1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại số 7 ( cả năm luôn )

105 751 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 7 (cả năm luôn)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN- Trường hợp chắc chắn có đèn chiếu để lên lớp có thể không dùng bảng phụ và chiếu tất cảnhững lời giải mẫu và đề bài luyện tập lên cho hs quan sát - Nếu trường

Trang 1

TuÇn 1 Ngày soạn : ………

Ngày dạy : ………

Tiết 1 TËp hîp Q c¸c sè h÷u tØ

I MỤC TIÊU

Kiến thức :

- Hs hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trến trục số

- Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số N, Z, Q

Kĩ năng :

- Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số thực

- Biết so sánh hai số hữu tỉ và trình bày được

Thái độ :

Bước đầu có ý thức tự rèn luyện khả năng tư duy và kĩ năng trình bày bài toán theo mẫu

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Đèn chiếu

- Bảng phụ ghi các lời giải mẫu và các đề bài luyện tập

- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng

Giới thiệu về số hữu tỉ

Số viết được dưới dạng

Hoạt động 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số( 10 phút)

- Thực hiện theo câu ?3 Vẽ trục số, biểu diễn trên giấy

trong 2 Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số:

Trang 2

- Để biểu diễn số trên trục

số ta làm như thế nào?

- Giải thích khái niệm đơn vị

mới

- Nhận xét gì về số ?

Biểu diễn số đó như thế nào?

- là phân số có mẫu âm-Đổi =

Hoạt động 3 So sánh hai số hữu tỉ ( 12 phút)

- Hãy so sánh hai phân số

- Chốt lại: vớihai số hữu tỉ bất

kỳ xvà y ta luôn có: hoặc x=y

hoặc x>y hoặc x<y.

-Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta

có thể viết chúng dưới dạng

phân số rồi so sánh hai phân số

đó

? Thế nào là số hữu tỉ dương,

âm, không âm và không

Gọi HS đứng tại chỗ phát biểu

2a)Các phân số biểu diễn số

phân số, qui tắc “chuyển vế”,

“dấu ngoặc” toán 6

Học sinh nhận công việc ở nhà

Trang 3

IV CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

- Trường hợp chắc chắn có đèn chiếu để lên lớp có thể không dùng bảng phụ và chiếu tất cảnhững lời giải mẫu và đề bài luyện tập lên cho hs quan sát

- Nếu trường hợp không có đèn chiếu giáo viên có thể chủ động dùng bảng phụ để thay chođèn chiếu

- Thời gian cho các đơn vị kiến thức giáo viên có thể thêm bớt tùy theo những tình huống cụthể trên lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được các yêu cầu của phần kiến thức đó đối với học sinh

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Bảng phụ ghi công thức cộng trừ số hữu tỉ trang 8 SGK, quy tắc chuyển vế trang 9 SGK

và các bài tập luyện tập

- Giấy trong , bút dạ Bảng phụ hoạt động nhóm

Trang 4

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ ( 6 phút)

Gọi hai hs lên bảng thực

hiện hai bài tập sau :

=

Tiết 2 Cộng trừ hai số

hữu tỉ1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ Tổng quát:

x= ;y= (a,b,m m>0)

x + y = + =

x - y = - =

Ví dụ: a),b)SKG

Hoạt động 3 Quy tắc chuyển vể ( 12 phút)

- Phát biểu quy tắc chuyển

bước như thế nào?

- Phát biểu qui tắc chuyển

vế trong Q

Làm ?2

Nêu chú ý:

Hs phát biểu quy tắc chuyển vế

Chuyển vế và đổi dấu 

Hs phát biểu quy tắc chuyển vế trongQ

Trang 5

Khi gặp tổng của nhiều số

hữu tỉ ta làm như thế nào?

x = b)

- Thực hiện nhóm hai hay nhiều số hạng

- Trình bày trên đèn chiếu

Hai hs lên bảng thực hiện bài 8 Sau

IV CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

- Nếu có máy chiếu có thể thay cho các bảng phụ để ghi các công thức và các bài tập

- Thời gian cho các đơn vị kiến thức giáo viên có thể thêm bớt tùy theo những tình huống cụthể trên lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được các yêu cầu của phần kiến thức đó đối với học sinh

- Cần tập trung vào việc rèn luyện cho hs kĩ năng trình bày một phép tính cộng trừ số hữu tỉ

Trang 6

TuÇn 2 Ngày soạn : ………

Ngày dạy : ………

Tiết 3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

Kiến thức : Nắm vững các quy tắc nhân chia số hữu tỉ được học trong bài

Kĩ năng : Nhân chia số hữu tỉ theo quy tắc nhanh và đúng

Thái độ : Tích học hỏi rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân chia số hữu tỉ

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Bảng phụ hoặc giấy trong ghi công thức tổng quát nhân hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ, cáctính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, các bài tập luyện tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

Hoạt động 2 Qui tắc nhân hai số hữu tỉ ( 10 phút)

-Hãy phát biểu qui tắc nhân

Hoạt động 3 Chia hai số hữu tỉ ( 10 phút)

Chia số hữu tỉ x cho y như

Trang 7

Phát biểu qui tắc nhân hai số

hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ

Yêu cầu hs làm bài 11b

theo qui tắc hàng ngang hàng

dọc Kết quả tìm được điền

vào ô trống

Bài 16/12sgk : Thứ tự thực

hiện vào ô trống

Ôn tập các kiến thức sau :

Gíá trị tuyệt đối của một số

Trang 8

IV CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

- Có thể dùng máy chiếu để thay cho các bảng phụ ghi các công thức và các bài tập

- Cần tập trung vào việc rèn kĩ năng trình bày thực hiện phép tính nhân chia số hữu tỉ cho họcsinh

- Thời gian cho các đơn vị kiến thức giáo viên có thể thêm bớt tùy theo những tình huống cụthể trên lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được các yêu cầu của phần kiến thức đó đối với học sinh

- Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Kĩ năng :

- Biết lấy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ bất kì

- Có kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Đèn chiếu và các phim giấy trong hoặc bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng trừ nhân chia

số thập phân thông qua phân số thập phân Hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của sốnguyên a

