1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN DAI SO 7 CA NAM 2011 - 2012

151 386 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 4,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng Hoạt động1: Đặt vấn đề vào bài a,b,m∈Z, m≠0 và nêu vấn đề ở tiết học trớc ta đã biết SHT là số viết đợc dới dạng phân số với tử và mẫu ∈ Z,mẫu ≠

Trang 1

I.Mục tiêu bài học:

- Kiến thức: Hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ

Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N⊂Z⊂Q-Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

-Thái độ: Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.II.Chuẩn bị

-Thầy: Bảng phụ + Phấn màu + Thớc kẻ Trò: Bảng phụ + bútIII Tiến trình tổ chức dạy học :

A Kiểm tra bài cũ: ( 5, )Hs: Nhắc lại một số kiến thức lớp 6

- Phân số bằng nhau.Tính chất cơ bản của phân số

- Quy đồng mẫu các phân số.So sánh phân số

- So sánh số nguyên Biểu diễn số nguyên trên trục số

Trang 2

Hs: Trả lời

Gv: Nêu khái niệm số hữu tỉ

Gv: Yêu cầu học sinh cùng suy nghĩ và

trả lời các câu hỏi 1 và 2

Gv: Gọi vài học sinh trả lời có giải thích

rõ ràng

Gv: Giới thiệu tập các số hữu tỉ

Hs: Giải thích và nêu nhận xét về mối

Gv: Phần còn lại yêu cầu học sinh đọc

trong SGK, sau đó kiểm tra lại bằng

cách yêu cầu thực hiện tiếp ?5/SGK

Hs1: Đọc to phần nhận xét trong SGK/7

Hs2: Trả lời ?5/SGK

Hs≠: Theo dõi, nhận xét, bổ xung

Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố

Gv: Đa đề bài 1/7 SGK lên bảng phụ

1Hs: Lên điền vào bảng phụ

Hs≠: Theo dõi nhận xét và bổ xung

?1:Các số 0,6; - 1,25; 1

3

1 là các số hữu tỉ vì:

2.Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số

?3

VD1:

VD2:

4 5

1 2

Trang 3

C.Củng cố: (4,)

- Khái niệm số hữu tỉ

- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Tiết 2: Cộng trừ số hữu tỉ

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc“ chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

- Kĩ năng: Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

Có kĩ năng áp dụng quy tắc “ chuyển vế”

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II Chuẩn bị: Thày: Bảng phụ Trò: Bảng nhỏ

III Tiến tình tổ chức dạy học:

A Kiểm tra bài cũ ( 3’ )

Trang 4

Hoạt động của thày và trò T

G Ghi bảng Hoạt động1: Đặt vấn đề vào bài

(a,b,m∈Z, m≠0) và nêu vấn đề

ở tiết học trớc ta đã biết SHT là số viết đợc

dới dạng phân số với tử và mẫu ∈ Z,mẫu ≠

tắc cộng trừ các số hữu tỉ và đó cũng chính

là nội dung của tiết học này

Hoạt động2: Cộng trừ hai số hữu tỉ

Hs: Ghi quy tắc vào vở

Gv: Đa ra từng ví dụ

Hs: Trình bày lời giải từng câu

Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng câu sau

đó nhấn mạnh những sai lầm học sinh hay

mắc phải

Gv: Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm

2 ví dụ cuối vào bảng nhỏ

Hs: Các nhóm nhận xét bài chéo nhau

Hoạt động3: Quy tắc “ Chuyển vế”

* 18

8

27

-15=

9

4

9

Trang 5

Gv: Ghi lên bảng và nêu cho học sinh rõ lí

do để có quy tắc

“ Chuyển vế”

Gv: Cho học sinh ghi quy tắc

Gv: Gọi1 học sinh lên bảng làm ví dụ1

Hs: Cả lớp cùng làm và so sánh kết quả

Gv: Gọi tiếp học sinh khác giải miệng ví dụ

2 và hỏi –x và x có quan hệ với nhau nh

thế nào?

Hs: -x và x là hai số đối nhau

Gv: Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý

Hs: Làm bài theo nhóm sau đó nhận xét

bài chéo nhau

Gv: Nhấn mạnh lợi ích của việc áp dụng

các tính chất giao hoán và kết hợp trong

việc tính giá trị của các tổng đại số

Hoạt động4: Luyện tập – Củng cố

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập

củng cố

Hs: Quan sát đề bài trên bảng phụ

Gv: Yêu cầu các nhóm thảo luận

Hs: Đại diện từng nhóm lên điền vào bảng

x =

2

1+

4 3

12 4

1 4

5 3

A = -1 + 1 +

5 3

Trang 6

Hs: - Phát biểu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc “ chuyển vế”

- Kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập

D- Dặn dò: - Học thuộc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc “ chuyển vế”

- Làm bài 6→10/10 SGK; 18(a)/7 SBT Ôn quy tắc nhân chia phân số

Đỏnh giỏ – Rỳt kinh nghiệm :

Tiết3: Nhân- chia số hữu tỉ

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

- Kĩ năng: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

Trang 7

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ

- Trò: Bảng nhỏ

III Tiến trình tổ chức dạy học

A – Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động1: Nhân hai số hữu tỉ

