1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 cả năm

132 398 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số 7 cả năm
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 132
Dung lượng 3,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần : 2 GIá TRị TUYệT Đối của một số hữu Tỉ Ngày soạn : Tiết : 4 CộNG ,TRừ , NHÂN, CHIA Số THậP PHÂN Ngày giảng : I , Mục tiêu : - HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Trang 1

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ; biết so sánh hai số hữu tỉ

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , bảng phụ ( bài tập 1/7)

HS : Vở, SGK

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

( Nêu yêu cầu của môn học)

6 1

1 2

1 5

0 1

19 7

19 7

Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Tơng tự nh đối với số nguyên , ta có

thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục

số

Ví dụ 1: Để biểu diễn số hữu tỉ

4 5

Làm : ?1 ; ?2 Giải

?1 ) Các số : 0,6 ; -1,25 ;

3

1 1

là các số hữu tỉ vì :0,6 =

10

6

; -1,25 =

100 125

3

1

1 =

3 4

Mối quan hệ giữa ba tập hơp số:

Số tự nhiên , số nguyên , số hữu

tỉ là :

N⊂ Z ⊂ Q

Làm ?3 Giải -1 1 2

Ví dụ 2 : Giải

3

2 3

2 =−

_ Chia đoạn thẳng đơn vị thành

3 phần bằng nhau_ Số hữu tỉ

3

2

đợc biểu diễnbởi điểm N nằm bên trái điểm 0

Q

II, Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ( Sgk / 5)

Ví dụ 1 : M

-1 0 1

4 5

Trang 2

đợc biễu diẻn bởi

điểm M nằm bên phải điểm 0 và

3

5 2 3

15

12 3

5

3 4 5

4 5

Ta có (-10) > (-12)Vậy

15

12 15

Trang 3

Tuần : 1 Cộng trừ số hữu tỉ Ngày soạn :

Tiết : 2 Ngày giảng :

I , Mục tiêu :

– Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ ; hiểu quy tắc “chuyển vế ” trong tập hợp số hữu tỉ

_ Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng Có kĩ năng áp dụng quy tắc “chuyễn vế ”

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : Học thuộc bài cũ, giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học:

1 , Kiểm tra bài cũ : Số hữu tỉ là số nh thế nào ? Cho ví dụ ?

Muốn cộng hai phân số ta phải làm sao ? Muốn trừ hai phân số ta phải làm sao ?

3

2

2 10

6 +−

=

30

)20(1830

2030

18+− = + − =

15

1 30

2= −

b) ( 0 , 4 ) 3

10 10

4 3

=

15

11 30

22 30

12 10

=

= +

Phát biểu quy tắc“chuyển vế”

Làm ?2 Tìm x , biết : a)

3

2 2

2 −x= −

Giảia) x =

6

4 6

3 3

2 2

4

3 − =−

I, Cộng, trừ hai số hữu tỉ Với x =

x + y =

m

b a m

b m

b m

49 7

4 3

7

+

= +

=

21

3721

12)49(− + =−

b) (-3) -

4

3 4

12 4

)3()12(− − − = −

II , Quy tắc “chuyễn vế ” ( Sgk / 9 )

Ví dụ : Tìm x, biết

-3

1 7

3 +x=

Giải Theo quy tắc “chuyễn” vế ta có :

x =

21

16 21

9 21

7 7

3 3

Trang 4

b) x =

28

21 28

8 4

3 7

2

+

= +

=

28

1 1 28

29 28

21

16

Chú ý : ( Sgk / 9)

Bài tập về nhà : 6;7;8;9 / 10 Tuần : 2 NHÂN , CHIA Số HữU Tỉ Ngày soạn :

Tiết : 3 Ngày giảng :

I ) Mục tiêu :

_ H S nắm vững các quy tắc nhân ,chia số hữu tỉ ,hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

_ Có kỷ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II ) Chuẫn bị : Giáo án

