1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 TUẦN 11 ĐẾN HẾT

136 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 3,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi đa thức cũng được coi như một phân thức với mẫu thức bằng 1 Viết một phân thức đại số.. Qui tắc: Một phân thức đại số hay nói gọn là phân thức là một biểu thức có dạng B A, trong đó

Trang 1

1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa phân thức, hai phân thức bằng nhau.

2 Kỹ năng: Biết nhận dạng phân thức, hai phân thức bằng nhau.

3 Thái độ: Liên hệ đến phân số.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới:

15’

Các em đã học qua về đơn

thức, đa thức Tiếp theo

các em sẽ được học về một

dạng mới của biểu thức là

phân thức Phân số được

tạo thành từ số nguyên,

còn phân thức đại số được

tạo thành từ yếu tố nào?

Đa thức có được coi là

phân thức hay không?

Hãy làm bài tập?1 (gọi hs

B

A, trong đó A,

B là những đa thức và B khác

đa thức 0

Mỗi đa thức cũng được coi như một phân thức với mẫu thức bằng 1

Viết một phân thức đại số

Phải vì a là một đa thức

Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số

1 Qui tắc:

Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng

B

A, trong

đó A, B là những đa thức và

B khác đa thức 0

A đgl tử thức (hay tử), B đgl mẫu thức (hay mẫu)

Trang 2

bằng nhau nhưng còn đối

với hai phân thức thì ntn

Hai phân số

b

avàd

c bằng nhau khi nào?

Đối với phân thức cũng

(x+1)3x

2 Hai phân thức bằng nhau:

D

CB

1

2 − = +

x x

x

vì (x-1)(x+1) =1.(x2-1)

Trang 3

1 Kiến thức: Nắm được tính chất cơ bản của phân thức, qui tắc đổi dấu.

2 Kỹ năng: Làm thạo các bài toán có sử dụng tính chất cơ bản của phân thức, qui tắc đổi

dấu

3 Thái độ: Liên hệ đến tính chất cơ bản của phân số.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

Cbằng nhau khi nào?

xx

3 Dạy bài mới:

Nếu nhân hoặc chia cả tử

và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho

)2x(3

)2x(x3

2y2

xxy6

y

x =

vì 3x2y.2y2 = x.6xy3Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

1 Tính chất cơ bản của phân thức:

Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một

đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

M.B

M.AB

A =

(M là một đa thức khác đa thức 0)

Trang 4

a Chia cả tử và mẫu cho x-1

b Nhân cả tử và mẫu với -1

Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một ntc của chúng thì được một phân thức bằng phân thức

N:B

N:

AB

A =

(N là một ntc)

2 Qui tắc đổi dấu:

Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một ntc của chúng thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:

B

AB

)1x(xx

)1

()x9(2

)x9( 3 = − − 2

Trang 5

1 Kiến thức: Nắm được cách rút gọn phân thức.

2 Kỹ năng: Rút gọn phân thức thành thạo.

3 Thái độ: Liên hệ đến rút gọn phân số

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 7’

a Nêu tính chất cơ bản của phân thức?

Làm bài 5a trang 38

b Nêu tính chất cơ bản của phân thức?

Làm bài 5b trang 38

3 Dạy bài mới:

15’ Ở đẳng thức a bằng cách chia

cả tử và mẫu cho 1 đa thức ta

được một phân thức gọn hơn

Làm như thế gọi là rút gọn

phân thức Ta xem cách rút

gọn phân thức có giống cách

rút gọn phân số hay không?

Hãy làm bài tập?1 (chia

Phân thức vừa tìm được đơn

giản hơn phân thức đã cho

Cách biến đổi vừa làm gọi là

x x y x

x

5

22.5

2.210

4

2

2 2

3

=

=

)2(25

)2(55025

105

+

=+

+

x x

x x

x x

x x

x

x

5

1)2(25

)2(

++

- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm

Nhận xét:

Muốn rút gọn một phân thức

ta có thể:

- Phân tích tử và mẫu thành

Trang 6

10’ Hãy làm bài tập VD1 (gọi hs

2 (

) 2 (

) 2 )(

2 (

) 4 4 ( 4

4 4 2

2 2

2 3

+

= +

x

x x

x x

x x x x

x x x

2

2

2 2

3 2

51

)1(5

)1(5

5

12

x x

x x

x x

x

x x

++

x

1)1x(x

)1x()1x(x

x y x

y

y x

2 (

) 2 (

) 2 )( 2 (

) 4 4 ( 4

4 4 2

2 2

2 3

+

= +

x

x x

x x

x x x x

x x x

Chú ý: Có khi cần đổi dấu ở

tử hoặc mẫu để nhận ra ntc của tử và mẫu

(lưu ý A=-(-A))

Vd2:

x

1)1x(x

)1x

()1x(x

- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm ntc

- Chia cả tử và mẫu cho ntc

Làm bài 7 trang 39

3y

x

a =

2)yx

(

3

y

b

+

=

x1

x

)1x(

yx)1x)(

yx

(

)1x)(

yx

(

)yx()yx

(

x

)yx()yx

Trang 7

2 Kỹ năng: Rút gọn phân thức thành thạo.

3 Thái độ: Liên hệ đến rút gọn phân số

II Chuẩn bị:

1 GV: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.

2 HS: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 6’

Để rút gọn phân thức ta phải làm sao?

Muốn rút gọn một phân thức ta có thể:

- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm ntc

- Chia cả tử và mẫu cho ntc

Rút gọn phân thức: 3

2 3xx36

x6x2

12

xy

y x

;Thừa số chung là gì?

Phân tích tử và mẫu thành

nhân tử

b

)5(20

)5(15

x x

;Thừa số chung là gì?

x x

8

12123

2 2 5

2 3

3

23.6

2.618

12

y

x y xy

x xy xy

y x

=

=

Thừa số chung là 5x(x+5)

x x

x x

x

x x

x

x x

x x

4

)5(3

4)

5(5

)5(3)

5(5

)5(20

)5(15

2

2 2

=

++

Thừa số chung của tử là 3

Thừa số chung của mẫu là x

12x12x4 2

2 5

2 33

218

12

y

x xy

x

x x

4

)5(3)5(20

)5(

2

++

12x12

x4 2

)8x(x

)4xx(33

2x(x

)2x(

32

2

++

=

)4x2x(x

)2x(3

2 + +

=

Trang 8

x x

33

7147

x x

x x

Thừa số chung là gì?

