* Giới thiệu bài

* Hướng dẫn HS thực hiện phép cộng

2 số thập phân

* Ví dụ 1:

- GV nêu VD, cho HS nêu lại bài toán

để HS có phép cộng hai số thập phân

+ Muốn biết đường gấp khúc ABC dài

bao nhiêu mét ta làm thế nào?

AB = 1,84 m

BC = 2,45 m ABC = ? m + Ta phải thực hiện phép cộng:

Trang 8

- Hướng dẫn HS đổi ra cm và thực

hiện

- Hướng dẫn HS cách thực hiện đặt

tính và tính

* Ví dụ 2:

- Hướng dẫn HS thực hiện

- Y/ c HS nêu cách cộng 2 số thập

phân

*Thực hành

*Bài 1: Tính.

- Nhận xét- sửa sai

*Bài 2: Đặt tính rồi tính.

- Nhận xét- sửa sai

*Bài 3:

- Hướng dẫn HS phân tích và giải bài

- Gv nhận xét

3- Củng cố, dặn dò

- Nhắc lại cách cộng hai số thập phân

- Chuẩn bị bài sau

1,84 + 2,45 = ? Bước 1: Đặt tính và tính:

+ 1,84 2,45 4,29 Bước 2: Trình bày bài giải:

Đường gấp khúc đó dài là:

1,84 + 2,45 = 4,29 (m)

- Muốn cộng 2 số thập phân ta làm như sau:

+ Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng hàng đặt thẳng cột với nhau

+ Thực hiện phép cộng như cộng 2 số tự nhiên

+ Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với dấu phẩy của các số hạng

- 4 Hs làm bảng con, bảng lớp

a) + 58,2 b) +19,36 24,3 4,08 82,5 23,44

c) + 75,8 d) + 0,995 249,19 0,868 324,99 1,863

- HS làm vào vở, 1 em lên bảng

Tóm tắt:

Nam: 32,6 kg

Tiến nặng hơn Nam: 4,8 kg Tiến: kg?

Bài giải:

Tiến cân nặng là:

32,6 + 4,8 = 37,4 (kg)

Đáp số: 37,4 kg.

-

Trang 9

TIẾT 4 –TIẾT 19 PPCT

MÔN :TẬP LÀM VĂN BÀI : ÔN TẬP (tiết 5) I-MỤC TIÊU

- Lập được bảng từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ) về chủ điểm đã học (BT1)

- Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo yêu cầu của BT2

*HS khá giỏi đọc thể hiện được tính cách của các nhân vật trong vở kịch.

II CHUẨN BỊ

- Bảng nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC

1-Giới thiệu bài

-Nêu mục tiêu bài học

2- Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: - Y/c HS làm việc theo nhóm.

+ Y/c HS viết từ thích hợp viết vào

từng ô

Ví dụ:

- 1 HS đọc y/c và nội dung của bài tập

- Hoạt động trong nhóm theo định hướng của GV

- 3 HS trong nhóm tiếp nối nhau đọc từ ngữ của từng chủ điểm

Việt Nam

Tổ quốc em

với thiên nhiên Danh từ

Tổ quốc, đất nước, giang sơn, quốc gia, nước non, quê

hương, quê mẹ, …

Hoà bình, trái đất, mặt đất, cuộc sống, tương lai, niềm vui, sự hợp tác,

Bầu trời, biển cả, sông ngòi, kênh rạch, mương máng, núi rừng, núi đồi,

Động từ,

tính từ

Bảo vệ, giữ gìn, xây dựng, kiến thiết, khôi phục, vẻ vang, giàu đẹp, cần cù, anh dũng

Hợp tác, bình yên, thanh bình, thái bình, tự do, hạnh phúc, hân hoan, vui vầy,…

Bao la, vời vợi, mênh mông, bát ngát, xanh biếc, cuồn cuộn, hùng vĩ, tươi đẹp, khắc nghiệt,…

Thành

ngữ, tục

ngữ

Quê cha đất tổ, quê hương bản quán, chôn rau cắt rốn,…

Bốn biển một nhà, vui như mở hội, kề vai sát cánh, chung lưng đấu cật, chung tay góp sức,