Gv: Hãy nêu quy tắc nhân hai phân số

bày cách giải từng câu

Hs: Còn lại theo dõi nhận xét bổ xung

Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng câu

Gv: Nhấn mạnh những chỗ sai lầm học

sinh hay mắc phải sai lầm

Gv: Yêu cầu học sinh thực hiện theo

nhóm 2 ví dụ cuối vào bảng nhỏ

Hs: Đại diện 2 nhóm gắn bài lên bảng

Gv+Hs: Cùng chữa bài 2 nhóm

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ

Gv: Yêu cầu học sinh phát biểu quy tắc

chia hai phân số và viết dạng tổng quát

21=

8 7

21 2

4

=

23

7 6

12 4 3

=

6 5 4

) 25 ).(

5 (

7 21 38

=

8 4 21

) 3 ).(

7 ).(

38 ).(

Trang 8

Gv: Yêu cầu học sinh hoạt động theo

nhóm cùng bàn Mỗi dãy 1 câu của bài

16/13SGk

Hs: Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

Gv: Sau khi làm xong yêu cầu các nhóm

đổi bài chéo nhau, đồng thời GV đa ra

bảng phụ có trình bày sẵn cách giải 2 câu

của bài 16/SGK

Hs: Các nhóm soát bài chéo nhau

Gv: Chốt lại cách giải và lu ý học sinh

những chỗ hay mắc phải sai lầm

1

− =

46 5

16 5 3

=

5 3 3

3 4

5 4

=

21

5

4

5 +

21

5 4 5

=

9

5 3

22

− +

9

5 9

C- Củng cố: ( 4’)

Hs: - Nhắc lại quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Kĩ năng vận dụng vào bài tập

D- Dặn dò: ( 1’)

- ôn lại các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- ôn giá trị tuyệt đối của một số nguyên (Số học 6)

- Làm bài 12; 14; 15/12SGK- 10; 16/

Đỏnh giỏ – Rỳt kinh nghiệm :

Trang 9

- Kiến thức: Học sinh hiểu đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

III Tiến trình tổ chức dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên a

-Tìm giá trị tuyệt đối của các số nguyên sau

3 = ? ; −3= ? ; 5 = ? ; 0 = ?

B - Bài mới

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Gv: Nh vậy ở lớp 6 các em đã hiểu

đợc định nghĩa và biết cách tìm giá

trị tuyệt đối của một số nguyên còn

đối với một số hữu tỉ thì việc định

nghĩa và cách tìm giá trị tuyệt đối

của nó nh thế nào? Liệu có giống với

định nghĩa và cách tìm giá trị tuyệt

đối của một số nguyên hay không?

Gv: Ngay ở đầu bài ta đã thấy có câu

hỏi với điều kiện nào của x thì x

= - x ?

Để trả lời đợc câu hỏi này ta đi vào

phần 1 GTTĐ của một số hữu tỉ

Gv: Vì mỗi số nguyên đều là một số

hữu tỉ do đó nếu gọi x là số hữu tỉ thì

Hs: Làm bài rồi thông báo kết quả

Gv: Vậy lúc này ta đã có thể trả lời

đợc câu hỏi ở đầu bài cha?

này hơn qua một số ví dụ sau:

Hs: Thực hiện và trả lời tại chỗ

1- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Trang 10

Gv: Chốt lại vấn đề: Có thể coi mỗi

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề

bài tập Yêu cầu học sinh làm bài

học sinh hay mắc phải sai lầm, đặc

biệt khắc sâu cho học sinh x= - x

b, x =

7

1x =

7 1

c, x = -3

5

1x = 3

5 1

Bài tập: Đúng hay sai ? Nếu sai thì sửa

lại cho đúng

Bài làm Đ S Sửa lại

5 , 2

− = 2,5

5 , 2

− = - 2,5

5 , 2

x = ±

3 2

5,7.7,8.3,4

C – Củng cố:

Trang 11

Hs: - Nhắc lại định nghĩa GTTĐ của một số hữu tỉ

- Nêu công thức tìm GTTĐ của một số hữu tỉ

D – Dặn dò :

- Học kĩ phần lí thuyết

- ôn lại các bài đã học

- Làm bài 17; 18; 19; 20/15SGK, 24; 27; 28/7SBT

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi

Đỏnh giỏ – Rỳt kinh nghiệm :

I Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, quy tắc

“chuyển vế”, định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập nh: Tính nhanh, phối hợp các phép tính, tìm x, tính giá trị tuyệt đối

- Thái độ: Rèn tính sáng tạo, nhanh nhẹn, chính xác, cẩn thận cho học sinh

II Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi

- Trò: Bảng nhỏ + Máy tính bỏ túi

III Tiến trình tổ chức dạy học

A- Kiểm tra bài cũ:

- Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Viết dạng tổng quát

Trang 12

Hs: Thảo luận nhóm theo bàn và trả lời

dới sự gợi ý của Gv đối với câu a

sau đó kiểm soát bài chéo nhau

Gv: Đa tiếp đề bài 23/SGK lên bảng phụ

Hs: Thảo luận nhóm theo bàn và trả lời

Hoạt động2: ôn cộng, trừ, nhân, chia số

hữu tỉ

Gv: Yêu cầu học sinh làm bài theo nhóm

bài 24/16SGK vào bảng nhỏ

Hs: Nhóm 1(dãy trái) thực hiện câu a

Nhóm 2(dãy phải) thực hiện câu b

Gv: Gọi đại diện 2 nhóm gắn bài lên

bảng

Hs: Cả lớp nhận xét, bổ xung

Gv: Chữa và chấm điểm bài làm 2 nhóm

Hoạt động3: ôn GTTĐ của một số hữu tỉ

Gv: Hãy tìm x biết: x= 2 ; x = 0

Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

x = 2⇒x1= 2 ; x2= -2

x = 0 ⇒x = 0

Gv: Đa đề bài 25/SGK lên bảng phụ

Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của

Bài 23/16SGK: Nếu x<y và y<Z thì

Trang 13

x nếu x ≥0

x = -x nếu x < 0

Hs: Thảo luận và trả lời

Hoạt dộng 4: Sử dụng máy tính bỏ túi

Gv: Cho học sinh đọc phần sử dụng

trong SGK/16 sau đó dùng máy tính bỏ

ôn luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Đỏnh giỏ – Rỳt kinh nghiệm :

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

-Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

Trang 14

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự

nhiên

Gv: Qua phần kiểm tra bài cũ: Luỹ thừa

với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên

Hs: Làm bài và thông báo kết quả có nêu

rõ cách tính (đại diện các nhóm trả

lờiHs: Các nhóm còn lại theo dõi, nhận

Gv: Trớc khi dạy quy tắc tính luỹ thừa

của luỹ thừa yêu cầu học sinh làm ?

3/SGK để học sinh thấy đợc( )2 3

2 = 26 ;

10 5

2

2

1 2

16 9

4 1

2 = 26

b,  −2 ) 2

1 ( 5 và (

5 2

2

1 2

Trang 15

Gv: Yêu cầu học sinh dùng máy tính để

tính kết quả của từng phép tính trong bài

27/SGk (nêu cách tính trớc rồi mới dùng

máy)

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập

49/SBT

Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn

Gv: Gọi 4 Hs lên bảng khoanh tròn vào

chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Hs: Còn lại theo dõi nhận xét bổ xung

?4.

Điền số thích hợp vào ô vuông

2 3

4

3 4

81 1

4

9 4

Ngày thỏng năm 2011

BGH duyệt

Trang 16

Tuần

Ngày dạy : Lớp 7.1 : Lớp 7.2 :

Tiết 7: Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh nắm vững hai quy tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một

th-ơng

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ

- Trò: Bảng nhỏ

III Tiến trình tổ chức dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Viết các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ đã học ở tiết trớc (đọc tên từng luỹ thừa)

- Tính: 253 : 52 = ?

B- Bài mới

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích

Gv: Yêu cầu học sinh cùng thực hiện

Hs: Cùng làm bài theo gợi ý sau: Có

thể vận dụng công thức theo 2 chiều

Gv: Gọi 1 số học sinh đọc kết quả và

nêu cách tính

Hoạt động2: Luỹ thừa của một thơng

Gv: Hãy thực hiện tiếp ?3/SGK và

512

27 64

27 8

1 4

3 2

1 4

3 2

Trang 17

Hs: Làm tiếp ?4/SGK rồi thông báo

kết quả (có nêu rõ cách tính)

Gv: Gợi ý: Cần vận dụng linh hoạt

Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn

và cho biết ý kiến của nhóm mình

Gv: Gọi đại diện vài nhóm lên điền

vào bảng phụ (mỗi nhóm điền 1 câu)

Lu ý học sinh phải sửa lại câu sai

cho đúng

Hs: Các nhóm còn lại nhận xét bổ

xung

Gv: Chốt lại vấn đề và lu ý học sinh

những chỗ hay mắc phải sai lầm

) 5 , 7

5 , 2

5 ,

Bài 34/22SGK: Đúng hay sai? Nếu sai

thì sửa lại cho đúng

7

1 7

) 2 ( = 16 30

Trang 18

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Kĩ năng: Có kĩ năng tính luỹ thừa của một số hữu tỏ nhanh và đúng

-Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II.Chuẩn bị:

- Thày: Bảng phụ

- Trò: Bảng nhỏ

III Tiến trình tổ chức dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ:

