1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại Số 7-HKI-Phuong

128 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 3,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.. Vẽ trục số, học sinh làm ?3 Tương tự như đối với số nguyên, ta có thể b

Trang 1

b) Kĩ năng

- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh 2 số hữu tỉ

Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm

số bằng nó

Trang 2

nhiêu phân số bằng nó ( vô số phân số

bằng nó )

Ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng

nhau là các cách viết khác nhau của cùng

một số, số đó được gọi là số hữu tỉ

Vậy các số 4 ; 2

5 ; 0 ; 13

4 đều là số hữu

tỉ Vậy thế nào là số hữu tỉ ?

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu :Q

Học sinh làm ?1 0,6 6 3

Học sinh làm ? 2 Số nguyên a có là

số hữu tỉ không ? Vì sao ?

( Với a Z thì

1

a

a  a Q ) Vậy số tự nhiên n có là số hữu tỉ

giữa các tập hợp số N Z Q, , ?

(NZ Z, Q)

Cho học sinh quan sát sơ đồ :

Học sinh làm Bt 1 / 7 SGK (  3 N ;

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phânsố a

Trang 3

Vẽ trục số, học sinh làm ?3

Tương tự như đối với số nguyên, ta có

thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số

Hướng dẫn học sinh cách biểu diễn như

 dưới dạng phân số có mẫu dương

Chia đoạn thẳng đơn vị thành ? phần ?

( 3 phần bằng nhau )

Điểm biểu diễn 23

 xác định như thếnào ? ( Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn

bằng 2 đơn vị mới )

Học sinh lên bảng biểu diễn

Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ

x được gọi là điểm x

Cho 2 học sinh làm BT 2 / 7 SGK

2a/ 15 24, , 27

20 32 36

 b/ 34 43

So sánh 2 số hữu tỉ –0,3 và 1

2

 Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế

2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :

Ví dụ : Biểu diễn số hữu tỉ 5

4 và 2

3

 trêntrục số

Trang 4

Qua 2 ví dụ => so sánh 2 số hữu tỉ ta làm

như thế nào ?

( Viết 2 số hữu tỉ dưới dạng 2 phân số có

cùng mẫu số dương

So sánh 2 tử, số hữu tỉ nào có tử lớn

hơn thì lớn hơn )

Giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ

âm, số 0 Gọi học sinh nhắc lại

Học sinh làm ?5

Số hữu tỉ dương : 2; 3

3 5

 Số hữu tỉ âm : 3 1; ; 4

7 5

 Số hữu tỉ không dương, không âm : 0

b < 0 nếu a, b khác dấu

Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bêntrái điểm y

Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉdương

Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương,cũng không là số hữu tỉ âm

1/ SGK, học sinh cho ví dụ

4 3

4.4 Củng co á :

1 Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ ?

2 Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào ?

Học sinh làm BT 2 / 3 SBT, bổ sung thêm so sánh 2 số 34

 và 53 ( Hoạt động nhóm :nhóm 1,2 câu a ; nhóm 3, 4 câu b )

4.5 H ướng dẫn học ở nhà :

- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ

Trang 5

- Ôn tập qui tắc cộng, trừ phân số; qui tắc “dấu ngoặc”, qui tắc “chuyển vế” ở lớp 6; đem theo máy tính Casio fx-220 ( fx-500 )

- Làm BT 3, 4, 5 / 8 SGK và 1, 3, 4, 5, 8 / 3, 4 SBT

Hướng dẫn 5 / 8 SGK :

, ( , , , 0)

a b

x y a b m m

và x < y

 a < b

Vì a < b => a + a < a + b < b + b

=> 2a < a + b < 2b

=> 2 2

a a b b

Hay x < z < y

5 RÚT KINH NGHIỆM :

Tiết 2 Ngày dạy :

1 MỤC TIÊU :

a/ Ki ến thức :

- học sinh nắm vững các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

b/ù kỹ năng :

- Làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng dưới dạng cơ bản khác nhau

-Áp dụng thành thạo qui tắc chuyển vế

-Phát triển tư duy, tính độc lập, sáng tạo

2/ CHUẨN BỊ :

a) Giáo viên : Bảng phụ ghi đề bài tập, máy tính

b) Học sinh : Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số; qui tắc chuyển vế, qui tắc dấu ngoặc Máy tính

