- Đọc đúng các từ, câu ứng dụng trong bài, đọc đợc các từ, câu chứa các vần đã học.. - GV chỉ lần lợt vào từng công thức,y/c HS đọc và học thuộc.Bằng cách GV nêu câu hỏi để HS trả lời ho
Trang 1kế hoạch giảng dạy tuần 13
Thực hiện từ ngày 26 đến ngày 30 tháng 11 năm 2007
2
26/11
shtt học vần học vần toán
đạo đức
chào cờ bài 51: ôn tập ôn tập
phép cộng trong phạm vi 7 nghiêm trang khi chào cờ (tiết 2)
3
27/11
học vần học vần
mỹ thuật toán
bài 52: ong - ông
ong - ông
vẽ cá
phép trừ trong phạm vi 7
4
28/11
học vần học vần thể dục toán
bài 53: ăng - âng ăng - âng
rèn luyện t thế cơ bản-t/c vận động luyện tập
5
29/11
học vần học vần toán
âm nhạc
bài 54: ung - ng
ung - ng
phép cộng trong phạm vi 8 học hát : bài sắp đến tết rồi
6
30/11
tập viết tập viết tnxh thủ công shtt
nền nhà, nhà in, cá biển
con ong, cây thông
công việc ở nhà các quy ớc cơ bản về gấp giấy và gấp hình sinh hoạt lớp
Trang 2Thứ 2 ngày 26 tháng11năm 2007
học vần
bài 51: ôn tập
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Giúp HS sau bài học HS :
- Hiểu đợc cấu tọa các vần đã học trong tuần
- Đọc, viết một cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng n
- Đọc đúng các từ, câu ứng dụng trong bài, đọc đợc các từ, câu chứa các vần đã học
- Nghe, hiểu và kể tự nhiên một số tình tiết quan trọng trong chuyện kể “Chia phần”
- Củng cố các vần đã học trong tuần
II/ Đồ dùng dạy học:
- Sách TV1 tập một
- Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng n(tr 104 SGK)
- Tranh minh họa các từ, câu ứng dụng, truyện kể Chia phần
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
- Gọi 2- 4 HS đọc từ ứng dụng trong sách GK: cuộn dây, ý muốn, con lơn vờn
nhãn GV nhận xét cho điểm.
* Giới thiệu bài
*HĐ1: Ôn tập các vần vừa học.
- HS khá, giỏi lên bảng chỉ và đọc các chữ đã học, HS TB, Y lên đọc lại
- GV đọc âm, HS TB lên chỉ chữ
- HS khá đọc âm, HS G lên chỉ chữ trên bảng
*HĐ 2: Ghép âm thành vần.
- HS dùng bộ chữ ghép các vần,từ chữ ở các cột dọc với chữ ở các dòng ngang
- GV quan sát giúp đỡ HS TB,Y và nhận xét
- GV gọi HS lần lợt đọc lại bảng ôn
*HĐ 3: Đọc từ ngữ.
- HS khá giỏi đọc trớc,HS TB,yếu đọc lại sau đó cho HS đọc nhóm,lớp
- GV chỉnh sửa phát âm và giải thích thêm một số từ ngữ cần thiết (cuồn cuộn,thôn
bản).
* HĐ 4: Tập viết từ ngữ ứng dụng.
- GV viết mẫu từ:cuồn cuộn, thôn bản.GV vừa viết vừa hớng dẫn cách viết
- HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
Lu ý: HS vị trí dấu thanh và các nét nối giữa các chữ trong vần,trong từ nh nét nối
giữa c với on, v với ơn,
tiết 2
* HĐ 1: Luyện đọc.
- HS khá nhắc lại bài ôn ở tiết 1
- HS lần lợt đọc các vần trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng theo:nhóm,bàn,cá nhân
- GV chỉnh sửa phát âm cho h/s
Đọc câu ứng dụng: HS q/s tranh và nêu nội dung câu ứng dụng
Trang 3- HS khá giỏi đọc trớc, HS TB, yếu đọc sau GV chỉnh sửa phát âm, khuyến khích HS khá, giỏi đọc trơn
* HĐ2: Luyện viết.
- HS tập viết các tữ ngữ của bài trong vở tập viết: cuồn cuộn,con vợn
- GV y/c HS nhắc lại cách viết và những điểm lu ý
- GV quan sát uốn nắn giúp đỡ HS TB, yếu,
- GVnhận xét và chấm một số bài
* HĐ3: Kể chuyện.
