Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.. Học sinh: + Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so sánh
Trang 12 Kỹ năng: HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
b Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: +Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập + Thớc thẳng có chia khoảng và phấn màu
2 Học sinh: + Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số,
so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
- GV giới thiệu chơng trình đại số 7
- Nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ học
Trang 26 1
1 2
0 1
4 6
4 3
19 7
19 7
6 =
-1,25 =
4
5 100
Trang 3- Yêu cầu HS đọc VD1 SGK, GV thực
hành trên bảng, yêu cầu HS thực hiện
theo
- Lu ý: Chia đoạn đơn vị theo mẫu số,
xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo
- GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số
hữu tỉ x đợc gọi là điểm x
2.Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số (10") HS cả lớp làm ?3
Trang 4- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp 2 <7> a)
6 < −
−
vµ 10 >0hay - 0,6 <
Trang 5Cho hai số hữu tỉ: - 0,75 và
3 5
1 Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
2 Kỹ năng: Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế và bài tập
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
1 Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ
Chữa bài tập 3 <8 SGK> Bài 3:
a) x =
77
22 7
2 7
2 < −
−
b) - 0,75 =
4 3
−
Trang 6⇒ a < b.
(a,b,m ∈ Z ; m > 0
x < y )Cã: x =
2
+
V× a < b ⇒ a + a < a + b < b + b ⇒ 2a < a + b < 2b
Yªu cÇu HS nªu c¸ch lµm, GV ghi l¹i,
12 21
49 7
4 3
12 4
=
15
1 15
10 15
9 3
2 5
3+− = + − = −
15
11 15
6 15
5 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
C¶ líp lµm bµi tËp 6
Trang 71 +
x =
21
16 21
9 21
7
= +
?2 Hai HS lên bảng làm:
a) x -
3
2 2
1 = −
b)
4
3 7
21 +
=
6
1 6
3 6
4+ = −
28
1 1 28
29 =
4 Luyện tập - củng cố (10 ph)
- Yêu cầu HS làm bài tập 8 <10>
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 9
5 7
3
70
47 2 70
187 70
42 70
175 70
− +
c)
10
7 7
2 5
2 5
4 + −
70
27 70
49 70
20 70
56
=
− +
C1:
Trang 89 10 30 6
3 4
A =
2
1 2 2
5 6
15 6
19 31 35
7 3 2
3 3
5 5 2
1 3
3 2
1 3
7 3
5 3 2
2
1 2 2
Trang 9Tiết 3: nhân, chia số hữu tỷ
a mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
b Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh: Ôn tập quy tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số
hữu tỉ Vậy cách nhân chia hai số hữu
tỉ ta làm nh thé nào: đó là nội dung bài
học hôm nay
- HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta
- Viết chúng dới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số
5 7
3
70
47 2 70
187 70
42 70
175 70
− +
HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế Chữa bài tập 9
3 Nội dung bài mới:
- Để nhân hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?
- Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số ?
c a
.
1 nhân hai số hữu tỉ (10 ph)
ví dụ:
8
15 2
5 4
3 2
1 2 4
(b, d ≠ 0)
Trang 10c a
.
- HS ghi tÝnh chÊt vµo vë
* TÝnh chÊt:
víi x, y, z ∈ Q
x y = y x (x y) z = x (y z)
3 5
3 5
2
1 8
5 4
1 4
5 4
1 4
5 16
5 4 : 4
5 16
Trang 11=
5
2 : 8
1 − =
- GV gọi một HS đọc "Chú ý " <11
SGK>
Với x, y ∈ Q ; y ≠ 0
Tỷ số của x và y kí hiệu là x y hay x : y
- Lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ
5 2
75 , 8
;
3 , 1
Tổ chức trò chơi: Tổ chức hai đội mỗi
đội 5 ngời, truyền tay nhau một viên
phấn Đội nào nhanh thì thắng
12 4 3
= ( )
6 ).
5 (
4
) 25 (
12 3
15 1
1 2
5 1 3
3 4
7 21
3 16
33 : 12
8 23 7
Trang 121 Kiến thức: HS hiểu khái niệm GTTĐ của một số hữu tỉ.
