1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 10, 20152016

12 301 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 155,5 KB
File đính kèm giao an lop 1 tuan 10.rar (25 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 3:( PPCT Tiết 36) Môn: TOÁN Bài: LUYỆN TẬP A. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3. Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ. 2. Kĩ năng: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép trừ. 3. Thái độ: GD HS có ý thức học tập. B. CHUẨN BỊ Bộ thực hành toán 1 . C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn Định : Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập 2. Kiểm tra bài cũ : + 2 học sinh lên bảng : 2 + 1 = 3 3 – 2 = 1 3 – 1 = 2 2 – 1 = 1 + Nhận xét bài cũ 3. Bài mới :

Trang 1

Thứ hai, ngày 26 tháng 10 năm2015

Tiết 3:( PPCT- Tiết 36) Môn: TOÁN Bài: LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 Biết mối quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ; Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

2 Kĩ năng: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép trừ.

3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập.

B CHUẨN BỊ

Bộ thực hành toán 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Ổn Định :

Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2 Kiểm tra bài cũ :

+ 2 học sinh lên bảng : 2 + 1 = 3 3 – 2 = 1

3 – 1 = 2 2 – 1 = 1

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Củng cố cách làm tính trừ

trong phạm vi 3

- Gọi học sinh đọc lại bảng trừ phạm vi 3

- Giáo viên giới thiệu bài – ghi đầu bài

Hoạt động 2 : Thực hành

- Cho học sinh mở SGK lần lượt giải các

bài tập

BT1:

- Học sinh nêu yêu cầu bài

- Em hãy nhận xét các phép tính ở cột

thứ 3

- Kết luận mối quan hệ cộng trừ

BT2:

GV hướng dẫn 2HS lên bảng làm, lớp

làm bảng con

GV nhận xét

BT3:

- Học sinh nêu cách làm và tự làm bài

Hướng dẫn HS nêu cách làm, viết phép

tính thích hợp vào chỗ chấm VD: 2 + 1

- 2 em

- Luyện tập

- Học sinh mở SGK

-Bài 1 : Tính

- Yêu cầu làm phép tính cộng và trừ

HS: Tính

- Học sinh làm bài, Cả lớp làm vào bảng con

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3

2 – 1 = 1 3 – 1 = 2

2 + 1 = 3 3 – 2 = 1

Bài 2 : Viết số vào ô trống

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Học sinh tự làm bài rồi chữa bài

Bài 3: +, - ?

2 + 1 = 3 1 + 2 = 3

3 – 2 = 1 3 – 1 = 2

Trang 2

= 3

- Giáo viên hướng dẫn cách làm dựa trên

công thức cộng trừ mà em đã học để điền

dấu đúng

- Giáo viên làm mẫu 1 phép tính

- Sửa bài tập trên bảng lớp

BT4:

- Cho học sinh nêu cách giải, bài giải và

học sinh dưới lớp nhận xét bổ sung

4 Củng cố, dặn dò :

- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài

- Nhận xét tiết học

Bài 4 : Viết số thích hợp vào ô trống:

- Học sinh lên bảng làm bài

- Học sinh nhận xét, bổ sung

- Học sinh nêu: Nam có 2 quả bóng cho Lan 1 quả bóng Hỏi Nam còn mấy quả bóng ?

2 – 1 = 1

- Bài 4b) Lúc đầu có 3 con ếch trên lá sen Sau đó 2 con ếch nhảy xuống ao Hỏi còn lại mấy con ếch ?

3 – 2 = 1

Thứ ba, ngày 27 tháng 10 năm 2015

Tiết 1, 2:( PPCT- Tiết 79, 80)

Môn: HỌC VẦN Bài 40 : iu - êu

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Đọc được vần iu, êu ; lưỡi rìu, cái phễu Từ và câu ứng dụng.

- Viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Luỵên nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó?

2 Kĩ năng: Đọc được câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.

3 Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ai chịu khó?

B CHUẨN BỊ

- GV: Tranh minh hoạ

- HS: SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Tiết 1

1 Khởi động : Hát tập thể

2 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

- Đọc bài ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài : Hôm nay cô giới thiệu cho

các em vần mới: iu, êu Ghi bảng

Hoạt động 1 : Dạy vần iu - êu

Dạy vần iu:

- Nhận diện vần : Vần iu được tạo bởi: i và u

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh iu và êu?

