1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 9

36 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hôm nay các Có hai cạnh đối song song Hình thang là tứ giác có haicạnh đối song song a H15a, h15bb Hai góc kề một cạnh bêncủa hình thang thì bù nhau Mỗi em làm 1câu chứng minh hai tam gi

Trang 1

BÀI 1: TỨ GIÁC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa về tứ giác và tính chất tổng các góc của tứ giác

2 Kỹ năng: Biết nhận dạng tứ giác, cách viết kí hiệu Biết vận dụng tính chất của tứ giác để

tính góc của nó

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, bảng phụ, phiếu học tập

2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới:

BCDA, CDAB, DABC, …

nhưng không nên viết ABDC

Là hình gồm bốn đoạn thẳng

AB, BC, CD, DA trong đó bất kìhai đoạn thẳng nào cũng khôngcùng nằm trên một đường thẳng

Không cần ghi, ghi chú “(sgk)”

Tứ giác ABCD ở hình 1a

1 Định nghĩa:

Tứ giác ABCD là hìnhgồm bốn đoạn thẳng

AB, BC, CD, DA trong

đó bất kì hai đoạn thẳngnào cũng không cùngnằm trên một đườngthẳng

Trang 2

chất tổng ba góc của tam giác.

Vậy tổng ba góc của tam giác

Không cần ghi, ghi chú “(sgk)”

Lên bảng điền vào chổ trống

2 1 2

1

360

DˆCˆ Bˆ

180 180

Cˆ Cˆ

Tứ giác lồi l tứ giácluôn nằm trong một nửamặt phẳng có bờ l đườngthẳng chứa bất kì cạnhnào của tứ giác

2 Tính chất:

Tổng các góc của một

tứ giác bằng 3600

4 Củng cố: 8’

Nhắc lại định nghĩa và tính chất của tứ giác?

Hãy làm bài 1 trang 66 (dán bảng phụ và chia nhóm)

5 Hướng dẫn về nhà: 1’

Làm bài 2, 3 trang 66, 67

V Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 3

BÀI 2: HÌNH THANG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa về hình thang, hình thang vuông.

2 Kỹ năng: Biết nhận dạng hình thang, hình thang vuông, vẽ đường cao Biết tính các góc của

hình thang

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, bảng phụ, phiếu học tập

2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:

Vẽ tứ giác Viết kí hiệu Cho biết các đỉnh, các góc, các cạnh (viết kí hiệu) Cho biết haiđỉnh kề nhau, đối nhau; hai cạnh kề nhau, đối nhau; hai đường chéo

Cho tứ giác ABCD có Aˆ =100o, Bˆ =120o, Cˆ =60o Tính Dˆ

3 Dạy bài mới:

25’

20’

Các em vừa học qua một loại

hình mới là tứ giác Hôm nay các

Có hai cạnh đối song song

Hình thang là tứ giác có haicạnh đối song song

a) H15a, h15bb) Hai góc kề một cạnh bêncủa hình thang thì bù nhau

Mỗi em làm 1câu (chứng minh hai tam giác bằng nhau)

Nếu một hình thang có haicạnh bên song song thì haicạnh bên bằng nhau, hai cạnhđáy bằng nhau

Nếu một hình thang có haicạnh đáy bằng nhau thì haicạnh bên song song và bằngnhau

Nếu một hình thang có haicạnh đáy bằng nhau thì haicạnh bên song song vàbằng nhau

2 Hình thang vuông:

Hình thang vuông là hìnhthang có một góc vuông

4 Củng cố: 5’

Trang 4

Nhắc lại định nghĩa hình thang, hình thang vuông?

Hãy làm bài 7 trang 71 (dán bảng phụ và chia nhóm)

5 Hướng dẫn về nhà: 1’

Làm bài 8, 9 trang 71

V Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 5

BÀI 3: HÌNH THANG CÂN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa về hình thang cân và các tính chất.

2 Kỹ năng: Biết nhận dạng hình thang cân Biết vận dụng định nghĩa và tính chất hình thang

cân vào việc giải toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, bảng phụ, phiếu học tập

2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 10’

Nêu định nghĩa hình thang Vẽ hình thang, đường cao của hình thang

Làm bài 7 trang 71 (dán bảng phụ hv)

3 Dạy bài mới:

25’

10’

Các em vừa học qua một

dạng của tứ giác là hình thang

Hôm nay các em sẽ được học

Là hình thang có hai góc kềmột đáy bằng nhau

D ˆ

C ˆ AB//CD

Trang 6

Dán bảng phụ hình 27

Có những hình thang có hai

cạnh bên bằng nhau như hình

27 có phải là hình thang cân

hay không?