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

Trang 6

3/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhĩm

4/ TIẾN TRÌNH

1 Ổn định : GV kt sĩ số

2 KT bài cu õ :

HS 1 : Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ ( dương, âm, 0 ) (5đ)

Sửa 3/8 SGK So sánh các số hữu tỉ :

GV chốt lại : Vậy trên trục số giữa 2

điểm hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ

cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy

trong tập Q giữa 2 số hữu tỉ phân biệt bất

kỳ có vô số số hữu tỉ Đây là sự khác

nhau căn bản của tập ZQ

3 Bài mới :

Các em đã biết mọi số hữu tỉ đều viết

được dưới dạng phân số a( ,a b Z b, 0)

b  

Do đó các phép toán cộng, trừ số hữu tỉ

được tiến hành như các phép tính cộng,

trừ phân số Tiết học hôm nay ta sẽ học

bài cộng, trừ số hữu tỉ

Hoạt động 1

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phânsố a( ,a b Z b, 0)

Trang 7

Để cộng, trừ 2 số hữu tỉ ta làm như thế

nào ?

( Ta có thể viết chúng dưới dạng phân

số rồi áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số )

Nêu qui tắc cộng 2 phân số cùng mẫu

và khác mẫu

Vậy với 2 số hữu tỉ bất kỳ ta có thể viết

chúng dưới dạng 2 phân số có cùng một

mẫu số dương rồi áp dụng qui tắc cộng,

trừ phân số cùng mẫu

Học sinh nêu cách làm, GV ghi bảng,

bổ sung và nhấn mạnh lại cách làm

Học sinh làm ?1 2 hs lên bảng, cả lớp

làm vào vở

Làm BT 5/10 SGK : 2 học sinh lên

bảng, cả lớp làm vào vở

Hướng dẫn học sinh ấn máy để kiểm

tra kết quả

Tìm số nguyên x biết x + 9 = 21

Học sinh nhắc lại qui tắc chuyển vế ở

lớp 6 Tương tự như trong Z, trong Q ta

cũng có qui tắc chuyển vế

Học sinh đọc qui tắc SGK/9

1 học sinh lên bảng làm

cả lớp làm vào vở

Học sinh làm ? 2 2 học sinh lên bảng,

cả lớp làm vào vở

1 Cộng, trừ 2 số hữu tỉ :

Trang 8

a/ x = 1

6

 b/ x = 29

28

GV cho học sinh đọc chú ý SGK / 9 b/ 34 ( 52) ( 23)

40 ( 12) ( 45) 97 3 7

C2 :

A          (6 5 3) (2 5 7) (1 3 5)

3 3 3 2 2 2

        

2 0 1 21

   

4.4 Củng cố :

10 / 10 SGK :

Hoạt động theo nhóm ( 2 hs lên bảng )

C1 :

A = (36 4 3 30 10 9 18 14 15)

A = 35 31 19 15 5 21

Học sinh ấn máy kiểm tra lại kết quả

Vậy muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta làm như thế nào ? Nêu qui tắc chuyển vế trong Q

4.5 H ướng dẫn học ở nhà :

- Học thuộc qui tắc cộng, trừ và qui tắc chuyển vế

- Ôn tập lại qui tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số Đem theo máy tính

- Làm BT 7, 8d, 9b, 9d / 10 SGK và 12, 13 / 5 SBT cho học sinh khá giỏi

5 RÚT KINH NGHIỆM :

Tiết PPCT: 3

Trang 9

1 MỤC TIÊU :

a/ Ki ến thức :

Nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng dưới dạng cơ bản khác nhau

b/ K ỉ năng :

Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác, sáng tạo

2 CHUẨN BỊ :

a) Giáo viên : Bảng phụ ghi đề bài tập

b) Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số; tính chất cơ bản của phép nhânphân số, định nghĩa tỉ số

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

PP: Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm

Hd học sinh giải “bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu trừ”

Viết x, y dưới dạng 2 phân số có cùng mẫu dương

- Áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số

m m m

    ( , ,a b m z m , 0)8d/ 2 ( 7) (1 3)

Trong tập Q, các số hữu tỉ cũng có

phép tính nhân, chia 2 số hữu tỉ Ví dụ :

-0,3 3

5 theo em thực hiện như thế nào ?

