1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 4, năm học mới

39 499 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 381 KB
File đính kèm giao an lop 1 tuan 4.rar (47 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 2: TIẾT 4 PPCT MÔN HỌC: ĐẠO ĐỨC BÀI: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ I MỤC TIÊU: Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gang, sạch sẽ. Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ HS trung bình ,học sinh chưa hoàn thành biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ. HS khá giỏi biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ, và chưa gọn gàng, sạch sẽ. II CHUẨN BỊ: GV: Bài hát rửa mặt như mèo. III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 1

Thứ hai, ngày 14 tháng 9 năm 2015

TIẾT 2: TIẾT 4 PPCT MÔN HỌC: ĐẠO ĐỨC BÀI: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ I/ MỤC TIÊU:

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gang, sạch sẽ.

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- HS trung bình ,học sinh chưa hoàn thành biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.

- HS khá giỏi biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ, và chưa gọn gàng, sạch sẽ.

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: Bài hát rửa mặt như mèo

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Hoạt động 1: Khởi động

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Em nào cho cô biết ăn mặc quần áo bẩn,

đứt nút thì đã ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

chưa? HS TB học sinh chưa hoàn thành

Ăn mặc như thế nào là sạch sẽ, gọn gàng?

HS khá giỏi

- Nhận xét tuyên dương

- Nhận xét kiểm tra

* Hoạt động 2: Bài mới

- Giới thiệu bài: Gọn gàng, sạch sẽ

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Học sinh thảo luận trao đổi với bạn ngồibên cạnh

Trang 2

* Cả lớp hát bài : Rửa mặt như mèo

- Lớp mình có ai giống “mèo” không? HS

I/ MỤC TIÊU

- Nhhận biết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó( 3= 3, 4= 4)

- Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu “=” để so sánh các số

- HS khá giỏi làm hết bài tập SGK HS TB yếu làm được bài 1, 2

II/ CHUẨN BỊ:

- Giáo viên Các nhóm đồ vật

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Một số HS nhắc lại

Trang 3

bông hoa Hãy so sánh số lọ hoa và số

bông hoa với nhau

Tại sao?

Giảng: cắm 3 bông hoa vào 3 chiếc lọ,

không có lọ nào không có hoa, không có

hoa nào không có lọ Khi đó ta nói: “Ba

bông hoa bằng ba chiếc lọ”

- Giáo viên đưa ra 3 chấm tròn xanh và 3

+ Kết luận: 4= 4 Nếu lấy 4 chiếc thìa

thả vào mỗi cốc một chiếc thìa thì không

có cốc nào hoặc thìa nào dư ra Nên 4

chiếc cốc bằng 4 chiếc thìa

- Có 4 ô vuông xanh và 4 ô vuông trắng

Nếu nối o vuông xanh với chỉ một ô

vuông trắng thì không có ô vuông nào dư

ra Ta nói bốn ô vuông xanh bằng bốn ô

vuông trắng

* Hoạt động 3: Luyện tập thực hành

+ Bài 1: Viết dấu bằng.Bày yêu cầu các

em viết dấu gì?

Hướng dẫn HS viết dấu bằng theo thứ tự

mẫu, dấu viết phải cân đối

giữa hai số không cao quá không thấp

quá

+ Bài 2: So sánh số lượng của hai nhóm

đồ vật với nhau và viết kết quả so sánh

GV theo dõi các HS làm bài, giúp đỡ HS

yếu, sau đó cho HS chữa bài

+ Bài 3: Bài này yêu cầu các em làm gì?

