1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 tuần 2, năm học mới

23 507 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 320 KB
File đính kèm giao an lop 4 tuan 2.rar (54 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 2 – TIẾT 3 PPCTMÔN: TẬP ĐỌCBÀI: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (TT)I. MỤC TIÊU: Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn. Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức , bất công bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối. Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (trả lời các câu hỏi ở sgk) HS khá giỏi: chọn đúng danh hiệu hiệp sĩ và giải thích được lí do vì sao lựa chọn câu hỏi 4. Kĩ năng sống : Xác định giá trị . Tự nhận thức về bản thân .II. ĐỒ DÙNG DẠYHỌC:Tranh minh họa. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠYHỌC:

Trang 1

Thứ hai, ngày 31 tháng 8 năm 2015

TIẾT 2 – TIẾT 3 PPCT MÔN: TẬP ĐỌC BÀI: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (TT)

I MỤC TIÊU:

- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức , bất công bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối

- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (trả lời các câu hỏi ở sgk)

- HS khá giỏi: chọn đúng danh hiệu hiệp sĩ và giải thích được lí do vì sao lựa

-Tranh minh họa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

- GV đọc diễn cảm toàn bài

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

+ Trận địa mai phục của bọn nhện dáng

+ Dùng lời nói oai giọng thách thức qua cách xưng hô ai, bọn này ta, quay phắt lưng lại, phóng càng đạp phanh phách

+ Phân tích nhện có của ăn của để, béo múp míp đòi mãi một tí nợ, thật đáng xấu hổ đánh đập một cô gái yếu ớt

Trang 2

+ Em thấy có thể tặng cho Dế Mèn danh

hiệu nào? (HS khá giỏi)

Hoạt động 4: Đọc diễn cảm

- Cho HS tiếp nối đọc bài

- Cho thi đọc đoạn 2

+ Bài mèn đã cho bọn nhện bài học gì?

- Nhận xét tiết học - dặn bài sau: Truyện

I MỤC TIÊU:

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết, đọc các số có sáu chữ số

- HS khá giỏi: làm được bài tập 4c,d.

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

- Bảng phụ cho HS

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

Hoạt động 1: Khởi động

1- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng

2- Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

a/ Một đơn vị viết là?

+ 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?

+ 10chục bằng mấy trăm? Viết là?

+1 nghìn+1 chục nghìn+100 nghìn viết: 100 000

- Từng HS quan sát thực hiện theo hướng dẫn

2

Trang 3

Đọc số:

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Viết theo mẫu

a/Cho HS đọc mẫu

b/Làm việc theo nhóm

2 Bài 2:

100000 10000 1000 100 10 1

100000 10000 1000 100 1

100000 10000 100 1

100000 100 1

100 1

1

4 3 2 5 1 6

432 516 Bốn trăn ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu - 1 HS đọc lớp đọc thầm rồi làm Tngh Cngh Nghìn Trăm Chục ĐV 100000 10000 1000 100 10 1

100000 10000 1000 100 10 1

100000 1000 100 10 1

100000 100 1o 100000 10

5 2 3 4 5 3

- HS thành 3 nhóm làm vào phiếu rồi trình bày

ục

ĐV Đọc số

mốt

lăm

57962

3

ba

78661

2

hai

Bài 3: Đọc các số sau:

96 315

796 315

106 315

106 827

- HS lần lượt đọc + 9mươi 6nghìn 3trăm mười ba + 7trăm 9mươi 6nghìn 3trăm mười lăm + 1trăm linh 6nghìn 3trăm mười bảy + 1trăm linh 6nghìn 8trăm 2mươi bảy

Trang 4

Bài 4: Viết các số sau:(câu c,d

- Giáo dục HS qua bài học

- Nhận xét tiết học –dặn bài sau:

I MỤC TIÊU:

- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ , tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ đirmt thương người như thể thương thân (bài tập 1 ,4): nắm được cách dùng một số từ có tiếng “nhân” theo hai nghĩa khác nhau : người , lòng thương người (bài tập 2, 3)

- HS khá giỏi: nêu được ý nghĩa của các câu tục ngữ ở bài tập 4.