Chia tử và mẫu cho ntc

2 23

3x y xy y x

x y

−+

)4xx(33

)44(33

x x

)4x2x)(

2x(x

)2x(32

2

++

=

)42(

)2(3

2 + +

=

x x x x

=+

++

x x

x x

33

7147

2 2

)1x(x

)1xx(

7 2

+

++

=

x

x x

x

x

3

)1(7)1(3

)1(

)3(45

x x

x x

3)3(15

)3(45

x x

2)3(

3

2 23

3x y xy y x

x y

−+

(

) )(

(

y x

y x y

x

y x y x

=

b

x x

x x

33

7147

2

2

+

++

)1x(x

)1xx(

7 2

+

++

=

x

x x

x

x

3

)1(7)1(3

)1(

)3(45

x x

x x

3)3(15

)3(45

x x

2)3(

3x y xy y x

x y

−+

(

) )(

(

y x

y x y

x

y x y x

1(

)1()1()1()1

6

−+

+++++++

x x

x x

x x

x x

x

)1)(

1(

)1)(

1

−+

++++

=

x x

x x x x

1

1

2 4 6

+++

=

x

x x x

1

1)

=

x

x x

x

1

)1)(

1

++

=

x

x x

V Rút kinh nghiệm.

Trang 9

1 Kiến thức: Hiểu được qui đồng mẫu thức là gì Nắm được qui tắc qui đồng mẫu thức.

2 Kỹ năng: Làm thạo các bài toán qui đồng mẫu thức.

3 Thái độ: Liên hệ và so sánh với qui đồng mẫu số.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.

2 Học sinh

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới:

( ) ).(

(

) (

1 1

y x y x y x y

x y x y x y

=

− +

=

+

) )(

( ) ).(

(

) (

1 1

y x y x y x y

x y x y x y

+

= +

+

=

Làm như trên gọi là qđmt

Vậy thế nào gọi là qđm?

Ta kí hiệu mẫu thức chung là

hay không? Nếu được thì MTC

nào là đơn giản hơn?

Bây giờ để qđmt hai phân thức

4xx

Có thể chọn 12x2y3z hoặc 24x3y4z Chọn MTC 12x2y3z là đơn giản hơn

Phân tích các mẫu thức thành nhân tử

4x2-8x+4

= 4(x2-2x+1)

= 4(x-1)26x2-6x = 6x(x-1)12x(x-1)2

Qđmt nhiều phân thức là biến đổi các phân thức

đã cho thành những phân thức mới có cùng mt và lần lượt bằng các phân thức đã cho

1 Tìm mẫu thức chung:

Trang 10

Mẫu 4x2-8x+4 hay 4(x-1)2 phải

nhân với gì để được mtc?

Mẫu 6x2-6x hay 6x(x-1)phải

nhân với gì để được mtc?

Ta nói 3x là nhân tử phụ của mt

MTC cần tìm là một tích

mà các nhân tử được chọn như sau:

+ Nhân tử bằng số của MTC là tích các nhân tử bằng số ở các mt của các phân thức đã cho (nếu ntc bằng số ở các mt là những snd thì nhân tử bằng số của MTC là BCNN của chúng)+ Với mỗi luỹ thừa của cùng một biểu thức có mặt trong các mẫu thức ta chọn luỹ thừa với số mũ cao nhất

Mẫu 4x2-8x+4 hay 4(x-1)2 phải nhân với 3x để được mtc

Mẫu 6x2-6x hay 6x(x-1)phải nhân với 2(x-1) để được mtc

Muốn qđmt nhiều phân thức ta có thể làm như sau:

Pt các mt thành nt rồi tìm mtc

Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng

) 5 ( 2

6 2 ).

5 (

2 3 5

3

2 − x= x x− = x x

x

) 5 ( 2

5 ).

5 ( 2

5 10 2

x

x x

) 5 ( 2

6 2 ).

5 (

2 3 5

3

2 − x= x x− = x x

x

) 5 ( 2

5 ).

5 ( 2

5 2

x x

x

x x

Phân tích mẫu thức của các phân thức đã cho thành nhân tử

MTC cần tìm là một tích

mà các nhân tử được chọn như sau:

+ Nhân tử bằng số của MTC là tích các nhân tử bằng số ở các mt của các phân thức đã cho (nếu ntc bằng số ở các mt là những snd thì nhân tử bằng số của MTC là BCNN của chúng)+ Với mỗi luỹ thừa của cùng một biểu thức có mặt trong các mẫu thức

ta chọn luỹ thừa với số

mũ cao nhất

2 Qui đồng mẫu thức: Vd: Qđmt hai phân thức:

4xx4

1

2 − + và

x6x6

) 1 ( 12 3

3 ) 1 ( 4

3 1 4 8 4 1

=

= +

x x x

x x

x x

x

2 2

) 1 ( 12

) 1 ( 10

) 1 ( 2 ).

1 ( 6

) 1 ( 2 5 6

6 5

x x x

x x

x

Muốn qđmt nhiều phân thức ta có thể làm như sau:

Pt các mt thành nt rồi tìm mtc

Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân

Trang 11

1 Kiến thức: Nắm vững qui tắc qui đồng mẫu thức.

2 Kỹ năng: Làm thạo các bài toán qui đồng mẫu thức.

3 Thái độ: Liên hệ và so sánh với qui đồng mẫu số.

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

a Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta phải làm sao?

Làm bài 14a trang 43

4 5

2 2

4 3

2 4

3

4 5 3

5 3 5

yx12

xx

.yx12

x

7y

x

12

7

yx12

y60y

12.yx

y12.5y

3 3

2 4

3 2

4

5 4 5

3 5

3

60

555

.12

5.1112

11

60

164

.15

4.415

4

y x

y y

y x

y y

x

y x

x x

y x

x y

,

1

21

2 + +

x x

2x-4 = 2(x-2)6-3x = 3(2-x) = -3(x-2)MTC = 6(x+2)(x-2) = 6(x2-4)

2(x+4) = 2(x+2)

16a

1 x

) 1 x ( 2

1 x x

) 1 x ).( 1 x x (

) 1 x ).( x 1 ( 1 x x

x 1

3 2

2 2

− +

=

− + +

= + +

16b

) 4 x ( 6

) 2 x ( 60 ) 2 x ( 6 ).

