Tuần 2 Thứ hai, ngày 31 tháng 8 năm 2015Tiết 3: (PPCTTiết5)Môn : ToánBài 5 : LUYỆN TẬPA. Mục tiêu : Giúp HS : Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới.B. Đồ dùng dạy học : Bảng phụ vẽ sẵn một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu. Que tính. Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác.C. Các hoạt động dạy học :
Trang 1Tuần 2
Thứ hai, ngày 31 tháng 8 năm 2015
Tiết 3: (PPCT-Tiết5) Môn : Toán Bài 5 : LUYỆN TẬP
A Mục tiêu : Giúp HS :
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- Ghép các hình đã biết thành hình mới
B Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ vẽ sẵn một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu.
- Que tính
- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác
C Các hoạt động dạy học :
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra bài cũ :
- GV yêu cầu cả lớp chọn hình tam
giác trong hộp
- GV yêu cầu HS lên bảng thi tìm
nhanh hình tam giác trong các hình
GV đính lên bảng
- GV nhận xét
III/ Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Tiết Toán hôm nay,
các em sẽ học bài Luyện tập Tiết học
giúp các em củng cố về nhận biết hình
vuông, hình tròn, hình tam giác
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Luyện tập :
* Bài 1 : GV cho HS nêu yêu cầu.
- Gọi 1 HS lên bảng tô vào bảng phụ,
cả lớp tô vào Vở bài tập
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 2 : Thực hành ghép hình.
- GV hướng dẫn HS dùng 1 hình
vuông và 2 hình tam giác để ghép
thành 1 hình mới (theo mẫu ví dụ)
- Cho HS dùng các hình vuông, hình
tam giác để lần lượt ghép thành các
hình a, b, c
- GV hướng dẫn HS xếp hình bằng
que tính
IV/ Củng cố, dặn dò :
- Hát
- HS chọn hình giơ lên và nói : Đây là hình tam giác
- 1 HS lên bảng
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- HS theo dõi, đọc
- HS dùng bút chì màu khác nhau để tô màu vào các hình :
+ Các hình vuông : tô cùng màu
+ Các hình tròn : tô cùng màu
+ Các hình tam giác : tô cùng màu
- HS quan sát GV ghép mẫu
- HS thi đua ghép hình Em nào ghép nhanh, đúng sẽ được các bạn vỗ tay tuyên dương
- HS dùng các que tính xếp thành hình vuông, hình tam giác
- HS thi tìm hình vuông, hình tròn, hình
Trang 2- Trò chơi : Ai nhanh, ai đúng ?
- Bài sau : Các số 1, 2, 3.
tam giác trong các đồ vật ở trong phòng học, ở nhà,
Thứ ba, ngày 1 tháng 9 năm 2015
TIẾT 1, 2 (PPCT-Tiết 5 ) Môn : Học vần Bài 5: DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- HS nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Hs đọc được: bè, bẽ.
-Trả lời 2,3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
B Đồ dùng dạy học :
SGK, tranh minh họa bài học
C Các hoạt động dạy học :
I/ Ổn định:
II/Kiểm tra bài cũ:
III/- GV cho HS viết dấu hỏi, nặng và
đọc tiếng bẻ, bẹ.
- GV viết bảng : củ cải, nghé ọ, đu đủ,
cổ áo, xe cộ, cái kẹo
- Yêu cầu HS viết bảng : bẻ, bẹ.
- GV nhận xét
1 Giới thiệu bài :
Hôm nay, cô sẽ giới thiệu các em 2
dấu thanh mới : dấu huyền, dấu ngã
2 Dạy chữ ghi âm :
a Nhận diện dấu, ghép chữ và phát
âm
* Dấu huyền :
- GV viết dấu \ lên bảng
- GV đọc : huyền
- Yêu cầu HS ghép tiếng bè
- Yêu cầu HS phân tích tiếng bè
- GV viết bảng : bè
b.Hd đánh vần tiếng:
- GV đánh vần mẫu, HD học sinh
- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ ai ?
- Hát
- 2 HS viết và đọc
- HS lên bảng chỉ các dấu hỏi, nặng trong các tiếng
- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- HS theo dõi
- HS quan sát
- Cá nhân, ĐT
- HS ghép tiếng bè.
- Hs nêu tiếng bè có b đứng trước, e đứng sau, dấu huyền trên e
Trang 3Tranh vẽ gì ?
- Dừa, mèo, gà, cò: là các tiếng giống
nhau ở chỗ nào ?
