Hôm nay các Có hai cạnh đối song song Hình thang là tứ giác có haicạnh đối song song a H15a, h15bb Hai góc kề một cạnh bêncủa hình thang thì bù nhau Mỗi em làm 1câu chứng minh hai tam gi
Trang 1BÀI 1: TỨ GIÁC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa về tứ giác và tính chất tổng các góc của tứ giác
2 Kỹ năng: Biết nhận dạng tứ giác, cách viết kí hiệu Biết vận dụng tính chất của tứ giác để
tính góc của nó
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp
III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
BCDA, CDAB, DABC, …
nhưng không nên viết ABDC
Là hình gồm bốn đoạn thẳng
AB, BC, CD, DA trong đó bất kìhai đoạn thẳng nào cũng khôngcùng nằm trên một đường thẳng
Không cần ghi, ghi chú “(sgk)”
Tứ giác ABCD ở hình 1a
1 Định nghĩa:
Tứ giác ABCD là hìnhgồm bốn đoạn thẳng
AB, BC, CD, DA trong
đó bất kì hai đoạn thẳngnào cũng không cùngnằm trên một đườngthẳng
Trang 2chất tổng ba góc của tam giác.
Vậy tổng ba góc của tam giác
Không cần ghi, ghi chú “(sgk)”
Lên bảng điền vào chổ trống
2 1 2
1
360
DˆCˆ Bˆ
Aˆ
180 180
Cˆ Cˆ
Tứ giác lồi l tứ giácluôn nằm trong một nửamặt phẳng có bờ l đườngthẳng chứa bất kì cạnhnào của tứ giác
2 Tính chất:
Tổng các góc của một
tứ giác bằng 3600
4 Củng cố: 8’
Nhắc lại định nghĩa và tính chất của tứ giác?
Hãy làm bài 1 trang 66 (dán bảng phụ và chia nhóm)
5 Hướng dẫn về nhà: 1’
Làm bài 2, 3 trang 66, 67
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 3BÀI 2: HÌNH THANG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa về hình thang, hình thang vuông.
2 Kỹ năng: Biết nhận dạng hình thang, hình thang vuông, vẽ đường cao Biết tính các góc của
hình thang
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp
III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ:
Vẽ tứ giác Viết kí hiệu Cho biết các đỉnh, các góc, các cạnh (viết kí hiệu) Cho biết haiđỉnh kề nhau, đối nhau; hai cạnh kề nhau, đối nhau; hai đường chéo
Cho tứ giác ABCD có Aˆ =100o, Bˆ =120o, Cˆ =60o Tính Dˆ
3 Dạy bài mới:
25’
20’
Các em vừa học qua một loại
hình mới là tứ giác Hôm nay các
Có hai cạnh đối song song
Hình thang là tứ giác có haicạnh đối song song
a) H15a, h15bb) Hai góc kề một cạnh bêncủa hình thang thì bù nhau
Mỗi em làm 1câu (chứng minh hai tam giác bằng nhau)
Nếu một hình thang có haicạnh bên song song thì haicạnh bên bằng nhau, hai cạnhđáy bằng nhau
Nếu một hình thang có haicạnh đáy bằng nhau thì haicạnh bên song song và bằngnhau
Nếu một hình thang có haicạnh đáy bằng nhau thì haicạnh bên song song vàbằng nhau
2 Hình thang vuông:
Hình thang vuông là hìnhthang có một góc vuông
4 Củng cố: 5’
Trang 4Nhắc lại định nghĩa hình thang, hình thang vuông?
Hãy làm bài 7 trang 71 (dán bảng phụ và chia nhóm)
5 Hướng dẫn về nhà: 1’
Làm bài 8, 9 trang 71
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 5BÀI 3: HÌNH THANG CÂN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa về hình thang cân và các tính chất.