- HS khá giỏi nêu tên câu kể chuyện : Chia phần HS TB,yếu đọc lại.
- G/v kể lại diễn cảm câu chuyện,có kèm theo các tranh minh họa
- HS thảo luận nhóm về nội dung của bức tranh:
? Câu chuyện có mấy nhân vật? là những ai.( HS: K, G trả lời)
? Câu chuyện xảy ra ở đâu
- Đại diện các nhóm kể lại nội dung từng tranh một, HS K,G kể cả câu chuyện
- GV hỏi:Sau khi học song chuyện này ,các em thấy thế nào? có nhận xét gì
- Trả lời: Trong cuộc sống phải biết nhờng nhịn nhau (HS K,G trả lời HS TB,Y nhắc lại
- GV nhận xét và khen ngợi những HS kể đúng và hay
1/ Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bảng ôn
? Hãy tìm các tiếng chứa vần vừa ôn tập
- Dặn HS học làm bài vào vở bài tập và xem trớc bài 52
toán
phép cộng trong phạm vi 7
I/ Mục tiêu:
* Giúp h/sinh
- Tiếp tục cũng cố k/n phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 7
II/ Chuẩn bị:
- GV sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1(HĐ1)
- HS bộ đồ dùng học toán 1,bảng con,phấn,vở BT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Bài cũ:
Gọi 1 HS K lên bảng chữa bài tập 5 trong vở BT ở dới GV kiểm tra vở BT
Cả lớp và GV nhận xét bài trên bảng,cho điểm
1/ Bài mới:
* Giới thiệu bài
*HĐ1: Hớng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7.
a Hớng dẫn HS thành lập công thức: 6+1=7 và 1+6=7.
Bớc 1:Hớng dẫn HS q/s trên bảng cài để nêu bài toán.
- HS khá giỏi nêu trớc HS TB,yếu nêu lại.HS nêu:” có 6 hình tam giác thêm 1 hình tam giác nữa.Hỏi có tất cả mấy hình tam giác”?
Bớc 2:HD HS đếm số hình tam giác và nêu câu trả lời đầy đủ:”6 hình tam giác và
thêm 1 hình tam giác là 7 hình tam giác”
- GV HD để HS tự nêu:6+1=7.GV viết bảng và cho h/s đọc”sáu cộng một bằng bảy” (sau đó gọi HS trung bình,yếu đọc)
Trang 4Bớc 3:Giúp HS quan sát lên bảng cài để rút ra nhận xét:
- HS làm việc trên bảng cài 1+6= /GV viết công thức 1+6=7 và gọi h/s lên đọc
b HD HS thành lập các công théc 4+3=7 và 3+4=7 ; 2+5=7 và 5+2=7.
tiến hành tơng tự nh ở phần a
* Chú ý: Khuyến khích HS yếu,trung bình tự nêu bài toán,HS khá giỏi nhận xét
- GV chỉ lần lợt vào từng công thức,y/c HS đọc và học thuộc.Bằng cách GV nêu câu hỏi để
HS trả lời hoặc xóa dần các kết quả của phép tính
- HS khá giỏi thuộc tại lớp,HS TB,yếu thuộc 1/2 của bảng cộng
* HĐ2 : Hớng dẫn hs làm bài tập.