2 Kỹ năng: Xác định đợc GTTĐ của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
GV gọi HS lên bảng làm bài 11a,d
GV nhận xét và cho điểm
Đặt vấn đề: ở tiêủ học chúng ta đã đợc
học về giá trị tuyệt đối của số nguyên
Vậy giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ đợc
21 2
−
=
4 1
3 1
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa
- Dựa vào định nghĩa hãy tìm:
{0{ = 0 {- 2{ = 2
?1
a) Nếu x > 0 thì {x{ = x
Nếu x = 0 thì {x{ = 0
Nếu x < 0 thì {x{ = - x
Trang 13- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp 17 <15>.
- GV ®a lªn b¶ng phô: Bµi gi¶i sau
a) (- 1,13) + (- 0,264)
=
1000
264 100
Trang 14=
1000
2134 245
4 Luyện tập - củng cố (8 ph)
- Yêu cầu HS nêu công thức xác định
giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Yêu cầu HS làm bài tập 20 <15
Trang 15a.Kiến thức : Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.
b Kỹ năng : Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu GTTĐ), sử dụng máy tính bỏ túi
Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
c Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Giáo viên : + Bảng phụ ghi ghi bài tập, máy tính bỏ túi
b Học sinh : + Máy tính bỏ túi
3 Tiến trình dạy học:
a.Kiểm tra (8 ph)
- HS1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ x
- Chữa bài tập 24 <7 SBT>
HS2: Chữa bài tập 27 (a,c,d) <8
SBT>
* Đặt vấn đề: Chỳng ta đó được
học khỏi niệm số hữu tỉ, cỏc phộp toỏn,
cộng, trừ, nhõn, chia giỏ trị tuyệt đối
Trong tiết học hụm nay chỳng ta sẽ ụn
Trang 163 2
= (- 1) (0,38) - (- 1) 3,15 = - 0,38 - (- 3,15)
= - 0,38 + 3,15 = 2, 77
b) = [(- 20,83 - 9,17) 0,2] : [(2,47 + 3,53) 0,5]
= [(- 30) 0,2]: [6 0,5]
= (- 6) : 3 = - 2
* Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi
HS sử dụng máy tính theo hớng dẫn để tính giá trị của biểu thức
875 = −
−
6
5 8
7
> vì
6
5 24
20 24
21 8
7
=
>
=
Trang 1740 100
39 10
3 0 6
5 8
7 3
2 < − < − < < <
⇒ - 1
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
Trang 18b Kỹ năng : Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
c Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Giáo viên : + Bảng phụ ghi ghi bài tập, quy tắc Máy tính bỏ túi
b Học sinh : + Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số Máy tính bỏ túi
- HS2: Cho a là một số tự nhiên Luỹ
thừa bậc n của a là gì ? Cho VD Viết
các kết quả dới dạng một luỹ thừa:
34 35 ; 58 : 52
- HS nhận xét bài làm của bạn
ĐVĐ:ở lớp 6 chỳng ta đó được học về
luỹ thừa với số mũ tự nhiờn Vậy luỹ
thừa của một số hữu tỉ được định nghĩa
như thế nào, cỏc phộp tớnh cú tương tự
như ở lớp 6 hay khụng Ta vào bài học
2 4
3 4
3 5
an = a a a (n ≠ 0)
n thừa số
34 35 = 39
58 : 52 = 56
b.nội dung bài mới:
- Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của số
hữu tỉ x
xn = x x x
1 luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7 ph)
Trang 19(a,b ∈ Z ; b ≠ 0) thì xn =
n b
a b
a a a
) 3 ( 4
3
2
2 2
- Để thực hiện phép chia đợc cần điều
kiện gì cho x , m , n nh thế nào ?
Trang 20- Vậy khi tích luỹ thừa của một luỹ
2 2
5 2
2
1 2
1 2
Bài tập:
a) Sai
Vì 23 24 = 27 ( )3 4
2 = 212 b) Sai
vì 52 53 = 55 ( )2 3
5 = 56
khi m + n = m n ⇔ m = n = 0
m = n = 2
c.Củng cố - luyện tập (10 ph)
- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một
số hữu tỉ Nêu quy tắc nhân, chia, luỹ
thừa của một luỹ thừa
Trang 21b Kỹ năng : Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
c Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Giáo viên : + Bảng phụ ghi ghi bài tập, quy tắc Máy tính bỏ túi
b Học sinh : + Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số Máy tính bỏ túi
3 Tiến trình dạy học:
a.Kiểm tra (8 ph)
- HS1:
+ Định nghĩa và viết công thức luỹ
thừa bậc n của số hữu tỉ x ?
