1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an DAI SO 7-ca nam 2011-2012

136 416 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 3,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số N, Z, Q - Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số thực, biết so sánh hai số hữu tỉ - Bước đầu có ý thức tự rèn luyện khả năng tư duy và kĩ

Trang 1

Ngày 21/08/2011 Chương I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰCTiết 1: TËp hîp Q c¸c sè h÷u tØ

I MỤC TIÊU

- Hs hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trến trục số Nhận biết được

mối quan hệ giữa các tập số N, Z, Q

- Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số thực, biết so sánh hai số hữu tỉ

- Bước đầu có ý thức tự rèn luyện khả năng tư duy và kĩ năng trình bày bài toán theo mẫu

II CHUẨN BỊ

GV: Thước thẳng

HS: Ôn tập quy tắc so sánh phân số

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

GV: Các phân số bằng nhau là các cách

viết khác nhau của cùng một số Số đó

được gọi là số hữu tỉ

? Vậy thế nào là số hữu tỉ?

Tập hợp các số hữu tỉ ký hiệu là Q

* Củng cố khái niệm

Trả lời ?1 , ?2.

GV chốt lại cách nhận biết một số có phải

là số hữu tỉ hay không

? Cho biết tên và mối quan hệ của các tập

41

33

1010

33,

01

85

4

525,

3

43

- GV hướng dẫn HS biểu diễn số hữu tỉ

45

Vẽ trục số

3 5/4 2

1 0

-1

Trang 2

Hoạt động 3 So sánh hai số hữu tỉ ( 10 phút)

- Hãy so sánh hai phân số

Số 0 không phải là số htỉ âm, dương

- Chốt lại: Với hai số hữu tỉ bất kỳ xvà y

ta luôn có: hoặc x=y hoặc x>y hoặc x<y.

* Chữa bài số 2 và bài số 3 trang 7/SGK

Gọi hs phát biểu câu a) và lên bảng trình

Gọi HS đứng tại chỗ phát biểu

2a)Các phân số biểu diễn số

8

;20

27

Bài 4 : Xét các trường hợp tử và mẫu cùng dương ; cùng âm ; tử dương và mẫu âm ; tử

âm và mẫu dương Áp dụng quy tắc so sánh phân số

Bài 5 : Viết x, y, z dưới dạng : 2 ; 2 ;

Trang 3

+ Ôn tập các qui tắc cộng, trừ phân số, qui tắc “chuyển vế”, “dấu ngoặc” toán 6.

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ ( 6 phút)

Gọi hai hs lên bảng thực hiện hai bài tập

251

? Vậy để cộng hai phân số ta làm thế nào?

Đặt vấn đề: Để cộng hay trừ hai số hữu tỉ ta

làm như thế nào?

Hai hs lªn b¶ng thùc hiÖn theo yªu cÇu

Nêu quy tắc, chỉ rõ các bước làm

Hoạt động 2 Cộng trừ hai số hữu tỉ ( 15 phút)

VD a)

21

3721

124921

1221

497

43

Giao hoánKết hợpCộng với 0

Trang 4

? Phát biểu quy tắc chuyển vế trong Z.

GV : Quy tắc này cũng đúng trong Q

Hs phát biểu quy tắc chuyển vế :

* Khi ta chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia của một dẳng thức, ta phải đổi dấu hạng tử đó.

Hs phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q

Hoạt động 4 Củng cố ( 8 phút)

? Phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ

? Phát biểu qui tắc “chuyển vế”

Gọi 2 hs lên bảng thực hiện bài 8a,bSGK/10

sau khi nháp

Rèn luyện quy tắc chuyển vế bằng bài tập 9:

Hs phát biểu các quy tắc theo yêu cầu của giáo viên

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà (5 phút)

- Làm các bài tập 6, 7, 8, 9,10/10(Sgk) lớp 7A làm thêm bài 18a/T6(SBT),

Hướng dẫn : Bài 8d) Có thể thực hiện theo một trong hai cách là tính trong ngoặc trước,

ngoài ngoặc sau hoặc bỏ dấu ngoặc rồi thực hiện phép tính

Các bài tập khác làm tương tự các bài đã giải

Nếu còn thời gian, GV chữa bài tập 4, 5 đã ra ở tiết trước

Chuẩn bị cho tiết sau :Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, tính chất của phép nhân phân số

Trang 5

Ngày 29/08/2011

I MỤC TIÊU

- Nắm vững các quy tắc nhân chia số hữu tỉ được học trong bài, hiểu được khái niệm tỉ số

của hai số hữu tỉ

- Nhân chia số hữu tỉ theo quy tắc nhanh và đúng

- Tích cực rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân chia số hữu tỉ

II CHUẨN BỊ

GV: Thước thẳng

HS: Thước thẳng

Ôn tập quy tắc nhân, chia hai phân số, tính chất của phép nhân phân số

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

?1: Phát biểu qui tắc cộng trừ hai số hữu tỉ

và tính:

4

13

12

1

++

312

412

64

13

12

Hoạt động 2 Tìm hiểu qui tắc nhân hai số hữu tỉ ( 10 phút)

? Em hãy phát biểu qui tắc nhân phân số?

? Vậy theo em để nhân hai số hửu tỉ ta làm

thế nào?

- Cho HS phát biểu qui tắc nhân

hai số hữu tỉ và tổng quát bằng công thức

- Nêu ví dụ minh hoạ:

? Các tính chất của phép nhân hai số hửu tỉ?

- Nhân tử với tử,mẫu với mẫu

- Ta viết số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi thực hiện phép nhân hai phân số

Tổng quát:

Với

d

c y b

Hoạt động 3 Tìm hiểu qui tắc chia hai số hữu tỉ ( 10 phút)

? Cách chia số hữu tỉ x cho y như thế nào?

? Viết dạng tổng quát?

d

c y b

a x

c b d a c

d b

a d

c b

a y x

.

:

Trang 6

0

? Hãy thực hiện phép tính trên

*Yêu cầu HS làm ? -SGK

- Cho HS nhận xét bài làm của bạn

- Giới thiệu tỉ số của hai số hữu tỉ x và y là

thương trong phép chia số x cho số y:

y

x

:

- Hãy viết tỉ số của hai số -5,12 và 10,25

)11(.10

35)5

21.(

5,3

a

46

52

123

5)2(:23

5)− − = − ⋅− =

b

Tỉ số của -5,12 và 10,25 là:

25,10

12,5

- Hãy viết (-5) dưới dạng tích hai thừa số?