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Phiếu học tập cho hs

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

- Cho HS thảo luận nhóm

a/Thể hiện lòng nhân hậu tình cảm yêu

Mở rộng vốn từ nhân hậu –đoàn kết

- Lớp thành 4 nhóm thảo luận rồi trình bày

- Nhân ái, vị tha, thương mến, thông cảm, rộng lượng

- Hung ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ

- Cứu giúp, ủng hộ, hỗ trợ, bảo vệ, che chở nâng đỡ

4

Trang 5

d/Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp

đỡ?

2/Cho các từ sau

- Cho HS làm theo nhóm rồi cho biết

a/Trong những trên từ nào tiếng nhân

có nghĩa là “người” ?

b/Trong những từ trên từ nào tiếng

nhân có nghĩa là lòng thương người” ?

3/ Đặt câu với một từ ở bài tập 2

4/Các câu tục ngữ dưới đây khuyên ta

điều gì? Chê gì? (HS khá, giỏi)

a/Ở hiền gặp lành

b/Trâu buộc ghét trâu ăn

c/Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

- Nhận xét

3- Củng cố - Dặn dò

- Giao dục HS qua bài học

- Nhận xét tiết học - dặn bài sau: Dấu

hai chấm

- Ăn hiếp, bóc lột, hành hạ, đánh đập

- HS thành 2 nhóm thảo luận rồi trình bày

- Nhân dân, nông dân Nhân loại, nhân tài

- Nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ

- Từng cá nhân hs xung phong làm Bác Hồ có lòng nhân ái bao la

+ Người nông dân luôn có tấm lòng nhân hậu

- HS thành 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu rồi trình bày

+ Khuyên sống hiền hậu sẽ gặp điều tốt+ Người có tính xấu, ghen tị khi người khác được may mắn

+ Khuyên người ta đoàn kết tạo nên sức mạnh

_

TIẾT 3 – TIẾT 7 PPCT MÔN: TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Viết và đọc được các số đén sáu chữ số

- HS khá giỏi: làm các bài tập 3d,e,g ; 4c,d,e.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

Luyên tập.

Trang 6

Viết số nghTr nghCh ngh trăm Chục ĐV Đọc số

425301 4 2 5 3 0 1 425 nghìn 3 trăm linh một

Bài 3: Viết các số sau:(câu d,e,g hs khá,

giỏi)

a/Đọc các số sau:

b/Chữ số 5 thuộc hàng nào?

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

(câu c,d,e hs khá, giỏi)

- Nhận xét

3- Củng cố - Dặn dò

- Giáo dục HS qua bài học

- Nhận xét tiết học – dặn bài sau:

- HS lần lượt đọc các số

- 2 453 ; 65 243 ; 762 543 ;

53 620

- 50 ; 5 000 ; 500 ; 50 000-HS lần lượt viết bảng

a/4 300 d/ 180 718b/24 316 c/ 307 421c/24 301 g/ 999 999

- HS tiếp nối viết bảng lớp viết vở a/300 000/400 000/600 000/700 000/800 000

b/350000/3560000/370000/380000/390000

c/399000/399100/399200/399300/399400

d/399940/399950/399960/399970/399980/39990

e/456784/456785/456786/456787/456788/ 456 789

_

TIẾT 4 – TIẾT 3 PPCT MÔN: KHOA HỌC BÀI: TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI (TT)

- Tranh minh họa; phiếu học tập cho HS

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

6

Trang 7

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

Hoạt động 1: Khởi động

1- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng

- Nhận xét cho điểm

2- Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Làm việc với tranh

- Cho HS quan sát tranh hình 1

- Cơ quan tiêu hóa có chức năng gì?

- Cho HS quan sát hình 2 ; 3

- Cơ quan hô hấp có chức năng gì?

- Cho HS quan sát hình 4

- Cơ quan bài tiết có chức năng gì?