Nhận xét bài làm của HS

- nối từng chấm tròn xanh với chỉ mộtchấm tròn đỏ

- Ba chấm tròn xanh bằng ba chấm trònđỏ

- Mời HS đọc lại kết quả so sánh ba bằngba

- 3 = 3 4 = 3

- Học sinh làm việc theo nhómThảo luận rút ra câu trả lời

- Giáo viên tự so sánh và rút ra kết luận

- Học sinh tập nêu cách làm của bài

So sánh các nhóm đối tượng với nhau rồiviết kết quả vào ô trống

Trang 4

-TIẾT 1: -TIẾT 29 PPCT MÔN : HỌC VẦN BÀI: N - M

I/ MỤC TIÊU

- Đọc được: n,m, nơ, me; từ ứng dụng

- Viết được : n, m,nơ, me

- HS khá giỏi -Đọc to rõ ràng viết đẹp HS TB yếu đọc được bài

II/ CHUẨN BỊ:

- GV :Tranh minh hoạ

- HS Bộ chữ ghép

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Hoạt động 1:

1/Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc bài

- Nhận xét kiểm tra

2/ Giới thiệu bài:

- Giáo viên đưa ra chiếc nơ, quả me và

hỏi:

- Đây là gì?

- Trong tiếng nơ, me âm nào đã học?

- Giáo viên ghi bảng n, m và đọc nờ- mờ

* Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

* Nhận diện chữ

- Giáo viên viết bảng chữ n:Đây là chữ gì?

Hãy tìm chữ n trong bộ chữ

- Giáo viên Đọc mẫu âm n

- Học sinh 3- 4 lên bảng viết các chữ: I,

Trang 5

- Giáo viên Phát âm mẫu to, rõ ràng

- Đánh vần mẫu :nờ- ơ- nơ

Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

- Giáo viên cho học ghép tiếng me

- Giáo viên đánh vần mẫu: mờ- e- me

Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

* Đọc tiếng , từ ứng dụng

- Giáo viên viết từ ứng dụng lên bảng yêu

cầu vài em đứng lên đọc

- Giáo viên cho HS đọc

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học

sinh chưa hoàn thành

- giáo viên Giải nghĩa một số từ

* Viết

- Giáo viên hướng dẫn HS viết vào bảng

con Chú ý cách ngồi viết cho HS

- Học sinh ghép tiếng nơ

- Học tiếp nối nhau đọc tiếng nơ theohình thức: cá nhân, nhóm, đồng thanh

- Học sinh phân tích nơ

* Hoạt động 1: Khởi động

1/ Kiểm tra bài cũ:

Trang 6

- Giáo viên gọi HS đọc bài

- Giáo viên gọi HS đọc lại bài trong SGK

* Đọc câu ứng dụng

- Giáo viên cho HS quan sát tranh minh

hoạ

Tranh vẽ gì?

- Giáo viên nhắc lại ý của HS

Đó là nội dung câu ứng dụng của bài học

hôm nay

+ Bò bê có cỏ, bò bê no nê

Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

* Luyện nói

- giáo viên treo tranh minh hoạ

Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Giáo viên chỉ vào tranh

Tranh vã gì?

- Bố mẹ, ba má là cách gọi người có quan

hệ với em như thế nào

- Em có biêt cách gọi người sinh ra mình

là gì nữa không?

- Em thường làm gì để cha mẹ vui lòng

- Nhận xét khen ngợi những HS hăng hái

phát biểu, chăm chỉ luyện nói

- Giáo viên Cho HS đọc lại toàn bài

- Giáo viên Cho HS hát bài cả nhà thương

- Học sinh tiếp nối nhau đọc câu ứngdụng theo hình thức: cá nhân, nhóm,đồngthanh

- Học sinh phân tích một số tiếng ứngdụng

- Học sinh quan sát tranh minh hoạ

- Học sinh luyện viết

- Học sinh đọc lại toàn bài

Cả lớp hát

Trang 7

TIẾT 3: TIẾT 19 PPCT

MÔN: HỌC VẦN Bài: ÔN

I/ MỤC TIÊU

- Đọc được: n,m, nơ, me; từ và câu ứng dụng

- Viết được : n, m,nơ, me

- Luyên nói từ 1- 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má

- HS khá giỏi đọc to rõ ràng ,Tìm tiếng ngoài bài có âm mới vừa học HS TB yếu đọc được bài

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Hoạt động 1: Khởi động

a) Luyện đọc

- Giáo viên gọi HS đọc bài

- Gọi HS đọc lại bài trong SGK

Bò bê có cỏ, bò bê no nê

Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

* Luyện nói

GV treo tranh minh hoạ

Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

GV chỉ vào tranh

Tranh vã gì?