III) Tiến trình dạy học:

1) Kiểm tra bài cũ : Muốn cộng , trừ hai số hữu tỉ ta làm sao ? áp dụng tính : (-3 ) +

2 +x= − ? 2) Bài mới :

Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ

Phát biểu quy tắc nhân hai phân

số ? áp dụng tính :

4

15 5

2

?Phát biểu quy tắc chia hai phân

số ? áp dụng tính :

14

5 : 7

Vì mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới

dạng phân số nên ta có thể nhân ,

chia hai số hữu tỉ x ,y bằng cách

viết chúng dới dạng phân số rồi

áp dụng quy tắc nhân chia phân

số Phép nhân số hữu tỉ có các

tính chất của phép nhân phân số:

giao hoán , kết hợp , nhân với 1,

tính chất phân phối cua phép

nhân đối với phép cộng

Hoạt động 2 : Chia hai số hữu tỉ

Mỗi số hữu tỉ khác 0 đều có một

số nghịch đảo

Chú ý : Thơng của phép chia số

hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y≠0)

gọi là tỉ số của hai số x và y , ký

.5

15)

2(4

15.5

14 7

3 14

5 : 7

7 10

b) : ( 2 ) 23

1 23

d b

c a d

c b

3 2

1 2 4

.4

5)

3(− =−

II ) Chia hai số hữu tỉ

x : y = b a:d c =b a.d c =b a,.d c

Ví dụ :

3

2 : 10

4 3

2 : 4 ,

5

3 ) 2 ( 2

3 5

Trang 5

Tuần : 2 GIá TRị TUYệT Đối của một số hữu Tỉ Ngày soạn : Tiết : 4 CộNG ,TRừ , NHÂN, CHIA Số THậP PHÂN Ngày giảng :

I , Mục tiêu :

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợcgiá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ;có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

- Biết vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ đẻ tính toán hợp lý

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : Làm các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc, ôn lại cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

III) Tiến trình dạy học:

1) Kiểm tra bài cũ : Phát biểu quy tắc nhân hai số hữu tỉ ; Phát biểu quy tắc chia hai số hữu tỉ ;

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

cũng đợc định nghĩa tơng tự ,em hãy

định nghĩa giá trị tuyệt đối của một

quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu

tơng tự nh đối với số nguyên

1 5

5 = 5 ; − 7 = 7 ; 0 = 0

?1 Diền vào chỗ trống ( )a) Nếu x = 3,5 thì

5 , 3 5 ,

?2 tìm x biết :a) x =

x tới điểm 0 trên trục số

Ta có :

0 x nếu x

Với mọi x∈ Q ta luôn có :

x x

x ≥ 0 , = − và xx

II Cộng,trừ,nhân,chia số thập phân ( Sgk / 14 )

Ví dụ : a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 + 0,264) = -1,394

Trang 6

; 3

2 1 3

2

x

Dặng dò : Tiết đại số tiếp theo mỗi

em mamg theo một máy tính bỏ túi

b) 0,245 - 2,134 = 0,245 + (-2,134) = -(2,134 - 0,245) = - 1,889c) (-5,2) 3,13 = -(5,2.3,14) = -16,328

Bài tập về nhà : 19,20,21,/15Tuần : 3 Luyện tập Ngày soạn :

Tiết : 5 Ngày giảng :

I) Mục tiêu :

Qua các bài tập rèn luyện kỉ năng so sánh các số hữu tỉ; cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Củng cố kiến thức lý thuyết về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , sử dụng máy tính bỏ túi

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án, máy tính bỏ túi

HS : Học thuộc lí thuyết, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

Định nghĩa giá trị tuyệt đối của

b) Hãy nêu các cách viết khác

nhau của số hữu tỉ

10

3

; -0,875 =

13 3

1 36

12 37

12 37

26

; 7

3 63

27

; 5

2 35

5

2 85

34

; 7

3 84

27 −

biểu diễn cùng một số hữu tỉ

Các phân số

85

34

; 65

26

; 35

36 63

27 7

5 875 , 0 3

4 < < ⇒ <

b) -500 < 0 < 0,001 ⇒ -500 < 0,001c)