Viết các công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

B - Bài mới

Hoạt động của thày và

trò TG Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài về nhà

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

tập 36/SGK

Gv: Gọi từng học sinh đứng tại chỗ

đọc kết quả có giải thích rõ ràng

Hs: Còn lại cùng theo dõi nhận xét và

bổ xung

Gv: Chốt lại cách viết

Nên viết về cùng luỹ thừa hoặc cùng

cơ số

Gv: Đa tiếp đề bài 37/SGK lên bảng

phụ và gọi một số em nêu cách tính

từng câu Nếu học sinh làm cha xong

- Phải phân tích tử và mẫu sao cho

xuất hiện các luỹ thừa của cùng cơ số

để rút gọn

- Câu d phải phân tích tử sao cho xuất

hiện thừa số chung để rút gọn với mẫu

d, 158 94 = 158.( )2 4

3 = 158 38 = (15 3)8 = 458

e, 272: 253 = ( ) ( )3 2 2 3

5 : 3

4 = 2 2 10 2 3

2

) 2 (

) 2 (

= 4 10 6

2

2

) 6 , 0

) 2 , 0 (

) 3 2 , 0

2 , 0 ) 2 , 0 (

3 ) 2 , 0 (

5

5 5

=

2 , 0

3 5

=

2 , 0

243 = 1215

c, 5 7 2 3

8 6

9

2 = 5 7 5 2 3 3 2

) 2 ( 3 2

) 3 (

2

= 5 7 5 6 6

2 3 2

3

2 3

Trang 19

Gv: Gọi một số học sinh nêu cách tính

sau đó sửa sai và ghi kết quả vào bảng

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

40/SGK sau đó gọi 3 học sinh lên

tìm số bị chia, số chia rồi dựa vào tính

chất: Nếu am = an thì m = n hoặc làm

theo cách trình bày của Gv

Gv: Ghi bảng cách tìm n

Hs: Theo dõi và tham khảo

Hoạt động 3: Bài đọc thêm

Gv: Giới thiệu cho học sinh công thức

tính luỹ thừa với số mũ nguyên âm

Lấy ví dụ minh hoạ cho học sinh nắm

đợc sâu đó : Củng cố lai vấn đề bằng

bài 55/SBT

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

tập 55/SBT

Hs: Thảo luận theo nhóm 2 ngời sau

đó 3 học sinh lên bảng khoanh vào câu

d,

13

3 6 3

+ +

=

13

3 ) 3 2 (

3 ) 3 2

2 3 3 3 2 3

+ +

=

13

) 1 2 2 (

3 3 3 2

+ + = -33 = -27

7 6 2

1 7

c, 4 5 5 4

4 25

20

5 = 5 4 5 4 5 4

4 5 5

4 5

5

=

4 5 5

1 =

100 1

d, 5 4

5

6 3

) 3 2 (

) 5 2 (− −

= 5 5 5 4 4 4

5 3

3 ) 2 (

5 ) 2 (− −

=

3

5 ) 2 (9 =

b,

81

) 3 (n = -27 ⇒ 4

3

) 3 (n = (-3)3

⇒(-3)n-4 = (-3)3

⇒ n-4 = 3 Vậy : n = 7

III Bài đọc thêm: “Luỹ thừa với số

Trang 20

Gv: Chốt lại toàn bộ các dạng bài đã

chữa trong giờ

1mm =

1000

1 m = 10-3m

Bài 55/11SBT: Hãy khoanh tròn vào

chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Gv: Khắc sâu cho học sinh cách tính luỹ thừa của một số hữu tỉ

Hs: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập

Tiết 9: Tỉ lệ thức

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức -Kĩ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

Trang 21

Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức

-Thái độ: Rèn tính chính xác nhanh nhẹn cho học sinh

II Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ

- Trò: Bảng nhỏ

III Tiến trình tổ chức dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Cặp phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?

Gv: Nhằm tập cho học sinh nhận dạng

tỉ lệ thức qua ?1/SGK

Hs: Trả lời có giải thích rõ ràng vào

bảng nhỏ theo nhóm cùng bàn

Gv: Chữa bài đại diện một số nhóm sau

đó chốt lại vấn đề: Phải tính giá trị của

từng biểu thức rồi dựa vào định nghĩa

để kết luận

Hoạt động 2: Tính chất

Gv: Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu

phần ví dụ bằng số trong SGK

Hs: Nêu cách chứng minh trờng hợp

tổng quát ?2/SGK dới sự gợi ý của Gv

Phải nhân 2 vế của tỉ lệ thức với bao

Hs: Thực hiện dới sự gợi ý của Gv:

Phải chia 2 vế của đẳng thức với bao

1 không lập thành tỉ lệ thức vì :

1

2 Tính chất

* Tính chất1: ( tính chất cơ bản của

tỉ lệ thức) ?2 Từ tỉ lệ thức

b

a =

d

c ta có thể suy ra ad = bc đợc bằng cách nhân 2 vế của tỉ lệ thức với tích bd ta

Trang 22

Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

Gv: Chốt và ghi nội dung tính chất 2

lên bảng

Hoạt động 3 : Luyện tập – Củng cố

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn nội

dung bảng tóm tắt trong SGK và khắc

sâu cho học sinh cách lập các tỉ lệ thức

từ đẳng thức đã cho sau đó yêu cầu học

sinh nhìn vào bảng tóm tắt đó để làm

bài 47; 48/SGk

2Hs: Lên bảng làm bài

Hs: Còn lại cùng làm bài vào bảng nhỏ

Gv+Hs: Cùng chữa 1 số bài đại diện

sau đó chỉ cho học sinh cách lập nhanh

15

− =

9 , 11

1 ,

5 ;