- Hãy viết 16 dưới dạng tích hai thừa số

thích hợp

Yêu cầu hs làm bài 13-SGK/12

Thông thường HS nhân(chia) lần lượt song

GV cần hướng dẫn HS rút gọn

Làm tương tự với các câu b, c, d Nếu không

còn thời gian cho các em về nhà làm tiếp

- Hs phát biểu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Hs làm bài 11b-GK/12(-5)=1.(-5)=(-1).(5)(16)=2.8=4.4=…

( 3).2.( 5) ( 3).1.( 5) 154.( 1).1 2.( 1).1 2

Bài 16/12sgk: Với bài tập này HS cần biết được hai cách giải:

Cách 1: Thực hiện theo thứ tự thực hiện các phép toán trong biểu thức

Cách 2: Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân(chia) đối với phép cộng

- Giao việc về nhà cho HS :

- Nắm vững qui tắc nhân chia số hữu tỉ

- Làm các bài tập 11;13;14/12sgk Riêng lớp 7A làm thêm bài 16, 19 SBT

- Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên Các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số nguyên để

Trang 7

chuẩn bị cho tiết học sau.

Ngày 06/09/2011Tiết 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phỳt)

Các HS khác nhận xét bài làm của bạn và chốt lại quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

Hoạt động 2 Tỡm hiểu khỏi niệm giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ ( 13 phỳt)

? Nêu định nghĩa về giá trị tuyệt đối của số

? Nếu x > 0 , x < 0, x = 0 thì x đợc xác

định nh thế nào?

? Điền dấu thích hợp vào ô vuông:

Với mọi x∈Q, ta luôn có:

x W 0; x W−x ; x W x

alà khoảng cách từ điểm a đến điểm O trên trục số

?1+ x =3,5 ⇒ x =3,5

4

x x

x x

x ≥0; = − ; xx

Trang 8

GV chốt lại nhận xét trên

17

17

17

135

? Em hãy nêu cách thực hiện phép tính trên?

GV: Hai cách này áp dụng cho cả phép trừ,

b) (-3,7).(-2,16) =3,7.2,16 =7,992

- GV cho HS thấy đợc bài tập này với ?2 là

hai bài toán ngợc nhau

* Yêu cầu HS làm thêm bài tập 18-SGK để

Bài 19/15 sgk

- Hãy giải thích cách làm của mỗi bạn

- Chọn cách nào hay nhất cho bản thân

- áp dụng làm bài tập 20

Giao việc ở nhà:

- Năm vững kiến thức trọng tâm và các kĩ năng cần thiết

- Làm bài 19,20/15 sgk

Trang 9

- Nghiên cứu trớc các bài tập ở phần luyện tập để tiết sau luyện tập toàn bộ kiến thức về số hữu tỉ.

Ngày 11/09/2011Tiết 5: luyện tập

I MỤC TIấU

- Cuỷng coỏ laùi khaựi nieọm taọp soỏ hửừu tyỷ Q , caực pheựp toaựn treõn taọp Q , giaự trũ tuyeọt ủoỏi

cuỷa soỏ hửừu tyỷ

- Reứn luyeọn kyừ naờng thửùc hieọn caực pheựp tớnh treõn Q.

- HS biết ỏp dụng tớnh chất của cỏc phộp toỏn vào tớnh nhanh, tớnh hợp lớ Say mờ yờu

thớch bộ mụn.

II CHUẨN BỊ

GV: Thước thẳng, MTBT

HS: Thước thẳng, MTBT

ễn tập cỏc khỏi niệm đó học, cỏc phộp toỏn trờn Q

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phỳt)

?1: Neõu quy taộc coọng , trửứ, nhaõn, chia soỏ

5.97

24

112

583

=

=+

Tỡm ủửụùc : -1,3 = 1,3;

4

34

? Em hãy nêu phơng pháp giải câu a)?

Yêu cầu các em làm nháp (nếu cần) sau đó

lên bảng trình bày

Bài tập 21- SGK

a) Tìm cặp phân số bằng nhau bằng cách rút gọn các phân số cha tối giản:

Trang 10

máy tính bỏ túi để tính toán.

Dạng III: Các bài tập về giá trị tuyệt đối

tử sang vế phải rồi làm tơng tự nh câu a)

Bài tập nâng cao (Dành cho 7A)

Bài tập 22 SGK:–Viết chúng dới dạng phân số cùng mẫu dơng rồi so sánh các tử

HS: Chia ra thành ba nhóm và so sánh trong từng nhóm:

= [(-2,5 0,4) 0,38] – [[(0,125 (-8)].3,15} = (-1).0,38 – (-1) 3,15 = 2,77

b) = [(-20,83 – 9,17) 0,2] : [(2,47 +3,53) 0,5]

= [(-30) 0,2] : [6 0,5] = (-6) : 3 = (-2)

Bài tập 25 SGK:–a) x−1,7 =2,3

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải và bổ sung đầy đủ vào vở bài tập

- Làm các bài tập 24, 25, 27 – SBT Riêng lớp 7A làm thêm bài tập 32, 33 – SBT

- Ôn tập luỹ thừa của một số tự nhiên đã học ở lớp 6

Trang 11

Hớng dẫn: Bài 24: Tơng tự bài 25-SGK đã chữa

+ Bài 25: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân tơng tự nh cộng, trừ, nhân, chia số nguyên+ Bài 27: Bỏ dấu ngoặc, áp dụng t/ c giao hoán của pháp cộng để tính nhanh

+ Bài 32, 33: áp dụng t/c TGTĐ của một số hay một biểu thức có giá trị lớn hơn hoặc bằng 0

- Bieỏt vaọn duùng coõng thửực vaứo baứi taọp

- Say mờ yờu thớch bộ mụn và ham học

II CHUẨN BỊ

HS: ễn tập cỏc công thức về luỹ thừa đã học ở lớp 6

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ (5 ph)

12

7.9

49

4.12

ẹVẹ: Thay a bụỷi 21, haừy tớnh a3 ?

GV neõu khaựi nieọm luyừ thửứa cuỷa moọt soỏ

12

Hoaùt ủoọng 2: Luyừ thửứa vụựi soỏ muừ tửù nhieõn (10 ph)

Nhaộc laùi ủũnh nghúa luyừ thửứa vụựi soỏ muừ tửù

nhieõn ủaừ hoùc ụỷ lụựp 6 ?

Vieỏt coõng thửực toồng quaựt ?

? Qua baứi tớnh treõn, em haừy phaựt bieồu ủũnh

nghúa luyừ thửứa cuỷa moọt soỏ hửừu tyỷ ?

