Ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.. Vẽ trục số, học sinh làm ?3 Tương tự như đối với số nguyên, ta có thể b
Trang 1b) Kĩ năng
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh 2 số hữu tỉ
Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm
số bằng nó
Trang 2nhiêu phân số bằng nó ( vô số phân số
bằng nó )
Ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng
nhau là các cách viết khác nhau của cùng
một số, số đó được gọi là số hữu tỉ
Vậy các số 4 ; 2
5 ; 0 ; 13
4 đều là số hữu
tỉ Vậy thế nào là số hữu tỉ ?
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu :Q
Học sinh làm ?1 0,6 6 3
Học sinh làm ? 2 Số nguyên a có là
số hữu tỉ không ? Vì sao ?
( Với a Z thì
1
a
a a Q ) Vậy số tự nhiên n có là số hữu tỉ
giữa các tập hợp số N Z Q, , ?
(N Z Z, Q)
Cho học sinh quan sát sơ đồ :
Học sinh làm Bt 1 / 7 SGK ( 3 N ;
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phânsố a
Trang 3Vẽ trục số, học sinh làm ?3
Tương tự như đối với số nguyên, ta có
thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số
Hướng dẫn học sinh cách biểu diễn như
dưới dạng phân số có mẫu dương
Chia đoạn thẳng đơn vị thành ? phần ?
( 3 phần bằng nhau )
Điểm biểu diễn 23
xác định như thếnào ? ( Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn
bằng 2 đơn vị mới )
Học sinh lên bảng biểu diễn
Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ
x được gọi là điểm x
Cho 2 học sinh làm BT 2 / 7 SGK
2a/ 15 24, , 27
20 32 36
b/ 34 43
So sánh 2 số hữu tỉ –0,3 và 1
2
Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế
2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :
Ví dụ : Biểu diễn số hữu tỉ 5
4 và 2
3
trêntrục số
Trang 4Qua 2 ví dụ => so sánh 2 số hữu tỉ ta làm
như thế nào ?
( Viết 2 số hữu tỉ dưới dạng 2 phân số có
cùng mẫu số dương
So sánh 2 tử, số hữu tỉ nào có tử lớn
hơn thì lớn hơn )
Giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ
âm, số 0 Gọi học sinh nhắc lại
Học sinh làm ?5
Số hữu tỉ dương : 2; 3
3 5
Số hữu tỉ âm : 3 1; ; 4
7 5
Số hữu tỉ không dương, không âm : 0
b < 0 nếu a, b khác dấu
Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bêntrái điểm y
Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉdương
Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương,cũng không là số hữu tỉ âm
1/ SGK, học sinh cho ví dụ
4 3
4.4 Củng co á :
1 Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ ?
2 Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào ?
Học sinh làm BT 2 / 3 SBT, bổ sung thêm so sánh 2 số 34
và 53 ( Hoạt động nhóm :nhóm 1,2 câu a ; nhóm 3, 4 câu b )
4.5 H ướng dẫn học ở nhà :
- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ
Trang 5- Ôn tập qui tắc cộng, trừ phân số; qui tắc “dấu ngoặc”, qui tắc “chuyển vế” ở lớp 6; đem theo máy tính Casio fx-220 ( fx-500 )
- Làm BT 3, 4, 5 / 8 SGK và 1, 3, 4, 5, 8 / 3, 4 SBT
Hướng dẫn 5 / 8 SGK :
, ( , , , 0)
a b
x y a b m m
và x < y
a < b
Vì a < b => a + a < a + b < b + b
=> 2a < a + b < 2b
=> 2 2
a a b b
Hay x < z < y
5 RÚT KINH NGHIỆM :
Tiết 2 Ngày dạy :
1 MỤC TIÊU :
a/ Ki ến thức :
- học sinh nắm vững các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
b/ù kỹ năng :
- Làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng dưới dạng cơ bản khác nhau
-Áp dụng thành thạo qui tắc chuyển vế
-Phát triển tư duy, tính độc lập, sáng tạo
2/ CHUẨN BỊ :
a) Giáo viên : Bảng phụ ghi đề bài tập, máy tính
b) Học sinh : Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số; qui tắc chuyển vế, qui tắc dấu ngoặc Máy tính
CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
Trang 63/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhĩm
4/ TIẾN TRÌNH
1 Ổn định : GV kt sĩ số
2 KT bài cu õ :
HS 1 : Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ ( dương, âm, 0 ) (5đ)
Sửa 3/8 SGK So sánh các số hữu tỉ :
GV chốt lại : Vậy trên trục số giữa 2
điểm hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ
cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy
trong tập Q giữa 2 số hữu tỉ phân biệt bất
kỳ có vô số số hữu tỉ Đây là sự khác
nhau căn bản của tập Z và Q
3 Bài mới :
Các em đã biết mọi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân số a( ,a b Z b, 0)
b
Do đó các phép toán cộng, trừ số hữu tỉ
được tiến hành như các phép tính cộng,
trừ phân số Tiết học hôm nay ta sẽ học
bài cộng, trừ số hữu tỉ
Hoạt động 1
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phânsố a( ,a b Z b, 0)
Trang 7Để cộng, trừ 2 số hữu tỉ ta làm như thế
nào ?