1 , 5

9 ,

− = 15

1 , 5

C – Củng cố

Hs: Nhắc lại một số kiến thức sau

- Định nghĩa tỉ lệ thức- Tính chất của tỉ lệ thức

Gv: Khắc sâu cho học sinh một số kĩ năng sau:

Tuần

Ngày dạy : Lớp 7.1 : Lớp 7.2 :

Trang 23

Tiết 10: Luyện tập

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Khắc sâu đợc định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức để vận dụng vào bài tập

- Kĩ năng: Có kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, lập các tỉ lệ thức, tìm thành phần cha biết của tỉ lệ thức

-Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận, nhanh nhẹn cho học sinh

không rồi mới kết luận

Hs: Đại diện vài nhóm

Gv: Yêu cầu học sinh

cử ra 2 đội chơi mỗi đội

3

2 ≠ 0,9 : (- 0,5) hay : -1,5 ≠ - 1,8

Dạng 2: Tìm thành phần cha biết của tỉ lệ thức

Bài 50/27SGK: Tên một tác phẩm nổi tiếng của Hng

Đạo Vơng Trần Quốc Tuấn

N 14 : 6 = 7 : 3 H 20 : (-25) = (-12) : 15

C 6 : 27 = 16 : 72 I (-15) : 35 = 27 : (-63)

Ư

9 , 9

4 , 4

− =

89 , 1

84 , 0

− Ê

91 , 0

65 , 0

17 , 9

55 , 6

L

7 , 2

3 ,

0 =

3 , 6

7 ,

0 Y

5

4 : 1 5

2= 2

5

2 : 4 5 1

B

2

1 : 3 2

1=

4

3 : 5 4

1 Ơ

2

1 : 1 4

1= 1

3

1 : 3 3 1

U

4

3 : 1 4

2 =

5 , 13

4 , 5

Trang 24

1 =

8 , 4

6 ,

3 ;

6 , 3

5 ,

1 =

8 , 4

2 ;

2

8 ,

4 =

5 , 1

6 ,

3 ;

6 , 3

8 ,

4 =

5 , 1 2 Dạng 4: Đố ?

Rút gọn :

6

1 5 5

1 6

1 4

=

3 4

C- Củng cố:

Gv: Khắc sâu cho học sinh các dạng bài tập đã chữa

Hs: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập

D – Dặn dò:

- Làm bài 70→73/13SBT

- Đọc trớc bài: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”

Đỏnh giỏ – Rỳt kinh nghiệm :

Ngày thỏng năm 2011

BGH duyệt

Tuần

Trang 25

Ngày dạy : Lớp 7.1 : Lớp 7.2 :

Tiết 11: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

- Thái độ : Tập suy luận lô gíc

II Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ

- Trò : Bảng nhỏ

III.Tiến trình tổ chức dạy học

A- Kiểm tra bài cũ:

Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

3 2

e c a

+ +

+

f d b

e c a

Gv: Chốt lại vấn đề bằng cách đa ra

bảng phụ có ghi sẵn cách chứng minh

Hs: Quan sát, theo dõi và ghi vào vở

3 2

+

+ =

6 4

3 2

Ta có :

d b

c a

+

+ =

d b

dk bk

+

+

=

d b

d b k

+

+ ) ( = k (2) ( b + d ≠ 0)

d b

c a

− =

d b

dk bk

d b

d b k

) ( = k (3) ( b – d ≠ 0 )

c a

+

+ =

d b

c a

e c a

+ +

+

f d b

e c a

15 ,

0 =

18

6 áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

3

1=

45 , 0

15 ,

6 15 , 0 1

+ +

+

45 , 21

15 , 7

Trang 26

Gv: Gọi đại diện 1 nhóm thông báo

kết quả và trình bày cách giải

Hs: Các nhóm còn lại cùng theo dõi,

nhận xét, bổ xung

Gv: Ghi bảng lời giải

Hs: Các nhóm đối chiếu với cách làm

2+ +

+ + y z

4

y= 4 ⇒ y = 4 4 = 16

5

z = 4 ⇒ z = 5 4 = 20Vậy : Minh có 8 viên bi Hùng có 16 viên bi Dũng có 20 viên bi

C - Củng cố:

Hs: - Nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Kĩ năng vận dụng vào bài tập

D – Dặn dò:

- Làm bài 55→58/30SGK và bài 74 →76/SBT

- ôn tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Đỏnh giỏ – Rỳt kinh nghiệm :

Trang 27

Tuần

Ngày dạy : Lớp 7.1 : Lớp 7.2 :

Tiết 12: Luyện tập

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

- Kĩ năng: Luyện kĩ năng thay đổi tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải toán về chia tỉ lệ

- Thái độ: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

II.Chuẩn bị

- Thày : Bảng phụ

- Trò : Bảng nhỏ

III.Tiến trình tổ chức dạy học

A - Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau dới dạng tổng quát

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động1: Thay bằng tỉ số giữa các số

nguyên

Gv: Gọi 2 hcọ sinh lên bảng làm bài

59/SGk (Mỗi em làm 1 câu)

Hs: Còn lại cùng làm bài vào bảng nhỏ

và đối chiếu kết quả

Gv: Chữa bài và chốt lại cách làm

Gv: Chữa bài và chốt : Phải xác định

ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ lệ thức

Hoạt động 3: Toán chia tỉ lệ

04 , 2

7 : 5 2

x =

12

35 : 3 1

x= 0,15 : 0,1

Trang 28

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

58/SGK và yêu cầu học sinh hãy dùng

dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện đề bài

Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của cô

giáo

Gv: Vậy số cây trồng đợc của lớp 7A là

bao nhiêu? của lớp 7B là bao nhiêu?