Hoạt động 3: Làm việc với sgk

- Trình bày mối quan hệ giữa các cơ

quan tiêu hóa, bài tiết, tuần hoàn trong

quá trình trao đổi chất?

- Giáo dục HS qua bài học

- Nhận xét tiết học – dặn bài sau:

- 2 HS lần lượt lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của bài Trao đổi chất ở người

Trao đổi chất ở người (TT)

- Từng cặp HS quan sát thảo luận rồi trình bày

- Biến đổi thức ăn, nước uống thành các chất dinh dưỡng ngấm vào máu đi nuôi cơ thể

- HS quan sát tiếp tục thảo luận theo cặp

- Hấp thụ ô xi và thải ra khí các bô níc

- HS quan sát thảo luận rồi trình bày

- Lọc máu tạo thành nước tiểu thải ra ngoài

- Từng HS đọc sgk rồi trình bày

- Các cơ quan này liên hệ chặt chẽ với nhau, hoạt động nhịp nhàng làm cho cơ thể phát triển bình thường Nếu 1 trong các

cơ quan trên ngừng hoạt động thì cơ thể sẽ chết

- HS thành 3 nhóm chơi

- Từng nhóm thảo luận làm vào phiếu của nhóm mình rồi trình bày bằng cách ghép đúng chữ vào sơ đồ

- HS lần lượt đọc

_

TIẾT 5 – TIẾT 2 PPCT MÔN: KỂ CHUYỆN BÀI: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC

I MỤC TIÊU:

- Hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mình

- Hiểu nghĩa câu chuyện: Con người cần thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

-Tranh minh họa

Trang 8

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

GV đọc bài thơ

- Cho HS đọc

+ Bà lão nghèo làm gì để sinh sống?

+ Bà lão làm gì khi bắt được ốc lạ?

- Cho kể toàn bộ câu chuyện

- Nêu ý nghĩa câu vhuyện?

Nhận xét

3- Củng cố - Dặn dò

- Giáo dục HS qua bài học

- Nhận xét tiế học – dặn bài sau: Kể

+ Thấy ốc đẹp bà thương không muốn bán

bỏ vào chum nước để nuôi

+ Đi làm về nhà cửa được quét dọn, lợn đã cho ăn, cơm nước nấu sẵn, vườn rau nhặt sạch cỏ

+ Một nàng tiên trong chum nước bước ra,

bà đập vỏ ốc ôm lấy nàng tiên

+ Bà lão và nàng tiên sống với nhau hạnh phúc như hai mẹ con

- 4 HS thành một nhóm tiếp nối kể từng đoạn cho nhau nghe rồi sửa sai cho nhau

- 3 HS đại diện cho 3 nhóm kể thi từng đoạn trước lớp

- HS xung phong kể toàn bộ câu chuyện trước lớp

- Truyện nói nên tình yêu thương và lòng nhân hậu sẽ có cuộc sống hạnh phúc

Thứ tư, ngày 02 tháng 9 năm 2015

TIẾT 1 – TIẾT 4 PPCT MÔN: TẬP ĐỌC BÀI: TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào tình cảm

8

Trang 9

- Hiểu nội dung : Ca ngợi chuyện cổ nước ta vừa nhân hậu vừa thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông (trả lời được các câu hỏi trong sgk; thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối)

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

- Tranh minh họa; truyện Tấm Cám, Thạch Sanh, Cây khế

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

GV đọc diễn cảm toàn bài

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

1/Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước

mình?

2/Bài thơ gợi cho em nhớ đến những

truyện cổ nào?

- GV câu thơ Thị thơm thị dấu người

thơm và câu đẽo cày theo ý người ta đã

nói trong các truyện đó

- GV qua những câu chuyện cổ ông cha

ta đã dạy con cháu phải sống nhân hậu,

- 2 HS lần lượt đọc và trả lời câu hỏi theo nội dung bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

- Tấm Cám ; Đẽo cày giữa đường

- HS lắng nghe

- Sự tích hồ Ba Bể; Nàng tiên ốc; Sọ dừa

- HS lắng nghe

- Truyện cổ chính là lời dăn dạy của ông cha đối với đời sau

- HS lắng nghe

Trang 10

độ lượng công bằng và chăm chỉ.