( Ta có thể viết chúng dưới dạng phân
số rồi áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số )
Nêu qui tắc cộng 2 phân số cùng mẫu
và khác mẫu
Vậy với 2 số hữu tỉ bất kỳ ta có thể viết
chúng dưới dạng 2 phân số có cùng một
mẫu số dương rồi áp dụng qui tắc cộng,
trừ phân số cùng mẫu
Học sinh nêu cách làm, GV ghi bảng,
bổ sung và nhấn mạnh lại cách làm
Học sinh làm ?1 2 hs lên bảng, cả lớp
làm vào vở
Làm BT 5/10 SGK : 2 học sinh lên
bảng, cả lớp làm vào vở
Hướng dẫn học sinh ấn máy để kiểm
tra kết quả
Tìm số nguyên x biết x + 9 = 21
Học sinh nhắc lại qui tắc chuyển vế ở
lớp 6 Tương tự như trong Z, trong Q ta
cũng có qui tắc chuyển vế
Học sinh đọc qui tắc SGK/9
1 học sinh lên bảng làm
cả lớp làm vào vở
Học sinh làm ? 2 2 học sinh lên bảng,
cả lớp làm vào vở
1 Cộng, trừ 2 số hữu tỉ :
Trang 8a/ x = 1
6
b/ x = 29
28
GV cho học sinh đọc chú ý SGK / 9 b/ 34 ( 52) ( 23)
40 ( 12) ( 45) 97 3 7
C2 :
A (6 5 3) (2 5 7) (1 3 5)
3 3 3 2 2 2
2 0 1 21
4.4 Củng cố :
10 / 10 SGK :
Hoạt động theo nhóm ( 2 hs lên bảng )
C1 :
A = (36 4 3 30 10 9 18 14 15)
A = 35 31 19 15 5 21
Học sinh ấn máy kiểm tra lại kết quả
Vậy muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta làm như thế nào ? Nêu qui tắc chuyển vế trong Q
4.5 H ướng dẫn học ở nhà :
- Học thuộc qui tắc cộng, trừ và qui tắc chuyển vế
- Ôn tập lại qui tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số Đem theo máy tính
- Làm BT 7, 8d, 9b, 9d / 10 SGK và 12, 13 / 5 SBT cho học sinh khá giỏi
5 RÚT KINH NGHIỆM :
Tiết PPCT: 3
Trang 91 MỤC TIÊU :
a/ Ki ến thức :
Nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng dưới dạng cơ bản khác nhau
b/ K ỉ năng :
Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác, sáng tạo
2 CHUẨN BỊ :
a) Giáo viên : Bảng phụ ghi đề bài tập
b) Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số; tính chất cơ bản của phép nhânphân số, định nghĩa tỉ số
3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
PP: Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm
Hd học sinh giải “bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu trừ”
Viết x, y dưới dạng 2 phân số có cùng mẫu dương
- Áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số
m m m
( , ,a b m z m , 0)8d/ 2 ( 7) (1 3)
Trong tập Q, các số hữu tỉ cũng có
phép tính nhân, chia 2 số hữu tỉ Ví dụ :
-0,3 3
5 theo em thực hiện như thế nào ?