- GV chỉ dấu \ trong bài cho HS phát
âm
- Yêu cầu HS đọc : be, bè
* Dấu ngã :
a Nhận diện dấu, ghép chữ và phát
âm
- GV viết dấu ˜ lên bảng
- GV đọc : ngã
- Yêu cầu HS ghép tiếng bẽ.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng bẽ
- GV viết bảng : bẽ
b.GV hướng dẫn đánh vần tiếng
- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ ai ?
Tranh vẽ gì ?
- Vẽ, gỗ, võng, võ là các tiếng giống
nhau ở chỗ nào ?
- GV chỉ dấu ˜ trong bài cho HS phát
âm
- Yêu cầu HS đọc : be, bè, bẽ
c.Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết dấu \ : Đặt bút ở đường kẻ thứ
tư, viết nét xiên trái gần 1 li
- Viết chữ bè : Đặt bút ở trên đường
kẻ thứ hai viết chữ b cao 5 li, nối nét
sang chữ e cao 2 li, dừng bút giữa li
thứ nhất, viêt dấu huyền từ dòng kẻ
thứ tư xuống đầu chữ e
- Cho HS viết bảng con bè
- Hướng dẫn viết dấu˜, bẽ tương tự
như trên
TIẾT 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc :
- GV yêu cầu HS đọc lại bài trên bảng
lớp
b Luyện viết :
- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở
tập viết
- Cá nhân : bờ- e- be- huyền- bè
- ĐT : bè
- Tranh vẽ : dừa, mèo, gà, cò đều có dấu \.
- HS đọc: huyền
- Hs đọc tiếng ( Nối tiếp cá nhân, ĐT)
- HS quan sát
- Hs đọc ( Cá nhân, ĐT.)
- HS ghép tiếng bẽ.
- HS nêu tiếng bẽ có b đứng trước, e đứng sau, dấu ngã trên e
- Cá nhân : bờ- e- be- ngã- bẽ
- Tranh vẽ : vẽ, gỗ, võng, võ: đều có dấu ˜
- HS đọc tiếng ( nối tiếp CN + ĐT)
- HS nghe GV hướng dẫn cách viết
- HS viết bảng con
- HS đọc cá nhân, ĐT
- HS tập tô chữ bè, bẽ ở vở tập viết
Trang 4- GV theo dõi, hướng dẫn các em học
yếu
c Luyện nói :
- GV treo tranh và yêu cầu HS đọc đề
bài luyện nói
- Tranh vẽ gì ?
- Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
- Bè dùng để làm gì ?
- Những người trong tranh đang làm
gì ?
4 Củng cố - Dặn dò :
- GV cho HS đọc lại lại bài
- GV nhận xét chung tiết học
- HS quan sát tranh và đọc : bè
- Vẽ bè.
- Bè đi dưới nước
- Dùng để chở hàng hóa
- Đang đẩy cho bè trôi
Tiết 3
ÔN HỌC VẦN BÀI 5 : Dấu huyền ,dấu ngã
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh biết đọc và viết dấu huyền ,dấu ngã
2 Kỹ năng: Đọc, viết đúng đẹp
3 Giáo dục: Tính cẩn thận, yêu môn học
B Đồ dùng dạy học
Bảng con
C Các hoạt động dạy học
1 Ôn định lớp
2 Kiểm tra: HS đọc, viết dấu huyền dấu ngã
* Hoạt động 1: Luyện đọc bảng lớp
HS cá nhân + đồng thanh
* Hoạt động 2: Luyện đọc theo nhóm đôi
GV yêu cầu HS đọc
- GV đọc cho HS viết dấu huyền ,dấu ngã
- GV quan sát và kèm cặp chưa hoàn thành bài học
3 Củng cố
HS đọc lại bài bảng lớp
4 Nhận xét- dặn dò
-Tiết 4 (PPCT- 6)
Môn: TOÁN Bài 6 : CÁC SỐ 1, 2, 3
A Mục tiêu: Giúp HS :
Trang 5+Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1,2,3, biết đếm 1,2,3 và đọc theo thứ
tự ngược lại 3,2,1, biết thứ tự các số 1,2,3
+ HS làm bài tập : 1,2,3 SGK( HS khá bài 3 , cột 3)
B Đồ dùng dạy học :
- Các nhóm có 1, 2, 3 mẫu vật cùng loại.