Hoạt động 1 :

Hs t/h : viết các số dưới dạng phân số rồi

áp dụng qui tắc nhân phân số :

1 Nhân 2 số hữu tỉ :

Trang 10

Học sinh làm ví dụ.

Phép nhân phân số có những tính chất

gì ? ( giao hoán, kết hợp, nhân với 1,

phân phối, các số khác 0 đều có số

nghịch đảo )

Phép nhân số hữu tỉ cũng có những tính

chất như vậy

3 học sinh làm BT 11 / 12 a, b, c ở

bảng Cả lớp làm vào vở

Học sinh làm ? SGK / 11

Cả lớp t/h 2 học sinh lên bảng

GV cho học sinh đọc chú ý SGK / 11

Cho ví dụ tỉ số của 2 số hữu tỉ

Tỉ số của 2 số hữu tỉ ta sẽ được học sau

Với

, ( , 0)

( )1 1( 0)

Chú ý : Với x, y,y0

Tỉ số của x và y ký hiệu là x y hay x : y

Ví dụ : 1,3 : 14 ; 2 :1 2

3 5 ;

1,6 0

;

3 1,37

4.4/ Củng cố và luyện tập :

Học sinh làm BT 12 / 12 SGK

Trang 11

a/ Tích của 2 số hữu tỉ

Học sinh làm BT 13 / 12

c/

11 33 3 11 16 3( : )

12 16 5 12 33 511.16.3 1.4.3 412.33.5 3.3.5 15

Luật chơi : tổ chức 2 đội, mỗi đội 5 người, chuyền tay nhau viên phấn, mỗi người làm 1 phép tính trong bảng, đội nào làm đúng và nhanh là thắng Nhận xét, tuyên dương đội thắng cuộc

4 5 63.12.( 25) 1.3.5 154.( 5).6 1.1.2 2

21 4 82.( 38).( 7).( 3)21.4.81.( 19).1 19 3

21.2.4 8 8

Trang 12

32

8

2

1

128

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:

- Nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Ôn tập lại giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên

- Bài tập về nhà 15, 16 / 13 SGK 10, 11, 14, 15 / 4, 5 SGB

Hướng dẫn 15 / 13 SGK :

15a/ Các số ở lá 10, -2 , 4 , -25

Số ở bông hoa -105, nối các số ở các chiếc lá bằng dấu phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ( ) để được 1 biểu thức có giá trị bằng số ở bb

4 ( -25 ) + 10 : ( -2 ) = - 100 + ( -5 ) = - 105

Hoặc :

4 10 ( -2 ) + ( - 25 ) = - 105

b/ 12 ( - 100 ) – 5,6 : 8 = - 50 – 0,7 = - 50,7

5.RÚT KINH NGHIỆM :

Tiết PPCT: 4

Ngày dạy : …/09/06

1 MỤC TIÊU :

a/ Ki ến thức :

Hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

b/ k ỹ năng :

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Trang 13

Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân Vận dụng tính chất các phéptoán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.

Giáo dục học sinh tính nhạy bén

tỉ trên trục số

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

PP: Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm

Tương tự như GTTĐ của số nguyên, GT

TĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ

Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

20 20; 9 9; 0 0

x = 6 => x =  6 ‘ ‘ ‘ ‘ ‘ ‘ ‘ -2 1

2

 0 2,5

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu

Trang 14

điểm x tới điểm 0 trên trục số.