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 37

Trang 7

a) Số 2,3 và -2,3 có giá trị tuyệt đối bằng 2,3

3 , 2 7 , 1

x x

4

x x

3 1

⇒ x =

12

5 4

3 3

* x +

3

1 4

3 =−

12

13 4

3 3

= [ (−20,83−9,17).0,2]: [ (2,47+3,53).0,5] = [ (−30).0,2]:(6.0,5)

= ( )− 6 : 3 = − 2

25) Tìm x biếta) x− 1 , 7 = 2 , 3 ⇒ 

3 , 2 7 , 1

4

x x

3 3

x +

3

1 4

3 =− ⇒x =

12

13 4

3 3

Trang 8

Tuần 3: lũy thừa của một số hữu tỉ Ngày soạn :

Tiết 6 : Ngày giảng :

I) Mục tiêu :

- HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiêncủa một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thơng của hai lũy thừa cùmg cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

HS : Ôn tập về lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên , quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Lũy thừa với số mũ tự nhiên của

Em nào định nghĩa đợc lũy thừa

với số mũ tự nhiên của một số

an= a.a a ( n ≠ 0; a, n ∈ N)Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ,ta giữ nguyên cơ số và cộng các số

am an = am + n

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số( khác 0 ) ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

am : an = am - n ( a ≠ 0; m ≥ n )

Giải : ?1Tính

16

9 4

4

) 3 ).(

3 ( 4

3 4

3 4

2 5

2 5

2 5

I) Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ

x, kí hiệu x n , là tích của n thừa

b

a b b b

a a a b

a b

a b

a b

Trang 9

VËy khi tÝnh lòy thõa cña mét

lòy thõa,ta lµm thÕ nµo ?

1 3

1 3

1 3

1 3

4

9 4

729 4

9 4

9 4

II Tich vµ th ¬ng hai lòy thõa cïng c¬ sè

C«ng thøc :

xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n ( x≠0, m ≥ n )

III) Lòy thõa cña lòy thõa

Ta cã c«ng thøc : ( )m n

x = x m.n

62

Trang 10

- HS nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thơng

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : Học thuộc lí thuyết, giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự

nhiên của một số hữu tỉ ?

22 52 = 4 25 = 100 Vậy : ( 2.5 )2 = 22 52

Ngợc lại : 22 52 =( 2.5 )2

b)

3 4

3 2

4

3 2

27 8

1

=

Vậy

3 4

3 2

I ) Lũy thừa của một tích

Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa

( )n n n

y x y

x =

Trang 11

Qua hai vÝ dô trªn h·y rót ra

nhËn xÐt :Lòy thõa cña mét

,

2

(

) 5

3 2

5 3 3

Gi¶i ?3a)

2 3

2 3

27

83

.3.3

)2).(

2).(

2

VËy :

3 3

2

10

= 55

210

) 5 , 7 ( −

3

) 3 ( 5

, 2

5 ,

= (-3)4 = 81

a) 108 : 28 = (10 : 2)8 = 5 8b) 272 : 253 = ( ) ( )3 2 2 3

5 : 3

II ) Lòy thõa cña mét th ¬ng

Lòy thõa cña mét th¬ng b»ng

th-¬ng c¸c lòy thõa

n n

n

y

x y

Trang 12

Bài tập về nhà : 34;35;36;37 / 22

36 : 56 =

6 5

Tuần : 4 Luyện tập Ngày soạn :

Tiết : 8 Kiểm tra 15 phút Ngày giảng :

GV: Giáo án ; bài tập 15 phút (đã phô tô cho từng học sinh )