- Phát âm vần:

- Đọc tiếng khoá và từ khoá : rìu, lưỡi rìu

- Đọc lại sơ đồ:

Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

Hoạt động 2 : Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

- HS đọc GV kết hợp giảng từ

- Đọc lại bài ở trên bảng

Hoạt động 3 : Luyện viết

- Hướng dẫn viết bảng con :

- Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình

đặt bút, lưu ý nét nối)

Củng cố, dặn dò:

(nghỉ giải lao)

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc lại bài tiết 1

- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

- Đọc câu ứng dụng: ( HS khá năng khiếu)

- Đọc SGK:

Hoạt động 2: Luyện viết:

GV đọc HS viết vào vở theo dòng

Hoạt động 3: Luyện nói:

Hỏi: - Trong tranh vẽ những gì?

iu

- Phát âm: Cá nhân

- Phân tích vần iu Ghép bìa cài:

- Giống: kết thúc bằng u

- Khác : iu bắt đầu bằng i

- Đánh vần i– u - iu

- Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: rìu

- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

iu rìu lưỡi rìu Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) êu

phễu cái phễu

- Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

líu lo cây nêu chịu khó kêu gọi

Theo dõi qui trình

iu – rìu, êu – phễu

- HS đọc lại bài ở tiết 1

“Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng: Cá, lớp

Nhận xét tranh Đọc (cá nhân–đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân

- Viết vở tập viết: iu – lưỡi rìu, êu – cái phễu

Trang 4

- Con gà và con chó có chịu khó không?

- Người nông dân và con trâu, ai chịu

khó?

- Con chim đang hót, có chịu khó

không?

- Con chuột,con mèo, có chịu khó

không?

- Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì

phải làm gì? (HS năng khiếu)

4 Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS đọc Tìm chữ có vần

vừa học

- Dặn HS viết bài, học bài ở nhà Chuẩn bị

bài sau

- Nhận xét tiết học

Ai chịu khó

- Quan sát tranh và trả lời

TIẾT 3: ÔN HỌC VẦN BÀI 40: iu- êu

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh biết đọc và viết iu, êu, cái phễu, lưỡi rìu, từ và câu ứng

dụng

2 Kỹ năng : Đọc, viết đúng đẹp.

3 Giáo dục : Tính cẩn thận, yêu môn học.

B CHUẨN BỊ

Bảng con

C Các hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra: HS đọc iu, êu, cái phễu, lưỡi rìu

Hoạt động 1: Luyện đọc bảng lớp

HS cá nhân + đồng thanh

Hoạt động 2: Luyện đọc theo nhóm ,cá nhân,cả lớp

- GV đọc cho HS viết iu, êu, cái phễu, lưỡi rìu, từ và câu ứng dụng

- GV yêu cầu HS đọc iu, êu, cái phễu, lưỡi rìu, từ và câu ứng dụng

- GV quan sát và kèm cặp HS chưa hoàn thành bài học

3 Củng cố

HS đọc lại bài bảng lớp

4 Nhận xét- dặn dò

Tiết 4:( PPCT- Tiết 37 ) Môn: TOÁN Bài: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

A MỤC TIÊU

Trang 5

1 Kiến thức: Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; Biết mối quan

giữa phép cộng và phép trừ

2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng tính đúng, trình bày đẹp.

3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập.

B CHUẨN BỊ

Bộ chữ học toán

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Ổn Định :

Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2 Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ trong phạm vi 3

+ Học sinh làm bảng con : 2 - 1 =1 3 - 1 = 2 3 - 2 =1

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong

phạm vi 4

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh nêu

bài toán và phép tính phù hợp

- Giáo viên hỏi : 4 quả bớt 1 quả còn mấy

quả ?

- Vậy 4 – 1 = ?

- Giáo viên ghi bảng : 4 – 1 = 3

- Tranh 2 : Có 4 con chim, bay đi 2 con

chim Hỏi còn lại mấy con chim ?

- Em hãy nêu phép tính phù hợp ?

- Giáo viên ghi bảng : 4 – 2 = 2

- Tranh 3 : Học sinh tự nêu bài toán và nêu

phép tính

- Giáo viên ghi phép tính lên bảng : 4 – 3

= 1

- Cho học sinh học thuộc công thức bằng

phương pháp xoá dần

Hoạt động 2 : Thành lập công thức phép

trừ 4

- Yêu cầu HS quan sát tranh chấm tròn,

yêu cầu học sinh nêu bài toán bằng nhiều

cách để hình thành 4 phép tính

- Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu với 3

số có thể lập được 2 phép tính cộng và 2

phép tính trừ

* Kết luận : Phép tính trừ là phép tính

ngược lại với phép tính cộng

- Học sinh quan sát nêu bài toán

- Trên cành có 4 quả cam, 1 quả rơi xuống đất Hỏi trên cành còn lại mấy quả ?

- 4 quả bớt 1 quả còn 3 quả

4 - 1 = 3 Học sinh lần lượt lặp lại

- 4 con bay đi 2 con còn lại 2 con

4 - 2 = 2 (Học sinh lần lượt lặp lại )

- Hải có 4 quả bóng, có 3 quả bóng bay

đi Hỏi Hải còn mấy quả bóng ?