GV choỏt laùi yự nghúa cuỷa coõng thửực treõn

Luyừ thửứa baọc n cuỷa moọt soỏ a laứ tớch cuỷa n thửứa soỏ baống nhau , moói thửứa soỏ baống a Coõng thửực : an = a.a.a… a (n thừa sú a)

Luyừ thửứa baọc n cuỷa moọt soỏ hửừu tyỷ x, kyự hieọu xn , laứ tớch cuỷa n thửứa soỏ x (n laứ moọt soỏ tửù nhieõn lụựn hụn 1)

3

HS làm nhỏp ?1 sau đú lờn bảng trỡnh bày

Hoaùt ủoọng 3: Thieỏt laọp CT tớch vaứ thửụng cuỷa hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ (7 ph)

? Nhaộc laùi caựch tỡm tớch cuỷa hai luyừ thửứa

cuứng cụ soỏ ủaừ hoùc ụỷ lụựp 6 ? Vieỏt coõng thửực

vaứ aựp duùng tớnh: 23 22= ?

a m a n = a m+n

23 22 = 2.2.2.2.2 = 32

Trang 12

Hỏi tương tự cho thương của hai luỹ thừa

cùng cơ số và áp dụng tính: 45 : 43 ?

ĐVĐ: Quy tắc này còn đúng với số hữu tỉ

hay không?

? Tính và so sánh: (0,2)3 (0,2) 2 và (0,2)5

? Qua bài tập trên em rút ra kết luận gì ?

? Hãy viết công thức tổng quát khi x ∈ Q?

HS làm nháp ?2 sau đĩ lên bảng trình bày

Hoạt động 4: Thiết lập CT luỹ thừa của luỹ thừa (8 ph)

Tính và so sánh : (0,2)6 và [(0,2)3}2 ?

? Qua ví dụ trên, hãy viết công thức tổng

quát ?

* Cho HS làm ?4

[(0,2)3]2 = (0,2)3.(0,2)3 = (0,2)6

Với x ∈ Q, ta có : (x m ) n = x m.n

HS làm ?4 và đứng tại chổ trình bày

Hoạt động 5: Củng co á(10 ph)

Nhắc lại các công thức vừa học

* Yêu cầu HS làm BT 27 - SGK

Bài tập nâng cao( 7A)

Bài 1: Viết a a m n =( )a m n đúng hay sai?

? Tìm m, n sao cho a a m n =( )a m n?

Bài 2: So sánh 2300 và 3200

Nhắc lại các CT

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, nắm vững quy tắc đã học

- Làm b.tập 28, 29; 30; 31; 32 trang 20.

Bài 28: Aùp dụng CT luỹ thừa để tính và dựa vào kết quả để rút ra nhận xét dấu của

Trang 13

luỹ thừa mủ chẵn và mủ lẻ của một số hữu tỉ âm.

Bài 30: Câu a) Lấy thương nhân số chia được số bị chia

Câu b) Lấy tích chia cho thừa số đã biết được thừa số kia

Riêng lớp 7A làm thêm các bài 42, 43, 46, 47 – SBT

Ngày 18/09/2011

Ti ết 7: LUü THõA CđA MéT Sè H÷U TØ (TiÕp)

I Mục tiêu :

- Học sinh nắm được hai quy tắc về luỹ thừa của một tích ,luỹ thừa của một thương

- Biết vận dụng các quy tắc trên vào bài tập Rèn kỹ năng tính luỹ thừa chính xác

- Thấy được sự tương quan lô gíc về luỹ thừa giữa tập hợp N, Z và Q

II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ (Ghi sẵn đề BT 34)

HS: Ơn tập các CT về luỹ thừa đã học

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph)

?1: Nêu định nghĩa và viết công thức luỹ

thừa bậc n của số hữu tỷ x ?

?2: Viết công thức tính tích ,thương của

hai luỹ thừa cùng cơ số ?

5

3:5

3

?;

3

1

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích (12 ph)

Yêu cầu HS giải bài tập ?1

3 3

3 3

4

3.2

14

3.21

512

2764

27.8

14

3.21

512

278

34

3.21

Trang 14

trên còn đúng hay không?

Hoạt động 3 : Luỹ thừa của một thương (13 ph)

Yêu cầu hs giải bài tập ?3

3

)2(

? Qua hai ví dụ trên, em có nhận xét gì về

luỹ thừa của một thương ?

? Viết công thức tổng quát ?

* Yêu cầu HS làm bài tập ?4 , ?5

HS làm nháp sau đó lên bảng trình bày

GV cùng HS cẩ lớp sửa chữa bài cho bạn

nếu có sai sót

5 5

5 5

5

5

3

3 3

3 3 3

2

102

1031255

210

312532

10000025

10

3

)2(3

227

83

)2(

27

83

x

n

n n

4 4

3 3

3 3

5

34

5:4

34

5:43

27)

3(5,2

5,7)

5,2(

)5,7(

Hoạt động 4 : Củng cố (10 ph)

? Em hãy hệ thống lại các quy tắc về luỹ

thừa đã được học?

* Yêu cầu HS làm bài tập 34-SGK

GV đưa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập

34, HS thảo luận theo nhóm với nhau sau

đó GV cử bất kỳ một đại diện trong nhóm

trả lời

Bài 34: b), e) Đúng a) Sai, vì (-5)2.(-5)3=(-5)5 c) Sai, vì(0,2)10:(0,2)5=(0,2)5

14 8

Trang 15

Học thuộc các quy tắc

Làm bài tập 35; 36; 37 / 22

Hướng dẫn:

Bài 35: Đưa các luỹ thừa về cùng cơ số sau đó áp dụng tính chất bài toán nêu

Bài 36: Đưa về nhân hoặc chia hai luỹ thừa có cùng số mủ

2

22

)2.(

)2(2

4.4

10

10 10

3 2 2 2 10

3 2

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào bài tập tính toán

- Phân dạng được các bài toán về luỹ thừa.

II CHUẨN BỊ

GV: Thước thẳng, MTBT

HS: Thước thẳng, MTBT

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5 ph)

Nêu quy tắc tính luỹ thừa của một tích ?

17.7

12 9

4

)3()3(

)3()3(

)27(

Hoạt động 2 : Luyện tập(35 ph)

Dạng I: Bài tập áp dụng công thức về luỹ

thừa để so sánh và tính giá trị của biểu

thức

* Cho HS làm bài tập 38 - SGK

Viết các số 227 và 318 dưới dạng các luỹ

thừa có số mũ là 9?

? Hãy so sánh hai luỹ thừa trên?

