1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 1 lop 1

36 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 222,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV kiểm tra và thống kê số sách vở và đồ dùng còn thiếu của học sinh nếu có và yêu cầu các em mua bổ xung cho đủ.. III- Các hoạt động dạy - học: Giáo viên Học sinh A- ổn định tổ chức

Trang 1

Tuần 1

Ngày soạn : 19/ 5/ 2007.

Ngày giảng: 21 / 5 / 2007 Thứ hai ngày 21 tháng 5 năm 2007.

Giúp học sinh:

- Nắm đợc nội quy học tập trong lớp học

- Nhớ đợc vị trí chỗ ngồi và cách chào hỏi giáo viên khi ra vào lớp

- Biết đợc các ký hiệu, hiệu lệnh của giáo viên đã quy định trong giờ học

- Bầu ban cán sự lớp, giúp ban cán sự lớp làm quen với nhiệm vụ đợc giao

- Biết đợc các loại sách vở và đồ dùng cần có

- Biết cách bọc, ghép dán và giữ gìn sách vở sạch đẹp

II- Đồ dùng dạy học:

+ Học sinh: - Chuẩn bị toàn bộ đồ dùng, sách vở của mình

+ Giáo viên: - Dự kiến trớc ban cán sự lớp

- Chuẩn bị sẵn nội quy lớp học

III- Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

Giáo viên Học sinh

I- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sĩ số học sinh

- Kiểm tra sách vở và đồ dùng của môn

học

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng

II- Dạy, học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Dạy nội dung lớp học.

Trang 2

- Đọc tên từng học sinh của mỗi tổ

? Những em nào ở tổ 1 giơ tay ?

- HS nghe và lấy biểu quyết

- HS nghe và nhắc lại nhiệm vụ của mình

- Lần lợt từng cá nhân trong ban cán sự lớp thực hành nhiệm vụ của mình

- 2 học sinh nêu

Tiết 2

I- Kiểm tra bài cũ:

? Khi đến lớp; lớp trởng, lớp phó, quản

ca, cần làm những việc gì ?

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

II- Dạy học bài mới:

- HS nêu; lớp trởng điều khiển chung cả lớp, quản ca cho các bạn hát trớc khi ra vào lớp

Trang 3

1- Kiểm tra sách vở và đồ dùng của học

sinh

- Yêu cầu để toàn bộ đồ dùng, sách vở lên

mặt bàn

- GV kiểm tra và thống kê số sách vở và

đồ dùng còn thiếu của học sinh (nếu có)

và yêu cầu các em mua bổ xung cho đủ

Cho HS nghỉ giữa tiết

3- Giới thiệu một số ký hiệu và hiệu lệnh

của giáo viên trong giờ học

- GV viết ký hiệu và nêu

- Gõ hai tiếng thớc: giơ bảng

- Gõ hai tiếng tiếp: xoay bảng

- Gõ một tiếng tiếp: hạ bảng

4- Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi "Làm theo hiệu lệnh"

- GV nêu luật chơi và cách chơi

- Chia lớp thành hai nhóm Cử một ngời

- HS thực hiện theo Y/c

- HS theo dõi và thực hành

HS tập thể dục & hát tập thể

- HS theo dõi

- HS thực hành

HS nghe và thực hành theo hiệu lệnh

- HS chơi theo sự đk của quản trò

Trang 4

làm quản trò để nêu hiệu lệnh, các nhóm

thực hiện theo hiệu lệnh Mỗi lần đúng sẽ

-Bớc đầu biết trẻ em 6 tuổi đợc đi học

-biết tên trờng, lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè tong lớp

-Bớc đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trớc lớp

II- Tài liệu và ph ơng tiện :

- Các điều 7, 28 về quyền trẻ em

- Các bài hát "trờng em", "em đi học"

III- Các hoạt động dạy - học:

Giáo viên Học sinh

A- ổn định tổ chức

B- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng sách vở của lớp

C- Dạy - học bài mới:

+ Giới thiệu bài (ghi bảng)

1- Hoạt động 1: Chơi trò chơi

tròn điểm danh từ 1 đến hết sau đó lần lợt

giới thiệu tên của mình bắt

đầu từ em đầu tiên đến hết

? Trò chơi giúp em điều gì ?

? Em có thấy tự hào và sung sớng khi giới

- Báo cáo sĩ số và hát đầu giờ

- HS lấy sách vở nêu đặc điểm để lên bàn cho GV kiểm tra

- HS thực hiện trò chơi (2 lần)

- Biết tên các bạn trong lớp

Trang 5

thiệu tên mình với bạn và khi nghe các

bạn giới thiệu tên với mình không ?

