1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1, tuần 3. Năm học mới

37 476 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 545,5 KB
File đính kèm giao an lop 1 tuan 3.rar (65 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 2: TIẾT 3 PPCT MÔN: ĐẠO ĐỨC Bài: GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (T1) I MỤC TIÊU: Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ. Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ . Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ. Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ. KNS: Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng sạch sẽ II CHUẨN BỊ: Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa Bài hát rửa mặt như mèo Bút chì màu Lượt chải đầu Vở bài tập đạo đức III CÁC HOẠT ĐỘNG VÀ DẠY HỌC

Trang 1

Thứ hai ngày 07 tháng 9 năm 2015

TIẾT 2: TIẾT 3 PPCT MÔN: ĐẠO ĐỨC Bài: GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (T1)

I/ MỤC TIÊU:

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ

- KNS: Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

II/ CHUẨN BỊ:

- Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

- Bài hát rửa mặt như mèo

- Bút chì màu

- Lượt chải đầu

- Vở bài tập đạo đức

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG VÀ DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ:

* Hoạt động 1: Học sinh thảo luận

- Học sinh nhận biết được thế nào là

- Quần áo sạch sẽ, đầu tóc gọn gàng

- Áo bẩn, rách, cài cúc lệch, quần ống cao, ống thấp

- Học sinh làm bài tập

- Học sinh trình bày sự lựa chọn của mình

Trang 2

hoặc cho bạn nữ rồi nối lại

+ Tóm lại: Quần áo đi học cần phẳng

- KNS: Kĩ năng tự nhận thức :tự nhận xét về các giác quan của mình :mắt,

mũi, lưỡi, tai ,tay (da)

- Kĩ năng giao tiếp :thể hiện sự cảm thông với những người thiếu giác quan

- Phát triển kĩ năng hợp tác thông qua thảo luận nhóm

II/ CHUẨN BỊ:

- Các hình ở bài 3 sách giáo khoa

- Một số đồ vật, như xà phòng, ,qủa bóng, cốc nước

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Chúng ta đang lớn

- Chúng ta tuy bằng tuổi nhau nhưng

lớn lên có giống nhau không ?

được các vật xung quanh

* Hoạt động 1: Mô tả được các vật

xung quanh

+ Bước 1:

- Giáo viên Chia nhóm 2 học sinh

- Quan sát và nói về hình dáng, màu

sắc, sự nóng, lạnh, trơn, nhẵn hay sần

sùi của các vật mà em biết

+ Bước 2:

- Giáo viên treo tranh và yêu cầu học

sinh lên chỉ nói về từng vật trong tranh

- Các vật này đều có hình dáng và đặc

điểm khác nhau

- KNS: Kĩ năng tự nhận thức tự nhận

xét về các giác quan của mình mắt

,mũi ,lưỡi ,tai ,tay (da)

* Hoạt Động 2: Thảo luận theo nhóm

* Cách tiến hành:

+ Bước 1: Giáo viên cho 2 học sinh

thảo luận theo các câu hỏi

- Nhờ đâu bạn biết đựơc màu sắc của

- Điền gì sẽ xảy ra nếu mắt bị hỏng ?

- Điều gì sẽ xảy ra nếu tai chúng ta bị

điếc ?

* Tóm lại: Nhờ có mắt, mũi, da, tai,

lưỡi, mà ta đã nhận biết được các vật

- Hát

- Học sinh nêu

- 3 học sinh lên đoán

- Học sinh chia nhóm, quan sát sách giáo khoa thảo luận và nêu

- Không nhìn thấy được

- Không nghe thấy tiếng chim hót, không nghe được tiếng động

- Học sinh nhắc lại ghi nhớ

- Học sinh chia 2 nhóm mỗi nhóm cử

4 em lên nối

Trang 4

xung quanh Vì vậy chúng ta cần phải

bảo vệ và giữ gìn an toàn cho các giác

quan

- KNS: Kĩ năng giao tiếp :thể hiện sự

cảm thông với những người thiếu giác

quan

3/ Củng cố:

- Trò chơi: Nhận biết các vật xung

quanh

- Giáo viên treo tranh vẽ ở bài tập tự

nhiên xã hội trang 4, cho hs cử đại diện

lên nối cột 1 vào cột 2 cho thích hợp

- Nhận xét - Dặn dò :