HS : giấy làm bài kiểm tra

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

( )6

5

2 , 0

6 , 0

=

( ) ( ) 0 , 2 1215

243 2 , 0

3 2 , 0 2 , 0

6 ,

5

2 , 0

6 , 0

=

( ) ( ) 0 , 2 1215

243 2 , 0

3 2 , 0 2 , 0

6 ,

Trang 13

6

3 5

4

1 7

13 14

20.5

=

4.4.25.25

20.5

4 4

4 4

=

100

1 100

1 1 100

1 4 25

20

4 5

5

6 3

5 512 3

5

= -853

3 1

37; d) Các số hạng ở tử đều chứa thừa số chung là 3

13

3 6 3

+ +

13

3 2 3 3 2

+ +

=

13

3 2 3 3 2

+ +

13

13.313

122

41 Tính : a)

2 4

3 5

4 4

1 3

3 8 12

=

2 20

1 12

1 12

b) 2 :

3 3

2 2

6

1 : 2 6

4 3

13 14

20.5

=

4.4.25.25

20.5

4 4

4 4

=

100

1 100

1 1 100

1 4 25

20

4 5

5

6 3

4 4 5 5 5

5

4 5

5.3

3.2.5.25

.3

6

5 512 3

5

= -853

3 1

37; d)

13

3 6 3

+ +

13

3 2 3 3 2

+ +

=

13

3 2 3 3 2

+ +

13

13.313

122

41 Tính : a)

2

4

3 5

4 4

1 3

15 16 12

3 8 12

=

2 20

1 12

1 12

3 3

6

1 : 2 6

4 3

Trang 14

3 3

27 = − −

− = ( )7 3

Trang 15

Thứ ngày tháng 9 năm 2004

Tuần : 5 Tỉ lệ thức Ngày soạn :

Tiết : 9 Ngày giảng :

I) Mục tiêu :

• HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

• Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ

lệ thức vào giải bài tập

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

* GV : Giáo án, đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập và các kết luận

* HS : Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y ( với y≠ 0 ), định nghĩa hai phân số bằng nhau, Viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên Giấy trong bút xạ

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

Tỉ số của hai số a và b với b≠ 0

GV nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2 : Định nghĩa

Trong bài tập trên , ta có hai tỷ

Tỉ số của hai số a và b (với b≠ 0)

là thơng của phép chia a cho b

18 7 ,2

8, 1 3

2 15 10

7 , 2

8 , 1 15

10

=

Các em nhận xét bài làm của bạn I ) Định nghĩa :

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ

Trang 16

2 2

Cho tỉ lệ thức :

20 5

a = mà a,b,c,d ∈Z , b và d ≠0 thì theo

định nghiã hai phân số bằng

nhau ta có ad = bc Ta hãy xét

xem tính chất này còn đúng với tỉ

lệ thức nói chung hay không ?

Xét tỉ lệ thức:

36

24 27

18 = hãy xemSGK Để hiểu cách chứng minh

khác của đẳng thức tích :

18.36 = 24.27

Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số

125 5 , 17

5 , 12 7

5 21 15

5 , 17

5 , 12 21

15

=

Nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức ?

d

c b

1 5

4 8 : 5 4

10

1 4

1 5

2 4 : 5

2

8 : 5

4 4 : 5

1 2

5 5

12 5

1 7 : 5

2 2 7 : 2

số

d

c b

a

= ( b,d ≠ 0 )

II ) Tính chất : Tính chất 1 : ( Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức )

Nếu

d

c b

a = thì ad = bcTính chất 2

Nếu ad = bc và a,b,c,d≠ 0 thì ta

có các tỉ lệ thức :

d

c b

a = ;

d

b c

a = ;

a

c b

d = ;

a

b c

d =

Trang 17

a =

d

c bd b

a

.