* Cho HS làm bài tập 37a,b - SGK

Bài 1 : (Bài 38-SGK)

a/ 227 = (23)9 = 89

318 = (32)9 = 99b/ So sánh : 227 và 318

Ta có: 89 < 99 nên : 227 < 318

Bài 2: (Bài tập 37-SGK)

Trang 16

GV yêu cầu HS lên bảng giải (đã hướng

dẫn ở tiết trước)

Yêu cầu HS trình bày theo nhiều cách

khác nhau

* Cho HS làm bài tập 40a,b - SGK

Với bài tập này HS thường hay tính tổng

của các luỹ thừa do vậy GV chốt lại thứ

tự thực hiện các phép toán trong các biểu

thức có chứa luỹ thừa và phép toán cộng,

trừ Tương tự HS về nhà làm câu c,d và

bài 41

Dạng II: Tìm số mủ của luỹ thừa

* Cho HS làm bài tập 35 - SGK

? Để áp dụng được tính chất: “Với a≠ 0

a ≠±1 , nếu am = an thì m = n” thì cần

biến đổi vế nào của đẳng thức

*Tương thự cho HS làm bài tập 42 - SGK

Yêu cầu HS làm nháp sau đó trình bày

2

22

)2.(

)2(2

4.4

10

10 10

3 2 2 2 10

3 2

Bài 4 (Bài tập 35 – SGK)

Cần biến đổi vế trái 1

32thành luỹ thừa 1

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà (5 ph)

- Ôân tập các công thức đã học

- Làm các bài tập 39; 40c,d; 41, 43 – SGK

- Lớp 7A làm thêm các bài 50, 52 - SBT

Hướng dẫn:

Bài 39: Aùp dụng các công thức tích, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa

Trang 17

Bài 41: Tương tự bài 40 đã giải

- Biết lập ra các tỉ lệ thức dựa vào đẳng thức cho trước và ngược lại một cách nhanh chĩng

Ơn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5 ph)

? Thế nµo lµ tØ sè cđa hai sè h÷u tØ x vµ y (y

≠0) ? Em h·y lÊy vÝ dơ minh ho¹?

? Em h·y so s¸nh gi¸ trÞ cđa hai tØ sè:

Lµ th¬ng cđa phÐp chia x cho yLÊy VD

So s¸nh vµ ®a ra kÕt qu¶:

10

15 = 1,8

27

Hoạt động 2: Định nghĩa (10 ph)

GV giới thiệu khái niệm đẳng thức

Từ ví dụ trên ta thấy nếu có hai tỷ số

bằng nhau ta có thể lập thành một tỷ lệ

thu?Vậy em hãy nêu định nghĩa tỷ lệ thức

?

GV: a, b, c, d là các số hạng

a, d gọi là số hạng ngoài hay ngoại tỷ

b, c gọi la số hạng trong hay trung tỷ

- Làm bài tập ?1

Trang 18

? ẹeồ xaực ủũnh xem hai tyỷ soỏ coự theồ laọp

thaứnh tyỷ leọ thửực khoõng, ta laứm theỏ naứo?

? Em có nhận xét gì tích giữa hai trung tỉ và

tích giữa hai ngoại tỉ?

? Bằng cách tơng tự, từ TLT a c

b = d , em hãy suy ra a.d = b.c?

b.a, a.c để đợc các TLT còn lại

GV: Giới thiệu tính chất 2:

2/ Tớnh chaỏt 2 :

Neỏu a d = b c vaứ a,b,c, d 0 ta coự :

a

b c

d a

c b

d d

Chia cả hai vế cho tích 15.2,7

Chia cả hai vế cho tích b.d?

Thực hiện phép chiaNghe giảng

Hoạt động 4: Cũng cố(10ph)

Nhaộc laùi ủũnh nghúa tyỷ leọ thửực

Caực tớnh chaỏt cuỷa tyỷ leọ thửực

Laứm baứi taọp aựp duùng 46 a; vaứ 47 a - SGK

Bài 47a) Từ 6.63=9.42 suy ra:

Trang 19

- Củng cố lại khái niệm tỷ lệ thức các tính chất của tỷ lệ thức

- Vận dụng được các tính chất đó vào trong bài tập tìm thành phần chưa biết trong một tỷ lệ thức , thiết lập các tỷ lệ thức từ một đẳng thức cho trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Nêu định nghĩa tỷ lệ thức ?

Xét xem các tỷ số sau có lập thành tỷ lê

6,015

Gv nêu đề bài

Nêu cách xác định xem hai tỷ số có thể

lập thành tỷ lệ thức không ?

Yêu cầu Hs giải bài tập 1?

Gọi bốn Hs lên bảng giải

Bài 1: Từ các tỷ số sau có lập thành tỷ lệ

3

2525

35025,5

5,3

339/

b và 2,1 : 3,5

Ta có :

Trang 20

Gọi Hs nhận xét bài giải của bạn

Bài 2: Lập tỷ lệ thức từ đẳng thức cho

trước :

Yêu cầu Hs đọc đề bài

Nêu cách giải ?

Gv kiểm tra bài giải của Hs

Bài 3:

Gv nêu đề bài

Hướng dẫn cách giải :

Xem các ô vuông là số chưa biết x , đưa

bài toán về dạng tìm thành phần chưa

biết trong tỷ lệ thức

Sau đó điền các kết quả tương ứng với

các ô số bởi các chữ cái và đọc dòng

215,3:1,2

4

3262

5.10

3935

252:10

339

339

c/ 6,51 : 15,19 = 3 : 7d/ 0,9:( 0,5)

3

24:

Bài 2 Bài 2:Lập tất cả các tỷ lệ thức có thể

được từ bốn số sau ?

a/ 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8

Ta có : 1,5 4,8 = 2 3,6Vậy ta có thể suy ra các tỷ lệ thức sau :

5,1

26,3

8,4

;5

6,32

8,4

;8,4

26,3

5,1

;8,4

6,32

5,1

32

13:2

21:5

11:4

3 = ; L.20,,73 = 60,,37

Ơ :313

3

114

11:2

1 = ; C 6:27=16:72 Tác phẩm : Binh thư yếu lược

Bài 4: Chọn kết quả đúng:

Từ tỷ lệ thức b a = d c , với a,b,c,d #0 Ta có : a d = b c

Vậy kết quả đúng là : C d b = a c

Trang 21

haừy suy ra ủaỳng thửực ?

Tửứ ủaỳng thửực laọp ủửụùc , haừy xaực ủũnh

keỏt quaỷ ủuựng ?

Hoaùt ủoọng 3: Hướng dẫn học ở nhà

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế.

II CHUẨN BỊ:

GV:, Thước thẳng, phấn màu

HS: Thước thẳng

ễn tập đ/n, t ớnh chất của tỉ lệ thức

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ (5ph)

? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

0,1.0,75

0, 032,5

Hoaùt ủoọng 1 : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (15ph)

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

Trang 22

- Giáo viên đa ra trờng hợp mở rộng

71

25

x y

Yêu cầu HS làm bài tập 57 - SGK Cho HS

làm nháp dới sự hớng dẫn của GV sau đó

một em lên bẳng trình bày

Bài tập 57 (tr30-SGK)Gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c

a b

b c

Trang 23

- Học theo SGK, Ôn tính chất của tỉ lệ thức

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ

lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống.

