TIẾT 2: TIẾT 4 PPCT MÔN HỌC: ĐẠO ĐỨC BÀI: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ I MỤC TIÊU: Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gang, sạch sẽ. Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ HS trung bình ,học sinh chưa hoàn thành biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ. HS khá giỏi biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ, và chưa gọn gàng, sạch sẽ. II CHUẨN BỊ: GV: Bài hát rửa mặt như mèo. III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 1
Thứ hai, ngày 14 tháng 9 năm 2015
TIẾT 2: TIẾT 4 PPCT MÔN HỌC: ĐẠO ĐỨC BÀI: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ I/ MỤC TIÊU:
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gang, sạch sẽ.
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- HS trung bình ,học sinh chưa hoàn thành biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.
- HS khá giỏi biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ, và chưa gọn gàng, sạch sẽ.
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Bài hát rửa mặt như mèo
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Hoạt động 1: Khởi động
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Em nào cho cô biết ăn mặc quần áo bẩn,
đứt nút thì đã ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
chưa? HS TB học sinh chưa hoàn thành
Ăn mặc như thế nào là sạch sẽ, gọn gàng?
HS khá giỏi
- Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét kiểm tra
* Hoạt động 2: Bài mới
- Giới thiệu bài: Gọn gàng, sạch sẽ
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh thảo luận trao đổi với bạn ngồibên cạnh
Trang 2* Cả lớp hát bài : Rửa mặt như mèo
- Lớp mình có ai giống “mèo” không? HS
I/ MỤC TIÊU
- Nhhận biết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó( 3= 3, 4= 4)
- Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu “=” để so sánh các số
- HS khá giỏi làm hết bài tập SGK HS TB yếu làm được bài 1, 2
II/ CHUẨN BỊ:
- Giáo viên Các nhóm đồ vật
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Một số HS nhắc lại
Trang 3
bông hoa Hãy so sánh số lọ hoa và số
bông hoa với nhau
Tại sao?
Giảng: cắm 3 bông hoa vào 3 chiếc lọ,
không có lọ nào không có hoa, không có
hoa nào không có lọ Khi đó ta nói: “Ba
bông hoa bằng ba chiếc lọ”
- Giáo viên đưa ra 3 chấm tròn xanh và 3
+ Kết luận: 4= 4 Nếu lấy 4 chiếc thìa
thả vào mỗi cốc một chiếc thìa thì không
có cốc nào hoặc thìa nào dư ra Nên 4
chiếc cốc bằng 4 chiếc thìa
- Có 4 ô vuông xanh và 4 ô vuông trắng
Nếu nối o vuông xanh với chỉ một ô
vuông trắng thì không có ô vuông nào dư
ra Ta nói bốn ô vuông xanh bằng bốn ô
vuông trắng
* Hoạt động 3: Luyện tập thực hành
+ Bài 1: Viết dấu bằng.Bày yêu cầu các
em viết dấu gì?
Hướng dẫn HS viết dấu bằng theo thứ tự
mẫu, dấu viết phải cân đối
giữa hai số không cao quá không thấp
quá
+ Bài 2: So sánh số lượng của hai nhóm
đồ vật với nhau và viết kết quả so sánh
GV theo dõi các HS làm bài, giúp đỡ HS
yếu, sau đó cho HS chữa bài
+ Bài 3: Bài này yêu cầu các em làm gì?
Nhận xét bài làm của HS
- nối từng chấm tròn xanh với chỉ mộtchấm tròn đỏ
- Ba chấm tròn xanh bằng ba chấm trònđỏ
- Mời HS đọc lại kết quả so sánh ba bằngba
- 3 = 3 4 = 3
- Học sinh làm việc theo nhómThảo luận rút ra câu trả lời
- Giáo viên tự so sánh và rút ra kết luận
- Học sinh tập nêu cách làm của bài
So sánh các nhóm đối tượng với nhau rồiviết kết quả vào ô trống
Trang 4-TIẾT 1: -TIẾT 29 PPCT MÔN : HỌC VẦN BÀI: N - M
I/ MỤC TIÊU
- Đọc được: n,m, nơ, me; từ ứng dụng
- Viết được : n, m,nơ, me
- HS khá giỏi -Đọc to rõ ràng viết đẹp HS TB yếu đọc được bài
II/ CHUẨN BỊ:
- GV :Tranh minh hoạ
- HS Bộ chữ ghép
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Hoạt động 1:
1/Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc bài
- Nhận xét kiểm tra
2/ Giới thiệu bài:
- Giáo viên đưa ra chiếc nơ, quả me và
hỏi:
- Đây là gì?