Hoạt động 1 :
Hs t/h : viết các số dưới dạng phân số rồi
áp dụng qui tắc nhân phân số :
1 Nhân 2 số hữu tỉ :
Trang 10Học sinh làm ví dụ.
Phép nhân phân số có những tính chất
gì ? ( giao hoán, kết hợp, nhân với 1,
phân phối, các số khác 0 đều có số
nghịch đảo )
Phép nhân số hữu tỉ cũng có những tính
chất như vậy
3 học sinh làm BT 11 / 12 a, b, c ở
bảng Cả lớp làm vào vở
Học sinh làm ? SGK / 11
Cả lớp t/h 2 học sinh lên bảng
GV cho học sinh đọc chú ý SGK / 11
Cho ví dụ tỉ số của 2 số hữu tỉ
Tỉ số của 2 số hữu tỉ ta sẽ được học sau
Với
, ( , 0)
( )1 1( 0)
Chú ý : Với x, y,y0
Tỉ số của x và y ký hiệu là x y hay x : y
Ví dụ : 1,3 : 14 ; 2 :1 2
3 5 ;
1,6 0
;
3 1,37
4.4/ Củng cố và luyện tập :
Học sinh làm BT 12 / 12 SGK
Trang 11a/ Tích của 2 số hữu tỉ
Học sinh làm BT 13 / 12
c/
11 33 3 11 16 3( : )
12 16 5 12 33 511.16.3 1.4.3 412.33.5 3.3.5 15
Luật chơi : tổ chức 2 đội, mỗi đội 5 người, chuyền tay nhau viên phấn, mỗi người làm 1 phép tính trong bảng, đội nào làm đúng và nhanh là thắng Nhận xét, tuyên dương đội thắng cuộc
4 5 63.12.( 25) 1.3.5 154.( 5).6 1.1.2 2
21 4 82.( 38).( 7).( 3)21.4.81.( 19).1 19 3
21.2.4 8 8
Trang 1232
8
2
1
128
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- Nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Ôn tập lại giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên
- Bài tập về nhà 15, 16 / 13 SGK 10, 11, 14, 15 / 4, 5 SGB
Hướng dẫn 15 / 13 SGK :
15a/ Các số ở lá 10, -2 , 4 , -25
Số ở bông hoa -105, nối các số ở các chiếc lá bằng dấu phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ( ) để được 1 biểu thức có giá trị bằng số ở bb
4 ( -25 ) + 10 : ( -2 ) = - 100 + ( -5 ) = - 105
Hoặc :
4 10 ( -2 ) + ( - 25 ) = - 105
b/ 12 ( - 100 ) – 5,6 : 8 = - 50 – 0,7 = - 50,7
5.RÚT KINH NGHIỆM :
Tiết PPCT: 4
Ngày dạy : …/09/06
1 MỤC TIÊU :
a/ Ki ến thức :
Hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
b/ k ỹ năng :
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Trang 13Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân Vận dụng tính chất các phéptoán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
Giáo dục học sinh tính nhạy bén
tỉ trên trục số
3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
PP: Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm
Tương tự như GTTĐ của số nguyên, GT
TĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
20 20; 9 9; 0 0
x = 6 => x = 6 ‘ ‘ ‘ ‘ ‘ ‘ ‘ -2 1
2
0 2,5
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu
Trang 14điểm x tới điểm 0 trên trục số.