Bố mẹ, ba má là cách gọi người có quan

hệ với em như thế nào

Em có biêt cách gọi người sinh ra mình là

gì nữa không?

Em thường làm gì để cha mẹ vui lòng

Nhận xét khen ngợi những HS hăng hái

phát biểu, chăm chỉ luyện nói

* Viết

GV hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

Chú ý cách ngồi viết cho HS

* Củng cố- dăn dò

Cho HS đọc lại toàn bài

Cho HS hát bài cả nhà thương nhau

- Học sinh đọc bài cá nhân nhóm đồng

- 4 -7 HS đọc lại toàn bài

- Cả lớp đồng thanh

- Đọc : cá nhân, nhóm, đồng thanhPhân tích một số tiếng

- HS quan sát tranh minh hoa câu ứngdụng

Bức tranh vẽ mẹ con nhà bò đang ăn cỏtrên cánh đồng Hai mẹ con nhà bò bụngcăng tròn vì được ăn đủ

HS tiếp nối nhau đọc câu ứng dụng theohình thức: cá nhân, nhóm, lớp

Trang 8

- Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và ứng dụng

- Viết được: d, đ, dê, đò

- HS khá giỏi Đọc to rõ ràng viết đẹp HS TB yếu đọc được bài

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh minh hoạ

- HS: Bộ chữ ghép

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Hoạt động 1: Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

Cho HS đọc bài

Nhận xét kiểm tra

Giới thiệu bài:

Cho HS quan sát tranh

Tranh vẽ gì?

Trong tiếng dê, đò có âm nào đã học?

Hôm nay lớp mình cùng học âm mới là

GV đọc mẫu âm d : to, rõ ràng

Hãy ghép cho cô tiếng dê

HS tiếp nối nhau đọc bài 13

HS viết bảng con: n, m, nơ,meĐọc câu ứng dụng và phần luyện nói

HS quan sát tranh

âm ê, o

HS tìm chữ d trong bộ chữ Chữ a

Giống nhau là có nét cong và nét móc ngược

Khác :âm d có nét móc ngược dài hơn của âm a

HS chú ý lắng nghe và quan sát

HS đọc âm d theo hình thức : cá nhân,

Trang 9

Chữ đ gần giống chữ nào đã học?HS giỏi

Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

GV viết bảng âm đ:đọc là đờ

Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

Cho HS ghép tiếng đò

GV đánh vần mẫu: đờ- o -đo- huyền- đò

Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

GV viết mẫu và hướng dẫn lần lượt cho

HS viết bảng con d, đ, dê, đò

Nhâïn xét chữ viết cho HS

HS tìm âm đ trong bộ chữ

Giống chữ d Khác chữ d là chữ đ có thêm nét ngang

HS đọc âm đ theo hình thức: cá nhân, nhóm, lớp

HS ghép tiếng đòPhân tích tiếng đo

HS đánh vần theo hình thức: cá nhân, nhóm, lớp

HS đọc các từ ứng dụngPhân tích một số tiếng

- Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng

- Viết được: d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề :dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HS Khá giỏi Tìm tiếng ngoài bài có âm mới vừa học HS TB yếu đọc được bài

II/ ĐÒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh minh hoạ

Trang 10

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Đây là nội dung câu ứng dụng của bài

học hôm nay: Dì Na đi đị,bé và mẹ đi bộ

Đọc và chỉ từng tiếng

GV gọi HS tiếp nối nhau đọc

Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

Luyện nói

Treo tranh minh hoạ

Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

Nhận xét, khen ngợi HS hăng hái phát

biểu, chăm chỉ luyện nói

* Viết

GV hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

Chú ý cách ngồi viết cho HS

Gv chấm bài

* Củng cố – dặn dò

Cho HS đọc lại toàn bài

Dặn HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị

số tiếng

HS quan sát tranh minh hoạ

HS tiếp nối nhau đọc câu ứng dụng theo hình thức: cá nhân, nhóm lớp

HS phân tích một số tiếng trong câu ứng dụng

HS quan sát tranh minh hoạ

Trang 11

Ôn PHÂN MÔN : HỌC VẦN ( T2)

