Tiết 3:( PPCT Tiết 36) Môn: TOÁN Bài: LUYỆN TẬP A. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3. Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ. 2. Kĩ năng: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép trừ. 3. Thái độ: GD HS có ý thức học tập. B. CHUẨN BỊ Bộ thực hành toán 1 . C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn Định : Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập 2. Kiểm tra bài cũ : + 2 học sinh lên bảng : 2 + 1 = 3 3 – 2 = 1 3 – 1 = 2 2 – 1 = 1 + Nhận xét bài cũ 3. Bài mới :
Trang 1
Thứ hai, ngày 26 tháng 10 năm2015
Tiết 3:( PPCT- Tiết 36) Môn: TOÁN Bài: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 Biết mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ; Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
2 Kĩ năng: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép trừ.
3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập.
B CHUẨN BỊ
Bộ thực hành toán 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn Định :
Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2 Kiểm tra bài cũ :
+ 2 học sinh lên bảng : 2 + 1 = 3 3 – 2 = 1
3 – 1 = 2 2 – 1 = 1
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Củng cố cách làm tính trừ
trong phạm vi 3
- Gọi học sinh đọc lại bảng trừ phạm vi 3
- Giáo viên giới thiệu bài – ghi đầu bài
Hoạt động 2 : Thực hành
- Cho học sinh mở SGK lần lượt giải các
bài tập
BT1:
- Học sinh nêu yêu cầu bài
- Em hãy nhận xét các phép tính ở cột
thứ 3
- Kết luận mối quan hệ cộng trừ
BT2:
GV hướng dẫn 2HS lên bảng làm, lớp
làm bảng con
GV nhận xét
BT3:
- Học sinh nêu cách làm và tự làm bài
Hướng dẫn HS nêu cách làm, viết phép
tính thích hợp vào chỗ chấm VD: 2 + 1
- 2 em
- Luyện tập
- Học sinh mở SGK
-Bài 1 : Tính
- Yêu cầu làm phép tính cộng và trừ
HS: Tính
- Học sinh làm bài, Cả lớp làm vào bảng con
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
2 – 1 = 1 3 – 1 = 2
2 + 1 = 3 3 – 2 = 1
Bài 2 : Viết số vào ô trống
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Học sinh tự làm bài rồi chữa bài
Bài 3: +, - ?
2 + 1 = 3 1 + 2 = 3
3 – 2 = 1 3 – 1 = 2
Trang 2
= 3
- Giáo viên hướng dẫn cách làm dựa trên
công thức cộng trừ mà em đã học để điền
dấu đúng
- Giáo viên làm mẫu 1 phép tính
- Sửa bài tập trên bảng lớp
BT4:
- Cho học sinh nêu cách giải, bài giải và
học sinh dưới lớp nhận xét bổ sung
4 Củng cố, dặn dò :
- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài
- Nhận xét tiết học
Bài 4 : Viết số thích hợp vào ô trống:
- Học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh nhận xét, bổ sung
- Học sinh nêu: Nam có 2 quả bóng cho Lan 1 quả bóng Hỏi Nam còn mấy quả bóng ?
2 – 1 = 1
- Bài 4b) Lúc đầu có 3 con ếch trên lá sen Sau đó 2 con ếch nhảy xuống ao Hỏi còn lại mấy con ếch ?
3 – 2 = 1
Thứ ba, ngày 27 tháng 10 năm 2015
Tiết 1, 2:( PPCT- Tiết 79, 80)
Môn: HỌC VẦN Bài 40 : iu - êu
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Đọc được vần iu, êu ; lưỡi rìu, cái phễu Từ và câu ứng dụng.
- Viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Luỵên nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó?
2 Kĩ năng: Đọc được câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
3 Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ai chịu khó?
B CHUẨN BỊ
- GV: Tranh minh hoạ
- HS: SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Tiết 1
1 Khởi động : Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
- Đọc bài ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Trang 3
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới: iu, êu Ghi bảng
Hoạt động 1 : Dạy vần iu - êu
Dạy vần iu:
- Nhận diện vần : Vần iu được tạo bởi: i và u
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh iu và êu?