Kí hiệu x
Cho học sinh nêu lại định nghĩa GTTĐ
của số hữu tỉ
Tìm 4,1 ; 1 ; 0 ; 5
7
Chỉ vào trục số HS2 biểu diễn, lưu ý
học sinh khoảng cách không có giá trị
âm
Học sinh làm BT 1b/13 : Nếu x > 0 thì
x = x ; x = 0 thì x = 0 ; x < 0 thì x = -x
GV chốt lại
Công thức xác định GTTĐ của một số
hữu tỉ tương tự như đối với số nguyên
Học sinh làm ví dụ và BT 2/14 SGK
Học sinh làm 17/15 đứng tại chỗ trả lời
17/15 1/a, c đúng , b sai
Viết các số thập phân trên dưới dạng
phân số thập phân rồi áp dụng qui tắc
cộng 2 phân số
x , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số
x nếu x 0
x = -x nếu x < 0
Ví dụ : 23 23 ( vì 23 > 0 ) 6, 25 ( 6, 25) 6, 25 ( vì – 6,25 < 0 )
Nhận xét SGK/14
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân :
Ví dụ :
Trang 15Quan sát các số hạng và tổng, có cách
nào làm nhanh hơn
Trong t/h khi cộng 2 số thập phân ta áp
dụng qui tắc tương tự như đối với số
Vậy khi cộng, trừ hoặc nhân 2 số thập
phân, ta áp dụng qui tắc về GTTĐ và về
dấu tương tự như với số nguyên
Ví dụ : ( - 0,408 ) : ( - 0,34 )
Nêu qui tắc chia 2 số thập phân ?
Học sinh làm ?3
a – 3,116 + 0,263 = - 2,835
b ( - 3,7 ) ( - 2,16 ) = 7,992
2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở
Học sinh ấn máy kiểm tra lại kết quả
4.4 Củng cố và luyện tập:
Học sinh làm BT 18 / 15
2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở
a – 5,17 – 0,469 = - 5,693
b – 2,05 + 1,73 = - 0,32
19/15 Treo bảng phụ
Học sinh giải thích cách làm
Theo em nên làm cách nào ?
Bài 20/15 : Tính nhanh
2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở
Học sinh ấn máy kiểm tra lại kết quả
Trang 1620/15
a/ 6,3 + ( - 3,7 ) + 2,4 + ( - 0,3 )
= ( 6,3 + 2,4 ) + [ ( -3,7) + (-0,3) ]
= 8,7 + ( -4 ) = 4,7
b/ 0
c/ 3,7 d/ - 28
4.5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: - Học thuộc định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, ôn so sánh 2 số hữu tỉ - Bài tập 21, 22, 24 / 15, 16 SGK 24, 25, 27 / 7 SBT - Đem máy tính 5 RÚT KINH NGHIỆM :
Tiết 5 Ngày dạy : …/09/06
1 MỤC TIÊU :
a/ Kiến thức:
Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
b/ Kĩ năng:
Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x ( đẳng thức có chứa dấu ), sử dụng máy tính bỏ túi để giải bài tập Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
c/ Thái độ:
Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
2 CHUẨN BỊ :
a) Giáo viên :
Bảng phụ ghi đề bài tập, máy tính
b) Học sinh :
Thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn cách
so sánh 2 số hữu tỉ, máy tính
3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Trang 17PP: Thực hành củng cố, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm
d/ [ (-4,9) + (-37,8) ] + (1,9 + 2,8)
24 / 8 SBT Tìm x :a/ x 2,1
4
x và x< 0c/ 11
d/ [ (-4,9) + 1,9 ] + [ (-37,8) + 2,8 ] = (-3) + (-35) = -38
a/ x = 2,1b/ x = 43c/ Không có giá trị nào của x
d/ x = 0,35
Trang 18BT 24 / SGK Tính nhanh :
a/ (-2,5 0,38 0,4) – [ 0,125 3,15 (-8) ]
2 học sinh lên bảng – giải thích cách
làm để tính nhanh
2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở
Thay số vào P và đổi số thập phân ra
phân số
BT 26 / 17 SGK
Đưa bảng phụ bài 26, học sinh sử dụng
máy làm theo hướng dẫn
Sau đó dùng máy tính tính a, c
a/ Ấn máy 1.1597 2 39 / KQ
b/ = [ (-20,83 – 9,17) 0,2 ] : [ (2,47 + 3,53) 0,5 ]
= [ (-30) 0,2 ] : [ 6 0,5 ]
= (-6) : 3 = -2
BT 29 / 8 SBT
a) a 1,5 => a = 1,5TH1 a = 1,5 b = -0,75
M = 1,5 + 2.1,5 (-0,75) – (-0,75) = 1,5 – 2,25 + 0,75 = -0,75 + 0,75 = 0TH2 Tương tự M = 1,5
c/ (-0,5) (-3,2) + (-10,1) 0,2 = -0,42
Dạng 3 : So sánh số hữu tỉ :
BT 23 / 16
Trang 19Dựa vào tính chất bắc cầu
Giá trị tuyệt đối của một số hoặc một
biểu thức có giá trị như thế nào ?