Chữa bài tập 39 <9 SBT>
- HS2: Viết công thức tính tích và
th-ơng 2 luỹ thừa cùng cơ số, tích luỹ thừa
của luỹ thừa
+ Chữa bài tập 30 <19 SGK>
Đặt vấn đề:
ở tiết học trớc chúng ta dã biết cách
tính tích và thơng của hai luỹ thừa Vậy
cách tính luỹ thừa của một tích, một
th-ơng nh thế nào Ta vào bài học hôm
49 2
7 2
1 3
2 2
625 4
5 4
1 1
4 4
1 2
1 2
3 4
3 : 4
Trang 22- TÝnh nhanh tÝch: (0,125)3 83 nh thÕ
nµo ?
- Yªu cÇu HS lµm ?1
- Qua hai VD trªn, h·y rót ra nhËn xÐt:
Muèn n©ng mét tÝch lªn mét luü thõa,
BT: ViÕt c¸c tÝch sau díi d¹ng luü
thõa cña mét sè h÷u tØ:
3 4
3 2
27 8
1 4
3 2
1 3 3
1
15 = 1
b) (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5 2)3 = 33 = 27
2 3
2 3
2 3
) 2 (
3
2 3
5
5
2
10 5
3125 32
100000 2
Trang 23Luü thõa cña mét th¬ng cã thÓ tÝnh nh
minh c«ng thøc luü thõa cña mét tÝch
- Lu ý tÝnh hai chiÒu cña c«ng thøc
2
24
72 24
5 , 7 5
, 2
5 , 7
(- 3)3 = - 27
3 = 33 =
3
15 27
c.LuyÖn tËp - cñng cè (13 ph)
- ViÕt c«ng thøc luü thõa mét tÝch, luü
thõa mét th¬ng, nªu sù kh¸c nhau vÒ
1 2
343 5
2 2
4 2
4 4
10
10 10
5 2 10
5 10
3 2
3 2 7 2
5
3 7
2 3 2
3 2 2
3 2
3 2 8
6
9
16
3 2
3 3 2
3 2
4 5 11
6 7
=
=
Trang 24- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình
a Giáo viên : + Bảng phụ
b.Học sinh : + Giấy kiểm tra 15'
x =
xm : xn = (xy)n =
Bài 38:
b) ( ) ( ) ( ) 0 , 2 1215
243 2 , 0
3 2 , 0 2 , 0
6 , 0 2
, 0
6 ,
5
5 6
Trang 25một số hữu tỉ Trong tiết học hôm nay
chúng ta sẽ sử dụng các quy tắc đó vào
Dạng 2: Viết biểu thức dới các dạng
của luỹ thừa:
13 14
7 6 2
1 7
20 5 4 25 4 25
20 5 4
25
20
4 4
4 4 5
5
4 4
1 =
d) ( ) ( )
4 3
4 5 4
5
5 3
6 10 5
6 3
5 2 5
3
3 2 5
4 5
4 4 5
3 6 3
13
13 3 13
3 2 3 3 2
Bài 39:
a) x10 = x7 x3b) x10 = ( )2 5
2
2 : 2 2 16
1 2
= 27 :
2
1
= 27 2 = 28 Bài 42:
⇒ n = 7
Trang 27Ngày dạy : 21-9-2010
1 mục tiêu:
a Kiến thức: HS hiểu thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
b.Kỹ năng : Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
c Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán Có thái độ nghiêm túc trong học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a GV: Bảng phụ ghi bài tập và các kết luận
b HS: Học và làm bài đầy đủ ở nhà, ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y≠o), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số của hai số nguyên
3 Tiến trình dạy học:
a Kiểm tra (5 phút)
GV yêu cầu một HS lên bảng kiểm tra:
Tỉ số của hai số a và b với b≠olà gì? Kí
7 , 2
8 , 1
=
3 2
b.nội dung bài mới:
- GV đa ra VD yêu và cầu HS làm
1)Định nghĩa (13 phút)
- Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số
7
5 21
15 =
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động của GV và HS Hoạt động của GV và HS
Trang 28_ Nêu lại định nghĩa tỉ lệ thức.Điều kiện?