+ Cách làm : Cho HS tự giới thiệu tên

nh-ng điều mình thích ronh-ng nhóm 2 nh-ngời sau

đó có thể giống nhau và khác nhau giữa

ngời này với ngời khác Chúng ta cần phải

tôn trọng những sở thích riêng của mọi

- GV nêu câu hỏi:

? Em đã mong chờ và chuẩn bị cho ngày

đầu tiên đến lớp ntn ?

? Bố mẹ và mọi ngời trong gia đình đã

quan tâm, chuẩn bị cho ngày đầu tiên đi

Trang 6

- Vào lớp 1 em sẽ có thêm nhiều bạn mới,

thầy cô giáo mới, em sẽ học đợc nhiều

điều mới lạ Em sẽ biết đọc, biết viết và

- GV kiểm tra và nhận xét chung

III- Bài mới:

+ Giới thiệu bài (ghi bảng)

1- Hoạt động 1: HD học sinh sử dụng

HS lấy sách vở và đồ dùng học toán cho

GV kiểm tra

- HS lấy sách toán ra em

Trang 7

- Từ bìa 1 đến tiết học đầu tiên

- Sau tiết học đầu tiên mỗi tiết học có 1

phiếu, tên của bài học đặt ở đầu trang

(Cho học sinh xem phần bài học)

- Cho HS thực hành gấp sách, mở sách và

hớng dẫn cách giữ gìn sách

2- Hoạt động 2: HD học sinh làm quen

với một số hoạt động học tập toán ở lớp 1

- Cho HS mở sách toán 1 đến bài "Tiết

học đầu tiên" và cho HS thảo luận

? Trong tiết học toán lớp 1 thờng có

những hoạt động nào? bằng cách nào ?

Sử dụng những đồ dùng nào ?

- Tuy nhiên trong học toán thì học CN là

quan trọng nhất, HS nên tự học bài, tự

- Biết giải các bài toán

- Biết đo độ dài, biết xem lịch

? Vậy học toán 1 em sẽ biết đợc những

Trang 8

giơ lên và nêu tên gọi

- GV nêu tên đồ dùng và yêu cầu học sinh

- Trò chơi: Thi cách lấy và cất đồ dùng

: Chuẩn bị cho tiết học sau

-Bớc đầu biết đợc một số nội quy tập luyện cơ bản

-Biết làm theo GV sửa lại trang phục cho gọn gàng khi tập luyện

-Bớc đầu biết cách chơi trò chơi

II- Địa điểm, ph ơng tiện:

Trang 9

2- Phổ biến nội quy tập luyện

+ Nêu một số quy định trong giờ

3- Học sinh sửa lại trang phục:

- Chỉ dẫn cho HS biết thế nào là

- Cách chơi: Khi gọi đến tên các

con vật có hại hô diệt" còn gọi

- HS nêu ý kiến và biểu quyết

- Tập đồng loạt sau khi GV làm mẫu

x x x x

x x x x ĐHTL (x) lớp trởng

- HS sửa lại áo quần để dày dép vào nơi quy định

- GV theo dõi, sửa sai

X x

x x

x x

Trang 10

Tiếng Việt:

Các nét cơ bản

I- Mục đích yêu cầu

- Học sinh làm quen và nhận biết đợc các nét cơ bản

- Bớc đầu nắm đợc tên, quy trình viết các nét cơ bản, độ cao, rộng, nét bắt đầu và kết thúc

- Biết tô và viết đợc các nét cơ bản

II- Đồ dùng dạy học:

- Giấy tô ki có kẻ sẵn ô li

- Sợi dây để minh hoạ các nét

III- Các hoạt động dạy học:

Giáo viên Học sinh

A- Kiểm tra bài cũ:

- KT sách, vở và đồ dùng của môn TV

- Nhận xét sau khi kiểm tra (u, nhợc

điểm)

B- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

- Nét xiên phải (đa từ trên xuống)

- Nét xiên trái (đa từ trên xuống)

+ Nét cong:

- Nét con kín (hình bầu dục đứng: 0)

HS lấy sách vở và đồ dùng đặt lên bàn để GVKT

Trang 11

- NÐt cong hë: cong ph¶i ( )

+ Trß ch¬i: "Nhanh tay - Nhanh m¾t"

- GV nªu tªn trß ch¬i vµ luËt ch¬i

- Cho HS ch¬i theo tæ

Trang 12

bút cho HS.