- Các hình ở hộp đồ dùng học Toán
C Các hoạt động dạy học :
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra bài cũ :
- GV yêu cầu HS làm bảng
- GV nhận xét
III/ Dạy bài mới :
1 Giới thiệu từng số 1, 2, 3 :
* Giới thiệu số 1 :
- GV yêu cầu HS quan sát tranh
- GV chỉ vào từng tranh và nói : Có 1
con chim, có 1 bạn gái
- Gọi HS nhắc lại : Có 1 con chim, có
1 bạn gái
- GV : Có 1 con chim, 1 bạn gái Các
nhóm này đều có số lượng là một Ta
dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi đồ
vật trong nhóm đó Số 1 viết bằng chữ
số 1
- GV giới thiệu chữ số 1 in và chữ số
1 viết
- Yêu cầu HS viết số vào bảng con
* Lần lượt giới thiệu số 2, 3 :
- Giới thiệu số 2, 3 tương tự như giới
thiệu số 1
- GV hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 3
rồi đếm ngược lại
2 Thực hành :
* Bài 1 : GV hướng dẫn HS viết 1
dòng số 1, 1 dòng số 2, 1 dòng số 3
* Bài 2 : Yêu cầu HS đếm xem trong
mỗi hình có bao nhiêu vật rồi điền số
tương ứng vào ô trống
- Gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét, tuyên dương
* Bài 3 : GV nêu yêu cầu : Viết số
hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp.( HS
khá)
- GV yêu cầu HS làm bài
- Hát
- 2 HS lên bảng thực hiện
- HS chọn hình giơ lên và gọi tên hình
- HS quan sát tranh
- HS nhắc lại
- HS quan sát và đọc số
- HS viết bảng con
- HS đếm: 1,2,3
- HS đếm 3,2,1
- HS viết số vào vở
- HS đếm và điền số
- Nhiều học sinh được đếm
- 1 ô tô, 2 bong bóng, 3 đồng hồ, 1 con rùa,
3 con vịt, 2 chiếc thuyền
- 3 HS lên bảng
- HS nhận xét
Trang 6- Nhận xét, tuyên dương.
IV/ Củng cố, dặn dò :
- Trò chơi : Ai nhanh, ai đúng ?
GV đưa các hình vẽ mỗi nhóm đồ vật
có số lượng khác nhau, yêu cầu HS
giơ số thích hợp
- Nhận xét, tuyên dương
- HS sử dụng đồ dùng học Toán
Thứ tư, ngày 02 tháng 9 năm 2015
TIẾT 2,3 (PPCT- 6 )
Môn : Học vần Bài 6 : BE- BÈ- BÉ- BẺ- BẸ
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh: dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng,
dấu huyền, dấu ngã
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Tô được e,b,bé và các dấu thanh
B Đồ dùng dạy học :
- SGK, tranh minh họa bài học
- Bảng phụ kẻ bảng ôn
C Các hoạt động dạy học :
I/ Ổn định:
II/ Ki m tra bài c ể ũ :
- GV cho HS viết dấu huyền, ngã và
đọc tiếng bè, bẽ.
- Cho HS viết : bè, bẽ
- GV nhận xét
III/ Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Tuần qua các em đã học được các
chữ, âm, dấu thanh, các tiếng, từ gì
nào ?
- GV viết phần trả lời của HS ở góc
bảng rồi trình bày tranh minh họa để
HS quan sát, bổ sung
- Cho HS đọc các tiếng có trong minh
họa ở đầu bài 6
2 Ôn tập :
- Hát
- 2 HS lên bảng
- 1 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con
- HS đọc.
- HS đọc
Trang 7a Chữ, âm e, b và ghép e, b thành
tiếng be :
- GV gắn bảng mẫu : b, e, be.
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b Dấu thanh và ghép be với các dấu
thanh thành tiếng :
- GV gắn bảng mẫu be và các dấu
thanh
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS.
c Các từ được tạo nên từ e, b và các
dấu thanh :
- GV gắn các miếng bìa ghi từ : e, be
be, bè bè, be bé lên bảng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS.
d Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con
:
- GV viết mẫu các tiếng be, bè bẻ, bẽ,
bé, bẹ lên bảng.Vừa viết GV vừa nêu
lại quy trình
TIẾT 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- GV yêu cầu HS đọc lại toàn bài ôn
tập
b Luyện viết :
- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở
tập viết
- GV theo dõi, hướng dẫn các em học
chưa hoàn thành bài học
c Luyện nói :
- GV treo tranh
- Em đã trông thấy những con vật, loại
quả, đồ vật này chưa ? Ở đâu ?
- Em thích nhất tranh nào ? Tại sao ?
- Trong các bức tranh, bức nào vẽ
người ? Người này đang làm gì ?