Bài 1: gọi hs nêu y/c của bài tập rồi làm bài vào bảng con và chửa bài.(lu ý hs
phải viết các số thật thẳng cột)
Bài 2: Gv ghi đè lên bảng.Gọi hs nêu cách làm,hs nối tiếp nêu kết quả
- GV ghi kết quả lên bảng (củng cố tính chất giao hoán)
Bài 3: gọi hs nêu y/c bài và làm bài vào vở bài tập
- Gọi 3 HS (một tb,hai yếu lên bảng làm bài )HS khá giỏi nhận xét
(Giảm tải dòng 2 b3)
Bài 4:GV nêu y/c đề bài và hớng dẫn HS xem tranh và tự nêu bài toán
- HS tự viết phép tính tơng ứng với bài toán đã nêu vào ô trống rới bức tranh(HS làm vào vở BT)
* Chú ý: Khuyến khích nhiều HS yếu tự nêu bài toán và phép tính tơng ứng
- Gọi hai h/s khá ,tb lên bảng chữa bài.GV chốt kết quả đúng
3 Củng cố,dặn dò:
- Gọi h/s đọc lại bảng cộng trong phạm vi 7
- Dặn hs về nhà làm bài tập 1, 2, 4 vào vở bài tập và xem trớc bài: Phép trừ trong phạm vi7
đạo đức nghiêm trang khi chào cờ (tiết 2)
I/ Mục tiêu:
* Giúp HS
- HS biết trẻ em có quyền có quốc tịch
- Học sinh biết tự hào mình là ngơi Việt Nam,biết tôn trọng Quốc kỳ và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
- HS có kỷ năng nhận biết đợc cờ Tổ quốc,phân biệt đợc t thế đứng chào cờ đúng với t thế sai,biết nghiêm trang trong các giờ đầu tuần
II/ Chuẩn bị:
- GV : Bài hát “Lá cờ Việt Nam nhạc và lời Đỗ Mạnh Thờng và Lý Trọng”
- HS : vở BT đạo đức 1,bài hát(lá cờ Việt Nam,nhạc và lời:Đỗ Mạnh ThờngvàLý Trọng) Bút mầu ,giấy vẻ
III/ Các hoạt động dạy học.
1 Bài cũ:
2 Bài mới: 1
* Giới thiệu bài.( trực tiếp)
* Khởi động cả lớp hát bài:”Lá cờ Việt Nam”
* HĐ1: HS tập chào cờ.
- GV làm mẫu.Mời 6 HS (mỗi tổ 2em) lên tập chào cờ trên bảng.Cả lớp theo giỏi và nhận xét
- Cả lớp tập đứng chào cờ theo hiệu lệnh của GV
* HĐ2: Thi “chào cờ“ giữa các tổ.
Trang 5- GV phổ biến y/c cuộc thi
- Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trởng GV giúp đỡ HS yếu, sửa sai
- Cả lớp theo dõi,nhận xét và cùng GV cho điểm từng tổ
* HĐ3: Vẻ và tô màu Quốc kì (BT4).
- GV nêu y/c vẻ và tô màu Quốc kì
- HS vẻ và tô màu Quốc kì.GV q/s giúp đỡ HS TB,Y hoàn thành BT
- Gọi HS K,G giới thiệu tranh vẻ của mình, HS TB,Y lắng nghe và nêu lại
- Cả lớp cùng GV khen ngợi các bạn vẻ Quốc kì đẹp nhất
- GV hớng dẫn HS đọc câu thơ cuối bài
GV kết luận chung:
- Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam
- Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với
Tổ quốc Việt Nam
- Gọi HS nhắc lại
3 Củng cố,dặn dò.
- GV nhắc lại nội dung của bài học
- Dặn HS về nhà học bài và thực hiện đúng nh bài học
Thứ 3 ngày 27 tháng 11 năm 2007
Học vần
bài 52 : ong - ông
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Giúp h/s sau bài học h/s có thể:
- HS đọc và viết đợc : ong,ông, cái võng,dòng sông.
- Đọc đợc từ ứng dụng: con ong, vòng tròn,cây thông,công viên.
- Đọc đợc câu ứng dụng: Sóng nối sóng
Mãi không thôi Sóng sóng sóng
Đến chân trời
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đè: Đá bóng.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt 1 (HĐ 2;T1).Tranh minh họa từ khóa (HĐ
1-2;T1).Tranh minh họa câu ứng dụng (HĐ 1;T2).Phần luyện nói (HĐ 3;T2)
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
- Gọi 2- 4 HS đọc và viết từ:cuồn cuộn,con vợn
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
* HĐ1: Nhận diện vần ong.
? Phân tích vần ong.
? Hãy so sánh vần ong với on.(HS K,G so sánh, HS TB,Y lắng nghe)
? Hãy ghép vần ong cho cô
Trang 6-Tất cả HS đều làm GV nhận xét.
* HĐ 2: đánh vần.
? Ai đánh vần đợc giúp cô vần ong.
? Muốn có tiếng võng ta phải thêm âm và dấu gì
? Hãy phân tích tiếng võng cho cô (HS TB,Y phân tích, HS K,G nhận xét)
+HS dùng bộ ghép chữ để ghép Một HS K lên bảng ghép
- GV nhận xét
? Ai đánh vần đợc tiếng võng (HS TB, yếu đánh vần )
- GV cho HS q/s tranh và rút ra từ khóa: cái võng.