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

Trang 9

Hoạt động 2 Giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ ( 13 phỳt)

Nêu định nghĩa về giá

trị tuyệt đối của số

nguyên a

Giới thiệu định nghĩa

về giá trị tuyệt đối

+ x =3,5 + x=0

Đa về phân số và cộng trừ

(-1,13)+(-0,264)

=- 1,394

(1,13+0,264)=-0,245-2,134

=0,245+(-2,134)

=-(2,134-0,245)

=-1,889(-5,2).3,14

=-(5,2.3,14) =-16,328(-0,408) : (-0,34)

= +(0,408:0,34) =1,2-3,116+0,263

=-(3,116-0,263)

=-2,853(-3,7).(-2,16)

2) Cộng trừ nhân chia

số thập phân

Ví dụ 1:(sgk)(-1,13)+(-0,264)

=- 1,394

(1,13+0,264)=-0,245-2,134

=0,245+(-2,134)

=-(2,134-0,245)

=-1,889(-5,2).3,14

=-(5,2.3,14) =-16,328

Ví dụ 2:(sgk)(-0,408) : (-0,34)

= +(0,408:0,34) =1,2-3,116+0,263

=-(3,116-0,263)

=-2,853(-3,7).(-2,16)

Trang 10

IV CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

- Cĩ thể dùng máy chiếu để thay cho các bảng phụ ghi các cơng thức và các bài tập

- Cần tập trung vào việc rèn kĩ năng tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và trình bày tốt dạngtốn cộng trừ nhân chia số thập phân

- Thời gian cho các đơn vị kiến thức giáo viên cĩ thể thêm bớt tùy theo những tình huống cụthể trên lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được các yêu cầu của phần kiến thức đĩ đối với học sinh

Ngày dạy : 8 / 9 / 2008

Tiết 5 LUYỆN TẬP

Trang 11

I/ Mục tiêu :

Kiến thức : Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép

toán trên tập Q , giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ

Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q.

Thái độ : say mê yêu thích bộ mơn

II/ Phương tiện dạy học :

Kiểm tra bài cũ:

Viết quy tắc cộng ,

trừ, nhân, chia số

hữu tỷ ? Tính :

Thế nào là giá trị

tuyệt đối của

một số hữu tỷ ?

Gv kiểm tra kết

quả của mỗi

nhóm, yêu cầu

mỗi nhóm giải

thích cách giải?

Bài 2 : Tính nhanh

Gv nêu đề bài.

Thông thường trong

bài tập tính nhanh ,

ta thường sử dụng

các tính chất nào?

Hs viết các quy tắc

:

Tính được :

Tìm được : -1,3 = 1,3;

Các nhóm tiến hành thảo luận và giải theo nhóm.

Vận dụng các công thức về các phép tính và quy tắc dấu để giải.

Trình bày bài giải của nhóm

Các nhóm nhận xét và cho ý kiến

Trong bài tập tính nhanh , ta thường dùng các tính chất

cơ bản của các phép tính.

Bài 1: Thực hiện

phép tính:

Bài 2 : Tính nhanh

Trang 12

Xét bài tập 1,

Gv nêu đề bài.

Để xếp theo thứ

tự, ta dựa vào tiêu

Gv nêu đề bài

Dùng tính chất bắt

cầu để so sánh

các cặp số đã

Nhắc lại cách giải

các dạng toán

trên.

Ta thấy : 2,5 0,4 = 1 0,125.8 = 1

=> dùng tính chất kết hợp và giao hoán

ta thấy cả hai nhóm số đều có chứa thừa số , do đó dùng tình chất phân phối

Tương tự cho bài tập 3.

Ta thấy: ở hai nhóm số đầu đều

nên ta dùng tính phân phối sau đó lại xuất hiện thừa số chung => lại dùng tính phân phối gom ra ngoài.

Để xếp theo thứ tự

ta xét:

Các số lớn hơn 0 , nhỏ hơn 0.

Các số lớn hơn 1,

1 Nhỏ hơn 1 hoặc

-1 Quy đồng mẫu các phân số và so sánh tử

Hs thực hiện bài tập theo nhóm Các nhóm trình bày cách giải Các nhóm nêu câu hỏi để làm rỏ vấn đề

Nhận xét cách giải của các nhóm

Hs thao tác trên máy các

Bài 3 : Xếp theo thứ

tự lớn dần :

Ta có:

0,3 > 0 ; > 0 , và

và :

.

Do đó :

Bài 4 : So sánh:

a/ Vì < 1 và 1 < 1,1 nên :

b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên :

- 500 < 0, 001 c/ Vì

nên

Trang 13

IV CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

- Cĩ thể dùng máy chiếu để thay cho các bảng phụ ghi các cơng thức và các bài tập

- Cần tập trung vào việc rèn kĩ năng thực hiện phép tính và trình bày dạng tốn này

- Thời gian cho các đơn vị kiến thức giáo viên cĩ thể thêm bớt tùy theo những tình huống cụthể trên lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được các yêu cầu của phần kiến thức đĩ đối với học sinh

Rút kinh nghiệm:

Ngày dạy : 11 / 9 / 2008

Tiết 6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ I/ Mục tiêu :

Kiến thức : Học sinh nắm được định nghĩa luỹ thừa của một số

hữu tỷ, quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số ,luỹ thừa của một luỹ thừa

Kĩ năng : Biết vận dụng công thức vào bài tập

Thái độ : say mê yêu thích bộ mơn và ham học

II/ Phương tiện dạy học :

SGK, bài soạn, bảng phụ.

III/ Tiến trình tiết dạy :

HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt động 1 :

Kiểm tra bài cũ:

Nêu định nghĩa luỹ

thừa của một số

tự nhiên ? Công

thức ?

Tính : 3 4 ? (-7) 3 ?

Phát biểu định nghĩa luỹ thừa.

3 4 = 81 ; (-7) 3 = -243

Trang 14

Hoạt động 2 :

Giới thiệu bài mới :

Thay a bởi , hãy

tính a 3 ?

Hoạt dộng 3:

I/ Luỹ thừa với số

mũ tự nhiên

Nhắc lại định nghĩa

luỹ thừa với số

mũ tự nhiên đã

học ở lớp 6 ?