- Thực hiện bảo vệ tốt các giác quan

- Chuẩn bị bài : Bảo vệ mắt và tai

-

TIẾT 4: TIẾT 9 PPCT MÔN: TOÁN

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra Bài cũ :

- Giáo viên treo tranh trong sách giáo

- Học sinh nêu từ 1 đến 5 xuôi, ngược

- Học sinh đếm và nêu số lượng 4 hoặc 5

- Học sinh quan sát

- Học sinh đếm cá nhân, nhóm,đồng

Trang 5

- Giáo viên gắn các tờ bìa, trên mỗi tờ

bìa có ghi sẵn một số 1, 2, 3, 4, 5 các bìa

- Chuẩn bị bài : bé hơn, dấu <

thanh.đếm xuôi ngược lại

- Học sinh đọc yêu cầu bài 1: “ Điền số”

- Học sinh làm bài và chữa bài

- Học sinh đọc yêu cầu bài 2: “ Điền số”

- Học sinh làm bài và chữa bài

- học sinh đọc yêu cầu bài 3: “ Điền số”

- Học sinh nêu

- Học sinh đếm

- Học sinh Viết số 1, 2, 3, 4, 5

BUỔI CHIỀU:

-TIẾT 1: -TIẾT 19 PPCT MÔN: Học vần Bài 8: Âm l – h I/ MỤC TIÊU:

- Đọc được l , h , lê , hè ; từ và các câu ứng dụng

Trang 6

- Viết được l , h , lê , hè ( viết được số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập

một )

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : le , le

- Tranh minh họa trong sách giáo khoa trang

II/CHUẨN BỊ:

- Bộ đồ dùng

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên cho học sinh đọc ê , v , bê ,

- Giáo viên ghi bảng

- Giáo viên cho học sinh đọc l – h , lê –

* Hoạt động 1: Nhận diện chữ

- Giáo viên viết chữ l

- Chữ l và b giống nhau và khác nhau

- Giáo viên cho học sinh lấy thêm ê để

tạo tiếng lê

- Giáo viên viết lê và đọc

- Trong tiếng lê chữ nào đứng trước,

chữ nào đứng sau ?

- Giáo viên đánh vần lờ-ê-lê

- Giáo viên treo tranh trong sách giáo

khoa

- Hỏi Tranh vẽ gì ?

- Giáo viên ghi bảng :lê

Giáo viên sửa sai cho học sinh

- Học sinh nhắc lại tựa bài

- Học sinh đọc cá nhân , đồng thanh

- Học sinh thảo luận và nêu nội dung tranh trả lời

- Học sinh so sánh và nêu

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm đồng thanh

- lê , lề , lễ , he , hè , hẹ

- 2-3 học sinh đọc lại cả bài

- Học sinh viết bảng con:

Trang 7

* Hoạt Động 4: Hướng dẫn viết chữ

- Giáo viên hướng dẫn viết l: điểm bắt

đầu từ đường kẻ 2, viết nét khuyết trên,

lia bút viết nét móc ngược

- Giáo viên cho học sinh viết tiếng lê,

lưu ý học sinh nối nét chữ l và ê

- l , h lê , hè

-TIẾT 2: -TIẾT 20 PPCT I/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên cho học sinh đọc lại tiết 1

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc và

hướng dẫn cách đọc

- Đọc tiếng, từ ứng dụng:

- Giới thiệu câu ứng dụng và cho học

sinh xem tranh

- Trong tranh em thấy gì ?

- Giáo viên đọc mẫu : ve ve ve , hè về

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho

học sinh

* Hoạt Động 2: Luyện viết

- Giáo viên cho học sinh nêu lại tư thế

ngồi viết

- Giáo viên hướng dẫn học sinh từng

chữ và tiếng theo qui trình

- Giáo viên theo dõi các em chậm

* Hoạt Động 3: Luyện nói

- Giáo viên treo tranh le le

- Trong tranh vẽ gì ?