3 Bài học kinh nghiệm :
- Khi thực hiện phép cộng các số hữu tỉ tacó thể thay đổi vị trí các số hạng kèm theo dấu của chúng
Trang 20- Nhóm các số hạng một cách tuỳ ý bằng dấu ( ) , [ ] ,
4.4 Củng cố và luyện tập:
Qua bài 24, 27 SGK và 24 SBT, em rút ra được điều gì ?
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã giải
- Bài tập 26 b, d – 30, 31 (a, c) – 33, 34 / 8, 9 SBT
- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a – nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
5 RÚT KINH NGHIỆM :
Tiết 6
Ngày dạy : …/09/06
1 MỤC TIÊU :
a/ Kiến thức:
Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
b/ Kĩ năng :
Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán
c/ Thái độ :
Giáo dục học sinh tính độc lập suy nghĩ
2 CHUẨN BỊ :
a) Giáo viên :
Bảng phụ, máy tính
b) Học sinh :
Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, qui tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số, máy tính
3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
PP: Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm
4 TIẾN TRÌNH :
4.1 Ổn định :
4.2 KT bài cũ :
Trang 21HS 2 : Cho a , luỹ thừa bậc n của a là gì ? Cho ví dụ.(6đ)
Viết kết quả sau dưới dạng 1 luỹ thừa
45 43 ; 69 : 63 (4đ)
Học sinh nhận xét bài của bạn
Nhắc lại qui tắc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng 1 cơ số
4.3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG
Tương tự như đối với số tự nhiên, em
hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n (n ,
n > 1) của số hữu tỉ x
GV giới thiệu qui ước
Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng a
b (a,b,b 0
GV gọi học sinh thực hiện
Hướng dẫn thêm học sinh :
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
an = a a … a ( n 0 )
n thừa số
45 43 = 48 ; 69 : 63 = 66
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa : Luỹ thừa bậc n của số hữu
tỉ x, ký hiệu xn là tích của n thừa số x ( n là 1 số tự nhiên lớn hơn 1 )
n
n thừa số
x x.x x(x ;n )
x gọi là cơ số
n gọi là số mũ
Trang 22Phát biểu qui tắc thành lời.
Tương tự với x Q m và n N ta
cũng có công thức
Để phép chia thực hiện được cho x,
m, n ?
Học sinh làm ? 2
(-3)2 (-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
(-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2
Treo bảng phụ bài 49 / 10 SBT
Chọn câu trả lời đúng trong các câu A,
Vậy khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa
xn đọc là x mũ n ( x luỹ thừa n )
(0,5)(0,5) (0,5)5-2 = (0,5)3 = 0,125
( )
n n n
a a
b b
xm xn = xm+n
xm : xn = xm-n (x0,m n )
Trang 23ta làm như thế nào ?
Học sinh làm ? 4 / 18 SGK
Điền số vào □
3 2
a/ 811 b/ ( 9)3 3 729
644
c/ 0,004 d/ 1 28/19
a/ 14 b/ 18 c/ 161 d/ 321
(xm)n = xm.n
Trang 24Luỹ thừa bậc chẵn của 1 số âm là 1 số dương.