II CHUẨN BỊ:

GV: Thước thẳng, phấn màu

HS: Thước thẳng

ễn tập đ/n, t ớnh chất của tỉ lệ thức, t/c dãy tỉ số bằng nhau

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ (10 ph)

- Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi

y

= − ⇒ = − = −

= − ⇒ = − = −

Hoạt động 2: Luyện tập (30 ph)

Dạng 1: Đa tỉ số giữa hai số hữu tỉ về tỉ số

giữa hai số nguyên

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59a, b

Trang 24

Dạng 2: Tìm số hạng cha biết trong tỉ lệ

thức

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 60

? Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ thức

? Nêu cách tìm ngoại tỉ 1

3x từ đó tìm x

Tơng tự HS lên bảng làm câu b)

Dạng 3 : Các bài toán về áp dụng tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau

- Giáo viên yêu cầu học sinh biến đổi

Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi giáo viên

y z

Trang 25

- Giê sau mang m¸y tÝnh bá tĩi ®i häc.

- Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn , số thập phân vô hạn tuần hoàn Điều

kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn Hiểu được số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Có kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô

hạn tuần hoàn

- Học sinh có ý thức áp dụng kiến thức vào thực tế và yêu thích môn học

III Tiến trình tiết dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cu (5 ph)

? Thế nào là số hữu tỉ?

? Số 1,75 có phải là số hữu tỉ không? Vì

sao?

ĐVĐ: Vậy số 0,323232 có phải là số

hữu tỉ hay không?

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a

b, a,b∈Z, b≠0 1,75 là số hữu tỉ vì : 1,75 175 7

100 4

Hoạt động 2: Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn(10ph)

? Viết các phân số sau dưới dạng số thập

Số 0,5333… gọi là số TP vô hạn tuần hoàn

Số 3 đó gọi là chu kỳ của số TP 0,533…

Ta viết: 0,5(3)

? Viết các phân số sau dưới dạng số TP:

70,3520

591,1850

=

=

80,5333

15=

HS viết các số dưới dạng số thập phân hữu

Trang 26

Hoạt động 3: Rút ra nhận xét (15 ph)

ĐVĐ: Giữa hai loại phân số trên có gì

giống và khác nhau?

GV gợi ý phân tích mẫu của các phân số

trên ra thừa số nguyên tố ?

? Em có nhận xét gì về các thừa số

nguyên tố có trong các số vừa phân tích ?

? Qua việc phân tích trên, em rút ra được

kết luận gì ?

GV: Khẳng định lại nhận xét (đã được các

nhà toán học chứng minh)

Làm bài tập ?

Gv nêu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỷ

và số thập phân

? Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa

số hữu tỉ và số thập phân?

GV nêu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỷ

và số thập phân

Loại 2: Ta thấy ngoài các thừa số 2 và 5 mẫu của chúng còn chứa các thừa số nguyên tố khác

Hs nêu kết luận

? -Dạng tối giản của các phân số đã cho là:

Hoạt động 4: Cũng cố(10 ph)

-Yêu cầu HS trả lời câu hỏi ở đầu bài

- Bài tập 67- SGK: A= 2.3W

0,3232 là số hữu tỉ

BT 67: Có 3 cách điền:

Trang 27

Họt động 5: Hướng dẫn học ở nhà(5 ph)

HDHS giải bài tập 72( Lớp 7E): 0,(31) = 31.0,(01)

0,3(13) = 1 3,(13) 1 3 0,(13)[ ]

Giao việc ở nhà: Làm các bài tập: 65, 66, 68, 69 - SGK(Lớp 7D)

Làm các bài tập: 65, 66, 68, 69, 71, 72 - SGK (Lớp 7E)

Tiết 14: Ngày21/10/2010

luyƯn tËp

I Mục tiêu

- Củng cố cho học sinh khái niệm số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần

hoàn Điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Có kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô

hạn tuần hoàn

- Rèn luyện tư duy lôgíc

II Chuẩn bị

GV: Phấn màu

HS: Ôn tập khái niệm số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

Làm các bài tập

III Tiến trình tiết dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (5 ph)

? Nêu điều kiện để một phân số tối giản

viết được dưới dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn ?

Xét xem các phân số sau có viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn :

?8

11

;20

9

;25

12

có mẫu chứa các số nguyên tố

2 và 5 nên viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

15

4

;27

16

có mẫu chứa các thừa số nguyên tố khác ngoài 2 và 5 nên viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hoạt động 2: Luyện tập cách viết phân số dưới dạng số thập phân (20 ph)Bài tập 68 - SGK:

GV nêu đề bài

Yêu cầu Hs xác định xem những phân số

nào viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn? Giải thích?

Những phân số nào viết được dưới dạng

số thập phận vô hạn tuần hoàn ? Giải

14

;20

3

;8

15

;11

,

vì khi viết dưới dạng tối giản mẫu có chứa

Trang 28

Viết thành số thập phân hữu hạn, hoặc vô

hạn tuần hoàn ?

GV kiểm tra kết quả và nhận xét

các thừa số nguyên tố khác 2 và 5

b/

)81(6,022

15);

36(,0114

4,05

2

;15,020

3

;625,085

GV nêu đề bài

Nêu các bước giải bài toán?

Gv kiểm tra kết quả

? Hãy viết các phân số sau dưới dạng số

)001(,0

001001,

09991

)01(,0

010101,

0991

? Phương pháp giải bài tập trên?

Bài tập 72 - SGK ( dành cho 7E)

? Hãy viết chúng dưới dạng số thập phân?

Trước tiên, ta viết các số thập phân đã cho thành phân số

Sau đó rút gọn phân số vừa viết được đến tối giản

25

78100

31212

,3/

25

32100

12828,1/

250

311000

124124

,0/

25

8100

3232,0/

Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà(5 ph)

Lớp 7 D: Hướng dẫn HS viết số 0,(31) dưới dạng phân số

Trang 29

Lớp 7E: HD cách giải bài tập 89 _SBT:

Bước 1: Đưa các số thập phân về dạng vô hạn tuần hoà đơn

Bước 2: Áp dụng BT 1 0,(1); 1 0,(01); 1 0,(001)

Giao việc ở nhà: 7D: Học thuộc bài và làm bài tập 86; 88 / SBT

7E: Học thuộc bài và làm bài tập 86; 88; 89; 90 / SBT

Đọc trước bài 10

GV: Máy chiếu đa năng

HS: Ôn tập các bài toán làm tròn số đã học ở tiểu học

III Tiến trình tiết dạy

Hoạt động 1: Đạt vấn đề (5 ph)

? Hãy so sánh dân số của hai xã Thạch

Liên và Phù Việt?