Viết công thức

tổng quát ?

Qua bài tính trên, em

hãy phát biểu định

nghĩa luỹ thừa của

một số hữu tỷ ?

Với số hữu tỷ x, ta

cũng có quy ước

tương tự

Hoạt động 4 :

II/ Tích và thương

của hai luỹ thừa

cùng cơ số :

Nhắc lại tích của hai

luỹ thừa cùng cơ

số đã học ở lớp

Nhắc lại thương của

Luỹ thừa bậc n của một số a là tích của n thừa số bằng nhau , mỗi thừa số bằng a

Công thức : a n = a.a.a… a

Hs phát biểu định nghĩa.

Làm bài tập ?1

Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số là một luỹ thừa của

cơ số đó với số mũ bằng tổng của hai số mũ

a m a n = a m+n

2 3 2 2 = 2.2.2.2.2 = 32

(0,2) 3 (0,2) 2

= (0,2 0,2 0,2).

(0,2 0,2 )

= (0,2) 5 Hay : (0,2) 3 (0,2 ) 2 = (0,2) 5

Hs viết công thức tổng quát

Làm bài tập áp dụng

Thương của hai luỹ thừa cùng cơ số là

I/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: Định nghĩa :

Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỷ x, ký hiệu x n , là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)

II/ Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số :

1/ Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số: Với x Q, m,n N , ta có:

m n

Ta có : x m : x n = x m – n

VD :

Trang 15

hai luỹ thừa cùng

cơ số ? Công thức ?

Tính : 4 5 : 4 3 ?

Nêu nhận xét ?

Viết công thức với

nghĩa luỹ thừa của

một số hữu tỷ,

thuộc các công

thức

Làm b tập 29; 30; 31

/ 20.

một luỹ thừa của

cơ số đó với số mũ bằng tổng của hai số mũ

VD : (3 2 ) 4 = 3 8

IV CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

- Cĩ thể dùng máy chiếu để thay cho các bảng phụ ghi các cơng thức và các bài tập

- Cần tập trung vào việc giúp hs nhớ chính xác cơng thức được học trong bài

- Thời gian cho các đơn vị kiến thức giáo viên cĩ thể thêm bớt tùy theo những tình huống cụthể trên lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được các yêu cầu của phần kiến thức đĩ đối với học sinh

Rút kinh nghiệm:

Trang 16

Kiến thức : Học sinh nắm được hai quy tắc về luỹ thừa của một tích

, luỹ thừa của một thương

Kĩ năng :

- Biết vận dụng các quy tắc trên vào bài tập

- Rèn kỹ năng tính luỹ thừa chính xác

Thái độ : yêu thích bộ mơn và ham học hỏi

II/ Phương tiện dạy học :

Bảng phụ có ghi công thức về luỹ thừa, giáo án

III/ Tiến trình tiết dạy :

của hai luỹ thừa

cùng cơ số ?

VD :

Trang 17

b/

Qua hai ví dụ trên,

hãy nêu nhận

Qua hai ví dụ trên,

em có nhận xét gì

về luỹ thừa của

Nhắc lại quy tắc

tìm luỹ thừa của

một thương ? luỹ

thừa của một tích

Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa

Hs viết công thức vào vở

Làm bài tập ?4 xem như ví dụ

Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa

VD :

Trang 18

Học thuộc các quy

tắc tính luỹ thừa

của một tích , luỹ

thừa của một

IV CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

- Cĩ thể dùng máy chiếu để thay cho các bảng phụ ghi các cơng thức và các bài tập

- Thời gian cho các đơn vị kiến thức giáo viên cĩ thể thêm bớt tùy theo những tình huống cụthể trên lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được các yêu cầu của phần kiến thức đĩ đối với học sinh

Rút kinh nghiệm:

TuÇn 4 Ngày soạn : 10 / 8 / 2008

Ngày dạy : 18 / 8 / 2008

Tiết 8 LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu :

Kiến thức : Củng cố lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ,

các quy tắc tính luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của mộtthương , luỹ thừa của một luỹ thừa , tích của hai luỹ thừa cùng

cơ số, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào bài

tập tính toán

Thái độ : yêu thích say mê học bộ mơn

II/ Phương tiện dạy học :

SGK, bảng phụ có viết các quy tắc tính luỹ thừa

III/ Tiến trình tiết dạy :

HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt động 1 :

Kiểm tra bài cũ

Nêu quy tắc tính

luỹ thừa của một Hs phát biểu quy tắc , viết công thức

Trang 19

Gv nêu đề bài

Nhận xét số mũ

của hai luỹ thừa

trên ?

Dùng công thức

nào cho phù hợp

yêu cầu đề bài ?

So sánh ?

Bài 2 :

Gv nêu đề bài

dưới dạnh tích ?

dùng công thức

nào ?

Bài 3 :

Gv nêu đề bài.

Yêu cầu các nhóm

thực hiện

Xét bài a, thực hiện

ntn ?

Gv kiểm tra kết

quả, nhận xét bài

làm của các

nhóm.

Tương tự giải bài

tập b.

Có nhận xét gì về

bài c? dùng công

thức nào cho phù

.

Số mũ của hai luỹ thừa đã cho đều là bội của 9

Dùng công thức tính luỹ thừa của một luỹ thừa

(a m ) n = a m.n

Hs viết thành tích theo yêu cầu đề bài

Các nhóm trình bày kết qủa

Hs nêu kết quả bài

b Các thừa số ở mẫu , tử có cùng số mũ , do đó dùng công thức tính luỹ thừa của một tích

Tách

Bài 1 :

a/ Viết các số 2 27

và 3 18 dưới dạng các luỹ thừa có số mũ là 9 ?

Trang 20

hợp ?

Để sử dụng được

công thức tính luỹ

thừa của một

thương, ta cần tách

Dựa vào tính chất

trên để giải bài

Gv kiểm tra kết quả.