- Trong tiếng nơ, me âm nào đã học?
- Giáo viên ghi bảng n, m và đọc nờ- mờ
* Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
* Nhận diện chữ
- Giáo viên viết bảng chữ n:Đây là chữ gì?
Hãy tìm chữ n trong bộ chữ
- Giáo viên Đọc mẫu âm n
- Học sinh 3- 4 lên bảng viết các chữ: I,
Trang 5
- Giáo viên Phát âm mẫu to, rõ ràng
- Đánh vần mẫu :nờ- ơ- nơ
Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
- Giáo viên cho học ghép tiếng me
- Giáo viên đánh vần mẫu: mờ- e- me
Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* Đọc tiếng , từ ứng dụng
- Giáo viên viết từ ứng dụng lên bảng yêu
cầu vài em đứng lên đọc
- Giáo viên cho HS đọc
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học
sinh chưa hoàn thành
- giáo viên Giải nghĩa một số từ
* Viết
- Giáo viên hướng dẫn HS viết vào bảng
con Chú ý cách ngồi viết cho HS
- Học sinh ghép tiếng nơ
- Học tiếp nối nhau đọc tiếng nơ theohình thức: cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Học sinh phân tích nơ
* Hoạt động 1: Khởi động
1/ Kiểm tra bài cũ:
Trang 6- Giáo viên gọi HS đọc bài
- Giáo viên gọi HS đọc lại bài trong SGK
* Đọc câu ứng dụng
- Giáo viên cho HS quan sát tranh minh
hoạ
Tranh vẽ gì?
- Giáo viên nhắc lại ý của HS
Đó là nội dung câu ứng dụng của bài học
hôm nay
+ Bò bê có cỏ, bò bê no nê
Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* Luyện nói
- giáo viên treo tranh minh hoạ
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Giáo viên chỉ vào tranh
Tranh vã gì?
- Bố mẹ, ba má là cách gọi người có quan
hệ với em như thế nào
- Em có biêt cách gọi người sinh ra mình
là gì nữa không?
- Em thường làm gì để cha mẹ vui lòng
- Nhận xét khen ngợi những HS hăng hái
phát biểu, chăm chỉ luyện nói
- Giáo viên Cho HS đọc lại toàn bài
- Giáo viên Cho HS hát bài cả nhà thương
- Học sinh tiếp nối nhau đọc câu ứngdụng theo hình thức: cá nhân, nhóm,đồngthanh
- Học sinh phân tích một số tiếng ứngdụng
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ
- Học sinh luyện viết
- Học sinh đọc lại toàn bài
Cả lớp hát
Trang 7
TIẾT 3: TIẾT 19 PPCT
MÔN: HỌC VẦN Bài: ÔN
I/ MỤC TIÊU
- Đọc được: n,m, nơ, me; từ và câu ứng dụng
- Viết được : n, m,nơ, me
- Luyên nói từ 1- 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má
- HS khá giỏi đọc to rõ ràng ,Tìm tiếng ngoài bài có âm mới vừa học HS TB yếu đọc được bài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Hoạt động 1: Khởi động
a) Luyện đọc
- Giáo viên gọi HS đọc bài
- Gọi HS đọc lại bài trong SGK
Bò bê có cỏ, bò bê no nê
Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* Luyện nói
GV treo tranh minh hoạ
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
GV chỉ vào tranh
Tranh vã gì?
Bố mẹ, ba má là cách gọi người có quan
hệ với em như thế nào
Em có biêt cách gọi người sinh ra mình là
gì nữa không?