2 Kỹ năng: Biết nhận dạng hình thang cân Biết vận dụng định nghĩa và tính chất hình thang
cân vào việc giải toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp
III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 10’
Nêu định nghĩa hình thang Vẽ hình thang, đường cao của hình thang
Làm bài 7 trang 71 (dán bảng phụ hv)
3 Dạy bài mới:
25’
10’
Các em vừa học qua một
dạng của tứ giác là hình thang
Hôm nay các em sẽ được học
Là hình thang có hai góc kềmột đáy bằng nhau
D ˆ
C ˆ AB//CD
Trang 6Dán bảng phụ hình 27
Có những hình thang có hai
cạnh bên bằng nhau như hình
27 có phải là hình thang cân
hay không?
Nhận xét về hai đường chéo
của hình thang cân?
Trong hình thang cân hai
đ ng chéo b ng nhau ường chéo bằng nhau ằng nhau
BD AC
) ΔADCBCD(c.g.c ΔADCADC
3 Dấu hiệu nhận biết:
Hình thang có hai đườngchéo bằng nhau là htcHình thang có hai góc kềmột đáy bằng nhau là htc
4 Củng cố: 5’
Nhắc lại định nghĩa, tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân?
Hãy làm bài 11 trang 74 (dán bảng phụ và chia nhóm)
Hãy làm bài 14 trang 75 (dán bảng phụ và chia nhóm)
Trang 7LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm vững định nghĩa về hình thang cân và các tính chất
2 Kỹ năng: Biết vẽ và nhận dạng hình thang cân Biết vận dụng định nghĩa và tính chất htc
vào việc giải toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp
III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 8’
Nêu định nghĩa và các tính chất của hình thang cân Vẽ hình thang cân
Cho hình thang cân ABCD có 0
AD =AE hay ΔADCAED cân
Từ đó suy ra
E D A D
E
Aˆ ˆ , suy ra
? ˆ
nhau, góc nào bằng nhau?
Tiếp theo các em hãy
minh ΔADCAIB cân?
Hãy chỉ ra ΔADCIDCcân?
(g.c.g) ΔADCACE
EˆB
E
DˆA D
EˆA
le trong bằng nhau, hai gócđồng vị bằng nhau hoặc hai góctrong cùng phía bù nhau
Học sinh lên bảng làm tiếp
A ˆ B
C
D ˆ B D
B ˆ A
Mà A CˆD B DˆC(gt) nên
D
BˆA C
Aˆ
IB(1) IA
cân ΔADCAIB
Bài 16 trang 75:
GT ABC cân tại A
BD, CE là phân giác
KL BEDC là htc(ED=BE=CD) Xét tứ giác BEDC:
0
360
CˆE
DˆC D Eˆ B
Mà:
cân) ABC (
Cˆ
Bˆ
E(cmt)
DˆC D
EˆB
Nên:
ED//BC
180 D
EˆB
nên BEDC là hình thang cân
Bài 17 trang 75:
GT ABCD là hình thang (AB//CD)
A CˆD B DˆC
KL ABCD là htc
Trang 8ht) là (ABCD AB//CD
EˆB E
Dˆ
Mà:
đv) D(AB//CD,
CˆA D
KL a BDE cân
b ACD = BDC
c ABCD là hình thangcân
Trang 9BÀI 4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HÌNH THANG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm được tính chất đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song
song với cạnh thứ hai, định nghĩa và tính chất đường trung bình của tam giác
2 Kỹ năng: Biết vận dụng tính chất đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song
song với cạnh thứ hai, định nghĩa và tính chất đường trung bình của tam giác để chứng minh và tínhtoán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp
III Phương pháp: Phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
điểm gì đặc biệt Từ đó suy
ra điều gì.Tiếp theo,cm
E là trung điểm của AC
ng th ng đi qua trung
Đường chéo bằng nhau ẳng đi qua trung
đi m m t c nh c a tam giác ểm một cạnh của tam giác ột cạnh của tam giác ạnh của tam giác ủa tam giác
và song song v i c nh th ới cạnh thứ ạnh của tam giác ứ hai thì đi qua trung đi m ểm một cạnh của tam giác
c nh th ba ạnh của tam giác ứ
GT ΔADCABC: AD=DB, DE//BC
Xét và có:
A ˆ Eˆ1 (EF//AB, đv ) AD=EF ( cm trên )
D ˆ 1 Fˆ1 (cùng bằng Bˆ )
EC AE
) ΔADCEFC(c.g.c ΔADCADE
ADE
Trang 10DE gọi là đường trung bình
của tam giác ABC
Thế nào là đường trung
bình của tam giác?