- Phát âm vần:
- Đọc tiếng khoá và từ khoá : rìu, lưỡi rìu
- Đọc lại sơ đồ:
Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2 : Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
- HS đọc GV kết hợp giảng từ
- Đọc lại bài ở trên bảng
Hoạt động 3 : Luyện viết
- Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
Củng cố, dặn dò:
(nghỉ giải lao)
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Đọc câu ứng dụng: ( HS khá năng khiếu)
- Đọc SGK:
Hoạt động 2: Luyện viết:
GV đọc HS viết vào vở theo dòng
Hoạt động 3: Luyện nói:
Hỏi: - Trong tranh vẽ những gì?
iu
- Phát âm: Cá nhân
- Phân tích vần iu Ghép bìa cài:
- Giống: kết thúc bằng u
- Khác : iu bắt đầu bằng i
- Đánh vần i– u - iu
- Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: rìu
- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
iu rìu lưỡi rìu Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) êu
phễu cái phễu
- Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)
- Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
líu lo cây nêu chịu khó kêu gọi
Theo dõi qui trình
iu – rìu, êu – phễu
- HS đọc lại bài ở tiết 1
“Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng: Cá, lớp
Nhận xét tranh Đọc (cá nhân–đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân
- Viết vở tập viết: iu – lưỡi rìu, êu – cái phễu
Trang 4
- Con gà và con chó có chịu khó không?
- Người nông dân và con trâu, ai chịu
khó?
- Con chim đang hót, có chịu khó
không?
- Con chuột,con mèo, có chịu khó
không?
- Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì
phải làm gì? (HS năng khiếu)
4 Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS đọc Tìm chữ có vần
vừa học
- Dặn HS viết bài, học bài ở nhà Chuẩn bị
bài sau
- Nhận xét tiết học
Ai chịu khó
- Quan sát tranh và trả lời
TIẾT 3: ÔN HỌC VẦN BÀI 40: iu- êu
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh biết đọc và viết iu, êu, cái phễu, lưỡi rìu, từ và câu ứng
dụng
2 Kỹ năng : Đọc, viết đúng đẹp.
3 Giáo dục : Tính cẩn thận, yêu môn học.
B CHUẨN BỊ
Bảng con
C Các hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra: HS đọc iu, êu, cái phễu, lưỡi rìu
Hoạt động 1: Luyện đọc bảng lớp
HS cá nhân + đồng thanh
Hoạt động 2: Luyện đọc theo nhóm ,cá nhân,cả lớp
- GV đọc cho HS viết iu, êu, cái phễu, lưỡi rìu, từ và câu ứng dụng
- GV yêu cầu HS đọc iu, êu, cái phễu, lưỡi rìu, từ và câu ứng dụng
- GV quan sát và kèm cặp HS chưa hoàn thành bài học
3 Củng cố
HS đọc lại bài bảng lớp
4 Nhận xét- dặn dò
Tiết 4:( PPCT- Tiết 37 ) Môn: TOÁN Bài: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
A MỤC TIÊU
Trang 5
1 Kiến thức: Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; Biết mối quan
giữa phép cộng và phép trừ
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng tính đúng, trình bày đẹp.
3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập.
B CHUẨN BỊ
Bộ chữ học toán
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn Định :
Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ trong phạm vi 3
+ Học sinh làm bảng con : 2 - 1 =1 3 - 1 = 2 3 - 2 =1
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong
phạm vi 4
- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh nêu
bài toán và phép tính phù hợp
- Giáo viên hỏi : 4 quả bớt 1 quả còn mấy
quả ?
- Vậy 4 – 1 = ?
- Giáo viên ghi bảng : 4 – 1 = 3
- Tranh 2 : Có 4 con chim, bay đi 2 con
chim Hỏi còn lại mấy con chim ?
- Em hãy nêu phép tính phù hợp ?
- Giáo viên ghi bảng : 4 – 2 = 2
- Tranh 3 : Học sinh tự nêu bài toán và nêu
phép tính
- Giáo viên ghi phép tính lên bảng : 4 – 3
= 1
- Cho học sinh học thuộc công thức bằng
phương pháp xoá dần
Hoạt động 2 : Thành lập công thức phép
trừ 4
- Yêu cầu HS quan sát tranh chấm tròn,
yêu cầu học sinh nêu bài toán bằng nhiều
cách để hình thành 4 phép tính
- Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu với 3
số có thể lập được 2 phép tính cộng và 2
phép tính trừ
* Kết luận : Phép tính trừ là phép tính
ngược lại với phép tính cộng
- Học sinh quan sát nêu bài toán
- Trên cành có 4 quả cam, 1 quả rơi xuống đất Hỏi trên cành còn lại mấy quả ?
- 4 quả bớt 1 quả còn 3 quả
4 - 1 = 3 Học sinh lần lượt lặp lại
- 4 con bay đi 2 con còn lại 2 con
4 - 2 = 2 (Học sinh lần lượt lặp lại )
- Hải có 4 quả bóng, có 3 quả bóng bay
đi Hỏi Hải còn mấy quả bóng ?