Kí hiệu x

Cho học sinh nêu lại định nghĩa GTTĐ

của số hữu tỉ

Tìm 4,1 ; 1 ; 0 ; 5

7

Chỉ vào trục số HS2 biểu diễn, lưu ý

học sinh khoảng cách không có giá trị

âm

Học sinh làm BT 1b/13 : Nếu x > 0 thì

x = x ; x = 0 thì x = 0 ; x < 0 thì x = -x

GV chốt lại

Công thức xác định GTTĐ của một số

hữu tỉ tương tự như đối với số nguyên

Học sinh làm ví dụ và BT 2/14 SGK

Học sinh làm 17/15 đứng tại chỗ trả lời

17/15 1/a, c đúng , b sai

Viết các số thập phân trên dưới dạng

phân số thập phân rồi áp dụng qui tắc

cộng 2 phân số

x , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

x nếu x  0

x = -x nếu x < 0

Ví dụ : 23 23 ( vì 23 > 0 ) 6, 25  ( 6, 25) 6, 25 ( vì – 6,25 < 0 )

Nhận xét SGK/14

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân :

Ví dụ :

Trang 15

Quan sát các số hạng và tổng, có cách

nào làm nhanh hơn

Trong t/h khi cộng 2 số thập phân ta áp

dụng qui tắc tương tự như đối với số

Vậy khi cộng, trừ hoặc nhân 2 số thập

phân, ta áp dụng qui tắc về GTTĐ và về

dấu tương tự như với số nguyên

Ví dụ : ( - 0,408 ) : ( - 0,34 )

Nêu qui tắc chia 2 số thập phân ?

Học sinh làm ?3

a – 3,116 + 0,263 = - 2,835

b ( - 3,7 ) ( - 2,16 ) = 7,992

2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở

Học sinh ấn máy kiểm tra lại kết quả

4.4 Củng cố và luyện tập:

Học sinh làm BT 18 / 15

2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở

a – 5,17 – 0,469 = - 5,693

b – 2,05 + 1,73 = - 0,32

19/15 Treo bảng phụ

Học sinh giải thích cách làm

Theo em nên làm cách nào ?

Bài 20/15 : Tính nhanh

2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở

Học sinh ấn máy kiểm tra lại kết quả

Trang 16

20/15

a/ 6,3 + ( - 3,7 ) + 2,4 + ( - 0,3 )

= ( 6,3 + 2,4 ) + [ ( -3,7) + (-0,3) ]

= 8,7 + ( -4 ) = 4,7

b/ 0

c/ 3,7 d/ - 28

4.5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: - Học thuộc định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, ôn so sánh 2 số hữu tỉ - Bài tập 21, 22, 24 / 15, 16 SGK 24, 25, 27 / 7 SBT - Đem máy tính 5 RÚT KINH NGHIỆM :

Tiết 5 Ngày dạy : …/09/06

1 MỤC TIÊU :

a/ Kiến thức:

Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

b/ Kĩ năng:

Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x ( đẳng thức có chứa dấu ), sử dụng máy tính bỏ túi để giải bài tập Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức

c/ Thái độ:

Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

2 CHUẨN BỊ :

a) Giáo viên :

Bảng phụ ghi đề bài tập, máy tính

b) Học sinh :

Thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn cách

so sánh 2 số hữu tỉ, máy tính

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Trang 17

PP: Thực hành củng cố, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm

d/ [ (-4,9) + (-37,8) ] + (1,9 + 2,8)

24 / 8 SBT Tìm x :a/ x 2,1

4

x  và x< 0c/ 11

d/ [ (-4,9) + 1,9 ] + [ (-37,8) + 2,8 ] = (-3) + (-35) = -38

a/ x = 2,1b/ x = 43c/ Không có giá trị nào của x

d/ x = 0,35

Trang 18

BT 24 / SGK Tính nhanh :

a/ (-2,5 0,38 0,4) – [ 0,125 3,15 (-8) ]

2 học sinh lên bảng – giải thích cách

làm để tính nhanh

2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở

Thay số vào P và đổi số thập phân ra

phân số

BT 26 / 17 SGK

Đưa bảng phụ bài 26, học sinh sử dụng

máy làm theo hướng dẫn

Sau đó dùng máy tính tính a, c

a/ Ấn máy  1.1597 2 39 /   KQ

b/ = [ (-20,83 – 9,17) 0,2 ] : [ (2,47 + 3,53) 0,5 ]

= [ (-30) 0,2 ] : [ 6 0,5 ]

= (-6) : 3 = -2

BT 29 / 8 SBT

a) a 1,5 => a =  1,5TH1 a = 1,5 b = -0,75

M = 1,5 + 2.1,5 (-0,75) – (-0,75) = 1,5 – 2,25 + 0,75 = -0,75 + 0,75 = 0TH2 Tương tự M = 1,5

c/ (-0,5) (-3,2) + (-10,1) 0,2 = -0,42

Dạng 3 : So sánh số hữu tỉ :

BT 23 / 16

Trang 19

Dựa vào tính chất bắc cầu

Giá trị tuyệt đối của một số hoặc một

biểu thức có giá trị như thế nào ?