Nhận xét về hai đường chéo

của hình thang cân?

Trong hình thang cân hai

đ ng chéo b ng nhau ường chéo bằng nhau ằng nhau

BD AC

) ΔADCBCD(c.g.c ΔADCADC

3 Dấu hiệu nhận biết:

Hình thang có hai đườngchéo bằng nhau là htcHình thang có hai góc kềmột đáy bằng nhau là htc

4 Củng cố: 5’

Nhắc lại định nghĩa, tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân?

Hãy làm bài 11 trang 74 (dán bảng phụ và chia nhóm)

Hãy làm bài 14 trang 75 (dán bảng phụ và chia nhóm)

Trang 7

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm vững định nghĩa về hình thang cân và các tính chất

2 Kỹ năng: Biết vẽ và nhận dạng hình thang cân Biết vận dụng định nghĩa và tính chất htc

vào việc giải toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, bảng phụ, phiếu học tập

2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 8’

Nêu định nghĩa và các tính chất của hình thang cân Vẽ hình thang cân

Cho hình thang cân ABCD có 0

AD =AE hay ΔADCAED cân

Từ đó suy ra

E D A D

E

Aˆ  ˆ , suy ra

? ˆ

nhau, góc nào bằng nhau?

Tiếp theo các em hãy

minh ΔADCAIB cân?

Hãy chỉ ra ΔADCIDCcân?

(g.c.g) ΔADCACE

EˆB

E

DˆA D

EˆA

le trong bằng nhau, hai gócđồng vị bằng nhau hoặc hai góctrong cùng phía bù nhau

Học sinh lên bảng làm tiếp

A ˆ B

C

D ˆ B D

B ˆ A

Mà A CˆD  B DˆC(gt) nên

D

BˆA C

IB(1) IA

cân ΔADCAIB

Bài 16 trang 75:

GT  ABC cân tại A

BD, CE là phân giác

KL BEDC là htc(ED=BE=CD) Xét tứ giác BEDC:

0

360

CˆE

DˆC D Eˆ B

Mà:

cân) ABC (

E(cmt)

DˆC D

EˆB

Nên:

ED//BC

180 D

EˆB

nên BEDC là hình thang cân

Bài 17 trang 75:

GT ABCD là hình thang (AB//CD)

A CˆD  B DˆC

KL ABCD là htc

Trang 8

ht) là (ABCD AB//CD

EˆB E

Mà:

đv) D(AB//CD,

CˆA D

KL a  BDE cân

b  ACD =  BDC

c ABCD là hình thangcân

Trang 9

BÀI 4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HÌNH THANG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm được tính chất đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song

song với cạnh thứ hai, định nghĩa và tính chất đường trung bình của tam giác

2 Kỹ năng: Biết vận dụng tính chất đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song

song với cạnh thứ hai, định nghĩa và tính chất đường trung bình của tam giác để chứng minh và tínhtoán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, bảng phụ, phiếu học tập

2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp

III Phương pháp: Phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới:

điểm gì đặc biệt Từ đó suy

ra điều gì.Tiếp theo,cm

E là trung điểm của AC

ng th ng đi qua trung

Đường chéo bằng nhau ẳng đi qua trung

đi m m t c nh c a tam giác ểm một cạnh của tam giác ột cạnh của tam giác ạnh của tam giác ủa tam giác

và song song v i c nh th ới cạnh thứ ạnh của tam giác ứ hai thì đi qua trung đi m ểm một cạnh của tam giác

c nh th ba ạnh của tam giác ứ

GT ΔADCABC: AD=DB, DE//BC

Xét và có:

A ˆ  Eˆ1 (EF//AB, đv ) AD=EF ( cm trên )

D ˆ  1 Fˆ1 (cùng bằng Bˆ )

EC AE

) ΔADCEFC(c.g.c ΔADCADE

ADE

Trang 10

DE gọi là đường trung bình

của tam giác ABC

Thế nào là đường trung

bình của tam giác?