2 x (

) 2 x ( 6 10 2 x

= +

) 4 x ( 6

) 2 x ( 15 ) 2 x ( 3 ).

2 x ( 2

) 2 x ( 3 5 4 x

5

2 −

+

= +

) 2 x ( 2 ) 2 x ( 2 ).

2 x ( 3

) 2 x ( 2 1 x 6

2 ( 2

) 2 (

3 4 2

=

x x x

x x x x

x

Trang 12

a

42

Tìm mẫu thức chung?

b

44

5

2 + +

+

x x

4

x x

Tìm mẫu thức chung?

33

3x y xy y x

x

−+

x2+4x+4 = (x+2)23x+6 = 3(x+2)MTC = 3(x+2)2

2x-x2 = x(2-x)MTC = x(2-x)(2+x) = x(4-x2)

MTC = x2-1

x3-3x2y+3xy2-y3 = (x-y)3

y2-xy = y(y-x)MTC = y(x-y)3

) 4 ( 2 ) 3 ( 2 2 ).

2 ).(

2 (

2 ).

3 ( 4

x

x x

x

18b

2 2

) 5 ( 3 3 ) 2 ( 3 ).

5 ( 4 4

5

+

+

= +

+

= + +

+

x

x x

x x x x

2

) 2 ( 3 ) 2 ( ) 2 ).(

2 ( 3

) 2 (

6

+

= + +

+

=

x x x x x x x

x

19a

) 4 ( ) 2 ( ) 2 ( ).

2 (

) 2 ( 1 2

1

2

x x x x x x x x x

=

− +

= +

) 4 ( ) 2 ( 8 ) 2 ).(

2 ( ) 2 (

8 2

8

2

x x x x

x x

+

= +

) 1 )(

1 (

2 2 2

= +

x

x x

x x x

19c

3

3 3

3

3 2 2

3

3

)(.)(

33

y x y

y x y

y x

y x

y xy y x x

3 2 2

2

) ( ) ).(

.(

) (

y x y

y x x y x y x y

y x x xy y

2 3

1,

16164

)2(

y x y

x xy

y x x x x

x y

−+

+

y xy y x

x x x

x

y x

x

y

++

)1(,88

3,6

V Rút kinh nghiệm.

Trang 13

2 Kỹ năng: Làm thạo các bài toán cộng phân thức.

3 Thái độ: Liên hệ đến phép cộng phân số.

II Chuẩn bị:

1 Học sinh: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.

2 Giáo viên: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới:

và giữ nguyên mẫu số

Muốn cộng hai phân thức

có cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức

y x x

y x

x x

y x

x y x x

2 2

2 2

7

357

)22()13(7

227

13

+

=

+++

=

+++

x

x x

x x

x x

x x

x x

x

x x x

23

)4(2

)4(3)4(2

312

)

4(2

.32

)

4(

2.6

82

34

62

=

+

+

=+

+

=

+

++

=

+

++

1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:

Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức

VD1:

3

2

x)2x(3

)2x(

6x

4x4

x6x

4

x6x

x

2

2 2

+

=+

+

=

+

++

=+

+++

Trang 14

25’ Qua bài tập trên em nào có

thể nêu qui tắc?

Kết quả của phép cộng hai

phân thức được gọi là tổng

của hai phân thức ấy Ta

thường viết tổng này dưới

dạng rút gọn

VD2:

Hãy phân tích mẫu thành

nhân tử?

Mẫu thức chung là mấy?

Gọi học sinh lên bảng làm?

Hãy làm bài tập?3 (gọi hs

2x-2 = 2(x-1)

x2-1 = (x+1)(x-1)MTC = 2(x+1)(x-1)

6y-36 = 6(y-6)

y2-6y = y(y-6)MTC = 6y(y-6)

y

y y y

y y

y

y y

y y y y

y y

y y y y

6

6)6(6

)6()6(6

3612

6)

6(

6.6)

6(6

)

12(

6

636612

2 2

C D

C B

= +

C B

A F

E D

C B A

12

22

121

2

1442

2

144

22

44

22

1442

2 2

2 2

=+

+

=+

+++

=

+

++++

+

=

+

++++

−+

=

++

−++

++++

x

x x

x x

x

x x x x

x

x x x

x x

x x

x x

x x x x

2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:

Quy tắc: Muốn cộng hai

phân thức có mẫu thức khác nhau ta qui đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được

VD2:

1x

x2

Chú ý: Phép cộng các phân

thức cũng có những tính chất sau:

1) Giao hoán:

B

A D

C D

C B

= +

C B

A F

E D

C B A

4 Củng cố: 8’

)1x(2

1x)1x)(

1x(2

)1x(

)1x)(1x(2

1x

x)1x)(

1x(2

x1xx

2).1x)(

1x(

2.x)

1x).(

1x(2

)1x).(

1x( x 1

x2x

1x

2

2 2

2

+

=+

−++

=

+

−++

++

=

−+

−+

)1x(2

1x)1x)(

1x(2

)1x(

)1x)(

1x(2

1xx)1x)(

1x(2

x1xx

2)

1x)(

1x(

2.x2)

1x).(

1x(2

)1x).(

1x( x 1

x2x

1x

2

2 2

2

+

=+

−++

=

+

−++

++

=

−+

−+

Trang 15

Nhắc lại qui tắc cộng hai phân thức cùng mẫu và khác mẫu?

Hãy làm bài 21 trang 46

35

)5(35

1535

218

15

25

185

1

)

42

82

43452

432

45

)

7

77

54537

547

53

)

2 3 2 3

2 3

2 3

−++

=

++

−+

+

=

=++

=

++

=

=++

=

++

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x

c

xy y x

xy y

x

y xy y xy y

x

y xy y

x

y xy

b

x x x

x x

Trang 16

2 Kỹ năng: Làm thạo các bài toán cộng phân thức.

3 Thái độ: Liên hệ đến phép cộng phân số.

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp:1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

Phát biểu qui tắc cộng các phân thức cùng mẫu, khác mẫu?