+ Quy định: Khi nào GV gõ 1 tiếng thớc

mới đợc viết nét thứ nhất

- Sau mỗi nét GV kiểm tra, chỉnh sửa rồi

mới cho viết tiếp nét sau

- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu

Trang 13

-Biết so sánh số lợng 2 nhóm đồ vật, biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn để so sánh các nhóm đồ vật.

II- Đồ dùng dạy học:

- SGK, tranh và một số nhóm đồ vật cụ thể

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Giáo viên Học Sinh

A- Kiểm tra bài cũ:

? Hãy nêu những yêu cầu cần đạt khi học

toán 1?

? Môn học giỏi toán em phải làm gì ?

- Kiểm tra sách vở, đồ dùng học toán

B.Bài mới:

1- Giới thiệu bài (ghi bảng)

2- Dạy bài mới:

- GV đa ra 5 cái cốc và 4 cái thìa

- Yều cầu HS lên đặt mỗi cái thìa vào 1

cái cốc

? Còn cốc nào cha có thìa ?

+ GV nói: Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái

thìa thì vẫn còn cốc cha có thìa, ta nói "số

cốc nhiều hơn số thìa"

- Cho HS nhắc lại "số cốc nhiều hơn số

thìa"

+ GV nói tiếp: Khi đặt vào mỗi cái cốc 1

cái thìa thì không còn thìa để đặt vào cốc

còn lại, ta nói "số thìa ít hơn số cốc"

- Gọi 1 vài HS nêu "số cốc nhiều hơn số

thìa" rồi nêu "số thìa nhiều hơn số cốc"

Trang 14

+ Hớng dẫn cách so sánh

- Nối 1 đồ vật này với 1 đồ vật kia

- Nhóm nào vó đối tợng bị thừa ra thì

khác nhau, cho 2 nhóm quan sát và nêu

xem "nhóm nào có số lợng nhiều hơn,

H1: Số thỏ nhiều hơn số cà rốt, số củ cà rốt ít hơn số thỏ

H2: Số vung nhiều hơn số nồi, số nồi ít hơn số vung

H3: Số rắc cắm ít hơn số ổ cắm số ổ cắm nhiều hơn số rắc cắm

- HS chơi theo hớng dẫn của GV

Giáo viên: Các loại giấy mầu, bìa, kéo, hồ dán, thớc kẻ

Học sinh: Dụng cụ học thủ công

Trang 15

- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng, sách vở

- GV nhật xét sau khi kiểm tra

III- Dạy học bài mới:

1- giới thiệu bài ( ghi giảng)

2- Giơi thiệu giấy, bìa

+ Giơ tờ giấy cho HS quan sát và nói"

Đây là tờ giấy"

? Giấy này dùng để làm gì ?

+ Giơ tiếp cho HS xem một số loại giấy

màu, mặt sau có dòng kẻ ô li

? Giấy này có dùng để viết không ?

? Vậy dùng để làm gì ?

+ Giơ cho HS xem một số tấm bìa và

nói:" Đây là bìa"

? Bìa cứng hay mềm ?

? Bìa dùng để làm gì ?

GV nói: Giấy và bìa đều đợc làm từ tre

nứa

? Giấy và bìa có gì giống và khác nhau

- Cho HS xem quyển sách tiếng việt

3- Giới thiệu dụng cụ thủ công

- GV giới thiệu lần lợt từng loại đồ dùng

sau đó nêu trên và công dụng

- HS quan sát mẫu

- Giấy dùng để viết

- Không

- Dùng để xé, dán, cắt hoa

- HS sờ vào tờ bìa và trả lời

- Để làm tờ bìa ở ngoài các quyển sách vàdùng bọc bên ngoài vở

- Giống: Đều làm bằng tre, nứa

- Khác: Bìa dày có nhiều màu, dùng để bọc

Trang 16

- GV theo dõi, nhận xét

5- Củng cố - dặn dò:

? Hôm nay chúng ta học bài gì ?

? Qua bài em nắm đợc điều gì ?

: Chuẩn bị cho bài 2

- Sợi dây để minh hoạ nét chữ e

- Tranh minh hoạ các tiếng: bé, me, xe, ve

- Tranh minh hoạ phần luyện nói về các "lớp học" của loài chim, ve, ếch, gấu và HS

- Sách Tiếng việt T1, vở tập viết tập 1

C- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

Giáo viên Học sinh

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc các nét cơ bản

II- Dạy học bài mới

1- Giới thiệu bài ( Trực tiếp)

- GV theo dõi và sửa cho HS

- Mỗi tổ viết một số nét cơ bản theo yêu cầu của GV

T1: Viết nét congT2: Viết nét mócT3: Viết nét khuyết

Trang 17

+ Yêu cầu HS tìn và gài chữ ghi âm e vừa

- GV nêu cách chơi và luật chơi

Cách chơi: Trong 1 phút nhóm nào tìm

- Đọc lại bài tiết 1 ( bảng lớp)