3 Bài học kinh nghiệm :

- Khi thực hiện phép cộng các số hữu tỉ tacó thể thay đổi vị trí các số hạng kèm theo dấu của chúng

Trang 20

- Nhóm các số hạng một cách tuỳ ý bằng dấu ( ) , [ ] ,  

4.4 Củng cố và luyện tập:

Qua bài 24, 27 SGK và 24 SBT, em rút ra được điều gì ?

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:

- Xem lại các bài tập đã giải

- Bài tập 26 b, d – 30, 31 (a, c) – 33, 34 / 8, 9 SBT

- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a – nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

5 RÚT KINH NGHIỆM :

Tiết 6

Ngày dạy : …/09/06

1 MỤC TIÊU :

a/ Kiến thức:

Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

b/ Kĩ năng :

Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán

c/ Thái độ :

Giáo dục học sinh tính độc lập suy nghĩ

2 CHUẨN BỊ :

a) Giáo viên :

Bảng phụ, máy tính

b) Học sinh :

Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, qui tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số, máy tính

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

PP: Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm

4 TIẾN TRÌNH :

4.1 Ổn định :

4.2 KT bài cũ :

Trang 21

HS 2 : Cho a , luỹ thừa bậc n của a là gì ? Cho ví dụ.(6đ)

Viết kết quả sau dưới dạng 1 luỹ thừa

45 43 ; 69 : 63 (4đ)

Học sinh nhận xét bài của bạn

Nhắc lại qui tắc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng 1 cơ số

4.3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG

Tương tự như đối với số tự nhiên, em

hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n (n  ,

n > 1) của số hữu tỉ x

GV giới thiệu qui ước

Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng a

b (a,b,b 0

GV gọi học sinh thực hiện

Hướng dẫn thêm học sinh :

Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

an = a a … a ( n 0 )

n thừa số

45 43 = 48 ; 69 : 63 = 66

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

Định nghĩa : Luỹ thừa bậc n của số hữu

tỉ x, ký hiệu xn là tích của n thừa số x ( n là 1 số tự nhiên lớn hơn 1 )

n

n thừa số

x       x.x x(x   ;n   )

x gọi là cơ số

n gọi là số mũ

Trang 22

Phát biểu qui tắc thành lời.

Tương tự với x Q m và n N ta

cũng có công thức

Để phép chia thực hiện được cho x,

m, n ?

Học sinh làm ? 2

(-3)2 (-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5

(-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2

Treo bảng phụ bài 49 / 10 SBT

Chọn câu trả lời đúng trong các câu A,

Vậy khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa

xn đọc là x mũ n ( x luỹ thừa n )

(0,5)(0,5)  (0,5)5-2 = (0,5)3 = 0,125

( )

n n n

a a

bb

xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n (x0,m n )

Trang 23

ta làm như thế nào ?

Học sinh làm ? 4 / 18 SGK

Điền số vào □

3 2

a/ 811 b/ ( 9)3 3 729

644

c/ 0,004 d/ 1 28/19

a/ 14 b/  18 c/ 161 d/  321

(xm)n = xm.n

Trang 24

Luỹ thừa bậc chẵn của 1 số âm là 1 số dương.

Luỹ thừa bậc lẻ của 1 số âm là 1 số âm

1.Đ nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x

2.Qui tắc nhân,chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

3.Qui tắc tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa

Học sinh làm 27 / 19 SGK

c/ (-0,2)2 d/ (-5,3)0

Học sinh làm 28 / 19 và 31 / 19 SGK

Hoạt động nhóm, GV theo dõi

GV kiểm tra kết quả của nhóm

Chính câu này đã giải đáp cho câu hỏi nêu ở đầu bài có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dạng luỹ thừa cùng cơ số

33/ Sử dụng máy tính bỏ túi

Học sinh đọc qui trình ấn phím SGK/20 rồi tính

Hướng dẫn cách khác : Máy fx 500A (220)

4.5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x và các qui tắc, máy tính

Trang 25

- Làm BT 29, 30, 32 / 19 SGK 39, 40, 42, 43 / 9 SBT.