+ HS ghép từ cái võng, GV nhận xét
+ HS đánh vần và đọc trơn từ khóa :(HS đọc cá nhân, nhóm ,lớp)
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
* HĐ 3: Hớng dẫn viết.
- GV viết mẫu vần ong , cái võng.(lu ý nét nối giữa các con chữ)
- Đối với HS yếu cần viết vần ong, võng.
- HS viết bảng con.GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
-ông (quy trình tơng tự)
*HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- HS khá, giỏi đọc trớc HS TB, Y đọc lại
? Hảy gạch chân những tiếng chứa vần vừa học HS TB lên bảng đọc
- GV có thể giải thích một số từ ngữ: Công viên,cây thông…
- GV đọc mẫu
- HS đọc nhóm,lớp,cá nhân
tiết 2
* HĐ 1: Luyện đọc.
- HS luyện đọc lại các vần,từ khóa,từ ứng dụng mới học ở tiết 1
- Chủ yếu gọiHS TB, Y luyện đọc, HS khá giỏi theo dỏi nhận xét
Đọc câu ứng dụng
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS khá giỏi đọc trớc, HS TB, Y đọc lại.Đọc theo nhóm ,cả lớp
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
? Gạch chân những tiếng chứa vần vừa học
- GV độc mẫu câu ứng dụng 2-3 HS đọc lại
* HĐ2: Luyện víêt.
- HS viết vào vở tập viết vần:ong,ông,cái võng,dòng sông.
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu, nhận xét và chấm một số bài
* HĐ3: Luyện nói.
- HS đọc tên bài luyện nói: Đá bóng.
- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ gì
? Em thờng xem bóng đá ở đâu.( Trên ti vi…)
? Em thích cầu thủ nào nhất.( HS trả lời)
? Trong đội bóng, ai là ngời dùng tay bắt bóng mà vẫn không bị phạt.( HS: thủ môn)
? Nơi em ở, trờng em có đội bóng không.( HS trả lời)
? Em có thích đá bóng không ( có, không…)
Trang 7- GV gọi HS luyện nói trớc lớp.Nhận xét khen ngợi những HS trả lời lu loát.
3 Củng cố,dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo
? Hãy tìm những tiếng có vần vừa học
- Dặn HS học lại bài và làm bài tập,xem trớc bài 53
mỹ thuật
(Thầy Quỳnh soạn và dạy)
toán phép trừ trong phạm vi 7
I/ Mục tiêu:
Giúp h/sinh
- Tiếp tục cũng cố khái niệm phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 7
II/ Chuẩn bị:
-GV: Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1(HĐ1)
- HS: Bộ đồ dùng học toán 1, bảng con, phấn, vở BT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Bài cũ:
- Gọi HS đọc bảng cộng trong phạm vi 7
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
*HĐ1: Hớng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6.
a Hớng dẫn HS thành lập công thức: 7-1=6 và 7-6=1.
Bớc 1:Hớng dẫn HS q/s trên bảng cài để nêu bài toán.
- HS K, G nêu trớc HS TB, Y nêu lại.HS nêu:” Tất Cả có 7 hình tam giác,bớt đi 1 hình Hỏi còn lại mấy hình tam giác.”?
Bớc 2:Gọi HS nêu câu trả lời và HD HS nêu đầy đủ:”7 hình tam giác bớt 1 hình tam
giác còn 6 hình tam giác”
- GV gợi ý ,HS nêu 7 bớt 1 còn 5.HS tự làm phép tính 7-1= vào bảng cài
- GV viết công thức 7-1=6 lên bảng.GọI HS TB,Y đọc
Bớc 3:GV HD h/s quan sát lên bảng cài và tự nêu kết quả 7-1=,rồi tự làm phép tính
lên bảng cài.GV nhận xét,viết công thức 7-6=1 lên bảng ,gọi HS đọc.Sau đó cho HS đọc lại hai công thức 7-1=6 và 7-6=1
b HD HS thành lập các công thức 7-2=5,7-5=2 và 7-4=3,7-3=4, tiến hành tơng tự nh
ở phần a
* Chú ý: Khuyến khích HS Y , TB tự nêu bài toán,HS khá giỏi nhận xét
- GV chỉ lần lợt vào từng công thức, y/c HS đọc và học thuộc.Bằng cách GV nêu câu hỏi để
HS trả lời hoặc xóa dần các kết quả của phép tính
* HĐ2 : Hớng dẫn hs làm bài tập.