Luỹ thừa bậc lẻ của 1 số âm là 1 số âm
1.Đ nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x
2.Qui tắc nhân,chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
3.Qui tắc tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa
Học sinh làm 27 / 19 SGK
c/ (-0,2)2 d/ (-5,3)0
Học sinh làm 28 / 19 và 31 / 19 SGK
Hoạt động nhóm, GV theo dõi
GV kiểm tra kết quả của nhóm
Chính câu này đã giải đáp cho câu hỏi nêu ở đầu bài có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dạng luỹ thừa cùng cơ số
33/ Sử dụng máy tính bỏ túi
Học sinh đọc qui trình ấn phím SGK/20 rồi tính
Hướng dẫn cách khác : Máy fx 500A (220)
4.5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x và các qui tắc, máy tính
Trang 25- Làm BT 29, 30, 32 / 19 SGK 39, 40, 42, 43 / 9 SBT.
- Đọc mục “Có thể em chưa biết”
5 RÚT KINH NGHIỆM :
Bảng phụ nhóm
3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
PP: Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm
4 TIẾN TRÌNH :
4.1/ Ổn định :
4.2/ KT bài cũ :
HS 1 :
Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x (5đ)
Sửa 29/9, học sinh sử dụng máy tính (4đ)
Trang 264.3/ Bài mới :
Muốn tính nhanh tích (0,125) 83 ta
làm như thế nào ?
Để làm được bài này ta cần biết công
thức luỹ thừa của một tích
Học sinh làm ?1
Tính và so sánh (2 5)2 và 22 52
2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở
( )
2 4
3 3
1 3( ) ( )
2 4
Qua ví dụ trên, muốn nâng một tích lên
1 luỹ thừa ta có thể làm như thế nào ?
Có thể c/m nhanh cho học sinh
(xy)n = (xy) (xy) … (xy) ( n > 0 )
?1
(x y)n = xn yn
Trang 27của 1 số hữu tỉ
luỹ thừa của một thương ta làm như thế
a/ (0,125)3 83 = 13 = 1b/ (-39)4 : 144 = (-3)4 = 81
a/ Sai (-5)2 (-5)3 = (-5)5
b/ Đc/ Sai (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5
d/ Sai
4 2
Trang 28c/ 7 5 2 33 2 57566 117 65
2 (3 ) 2 3 2 3(2.3) (2 ) 2 3 2 2 3
34 3
162
4.4/ Củng cố và luyện tập:
Hs làm ?5 2 học sinh lên bảng
5 125
n
4.5/ Hướng dẫn HS tựa2:
- Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa ( học trong 2 tiết )
- Làm BT 38, 46 / 22, 24 SGK 44, 45, 46, 50, 51 / 10, 11 SBT
Trang 29- Tiết sau luyện tập.
- Giấy làm bài kiểm tra 15 ph
5 RÚT KINH NGHIỆM :
Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa Giấy kiểm tra 15 ph
3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
PP: Phân tích đi lên, diễn giảng, hoạt động nhóm, thực hành củng cố.
4 TIẾN TRÌNH :
4.1/Ổn định :
4.2/ KT bài cũ : Lồng vào tiết luyện tập.
4.3/ Bài mới :
Bài 38 / 22 SGK Gọi học sinh khá (giỏi)
a/ 217 và 318 dưới dạng các luỹ thừa có số mũ là 9
b/ 217 và 318 số nào lớn hơn
Nhận xét bài của bạn
LUYỆN TẬP
Trang 30( Các số hạng ở tử đều chứa thừa số
Cả lớp làm vào vở
GV theo dõi hướng dẫn thêm cách biến
đổi cho học sinh
Trang 31BT 39 / 23 SGK x,x0
Gọi 1 hs lên bảng, cả lớp làm vào vở
a/ Viết x10 dưới dạng tích 2 luỹ thừa
trong đó có 1 thừa số là x7
Hướng dẫn học sinh biến đổi biểu thức
đưa về luỹ thừa của cơ số 2
81
n
=> (-3)n = 81.(-27) = (-3)4.(-3)3
= (-3)7
=> n = 7c/ 8n : 2n = 4n = 41
b/
2 3 5
3 3 3 3
3 3 35
( )8
x x 1
8
b/ x3 ( 0,5)3 x0,5c/ x5 ( 1)5 x 1
3 Bài học kinh nghiệm :
+ Khi gặp dạng BT 42 ta tìm cách biến đổi về luỹ thừa cùng cơ số
+ Nếu xm = xn (x0;x1) thì m = n+ Nếu xn = yn
=> xy ( n chẵn )
xn = yn => x = y ( n lẻ )4.4/ Củng cố và luyện tập :
Qua bài 42 / 23, em rút ra được điều gì?