Hãy làm bài tập ?2 (chia

1 DE

BˆE

DˆA

Vẽ điểm F sao cho E là trungđiểm của DF

Mà AE=EC và E ˆ 1 Eˆ2(đđ)nên:  AED=  CEF (c.g.c)

 AD=CF và A ˆ  Cˆ1

Ta cĩ: AD=DB và AD=CF(cmt) nên DB=CF

Ta cĩ: A ˆ  Cˆ1 AD//CF hayDB//CF DBCF là hình thang Hình thang DBCF cĩ hai đáy

DB, CF bằng nhau nên hai cạnhbên DF, BC song song và bằngnhau

100 2.50

2DE BC BC 2

1 DE

BC 2

1 DF 2

1 DE DE//BC,

Đường trung bình củatam giác thì song song vớicạnh thứ ba và bằng nửacạnh ấy

4 Củng cố: 5’

Nhắc lại định lí 1, định nghĩa đường trung bình, định lí 2?

Hãy làm bài 20 trang 79 (dán bảng phụ và gọi học sinh lên bảng)

Hãy làm bài 21 trang 79 (dán bảng phụ và gọi học sinh lên bảng)

5 Hướng dẫn về nhà: 1’

Làm các bài tập cịn lại

? CEF AED

: h

min

Chứng   

Trang 11

BÀI 4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HÌNH THANG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm được tính chất đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và

song song với hai đáy, định nghĩa và tính chất đường trung bình của hình thang

2 Kỹ năng: Biết vận dụng tính chất đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang

và song song với hai đáy, định nghĩa và tính chất đường trung bình của hình thang để chứng minh vàtính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, bảng phụ, phiếu học tập

2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp

III Phương pháp: Phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 10’

Nêu định nghĩa và tính chất đường trung bình của tam giác

Cho tam giác ABC có M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC Biết MN=3 Tính BC?

3 Dạy bài mới:

15’ Các em đã học qua về

đường trung bình của tam

giác, thế còn đường trung

EF gọi là đường trung bình

của hình thang ABCD

Thế nào là đường trung

Vì AE=ED và EI//CD nên I

là trung điểm của AC

Vì I là trung điểm của AC vàIF//AB nên F là trung điểm củaBC

Là đoạn thẳng nối trung điểmhai cạnh bên của hình thang

Song song với hai đáy và

2 Đường trung bình của hình thang:

Đường thẳng đi qua trungđiểm một cạnh bên của hìnhthang và song song với haiđáy thì đi qua trung điểmcạnh bên thứ hai

Đường trung bình của hìnhthang là đoạn thẳng nối trungđiểm hai cạnh bên của hìnhthang

GT ABCD là hthang(AB//CD), AE=ED,EF//AB, EF//CD

KL Gọi I là giao điểm của

AC và EF

Trang 12

B ˆ  Cˆ1 (slt, AB//CD)

CK AB FK;

AF

(c.g.c) ΔADCFCK ΔADCFBA

CK DC 2

1 DK 2

1 EF

64 2 32 24

x 24 2

1 32

CH AD 2

1 BE

Đường trung bình của hìnhthang thì song song với haiđáy và bằng nửa tổng hai đáy

4 Củng cố: 5’

Nhắc lại định lí 3, định nghĩa đường trung bình, định lí 4?

Hãy làm bài 23 trang 80 (dán bảng phụ và gọi học sinh lên bảng)

Hãy làm bài 24 trang 80 (gọi học sinh lên bảng)

5 Hướng dẫn về nhà: 1’

Làm các bài tập còn lại

V Rút kinh nghiệm tiết dạy:

GT ABCD là hthang(AB//CD), AE=ED, BF=FC

KL EF//AB, EF//CD

AB CD

2 1

EF  

Trang 13

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm được tính chất đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và

song song với hai đáy, định nghĩa và tính chất đường trung bình của hình thang (của tam giác)

2 Kỹ năng: Biết vận dụng tính chất đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang

và song song với hai đáy, định nghĩa và tính chất đường trung bình của hình thang (của tam giác) đểchứng minh và tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, bảng phụ, phiếu học tập

2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp

III Phương pháp: Phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 8’

Nêu định nghĩa và tính chất đường trung bình của hình thang?

Cho M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD của hình thang ABCD Biết MN=3, BC=2 Tính AD?