Làm bài 23a trang 46

xy

y x y

x xy

y x y x y

x

xy

x y

y x xy

x y

x xy

y x

y x y

x x y

y x x

y y xy

y

x xy

x

y

)2()

2(

)2)(

2()2

(

4

)2(

4)

2()

2(

.4)

2(

.2

42

2 2

2 2

2 2

32

1

2

−+

+

x x

2

2 2

2 2

) 2 (

6 )

2 ( ) 2 (

) 6 )(

2 (

) 2 )(

2 )(

2 (

12 4

) 2 )(

2 )(

2 (

14 6

3 4

) 2 )(

4 4 (

14

) 2 )(

2 )(

2 (

) 2 (

3

) 2 )(

2 )(

2 (

) 2 )(

2 (

2 4 4

14 4

3 2 1

+

+

=

− +

+

=

− + +

− +

=

− + +

− + + +

=

− + +

− +

+

− +

+ +

− + +

− +

=

− + +

− +

+ +

x

x x

x

x x

x x x

x x

x x x

x x x

x x x x

x x x x

x x x

x x

x x x

x x

2

2 2

2 2

)2(

6)

2()2(

)6)(

2(

)2)(

2)(

2(

124

)2)(

2)(

2(

14634

)2)(

44(

14

)2)(

2)(

2(

)2.(

3

)2)(

2)(

2(

)2)(

2(

244

144

321

+

+

=

−+

+

=

−++

−+

=

−++

−+++

=

−++

−+

+

−+

++

−++

−+

=

−++

−+

++

x

x x

x

x x

x x x

x x

x x x

x x x

x x x x

x x x x

x x x

x x

x x x

x x

x

25.a

Trang 17

326

2

1

+

+++

+

x x

x x

x

x

525

255

4

++

3 2

2 3 2 2

2 2 2

3 2 2

10

10 6 25

.10x y

x.10x y.2xy

5x

3.2xy y.5y

2x 5.5y

y

x y 5x

3 y 2x 5

y x

x xy

y + +

=

+ +

=

+ +

b 2x+6 = 2(x+3)

MTC = 2x(x+3)

x x

x x

x x x

x

x x

x x

x x

x

x x

x x

x x x

x x

x x

x x

x

22

)3(2

)3)(

2()3(2

65

)3(2

64)3(2

2)

3(

2)

32()

3(2

)

1(

)3(

32621

2 2

+

=

+

++

=+

++

=

+

+++

+

=

+

+++

+

=

+

++++

c x2-5x=x(x-5)25-5x=5(5-x)=-5(x-5)MTC=5x(x-5)

x

x x

x x

x x

x x x

x x

x x x

x x

x x

x x x

x x

x

x x

x x

5

5)

5(5

)5(

)5(5

252515

)5(5

25)5(5

2515

)

5(5

)

25(5)

5(

5)

53(

525

255

53

2

2 2 2

d.

1-x25x+25=5(x+5)MTC=5x(x+5)

2

2 2

4 2

2 2

2

4 2

1

11

11

)1.(

11

1

x

x x

x x

x x

x

x x

−+

++

2

2

2 4

4 2

121

11

x

x

x x

x x

=

−+++

=

3 2

3 2

2 3

2 2

2 2 2

3 2 2

10

10625

.10xy

x.10xy.2xy

5x

3.2xyy.5y

2x5.5y

y

xy5x

3y2x5

y x

x xy

y + +

=

++

=

++

25b.

x x

x x

x x x

x

x x

x x

x x

x

x x

x x

x x x

x x

x x

x x

x

22

)3(2

)3)(

2()3(2

65

)3(2

64)3(2

2)

3(

2)

32()

3(2

)

1(

)3(

32621

2 2

+

=

+

++

=+

++

=

+

+++

+

=

+

+++

+

=

+

++++

25c.

x

x x

x x

x x

x x x

x x

x x x

x x

x x

x x x

x x

x

x x

x x

5

5)

5(5

)5(

)5(5

252515

)5(5

25)5(5

2515

).5(5

).25(5)

5(

5)

53(

525

255

53

2

2 2 2

25d

2

2 2

4 2

2 2

2

4 2

1

11

11

)1.(

11

1

x

x x

x x

x x

x

x x

−+

++

2

2

2 4

4 2

121

11

x

x

x x

x x

=

−+++

=

Trang 18

Bài tập 27 trang 48:

)5(

550)5(2255

2

+

++

−++

=

x x

x x

x x

x

A

Mẫu thức chung là gì?

Cho học sinh chia nhóm

thảo luận trong thời gian 7’

5x +25 = 5(x+5)MTC = 5(x+5).x

5

5 ) 5 ( 5 ) 5 (

) 5 ( 5

) 25 10 ( ) 5 ( 5 25 10

) 5 ( 5 25 250 ) 5 ( 5 ) 25 ( 10 ) 5 ( 5

5 ).

5 ( 5 ).

5 50 ( ) 5 ( 5

) 5 ( 5 ).

5 ( 2 ).

5 ( 5

5 ).

5 ( 5 ).

5 50 ( ) 5 ( 5

) 5 ( 5 ).

5 ( 2 ).

5 ( 5

) 5 ( 5 50 ) 5 ( 2 25 5

2

2 2

3

2 3

2 2 2

+

= +

+

=

+ + +

= + + +

=

+

+ + +

− + +

=

+

+ + + +

− + +

=

+

+ + + +

− + +

=

+

+ +

− + +

=

x x x x x

x x x x x x

x x x x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x x x x x x

x x

x x

x x x x x x x

x x

x x

x x

x A

Thay x = - 4 vào A ta được:

A =

5

15

54

=+

27.

5

5 ) 5 ( 5 ) 5 (

) 5 ( 5

) 25 10 ( ) 5 ( 5 25 10

) 5 ( 5

25 250 250 10

) 5 ( 5 25 250

) 5 ( 5

) 25 ( 10 ) 5 ( 5

5 ).

5 ( 5 ).

5 50 (

) 5 ( 5

) 5 ( 5 ).

5 ( 2 ).

5 ( 5

5 ).

5 ( 5 ).

5 50 (

) 5 ( 5

) 5 ( 5 ).

5 ( 2 ).