Hs trả lời theo yêu cầu của giáo viên

Hs nhận cơng việc về nhà và nghe giáo viên hướng dẫn

Trang 21

IV CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

- Cĩ thể dùng máy chiếu để thay cho các bảng phụ ghi các cơng thức và các bài tập

- Thời gian cho các đơn vị kiến thức giáo viên cĩ thể thêm bớt tùy theo những tình huống cụthể trên lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được các yêu cầu của phần kiến thức đĩ đối với học sinh

Rút kinh nghiệm:

TuÇn 5 Ngày soạn : 20 / 9 / 2008

Thái độ : yêu thích bộ mơn

II/ Phương tiện dạy học :

SGK, bảng phụ, giáo án

III/ Tiến trình tiết dạy :

HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt động1:Kiểm

tra bài cũ:

Sửa bài tập về

nói ta có một tỷ

lệ thức.Vậy tỷ lệ

(hay a:b =

c :d )

Trang 22

thấy nếu có hai tỷ

số bằng nhau ta có

thể lập thành một

tỷ lệ thức Vậy em

hãy nêu định nghĩa

tỷ lệ thức ?

Làm bài tập ?1

Để xác định xem hai

tỷ số có thể lập

thành tỷ lệ thức

không, ta thu gọn

mỗi tỷ số và so

sánh kết quả của

Yêu cầu Hs nghiên

cứu ví dụ nêu trong

SGK, sau đó rút ra

kết luận ?

Gv hướng dẫn cách

chứng minh tổng

ví dụ trên, ta nhân

hai tỷ số với tích

b d :

Từ tỷ lệ thức

ta rút ra được a.d =

b.c , ngược lại nếu

có a.d = b.c , ta có

thể lập được tỷ lệ

thức

Xét ví dụ 2 trong tính

chất 2 ?

Và rút ra kết luận

Còn có thể rút ra

tỷ lệ thức khác

định nghĩa tỷ lệ thức

=> không lập thành tỷ lệ thức

Hs nghiên cứu SGK theo nhóm Sau đó rút ra kết luận :

b c

Hs giải ví dụ tìm x và ghi vào vở

Từ đẳng thức 18.36

= 24.27 , chia hai vế của đẳng thức cho tích 27.36 ta có :

, vậy:

Hs giải ví dụ và ghi bài giải vào vở

(- x = - 54 :

3,6

2/ Tính chất 2 : Nếu a d = b c và a,b,c, d # 0 ta có :

VD : Lập các tỷ lệ

thức có thể được từ đẳng thức :

6 63 = 9 42?

Giải :

Ta có thể lập các tỷ lệ thức sau :

Trang 23

nữa không ?

Nếu chia hai vế cho

tích d.b , ta có tỷ lệ

thức nào ?

Gv tổng kết bằng sơ

đồ trang 26 .Nêu ví

dụ áp dụng ?

Hoạt động 5 : Củng

Học thuộc bài và

làm các bài tập 45;

48; 49 / 26

Hướng dẫn : Giải

các bài tập trên

IV CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

- Cĩ thể dùng máy chiếu để thay cho các bảng phụ ghi các cơng thức và các bài tập

- Cần tập trung vào việc rèn kĩ năng nhận biết một tỉ lệ thức và biến đổi qua lại giữa đẳng thức

Trang 24

TuÇn 5 Ngày soạn : 20 / 9 / 2008

Kĩ năng : Vận dụng được các tính chất đó vào trong bài tập tìm

thành phần chưa biết trong một tỷ lệ thức , thiết lập các tỷlệ thức từ một đẳng thức cho trước

Thái độ : yêu thích bộ mơn

II/ Phương tiện dạy học :

SGK , bảng phụ có ghi bài tập 50 / 27

III/ Tiến trình tiết dạy :

HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt động 1: Kiểm

tra bài cũ :

Nêu định nghĩa tỷ

lệ thức ?

Xét xem các tỷ số

sau có lập thành

Nêu và viết các

tính chất của tỷ lệ

Bài 1: Từ các tỷ

số sau có lập được

tỷ lệ thức ?

Gv nêu đề bài

Nêu cách xác định

xem hai tỷ số có

thể lập thành tỷ

lệ thức không ?

Yêu cầu Hs giải bài

tập 1?

Hs phát biểu định nghĩa tỷ lệ thức a/ 2,5 : 9 = 0,75 : 2,7.

b/ -0,36 : 1,7 # 0,9 : 4

Hs viết công thức tổng quát các tính chất của tỷ lệ thức

x.0,5 = - 0, 6 (-15 )

x = 18

Để xét xem hai tỷ số có thể lập thành tỷ lệ thức không , ta thu gọn mỗi tỷ số và xét xem kết quả có bằng nhau không Nếu hai kết quả bằng nhau ta có thể lập được tỷ lệ thức, nếu kết quả không bằng nhau, ta không lập được tỷ lệ thức

Bài 1: Từ các tỷ

số sau có lập thành tỷ lệ thức ?

Ta có :

Trang 25

Gọi bốn Hs lên

bảng giải

Gọi Hs nhận xét bài

giải của bạn

Bài 2: Lập tỷ lệ

thức từ đẳng thức

cho trước :

Yêu cầu Hs đọc đề

bài

Nêu cách giải ?

Gv kiểm tra bài giải

của Hs

Bài 3:

Gv nêu đề bài

Hướng dẫn cách

giải :

Xem các ô vuông

là số chưa biết x ,

đưa bài toán về

dạng tìm thành phần

chưa biết trong tỷ lệ

thức

Sau đó điền các

kết quả tương ứng

với các ô số bởi

các chữ cái và đọc

dòng chữ tạo

thành.

Hs giải bài tập 1 Bốn Hs lên bảng giải

Hs nhận xét bài giải

Hs đọc kỹ đề bài Nêu cách giải :

- Lập đẳng thức

từ bốn số đã cho

- Từ đẳng thức vừa lập được suy ra các tỷ lệ thức theo công thức đã học

Hs tìm thành phần chưa biết dựa trên đẳng thức a.d = b.c

Hs suy ra đẳng thức :

a d = b c

A sai , B sai , c .