4.5/ Hướng dẫn HS tự học ở nhà :
Trang 32- Ôn lại qui tắc luỹ thừa; 47, 48, 52, 57, 59 / 11, 12 SBT
- Ôn tập khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ x, y (y 0), định nghĩa 2 phân số bằng nhau, viết tỉ số 2 số thành tỉ số 2 số nguyên, đọc luỹ thừa với số mũ nguyên âm
5 RÚT KINH NGHIỆM :
3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
-Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề
-Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ
-Phương pháp thuyết trình
-Phương pháp thực hành củng cố kiến thức
4.3 Bài mới :
§ 7 TỈ LỆ THỨC
Trang 33Gọi 1 học sinh.
Giới thiệu ký hiệu tỉ lệ thức a c
b d hoặc
a : b = c : d
Các số hạng của tỉ lệ thức : a, b, c, d
Các ngoại tỉ ( số hạng ngoài ) : a ; d
Các trung tỉ ( số hạng trong ) : b ; c
b
hoặc a : b b/ 10
15 = 2
3 2,71,8 1827 23 Vậy 10
15 = 1,82,7
1 Định nghĩa :
Ví dụ : So sánh 2 tỉ số 1410 và 1521
Ta có 1410 75 ; 152175
Do đó 14
10 = 2115
Ta nói 1410 = 1521 là một tỉ lệ thức
Tỉ lệ thức là một đẳng thức của 2 tỉ số
a c
b d
?1 / 24a/ Ta có 2: 4 2 1 1
5 5 4 10
4: 8 4 1 1
5 5 8 10 Vậy 2: 4
5 = 4: 8
5b/ 3 : 71 7 1 1
2 Tính chất : Tính chất 1 : ( Tính chất cơ bản của tỉ
Trang 34Khi có tỉ lệ thức a c
b d a, b, c, d z
, 0
b d ; theo định nghĩa 2 phân số bằng
nhau ta có ad = bc Ta xét xem t/c này
còn đúng với tỉ lệ thức nói chung không ?
27 36SGK để áp dụng
Nhận xét vị trí của các ngoại tỉ và trung
tỉ của tỉ lệ thức (2) so với tỉ lệ thức (1) và
(3),(4) so với tỉ lệ thức (1) ?
Tổng hợp 2 tính chất của tỉ lệ thức với
a, b, c, d0 có 1 trong 5 đẳng thức còn
lại, giới thiệu bảng tóm tắt / 26
Chia 2 vế cho cd => a b
c d (2)Chia 2 vế cho ab => d b c a (3)Chia 2 vế cho ac => d b
Trang 35Muốn tìm ngoại tỉ ta lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết.
4.4 Củng cố và luyện tập :
46 / 26 Tìm x trong tỉ lệ thức
a/ 27x 3,62
Trong tỉ lệ thức, muốn tìm ngoại tỉ ta làm như thế nào ?
b/ – 0,52 : x = - 9,36 : 16,38
Muốn tìm một trung tỉ ta làm thế nào ?
Dựa trên cơ sở nào tìm được x như trên ( tính chất cơ bản của tỉ lệ thức )
47 a/ Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức
6 63 = 9 42
BT : Cho tỉ số 1, 23,6 Hãy viết 1 tỉ số nữa để 2 tỉ số này lập thành 1 tỉ lệ thức ? Có thể viết bao nhiêu tỉ số như vậy ?