Bài 1:gọi hs nêu y/c của bài tập rồi làm bài vào bảng con và chửa bài.(lu ý hs
phải viết các số thật thẳng cột)
Bài 2:Gv ghi đè lên bảng.Gọi hs nêu cách làm,hs nối tiếp nêu kết quả
- GV ghi kết quả lên bảng.gọi hs nêu y/c bài và làm bài vào vở bài tập (HS yếu,tb làm hai cột,HS khá ,giỏi làm cả ba cột)
Trang 8- GV cho HS quan sát các phép tính ở cột một,để củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 3:HS nêu cách làm HS làm bài vào vở bài tập.Gọi hai HS TB, Y lên bảng chữa bài,HS K,G nhận xét.GV nhận xét chốt kết quả (Giảm tải cột 3)
Bài 4: CHo HS thảo luận nhóm đôi để trao đổi xem nêu bài toán nh thế nào và viết phép tính gì vào ô trống cho thích hợp
Chú ý: HS có thể nêu các phép tính khác nhau, nhng GV giúp HS chọn phép tính phù hợp với tình huống của bài toán
- GV q/s giúp đỡ HS TB,Y gọi đại diện một nhóm nêu bài toán và phép tính vừa thảo
luận.GV nhận xét chốt k/q đúng
3 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
- Dặn HS về nhà làm bài tập 1,2, vào vở bài tập và xem trớc bài:luyện tập
Thứ 4 ngày 28 tháng 11năm 2007
học vần
bài 53: ăng - âng
I/ Mục đích,yêu cầu:
* Giúp HS sau bài học HS:
- Nhận biết cấu tạo vần: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.
- Đọc và viết đúng các vần và từ:ăng,âng,măng tre,nhà tầng.
- Đọc đúng các câu ứng dụng:Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vổ bờ gì rào,gì rào.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Vâng lời cha mẹ.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: bộ ghép chữ tiếng việt 1 (h/đ 2;t1) (Các mẫu vật thật)các từ khóa(h/đ 1-2;t1).Tranh minh họa câu ứng dụng (h/đ 1;t 2) Phần luyện nói (h/đ 3;t 2)
- HS: bộ ghép chữ,bảng con,phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
- Gọi 2- 4 h/s đọc từ: con ong,vòng tròn ,cây thông
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
* Giới thiệu bài (qua bài cũ)
*HĐ1: Nhận diện vần ăng
? Phân tích vần ăng
? Hãy so sánh vần ăng với vần ong (HS K so sánh HS TB, Y nhắc lại)
? Hãy ghép vần ăng cho cô.( HS: 1 HS lên bảng ghép, ở dới ghép vào bảng cài) GV quan sát nhận xét
*HĐ 2: đánh vần.
? Ai đánh vần đợc giúp cô vần ăng.
? Muốn có tiếng măng ta phải thêm âm gì
Trang 9? Hãy phân tích tiếng măng cho cô (HS TB,Y phân tích.HS K,G nhận xét).
+H/s dùng bộ ghép chữ để ghép Một HS G lên bảng ghép GV quan sát nhận xét
?Ai đánh vần đợc tiếng măng.
- GV cho HS q/s mẫu vật và rút ra từ khóa: măng tre.
? Hãy phân tích từ măng tre (HS K,G phân tích HS TB,Y nhắc lại)
- Hãy ghép từ măng tre cho cô, GV chỉnh sữa, nhận xét
- HS đánh vần và đọc trơn từ khóa: cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
*HĐ 3: Hớng dẫn viết.
- GV viết mẫu vần ăng, âng, măng tre, nhà tầng (lu ý nét nối giữa các con chữ)
- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
- âng (quy trình tơng tự)
*HĐ 4: đọc từ ngữ ứng dụng.
- HS khá,giỏi đọc trớc HS TB, Y đọc lại
? Hãy gạch chân những tiếng chứa vần vừa học HS K, G lên bảng làm
- GV có thể giải thích một số từ ngữ
- GV đọc mẫu
- HS đọc nhóm, lớp, cá nhân
tiết 2
*HĐ 1: luyện đọc.
- HS luyện đọc lại các vần,t ừ khóa,từ ứng dụng mới học ở tiết 1
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS K, G theo dỏi nhận xét
Đọc câu ứng dụng
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS khá giỏi đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc theo nhóm ,cả lớp
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
? Gạch chân những tiếng chứa vần vừa học HS K lên bảng gạch
- GV đọc mẫu câu ứng dụng, 2-3 HS đọc lại
*HĐ2: Luyện víêt.