- Nêu nội dung bài

Hoạt động 4: Đọc thuộc lòng

- Cho HS đọc tiếp nối

- Cho HS đọc thuộc lòng từng đoạn bài

thơ

- Cho HS đọc thuộc lòng cả bài thơ

Nhận xét cho điểm

3- Củng cố - Dặn dò

- Giáo dục HS qua bài học

- Nhận xét tiết học – dặn bài sau: Thư

thăm bạn

- HS lần lượt nêu

- 3 HS đọc tiếp nối từng đoạn trong bài

- 3 HS đại diện cho 3 tổ thi đọc thuộc lòng từng đoạn bài trước lớp

-HS xung phong đọc thuộc lòng toàn bài thơ trước lớp

_

TIẾT 2 – TIẾT 3 PPCT MÔN: TẬP LÀM VĂN BÀI: KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG CỦA NHÂN VẬT

I MỤC TIÊU:

- Hiểu: hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật; nắm được cách

kể hành động của nhân vật (nội dung ghi nhớ)

- Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật (Chim sẻ , Chim Chích) bước đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tự trước –sau để thành câu chuyện

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

- Phiếu học tập cho hs

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

- Theo em mỗi hành độngk của cậu bé

nói lên điều gì?

GV cậu bé nộp giấy trắng cho cô vì

cha đã mất không thể viết cha đang

ngồi đọc báo Lặng thinh vì tủi thân

mình không có bạ Khóc vì không biết

mặt ba, không lấy người khác thay ba

được

- 2 HS lần lượt đọc phần ghi nhớ tiết 2

Kể lại hành động của nhân vật

- HS tiếp nối nhau đọc thảo luận nhóm đôi rồi trình bày

- Cậu bé rất yêu cha vì đây là hành động trung thực

- HS lắng nghe

10

Trang 11

- Các hành động của cậu bé kể theo

- Giáo dục HS qua bài học

- Nhận xét tiết học –dặn bài sau: Tả

ngoại hình của nhân vật

- Hành động xảy ra trước kể trước xảy ra sau kể sau

- HS lần lượt đọc

- Từng HS đọc đề rồi trả lời

- Đôi khi hẹp hòi

- Sởi lở hay giúp bạn

- Lớp thành 4 nhóm thảo luận làm vào phiếu rồi trình bày

- Một hôm sẻ -sẻ không muốn –chích cùng ăn-sẻ nằm –sẻ bèn –

-Chích đi –chích bèn –chích vui vẻ -sẻ ngượng –của chích-chích đã

_

TIẾT 3 – TIẾT 8 PPCT MÔN: TOÁN BÀI: HÀNG VÀ LỚP

I MỤC TIÊU:

- Biết được các hàng trong lớp đơn vị , lớp nghìn

- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số trong mỗi số

- Biết viết số thành tổng theo hàng

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn phần bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Hãy nêu tên các hàng đã học từ nhỏ

Trang 12

Kết luận: 3 hàng này tạo thành lớp

nghìn

*Cho hs quan sát bảng phụ

Số 320

- Tương tự với các cột còn lại

- Khi viết các số vào cột ta viết thế

nào? Với số có nhiều chữ số ta viết ra

a/Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở

mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào

b/Gía trị của chữ số 7 trong mỗi số sau

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

(theo mẫu)(HS khá giỏi)

- Giáo dục hs qua bài học

- Nhận xét tiết học –dặn bài sau: So

- HS đọc đề cả mẫu rồi 3 hs làm bảng lớp làm vở

12

Trang 13

TIẾT 5 – TIẾT 2 PPCT MÔN: LỊCH SỬ BÀI: LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

- Bản đồ địa lí Việt Nam ;bản đồ hành chính Việt Nam

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HOC:

Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Làm việc với tranh

*Cho HS quan sát bản đồ

- Bản đồ là gì?