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :
- Nắm vững định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức, tìm một số hạng trong tỉ lệ thức
- Làm BT 44, 45, 46(c), 47b, 48 / SGK 26 63, 64 / 12, 13 SBT
- Hướng dẫn 44 : Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
a/ 1,2 : 3,24 = 12 324: 12 100 10
10 100 10 324 27
Trang 365 RÚT KINH NGHIỆM :
Tiết 10
Ngày dạy : …………
1 MỤC TIÊU :
a/ Ki ến thức: Củng cố định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức.
b/ K ĩ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập
ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
2 CHUẨN BỊ :
Giáo viên :
Đèn chiếu ghi bài tập
Học sinh :
Học bài – làm bài tập
3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
-Phương pháp diễn giảng
-Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề
-Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ
-Phương pháp thực hành củng cố kiến thức
Tìm các tỉ số bằng nhau trong các số
sau rồi lập tỉ lệ thức :
28 : 14 ; 212 : 2 ; 8 : 4 ; 1 2:
2 3 ; 3 : 10 ; 2,7 : 7 ; 3 : 0,3
Trang 37
4.3 Bài mới :
Hoạt động 2 :
49 / 26 SGK Đưa bảng phụ
Từ các số sau, có lập được tỉ lệ thức :
Gọi 2 học sinh làm câu a, b
Nêu cách làm ? ( xét 2 tỉ số đã cho có
bằng nhau không, nếu bằng nhau ta lập
được tỉ lệ thức )
Học sinh nhận xét
Gọi 2 học sinh khác làm câu c, d
50 / 27 Bảng nhóm
Mỗi tổ 1 nhóm
Muốn tìm các số trong ô vuông ta phải
tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ trong tỉ lệ
* Từ 4 số trên, suy ra đẳng thức tích
Áp dụng tính chất 2 của tỉ lệ thức viết
tất cả các tỉ lệ thức có được
10 5 10 26242,1 : 3,5 = 352153 => không lập được TLTc/ 15,19 1519 : 2176,51 651: 217 73 (lập được TLT)d/ – 7 : 42
3 = 23 0,90,5 59
=> khônglập được TLT
Dạng 2 : Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ
thức : Kết quả :
1,5 3,6 1,5 2
;
2 4,8 3,6 4,84,8 3,6 4,8 2
;
2 1,5 3,6 1,5
Trang 3852 / 28 Chọn câu trả lời Đ.
Vì a c
b d hoán vị 2 ngoại tỉ ta được
d c
b a
4.4 Củng cố và luyện tập: 3 Bài học kinh nghiệm :
Muốn tìm 1 ngoại tỉ ta làm thế nào ? =>
Muốn tìm 1 trung tỉ ta làm thế nào ? =>
Kiểm tra 15 ph
1 Tỉ lệ thức là gì ? Cho ví dụ ? (2đ)
2 Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ
Hãy chọn câu trả lời đúng (2đ)
Lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết.Lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết
1/ SGK / 24 Hs tự cho ví dụ
2/ Ta có 21 65 = 39 35 ( = 1365 ) Các tỉ lệ thức lập được :
Câu : B, D đúng
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :
- Ôn lại các bài tập đã làm : 53 / 28 SGK 62, 64, 70cd, 71, 73 SBT
- Xem trước bài “Tính chất dãy tỉ số bằng nhau”
5 RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 39
SGK, ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức
3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
-Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề
-Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ
-Phương pháp thuyết trình
-Phương pháp thực hành củng cố kiến thức
Trang 40Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày.
GV đi đến kết luận
Tính chất trên còn được mở rộng cho dãy
tỉ số bằng nhau
a b d c e f b d a c e f b d a c e f
Hs nêu cách chứng minh
Đưa bài chứng minh dãy tỉ số bằng nhau
trên bảng phụ
Tương tự, các tỉ số trên còn bằng tỉ số
nào ?
1/ Tính chất : SGK/25
2/ x = 15.0, 4 5
1, 2 ( Cách khác : x = 15 5
3 )b/ => 50x + 100 = 25 14