⇒ad = bc

Một học sinh đọc to SGK phần :

Ta có thể làm nh sau

HS thực hiện

ad = bcChia hai vế cho tích bd

d

c b

a bd

bc bd

6 =

63

9 42

6

42 9

63 = ;

6

9 42

63 =

Bài tập về nhà :44;45;46;47;48/26

Tuần : 5 luyện tập Ngày soạn :

Tiết : 10 Ngày giảng :

I) Mục tiêu :

• Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

• Rèn kỉ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số , từ

đẳng thức tích

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

• GV : Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập

- Bảng phụ ghi bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức ( trang 26-SGK )

• HS : Học bài, làm bài tập

III)Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Định nghĩa tỉ lệ thức ?

- Chữa bài tâp 45 (trang 26 SGK)

HS 2 : Viết dạng tổng quát hai

8 14 28

1 , 2 10 3

HS 2 : Dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức

Tính chất 1Nếu

d

c b a

= thì ad = bc

Trang 18

Phát cho mỗi nhóm một phim

giấy trong có in sẵn đề bài

Muốn tìm các số trong ô vuông

ta phải tìm các ngoại tỉ hoặc

trung tỉ trong tỉ lệ thức Nêu

cách tìm ngoại tỉ , tìm trung tỉ

trong tỉ lệ thức

Tính chất 2Nếu ad = bc và a,b,c,d≠ 0 thì ta

có các tỉ lệ thức :

d

c b

a = ;

d

b c

a = ;

a

c b

d = ;

a

b c

38 , 16 52 , 0

161 4 17

50

119 23

8 100

161 4

Cần xem xét hai tỉ số đã cho có bằng nhau không Nếu hai tỉ số bằng nhau, ta lập đợc tỉ lệ thức

49/26a)53,25,5 =525350=1421

⇒lập đợc tỉ lệ thứcb)

4

3 262

5 10

393 5

2 52 : 10

21

=

⇒ không lập đợc tỉ lệ thứcc) 156,,5119 =1519651::217217 =73

⇒lập đợc tỉ lệ thứcd) -7: 432 23 00,9,5 =−59

N : 14 Y : 4

5 1

H : -25 ợ : 131

C : 16 B : 312

I : -63 U :

4 3

Ư : -0,84 L : 0,3

ế : 9,17 T : 6 Binh th yếu lợcBài 51/28

49/26a)53,25,5 =525350 =1421

⇒lập đợc tỉ lệ thứcb)

4

3 262

5 10

393 5

2 52 : 10

21 =

⇒ không lập đợc tỉ lệ thứcc) 156,,5119 =1519651::217217 =73

⇒lập đợc tỉ lệ thứcd) -7: 432 23 00,9,5=−59

Kết quả

N : 14 Y : 4

5 1

H : -25 ợ : 113

C : 16 B : 321

I : -63 U :

4 3

Ư : -0,84 L : 0,3

ế : 9,17 T : 6 Binh th yếu lợc

Bài 51/281,5.4,8 = 2.3,6

Trang 19

áp dụng tính chất hai của tỉ lệ

thức hãy viết tất cả các tỉ lệ thức

8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

= ;

8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

= 5

, 1

6 , 3 2

8 , 4

= ;

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

=Bài 52 :

HS trả lời miệng trớc lớp : C là câu trả lời đúng vì

d

c b

a = hoán

vị hai ngoại tỉ ta đợc:

a

c b

d =

Các tỉ lệ thứclập đợc là

8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

= ;

8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

= 5

, 1

6 , 3 2

8 ,

5 , 1

2 6 , 3

8 ,

a =

hoán vị hai ngoại tỉ ta đợc :

a

c b

d =

Tuần : 6 Tính chất Ngày soạn : Tiết : 11 của dãy tỉ số bằng nhau Ngày giảng :

I ) Mục tiêu :

• HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

• Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau và bài tập

HS : Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, giấy trong , bút xạ

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động : Kiểm tra bài cũ

Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ

d

c b

a

= thì ad = bcc) 0,01 : 2,5 = 0,75x : 0,75

5 , 2

01 , 0

) 004 , 0 ( 250

=

x

Trang 20

2 = Hãy so sánh các tỉ số

6 4

3 2

+

+

với

6 4

3 2

e c a

+ +

=

=

=

=b a−−d c++e f

Hãy nêu hớng chứng minh ?