Hãy làm bài tập ?2 (chia
1 DE
BˆE
DˆA
Vẽ điểm F sao cho E là trungđiểm của DF
Mà AE=EC và E ˆ 1 Eˆ2(đđ)nên: AED= CEF (c.g.c)
AD=CF và A ˆ Cˆ1
Ta cĩ: AD=DB và AD=CF(cmt) nên DB=CF
Ta cĩ: A ˆ Cˆ1 AD//CF hayDB//CF DBCF là hình thang Hình thang DBCF cĩ hai đáy
DB, CF bằng nhau nên hai cạnhbên DF, BC song song và bằngnhau
100 2.50
2DE BC BC 2
1 DE
BC 2
1 DF 2
1 DE DE//BC,
Đường trung bình củatam giác thì song song vớicạnh thứ ba và bằng nửacạnh ấy
4 Củng cố: 5’
Nhắc lại định lí 1, định nghĩa đường trung bình, định lí 2?
Hãy làm bài 20 trang 79 (dán bảng phụ và gọi học sinh lên bảng)
Hãy làm bài 21 trang 79 (dán bảng phụ và gọi học sinh lên bảng)
5 Hướng dẫn về nhà: 1’
Làm các bài tập cịn lại
? CEF AED
: h
min
Chứng
Trang 11BÀI 4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HÌNH THANG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm được tính chất đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và
song song với hai đáy, định nghĩa và tính chất đường trung bình của hình thang
2 Kỹ năng: Biết vận dụng tính chất đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang
và song song với hai đáy, định nghĩa và tính chất đường trung bình của hình thang để chứng minh vàtính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp
III Phương pháp: Phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 10’
Nêu định nghĩa và tính chất đường trung bình của tam giác
Cho tam giác ABC có M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC Biết MN=3 Tính BC?
3 Dạy bài mới:
15’ Các em đã học qua về
đường trung bình của tam
giác, thế còn đường trung
EF gọi là đường trung bình
của hình thang ABCD
Thế nào là đường trung
Vì AE=ED và EI//CD nên I
là trung điểm của AC
Vì I là trung điểm của AC vàIF//AB nên F là trung điểm củaBC
Là đoạn thẳng nối trung điểmhai cạnh bên của hình thang
Song song với hai đáy và
2 Đường trung bình của hình thang:
Đường thẳng đi qua trungđiểm một cạnh bên của hìnhthang và song song với haiđáy thì đi qua trung điểmcạnh bên thứ hai
Đường trung bình của hìnhthang là đoạn thẳng nối trungđiểm hai cạnh bên của hìnhthang
GT ABCD là hthang(AB//CD), AE=ED,EF//AB, EF//CD
KL Gọi I là giao điểm của
AC và EF
Trang 12B ˆ Cˆ1 (slt, AB//CD)
CK AB FK;
AF
(c.g.c) ΔADCFCK ΔADCFBA
CK DC 2
1 DK 2
1 EF
64 2 32 24
x 24 2
1 32
CH AD 2
1 BE
Đường trung bình của hìnhthang thì song song với haiđáy và bằng nửa tổng hai đáy
4 Củng cố: 5’
Nhắc lại định lí 3, định nghĩa đường trung bình, định lí 4?