4 - 3 = 1
- Học sinh lần lượt lặp lại
- HS học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
- Học sinh nêu bài toán và phép tính
3 + 1 = 4 4 - 1 = 3 1+ 3 = 4 4 - 3 = 1
Trang 6
- Với tranh 2 chấm tròn với 2 chấm tròn giáo viên cũng tiến hành như trên
( HS năng khiếu HTL bảng trừ tại lớp)
Hoạt động 3 : Thực hành
- Cho học sinh mở SGK lần lượt giải các bài toán
BT1 : Thực hiện bảng con
BT2 :
- Cho học sinh nêu cách làm rồi làm bài miệng
- Chú ý học sinh cần ghi số thẳng cột khi vào bài vào vở
BT3 :
- Cho học sinh quan sát tranh và nêu bài toán và phép tính phù hợp
- Giáo viên nhận xét học sinh sửa bài
4 Củng cố, dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- Gọi 3 em đọc bài công thức trừ phạm vi 4
- Nhận xét tiết học
Bài 1 : Tính
4 – 1 = 4 – 2 =
3 – 1 = 3 – 2 =
2 – 1 = 4 – 3 = Bài 2 : Tính
HS tính theo cột dọc, nhận xét
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
- Có 4 bạn chơi nhảy day 1 bạn nghỉ chơi đi về nhà Hỏi còn lại mấy bạn chơi nhảy dây ?
- Viết phép tính : 4 – 1 = 3
Thứ tư , ngày 28 tháng 10 năm 2015
Tiết 2, 3, 4: ( PPCT- Tiết 81, 82 )
Môn : Học vần BÀI: ÔNTẬP GIỮA HỌC KÌ 1
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Đọc được các âm, vần, các từ câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
Viết được các âm, vần, các từ câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết cho HS.
3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập.
B CHUẨN BỊ
Sách giáo khoa, Bảng con, Vở học sinh, …
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Khởi động: Hát tập thể
2 Kiểm tra bài củ:
- HS viết : Giỏ khế, xổ số, ghế gỗ, ngủ trưa…
- HS đọc lại các từ trên và câu ứng dụng do GV chọn bài ở sách giáo khoa
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Trang 7
- GV cho HS ôn lại các âm, vần, tiếng, từ đã học …
- Cho HS luyện đọc lại các câu ứng dụng
- Hướng dẫn HS viết bảng con vần, tiếng, từ …
- GV nhận xét, sửa sai.
4.Nhận xét dặn dò:
- Dặn HS đọc lại bài ở nhà Dặn tập viết vào bảng con, sổ trắng
- Nhận xét tiết học
Thứ năm, ngày 29 tháng 10 năm học 2015
Tiết 1, 2 ( PPCT- Tiết 83, 84)
Môn: Học vần Bài: Ôn tập
- Ôn đọc, viết các chữ cái đã học
- Ôn đọc, viết các vần đã học
- Đọc cho HS viết các từ có 2 tiếng
- Luyện đọc câu: Giờ ra chơi, bé trai, bé gái thi nhảy dây
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
- Luyện viết chữ đúng, chữ đẹp
Tiết 3:( PPCT - Tiết 38) Môn: TOÁN Bài: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học Biết biểu thị tình
huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
2 Kĩ năng: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp(cộng
hoặc trừ )
3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập.
B CHUẨN BỊ
Bảng dạy toán - Bộ thực hành
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ổn Định :
Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ phạm vi 4
+ 3 học sinh lên bảng , lớp làm bảng con
4 - 3 = 4 - 2 = 4 - 1 =
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Trang 8
Hoạt động 1 : Củng cố phép trừ trong phạm
vi 3, 4
- Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
- Cho học sinh ôn lại bảng cộng trừ trong
phạm vi 3 , phạm vi 4
Hoạt động 2 : Thực hành
- Cho học sinh mở SGK Giáo viên hướng
dẫn nêu yêu cầu từng bài và lần lượt làm bài
BT1:
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm và tự làm
bài
BT2:
- Cho Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- Giáo viên lưu ý học sinh tính cẩn thận, viết
chữ số rõ ràng
BT3:
- Nêu cách làm: Số thứ nhất trừ đi số thứ hai
được kết quả bao nhiêu trừ đi số thứ ba
BT4:
- Học sinh nêu yêu cầu của bài và cách làm
bài
- Tính kết quả của phép tính, so sánh 2 kết
quả rồi điền dấu thích hợp
- Cho học sinh làm bài
BT5a:
BT5b: ( HS năng khiếu )
- Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán và
phép tính phù hợp
- Cho học sinh tự làm bài
4.Củng cố, dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- Dặn học sinh ôn lại các bảng cộng trừ và
chuẩn bị bài mới
- Nhận xét tiết học
- Học sinh lặp lại đầu bài
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Học sinh mở SGK
Bài 1 : Tính
- HS làm bài Cả lớp làm bảng con
- 1 học sinh sửa bài chung Bài 2 (dòng 1) : Viết số thích hợp vào
ô trống
- 1 học sinh nêu cách làm và làm mẫu
1 bài
- Học sinh tự làm bài và chữa bài Bài 3 : Tính
4 – 1 – 1 = 4 – 1 – 2 =
4 – 2 – 1 =
Bài 4 : So sánh phép tính
3 – 1 … 2 3 – 1 … 3 - 2
4 – 1 … 2 4 – 3 … 4 - 2
4 – 2 … 2 4 – 1 … 3 - 1
Bài 5: Viết phép tính phù hợp 5a) Dưới ao có 3 con vịt Thêm 1 con vịt nữa Hỏi dưới ao có tất cả mấy con vịt ?