Vậy : c/ 6,51 : 15,19 = 3 : 7 d/

Bài 2 Bài 2:Lập tất

cả các tỷ lệ thức có thể được từ bốn số sau ?

a/ 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8

Ta có : 1,5 4,8 = 2

3,6 Vậy ta có thể suy ra các

tỷ lệ thức sau :

b/ 5 ; 25; 125 ; 625 Bài 3 : (bài 50)

Bài 4: Chọn kết

quả đúng:

Trang 26

Bài 4 : ( bài 52)

Gv nêu đề bài Từ

tỷ lệ thức đã cho,

hãy suy ra đẳng

thức ?

Từ đẳng thức lập

được , hãy xác định

kết quả đúng ?

Hoạt động 3 :

Củng cố :

Nhắc lại cách giải

các bài tập trên.

Hoạt động 4 :

BTVN

Làm bài tập 53/28

và 68 / SBT

đúng , và D.sai

Hs thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

IV CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

- Cĩ thể dùng máy chiếu để thay cho các bảng phụ ghi các cơng thức và các bài tập

- Thời gian cho các đơn vị kiến thức giáo viên cĩ thể thêm bớt tùy theo những tình huống cụthể trên lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được các yêu cầu của phần kiến thức đĩ đối với học sinh

Rút kinh nghiệm:

Trang 27

Tuần 6 Ngày soạn : 25 / 9 / 2008

Ngày dạy : 29 / 9 / 2008

Tiết 11 tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

A Mục tiêu:

Kiến thức : Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo

II Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tính x : 0,01: 2,5 = x: 0,75

- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức và viết công thức tổngquát

III Bài mới: (28')

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học

- Học sinh phát biểu giáo viên ghi bảng

- Cả lớp đọc và trao

đổi trong nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh theo dõi

1 Tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau (20')

?1 Cho tỉ lệ thức Ta có:

Tổng quát:

Đặt = k (1) a=k.b; c=k.d

(3)

Từ (1); (2) và (3) đpcm

* Mở rộng:

Trang 28

- Giáo viên yêu cầu học

sinh làm bài tập 55

- Giáo viên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?

- Học sinh chú ý theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi

đua

- 1 học sinh đọc đề bài

- Tóm tắt bằng dãy

tỉ số bằng nhau

- Cả lớp làm nháp

- 1 học sinh trình bày trên bảng

Bài tập 55 (tr30-SGK)

2 Chú ý:

Khi có dãy số ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2, 3, 5 Ta cũng viết:

a: b: c = 2: 3: 5

?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là a, b, c

Ta có:

Bài tập 57 (tr30-SGK)gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là

V H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Học theo SGK, Ôn tính chất của tỉ lệ thức

- Làm các bài tập 58, 59, 60 tr30, 31-SGK

Trang 29

- Lµm bµi tËp 74, 75, 76 tr14-SBT

D CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

- Có thể dùng máy chiếu để thay cho các bảng phụ ghi các công thức và các bài tập

- Thời gian cho các đơn vị kiến thức giáo viên có thể thêm bớt tùy theo những tình huống cụthể trên lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được các yêu cầu của phần kiến thức đó đối với học sinh

Ruùt kinh nghieäm:

Trang 30

Tuần 6 Ngày soạn : 25 / 9 / 2008

Kỹ năng :Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa

các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

Thái độ : Chăm chú học bài và yêu thích môn học.

II Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

- Học sinh 2: Cho và x- y=16 Tìm x và y

III Luyện tập: (33')

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm

- Lớp nhận xét, cho

điểm

- Học sinh trả lời các câu hỏi và làm bài tập dới sự hớng dẫn của giáo viên

NT: và Trung tỉ: và

Bài 59 (tr31-SGK)

Bài tập 60 (tr31-SGK)

Trang 31

- Giáo viên yêu cầu học

sinh biến đổi

Sau khi có dãy tỉ số

bằng nhau rồi giáo viên

gọi học sinh lên bảng

làm

- Yêu cầu học sinh đọc

đề bài

- Trong bài này ta không

x+y hay x-y mà lại có

đổi sao cho trong 2

tỉ lệ thức có các tỉ

số bằng nhau

- Học sinh làm việc theo nhóm

- Học sinh lên bảng làm

- Nhận xét

- Học sinh suy nghĩ (có thể các em khôngtrả lời đợc)

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

y=5k

Ta có: x.y=2k.5k=1010k2 =10 k2=1 k=1

Với k=1

Trang 32

Víi k=-1

IV Cđng cè: (4')

- Nh¾c l¹i kiÕn thøc vỊ tØ lƯ thøc, d·y tØ sè b»ng nhau

+ NÕu a.d=b.c + NÕu

TuÇn 7 Ngày soạn : 30 / 9 / 2008

Ngày dạy : 6 / 10 / 2008

Tiết 13 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

A / Mục tiêu :

Kiến thức : Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn ,

số thập phân vô hạn tuần hoàn Điều kiện để một phân sốtối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn vàsố thập phân vô hạn tuần hoàn Hiểu được số hữu tỷ là sốcó biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Kỹ năng : Nhận biết được số thập phân hữu hạn hoặc số

thập phân vô hạn tuần hoàn, khẳng định được một phân số làsố hữu tỉ viết được dưới dạng số thập phân nào, những họcsinh khá giỏi có thể biến đổi qua lại giữa phân sô và sô thậpphân vô hạn

Thái độ : Học sinh biết áp dụng kiến thức vào thực tế và yêu

thích môn học

B / Phương tiện dạy học :

SGK, bảng phụ ghi định nghĩa và các bài tập luyện tập

C / Tiến trình tiết dạy :

HOẠT ĐỘNG

Hoạt động 1: Kiểm

tra bài cũ

Nêu tính chất cơ bản

của tỷ lệ thức ? Tìm

Trang 33

Thế nào là số hữu

tỷ ?