- Giáo viên theo dõi và chỉnh sửa cụ thể

- GV quan sát và giúp đỡ những HS yếu

+ Chấm điểm một số bài viết

- Nhận xét chung bài viết của HS, chữa

một số lỗi sai phổ biến

c- Luyện nói:

- GV nêu yêu cầu thảo luận

- Hớng dẫn và giao việc

- Cho HS nêu kết quả thảo luận

+ GV nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời

? Quan sát tranh em thấy những gì ?

- HS thảo luận nhóm theo yêu cầu của GV

- Các nhóm cử đại diện nêu kết quả thảo luận

- Tranh 1: Chim mẹ dạy 3 chim con tập hót

-Tranh 2: Các chú ve đang học đàn

- Tranh 3: 4 chú ếch đang học bài

Trang 18

- Tranh 4: Gấu đang tập đọc chẽ e

- Tranh 5: Các bạn nhỏ đang học bài

- Tất cả đều đang học bài chăm chỉ

- HS tự trả lời

- HS chơi theo nhóm

- HS đọc ( 2 lần)

Trang 19

Giáo viên Học sinh

I- Kiểm tra bài cũ:

? Giờ trớc ta học bài gì ?

- Gọi 1 số học sinh so sánh nhóm đồ vật

của GV

- GV nhận xét và cho điểm

II- Bài mới:

1- Giới thiệu hình vuông:

- GV giơ tấm bìa hình vuông cho HS xem

và nói: " Đây là hình vuông".

- GV nói sơ qua về hình vuông

Trang 21

Tự nhiên xã hội

Đ 1: Cơ thể chúng ta A- Mục tiêu:

-Nhận ra 3 phần chính của cơ thể; đầu, mình, chân tay, và một số bộ phận bên ngoài nh: tóc, tai, mắt, mũi, miệng, lng bụng

B- Đồ dùng dạy - học:

Phóng to các hình của bài 1 trong SGK

C- Các hoạt động dạy học:

Giáo viên Học sinh

I- Kiểm tra bài cũ:

- KT đồ dùng, sách vở của môn học

- GV nêu nhận xét sau khi kiểm tra

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài ( ghi bảng)

2- Hoạt động 1: Quan sát tranh (T4)

* Mục tiêu: Gọi đúng tên các bộ phận bên

- HS lấy đồ dùng sách vở theo yêu cầu của giáo viên

Trang 22

- Treo tranh lên bảng và giao việc

* Kết luận: GV không cần nhắc lại nếu

HS đã nêu chính xác

3- Hoạt động 2: Quan sát tranh (T5)

* Mục tiêu: HS quan sát tranh về 1 số

hoạt động của cơ thể và nhận biết đợc cơ

thể gồm 3 phần: đầu, mình và tay chân

* Cách làm:

B

ớc 1: Hoạt động nhóm nhỏ

- Cho HS quan sát các hình ở trang 5 và

cho biết các bạn đang làm gì ?

- 1 vài em lên chỉ trên tranh và nói

- HS quan sát tranh trang 5 và thảo luận nhóm 2

- Các nhóm cử đại diện nêu kết quả thảo luận và làm 1 số động tác nh các bạn trong hình

- HS học hát theo GV

- HS theo dõi và làm theo

- 1 số em lên bảng

Trang 23

- Cho cả lớp vừa hát vừa làm động tác

* Kết luận: Muốn cho cơ thể phát triển tốt

ta cần tập TD hàng ngày

5- Củng cố - dặn dò:

* Trò chơi: " Ai nhanh, ai đúng"

Cách chơi: Cho từng HS lên nói các bộ

phận ngoài của cơ thể vừa nói vừa chỉ

Hs làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi

-Bớc đầu biết quan sát, mô tả hình ảnh, màu sắc trên tranh

Giáo viên Học sinh

I- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng và sách vở của môn

học

- Nêu nhận xét sau khi kiểm tra

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu tranh để HS quan sát

- HS làm theo yêu cầu của giáo viên

- HS quan sát tranh

Trang 24

"Đây là 1 số loại tranh vẽ về các hoạt

động vui chơi của thiếu nhi ở trờng, đề tài

vui chơi rất rộng, phong phú và hấp dẫn,

nhiều bạn đã say mê đề tài này và vẽ đợc

tranh đẹp Bức tranh mà chúng ta xem

hôm nay là một tronh những bức tranh

- Yêu cầu các nhóm nêu kết quả thảo luận

- GV nhận xét và nêu câu hỏi

- Trong tranh có những mầu nào ?