- Cách sử dụng bản đồ?

Hoạt động 3: Làm việc với sgk

*Cho HS quan sát tranh minh họa

- Nêu các hướng trên bản đồ

*Cho HS quan sát tranh ở sgk

- Chỉ đường biên giới quốc gia Việt

Nam trên bản đồ?

- Kể tên các nước láng giềng và biển

đảo , quần đảo của Việt Nam?

- Hãy kể tên một số đảo ở nước ta mà

em biết?

- Nước ta có một số con sông lớn đó là

những con sông nào?

- 2 HS lần lượt đọc ghi nhớ của bài Môn lịch sử và địa lí và trả lời câu hỏi theo yêu cầu

- Đọc trên bản đồ, xem bảng chú giải từ

đó tìm đối tượng địa lí trên bản đồ

- HS quan sát hình 1 sgk thảo luận làm vào phiếu rồi trình bày

- Phía trên là hướng bắc Phía dưới là hướng nam Phía phải là hướng đông Phía trái là hướng tây

- HS quan sát hính 2 sgk thảo luận nhóm đôi rồi trình bày

- Phía bắc giáp Trung Quốc, Phía tây giáp Lào - Cam pu chia, phía đông giáp biển

- Trung Quốc, Lào, Cam –pu-chia

- Đảo Hoàng Sa, Trường Sa, Phú Quốc, Cái Bầu

- Sông Hồng, Thái Bình, sông Tiền, sông Hậu

Trang 14

Nhận xét

3- Củng cố - Dặn dò.

- Giáo dục HS qua bài học

- Nhận xét tiết học – dặn bài sau: Nước

văn Lang

Thứ năm, ngày 03 tháng 9 năm 2015

TIẾT 1 – TIẾT 4 PPCT MÔN: KHOA HỌC BÀI: CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CÓ TRONG THỨC ĂN

VAI TRÒ CỦA CHẤT BỘT ĐƯỜNG

- Tranhn minh họa; phiếu học tập cho HS

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Giới thiệu bài:

Hoạt động 2: Liên hệ thực tiễn

Tập phân loại thức ăn

Kể tên các thức ăn bạn thường dùng ở

các bữa trong gia đình ?

Hoạt động 3: Làm việc với sgk

*Cho hs quan sát tranh hình 10

- Thức ăn từ động vật có?

- Thức ăn từ thực vật có ?

Hoạt động 4: Làm việc với phiếu

- Cho HS chơi theo nhóm

- Người ta có thể phân loại thức ăn theo

- 2 HS lần lượt đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của bài Trao đổi chất ở người (tt)

Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn Vai trò của chất bột đường

- Từng cá nhân suy ghĩ nhớ lại rồi lần lượt kể

- HS quan sát tranh kết hợp liên hệ thực tiễn trả lời

- Thịt các loại , cá ,tôm , cua ,ốc

- Rau , cải , đậu các loại , bí đao lạc , cơm , trái cây

- Lớp thành 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu rồi trình bày

- Phân loại nguồn thức ăn theo chất dinh

14

Trang 15

cách nào ?

- Kể tên 1 số thức ăn chứa nhiều chất

bột đường mà em biết ?

*Quan sát tranh hình 11 ở sgk

- Những thức ăn chứa nhiều chất bột

đường có nguồn gốc từ đâu ?

- Cho HS nhận xét

- Cho HS đọc mục bạn cần biết

3- Củng cố - Dặn dò

- Giáo dục HS qua bài học

- Nhận xét tiết học – dặn bài sau: Vai

I MỤC TIÊU:

- So sánh được các số có nhiều chữ số

- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

a/So sánh số 99 578 và 100 000

- Hai số này có cùng chữ số không?

- Vậy ta điền dấu gì?

- Vậy 693 251 < 693 500-HS lần lượt nhắc lại

- Từng cá nhân hs làm vở rồi 2 em làm bảng

9 999 <10 000 653 211 = 653 211

Ngày đăng: 07/06/2016, 15:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w