? Hãy tính tổng khối lượng của em và

của bạn ngồi bên cạnh?

GV: Khi tính toán, so sánh người ta

thường làm tròn số

- Ước lượng dân số của hai xã rồi so sánh

- Ước lượng khối lượng hai bạn rồi tính tổng

Hoạt động 2: Ví dụ (10 ph)

VD 1: Hãy làm tròn các 2,4 và 2,9 đến

hàng đơn vị?

GV: Đưa lên màn hình trục số để các em

nhìn vào và so sánh khoảng cách từ mỗi

số 2,4 và 2,9 với các số nguyên 2 và 3

? Như vậy, để làm tròn một số thập phân

đến hàng đơn vị ta làm thế nao?

Chữ số hàng ngìn của số 28700 là 8

So sánh khoảng cách từ số 28700 đến hai

Trang 30

? Vậy ta cần so sánh khoảng cách từ số

28700 đến hai số nào?

VD 3: Hãy làm tròn số 0,83654

đến hàng phần trăm ( đến chữ số thập

Hoạt động 3: Quy ước làm tròn số (10 ph)

? Từ các ví dụ vừa làm,hãy nêu thành

quy ước làm tròn số?

- GV tổng kết các quy ước được HS phát

biểu, nêu thành hai trường hợp

- Cho HS làm ?2 để củng cố

a/ Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0

b/ Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số

bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

?2:

79,3826 ≈ 79,383 (phần nghìn)79,3826 ≈ 79,38 (phần trăm)79,3826 ≈ 79,4 (phần chục)

Hoạt động 4: Củng cố (15 ph)

? Nhắc lại hai quy ước làm tròn số?

- Cho HS làm bài tập 73 -SGK

Yêu cầu HS làm nháp sau đó hai em lên

bảng trình bày mỗi em làm 3 câu)

? Hai cách viết 50,40 và 50,4 giống nhau

hay không?

Bài tập 73 -SGK7,923 ≈7,92; 17,418 ≈17,42

79,1364 ≈79,14; 50,401 ≈ 50,400,155 ≈0,16; 60,996 ≈60,97Khác nhau:

50,40 làm tròn đến hàng phần trăm50,4 làm tròn đến hàng phần chục

Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà (5 ph) Hướng dẫn:

Bài tập 73 - SGK:

Tong he so Bài tập 77 - SGK:

Trang 31

Ước lượng các thừa số rồi tính tích

Ước lượng số bị chia, số chia rồi tìm thương

Giao việc ở nhà: Học thuộc hai quy ước làm tròn số

Làm các bài tập 75, 76,77; 78 - SGK

Tiết 16: Ngày24/10/2010

LuyƯn tËp

I Mục tiêu

- Củng cố cho học sinh quy ước làm tròn số

- Vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số Sử dụng chính xác các thuật ngữ

trong bài

- Biết vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày.

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ (Ghi đề bài tập)

HS: Ôn tập quy ước làm tròn số và giải các BT GV ra ở tiết trước

III Tiến trình tiết dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (5 ph)

? Nêu các quy ước làm tròn số?

- Làm tròn các số sau đến hàng trăm :

Hoạt động 2: Luyện tập (30 ph)

Dạng 1: Làm tròn số trong tính toán

Cho HS làm bài tập 81 -SGK

GV cho HS nhắc lại cách làm như phần

hướng dẫn ở tiết trước

Yêu cầu hai HS lên bảng trình bày

- Cho các HS khác nhận xét bài làm

của bạn

Bài tập 81 -SGK: Tính giá trị của biểu

thức sau bằng hai cách :

Trang 32

? Trong hai cách trên, cách nào độ

chính xác cao hơn?

Dạng 2: Ước lượng kết quả phép tính

- Cho HS làm bài tập 77 -SGK:

GV cho HS nhắc lại cách làm như phần

hướng dẫn ở tiết trước

Yêu cầu một HS lên bảng trình bày

- Cho các HS khác nhận xét bài làm

của bạn

Dạng 3: Áp dụng làm tròn số trong

thực tế

- Cho HS làm BT 78 - SGK

Giới thiệu đơn vị đo thông thường theo

hệ thống của nước Anh: 1inch ≈ 2,54

cm

Tính đường chéo màn hình của Tivi 21

inch ? sau 1đó làm tròn kết quả đến cm?

- Cho HS làm BT 79 - SGK

Yêu cầu HS làm tròn số đo chiều dài và

chiều rộng của mảnh vườn đến hàng

đvị?

Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó ?

Gv kiểm tra kết quả và lưu ý Hs kết quả

là một số gần đúng

- Cho HS làm BT 80 - SGK

Gv giới thiệu đơn vị đo trọng lượng

thông thường ở nước Anh: 1 pao ≈ 0,45

14,61–7,15 + 3,2 = 7, 46 + 3,2 = 10,66 ≈ 11

c/ 73,95 : 14,2

Cách 1:

73,95 :14,2 ≈ 74:14 ≈ 5

Cách 2:

73,95 :14,2 ≈ 5,207… ≈ 5

Cách thứ hai có độ chính xác cao hơn

vì chỉ làm tròn số một lần còn cách thứ nhất làm tròn số đến bốn lần.

Bài tập 77 -SGK:

Lên bảng giải:

a) 495.52 ≈ 500.50 = 25000 b) 82,36.5,1 ≈ 80.5=400 c) 6730:48 = 7000:50 = 140

Bài 78 - SGK

Ti vi 21 inch có chiều dài của đường chéo màn hình là :

21 2,54 = 53,34 (cm) ≈ 53 cm

Bài 79 - SGK

CD : 10,234 m ≈ 10 m

CR : 4,7 m ≈ 5mChu vi của mảnh vườn hình chữ nhật :

P ≈ (10 + 5) 2 ≈ 30 (m)Diện tích mảnh vườn đó:

S ≈ 10 5 ≈ 50 (m2)

Trang 33

- Viết chúng dưới dạng phân sô

- Viết dưới dạng số thập phân

- Làm tròn số

Giao việc ở nhà:

- Nẵm vững quy ước làm tròn số

- Học sinh bước đầu có khái niệm về số vô tỷ, hiểu được thế nào là căn bậc hai

của một số không âm.

- Biết sử dụng đúng ký hiệu và làm được các bài tập cơ bản về căn bậc hai và số vô tỉ

- Rèn luyện tư duy lôgíc.

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ (Hình 5, Bài tập 82)

HS: Ôn tập về bình phương của một số hữu tỉ

III Tiến trình tiết dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (5 ph)

Thế nào là số hữu tỷ?