? Mầu nào đợc vẽ nhiều hơn?

? Em thích mầu nào trong bức tranh của

bạn ?

3- Tóm tắt và kết luận:

- GV hệ thống lại nội dung và nhấn

mạnh: Các em vừa đợc xem những bức

tranh rất đẹp Muốn thởng thức đợc cái

hay, cái đẹp của tranh, trớc hết các em

- HS mở sách và thảo luậnnhóm 4 theo yêu cầu của GV

- Các nhóm cử đại diện lên chỉ vào tranh

và nêu kết quả thảo luận

- Bức tranh vẽ lại hả các bạn HS đang chơi trò chơi

- 1 số HS trả lời theo ý thích của mình

- Các bạn vui chơi là chính, cây, mặt trời

Trang 25

phải quan sát và trả lời các câu hỏi và đa

ra đợc nhận xét riêng của mình về bức

tranh

4- Nhận xét đánh giá:

- Nhận xét chung cả tiết học về nội dung

bài học, ý thức học tập của các em

- Sợi dây để minh hoạ nét cho chữ b

-Tranh minh hoạ các tiếng: bé, bê, bóng, bà

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Chim non, gấu, voi, em bé đang học, hai bạn gái chơi xếp đồ

C- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

Giáo viên Học sinh

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết chữ e

- Đọc chữ e

- GV nhận xét sau kiểm tra và cho điểm

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm:

a- Nhận diện chữ:

- Viết bảng chữ b (đây là chữ b in)

- GV gài chữ (b) cho HS quan sát

- Giống: nét thắt của e và nét khuyết trên

Trang 26

? Chữ (b) và chữ (e) giống và khác nhau ở

điểm nào?

b- Phát âm và đánh vần tiếng:

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Hăy tìm chữ ghi âm e ghép bên phải chữ

- Viết mẫu, nói quy trình viết

- GV kiểm tra, nhận xét, chỉnh sửa

d- Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: "Thi viết chữ đẹp"

- Cách chơi: Các nhóm cử đại diện lên thi

viết chữ vừa học, trong thời gian (1 phút)

nhóm nào viết xong trớc sẽ thắng cuộc

Trang 27

- Đọc lại bài tiết 1 (GSK)

- GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa

b- Luyện viết trong vở tập viết:

- GV hớng dẫn cách viết trong vở

- Kiểm tra t thế ngồi, cách cầm bút

- Giao việc

- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu

- Chấm điểm để động viên 1 số bài

- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến

- Nhận xét chung bài viết

- Cho HS nêu kết quả thảo luận

- GV theo dõi và hớng dẫn HS trả lời và

? Hai bạn gái đang làm gì ?

? Các bức tranh này có gì giống nhau và

- Các nhóm khác theo dõi, bổ xung

- Chim chích choè đang học bài

- Nói về việc học tập của từng cá nhân

- Các nhóm cử đại diện tham gia chơi theo yêu cầu

- Lớp đọc bài (2 lần)

Trang 28

- Nhận biết đợc hình tam giác, nói đúng tên hình.

B- Đồ dùng dạy học:

1- Một số hình tam giác bằng bìa có kích thớc mầu sắc khác nhau

2- Một số đồ vật có mặt là hình tam giác

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Giáo viên Học sinh

I- Kiểm tra bài cũ:

? Giờ trớc chúng ta học bài gì ?

- Cho HS tìm và gài hình vuông, hình tròn

?

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu hình tam giác:

- GV giờ hình tam giác cho HS xem và

nói "Đây là hình tam giác"

- GV chỉ và nói: Đây là các cạnh của hình

tam giác

? Hình tam giác có mấy cạnh?

? Hình tam giác và hình vuông có gì khác

- HS sử dụng hộp đồ dùng gài và nói Hình 

- Hình cái nón, cái ê ke

- HS thực hiện tìm và chỉ đúng hình 

- HS quan sát

- HS thực hành xếp hình và đặt tên cho

Ngày đăng: 15/11/2015, 21:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đ 3: Hình vuông - Hình tròn - tuan 1 lop 1
3 Hình vuông - Hình tròn (Trang 19)
Bảng mỗi em chọn một loại hình, em nào - tuan 1 lop 1
Bảng m ỗi em chọn một loại hình, em nào (Trang 29)
Hình vuông có mầu sắc khác nhau để xếp - tuan 1 lop 1
Hình vu ông có mầu sắc khác nhau để xếp (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w