- Con vịt, con ngan được người ta nuôi,

nhưng cũng có loại vịt sống không có

- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

- Học sinh quan sát tranh

- Các bạn đang vui chơi

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh nêu theo nhận xét

- Học sinh đọc từ luyện nói:

Trang 8

người nuôi gọi là vịt trời

- Trong tranh là con le le, có hình dáng

giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có 1

vài nơi ở nước ta

3/ Củng cố- Dặn dò:

- Giáo viên cho học sinh cho học sinh

đọc sách giáo khoa tìm tiếng có âm vừa

học: cá he, lê thê, lá hẹ, quả lê

- Về nhà học thuộc bài làm bài tập xem

- Đọc được l , h , lê , hè ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được l , h , lê , hè ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1,

tập một )

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : le , le

- HS khá ,giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh ( hình ) minh họa ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một

II/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên kèm cặp uốn nắn sửa sai

- Giáo viên cho học sinh đọc tiếng

+ Giời thiệu câu ứng dụng: và cho học

sinh xem tranh:

- Trong tranh em thấy gì ?

- Giáo viên đọc mẫu : ve ve ve , hè về

- Học sinh đọc cá nhân ,nhóm, đồng thanh

- Học sinh quan sát tranh

- Các bạn đang vui chơi

- Học sinh đọc cá nhân,nhóm, đồng thanh

Trang 9

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho

học sinh

* Hoạt Động 2: Luyện viết

- Giáo viên cho học sinh nêu lại tư thế

ngồi viết

- Giáo viên hướng dẫn học sinh từng

chữ và tiếng theo qui trình,độ cao, cách

lê bút, của từng con chữ

- Giáo viên Giáo viên cho học sinh viết

vào bảng con

- Giáo viên kèm cặp học sinh chưa

hoàn thành uốn nắn sửa sai

- Giáo viên cho học sinh viết vào vở

II/ CAC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 10

1/ Kiểm tra Bài cũ: l – h

- Đọc bài ở sách giáo khoa

- Đọc tiếng từ ứng dụng

- Viết bảng con: l- lê, h- hè

2/ Bài mới:

+ Giới thiệu bài:

- Giáo viên treo tranh

- Tranh vẽ con gì?

- Từ con bò có tiếng bò ( ghi : bò)

- Giáo viên treo tranh 2 trang trong SGK

- Giáo viên đọc mẫu o

- Khi phát âm o miệng mở rộng, tròn môi

- Có âm b, thêm âm o và dấu huyền,

được tiếng gì?

- Trong tiếng bò chữ nào đứng trước?

chữ nào đúng sau?

- Giáo viên đọc: bờ - o - bo - huyền - bò

* Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm c

- Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm

Trang 11

- Giáo viên hướng dẫn viết c, cỏ (tương

tự như trên)

* Hoạt động 3:

- Đọc tiếng ứng dụng

- Lấy bộ đồ dùng ghép o, c với các âm đã

học để tạo thành tiếng mới

- Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Đọc tựa bài và từ dưới tranh

* Hoạt động 2: Luyện viết

- Nhắc lại cho thầy tư thế ngồi viết

- Âm o viết bằng con chữ o Đặt bút

dưới dường kẻ thứ 3 viết nét cong kín

- Âm c: viết bằng con chữ nét cong hở

phải Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3

- Tiếng bò: muốn viết tiếng bò, cô viết

b,rồi rê bút nối với o, nhấc bút viết dấu

huyền trên dầu con chữ o

- Tiếng cỏ: viết chữ c, lia bút viết o

Nhấc bút đặt dấu hỏi trên đầu chữ o

- Giáo viên nhận xét phần luyện viết

* Hoạt động 3: Luyện nói

- Giáo viên treo tranh vó bè

- Trong tranh em thấy gì?

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh luyện đọc cá nhân

- Mẹ cho bò bê ăn cỏ

- Học sinh viết: C

Trang 12

- Vó bè dùng để làm gì?

- Vó bè thường gặp ở đâu?

- Em biết loại vó bè nào khác?