IV/ Củng cố - Dặn dò :
- GV cho HS đọc lại bài
- GV nhận xét chung tiết học
- HS thảo luận nhóm chọn gắn âm và chữ
- Hs đọc ( CN + ĐT)
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết bảng con ( mỗi lần viết 2 tiếng)
- HS đọc theo Nhóm, bàn, cá nhân đọc
- HS viết ở vở tập viết
- HS quan sát tranh
- HS trả lời
*HS yêu cầu lặp lại câu trả lời của bạn
………
TIẾT: 4
ÔN HỌC VẦN BÀI 6 :be ,bè bẻ ,bẽ ,bẹ
Trang 8A- Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh biết đọc và viết be ,bè ,bẻ ,bẽ ,bẹ
2 Kỹ năng: Đọc, viết đúng đẹp
3 Giáo dục: Tính cẩn thận, yêu môn học
B Đồ dùng dạy học
Bảng con
C Các hoạt động dạy học
1 Ôn định lớp
2 Kiểm tra: HS đọc, viết be ,bè ,bẻ ,bẽ ,bẹ
Hoạt động 1:Luyện đọc bảng lớp
HS cá nhân + đồng thanh
Hoạt động 2: Luyện đọc theo nhóm đôi
GV yêu cầu hs đọc
GV đọc cho HS viết be ,bè ,bẻ, bẹ
3 Củng cố
HS đọc lại bài bảng lớp
4 Nhận xét
Thứ năm, ngày 03 tháng 9 năm 2015
TIẾT 1 ,2 (PPCT- 7) Môn : Học vần Bài 7 : Ê – V
A Mục tiêu: Giúp HS :
- Đọc và viết được : ê, v, bê, ve
- Đọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê
- Viết được ê, v, bê, ve
- Luyện nói từ 2,3 câu theo chủ đề: Bế bé
B Đồ dùng dạy học :
- SGK, tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
C Các hoạt động dạy học :
I/
II/ Ki m tra bài c ể ũ :
- Gọi 3 HS đọc bài
- Yêu cầu HS viết bảng : bé, bẽ
- Nhận xét
III/ Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm
mới : ê, v
2 Dạy chữ ghi âm :
- Hát
- 3 HS đọc bài
- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- HS theo dõi, đọc
Trang 9a Nhận diện chữ, phát âm, đánh vần:
* Âm ê :
- GV viết chữ ê in lên bảng
- Hãy nêu nét cấu tạo ?
- GV viết chữ ê thường lên bảng phụ.
- Hãy nêu nét cấu tạo ?
- HD phát âm: Phát âm giống âm e,
miệng mở hẹp: ê
- Y/C đính âm ê
- Có âm ê, các em ghép cho cô tiếng
bê.
- Phân tích tiếng bê GV viết bảng : bê
- HD đánh vần, đọc tiếng
* Âm v :
- Quy trình dạy tương tự như dạy chữ
ê.
- Yêu cầu HS đọc cả 2 âm
b HD đọc tiếng ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng ứng
dụng
Bê, bề, bế
Ve, vè, vẽ
c Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết chữ ê : Chữ ê được viết giống
chữ e và có thêm dấu mũ trên e Chiều
ngang dấu mũ không rộng hơn chiều
ngang chữ e Chân dấu mũ không
chạm vào đường kẻ ngang đầu chữ e
- Viết chữ bê : Đặt bút ở trên đường
kẻ thứ hai viết chữ b, nối nét sang chữ
ê
- HD viết bảng con ê, bê , v , ve
TIẾT 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng
lớp
- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh,
giới thiệu câu : bé vẽ bê
- Tìm tiếng có âm vừa học ?
- Đọc cả bài
b Luyện viết :
- Giống chữ e và có thêm dấu mũ
- HS phát âm ( CN + ĐT)
- HS chọn đính chữ ê
- HS ghép tiếng bê.
- HS nêu tiếng bê có âm b đứng trước,ê đứng sau
- Cá nhân : bờ- ê- bê, ĐT : bê
- HS đọc trơn: ê , bê, bê
- Hs đoc: v, ve,ve
- HS đọc cả 2 âm ( Nhóm, CN, ĐT)
- HS đọc tiếng ứng dụng ( CN + ĐT)
- HS quan sát cách viết
- HS viết bảng con
- HS đọc bài tiết 1( Cá nhân, ĐT)
- HS nêu : vẽ, bê
- Hs đọc( Cá nhân, ĐT)
Trang 10- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở
tập viết - GV theo dõi, hướng dẫn các
em học yếu
c Luyện nói :
- GV treo tranh và gọi HS đọc tên bài
luyện nói
- Ai đang bế bé ?
- Em bé vui hay buồn ?
- Mẹ bế bé khi nào ?