Hãy làm bài 23 trang 80 (dán bảng phụ và gọi học sinh lên bảng)
Hãy làm bài 24 trang 80 (gọi học sinh lên bảng)
5 Hướng dẫn về nhà: 1’
Làm các bài tập còn lại
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
GT ABCD là hthang(AB//CD), AE=ED, BF=FC
KL EF//AB, EF//CD
AB CD
2 1
EF
Trang 13LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm được tính chất đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và
song song với hai đáy, định nghĩa và tính chất đường trung bình của hình thang (của tam giác)
2 Kỹ năng: Biết vận dụng tính chất đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang
và song song với hai đáy, định nghĩa và tính chất đường trung bình của hình thang (của tam giác) đểchứng minh và tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp
III Phương pháp: Phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 8’
Nêu định nghĩa và tính chất đường trung bình của hình thang?
Cho M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD của hình thang ABCD Biết MN=3, BC=2 Tính AD?
12 16) (8 2 1
EF) (AB 2
1 CD
20 12 32 GH
32 2.16 GH 12
GH) (12 2
1 16
GH) (CD 2
1 EF
CD 2
Bài 26 trang 80:
Vì C, D lần lượt là trungđiểm của AE, BF nên CD làđường trung bình của hìnhthang ABFE
12 16) (8 2 1
EF) (AB 2
1 CD
20 12 32 GH
32 2.16 GH 12
GH) (12 2
1 16
GH) (CD 2
1 EF
Trang 14KF
b
CD) (AB 2
1 CD 2
1 AB 2 1
KF EK EF : có Ta
EF//AB//CD
Vì E là trung điểm của AD vàEI//AB (EF//AB) nên I là trungđiểm của BD hay IB=ID
Vì F là trung điểm của BC vàFK//AB (EF//AB) nên K làtrung điểm của AC hay KA=
KC
b Vì E là trung điểm của AD và
I là trung điểm của BD (cmt)nên EI là đường trung bình củaΔADCABD
3 6 2
1 AB 2
1
EI
Vì F là trung điểm của BC và
K là trung điểm của AC (cmt)nên FK là đường trung bình củaΔADCBAC
3 6 2
1 AB 2
1
Vì EF là đường trung bìnhcủa hình thang ABCD (cmt)nên:
2 3 3 8
8 ) 10 6 (
2 1
) (
2 1
CD AB EF
trung điểm của AD,
b
Bài 28 trang 80:
GT ABCD là hình thang(AB//CD)
E, F lần lượt là trungđiểm củaAD, BC
Nhắc lại định nghĩa và tính chất đường trung bình của tam giác?
Nhắc lại định nghĩa và tính chất đường trung bình của hình thang?
5 Hướng dẫn về nhà: 1’
Làm các bài tập còn lại
Trang 15BÀI 6 ĐỐI XỨNG TRỤC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa hai điểm đối xứng qua một đường thẳng, hai hình đối xứng
qua một đường thẳng, hình có trục đối xứng và các tính chất
2 Kỹ năng: Biết vẽ điểm đối xứng, hình đối xứng qua một đường thẳng Biết nhận dạng hình có
trục đối xứng Biết vận dụng tính chất
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp
III Phương pháp: Phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
Ta gọi A’ là điểm đối xứng
với A qua đường thẳng d, A
là điểm đối xứng với A’ qua
đường thẳng d, A và A’ là
hai điểm đối xứng với nhau
qua đường thẳng d
Hai điểm ntn được gọi là
đối xứng với nhau qua
đường thẳng d?
Nếu điểm B nằm trên
đường thẳng d thì điểm đối
xứng với B qua đường thẳng
d nằm tại đâu?