Gv: Yêu cầu học sinh làm tiếp bài

Gv: Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện

tiếp sau khi đã có dãy tỉ số bằng nhau

2

1 có bằng

3

1 hay không?

Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của

Gv và cho biết kết quả

Hs: Làm bài và thảo luận theo nhóm

8+ −

− + y z x

=

5

10= 2Vậy: x= 8 2 = 16

Mà x y = 10 = 2k 5k ⇒10k2 = 10

k2 = 1

Từ đó: k = 1 hoặc k = -1Với k = 1 ⇒ x = 2 ; y = 5

k = -1⇒ x = -2 ; y = -5

C - Củng cố:

Gv: Khắc sâu cho học sinh cách giải các dạng toán về tỉ lệ thức

Hs: Có kĩ năng giải các loại toán này

D - Dặn dò:

- Làm bài 63; 64/31SGK và bài 78; 79; 80/SBT

- Đọc trớc bài: “ Số thập phân hữu hạn – Số thập phân vô hạn tuần hoàn”

Đỏnh giỏ – Rỳt kinh nghiệm :

Trang 29

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động1: Tìm hiểu khái niệm số thập

* Ví dụ1: Viết dới dạng số thập phân

số thập phân hữu hạn

*Ví dụ 2: Viết dới dạng số thập

phân

12

5 = 0,416666

Trang 30

2 = 2 2

5 2

5

2

37 =

100

148= 1,48Gv: Giới thiệu các số thập phân 0,15 ;

- Vậy: Các phân số tối giản với mẫu dơng

phải có mẫu nh thế nào thì viết đợc dới

- Phân số đã cho tối giản cha? Nếu cha

phải rút gọn đến tối giản

- Xét mẫu của phân số xem chứa các ớc

nguyên tố nào rồi dựa theo nhận xét trên

để kết luận

Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn

Gv: Gọi đại diện vài nhóm trả lời tại chỗ

Hs: Các nhóm còn lại theo dõi, nhận xét,

mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn

tuần hoàn đều là một số hữu tỉ

Gv: Dựa vào nhận xét đó hãy viết các số

thập phân 0,(3) ; 0,(25) ; 0,(4) ; dới dạng

Số 0,416666 gọi là số thập phânvô hạn tuần hoàn

* Cách viết gọn:

0,416666 = 0,41(6)(6) gọi là chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn

=

2

1 Viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

9

1 4 =

9

4 0,(3) = 0,(1) 3

Trang 31

phân số

Hs: Làm bài tại chỗ sau đó đọc phần nhận

xét trong SGK/34?

Hoạt động 3: Luyện tập

Gv: Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi ở đầu

bài số 0,323232 có phải là số hữu tỉ

không? Hãy viết số đó dới dạng phân số

Hs: Trả lời tại chỗ và nêu cách viết

Gv: Ghi bảng câu trả lời và cách viết

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập

67/SGK

1Hs: Trả lời tại chỗ sau đó lên bảng điền

Hs: Còn lại cùng làm bài và cho nhận xét

bổ xung

3 Luyện tập

Số 0,323232 là 1 số thập phân vô hạn tuần hoàn, đó là một số hữu tỉ

0,323232 = 0,(32) = 0,(01) 32 =

99

1 32=

99 32

Bài 67/34SGK:

Có thể điền 3 số :

A =

2 2

3 =

4

3 ; A =

3 2

3 =

2 1

A =

5 2

3 =

10

3

C – Củng cố:

Hs:- Nhắc lại điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân

hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Kĩ năng vận dụng vào bài tập

Tuần

Ngày dạy : Lớp 7.1 : Lớp 7.2 :

Tiết 14: Luyện tập

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Củng cố điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn

-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng viết một phân số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại ( thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì có từ 1 đến 2 chữ số )

- Thái độ: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II.Chuẩn bị

- Thày : Bảng phụ

- Trò : Bảng nhỏ

III.Tiến trình tổ chức dạy học

A - Kiểm tra bài cũ:

- Nêu điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn,

Trang 32

số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Làm bài 68(a)/SGK

B – Bài mới

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động1: Viết dới dạng số thập phân

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

69/SGk và yêu cầu học sinh dùng máy

(Mỗi dãy làm 1 bài) làm vào bảng nhỏ

Gv: Gọi đại diện 2 dãy mang bài lên

gắn (Mỗi dãy 1 bài)