IV/Củng cố - Dặn dò :
- Trò chơi : Thi tìm nhanh tiếng có âm
vừa học
- Nhận xét tiết học
- HS viết vào vở Tập viết
- HS đọc : bế bé
- Mẹ đang bế bé
- Em bé vui, thích mẹ bế
-Khi bé khóc hoặc khi mẹ rảnh rỏi
- HS tham gia trò chơi: Ai nhanh hơn?
Tiết 3
ÔN HỌC VẦN BÀI 7 :ê -v
A- Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Học sinh biết đọc và viết ê , bê ,v ,ve
2.Kỹ năng: Đọc, viết đúng đẹp
3.Giáo dục: Tính cẩn thận, yêu môn học
B Đồ dùng dạy học
Bảng con
C.Các hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Kiểm tra
Hoạt động 1: Luyện đọc bảng lớp
HS cá nhân + đồng thanh
Hoạt động 2:Luyện đọc theo nhóm đôi
- GV yêu cầu học sinh đọc ê ,bê , e ,ve
- GV đọc cho HS viết ê ,bê ,v ,ve
3 Củng cố
HS đọc bài bảng lớp
4 Nhận xét
TIẾT 4 (PPCT 7) Môn : Toán Bài 7 : LUYỆN TẬP
A Mục tiêu : Giúp HS củng cố về :
- Nhận biết số lượng 1, 2, 3
Trang 11- Đọc, viết, đếm các số 1,2,3
- Hs thực hiện bài tập: 1,2,3 SGK
B Đồ dùng dạy học
SGK, hộp đồ dùng học Toán
C Các hoạt động dạy học :
I/ Ôn định:
II/ Kiểm tra bài cũ :
- GV yêu cầu HS đếm từ 1 đến 3 và
ngược lại
- Viết số : 1, 2, 3
- GV nhận xét
III/ Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : Tiết Toán hôm nay,
các em sẽ học bài Luyện tập Tiết học
giúp các em củng cố về nhận biết số
lượng, đọc, viết, đếm các số trong
phạm vi 3
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Luyện tập :
* Bài 1 : GV cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS đếm và viết số vào ô trống
- Gọi HS nêu kết quả
- Nhận xét, tuyên dương
* Bài 2 : GV treo bảng phụ
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Kiểm tra kết quả, cho HS đọc
BT3: Hướng dẫn HS làm
IV/ Củng cố, dặn dò :
- Trò chơi : GV yêu cầu HS lấy các số
1, 2, 3 và xếp theo thứ tự
- Nhận xét tiết học
- Hát
- Cá nhân, ĐT
- 1 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- HS theo dõi, đọc
* Bài 1:
- Đếm và điền số
- Có 2 hình vuông, viết số 2; có 3 hình tam giác, viết số 3
* Bài 2:
- HS quan sát
- Điền số thích hợp vào ô trống
- 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào phiếu bài tập
- HS nhận xét bài làm của bạn
BT 3:
- Có 2 hình vuông, viết số 2 vào ô trống, thêm vào 1 hình vuông viết số 1 vào ô trống như vậy trong vòng tròn lớn có tất
cả 3 hình vuông, viết số 3 vào ô trống
- Điền số vào ô trống
Trang 12
Thứ sáu, ngày 04 tháng 9 năm 2015
TIẾT 1( PPCT – 8 ) Môn: Tâp viết Bài 1: TÔ CÁC NÉT CƠ BẢN
A.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :
Tô được các nét cơ bản theo vở tập viết
B Đồ dùng dạy học :
- GV kẻ bảng, viết mẫu các nét cơ bản
- Vở Tập viết
C Các hoạt động dạy học :
I/ổn định:
II/ Kiểm tra bài cũ :
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng, cả lớp
viết bảng con
- Nhận xét
III/ Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
Hôm nay các em tập viết các nét cơ
bản
2 Hướng dẫn viết :
- GV treo bài mẫu cho HS xem
- GV giới thiệu tên các nét :
+ Nét ngang :
+ Nét sổ thẳng :
+Nét xiên trái : \
+ Nét xiên phải : /
+ Nét móc ngược :
+ Nét móc xuôi
+ Nét móc hai đầu
+ Nét cong hở phải :
+ Nét cong hở trái :
+ Nét cong kín : O
+ Nét khuyết trên
+ Nét khuyết dưới
- GV lần lượt giới thiệu và hướng dẫn
quy trình viết từng nét
- GV yêu cầu HS viết bảng con
3 HS viết vở Tập viết :
- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở
- Hát
- HS viết : ê, v, bê, ve
- HS quan sát
- HS nhìn bảng và đọc tên các nét cơ bản
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở tập viết