Hoạt động 2: Giới

thiệu bài mới :

Viết các phân số sau

dưới dạng số thập

phân :

Các số 0,35 ; 1,18 gọi

là số thập phân hữu

hạn

Số thập phân 0, 533…

có được gọi là hữu

hạn ? => bài mới

Hoạt động 3:Số

thập phân hữu

hạn, số thập phân

vô hạn tuần hoàn:

Số thập phân 0,35

và 1, 18 gọi là số

thập phân hữu hạn vì

khi chia tử cho mẫu

của phân số đại

diện cho nó đến một

lúc nào đó ta có số

dư bằng 0

Số 0,5333… gọi là số

thập phân vô hạn

tuần hoàn vì khi chia 8

cho 15 ta có chữ số 3

được lập lại mãi mãi

không ngừng

Số 3 đó gọi là chu

kỳ của số thập

phân 0,533…

Viết các phân số sau

dưới dạng số thập

phân vô hạn tuần

hoàn và chỉ ra chu

kỳ của nó :

Hoạt động 4: Nhận

xét :

Nhìn vào các ví dụ về

số thập phân hữu

hạn , em có nhận xét

Số hữu tỷ là số viếtđược dưới dạng phânsố , với a,b Z, b # 0

Ta có :

Hs viết các số dướidạng số thập phânhữu hạn, vô hạn bằngcách chia tử cho mẫu :

Hs nêu nhận xét theo

24 = 23.3 ;15 = 3.5 ; 3; 13

xét mẫu của các

I/ Số thập phân hữu hạn , số thập phân vô hạn tuần hoàn :

VD :

a/

Các số thậpphân 0,35 và 0,18gọi là số thậpphân (còn gọi làsố thập phânhữu hạn )

0,5(3)Số 0,533… gọi làsố thập phân vôhạn tuần hoàncó chu kỳ là 3

II/ Nhận xét :

Thừa nhận :Nếu một phânsố tối giản vớimẫu dương màmẫu không cóước nguyên tốkhác 2 và 5 thìphân số đó viếtđược dưới dạngsố thập phânhữu hạn

Trang 34

gì về mẫu của phân

số đại diện cho

chúng ?

Gv gợi ý phân tích

mẫu của các phân

số trên ra thừa số

nguyên tố ?

Có nhận xét gì về

các thừa số nguyên

tố có trong các số

vừa phân tích ?

Xét mẫu của các

phân số còn lại trong

các ví dụ trên?

Qua việc phân tích

trên, em rút ra được

kết luận gì ?

Làm bài tập ?

Gv nêu kết luận về

quan hệ giữa số hữu

tỷ và số thập phân

Hoạt động 5: Củng

Học thuộc bài và

giải bài tập 67; 68 /

34

phân số trên,ta thấyngoài các thừa số 2và 5 chúng còn chứacác thừa số nguyêntố khác

Hs nêu kết luận

Học sinh thực hiện theocác yêu cầu củagiáo viên

Học sinh nhận côngviệc về nhà

Nếu một phânsố tối giản vớimẫu dương màmẫu có ướcnguyên tố khác 2và 5 thì phân sốđó viết đượcdưới dạng sốthập phân vôhạn tuần hoàn

VD :

Phân số viếtđược dưới dạngsố thập phânhữu hạn :

chỉ viết đượcdưới dạng số tpvô hạn tuần

Mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều là một số hữu tỷ

Kết luận :Học

sách

D CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

TuÇn 7 Ngày soạn : 1 / 10 / 2008

Ngày dạy : 9 / 10 / 2008

Tiết 14 luyƯn tËp

A / Mục tiêu :

Kiến thức : Củng cố cách xét xem phân số như thế nào thì

viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn

Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng

số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại

Trang 35

Thái độ : Chú ý học bài và yêu thích môn học

B / Phương tiện dạy học :

Máy tính bỏ túi, bảng phụ ghi các bài tập luyện tập

C / Tiến trình tiết dạy :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt động 1: Kiểm

tra bài cũ:

Nêu điều kiện để một

phân số tối giản viết

được dưới dạng số

thập phân vô hạn

tuần hoàn ?

Xét xem các phân số

sau có viết được dưới

dạng số thập phân

Nêu kết luận về quan

hệ giữa số hưũ tỷ và

số thập phân ?

Hoạt động 2:

Giới thiệu bài luyện

tập :

Bài 1: ( bài 68)

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs xác định

xem những phân số

nào viết được dưới

dạng số thập phân

hữu hạn? Giải thích?

Những phân số nào

viết được dưới dạng số

thập phận vô hạn

tuần hoàn ? giải thích ?

Viết thành số thập

phân hữu hạn, hoặc

vô hạn tuần hoàn ?

Gv kiểm tra kết quả

và nhận xét

Bài 2: ( bài 69)

Hs phát biểu điềukiện

có mẫuchứa các sốnguyên tố 2 và 5nên viết được dướidạng số thập phânhữu hạn

có mẫu chứacác thừa số nguyêntố khác ngoài 2 và

5 nên viết đượcdưới dạng số thậpphân vô hạn tuầnhoàn

Hs xác định cácphân số

viết được dưới dạngsố thập phân hữuhạn

Các phân số

viết đượcdưới dạng số thậpphân vô hạn tuầnhoàn và giải thích

Viết ra số thậpphân hữu hạn, vôhạn tuần hoàn bằngcách chia tử chomẫu

Trước tiên, ta phải

Bài 1: ( bài 68)

a/ Các phân số sauviết được dướidạng số thập phânhữu hạn:

,vì mẫu chỉ chứacác thừa sốnguyên tố 2;5

Các phân sốsau viết được dướidạng số thập phânvô hạn tuần hoàn :

, vì mẫucòn chứa cácthừa số nguyên tốkhác 2 và 5

b/

Bài 2: ( bài 69)

Dùng dấu ngoặcđể chỉ rỏ chu kỳtrong số thập phânsau ( sau khi viết rasố thập phân vôhạn tuần hoàn )a/ 8,5 : 3 = 2,8(3)b/ 18,7 : 6 = 3,11(6)c/ 58 : 11 = 5,(27)

Trang 36

Gv nêu đề bài

Trước tiên ta cần phải

làm gì ?

Dùng dấu ngoặc để

chỉ ra chu kỳ của số

vừa tìm được ?

Gv kiểm tra kết quả

Bài 3 : ( bài 70)

Gv nêu đề bài

Đề bài yêu cầu ntn?

Thực hiện ntn?

Gv kiểm tra kết quả

Bài 4 : ( bài 71)

Gv nêu đề bài

Gọi hai Hs lên bảng

giải

Gv kiểm tra kết quả

Bài 5 : (bài 72)

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs giải

Hoạt động 3: Củng

cố

Nhắc lại cách giải các

bài tập trên

Hoạt động 3 Hướng

dẫn về nhà.