5 ( 5

) 5 ( 5 50 ) 5 ( 2 25 5

2

2 2

3

2 3

2 3

2

2 2

+

= +

+

=

+ + +

= + + +

=

+ + +

− +

= +

+ +

+

− + +

= +

+ +

+ +

− + +

= +

+ +

+ +

− + +

=

+

+ +

− + +

=

x x x x x

x x x x x x

x

x x x

x x

x x

x

x x x

x x

x x

x x

x x x

x x x x x x x x

x x x

x x x x x x x x

x x

x x

x x

x A

Thay x = - 4 vào A ta được:

A =

5

15

25

5000

5000

++++

+

x x x

x

26b.

11

42011

200

20

25250

5000250

500025

=

++

=++

V Rút kinh nghiệm.

Trang 19

1 Kiến thức: Nắm được khái niệm phân thức đối, qui tắc đổi dấu, qui tắc trừ hai phân thức

2 Kỹ năng: Làm thạo các bài toán trừ phân thức.

3 Thái độ: Liên hệ đến phép trừ phân số.

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới:

Hai phân thức này được

gọi là hai phân thức đối

được kí hiệu bởi

B

A

− , vậy qua trên ta rút ra được điều

)3(3

1

313

=+

=+

−+

=

+

−++

x

x

x x

x

x x

x

Hai phân thức đgl đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

Phân thức đối của

B

A

là phân thức

B

A

B

AB

A = −

B

AB

)x1( − = −

B

AB

Trang 20

tương tự như thế, ta phải

làm sao?

Kết quả của phép trừ

BA

Yêu cầu học sinh làm ví

dụ sau: Trừ hai phân thức:

)(

1)

(

1

y x

cho phân thức

D

C, ta cộng B

Avới phân thức đối của

D

C

VD: Trừ hai phân thức:

xy y x xy

y x

y x xy

y y

x xy x

y x x y x y

y x x y x y

1)(

)()(

)(

1)(1

)(

1)(1

=

−+

1)1)(

1(1

)1)(

1(

123

)1)(

1(

)12(3

)1)(

1(

12)

1)(

1(3

)1).(

1(

)1).(

1()

1)(

1(

)

3(

113

2 2

2 2

2 2

2 2

+

=

−+

=

−+

−+

=

−+

++

−+

=

−+

++

−+

−+

x x x

x x x

x x x

x x x x

x x x

x x x x

x x x

x x x

x x

x x

x x x

x x x x x

x x

x x

x x

x

Cách 1:

1

163

1

1822

1

18212

1

9.2121

9.212

1

91

91

=

−+

x x x

x x

x

x x

x

x

x x

x

x

x x

x

x

x x

x x

x

phân thức

D

C, ta cộng

B

Avới phân thức đối của

D

C

A D

C B A

VD: Trừ hai phân thức:

xy y x xy

y x

y x xy

y y

x xy x

y x x y x y

y x x y x y

1)(

)()(

)(

1)(1

)(

1)(1

=

−+

Trang 21

Cách 2:

1

163

1

99

2

1

91

91

2

1

91

91

−++

=

−+

−+

x x x

x x

x

x

x x

x x

x

x

x x

x x

131

2

9554

13

33

1714

x x

b

xy y x

x y

x

x x

a

2

1)2x

x10

5x7x

d

63x

2

)3x

2

(

18x123

x

18xx11

=

5 Hướng dẫn về nhà: 3’

Làm bài 30->35 trang 50

V Rút kinh nghiệm.

Trang 22

1 Kiến thức: Nắm vững khái niệm phân thức đối, qui tắc đổi dấu, qui tắc trừ hai phân thức

2 Kỹ năng: Làm thạo các bài toán trừ phân thức.

3 Thái độ: Liên hệ đến phép trừ phân số.

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 8’

Nêu định nghĩa hai phân thức đối nhau?

Hai phân thức đgl đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

Làm bài 30a trang 50

x x

x

x x

x

x

x x

x x x

x

x x

x x

x x

x

x

x x

x x x

x

x x

x x

1)3(2

)3(2)3(

2

62

)3(2

63

)3(2

)6(3

)3(2

6)

3(

2

3

)3(2

6)

3(

2

.3

62

66

2

3

2

=+

+

=+

=

+

−+

=

+

−+

y y x

x x

x

x

142

63)7(

2

67

2 +

+

−++

Mẫu thức chung là 10x3y

3 3

3

2 3

2 3 2 3 2

3

2 3 3

2 3

5

3 2 10

) 3 2 ( 2

10

6 4 10

5 6 5 4 10

5 6 5 4 10

) 5 6 ( 5 4

10

5 6 10

5 4 10

5 6 10

5 4

x

y x y

x

y x y

y x

y xy y

x

y xy

y x

y xy

y x

y xy

y x

y y x

xy y x

y y x xy

3 2 3 2 3 2 3 2 3

2 3

3

2 3

5

3 2 10

) 3 2 ( 2 10

6 4 10

5 6 5 4 10

5 6 5 4 10

) 5 6 ( 5 4

10

5 6 10

5 4 10

5 6 10

5 4

x

y x y

x

y x y

y x

y xy

y x

y xy

y x

y xy

y x

y xy

y x

y y x xy

y x

y y x xy

Trang 23

7(

5

134

x x

x x

Tìm mẫu thức chung?

Gọi HS lên bảng làm

b)

125

15255

)1(23

x x

x

−+

) 7 ( 2

6 3 6 7

) 7 ( 2

) 6 3 ( ) 6 7 (

) 7 ( 2

6 3 ) 7 ( 2

6 7

14 2

6 3 ) 7 ( 2

6 7

2

+

= +

=

+

− +

=

+

+

− +

=

+

+

− +

x x x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

a.

Vì 5x(x–7) = –5x(7–x)MTC là: 5x(x–7)

x x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

1 ) 7 ( 5

) 7 ( 5 ) 7 ( 5

35 5

) 7 ( 5

48 13 4

) 7 ( 5

48 )

7 ( 5

13 4

) 7 ( 5

48 )

7 ( 5

13 4

=

− +

b

x –5x2 = x(1–5x)25x2–1 = (5x–1)(5x+1) = – (1–5x)(1+5x)MTC = x(1–5x)(1+5x)

) 5 1 (

5 1 ) 5 1 )(

5 1 (

) 5 1 (

) 5 1 )(

5 1 (

1 10 25 ) 5 1 )(

5 1 (

15 25 5 1

) 5 1 )(

5 1 (

15 25 ) 5 1 )(

5 1 (

5 1

).

5 1 )(

5 1 (

).