- Đọc mục “Có thể em chưa biết”

5 RÚT KINH NGHIỆM :

Bảng phụ nhóm

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

PP: Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm

4 TIẾN TRÌNH :

4.1/ Ổn định :

4.2/ KT bài cũ :

HS 1 :

Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x (5đ)

Sửa 29/9, học sinh sử dụng máy tính (4đ)

Trang 26

4.3/ Bài mới :

Muốn tính nhanh tích (0,125) 83 ta

làm như thế nào ?

Để làm được bài này ta cần biết công

thức luỹ thừa của một tích

Học sinh làm ?1

Tính và so sánh (2 5)2 và 22 52

2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở

( )

2 4 

3 3

1 3( ) ( )

2 4

Qua ví dụ trên, muốn nâng một tích lên

1 luỹ thừa ta có thể làm như thế nào ?

Có thể c/m nhanh cho học sinh

(xy)n = (xy) (xy) … (xy) ( n > 0 )

?1

(x y)n = xn yn

Trang 27

của 1 số hữu tỉ

luỹ thừa của một thương ta làm như thế

a/ (0,125)3 83 = 13 = 1b/ (-39)4 : 144 = (-3)4 = 81

a/ Sai (-5)2 (-5)3 = (-5)5

b/ Đc/ Sai (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5

d/ Sai

4 2

Trang 28

c/ 7 5 2 33 2 57566 117 65

2 (3 ) 2 3 2 3(2.3) (2 ) 2 3 2 2 3

34 3

162

4.4/ Củng cố và luyện tập:

Hs làm ?5 2 học sinh lên bảng

5 125

n

4.5/ Hướng dẫn HS tựa2:

- Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa ( học trong 2 tiết )

- Làm BT 38, 46 / 22, 24 SGK 44, 45, 46, 50, 51 / 10, 11 SBT

Trang 29

- Tiết sau luyện tập.

- Giấy làm bài kiểm tra 15 ph

5 RÚT KINH NGHIỆM :

Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa Giấy kiểm tra 15 ph

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

PP: Phân tích đi lên, diễn giảng, hoạt động nhóm, thực hành củng cố.

4 TIẾN TRÌNH :

4.1/Ổn định :

4.2/ KT bài cũ : Lồng vào tiết luyện tập.

4.3/ Bài mới :

Bài 38 / 22 SGK Gọi học sinh khá (giỏi)

a/ 217 và 318 dưới dạng các luỹ thừa có số mũ là 9

b/ 217 và 318 số nào lớn hơn

Nhận xét bài của bạn

LUYỆN TẬP

Trang 30

( Các số hạng ở tử đều chứa thừa số

Cả lớp làm vào vở

GV theo dõi hướng dẫn thêm cách biến

đổi cho học sinh

Trang 31

BT 39 / 23 SGK x,x0

Gọi 1 hs lên bảng, cả lớp làm vào vở

a/ Viết x10 dưới dạng tích 2 luỹ thừa

trong đó có 1 thừa số là x7

Hướng dẫn học sinh biến đổi biểu thức

đưa về luỹ thừa của cơ số 2

81

n

 => (-3)n = 81.(-27) = (-3)4.(-3)3

= (-3)7

=> n = 7c/ 8n : 2n = 4n = 41

 

 

  

 b/

2 3 5

3 3 3 3

3 3 35

( )8

x  x 1

8

 

b/  x3  ( 0,5)3  x0,5c/  x5  ( 1)5  x 1

3 Bài học kinh nghiệm :

+ Khi gặp dạng BT 42 ta tìm cách biến đổi về luỹ thừa cùng cơ số

+ Nếu xm = xn (x0;x1) thì m = n+ Nếu xn = yn

=> xy ( n chẵn )

xn = yn => x = y ( n lẻ )4.4/ Củng cố và luyện tập :

Qua bài 42 / 23, em rút ra được điều gì?