- HS viết vào vở tập viết vần: ăng , âng, măng tre, nhà tầng
- G/v quan sát giúp đỡ HS yếu, nhận xét và chấm một số bài
*HĐ3:Luyện nói.
- HS K,G đọc h/s TB,Y nhắc lại bài luyện nói: Vâng lời cha mẹ.
- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ những ai ( HS: mẹ và 2 bạn nhỏ)
? Em bé trong tranh đang làm gì.( HS: em bé đang theo mẹ)
? Em có hay làm theo những lời bố mẹ khuyên không.( có)
? Khi em làm đúng theo những lời bố mẹ khuyên,bố mẹ thờng nói thế nào
? Đứa con biết vâng lời cha mẹ thì đợc gọi là đứa con gì.( HS: con ngoan )
- GV gọi HS luyện nói trớc lớp Nhận xét khen ngợi những cặp HS trả lời lu loát
*Trò chơi tìm những tiếng chứa vần vừa học
- GV chia lớp thành ba tổ thi tìm những tiếng chứa vần vừa học,thời gian 3 phút Sau đó gọi lần lợt HS các tổ nêu những tiếng vừa tìm đợc,GV ghi bảng
- Cả lớp và GV nhận xét,tổ nào tìm đợc nhiều tiếng chứa vần vừa học ,tổ đó thắng cuộc
3 Củng cố, dặn dò:
Trang 10- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo.
? Hãy tìm những tiếng chứa vần vừa học
- Dặn HS học lại bài và làm bài tập,xem trớc bài 54
thể dục
(thầy Văn soạn và dạy)
toán
luyện tập
I/Mục tiêu:
- Giúp h/s củng cố về các phép tính cộng,trừ trong phạm vi 7
II/Chuẩn bị:
- Gv:bảng phụ viết bài tập 2,3
- HS :vở BT, que tính ,bảng con,phấn
III/Các hoạt động dạy học.
1 Bài cũ:
- Gọi HS đọc bảng trừ trong phạm vi 7
- Gv nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài
*HĐ1: HD HS làm lần lợt các bài tập trong SGK.
Bài tập 1: HD HS sử dụng các công thức cộng,trừ trong phạm vi 7,để làm bài
- Hs làm lần lợt các bài vào bảng con.GV nhận xét chốt kết quả đúng lên bảng (lu ý HS viết các số thật thẳng cột)
Bài 2: GV treo bảng phụ Gọi hs nêu y/c và cách làm.Yêu cầu hs nhẩm rồi nối tiếp nêu kết quả(chủ yếu HS TB,Y làm), GV ghi bảng
GV KL: Bài này nhằm củng cố về tính chất của phép cộng,về mối q/h của phép cộng
và phép trừ
Bài 3:-GV treo bảng phụ, HS nêu cách làm Y/c HS làm bài vào vở BT
- Gọi 4 HS 1K,1TB,2Y lên bảng làm,ở rới đổi chéo vở kiểm tra kết quả
- Cả lớp và GV nhận xét bài trên bảng
Bài 4:Cho HS làm bài vào vở bài tập (HS TB,Y làm hai cột đầu HS K,G làm cả ba cột
- GV q/s giúp đỡ HS TB,Y.Sau đó cho HS đổi chéo vở để kiểm tra kết quả
GVKL:Cũng cố về phép tính cộng và điền dấu lớn, bè , bằng vào chỗ chấm.
Bài 5:GV hớng dẫn h/s xem tranh rồi nêu bài toán,sau đó viết phép tính tơng ứng với bài toán đã nêu.(HS có thể nêu ra các bài toán và các phép tính khác tơng ứng).Gọi h/s yếu lên bảng chửa bài
*HĐ2: Trò chơi
- GV tổ chức cho h/s chơi trò chơi “nêu đúng k/q”nh sau:
- GV nói,chẳng hạn:”2cộng 5);”4thêm 3”; ”7 trừ 3” ;“7 bớt đi 2” ,HS thi đua giơ các tấm bìa có ghi k/q tơng ứng (7,7,4,5).GV khen ngợi những HS làm nhanh và đúng
3 Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về làm BT 1,2 vào vở BT và xem trớc bài”phép cộng trong phạm vi 8”
Thứ 5 ngày 29 tháng 11 năm 2006