15 25 ( ) 5 1 ).(

5 1 (

) 5 1 (

1

1 25

15 25 5 1

2

2 2

2

2 2

x x

x x

x x x

x x x

x x x

x x

x x x

x x x

x x x

x x

x

x x x

x x x

x x

x x

x x x

+

= +

− + +

=

+

− +

33b.

7

2 ) 7 ( 2 4

) 7 ( 2

6 3 6 7

) 7 ( 2

) 6 3 ( ) 6 7 (

) 7 ( 2

6 3 ) 7 ( 2

6 7

14 2

6 3 ) 7 ( 2

6 7

2

+

= +

=

+

− +

=

+

+

− +

=

+

+

− +

x x x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

34a.

x x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

1 ) 7 ( 5

) 7 ( 5 ) 7 ( 5

35 5

) 7 ( 5

48 13 4

) 7 ( 5

48 )

7 ( 5

13 4

) 7 ( 5

48 )

7 ( 5

13 4

=

− +

34b.

) 5 1 (

5 1 ) 5 1 )(

5 1 (

) 5 1 (

) 5 1 )( 5 1 (

1 10 25 ) 5 1 )(

5 1 (

15 25 5 1

) 5 1 )(

5 1 (

15 25 ) 5 1 )(

5 1 (

5 1

) 5 1 )(

5 1 (

) 15 25 ( ) 5 1 ).(

5 1 (

) 5 1 (

1

1 25

15 25 5 1

2

2 2

2

2 2

x x

x x

x x x

x x x

x x x

x x

x x x

x x x

x x x

x x

x

x x x

x x x

x x

x x

x x x

+

= +

− + +

=

+

− +

Trang 24

b)

2

31

1)

x

x

+++

3 (

) 3 ( 2 ) 3 )(

3 (

6 2

) 3 )(

3 (

2 2 3 4 3 4

) 3 )(

3 (

2 2 ) 3 4 ( 3 4

) 3 )(

3 (

2 2 ) 3 )(

3 (

3 4 ) 3 )(

3 (

3 4

) 3 )(

3 (

) 1(

2 ) 3 ).(

3 (

) 3 ).(

1(

) 3 ).(

3 (

) 3 ).(

1 (

9

) 1(

2 3

1 3 1

2 2

2

2 2

2

2 2

+

=

− +

+

=

− +

− + + +

− + +

=

− +

− +

− + +

=

− +

− +

− +

− +

+ +

=

− +

− +

− +

− +

+ +

=

− +

− +

x x x

x x

x x

x x

x x x x x x

x x

x x x x x x

x x

x x x

x

x x x

x

x x

x x

x x x

x

x x x

x

x x

x

x x x

x x x

b 1-x2=-(x+1)(x-1)MTC=(x-1)2(x+1)

3

2 ) 3 )(

3 (

) 3 ( 2 ) 3 )(

3 (

6 2

) 3 )(

3 (

2 2 3 4 3 4

) 3 )(

3 (

2 2 ) 3 4 ( 3 4

) 3 )(

3 (

2 2 ) 3 )(

3 (

3 4 ) 3 )(

3 (

3 4

) 3 )(

3 (

) 1(

2 ) 3 ).(

3 (

) 3 ).(

1(

) 3 ).(

3 (

) 3 ).(

1 (

9

) 1(

2 3

1 3 1

2 2

2

2 2

2

2 2

+

=

− +

+

=

− +

− + + +

− + +

=

− +

− +

− + +

=

− +

− +

− +

− +

+ +

=

− +

− +

− +

− +

+ +

=

− +

− +

x x x

x x

x x

x x

x x x x x x

x x

x x x x x x

x x

x x x

x

x x x x

x x

x x

x x x

x

x x x

x

x x

x

x x x

x x x

3

2 ) 3 )(

3 (

) 3 ( 2 ) 3 )(

3 (

6 2

) 3 )(

3 (

2 2 3 4 3 4

) 3 )(

3 (

2 2 ) 3 4 ( 3 4

) 3 )( 3 (

2 2 ) 3 )(

3 (

3 4 ) 3 )(

3 (

3 4

) 3 )( 3 (

) 1( 2 ) 3 ).(

3 (

) 3 ).(

1(

) 3 ).(

3 (

) 3 ).(

1 (

9

) 1(

2 3

1 3 1

2 2

2

2 2

2

2 2

+

=

− +

+

=

− +

− + + +

− + +

=

− +

− +

− + +

=

− +

− +

− +

− +

+ +

=

− +

− +

− +

− +

+ +

=

− +

− +

x x x

x x

x x

x x

x x x x x x

x x

x x x x x x

x x

x x x

x

x x x

x

x x

x x

x x x

x

x x x

x

x x

x

x x x

x x x

35b

2 2

2 2

2

2 2

2

2

2 2

2

2

2 2

2 2

2

2

2 2

2 2

)1 (

3 )1 ( (

)3 )(

1 ( )1 ( (

3 4

)1 ( (

3 2 1 2 1 4 3

)1 ( (

)3 2 ( )1 2 ( 1 4 3

)1 ( (

3 3 )1

( (

1 2 )1 ( (

1 3 3

)1 ).( 1 )(

1 (

)1 ).( 3 ( )1 ).(

1 (

)1 (

1 )1 (

)1 (

)1 ).(

1 3(

1

3 1

1 )1 (

1 3

+

= +

+ +

= +

+ +

− + +

=

+

− +

− +

− + +

=

+

− +

− +

+

− +

+ + +

=

− +

− +

− +

− +

+ +

=

+ + +

− +

x

x x x

x x x x

x x

x x

x x x x x x

x x

x x x x x x

x x

x x x x x

x x x x

x x x

x x x

x x x

x

x x

x

x x

x

x x x x

Trang 25

Liên hệ đến phép nhân phân số.

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới:

Em nào có thể nhắc lại qui tắc

nhân hai phân số?

Hãy làm bài tập?1 (chia nhóm)

Cũng tương tự như nhân hai phân

số, các em hãy nhân hai phân thức

sau, nhân tử với tử, mẫu với mẫu,

kết quả cuối cùng nên rút gọn lại

Làm như thế này gọi là nhân hai

phân thức Như vậy, nhân hai phân

thức cũng giống như là nhân hai

phân số Dựa vào qui tắc nhân hai

phân số em nào có thể phát biểu

qui tắc nhân hai phân thức?