GV: Đa bài chứng mimh tính

chất dãy tỉ số bằng nhau lên màn

f d b k

= + +

+ +

b a =d c = e f =

f d b

e c a

+ +

+ +

3

2 8 , 0 : 3

1

3

1 1 : 3

2 8 , 0 1 ,

4

3 3

2 10

8 1 ,

5 2 4 10 5

2 1 , 0 : 5

1 ( 6

3 4

2

1 10

5 6 4

3 2

=

= + +

2

1 2

1 6 4

1 ( 6

3 4

2 6 4

3 2 6 4

3 2

+

Một em lên bảng trình bày lại Kết luận

d b

c a d b

c a d

c b

a

= +

e c a

+ +

+ +

=?

f d b

e c a

c a d b

c a d

c b

a

= +

+

=

=

Tính chất trên còn đợc mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau

Từ dãy tỉ số bằng nhau

f

e d

c b

c b

a

=

f d b

e c a

+ +

+ +

=b a−−d c++e f( Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

Ví dụ :Từ dãy tỉ số

18

6 45 , 0

15 , 0 3

15 , 0 3

1

=

18 45 , 0 3

6 15 , 0 1

+ +

+ + =217,,1545

Trang 21

c b a

hiện câu nói sau : Số học sinh

của ba lớp 7A,7B,7C tỉ lệ với các

số 8 ; 9 ;10

f

e d

c b

a

=

f d b

e c a

y

8

16 5

+

+y x

6 2 3 2

3x = ⇒x= =

10 2 5 2

5y = ⇒ y= =

Một em lên bảng làm 55 :

1 7

7 ) 5 ( 2 5

2 1

x

5 ) 1 ).(

5 ( 1

c b

a = =

II) Chú ý:

Khi có dãy tỉ số

5 3 2

c b

Tuần : 6 Luyện tập Ngày soạn :

Tiết :12 Ngày giảng :

I ) Mục tiêu :

•Cũng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

•Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên , tìm x trong tỉ lệ thức , giải bài toán về chia tỉ lệ

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV : Giáo án , đèn chiếu và các phim giấy trong ghi tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau , bài tập

HS : Ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau Bảng phụ nhóm

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng

c b

a

=

f d b

e c a

+ + + +

Trang 22

3 1

Xác định ngoại tỉ , trung tỉ trong

4 2

3

14

73 : 7 73

73

14 7

1

x

5

2 : 4

3 1

5

2 : 4

7 3

2 3

12 35

12

35 3

1 : 12

35 =

b) 4,5: 0,3 = 2,25:(0,1x)

⇒ 0,1x = 0,3 2,25: 4,5 = 0,15

⇒ x = 0,15 : 0,1 = 1,5c) 8 : 2 : 0 , 02

1 2

⇒ 6x =

16

9 3

1 4

3 4

⇒ x =

6

1 16

9 6 : 16

32 3

Bài 58 / 30Gọi số cây trồng đợc của lớp 7A,7B lần lợt là x, y

Theo đề ta có :

Bài 59 / 31a) 2,04 : (-3,12) = −23,04,12

4 2

3

14

73 : 7 73

73

14 7

1

x

5

2 : 4

3 1

5

2 : 4

7 3

2 3

1

=

12 35

12

35 3

1 : 12

x =

4

3 8 4

1 2

⇒ 6x =

16

9 3

1 4

3 4

⇒ x =

6

1 16

9 6 : 16

9

32 3

Bài 58 / 30Gọi số cây trồng đợc của lớp 7A,7B lần lợt là x, y

Theo đề ta có :