- Gv giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức
125 5 , 17
5 ,
1 5
2 4 : 5
10
1 8
1 5
4 8 : 5
b)-3
2
1 7
1 7
1 2
7 7 : 2
-2
3
1 5
1 7 : 5
⇒ -3
5
1 7 : 5
2 2 7 : 2
a =
d
c bd b
a
=
⇒ ad = bc
- Tính chất 1: SGK
- Tính chất 2 SGK
c.Luyện tập - củng cố (8 phút)
- GV yêu cầu HS làm bài 47a SGK
- Yêu cầu HS làm bài 46 SGK
Trong tỉ lệ thức muốn tìm một ngoại tỉ
làm thế nào? Muốn tìm một trung tỉ làm
) 2 (
27 − = −
Trang 291 mục tiêu:
a, Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
b, Kỹ năng : Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập
ra các tỉ lệ thức từ các số,từ đẳng thức tích
c,Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán Có thái độ nghiêm túc trong học tập
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a GV : Bảng phụ ghi bài tập.
b Học sinh: Học và làm bài đầy đủ ở nhà
3 Tiến trình dạy học:
a.Kiểm tra (5 phút)
Học sinh 1: Định nghĩa tỉ lệ thức Cho ví
dụ
Viết các tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Học sinh 2: Làm bài tập 47.a
*Đặt vấn đề: Trong tiết học trớc
chúng ta đã đợc nghiên cứu về dịnh nghĩ
tỉ lẹ thức, tính chất của tỉ lệ thức Trong
tiết học hôm nay chúng ta sẽ vận dụng
tính chát đó vào giải bài tập
b.Luyện tập (35phút)
- GV yêu cầu HS làm bài 49 SGK
- Từ các tỉ lệ thức đã cho có lập đợc tỉ lệ
thứ không? Nêu cách làm bài này
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng giải câu
- Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức
Bài 49 tr 26 SGK
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Trang 30- Muèn t×m c¸c sè trong « vu«ng ta ph¶i
t×m c¸c ngo¹i tØ hoÆc trung tØ trong tØ lÖ
350 25 , 5
5 ,
5 10
393 5
2 52 : 10
217 : 651 9
, 15
51 ,
2 4 :
c) Ngoai tØ lµ: -0,375 vµ 8,47Trung tØ lµ: 0,875 vµ -3,63
Bµi 50SGK
N:14 Y: 4
5 1
H:-25 ¥: 1
3 1
C: 16 B: 3
2 1
I: -63 U:
4 3
Trang 318 , 4
2 6 , 3
5 , 1
; 8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
=
=
5 , 1
2 6 , 3
8 , 4
; 5 , 1
6 , 3 2
8 ,
Ghi nhớ cách giải các bài toán tơng tự
GV chốt lại các dạng bài đã chữa
Trang 32Tiết 11: tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
A mục tiêu:
1 Kiến thức : HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
c a
Bài 73
d
c b
3.nội dung bài mới:
3 4 2
Trang 33- GV: từ
d
c b
a
= có thể suy ra
d b
c a b
- Đọc cách chứng minh trong SGK, yêu
cầu một HS lên trình bày lại
- Tính chất trên còn mở rộng cho dãy tỉ số
bằng nhau:
f d b
e c a f d b
e c a f
+ +
=
=
=
-GV đa bài chứng minh lên bảng phụ
- GV đa tính chất dãy tỉ số bằng nhau lên
bảng phụ
Yêu cầu HS đọc VD SGK
- Cho HS làm bài 54 tr30 SGK
; 2
1 10
5 6 4
3
+ +
1 6 4
3 2
+
2
1 6
3 4
2 6 4
3 2 6 4
3 2
- Kết luận:
d b
c a d b
c a d
c b
a
−
−
= +
16 5 3 5
5
6 2 3 2
x x
- GV giới thiệu : Khi có dãy tỉ số:
c b a
=
=
Bài 57: SGK
4.Luyện tập củng cố (7 ph)
Trang 34- Nêu tính chất dãy tỉ số bằng nhau
14 5 2 5
1 Kiến thức : Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức
2 Kỹ năng : Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
B Thái độ : Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của HS về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ
số bằng nhau bằng kiểm tra viết
Trang 35ợc học về tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau Vậy các tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau đợc vạn dụng để giải các bài
toán, đặc biệt là các bài toán thực tế nh
thé nào ta vào baìo học hôm nay
4
16 7 3 7
- Yêu cầu hai HS lên chữa bài tập
- Yêu cầu Hs làm bài 60 tr 31 SGK
- Xác định các ngoại tỉ , trung tỉ trong tỉ
GV đa đầu bài lên bảng, yêu cầu HS dùng
dãy tỉ số bằng nhau thể hiện đề bài
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 76
tr14SBT
- Yêu cầu đại diện một nhóm lên bảng
giải.GV kiểm tra bài làm của một vài
nhóm
Bài 59a) 2,04: (-3,12) =
26
17 312
4 2
3 4
5 : 2
3 25 , 1 : 2
23 : 4 4
3 5 :
73
14 7
73 14
73 : 7
73 14
3 5 : 7
b) x= 1,5c)x= 0,32d) x=
32 3
Bài 58Gọi số cây trồng đợc của lớp 7A,7B lần l-
ợt là x,y
5
4 8 ,
Có:
6 7 8 9
d c b
Trang 36280, 245, 210 HS.