Kết quả của phép nhân hai phân

thức được gọi là tích Ta thường

viết tích này dưới dạng rút gọn

Hãy làm bài tập VD?

d b

c a d

c b

a

= (ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau)

x x

x x

x x x

x x

x x

25

6)

5(

)5)(

5.(

3

6)

5(

)25.(

3

3 2

3

2 2

=

+

−+

=+

=

Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau

VD:

)2(2

3)

2(2

)2(3

882

)63.(

)63.(

882

2 2

2 2 2 2 2

+

=+

+

=

++

+

=

++

+

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

1 Qui tắc:

Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau

D B

C A D

C B

A

=

VD:

)2(23

)2(2

)2(3

882

)63.(

)63.(

882

2 2 2 2 2 2 2

+

=+

+

=

++

+

=

++

+

x x x

x x

x x

x x

x x

x x

Trang 26

2 2

2 5

2

2

)13(32

)13(3

)13(2

3.)13(

13

3.2

)13(

x

x x

x

x x

x x

x

x x

)1()3)(

1(2

)1()3(

)3)(

1(2

)1)(

96(

)3(2

)1(.1

96

2 3

3 2

3

3 2

3

3 2

+

=+

−+

=

+

−++

x

x x

x

x x

x x

x x x

x

x x

x x

Giao hoán:

B

A D

C D

C B

C B

A F

E D

C B

A

Phân phối đối với phép cộng:

F

E B

A D

C B

A F

E D

C B

=+

2 Tính chất:

Giao hoán:

B

A D

C D

C B

C B

A F

E D

C B

A

A D

C B

A F

E D

C B

Nhắc lại qui tắc nhân hai phân thức?

Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau

Hãy làm bài 38 trang 52

5

2)x(x4)

2x4)(x5(x

4)4)x(x2x

2)(x(x4)2x20)(x(5x

4x)8)(x(x

c

22x

3yb

7xy

30

a

2

2 2

2 3

2

=+

++

++

+

=+++

Trang 27

Liên hệ đến phép nhân phân số.

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 8’

HS 1: Phát biểu qui tắc cộng phân thức có cùng mẫu thức.

Thực hiện phép tính:5xy - 4y2 3 + 3xy + 4y2 3

2x y 2x y

HS 2: Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức Viết công thức

Làm bài tập 39a trang 52: Tính nhân 5 10 4 2

3 Dạy bài mới:

13’ Hãy nêu QT chia phân số

:

a c

b d

Tương tự như vậy để thực

hiện phép chia các phân

thức đại số ta cần biết thế

nào là hai phân thức nghịch

đảo của nhau

Yc HS làm?1

Tích của hai phân thức là 1

đó là hai phân thức nghịch

đảo của nhau

Thế nào là hai phân thức

nghịch đảo của nhau?

Phân thức 0 không có nghịch đảo

Blà nghịch đảo của phân

thức B

A.

VD:

Trang 28

Quy tắc chia phân thức

tương tự quy tắc chia phân

số Thế thì em nào có thể

nêu được quy tắc chia phân

thức?

- Ghi công thức tổng quát?

- Chia nhóm cho học sinh ?

3 và ?4 trang 54 SGK

Sau 3’ gọi đại diện hai

nhóm lên trình bày bài làm

của nhóm

- Chú ý sai lầm của học

sinh

4 HS lên bảng làm?2a) Phân thức nghịch đảo của phân thức

232

y x

3

x y

x

++ −

c) Phân thức nghịch đảo của phân thức 1

Bcho

phân thức C

Dkhác 0 ta nhân A

Bvới phân thức nghịch đảo

4 6 2: :

Bvới phân thức nghịch đảo

4 6 2: :

5 5 3

Trang 29

4 5 3 1

5 6 2

Vì biểu thức là 1 dãy phép chia nên ta phải thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải

=2 2

4 5 3 1

5 6 2

4 Củng cố:10’

Thế nào là hai phân thức nghịch đảo của nhau?

Nêu quy tắc phép chia

Trang 30

Tuần: 16

Tiết: 33

Ngày soạn:

Ngày dạy:

§9 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ.

GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC

Liên hệ đến phép nhân phân số

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 8’

Phát biểu qui tắc chia phân thức?

Viết công thức tổng quát

3 Dạy bài mới:

5’ - Trong các biểu thức sau,

biểu thức nào là phân thức,

biểu thức nào biểu thị phép

toán gì trên các phân thức?

33

1

x x x

x

x

+

−+

+

→ Các biểu thức trên đều

gọi là biểu thức hữu tỉ

Gọi 2 học sinh cho VD về

biểu thức hữu tỉ

Một số, 1 phân thức cũng

được coi là một phân thức

Mỗi biễu thức là một phân

thức hoặc biễu thị 1 dãy các

++ là

phép cộng 2 phân thức

- Biểu thức

2

22131

x x x

Các biểu thức trên gọi là biểu thức hữu tỉ

1.Biểu thức hữu tỉ:

Mỗi biễu thức là một phân thức hoặc biễu thị 1 dãy các phép toán cộng, trừ, nhân , chia trên những phân thức là biểu thức hữu tỉ

Trang 31

x A

x x

121

1

x B

x x

x A

x x

1

x B

x x

+

=++

11

x x

x11-x

= (1+1

x ): (1

1x

Ví Dụ 1: Biến đổi bt A

thành một phân thức:

111

x A

x x

1

x B

x x

+

=++

11

x x

Trang 32

a)Tìm đk của x để giá trị của

- PT được xđ khi mẫu khác

0 tức là trong bài trên x ≠0

- Khi làm các bài toán có liên quan đến giá trị của PT thì trước hết phải tìm đk xđ của PT

- ĐKXĐ của PT là đk của biến để mẫu thức khác 0

VD:a) GT của PT này được

xđ với đk: x(x –3)≠0 Suy ra: x≠0 và x– 3

≠0 Do đó: x≠0 và x≠3b) Vì

++ được

xác định khi x2+x≠0

⇔x(x+1) ≠0

⇔x≠0 và x+1≠0

⇔ x≠0 và x≠-1b) x2 1

+

1 1( 1)

3 9( 3)

( ) 3( ( 3) )

x x

Trang 33

Khi làm những bài toán có liên quan đến giá trị phân thức, thì trước hết phải tìm điều kiện của biến để giá trị phân thức xác định; đối chiếu giá trị của biến đề bài cho hoặc tìm được; xem giá trị đó có thõa mãn điều kiện đó hay không, nếu thỏa thì nhận, không thỏa thì loại.