12 16) (8 2 1

EF) (AB 2

1 CD

20 12 32 GH

32 2.16 GH 12

GH) (12 2

1 16

GH) (CD 2

1 EF

CD 2

Bài 26 trang 80:

Vì C, D lần lượt là trungđiểm của AE, BF nên CD làđường trung bình của hìnhthang ABFE

12 16) (8 2 1

EF) (AB 2

1 CD

20 12 32 GH

32 2.16 GH 12

GH) (12 2

1 16

GH) (CD 2

1 EF

Trang 14

KF 

b

CD) (AB 2

1 CD 2

1 AB 2 1

KF EK EF : có Ta

 EF//AB//CD

Vì E là trung điểm của AD vàEI//AB (EF//AB) nên I là trungđiểm của BD hay IB=ID

Vì F là trung điểm của BC vàFK//AB (EF//AB) nên K làtrung điểm của AC hay KA=

KC

b Vì E là trung điểm của AD và

I là trung điểm của BD (cmt)nên EI là đường trung bình củaΔADCABD

3 6 2

1 AB 2

1

EI   

Vì F là trung điểm của BC và

K là trung điểm của AC (cmt)nên FK là đường trung bình củaΔADCBAC

3 6 2

1 AB 2

1

Vì EF là đường trung bìnhcủa hình thang ABCD (cmt)nên:

2 3 3 8

8 ) 10 6 (

2 1

) (

2 1

CD AB EF

trung điểm của AD,

b  

Bài 28 trang 80:

GT ABCD là hình thang(AB//CD)

E, F lần lượt là trungđiểm củaAD, BC

Nhắc lại định nghĩa và tính chất đường trung bình của tam giác?

Nhắc lại định nghĩa và tính chất đường trung bình của hình thang?

5 Hướng dẫn về nhà: 1’

Làm các bài tập còn lại

Trang 15

BÀI 6 ĐỐI XỨNG TRỤC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa hai điểm đối xứng qua một đường thẳng, hai hình đối xứng

qua một đường thẳng, hình có trục đối xứng và các tính chất

2 Kỹ năng: Biết vẽ điểm đối xứng, hình đối xứng qua một đường thẳng Biết nhận dạng hình có

trục đối xứng Biết vận dụng tính chất

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, bảng phụ, phiếu học tập

2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp

III Phương pháp: Phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới:

Ta gọi A’ là điểm đối xứng

với A qua đường thẳng d, A

là điểm đối xứng với A’ qua

đường thẳng d, A và A’ là

hai điểm đối xứng với nhau

qua đường thẳng d

Hai điểm ntn được gọi là

đối xứng với nhau qua

đường thẳng d?

Nếu điểm B nằm trên

đường thẳng d thì điểm đối

xứng với B qua đường thẳng

d nằm tại đâu?

Hãy làm bài tập ?2 (gọi hs

lên bảng)

Hai đoạn thẳng AB và A’B’

gọi là hai đoạn thẳng đối

xứng với nhau qua đường

thẳng d

Vậy hai hình ntn được gọi

là đối xứng với nhau qua

và ngược lại

1 Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng:

Định nghĩa: Hai điểm gọi là

đối xứng với nhau qua đườngthẳng d nếu d là đường trungtrực của đoạn thẳng nối haiđiểm đó

Quy ước: Nếu điểm B nằm

trên đường thẳng d thì điểmđối xứng với B qua đườngthẳng d cũng là điểm B

2 Hai hình đối xứng qua một đường thẳng:

Định nghĩa:

Hai hình gọi là đối xứng vớinhau qua đường thẳng d nếumỗi điểm thuộc hình này đốixứng với một điểm thuộc hìnhkia qua đường thẳng d vàngược lại

Trang 16

Như trên các em đã biết về

hai hình đối xứng qua một

đường thẳng và bây giờ các

Hai đoạn thẳng AB và A’B’

đối xứng nhau qua dHai đường thẳng AC vàA’C’ đối xứng nhau qua dHai góc ABC và A’B’C’ đốixứng nhau qua d

Hai tam giác ABC vàA’B’C’ đối xứng nhau qua dNếu hai đoạn thẳng, góc,tam giác đối xứng nhau quamột đường thẳng thì chúngbằng nhau

Hai hình H và H’ đối xứngnhau qua d

?3 Điểm đối xứng với mỗi

điểm thuộc cạnh của tam giácABC qua AH cũng thuộccạnh của tam giác ABC

Nếu điểm đối xứng với mỗiđiểm thuộc hình H qua đườngthẳng d cũng thuộc hình H

?4

a) Một trụcb) Hai trụcc) Vô số trục đối xứng

Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của hai hình đó.