Học thuộc bài và làm

bài tập 86; 88; 90 / SBT

Hướng dẫn : Theo

hướng dẫn trong sách

tìm thương trong cácphép tính vừa nêu

Hs đặt dấu ngoặcthích hợp để chỉ rachu kỳ của mỗithương tìm được

Đề bài yêu cầuviết các số thậpphân đã cho dướidạng phân số tốigiản

Trước tiên, ta viếtcác số thập phânđã cho thành phânsố

Sau đó rút gọnphân số vừa viếtđược đến tối giản Tiến hành giải theocác bước vừa nêu

Hai Hs lên bảng ,các Hs còn lại giảivào vở

Hs giải và nêu kếtluận

Học sinh nhắc lạicách giải các bàitập đã được họctrong tiết học

Học sinh nhận cácbài tập về nhà vànghe giáo viênhướng dẫn

d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Bài 3 : ( bài 70)

Viết các số thậpphân hữu hạn saudưới dạng phân sốtối giản :

Bài 4 : ( bài 71)

Viết các phân sốđã cho dưới dạngsố thập phân :

Bài 5 : (bài 72)

Ta có :0,(31) = 0,313131 … 0,3(13) = 0,313131…

=> 0,(31) = 0,3(13)

D CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Trang 37

Kiến thức : Học sinh có khái niệm về làm tròn số,biết ý

nghĩa của việc làm tròn số trong thực tế

Kỹ năng : Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn

số

Thái độ : Biết vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời

sống hàng ngày

B / Phương tiện dạy học:

Máy tính bỏ túi, bảng phụ ghi các bài tập luyện tập

C / Tiến trình tiết dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt động 1: K tra

bài cũ:

Nêu KL về quan hệ

giữa số thập phân

và số hữu tỷ?

Viết phân số sau

dưới dạng số thập

phân vô hạn tuần

hoàn:

Sửa bài tập về nhà

Hoạt động 2:

Giới thiệu bài mới:

Khi nói số tiền xây

Vì chữ số đó lớn hơn

5 nên ta cộng thêm 1

vào chữ số hàng

đơn vị => kết quả

là ?

Hs phát biểu kếtluận

Sửa bài tập 86;88;90

Số tiền nêu trênkhông thật chính xác

Chữ số hàng đơn vịcủa số 13,8 là 3

Chữ số thập phânđứng sau dấu “,” là8

Sau khi làm tròn đếnhàng đơn vị ta đượckết quả là 14

Kết quả làm trònđến hàng đơn vị củasố 5,23 là 5

I/ Ví dụ:

a/ Làm tròn cácsố sau đến hàngđơn vị: 13,8 ; 5,23

Ta có : 13,8  14 5,23  5

b/ Làm tròn sốsau đến hàng

341390

Ta có : 28.800 29.000

341390 341.000

c/ Làm tròn cácsố sau đến hàng

Trang 38

Tương tự làm tròn số

Gv kiểm tra kết quả,

nêu nhận xét chung

Hoạt động 4: Quy

ước làm tròn số:

Từ các ví dụ vừa

làm,hãy nêu thành

quy ước làm tròn số?

Gv tổng kết các quy

ước được Hs phát

biểu,nêu thành hai

trường hợp

Nêu ví dụ áp dụng

Làm tròn số 457 đến

hàng chục? Số 24,567

đến chữ số thập

phân thứ hai?

Làm tròn số 1,243

đến số thập phân

thứ nhất?

Làm bài tập ?2

Hoạt động 5: Củng

cố

Nhắc lại hai quy ước

làm tròn số?

Chữ số hàng ngìncủa số 28800 là 8

Chữ số liền sau củanó là 8

Vì 8 > 5 nên kết quảlàm tròn đến hàngnghìn là 29000

Các nhóm thực hànhbài tập, trình bàybài giải trên bảng

Một Hs nhận xét bàigiải của mỗi nhóm

Hs phát biểu quy ướctrong hai trường hợp :Nếu chữ số đầutiên trong phần bỏ đinhỏ hơn 5

Nếu chữ số đầutiên trong phần bỏ đilớn hơn 0

Số 457 được làmtròn đến hàng chụclà 460

Số 24,567 làm trònđến chữ số thậpphân thứ hai là24,57

1,243 được làm trònđến số thập phânthứ nhất là 1,2

Hs giải bài tập ?2

79,3826  79,383(phầnnghìn)

79,3826  79,38(phầntrăm)

79,3826  79,4 (phầnchục)

Học sinh củng cốkiến thức theo cáccâu hỏi của giáoviên và làm các

phần nghìn:1,2346 ;0,6789

Ta có: 1,2346 1,235

0,6789 0,679

II/ Quy ước làm tròn số :

a/ Nếu chữ sốđầu tiên trong cácchữ số bỏ đi nhỏhơn 5 thì ta giữnguyên bộ phậncòn lại.trongtrường hợp sốnguyên thì ta thaycác chữ số bỏ đibằng các chữ số0

b/ Nếu chữ sốđầu tiên trong cácchữ số bị bỏ đilớn hơn hoặcbằng 5 thì ta cộngthêm 1 vào chữsố cuối cùng củabộ phận cònlại .Trong trườnghợp số nguyên thì

ta thay các chữ số

bị bỏ đi bằng cácchữ số 0

Trang 39

Làm bài tập 73; 47;

75; 76/ 37

Hoạt động 6 : BTVN

Học thuộc hai quy ước

làm tròn số , giải

các bài tập 77; 78/ 38

bài tập theo yêucầu

Nhận công việc vềnhà mà giáo viênđưa ra

D CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

- Cĩ thể dùng máy chiếu để thay cho các bảng phụ ghi các cơng thức và các bài tập

- Thời gian cho các đơn vị kiến thức giáo viên cĩ thể thêm bớt tùy theo những tình huống cụthể trên lớp nhưng vẫn phải đảm bảo được các yêu cầu của phần kiến thức đĩ đối với học sinh

Rút kinh nghiệm:

TuÇn 8 Ngày soạn : 10 / 10 / 2008

Ngày dạy : 16 / 10 / 2008

Tiết 16 luyƯn tËp

A / Mục tiêu:

Kiến thức : Củng cố lại các quy ước làm tròn số, vận dụng

được các quy ước đó vào bài tập

Kĩ năng : thuần thục kĩ năng làm tròn số chính xác theo quy

ước

Thái độ : Biết vận dụng quy ước vào các bài toán thực tế,

vào đời sống hàng ngày

B / Phương tiện dạy học:

SGK, máy tính, bảng nhóm

C / Tiến trình tiết dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt động 1: Kiểm

tra bài cũ

Nêu các quy ước làm

tròn số?