- Giáo viên sửa sai, uốn nắn cho học

- Đọc lại bài, xem trươc bài mới kế tiếp

- Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua

-TIẾT 3: -TIẾT 15 PPCT MÔN: Học vần Bài: ÔN I/ MỤC TIÊU:

- Đọc được o , c , bò , cỏ ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : o , c , bò , cỏ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : vó bè

III /CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên gọi học sinh chưa hoàn

Trang 13

- Âm o viết bằng con chữ o Đặt bút

dưới dường kẻ thứ 3 viết nét cong kín

- Âm c: viết bằng con chữ xê Đặt bút

dưới đường kẻ thứ 3 viết nét cong hở

phải

- Tiếng bò: muốn viết tiếng bò, cô viết

b,rồi rê bút nối với o, nhấc bút viết dấu

huyền trên dầu con chữ o

- Tiếng cỏ viết chữ c, lia bút viết o

Nhấc bút đặt dấu hỏi trên đầu chữ o

- Giáo viên kèm cặp uốn nắn sửa sai

học sinh chưa hoàn thành

Bài: BÉ HƠN, DẤU <

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài củ:

- Giáo viên Cho học đếm từ 1 đến 5

- Học sinh nhắc lại tựa bài

Bé hơn dấu <

Trang 14

- Nhận biết quan hệ bé hơn

- Giáo viên treo tranh trong sách giáo

- “ 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không”

- Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự

như trên

- Giáo viên giới thiệu: “ 1 ô tô ít hơn

2 ô tô”; “ 1 hình vuông ít hơn 2 hình

vuông” Ta nói: “ Một bé hơn hai” và

viết như sau: 1 < 2

- Giáo viênViết bảng 1 < 2 và giới

thiệu dấu < đọc là “bé hơn”

- Giáo viên chỉ vào 1 < 2 và gọi HS

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách

viết số cách viết dấu <

- Giáo viên nhận xét bài viết của HS

+ Bài 2: (viết theo mẫu)

- Giáo viên gọi học sinh khá giỏi

- Viết theo mẫu

- Giáo viên hỏi bên trái có mấy lá cờ;

bên phải có mấy lá cờ;

+ Bài 3: (Viết theo mẫu)

- Nhận xét bài làm của HS

+ Bài 4 : (viết dấu < vào ô trống)

- Giáo viên gọi học sinh (khá giỏi) lên

- Quan sát bức tranh ô tô và trả lời câu hỏi

- Bên trái có 1 ô tô, Bên phải có 2 ô tô

- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô

- Vài HS nhắc lại: “ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô”

- Vài học sinh nhắc lại: “1 hình vuông

ít hơn 2 hình vuông”

- Học sinh đọc: “ Một bé hơn hai”

- Học sinh nhìn vào 2 < 3 đọc được là :

“ Hai bé hơn ba”

- HS đọc : “ Một bé hơn ba”,

- Đọc yêu cầu : “ Viết dấu <”

- HS thực hành viết dấu < vào bang con

- Học sinh đọc yêu cầu: Viết dấu < vào

Trang 15

bảng điền dấu bé

- Giáo viên nhận xét và chữa bài

+ Bài 5: Nối vào số thích hợp

I/ MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết so sánh số lượng ; biết sử dụng từ bé hơn và dấu < đề so sánh

các số

- Bài 1, 2, 3, 4 SGK

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Luyện tập:

+ Bài 1 : ( HS viết bảng con)

- Giáo viên hướng dẩn học sinh cách viết số cách

viết dấu <

- Giáo viên nhận xét bài viết của HS

+ Bài 2:(viết theo mẫu )bên trái có mấy quả

cam, bên phải có mấy quả cam

Trang 16

- Giáo viên nhận xét và chữa bài.

+ Bài 5 : Nối vào số thích hợp (theo mẫu)

- Hướng dẫn HS làm bài

- Giáo viên nhận xét

3/ Củng cố - Dặn dò:

- Vừa ôn bài gì ? 1 bé hơn những số nào ?

- Xem lại bài đã học

- Chuẩn bị bài: lớn hơn, dấu >

Viết (theo mẫu)

1 < 2 , 4 < 5 , 2 < 3 ,

3 < 4 , 3 < 5, 2 < 4

- Học sinh lên bảng thực hành cá nhân

- Học sinh Nhận xét

- HS trả lời

Thứ tư ngày 09 tháng 9 năm 2015

TIẾT 1: TIẾT 23: PPCT MÔN: Học Vần Bài 10: ÂM Ô – Ơ

I/ MỤC TIÊU:

- Đọc được ô , ơ , cô , cờ ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : ô , ơ , cô , cờ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bờ hồ

- GDBVMT: Luyện nói chủ đề Bờ hồ, kết hợp khai thác nội dung giáo dục

BVMT qua một số câu hỏi gợi ý: Cảnh bờ hồ có những gì? Cảnh đó có đẹp

không? Các bạn nhỏ đang đi trên con đường có sạch sẽ không? Nếu được đi trên con đường như vậy, em cảm thấy thế nào?