Lên thác xuống ghềnh, góp gió thành bão, muôn hình muôn vẻ, thẳng cánh cò bay, cày sâu cuốc bẫm,

Bài 2:

GV tổ chức cho HS làm bài tập 2 tương tự như bài 1

Trang 10

Bảo vệ Bình yên Đoàn kết Bạn bè Mênh mông

Từ đồng

nghĩa

yên bình, thanh bình, yên ổn…

Kết đoàn, liên kết, liên hiệp,…

Bạn hữu, bè bạn, bầu bạn,…

Bao la, bát ngát, mênh mông…

Từ trái

nghĩa

Phá hoại, tàn phá, tàn hại, phá phách,…

Bất ổn, náo động, náo loạn…

Chia rẽ, phân tán…

Thù địch, kẻ thù,…

Chật chội, chật hẹp,…

3-Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ghi nhớ các từ, thành ngữ, tục ngữ vừa tìm được, tiếp tục luyện đọc

Thứ năm, ngày 29 tháng 10 năm 2015

TIẾT 5-TIẾT 20 PPCT

BÀI : ÔN TẬP (tiết 7)

* Kiểm tra đọc hiểu, luyện từ và câu

* GV thực hiện theo hướng dẫn kiểm tra của chương trình SGK

TIẾT 2- ÂM NHẠC (GVBM)

TIẾT 3-TIẾT 49 PPCT

MÔN :TOÁN

BÀI : LUYỆN TẬP

I-MỤC TIÊU

- Cộng các số thập phân

- Tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân

- Giải bài toán có nội dung hình học

*Bài tập cần làm 1,2ac,3 HS khá giỏi làm được bài tập 2bd,bài 4

II CHUẨN BỊ

- Dụng cụ học tập

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DAY –HỌC

\

1- Kiểm tra bài cũ

- Muốn cộng hai số thập phân ta

làm thế nào?

2- Bài mới

*Bài 1:

- Gọi Hs nhận xét, rút ra kết luận về

-HS trả lời quy tắc cộng

- Cả lớp làm bài trên phiếu + Phép cộng 2 số thập phân có tính chất giao

hoán: Khi ta đổi chỗ các số hạng trong một

Trang 11

tính chất giao hoán của phép cộng

hai số thập phân

tổng thì tổng không thay đổi.

*Bài 2:

- GV nhận xét – cho điểm

*Bài 3:

- Hướng dẫn HS phân tích đề, xác

định dạng toán cách giải

- GV nhận xét, cho điểm

*Bài 4: Hướng dẫn HS khá, giỏi

làm ở nhà

- Hướng dẫn HS phân tích đề, cách

giải

3- Củng cố, dặn dò

- Hệ thống kiến thức, nhận xét giờ

học

- Nhắc HS chuẩn bị bài sau

- 1 HS nêu cách thực hiện

a)- +9,46 Thử lại: + 3,8 3,8 9,46 13,26 13,26 b)- 45,08 Thử lại: + 24,97 24,97 45,08 70,05 70,05 c)- 0,07 Thử lại: 0,09 + 0,09 + 0,07 0,16 0,16

- 1 hs tóm tắt và giải bảng lớp

Bài giải:

Chiều dài hình chữ nhật là:

16,34 + 8,32 + 24,66 (m) Chu vi hình chữ nhật là:

(24,66 + 16,34) ×2 = 82 (m)

Đáp số: 82 m.

Tóm tắt:

Tuần 1: 314,78m Tuần 2: 525, 22m Trung bình mỗi ngày bán ?

Bài giải:

Số m vải cửa hàng đã bán trong 2 tuần là: 314,78 + 515,22 = 840 (m) Tổng số ngày trong hai tuần là:

7 × 2 = 14 ( ngày )

TB mỗi ngày bán được là:

840 : 14 = 60 (m)

Đáp số : 60 m.

-TIẾT 4 -TIẾT 20 PPCT MÔN : KHOA HỌC

BÀI : ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE

MỤC TIÊU

* Ôn tập kiến thức về:

- Đặc điểm sinh học và mối quan hệ ở tuổi dậy thì

Ngày đăng: 14/06/2016, 08:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w