3 + 1 = 4
- Học sinh tự sửa bài 5b: 4 – 1 = 3
Thứ sáu , ngày 30 tháng 10 năm 2015
Tiết 1, 2:( PPCT- Tiết 85, 86 )
Môn: Học vần Bài 41: iêu - yêu
A MỤC TIÊU
Trang 9
1 Kiến thức: Đọc được vần iêu, yêu, diều sáo, yêu quý Từ và câu ứng dụng
- Viết được vần iêu,yêu; diều sáo, yêu quý
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
2 Kĩ năng: Đọc được câu ứng dụng : Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.
3 Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bé tự giới thiệu.
B CHUẨN BỊ
- GV: Tranh minh hoạ
- HS: SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Tiết 1
1 Khởi động : Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
- Đọc bài ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới: iêu,
yêu Ghi bảng
Hoạt động 1 : Dạy vần iêu - yêu
Dạy vần iêu:
- Nhận diện vần : Vần iêu được tạo bởi: i,ê và u
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh iêu và êu?
- Phát âm vần:
- Đọc tiếng khoá và từ khoá : diều, diều sáo
- Đọc lại sơ đồ:
Dạy vần yêu: ( Qui trình tương tự)
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2 : Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
- HS đọc GV kết hợp giảng từ
- Đọc lại bài ở trên bảng
iêu yêu
iêu
- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
- Phân tích và ghép bìa cài: iêu
- Giống: kết thúc bằng êu
- Khác: iêu có thêm i ở phần đầu
- Đánh vần : i- ê - u - iêu
- Đọc trơn
- Phân tích và ghép bìa cài: diều
- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ: cá nhân, cả lớp
iêu diều diều sáo Đọc xuôi – ngược: Cá nhân, lớp, nhóm
yêu yêu yêu quý Đọc xuôi – ngược CN, N, L
- HS đọc lại vần, tiếng, từ
buổi chiều yêu cầu hiểu bài già yếu
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Trang 10
Hoạt động 3 : Luyện viết
- Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
Củng cố dặn dò
(nghỉ giải lao)
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc bài tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Đọc câu ứng dụng:( HS năng khiếu)
- Đọc SGK:
Hoạt động 2: Luyện viết:
GV cho HS viết vào vở theo dòng
Hoạt động 3: Luyện nói:
Hỏi: - Bạn nào trong tranh đang làm gì?
- Em năm nay lên mấy?
- Em đang học lớp mấy? Cô giáo nào đang
dạy em?
- Nhà em ở đâu? Nhà em có mấy anh chị
em?
-Em thích học môn nào nhất?
4 Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm chữ có
vần vừa học
- Dặn HS học bài, viết bài ở nhà Chuẩn bị tiết
sau
- Theo dõi qui trình
- iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- HS đọc lại bài ở trên bảng
- Đọc cá nhân
“Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều
đã về”
- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
- Viết vở tập viết: iêu – diều sáo, yêu – yêu quí
“Bé tự giới thiệu”
- Quan sát tranh và trả lời
TIẾT 3: ÔN HỌC VẦN BÀI 41: iêu- yêu
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh biết đọc và viết iêu, yêu, diều sáo, yêu quý, từ và câu ứng
dụng
2 Kỹ năng : Đọc, viết đúng đẹp.
3 Giáo dục : Tính cẩn thận, yêu môn học.
B CHUẨN BỊ
Bảng con
C Các hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra: HS đọc iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
Hoạt động 1: Luyện đọc bảng lớp