BÀI : Đ - Đ

I/ MỤC TIÊU

- Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng

- Viết được: d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề :dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HS Khá giỏi Tìm tiếng ngoài bài có âm mới vừa học HS TB yếu đọc được bài

II/ĐÒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh minh hoạ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Đây là nội dung câu ứng dụng của bài

học hôm nay: Dì Na đi đị,bé và mẹ đi bộ

Đọc và chỉ từng tiếng

GV gọi HS tiếp nối nhau đọc

Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

Luyện nói

Treo tranh minh hoạ

Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

Nhận xét, khen ngợi HS hăng hái phát

biểu, chăm chỉ luyện nói

số tiếng

HS quan sát tranh minh hoạ

HS tiếp nối nhau đọc câu ứng dụng theo hình thức: cá nhân, nhóm lớp

HS phân tích một số tiếng trong câu ứng dụng

HS quan sát tranh minh hoạ

Trang 12

Chú ý cách ngồi viết cho HS

Gv chấm bài

* Củng cố – dặn dò

Cho HS đọc lại toàn bài

Dặn HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị

bài sau

Nhận xét tiết học

-MÔN: TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

3 HS lên làm

Nhận xét kiểm tra

Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: GV yêu cầu một HS nêu yêu cầu

Nêu: Vì hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn

nên hai bé hơn bốn

Hát Lớp làm bài

Hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn

HS nhắc lại

3 > 2 ; 4 < 5 ; 2 < 3

1 < 2 ; 4 = 4 ; 3 < 4

Trang 13

Bài 2:bài 2 yêu cầu các em phải làm

như thế nào ?

GV yêu cầu HS nêu cách làm

Theo dõi việc làm bài của HS

HS dưới lớp kiểm tra bài của mình

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

3 HS lên làm

Nhận xét kiểm tra

Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: GV yêu cầu một HS nêu yêu cầu

Hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn

Trang 14

Nêu: Vì hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn

nên hai bé hơn bốn

Bài 2:bài 2 yêu cầu các em phải làm

như thế nào ?

GV yêu cầu HS nêu cách làm

Theo dõi việc làm bài của HS

HS dưới lớp kiểm tra bài của mình

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh nắm được nội dung bài viết, đọc được các âm, từ: lò cò vơ cỏ

- Viết đúng độ cao các con chữ

- HS khá giỏi Biết cầm bút, tư thế ngồi viết.- viết đẹp đúng HS TB học sinh chưa hoàn thành.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu viết bài 3, vở viết, bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

* Hoạt động 1

+ Luyện viết:

- Hướng dẫn cách viết:

Hướng dẫn viết bảng con

- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát bài viết

- Giáo viên viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách

viết

- Gọi học sinh đọc nội dung bài viết

- Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở

Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 Chữ

O khép kín

- Học sinh viết bảng con

Trang 15

- Giáo viên cho học sinh viết bảng con

- Giáo viên nhận xét, kèm cặp sủa sai, học

sinh chưa hoàn thành

* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vào vở tập

viết

Cho học sinh viết bài vào tập

- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên

một số em viết chậm, giúp các em hoàn

- bài viết Vào vở

Thứ tư, ngày 16 tháng 9 năm 2015

PHÂN MÔN: HỌC VẦN BÀI: T- TH ( T1)

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1”Khởi động

Kiểm tra bài cũ

Trong tiếng tổ, thỏ có âm nào đã học?

GV ghi bảng t, th và đọc tờ, thờ

Nhận xét kiểm tra

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

* Nhận diện chữ T

GV viết bảng chữ t và nói: Đây là chữ t

Hãy tìm cho cô chữ t

Chữ t giống âm nào đã học?