4.5/ Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

Trang 32

- Ôn lại qui tắc luỹ thừa; 47, 48, 52, 57, 59 / 11, 12 SBT

- Ôn tập khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ x, y (y 0), định nghĩa 2 phân số bằng nhau, viết tỉ số 2 số thành tỉ số 2 số nguyên, đọc luỹ thừa với số mũ nguyên âm

5 RÚT KINH NGHIỆM :

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

-Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề

-Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ

-Phương pháp thuyết trình

-Phương pháp thực hành củng cố kiến thức

4.3 Bài mới :

§ 7 TỈ LỆ THỨC

Trang 33

Gọi 1 học sinh.

Giới thiệu ký hiệu tỉ lệ thức a c

bd hoặc

a : b = c : d

Các số hạng của tỉ lệ thức : a, b, c, d

Các ngoại tỉ ( số hạng ngoài ) : a ; d

Các trung tỉ ( số hạng trong ) : b ; c

b

hoặc a : b b/ 10

15 = 2

3 2,71,8 1827 23 Vậy 10

15 = 1,82,7

1 Định nghĩa :

Ví dụ : So sánh 2 tỉ số 1410 và 1521

Ta có 1410 75 ; 152175

Do đó 14

10 = 2115

Ta nói 1410 = 1521 là một tỉ lệ thức

Tỉ lệ thức là một đẳng thức của 2 tỉ số

a c

bd

?1 / 24a/ Ta có 2: 4 2 1 1

5 5 4 10

4: 8 4 1 1

5 5 8 10 Vậy 2: 4

5 = 4: 8

5b/ 3 : 71 7 1 1

2 Tính chất : Tính chất 1 : ( Tính chất cơ bản của tỉ

Trang 34

Khi có tỉ lệ thức a c

bd a, b, c, d z

, 0

b d  ; theo định nghĩa 2 phân số bằng

nhau ta có ad = bc Ta xét xem t/c này

còn đúng với tỉ lệ thức nói chung không ?

27 36SGK để áp dụng

Nhận xét vị trí của các ngoại tỉ và trung

tỉ của tỉ lệ thức (2) so với tỉ lệ thức (1) và

(3),(4) so với tỉ lệ thức (1) ?

Tổng hợp 2 tính chất của tỉ lệ thức với

a, b, c, d0 có 1 trong 5 đẳng thức còn

lại, giới thiệu bảng tóm tắt / 26

Chia 2 vế cho cd => a b

cd (2)Chia 2 vế cho ab => d bc a (3)Chia 2 vế cho ac => d b

Trang 35

Muốn tìm ngoại tỉ ta lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết.

4.4 Củng cố và luyện tập :

46 / 26 Tìm x trong tỉ lệ thức

a/ 27x 3,62

Trong tỉ lệ thức, muốn tìm ngoại tỉ ta làm như thế nào ?

b/ – 0,52 : x = - 9,36 : 16,38

Muốn tìm một trung tỉ ta làm thế nào ?

Dựa trên cơ sở nào tìm được x như trên ( tính chất cơ bản của tỉ lệ thức )

47 a/ Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức

6 63 = 9 42

BT : Cho tỉ số 1, 23,6 Hãy viết 1 tỉ số nữa để 2 tỉ số này lập thành 1 tỉ lệ thức ? Có thể viết bao nhiêu tỉ số như vậy ?

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :

- Nắm vững định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức, tìm một số hạng trong tỉ lệ thức

- Làm BT 44, 45, 46(c), 47b, 48 / SGK 26 63, 64 / 12, 13 SBT

- Hướng dẫn 44 : Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên

a/ 1,2 : 3,24 = 12 324: 12 100 10

10 100 10 324 27

Trang 36

5 RÚT KINH NGHIỆM :

Tiết 10

Ngày dạy : …………

1 MỤC TIÊU :

a/ Ki ến thức: Củng cố định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức.

b/ K ĩ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập

ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

2 CHUẨN BỊ :

 Giáo viên :

Đèn chiếu ghi bài tập

 Học sinh :

Học bài – làm bài tập

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

-Phương pháp diễn giảng

-Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề

-Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ

-Phương pháp thực hành củng cố kiến thức

Tìm các tỉ số bằng nhau trong các số

sau rồi lập tỉ lệ thức :