4 - 3 = 1

- Học sinh lần lượt lặp lại

- HS học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4

- Học sinh nêu bài toán và phép tính

3 + 1 = 4 4 - 1 = 3 1+ 3 = 4 4 - 3 = 1

Trang 6

- Với tranh 2 chấm tròn với 2 chấm tròn giáo viên cũng tiến hành như trên

( HS năng khiếu HTL bảng trừ tại lớp)

Hoạt động 3 : Thực hành

- Cho học sinh mở SGK lần lượt giải các bài toán

BT1 : Thực hiện bảng con

BT2 :

- Cho học sinh nêu cách làm rồi làm bài miệng

- Chú ý học sinh cần ghi số thẳng cột khi vào bài vào vở

BT3 :

- Cho học sinh quan sát tranh và nêu bài toán và phép tính phù hợp

- Giáo viên nhận xét học sinh sửa bài

4 Củng cố, dặn dò :

- Hôm nay em học bài gì ?

- Gọi 3 em đọc bài công thức trừ phạm vi 4

- Nhận xét tiết học

Bài 1 : Tính

4 – 1 = 4 – 2 =

3 – 1 = 3 – 2 =

2 – 1 = 4 – 3 = Bài 2 : Tính

HS tính theo cột dọc, nhận xét

Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

- Có 4 bạn chơi nhảy day 1 bạn nghỉ chơi đi về nhà Hỏi còn lại mấy bạn chơi nhảy dây ?

- Viết phép tính : 4 – 1 = 3

Thứ tư , ngày 28 tháng 10 năm 2015

Tiết 2, 3, 4: ( PPCT- Tiết 81, 82 )

Môn : Học vần BÀI: ÔNTẬP GIỮA HỌC KÌ 1

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Đọc được các âm, vần, các từ câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

Viết được các âm, vần, các từ câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết cho HS.

3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập.

B CHUẨN BỊ

Sách giáo khoa, Bảng con, Vở học sinh, …

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Khởi động: Hát tập thể

2 Kiểm tra bài củ:

- HS viết : Giỏ khế, xổ số, ghế gỗ, ngủ trưa…

- HS đọc lại các từ trên và câu ứng dụng do GV chọn bài ở sách giáo khoa

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Trang 7

- GV cho HS ôn lại các âm, vần, tiếng, từ đã học …

- Cho HS luyện đọc lại các câu ứng dụng

- Hướng dẫn HS viết bảng con vần, tiếng, từ …

- GV nhận xét, sửa sai.

4.Nhận xét dặn dò:

- Dặn HS đọc lại bài ở nhà Dặn tập viết vào bảng con, sổ trắng

- Nhận xét tiết học

Thứ năm, ngày 29 tháng 10 năm học 2015

Tiết 1, 2 ( PPCT- Tiết 83, 84)

Môn: Học vần Bài: Ôn tập

- Ôn đọc, viết các chữ cái đã học

- Ôn đọc, viết các vần đã học

- Đọc cho HS viết các từ có 2 tiếng

- Luyện đọc câu: Giờ ra chơi, bé trai, bé gái thi nhảy dây

Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

- Luyện viết chữ đúng, chữ đẹp

Tiết 3:( PPCT - Tiết 38) Môn: TOÁN Bài: LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học Biết biểu thị tình

huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

2 Kĩ năng: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp(cộng

hoặc trừ )

3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập.

B CHUẨN BỊ

Bảng dạy toán - Bộ thực hành

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Ổn Định :

Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2 Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ phạm vi 4

+ 3 học sinh lên bảng , lớp làm bảng con

4 - 3 = 4 - 2 = 4 - 1 =

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

Trang 8

Hoạt động 1 : Củng cố phép trừ trong phạm

vi 3, 4

- Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài

- Cho học sinh ôn lại bảng cộng trừ trong

phạm vi 3 , phạm vi 4

Hoạt động 2 : Thực hành

- Cho học sinh mở SGK Giáo viên hướng

dẫn nêu yêu cầu từng bài và lần lượt làm bài

BT1:

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm và tự làm

bài

BT2:

- Cho Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

- Giáo viên lưu ý học sinh tính cẩn thận, viết

chữ số rõ ràng

BT3:

- Nêu cách làm: Số thứ nhất trừ đi số thứ hai

được kết quả bao nhiêu trừ đi số thứ ba

BT4:

- Học sinh nêu yêu cầu của bài và cách làm

bài

- Tính kết quả của phép tính, so sánh 2 kết

quả rồi điền dấu thích hợp

- Cho học sinh làm bài

BT5a:

BT5b: ( HS năng khiếu )

- Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán và

phép tính phù hợp

- Cho học sinh tự làm bài

4.Củng cố, dặn dò :

- Hôm nay em học bài gì ?