Viết các số sau dưới dạng số thập phân:

34

;35,020

Trang 34

Tìm xem số hữu tỷ nào bình phương bằng

Hoạt động 3: Số vô tỷ:

Gv nêu bài toán trong SGK

Có nhận xét gì về diện tích hình vuông

AEBF và diện tích hình vuông ABCD ?

Tính SABCD?

Gọi x m (x>0)là độ dài của cạnh hình

vuông ABCD thì : x2 = 2

Người ta chứng minh được là không có số

hữu tỷ nào mà bình phương bằng 2 và

x = 1,41421356237…

đây là số thập phân vô hạn không tuần

hoàn, và những số như vậy gọi là số vô tỷ

Như vậy số vô tỷ là số ntn?

Gv giới thiệu tập hợp các số vô tỷ được ký

hiệu là I

Hs đọc yêu cầu của đề bài

Cạnh AE của hình vuông AEBF bằng 1m

Đường chéo AB của hình vuông AEBF lại là cạnh của hình vuông ABCD

Tính diện tích của ABCD ?Tính AB ?

Shv = a2 (a là độ dài cạnh) SAEBF = 12 = 1(m2)

Diện tích hình vuông ABCD gấp đôi diện tích hình vuông AEBF

SABCD = 2 1= 2 (m2)

Số vô tỷ là số viết được dưới dạng thập phân vô hạn không tuần hoàn

Hoạt động 4: Khái niệm về căn bậc hai

Ta thấy: 32 = 9 ; (-3)2= 9 Ta nói số 9 có

hai căn bậc hai là 3 và -3

Hoặc 52 = 25 và (-5)2 = 25 Vậy số 25 có

hai căn bậc hai là 5 và -5

Tìm hai căn bậc hai của 16; 49?

? Vậy căn bậc hai của một số a không âm

là gì?

Gv giới thiệu:

+ Số đương a có đúng hai căn bậc hai

Hai căn bậc hai của 16 là 4 và -4

Hai căn bậc hai của 49 là 7 và -7

Định nghĩa:

Căn bặc hai của một số a không âm là số

Trang 35

Một số dương ký hiệu là a và một số

âm ký hiệu là − a

+ Số 0 chỉ có một căn bậc hai là : 0 =0

+ Các số 2; 3; 5; 6… là những số vô

tỷ

Lưu ý học sinh không được viết 4 =±2

Trở lại với ví dụ trên ta có:

x2 = 2 => x = 2và x = − 2

x sao cho

x2 = a

Hoạt động 5: Củng cố:

Nhắc lại thế nào là số vô tỷ

Làm bài tập 82; 38 - Trả lời- Làm vào giấy nháp sau đó lên bảng trình

bày

Hoạt động 6: Hướng dẫn học ở nhà(5 ph)

Hướng dẫn hs sử dụng máy tính với nút dấu căn bậc hai

Giao việc ở nhà: - Nắm vững kiến thức cơ bản

- Làm bài tập 84; 85; 68 / 42

- Có kỹ năng so sánh hai số thực, biễu diễn số thực trên trục số

- Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến R

II Chuẩn bị

GV: Com pa, êke

HS: Com pa, êke

III. Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (5 ph)

?1 Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số

a không âm ?

Tính: 16; − 400

?2 Thế nào là số hữu tỉ, vô tỉ?

Mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q?

Trang 36

GV giới thiệu tất cả các số hữu tỷ và các

số vô tỷ được gọi chung là các số thực

Tập hợp các số thực ký hiệu là R

Có nhận xét gì về các tập số N, Q, Z , I

đối với tập số thực?

Làm bài tập ?1

? Có nhận xét gì về các tập số N, Q, Z , I

đối với tập số thực?

Làm bài tập 87/44?

?1: Cách viết x ∈ R cho ta biết x là một số thực.Do đó x có thể là số vô tỷ cũng có thể là số hữu tỷ

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (10 ph)

? Hãy so sánh hai số thực:

a) 0,23156 và 0,231548

b) 3,3145 và 3,31(5)

- Cho HS làm bài tập ?2

? Để so sánh hai số hữu tỉ ta thường làm

thế nào?

GV: Với hai số thực bất kỳ, ta luôn có

hoặc x = y, hoặc x > y hoặc x<y

GV giới thiệu với a,b là hai số thực dương,

nếu a < b thì a < b

a) 0,23156 > ø 0,231548b) 3,3145 < 3,31(5)

Hoạt động 4:Trục số thực (5 ph)

ĐVĐ: Mọi số hữu tỷ đều được biểu diễn

trên trục số, vậy còn số vô tỷ?

Như bài trước ta thấy 2 là độ dài đường

chéo của hình vuông có cạnh là 1

GV hướng dẫn HS biễu diễn số 2trên

trục số

? Như vậy số hữu tỉ có lấp đầy trục số hay

không?

GV: Người ta chứng minh được rằng : Mỗi

số thực được biểu diễn bởi một điểm trên

trục số và ngược lại

Do vậy trục số còn được gọi là trục số

Trang 37

hiện tương tự như trong tập số hữu tỷ.

Hoạt động 5 : Củng cố (10 ph)

Cho HS làm bài tập 88 - SGK:

Yêu cầu HS làm sau đóá đứng tại chổ trả lời.

BT 89 - SGK

BT nâng cao (Dành cho 7E)

Chứng tỏ rằng:

a) 2 là số vô tỉ

b) Tổng của một số hữu tỉ với một số vô tỉ là một số vô

tỉ

BT 88 - SGK:

a) hữu tỉ ; vô tỉ b) số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

BT 89 - SGK:

a) c) - Đúng b) sai vì số vô tỉ không phải là số hữu tỉ Giả sử 2 là số hữu tỉ thì 2 m

n

=

(m, n)=1 Khi đó

2 2

(m,n) ≠1 nên 2là số vô tỉ

Hàọat động 5: Hướng dẫn học ở nhà (5 ph)

HD câu b) Giả sử x + y = n (x∈Q, y∈I, n∈Q) thì y = n - x rồi chỉ ra điều vô lý

Giao việc ở nhà: - Nắm vững lý thuyết

- Làm BT 90 - 93 - SGK

Tiết 19: Ngày02/11/2010

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm số thực, thấy rõ quan hệ giữa các tập số N, Z , Qvà R

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính trên số thực, biết tìm căn bậc hai dương của

một số

- Yêu thích bộ môn và hiểu được sự cần thiết của việc đưa ra các tập hợp số mới

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ (Ghi đề ra các bài tập)

HS: Ôn lý thuyết và giải trước các bài tập 90 đến 93 - SGK

III. Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (5 ph)

?1 Nêu định nghĩa số thực? Mối quan hệ

giưa các tập hợp số N, Z , Qvà R

Cho VD về số hữu tỷ? vô tỷ?