Gv+Hs: Cùng chữa bài 2 nhóm sau đó

kiểm tra thêm bài làm của vài nhòm

khác có nhận xét đánh giá cho điểm

những nhóm làm tốt

Gv: Lu ý cho học sinh: ở những dạng

toán này nên sử dụng máy tính bỏ túi

cho nhanh

Hoạt động 2: Viết dới dạng phân số

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

Hs: Tự làm tiếp câu c và d vào bảng

nhỏ rồi thông báo kết quả

Gv: Yêu cầu học sinh làm tiếp bài

88/SBT (làm vào bảng nhỏ)

Hs: Làm câu a theo sự hớng dẫn của Gv

sau đó tự làm tiếp câu b và c vào bảng

nhỏ rồi thông báo kết quả

Hoạt động 3: So sánh các số thập phân

Gv: Cho học sinh làm bài 72/SGk

Hs: Cùng làm bài theo sự hớng dẫn của

Gv:Hãy viết các số thập phân đó dới

99

1 34 =

99 34

c, 0,(123) = 0,(001) 123

Trang 33

0,(31) = 0,3131313

0,3(13) = 0,3131313

Vậy : 0,(31) = 0,3(13)

C - Củng cố:

Gv: Khắc sâu cho học sinh một số kiến thức sau:

- Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Luyện thành thạo cách viết phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh có khái niệm về làm tròn số Biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Kĩ năng: Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữnêu trong bài

- Thái độ: Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

II.Chuẩn bị

- Thày : Bảng phụ + Máy tính bỏ túi

- Trò : Bảng nhỏ + Máy tính bỏ túi

III.Tiến trình tổ chức dạy học:

A – Kiểm tra bài cũ:

Viết dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì của phép chia sau:

a, 8,5 : 3 = ? ; b, 58 : 11 = ? ; c, 18,7 : 6 = ? ; d, 14,2 : 3,33

B – Bài mới

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Trang 34

Hoạt động1: Tìm hiểu ví dụ

đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên nào?

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn ?1/SGK

quy ớc về làm tròn số để có kết quả duy

nhất Vậy quy ớc đó là gì?

Gv: Đa ví dụ 2 và ví dụ 3 lên bảng phụ

2Hs: Đứng tại chỗ trả lời kết quả và giải

1Hs: Đọc tiếp trờng hợp 2 trong SGK/36

Gv: Hớng dẫn học sinh thực hiện ví dụ

nh ví dụ ở trờng hợp1

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn ?2/SGK

Hs: Làm bài theo nhóm cùng bàn vào

bảng nhỏ sau đó đại diện 1 nhóm lên

bảng trình bày

Gv+Hs: Cùng chữa bài trên bảng và 1 số

bài khác

Hoạt động 3: Luyện tập

Gv: Yêu cầu học sinh làm bài 73/SGk

2Hs: Lên bảng làm bài (mỗi học sinh

Để làm tròn 1 số thập phân đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên gần với số đó nhất và viết

4,3 ≈ 4 ; 4,9 ≈ 5

Kí hiệu: “≈” đọc là gần bằng hoặc xấp xỉ

?1 5,4 ≈ 5 5,8 ≈ 6 ; 4,5 ≈ 5

*Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn (tròn nghìn)

72900 ≈ 73000

*Ví dụ 3: Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn (làm tròn đến chữ

số thập phân thứ 3) 0,8134 ≈ 0,813

2.Quy ớc làm tròn số

Tr ờng hợp1: SGK/36

Ví dụ:

a, 86,149 ≈ 86,1 (làm tròn chữ số thập phân thứ nhất)

b, 542 ≈ 540 (tròn trục)Tr

ờng hợp 2: SGK/36

Ví dụ:

a, 0,0861 ≈ 0,09 (làm tròn chữ sốthập phân thứ 2)

Bài 74/36SGK

ĐTBMHK=

iểm Tổngsốlầnd

HS HS

HS1+ 2+ 3

=

15

24 54

31+ + = 7,3

Vậy: Điểm TBMHKI của bạn Cờng

là 7,3

Trang 35

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo hai quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài

- Kĩ năng: Vận dụng hai quy ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị của biểu thức

- Thái độ: Có ý thức vận dụng vào đời sống hàng ngày

II.Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi

- Trò : Bảng nhỏ + Máy tính bỏ túi

III Tiến trình tổ chức dạy học

A – Kiểm tra bài cũ: ( 7’ )

- Phát biểu hai quy ớc làm tròn số

- Làm tròn số 3695 đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn

B – Bài mới

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động1: Làm tròn kết quả sau khi