Làm bài tập 46(a) trang 57

Làm bài tập 47 (a) trang 57

5 Hướng dẫn về nhà: 1’

Xem các bài tập đã giải.- Làm bài tập 46b, 47b, 48, 50, 51, 52 SGK

Ôn các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử; ước của số nguyên

V Rút kinh nghiệm.

Trang 34

Củng cố việc thực hiện các phép tính trên phân thức đại số.

Tìm ĐK của biến, phân biệt được khi nào tìm đk của biến, khi nào không cần

2 Kỹ năng:

Làm thạo việc biến đổi đồng nhất, tính giá trị của phân thức

Biết vận dụng đk của biến vào giải bải tập

3 Thái độ:

Liên hệ đến phép nhân phân số

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 6’

HS1: với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức sau được xác định: 5

3 Dạy bài mới:

3/ 1 : 1

Biến đổi phép toán ở đâu

a/ Giá trị của PT được xác định khi:

x + 2 = 1 ⇔ x = - 2 (thỏa đk x≠- 2)d/ Giá trị của PT bằng 0 nghĩa là:

x + 2 = 0 ⇔ x = - 2 (không thỏa đk của x ≠ - 2)Vậy: Không có giá trị nào của x để giá trị của phân thức bằng 0

Trong ngoặc trước

x + 2 = 1 ⇔ x = - 2 (thỏa đk x≠- 2)d/ Giá trị của PT bằng 0 nghĩa là:

x + 2 = 0 ⇔ x = - 2 (không thỏa đk của x ≠ - 2)Vậy: Không có giá trị nào của x để giá trị của phân thức bằng 0

Bài 50 trang 58

Thực hiện phép tính:

Trang 35

Gọi HS lên làm câu a.

Dùng kết quả bài trên để

làm bài tiếp theo

( )

x x

x x

x x x

x

x

x x

x

x

x x

x

x

x x x

x x

x

x x

x x

x x x

x

x x

x

2 1 1

2 1 ) 2 1 (

1 ) 1 ( 1

1 2

4 1

1 1

1 2 1

4 1 : 1

1 2

1

3 1 : 1 1

1

3 1

1 : 1

1 1

1

3 1 : 1 1

2 2 2 2 2

2 2

2

2 2 2 2 2

+

=

− +

+

=

− +

+ +

Trong ngoặc trước

( ) ( ) ( )

2

2

2 2

2 2

3

)1)(

1(

311

)1)(

1(

111.1

)1)(

1(

)1)(

1()1(11

11

11

11

x

x x

x x

x

x x

x x x x

x x

x x x x x

x x x

−+

−+

HS thực hiện bài 53b, c

x x

x x

x x x

x

x

x x

x

x

x x

x

x

x x x

x x

x

x x

x x

x x x

x

x x

x a

211

21)21(

1)1(.1

12

41

1.1

12

1

41:1

12

1

31

:11

1

31

1:1

11

1

31:11)

2 2 2 2 2

2 2

2

2 2

2 2 2

+

=

−+

+

=

−+

++

2

2

2 2

2 2

3

)1)(

1(

311

)1)(

1(

111.1

)1)(

1(

)1)(1()1(11

11

11

11)

x

x x

x x

x

x x

x x x x

x x

x x x

x x

x x x b

−+

−+

Trang 36

Từ đó gọi 1 em sửa câu b/

Kết quả tiếp theo là 1 PT

đối chiếu với ĐKXĐ

Với câu d tìm giá trị của x

để giá trị của biểu thức bằng

5

+

=+

+

++

+

=+

11

1

x x x

2

2 11

d) 11

x x

+

ĐK: x≠1 và x≠-1x+1 = 5x-5

x-5x = -1-5-4x = -6

x =32Vậy x =3

2thì giá trị của phân thức bằng 5

11

x x

2

2 11

Chỉ có thể tính được giá trị của phân thức đã cho nhờ phân thức rút gọn với những giá trị thõa mãn của đkd) 1

1

x x

+

ĐK: x≠1 và x≠-1x+1 = 5x-5

x-5x = -1-5-4x = -6

x =32Vậy x =3

2thì giá trị của

Trang 37

phân thức bằng 5

4.Củng cố: 5’

Ôn lại các bài tập vừa làm

5 Hướng dẫn về nhà: 2’

Ôn tập chương II theo tóm tắt trang 60 và câu hỏi trang 61 ở SGK

Chuẩn bị đáp án cho 12 câu hỏi ôn tập chương II

Làm BT 57  60 trang 61,62 SGK

Chuẩn bị thi HKI

V Rút kinh nghiệm.

Trang 38

Thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, tìm đk, tìm giá trị của các biến số x để biểu thức xđ.

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Phương pháp: Phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

Gọi HS lên thực hiện bài

x b x

3( 2)(2 )(2 )

2

x +2x+1)

5x +5xx+1 : x + 1

x+15x

2 5

x d

+

2(2 5) 2(2 5)

x b x

3( 2)(2 )(2 )

2

x +2x+1)

5x +5xx+1 : x + 1

x+15x

2 5

x d

+

2(2 5) 2(2 5)

Trang 39

8’

d/

2 2

Với giá trị nào của x thì

giá trị của phân thức được

x x

=+

d/

2 2

1

1 11

x x

suy ra x+1≠0 và x-1≠0suy ra x≠-1 và x≠1vậy giá trị của phân thức trên được xác định khi x≠-1 và x

x x

=+

d/

2 2

1

1 11

x x

suy ra x+1≠0 và x-1≠0suy ra x≠-1 và x≠1vậy giá trị của phân thức trên được xác định khi x≠-1

và x≠1

4.Củng cố: 5’

Trang 40

Ôn lại các bài tập vừa làm.

5 Hướng dẫn về nhà: (1’)

Ôn tập toàn bộ chương I; chương II

Tiết sau kiểm tra 1 tiết

V Rút kinh nghiệm.

Ngày đăng: 23/04/2016, 10:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 TUẦN 11 ĐẾN HẾT
Bảng tr ình bày (Trang 85)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w