Hãy làm bài tập ?2 (gọi hs
lên bảng)
Hai đoạn thẳng AB và A’B’
gọi là hai đoạn thẳng đối
xứng với nhau qua đường
thẳng d
Vậy hai hình ntn được gọi
là đối xứng với nhau qua
và ngược lại
1 Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng:
Định nghĩa: Hai điểm gọi là
đối xứng với nhau qua đườngthẳng d nếu d là đường trungtrực của đoạn thẳng nối haiđiểm đó
Quy ước: Nếu điểm B nằm
trên đường thẳng d thì điểmđối xứng với B qua đườngthẳng d cũng là điểm B
2 Hai hình đối xứng qua một đường thẳng:
Định nghĩa:
Hai hình gọi là đối xứng vớinhau qua đường thẳng d nếumỗi điểm thuộc hình này đốixứng với một điểm thuộc hìnhkia qua đường thẳng d vàngược lại
Trang 16Như trên các em đã biết về
hai hình đối xứng qua một
đường thẳng và bây giờ các
Hai đoạn thẳng AB và A’B’
đối xứng nhau qua dHai đường thẳng AC vàA’C’ đối xứng nhau qua dHai góc ABC và A’B’C’ đốixứng nhau qua d
Hai tam giác ABC vàA’B’C’ đối xứng nhau qua dNếu hai đoạn thẳng, góc,tam giác đối xứng nhau quamột đường thẳng thì chúngbằng nhau
Hai hình H và H’ đối xứngnhau qua d
?3 Điểm đối xứng với mỗi
điểm thuộc cạnh của tam giácABC qua AH cũng thuộccạnh của tam giác ABC
Nếu điểm đối xứng với mỗiđiểm thuộc hình H qua đườngthẳng d cũng thuộc hình H
?4
a) Một trụcb) Hai trụcc) Vô số trục đối xứng
Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của hai hình đó.
Nếu hai đoạn thẳng, góc, tamgiác đối xứng nhau qua mộtđường thẳng thì chúng bằngnhau
3 Hình có trục đối xứng:
Đường thẳng d gọi là trục đốixứng của hình H nếu điểm đốixứng với mỗi điểm thuộc hình
H qua đường thẳng d cũngthuộc hình H Ta nói hình H cótrục đối xứng
Định lý: Đường thẳng đi qua
trung điểm hai đáy hình thangcân là trục đối xứng của hìnhthang cân đó
4 Củng cố: 5’
Nhắc lại hai điểm ntn được gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d?
Nhắc lại hai hình ntn được gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d?
Hãy làm bài 35 trang 87 (dán bảng phụ và gọi hs lên bảng)
5 Hướng dẫn về nhà: 1’
Làm bài 36, 37, 39 trang 87, 88
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 17BÀI 7 HÌNH BÌNH HÀNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa và các tính chất của hình bình hành
2 Kỹ năng: Biết nhận dạng hình bình hành Biết vận dụng định nghĩa và tính chất vào việc giải
toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp
III Phương pháp: Phân tích, gợi mở, vấn đáp,…
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới:
10’
20’
Các em đã học qua về một
dạng của tứ giác là hình thang
Hôm nay, các em sẽ được tìm
hiểu một dạng hình tiếp theo là
Hãy chứng minh tính chất trên
(gọi hs lên bảng, mỗi em làm
Rút ra nhận xét
Trong hình bình hành: cáccạnh đối bằng nhau, các gócđối bằng nhau, hai đườngchéo cắt nhau tại trung điểmcủa mỗi đường
GT ABCD là hình bìnhhành
Trang 18AD, BC song song nênAD=BC, AB=CD
b Theo (a)
Dˆ
Bˆ
) ΔADCCDA(c.c.c ΔADCABC
(g.c.g) ΔADCCOD
ΔADCAOB
AB//CD) (slt,
D B
AB//CD) (slt,
C A
hbh) (
CD AB
: có ΔADCCOD và
ΔADCAOB Xét
c.
1 1
1 1
Tứ giác có các cạnh đốibằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đối songsong và bằng nhau là hìnhbình hành
Tứ giác có các góc đối bằngnhau là hình bình hành
Tứ giác có hai đường chéocắt nhau tại trung điểm củamỗi đường là hình bình hànhHình a, b, d, e
3 Dấu hiệu nhận biết:
Tứ giác có các cạnh đốisong song là hình bình hành
Tứ giác có các cạnh đốibằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đốisong song và bằng nhau làhình bình hành
Tứ giác có các góc đốibằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có hai đường chéocắt nhau tại trung điểm củamỗi đường là hình bình hành