Gv: Tơng tự hãy sử dụng máy tính bỏ

túi thực hiện tiếp các câu b, c, d rồi

thông báo kết quả

Gv: Kiểm tra lại các kết quả của học

sinh bằng máy tính bỏ túi

10’ Dạng1: Thực hiện phép tính rồi làm

tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ2

b, (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) = 4,773 ≈ 4,77

c, 96,3.3,007 = 289,5741≈289,57

d, 4,508: 0,19= 23,7263 ≈23,73

Trang 36

Hs: Cùng đọc thầm yêu cầu của bài và

ví dụ tính giá trị của biểu thức A

Gv: Yêu cầu học sinh làm bài theo 4

nhóm(mỗi nhóm làm 1 câu) vào bảng

nhỏ sau đó gọi đại diện 4 nhóm gắn bài

b, 7,56 5,173 Cách1: ≈8 5 = 40Cách 2: = 39,10788 ≈39

c, 73,95 : 14,2Cách1: ≈74 : 14 = 5Cách 2: = 5,2077 = 5

d,

3 , 7

815 , 0 73 , 21

Cách1: ≈

7

1

21 = 3Cách 2: = 2,42602 ≈ 2

Ngày thỏng năm 2011

Trang 37

BGH duyệt

Tuần

Ngày dạy : Lớp 7.1 : Lớp 7.2 :

Tiết 17 : Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- Kĩ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

*Trọng tâm: KN số vô tỉ, căn bậc hai

II.Chuẩn bị Thày: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi

Trò : Bảng phụ + Máy tính bỏ túi

Trang 38

Hoạt động1: Đặt vấn đề vào bài

Gv: Qua phần kiểm tra bài cũ hỏi học

sinh : Có số hữu tỉ nào mà bình phơng

bằng 2 không? Bài học hôm nay sẽ cho

SAEBF = ? SABFvà SABCD = ? SABF

Suy ra: SABCD = ?

Hs: Thảo luận và trả lời theo sự gợi ý

của Gv

Gv: Hớng dẫn học sinh cách tính AB

- Nếu gọi x(m) là độ dài cạnh AB thì x

cần điều kiện gì ?

- Hãy biểu thị SABCD theo x

Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

3

2

; 3

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn định

nghĩa căn bậc hai của một số a không

x > 0 thì ta có : x2 = 2 Vậy : x = 1,414213562373

Đó là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

* Ví dụ : CBH của 16 là 4 và (- 4)

CBH của

Không có căn bậc hai của (- 16)

* Ngời ta chứng minh đợc rằng:

+, Số dơng a có đúng 2 căn bậc hai là

a ( >0) và - a ( <0)+, Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là

0 = 0+, Ví dụ:

4 = 2 và - 4 = - 2

Trang 39

Vậy:Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai ,

Số 0 có mấy căn bậc hai ?

Gv: Giới thiệu cho học sinh kí hiệu về

căn bậc hai của một số dơng qua phần

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

tập sau yêu cầu học sinh kiểm tra xem

Hs:Thảo luận nhóm và trả lời từng câu

có sửa lại các câu sai vào bảng nhỏ

Gv+Hs: Cùng chữa bài trên bảng và bài

1 số nhóm khác Có đánh giá cho điểm

= 4 và - 16 = - 4

-Bài tập củng cố:

36= 6 ĐúngCBH của 49 là 7 SaiThiếu: do CBH của 49 còn là (-7)

2

) 3 (− = - 3 SaiVì : (3 ) 2 = 9 = 3

x = 9 ⇒ x = 3 Sai

Mà : x = 9 ⇒ x = 81

?2 CBH của 3 là 3 và - 3 CBH của 10 là 10và - 10CBH của 25 là 25= 5 và

7 , 0

2 , 1 3 ,

0 + = 1,463850

Trang 40

2 , 1

4 ,

6 = 2,108185107

C – Cñng cè: (3’) Hs: Tr¶ lêi mét sè c©u hái sau

- ThÕ nµo lµ sè v« tØ ? Sè v« tØ kh¸c sè h÷u tØ nh thÕ nµo ?

- §Þnh nghÜa c¨n bËc hai cña mét sè a kh«ng ©m

- Nh÷ng sè nµo cã c¨n bËc hai ?

D– DÆn dß (2’)

- §äc môc “ Cã thÓ em cha biÕt”

- Häc thuéc bµi

- Lµm bµi 83→85/SGK vµ bµi 106 ; 107/SBT Giê sau mang thíc kÎ, com pa

Đánh giá – Rút kinh nghiệm :

Tuần

Ngày dạy : Lớp 7.1 : Lớp 7.2 :

Ngày đăng: 27/10/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2:  x và y là 2 đại lợng tỉ lệ - GIAO AN DAI SO 7 CA NAM 2011 - 2012
Bảng 2 x và y là 2 đại lợng tỉ lệ (Trang 62)
1. Đồ thị của hàm số là gì? - GIAO AN DAI SO 7 CA NAM 2011 - 2012
1. Đồ thị của hàm số là gì? (Trang 71)
Đồ thị của hàm số y = ax  (a  ≠  0) là một - GIAO AN DAI SO 7 CA NAM 2011 - 2012
th ị của hàm số y = ax (a ≠ 0) là một (Trang 72)
Bảng nhỏ - GIAO AN DAI SO 7 CA NAM 2011 - 2012
Bảng nh ỏ (Trang 76)
Bảng tần số Biểu đồ - GIAO AN DAI SO 7 CA NAM 2011 - 2012
Bảng t ần số Biểu đồ (Trang 98)
Câu 2: Đồ thị của hàm số y = ax  (a ≠ 0) - GIAO AN DAI SO 7 CA NAM 2011 - 2012
u 2: Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) (Trang 139)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w