II/ CHUẨN BỊ:

- tranh trong sách giáo khoa

- Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt

II/ CAC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ kiểm tra bài cũ: âm o-c

1 < 3 <

2 < 4 <

Trang 17

+ Giáo viên giới thiệu : ghi tựa bài

- Giáo viên treo tranh 21/SGK

Tranh vẽ gì ?

Có tiếng cô - ghi bảng: cô

- Tiếp tục treo tranh trong SGK:Tranh vẽ gì?

Có tiếng cờ – ghi bảng: cờ

- Trong tiếng cô, cờ có âm gì mình đã học rồi?

- Giáo viên đọc mẫu

* Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm ô

- Giáo viên phát âm ô

- Khi phát âm miệng mở rộng hơi hẹp hơn o,

tròn môi

- Giáo viên ghi: cô

- Có âm ô thêm âm cờ được tiếng gì?

- Trong tiếng cô chữ nào đứng trước, chữ nào

đứng sau ?

- Cờ - ô - cô

* Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ơ

+ Quy trình tương tự như âm ô

- Chữ ơ gồm 1 nét cong kín và 1 nét râu

+ So sánh ô và ơ

Khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi

không tròn

* Hoạt động 3: Đọc tiếng, từ ứng dung

- Giáo viên Cho học luyện đọc tiếng từ

- Giáo viên cho học sinh viết bảng con

- Chữ ô cao mấy đơn vị? Chữ ô gồm mấy nét?

- Giáo viên viết mẫu, nêu cách viết

- Hướng dẫn viết (như trên)

- Học sinh đọc theo yêu cầu

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nhắc tựa bài

- Học sinh chú ý lắng nghe

- Chữ cờ đứng trước, ô đứng sau

- Học sinh đọc cá nhân , nhóm đòng thanh

- Giống nhau nét cong kín, khác nhau dấu mũ

- Học sinh phát âm cá nhân, tổ, đồng thanh

- hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở

- Học sinh viết bảng con

ô - cô ơ, cờ

Trang 18

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên hướng dẫn đọc

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc tiếng từ ứng dụng:

- Cho xem tranh, tranhvẽ gì?

- Bé vẽ rất đẹp, biết cách dùng màu

- Giáo viên đọc: bé có vở vẽ

* Hoạt động 2: Luyện viết

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

+Âm ô được viết bằng con chữ ô, viết ô giống o,

sau đó nhấc bút viết dấu mũ

+ Âm ơ: tương tự viết o, nhấc bút viết râu

+ Tiếng Cô viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết

dấu mũ trên o

+ Tiếng Cờ Viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết

râu bên phải chữ o, nhấc bút đặt dấu huyền trên

ơ

- Giáo viên chấm tập

* Hoạt động 3: Luyên nói

- Giáo viên treo tranh, tranh vẽ gì?

- Cảnh trong tranh nói về mùa nào, tại sao em

đó có đẹp không? Các bạn nhỏ đang đi trên con

đường có sạch sẽ không? Nếu được đi trên con

đường như vậy, em cảm thấy thế nào?

3/ Củng cố- Dặn dò:

- Giáo viên ghi câu: có bé vẽ ở bờ hồ

- về nhà học thuộc bài làm vào vở bài tập

- Tìm chữ có âm vừa học ở sách báo

- Chuẩn bị bài ôn tập

- Học sinh đọc lại toàn bài

- Học sinh theo dõi và đọc câu

Ngày đăng: 07/06/2016, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điền dấu bé - Giáo án lớp 1, tuần 3. Năm học mới
ng điền dấu bé (Trang 15)
Bảng con - Giáo án lớp 1, tuần 3. Năm học mới
Bảng con (Trang 28)
BẢNG TỔNG KẾT ĐIỂM - Giáo án lớp 1, tuần 3. Năm học mới
BẢNG TỔNG KẾT ĐIỂM (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w