Nếu hai đoạn thẳng, góc, tamgiác đối xứng nhau qua mộtđường thẳng thì chúng bằngnhau

3 Hình có trục đối xứng:

Đường thẳng d gọi là trục đốixứng của hình H nếu điểm đốixứng với mỗi điểm thuộc hình

H qua đường thẳng d cũngthuộc hình H Ta nói hình H cótrục đối xứng

Định lý: Đường thẳng đi qua

trung điểm hai đáy hình thangcân là trục đối xứng của hìnhthang cân đó

4 Củng cố: 5’

Nhắc lại hai điểm ntn được gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d?

Nhắc lại hai hình ntn được gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d?

Hãy làm bài 35 trang 87 (dán bảng phụ và gọi hs lên bảng)

5 Hướng dẫn về nhà: 1’

Làm bài 36, 37, 39 trang 87, 88

V Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 17

BÀI 7 HÌNH BÌNH HÀNH

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa và các tính chất của hình bình hành

2 Kỹ năng: Biết nhận dạng hình bình hành Biết vận dụng định nghĩa và tính chất vào việc giải

toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, bảng phụ, phiếu học tập

2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp

III Phương pháp: Phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới:

10’

20’

Các em đã học qua về một

dạng của tứ giác là hình thang

Hôm nay, các em sẽ được tìm

hiểu một dạng hình tiếp theo là

Hãy chứng minh tính chất trên

(gọi hs lên bảng, mỗi em làm

Rút ra nhận xét

Trong hình bình hành: cáccạnh đối bằng nhau, các gócđối bằng nhau, hai đườngchéo cắt nhau tại trung điểmcủa mỗi đường

GT ABCD là hình bìnhhành

Trang 18

AD, BC song song nênAD=BC, AB=CD

b Theo (a)

) ΔADCCDA(c.c.c ΔADCABC

(g.c.g) ΔADCCOD

ΔADCAOB

AB//CD) (slt,

D B

AB//CD) (slt,

C A

hbh) (

CD AB

: có ΔADCCOD và

ΔADCAOB Xét

c.

1 1

1 1

Tứ giác có các cạnh đốibằng nhau là hình bình hành

Tứ giác có hai cạnh đối songsong và bằng nhau là hìnhbình hành

Tứ giác có các góc đối bằngnhau là hình bình hành

Tứ giác có hai đường chéocắt nhau tại trung điểm củamỗi đường là hình bình hànhHình a, b, d, e

3 Dấu hiệu nhận biết:

Tứ giác có các cạnh đốisong song là hình bình hành

Tứ giác có các cạnh đốibằng nhau là hình bình hành

Tứ giác có hai cạnh đốisong song và bằng nhau làhình bình hành

Tứ giác có các góc đốibằng nhau là hình bình hành

Tứ giác có hai đường chéocắt nhau tại trung điểm củamỗi đường là hình bình hành

Ngày đăng: 23/04/2016, 10:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang như trên được gọi - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 9
Hình thang như trên được gọi (Trang 5)
Làm bài ?3: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 9
m bài ?3: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân (Trang 6)
Hình   thang   DEFB   có   đặc - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 9
nh thang DEFB có đặc (Trang 9)
Bảng phụ và gọi hs nhận xét) - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 9
Bảng ph ụ và gọi hs nhận xét) (Trang 16)
3. Hình có tâm đối xứng: - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 9
3. Hình có tâm đối xứng: (Trang 22)
Hình bình hành có hai - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 9
Hình b ình hành có hai (Trang 24)
Bảng phụ và gọi hs làm từng - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 9
Bảng ph ụ và gọi hs làm từng (Trang 26)
Hình bình hành, hình chữ nhật. - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 9
Hình b ình hành, hình chữ nhật (Trang 35)
Hình bình hành AHCE là hình  chữ nhật vì có 2 đường chéo  bằng nhau (hoặc có - GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 9
Hình b ình hành AHCE là hình chữ nhật vì có 2 đường chéo bằng nhau (hoặc có (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w