So sánh sự giông nhau và khác nhau giữa

Hát

Ô, o

HS dưới lớp đọc theoLớp viết bảng con

HS tìm chữ t trong hộp chữGiống chữ đ

Có nét móc ngược và nét ngang

Trang 16

Cho HS phân tích tiếng

GV đánh vần mẫu: tờ- ô- tô- hỏi- tổ

Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

TH

GV viết bảng chữ th , cho HS so sánh với

chữ t

Cho HS ghép th hướng dẫn phát âm

Cho HS ghép tiếng thỏ hướng dẫn ghép

HS ghép tiếng tổTiếp nối nhau đọc tiếng tổ theo hình thức:

cá nhân, nhóm, lớpPhân tích tiếng tổĐánh vần theo hình thức: cá nhân, nhóm,lớp

HS ghép, so sánh và đọc

HS ghép tiếng thỏ đọc và phân tích tiếng

và đánh vần

HS đánh vần, đọc trơn : cá nhân, nhóm,lớp

- Đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: t, th, tổ, thỏ

- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

- HS khá giỏi đọc ,viết tốt HS TB yếu đọc được

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV:Tranh minh hoạ

- HS: Bộ chữ ghép

Trang 17

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Giới thiệu: Đây chính là nội dung câu ứng

dụng của bài học hôm nay:

Bố thẻ cá mè, bé thả cá cờ Đọc và chỉ vào

từng chữ

Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

b) Luyện nói

Treo tranh minh hoạ

Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

Chỉ vào tranh

Tranh vẽ gì?

Con gì có ổ

Con nào thường tự làm tổ?

Con gà có tự làm ổ được không?

Con gì làm tổ được ? HS Giỏi

Kết luận: Con vật có ổ, tổ để ở cũng giống

như con người có nhà Có những con vật tự

làm được tổ có những con vật phải người

làm cho Chúng ta phải chăm sóc và bảo vệ

HS quan sát tranh minh hoạ và trả lờicâu hỏi

HS tiếp nối nhau đọc câu ứng dụng củabài học hôm nay theo hình thức: cánhân, nhóm, lớp

HS phân tích một số tiếng trong câuứng dụng

HS quan sát tranh minh hoạ

ổ, tổ

HS luyện nói theo tranh

Con gà Trả lời Con chim

− Gà, ngan, ngỗng, chó, mèo,

− Chim, kiến, ong, mối, Nhà

Không nên phá tổ chim, ong, gà… cần bảo vệ chúng vì nó đem lại lợi ích cho con

HS đọc lại toàn bài

Trang 18

- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

- HS khá giỏi đọc ,viết tốt HS TB yếu đọc được

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV:Tranh minh hoạ

- HS: Bộ chữ ghép

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Giới thiệu: Đây chính là nội dung câu ứng

dụng của bài học hôm nay:

Bố thẻ cá mè, bé thả cá cờ Đọc và chỉ vào

từng chữ

Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

b) Luyện nói

Treo tranh minh hoạ

Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

Chỉ vào tranh

Tranh vẽ gì?

Con gì có ổ

Con nào thường tự làm tổ?

Con gà có tự làm ổ được không?

Con gì làm tổ được ? HS Giỏi

Kết luận: Con vật có ổ, tổ để ở cũng giống

như con người có nhà Có những con vật tự

HS quan sát tranh minh hoạ và trả lờicâu hỏi

-HS tiếp nối nhau đọc câu ứng dụngcủa bài học hôm nay theo hình thức: cánhân, nhóm, lớp

-HS phân tích một số tiếng trong câuứng dụng

HS quan sát tranh minh hoạ

ổ, tổ-HS luyện nói theo tranh

Con gà Trả lời Con chim

− Gà, ngan, ngỗng, chó, mèo,

Trang 19

làm được tổ có những con vật phải người

làm cho Chúng ta phải chăm sóc và bảo vệ

− Chim, kiến, ong, mối, Nhà

Không nên phá tổ chim, ong, gà… cần bảo vệ chúng vì nó đem lại lợi ích cho con

HS đọc lại toàn bài

ÔN MÔN: TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Khởi động

Kiểm tra bài cũ:

3 HS lên làm

Nhận xét kiểm tra

Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: GV yêu cầu một HS nêu yêu cầu

Hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn

HS nhắc lại

Ngày đăng: 07/06/2016, 14:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ trên bảng để so sánh - Giáo án lớp 1 tuần 4, năm học mới
Hình v ẽ trên bảng để so sánh (Trang 3)
Bảng con - Giáo án lớp 1 tuần 4, năm học mới
Bảng con (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w