Bµi 61 SGK §¸p sè: x= 16 y= 24
Trang 371 Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập và kết luận tr 34 Máy tính bỏ túi.
2 Học sinh : Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ Xem trớc bài Mang máy tính bỏ túi
C Tổ chức các hoạt động:
1 Tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ: ( không kiểm tra )
- GV đặt vấn đề vào bài
- Nêu cách làm Yêu cầu HS kiểm tra
3
dới dạng số thập phân
48 , 1 25
37
; 15 , 0 20
5 =
0,41666 là số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Cách viết gọn: 0,41666 = 0,41(6)
Trang 38- Xét xem mẫu của các số nguyên tố này
chứa các thừa số nguyên tố nào?
- Vậy các phân số tối giản với mẫu dơng,
phải có mẫu nh thế nào thì mới viết đợc
08 , 0 75
6 = −
−
) 3 ( 2 , 0
2333 , 0 30
; 14
7
; 125
17
; 50
13
; 4
Những phân số viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
45
11
; 6
5
−
- Kết luận: SGK
4.Củng cố (7 ph)
- Những phân số nh thế nào viết đợc dới
dạng số thập phân hữu hạn, viết đợc dới
Trang 391 Giáo viên : Bảng phụ ghi một số ví dụ trong thực tế, sách báo mà các số liệu đã
đợc làm tròn số, hai quy ớc làm tròn số và các bài tập Máy tính bỏ túi
2.Học sinh : Su tầm ví dụ thực tế về làm tròn số Mang máy tính bỏ túi
C Tổ chức các hoạt động:
1 Tổ chức lớp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2.Kiểm tra bài cũ:(0')
*ĐVĐ(2'):Chúng ta đã đợc gặp nhiều những số có nhiều chữ số, đặc biệt là số thập phân vô hạn Bằng cách nào ngời ta có thể viết gọn các số đó cho dễ đọc, dễ nhớ, dẽ thực hiện các phép toán Đó là nội dung của bài học hôm nay
3.Nội dung bài mới:
Trang 40khoảng 3100 km2
? Em hãy nêu một ví vụ làm tròn số?
- GV: Nh vậy qua thực tế, ta thấy việc
làm tròn số đợc dùng rất nhiều trong
đời sống, nó giúp ta dễ nhớ, dễ so
cầu cần phải có quy ớc làm tròn số để
có kết quả duy nhất
6
5,8 5,4
5
4,9 4,5 4,3 4
Số 4,3 gần số nguyên 4 nhất, số 4,9 gần số nguyên 5 nhất
* Để làm tròn một số thập phân đến hàng
đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất
?1(Sgk-35)Lên bảng điền vào ô trống - cả lớp điền vào vở
Giải 5,4 ≈ 5 ; 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 4 ; 4,5 ≈ 5H:Vì 4,5 cách đều cả 2 số 4 và 5
VD2: Làm tròn số 72 900 đến hàng nghìn
HS Lên bảng làm - Cả lớp ghi vào vở
72 900 ≈ 73000(tròn nghìn)