?2 Nêu cách so sánh 2 số thực?

Trang 38

? Hãy nhắc lại cách so sánh hai số hữu tỷ?

So sánh hai số thực ?

- Cho HS kiểm tra kết quả và nhận xét bài

giải của bạn

Bài 2 (Bài 92 - SGK)

- GV nêu đề bài

- Yêu cầu HS nêu phương pháp giải

- Gọi HS lên bảng sắp xếp

- Kiểm tra kết quả

GV: Chốt lại cách so sánh hai số thực

HS nhắc lại cách so sánhLên bảng điền vào ô vuông:

a/ - 3,02 < -3, 01 b/ -7,508 > - 7,513.

c/ -0,49854 < - 0,49826 d/ -1,90765 < -1,892.

Bài 2

a) - Hs tách thành nhóm các số nhỏ hơn 0 và các số lớn hơn 0

- Sau đó so sánh hai nhóm số

b) - Lấy trị tuyệt đối của các số đã cho

- Sau đó so sánh các giá trị tuyệt đối của chúng

Gọi HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét kết quả, sửa sai nếu có

Bài 4 ( Bài 95 - SGK)

- GV nêu đề bài

? Các phép tính trong R được thực hiện

ntn?

- Yêu cầu giải theo nhóm vào giấy A3 sau

đó dán kết quả lên bảng

- Cho HS nhận xét bài giải của các nhóm

Nêu ý kiến chung về bài làm của các

nhóm

Bài 3 ( bài 93) Tìm x biết :

a/ 3,2.x +(-1,2).x +2,7 = -4,92.x + 2,7 = -4,9 -> 2.x = -7,6

x = -3,8b/ -5,6.x +2,9.x – 3,86 = -9,8 -2,7.x – 3,86 = -9,8

Trang 39

3

2.13

3.10

19510

19.310

25

475

62.3

14:5,199,1.3

13

.26,114

14:13,5

63

16136

8528

55:13,5

63

16125,1.9

8128

55:13,5

Hoạt động 3: Củng cố (5 ph)

Nhắc lại cách giải các bài tập trên

Nhắc lại quan hệ giữa các tập hợp số đã

học

Hàọat động 5: Hướng dẫn học ở nhà (5 ph)

Xem lại các bài đã học, soạn câu hỏi ôn tập chương I

Giải các bài tập 117; 118; 119; 120/SBT

Hướng dẫn: Giải bài tập về nhà tương tự các bài tập trên lớp đã giải

Tiết 20: Ngày07/11/2010

ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Hệ thống lại các tập hợp đã học; định nghĩa số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ; quy tắc cộng, trừ, nhân, chia và luỹ thừa trên Q, trên R

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q.

- Học sinh có thói quen sử dụng các tính chất của các phép toán để tính nhanh, tính

nhẩm

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ (Ghi các phép toán trên Q)

HS: Trả lời các câu hỏi ở phần ôn tập chương

III. Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1: Ôn tập về tập hợp số hữu tỉ (15 ph)

Nêu định nghĩa số hữu tỷ?

Thế nào là số hữu tỷ dương? 1/ Số hửu tỉ+ Số hữu tỷ là số viết được dưới dạng

Trang 40

Thế nào là số hữu tỷ âm?

1 −

trên trục số ?

? Nêu quy tắc xác định giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỷ?

Gv treo bảng phụ lên bảng, trong bảng có

ghi vế trái của các công thức

Yêu cầu Hs điền tiếp vế phải?

? Em hãy nêu các tính chất của các phép

toán trên Q

? Em hãy nêu các công thức về luỹ thừa

đã được học?

? Các tập hợp số đã học và mối quan hệ

giữa các tập số đó?

phân số

b

a

, với a,b ∈Z, b#0

+ Số hữu tỷ dương là số hữu tỷ lớn hơn 0

+ Số hữu tỷ âm là số hữu tỷ nhỏ hơn 0

2/ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ:

 x nếu x ≥ 0

x=   -x nếu x <0

3/ Các phép toán trong Q :

- Với a,b, c,d,m ∈ Z, m ≠0

m

b a m

b m

a + = +

; m am b = a mb

d b

c a d

c b

a

= (b,d≠0);

c

d b

a d

c b

a

- Nêu các t/c của phép cộng, phép nhân

- Luỹ thừa: Với x,y∈Q,m,n∈ N

xm xn = xm+n; xm : xn = xm-n (x≠0, m ≥ n)(xm)n = xm.n ; (x y)n = xn yn

)0

( y

y

x y

x

n

n n

GV nêu đề bài

Yêu cầu hs nhắc lại thứ tự thực hiện phép

tính trong dãy tính có ngoặc ?không có

Lưu ý: Sử dụng tính chất của cá phép

toán để tính nhanh

Ngày đăng: 31/10/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày  mỗi em làm 3 câu) - Giao an DAI SO 7-ca nam 2011-2012
Bảng tr ình bày mỗi em làm 3 câu) (Trang 30)
Bảng và giới thiệu: - Giao an DAI SO 7-ca nam 2011-2012
Bảng v à giới thiệu: (Trang 59)
ĐỒ THỊ CỦA HÀM SO Á y = a.x (a ≠  0) - Giao an DAI SO 7-ca nam 2011-2012
y = a.x (a ≠ 0) (Trang 63)
Hoạt động 3: Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠  0)  (25 ph) - Giao an DAI SO 7-ca nam 2011-2012
o ạt động 3: Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) (25 ph) (Trang 64)
Hình các bước vẽ ĐTHS y = -0,5x sau đó - Giao an DAI SO 7-ca nam 2011-2012
Hình c ác bước vẽ ĐTHS y = -0,5x sau đó (Trang 66)
Bảng trình bày - Giao an DAI SO 7-ca nam 2011-2012
Bảng tr ình bày (Trang 82)
Hình quạt. - Giao an DAI SO 7-ca nam 2011-2012
Hình qu ạt (Trang 88)
Bảng trình bày - Giao an DAI SO 7-ca nam 2011-2012
Bảng tr ình bày (Trang 94)
Hình chữ nhật có chiều rộng là 5(m), - Giao an DAI SO 7-ca nam 2011-2012
Hình ch ữ nhật có chiều rộng là 5(m), (Trang 99)
Bảng trình bày - Giao an DAI SO 7-ca nam 2011-2012
Bảng tr ình bày (Trang 111)
Bảng trình bày hai câu a) và b) - Giao an DAI SO 7-ca nam 2011-2012
Bảng tr ình bày hai câu a) và b) (Trang 114)
Bảng trình bày. - Giao an DAI SO 7-ca nam 2011-2012
Bảng tr ình bày (Trang 130)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w