- Dặn học sinh ôn lại các bảng cộng trừ và

chuẩn bị bài mới

- Nhận xét tiết học

- Học sinh lặp lại đầu bài

- Đọc cá nhân, cả lớp

- Học sinh mở SGK

Bài 1 : Tính

- HS làm bài Cả lớp làm bảng con

- 1 học sinh sửa bài chung Bài 2 (dòng 1) : Viết số thích hợp vào

ô trống

- 1 học sinh nêu cách làm và làm mẫu

1 bài

- Học sinh tự làm bài và chữa bài Bài 3 : Tính

4 – 1 – 1 = 4 – 1 – 2 =

4 – 2 – 1 =

Bài 4 : So sánh phép tính

3 – 1 … 2 3 – 1 … 3 - 2

4 – 1 … 2 4 – 3 … 4 - 2

4 – 2 … 2 4 – 1 … 3 - 1

Bài 5: Viết phép tính phù hợp 5a) Dưới ao có 3 con vịt Thêm 1 con vịt nữa Hỏi dưới ao có tất cả mấy con vịt ?

3 + 1 = 4

- Học sinh tự sửa bài 5b: 4 – 1 = 3

Thứ sáu , ngày 30 tháng 10 năm 2015

Tiết 1, 2:( PPCT- Tiết 85, 86 )

Môn: Học vần Bài 41: iêu - yêu

A MỤC TIÊU

Trang 9

1 Kiến thức: Đọc được vần iêu, yêu, diều sáo, yêu quý Từ và câu ứng dụng

- Viết được vần iêu,yêu; diều sáo, yêu quý

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

2 Kĩ năng: Đọc được câu ứng dụng : Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.

3 Thái độ: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bé tự giới thiệu.

B CHUẨN BỊ

- GV: Tranh minh hoạ

- HS: SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Tiết 1

1 Khởi động : Hát tập thể

2 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

- Đọc bài ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :

Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới: iêu,

yêu Ghi bảng

Hoạt động 1 : Dạy vần iêu - yêu

Dạy vần iêu:

- Nhận diện vần : Vần iêu được tạo bởi: i,ê và u

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh iêu và êu?

- Phát âm vần:

- Đọc tiếng khoá và từ khoá : diều, diều sáo

- Đọc lại sơ đồ:

Dạy vần yêu: ( Qui trình tương tự)

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

Hoạt động 2 : Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

- HS đọc GV kết hợp giảng từ

- Đọc lại bài ở trên bảng

iêu yêu

iêu

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: iêu

- Giống: kết thúc bằng êu

- Khác: iêu có thêm i ở phần đầu

- Đánh vần : i- ê - u - iêu

- Đọc trơn

- Phân tích và ghép bìa cài: diều

- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ: cá nhân, cả lớp

iêu diều diều sáo Đọc xuôi – ngược: Cá nhân, lớp, nhóm

yêu yêu yêu quý Đọc xuôi – ngược CN, N, L

- HS đọc lại vần, tiếng, từ

buổi chiều yêu cầu hiểu bài già yếu

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

Trang 10

Hoạt động 3 : Luyện viết

- Hướng dẫn viết bảng con :

- Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt

bút, lưu ý nét nối)

Củng cố dặn dò

(nghỉ giải lao)

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc bài tiết 1

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

- Đọc câu ứng dụng:( HS năng khiếu)

- Đọc SGK:

Hoạt động 2: Luyện viết:

GV cho HS viết vào vở theo dòng

Hoạt động 3: Luyện nói:

Hỏi: - Bạn nào trong tranh đang làm gì?

- Em năm nay lên mấy?

- Em đang học lớp mấy? Cô giáo nào đang

dạy em?

- Nhà em ở đâu? Nhà em có mấy anh chị

em?

-Em thích học môn nào nhất?

4 Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm chữ có

vần vừa học

- Dặn HS học bài, viết bài ở nhà Chuẩn bị tiết

sau

- Theo dõi qui trình

- iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- HS đọc lại bài ở trên bảng

- Đọc cá nhân

“Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều

đã về”

- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

- Viết vở tập viết: iêu – diều sáo, yêu – yêu quí

“Bé tự giới thiệu”

- Quan sát tranh và trả lời

TIẾT 3: ÔN HỌC VẦN BÀI 41: iêu- yêu

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh biết đọc và viết iêu, yêu, diều sáo, yêu quý, từ và câu ứng

dụng

2 Kỹ năng : Đọc, viết đúng đẹp.

3 Giáo dục : Tính cẩn thận, yêu môn học.

B CHUẨN BỊ

Bảng con

C Các hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra: HS đọc iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

Hoạt động 1: Luyện đọc bảng lớp

Ngày đăng: 07/06/2016, 10:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w