28 : 14 ; 212 : 2 ; 8 : 4 ; 1 2:

2 3 ; 3 : 10 ; 2,7 : 7 ; 3 : 0,3

Trang 37

4.3 Bài mới :

Hoạt động 2 :

49 / 26 SGK Đưa bảng phụ

Từ các số sau, có lập được tỉ lệ thức :

Gọi 2 học sinh làm câu a, b

Nêu cách làm ? ( xét 2 tỉ số đã cho có

bằng nhau không, nếu bằng nhau ta lập

được tỉ lệ thức )

Học sinh nhận xét

Gọi 2 học sinh khác làm câu c, d

50 / 27 Bảng nhóm

Mỗi tổ 1 nhóm

Muốn tìm các số trong ô vuông ta phải

tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ trong tỉ lệ

* Từ 4 số trên, suy ra đẳng thức tích

Áp dụng tính chất 2 của tỉ lệ thức viết

tất cả các tỉ lệ thức có được

10 5 10 26242,1 : 3,5 = 352153 => không lập được TLTc/ 15,19 1519 : 2176,51  651: 217 73 (lập được TLT)d/ – 7 : 42

3 = 23 0,90,5 59

 => khônglập được TLT

Dạng 2 : Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ

thức : Kết quả :

1,5 3,6 1,5 2

;

2 4,8 3,6 4,84,8 3,6 4,8 2

;

2 1,5 3,6 1,5

Trang 38

52 / 28 Chọn câu trả lời Đ.

a c

bd hoán vị 2 ngoại tỉ ta được

d c

ba

4.4 Củng cố và luyện tập: 3 Bài học kinh nghiệm :

Muốn tìm 1 ngoại tỉ ta làm thế nào ? =>

Muốn tìm 1 trung tỉ ta làm thế nào ? =>

Kiểm tra 15 ph

1 Tỉ lệ thức là gì ? Cho ví dụ ? (2đ)

2 Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ

Hãy chọn câu trả lời đúng (2đ)

Lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết.Lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết

1/ SGK / 24 Hs tự cho ví dụ

2/ Ta có 21 65 = 39 35 ( = 1365 ) Các tỉ lệ thức lập được :

Câu : B, D đúng

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :

- Ôn lại các bài tập đã làm : 53 / 28 SGK 62, 64, 70cd, 71, 73 SBT

- Xem trước bài “Tính chất dãy tỉ số bằng nhau”

5 RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 39

SGK, ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức

3 PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

-Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề

-Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ

-Phương pháp thuyết trình

-Phương pháp thực hành củng cố kiến thức

Trang 40

Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày.

GV đi đến kết luận

Tính chất trên còn được mở rộng cho dãy

tỉ số bằng nhau

a bd ce fb d a c e fb d a c e f

Hs nêu cách chứng minh

Đưa bài chứng minh dãy tỉ số bằng nhau

trên bảng phụ

Tương tự, các tỉ số trên còn bằng tỉ số

nào ?

1/ Tính chất : SGK/25

2/ x = 15.0, 4 5

1, 2  ( Cách khác : x = 15 5

3  )b/ => 50x + 100 = 25 14

Ngày đăng: 21/05/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

50 / 27. Bảng nhóm - Đại Số 7-HKI-Phuong
50 27. Bảng nhóm (Trang 37)
Bảng phụ ghi bài tập và kết luận, máy tính. - Đại Số 7-HKI-Phuong
Bảng ph ụ ghi bài tập và kết luận, máy tính (Trang 47)
Bảng phụ vẽ hình 5, kết luận về căn bậc hai và bài tập; máy tính bỏ túi. - Đại Số 7-HKI-Phuong
Bảng ph ụ vẽ hình 5, kết luận về căn bậc hai và bài tập; máy tính bỏ túi (Trang 63)
Hình chữ nhật thay đổi sao cho thể tích - Đại Số 7-HKI-Phuong
Hình ch ữ nhật thay đổi sao cho thể tích (Trang 124)
Bảng sau : - Đại Số 7-HKI-Phuong
Bảng sau (Trang 125)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w