Làm tròn các số sau

đến hàng trăm :

342,45 ; 45678 ?

Làm tròn số sau đến

chữ số thập phân

thứ hai:12,345 ?

Hoạt động 2: luyện

tập:

Bài 1: (bài 78)

Gv nêu đề bài

Giới thiệu đơn vị đo

Hs phát biểu quyước

324,45  300.(tròntrăm)

45678  45700.(tròntrăm)

12,345  12,35 (trònphần trăm)

Hs tính đường chéomàn hình:

Bài 1:(bài 78)

Ti vi 21 inch cóchiều dài củađường chéo mànhình là :

21 2,54 = 53,34(cm)

Trang 40

thông thường theo hệ

thống của nước Anh:

1inch  2,54 cm

Tính đường chéo màn

hình của Tivi 21 inch ?

sau 1đó làm tròn kết

quả đến cm?

Bài 2: ( bài 79)

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs làm tròn

số đo chiều dài và

chiều rộng của mảnh

vườn đến hàng đvị ?

Tính chu vi và diện tích

mảnh vườn đó ?

Gv kiểm tra kết quả

và lưu ý Hs kết quả

là một số gần đúng

Bài 3: ( bài 80)

Gv nêu đề bài

Gv giới thiệu đơn vị đo

trọng lượng thông

thường ở nước Anh: 1

pao  0,45 kg

Tính xem 1 kg gần

bằng ?pao

Bài 4:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu các nhóm

Hs thực hiện theo hai

cách.(mỗi dãy một

cách)

Gv yêu cầu các

nhóm trao đổi bảng

nhóm để kiểm tra

kết quả theo từng

bước:

+Làm tròn có chính

xác ?

+Thực hiện phép tính

có đúng không?

Gv nhận xét bài giải

của các nhóm

Có nhận xét gì về

kết quả của mỗi bài

sau khi giải theo hai

cách?

21 2,54= 53, 34(cm)

Làm tròn kết quảđến hàng đơn vị tađược : 53 cm

Hs làm tròn số đochiều dài và chiềurộng:

=> 1 : 0,45

Ba nhóm làm cách

1, ba nhóm làmcách 2

Các nhóm trao đổibảng để kiểm trakết quả

Một Hs nêu nhậnxét về kết quả ởcả hai cách

 53 cm

Bài 2: ( bài 79)

CD : 10,234 m  10m

CR : 4,7 m  5mChu vi của mảnhvườn hình chữnhật :

P  (10 + 5) 2

 30 (m)Diện tích mảnhvườn đó:

S  10 5  50(m2)

Bài 3: ( bài 80)

1 pao  0,45 kg

Một kg gần bằng:

1 : 0,45  2,22(pao)

Bài 4: Tính giá trị

của biểu thức saubằng hai cách :

a/ 14,61 – 7,15 + 3,2

Cách 1:

14,61 – 7,15 + 3,2  15 – 7 + 3  11Cách 2:

14,61 – 7,15 + 3,2 = 7, 46 + 3,2 = 10,66  11

Cách 2:

73,95 :14,2 5,207…  5

Ngày đăng: 14/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày câu b - giáo án đại số 7 ( cả năm luôn )
Bảng tr ình bày câu b (Trang 2)
Bảng phụ hoặc giấy trong ghi công thức tổng quát nhân hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, các bài tập luyện tập - giáo án đại số 7 ( cả năm luôn )
Bảng ph ụ hoặc giấy trong ghi công thức tổng quát nhân hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, các bài tập luyện tập (Trang 6)
Bảng giải . - giáo án đại số 7 ( cả năm luôn )
Bảng gi ải (Trang 25)
Hình vuoâng ABCD ? - giáo án đại số 7 ( cả năm luôn )
Hình vuo âng ABCD ? (Trang 42)
Bảng phụ ghi cõu hỏi chương và cỏc bài tậpù, mỏy tớnh bỏ tuùi. - giáo án đại số 7 ( cả năm luôn )
Bảng ph ụ ghi cõu hỏi chương và cỏc bài tậpù, mỏy tớnh bỏ tuùi (Trang 49)
Bảng nêu lại cách - giáo án đại số 7 ( cả năm luôn )
Bảng n êu lại cách (Trang 64)
Bảng 2 và 3? - giáo án đại số 7 ( cả năm luôn )
Bảng 2 và 3? (Trang 74)
Bảng phụ , bảng nhóm, giáo án - giáo án đại số 7 ( cả năm luôn )
Bảng ph ụ , bảng nhóm, giáo án (Trang 75)
Bảng   vẽ   hệ   trục - giáo án đại số 7 ( cả năm luôn )
ng vẽ hệ trục (Trang 81)
Đồ thị của hàm số - giáo án đại số 7 ( cả năm luôn )
th ị của hàm số (Trang 83)
Đồ thị của hàm số - giáo án đại số 7 ( cả năm luôn )
th ị của hàm số (Trang 85)
Đồ thị hàm số y - giáo án đại số 7 ( cả năm luôn )
th ị hàm số y (Trang 88)
Bảng tổng kết các phép tính. - giáo án đại số 7 ( cả năm luôn )
Bảng t ổng kết các phép tính (Trang 93)
5/ Đồ thị hàm số: - giáo án đại số 7 ( cả năm luôn )
5 Đồ thị hàm số: (Trang 98)
Đồ thị hàm số y = - -2.x. - giáo án đại số 7 ( cả năm luôn )
th ị hàm số y = - -2.x (Trang 99)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w