Em thường làm gì để cha mẹ vui lòng
Nhận xét khen ngợi những HS hăng hái
phát biểu, chăm chỉ luyện nói
* Viết
GV hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Chú ý cách ngồi viết cho HS
* Củng cố- dăn dò
Cho HS đọc lại toàn bài
Cho HS hát bài cả nhà thương nhau
- Học sinh đọc bài cá nhân nhóm đồng
- 4 -7 HS đọc lại toàn bài
- Cả lớp đồng thanh
- Đọc : cá nhân, nhóm, đồng thanhPhân tích một số tiếng
- HS quan sát tranh minh hoa câu ứngdụng
Bức tranh vẽ mẹ con nhà bò đang ăn cỏtrên cánh đồng Hai mẹ con nhà bò bụngcăng tròn vì được ăn đủ
HS tiếp nối nhau đọc câu ứng dụng theohình thức: cá nhân, nhóm, lớp
Trang 8- Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và ứng dụng
- Viết được: d, đ, dê, đò
- HS khá giỏi Đọc to rõ ràng viết đẹp HS TB yếu đọc được bài
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh minh hoạ
- HS: Bộ chữ ghép
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động 1: Khởi động
Kiểm tra bài cũ:
Cho HS đọc bài
Nhận xét kiểm tra
Giới thiệu bài:
Cho HS quan sát tranh
Tranh vẽ gì?
Trong tiếng dê, đò có âm nào đã học?
Hôm nay lớp mình cùng học âm mới là
GV đọc mẫu âm d : to, rõ ràng
Hãy ghép cho cô tiếng dê
HS tiếp nối nhau đọc bài 13
HS viết bảng con: n, m, nơ,meĐọc câu ứng dụng và phần luyện nói
HS quan sát tranh
âm ê, o
HS tìm chữ d trong bộ chữ Chữ a
Giống nhau là có nét cong và nét móc ngược
Khác :âm d có nét móc ngược dài hơn của âm a
HS chú ý lắng nghe và quan sát
HS đọc âm d theo hình thức : cá nhân,
Trang 9Chữ đ gần giống chữ nào đã học?HS giỏi
Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
GV viết bảng âm đ:đọc là đờ
Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Cho HS ghép tiếng đò
GV đánh vần mẫu: đờ- o -đo- huyền- đò
Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
GV viết mẫu và hướng dẫn lần lượt cho
HS viết bảng con d, đ, dê, đò
Nhâïn xét chữ viết cho HS
HS tìm âm đ trong bộ chữ
Giống chữ d Khác chữ d là chữ đ có thêm nét ngang
HS đọc âm đ theo hình thức: cá nhân, nhóm, lớp
HS ghép tiếng đòPhân tích tiếng đo
HS đánh vần theo hình thức: cá nhân, nhóm, lớp
HS đọc các từ ứng dụngPhân tích một số tiếng
- Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng
- Viết được: d, đ, dê, đò
- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề :dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- HS Khá giỏi Tìm tiếng ngoài bài có âm mới vừa học HS TB yếu đọc được bài
II/ ĐÒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh minh hoạ
Trang 10
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Đây là nội dung câu ứng dụng của bài
học hôm nay: Dì Na đi đị,bé và mẹ đi bộ
Đọc và chỉ từng tiếng
GV gọi HS tiếp nối nhau đọc
Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Luyện nói
Treo tranh minh hoạ
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
Nhận xét, khen ngợi HS hăng hái phát
biểu, chăm chỉ luyện nói
* Viết
GV hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Chú ý cách ngồi viết cho HS
Gv chấm bài
* Củng cố – dặn dò
Cho HS đọc lại toàn bài
Dặn HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị
số tiếng
HS quan sát tranh minh hoạ
HS tiếp nối nhau đọc câu ứng dụng theo hình thức: cá nhân, nhóm lớp
HS phân tích một số tiếng trong câu ứng dụng
HS quan sát tranh minh hoạ
Trang 11
Ôn PHÂN MÔN : HỌC VẦN ( T2)
BÀI : Đ - Đ
I/ MỤC TIÊU
- Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng
- Viết được: d, đ, dê, đò
- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề :dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- HS Khá giỏi Tìm tiếng ngoài bài có âm mới vừa học HS TB yếu đọc được bài
II/ĐÒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh minh hoạ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Đây là nội dung câu ứng dụng của bài
học hôm nay: Dì Na đi đị,bé và mẹ đi bộ
Đọc và chỉ từng tiếng
GV gọi HS tiếp nối nhau đọc
Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Luyện nói
Treo tranh minh hoạ
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
Nhận xét, khen ngợi HS hăng hái phát
biểu, chăm chỉ luyện nói
số tiếng
HS quan sát tranh minh hoạ
HS tiếp nối nhau đọc câu ứng dụng theo hình thức: cá nhân, nhóm lớp
HS phân tích một số tiếng trong câu ứng dụng
HS quan sát tranh minh hoạ
Trang 12
Chú ý cách ngồi viết cho HS
Gv chấm bài
* Củng cố – dặn dò
Cho HS đọc lại toàn bài
Dặn HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị
bài sau
Nhận xét tiết học
-MÔN: TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Khởi động
Kiểm tra bài cũ:
3 HS lên làm
Nhận xét kiểm tra
Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: GV yêu cầu một HS nêu yêu cầu
Nêu: Vì hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn
nên hai bé hơn bốn
Hát Lớp làm bài
Hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn
HS nhắc lại
3 > 2 ; 4 < 5 ; 2 < 3
1 < 2 ; 4 = 4 ; 3 < 4
Trang 13
Bài 2:bài 2 yêu cầu các em phải làm
như thế nào ?
GV yêu cầu HS nêu cách làm
Theo dõi việc làm bài của HS
HS dưới lớp kiểm tra bài của mình
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Khởi động
Kiểm tra bài cũ:
3 HS lên làm
Nhận xét kiểm tra
Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: GV yêu cầu một HS nêu yêu cầu
Hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn
Trang 14
Nêu: Vì hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn
nên hai bé hơn bốn
Bài 2:bài 2 yêu cầu các em phải làm
như thế nào ?
GV yêu cầu HS nêu cách làm
Theo dõi việc làm bài của HS
HS dưới lớp kiểm tra bài của mình
I MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh nắm được nội dung bài viết, đọc được các âm, từ: lò cò vơ cỏ
- Viết đúng độ cao các con chữ
- HS khá giỏi Biết cầm bút, tư thế ngồi viết.- viết đẹp đúng HS TB học sinh chưa hoàn thành.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu viết bài 3, vở viết, bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
* Hoạt động 1
+ Luyện viết:
- Hướng dẫn cách viết:
Hướng dẫn viết bảng con
- Giáo viên hướng dẫn HS quan sát bài viết
- Giáo viên viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách
viết
- Gọi học sinh đọc nội dung bài viết
- Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở
Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 Chữ
O khép kín
- Học sinh viết bảng con
Trang 15
- Giáo viên cho học sinh viết bảng con
- Giáo viên nhận xét, kèm cặp sủa sai, học
sinh chưa hoàn thành
* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vào vở tập
viết
Cho học sinh viết bài vào tập
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở động viên
một số em viết chậm, giúp các em hoàn
- bài viết Vào vở
Thứ tư, ngày 16 tháng 9 năm 2015
PHÂN MÔN: HỌC VẦN BÀI: T- TH ( T1)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1”Khởi động
Kiểm tra bài cũ
Trong tiếng tổ, thỏ có âm nào đã học?
GV ghi bảng t, th và đọc tờ, thờ
Nhận xét kiểm tra
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
* Nhận diện chữ T
GV viết bảng chữ t và nói: Đây là chữ t
Hãy tìm cho cô chữ t
Chữ t giống âm nào đã học?
So sánh sự giông nhau và khác nhau giữa
Hát
Ô, o
HS dưới lớp đọc theoLớp viết bảng con
HS tìm chữ t trong hộp chữGiống chữ đ
Có nét móc ngược và nét ngang
Trang 16Cho HS phân tích tiếng
GV đánh vần mẫu: tờ- ô- tô- hỏi- tổ
Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
TH
GV viết bảng chữ th , cho HS so sánh với
chữ t
Cho HS ghép th hướng dẫn phát âm
Cho HS ghép tiếng thỏ hướng dẫn ghép
HS ghép tiếng tổTiếp nối nhau đọc tiếng tổ theo hình thức:
cá nhân, nhóm, lớpPhân tích tiếng tổĐánh vần theo hình thức: cá nhân, nhóm,lớp
HS ghép, so sánh và đọc
HS ghép tiếng thỏ đọc và phân tích tiếng
và đánh vần
HS đánh vần, đọc trơn : cá nhân, nhóm,lớp
- Đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: t, th, tổ, thỏ
- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ
- HS khá giỏi đọc ,viết tốt HS TB yếu đọc được
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV:Tranh minh hoạ
- HS: Bộ chữ ghép
Trang 17
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Giới thiệu: Đây chính là nội dung câu ứng
dụng của bài học hôm nay:
Bố thẻ cá mè, bé thả cá cờ Đọc và chỉ vào
từng chữ
Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
b) Luyện nói
Treo tranh minh hoạ
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
Chỉ vào tranh
Tranh vẽ gì?
Con gì có ổ
Con nào thường tự làm tổ?
Con gà có tự làm ổ được không?
Con gì làm tổ được ? HS Giỏi
Kết luận: Con vật có ổ, tổ để ở cũng giống
như con người có nhà Có những con vật tự
làm được tổ có những con vật phải người
làm cho Chúng ta phải chăm sóc và bảo vệ
HS quan sát tranh minh hoạ và trả lờicâu hỏi
HS tiếp nối nhau đọc câu ứng dụng củabài học hôm nay theo hình thức: cánhân, nhóm, lớp
HS phân tích một số tiếng trong câuứng dụng
HS quan sát tranh minh hoạ
ổ, tổ
HS luyện nói theo tranh
Con gà Trả lời Con chim
− Gà, ngan, ngỗng, chó, mèo,
− Chim, kiến, ong, mối, Nhà
Không nên phá tổ chim, ong, gà… cần bảo vệ chúng vì nó đem lại lợi ích cho con
HS đọc lại toàn bài
Trang 18- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ
- HS khá giỏi đọc ,viết tốt HS TB yếu đọc được
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV:Tranh minh hoạ
- HS: Bộ chữ ghép
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Giới thiệu: Đây chính là nội dung câu ứng
dụng của bài học hôm nay:
Bố thẻ cá mè, bé thả cá cờ Đọc và chỉ vào
từng chữ
Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
b) Luyện nói
Treo tranh minh hoạ
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
Chỉ vào tranh
Tranh vẽ gì?
Con gì có ổ
Con nào thường tự làm tổ?
Con gà có tự làm ổ được không?
Con gì làm tổ được ? HS Giỏi
Kết luận: Con vật có ổ, tổ để ở cũng giống
như con người có nhà Có những con vật tự
HS quan sát tranh minh hoạ và trả lờicâu hỏi
-HS tiếp nối nhau đọc câu ứng dụngcủa bài học hôm nay theo hình thức: cánhân, nhóm, lớp
-HS phân tích một số tiếng trong câuứng dụng
HS quan sát tranh minh hoạ
ổ, tổ-HS luyện nói theo tranh
Con gà Trả lời Con chim
− Gà, ngan, ngỗng, chó, mèo,
Trang 19
làm được tổ có những con vật phải người
làm cho Chúng ta phải chăm sóc và bảo vệ
− Chim, kiến, ong, mối, Nhà
Không nên phá tổ chim, ong, gà… cần bảo vệ chúng vì nó đem lại lợi ích cho con
HS đọc lại toàn bài
ÔN MÔN: TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Khởi động
Kiểm tra bài cũ:
3 HS lên làm
Nhận xét kiểm tra
Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: GV yêu cầu một HS nêu yêu cầu
Hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn
HS nhắc lại