5

4 8 ,

0 =

=

y x

và y - x = 20

Trang 23

12 8 3 2

y x y

x = ⇒ =

15 12 5 4

z y z

y = ⇒ =

15 12 8 15 12

− +

8x = ⇒x= =

24 12 2 2

12y = ⇒ y= =

30 15 2 2

15z = ⇒z= =

1

20 4 5 5

12 8 3 2

y x y

x = ⇒ =

15 12 5 4

z y z

y = ⇒ =

15 12 8 15 12

− +

8x = ⇒x= =

24 12 2 2

12y = ⇒ y= =

30 15 2 2

• Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , đèn chiếu và phim giấy trong ghi bài tập và kết luận ( trang 34 )

HS : Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ, máy tính bỏ túi

III) Tiến trình dạy học :

dới dạng số thập phân

Ta có :

Trang 24

phải là số hữu tỉ không ? Bài học

này sẽ cho ta câu trả lời

Ví dụ 1 :

Viết các phân số

25

37 , 20

3

dới dạng số thập phân

hạn tuần hoàn Các phân số này

đều ỏ dạng tối giản Hãy xét

xem mẫu của các phân số này

chứa các thừa số nguyên tố nào?

Vậy các phân số tối giản với mẫu

dơng phải có mẫu nh thế nào thì

111 , 0 9

) 01 ( , 0

0101 , 0 99

1

=

=

) 54 ( , 1

5454 , 1 11

* Phân số

25

37

có mẫu là 25 chứaTSNT 5

* Phân số

12

5

có mẫu là 12 chứaTSNT 2 và 3

- Một phân số tối giản với mẫu dơng mà mẫu không có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân

Ta có : 0 , 4166

12

Số 0,4166 là một số thập phân vô hạn tuần hoàn

Số 0,4166 đợc viết gọn là 0,41(6)

Số 6 gọi là chu kì của số thập phân vô hạn tuân hoàn 0,41(6)

II) Nhận xét ( SGK )Mỗi số hữu tỉ đợc biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Ngợc lại, mỗi

số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ

Trang 25

Vậy các phân số tối giản với mẫu

dơng phải có mẫu nh thế nào thì

viết đợc dới dạng số thập phân vô

hạn tuần hoàn ?

Các em làm ?

Trong các phân số sau đây phân

số nào viết đợc dới dạng số thập

phân hữu hạn, phân số nào viết

11

; 125

ợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Các phân số

2

1 14

7

; 125

17

; 50

13

; 4

1

=

Viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

Các phân số

45

11

; 6

5

viết đợc

d-ới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

25 , 0 4

50

13 =

136 , 0 125

7

=

=

) 3 ( 8 , 0 6

5 = −

; 0 , 2 ( 4 ) 45

11 =

Số 0,323232 là một số thập phân vô hạn tuần hoàn , đó là một số hữu tỉ

0,(32) = 0,(01).32 =

99

1

.32=

99 32

Tuần : 7 Luyện tập Ngày soạn :

Tiết :14 Ngày giảng :

I) Mục tiêu :

•Củng cố về điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vo hạn tuần hoàn

•Rèn luyện kĩ năng viết một phân số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại( thực hiện với các số thập phân vo hạn tuần hoàn chu kì từ 1 đến 2 chữ số )

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Giáo án, đèn chiếu và các phim giấy trong ghi nhận xét (trang 31 SGK) và các bài tập bài giải mẫu

HS : Giấy trong, bút dạ Máy tính bỏ túi

III)Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu điều kiện để một phân số tối

giản với mẫu dơng viết đợc dới

5

2 35

14

; 20

3

; 8

Trang 26

dới dạng số thập phân

12

7

; 22

15

; 11

viết

đ-ợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

HS2:

Phát biểu kết luận nh SGK tr 34

68 (b) / 34

625 , 0 8

4

) 81 ( 6 , 0 22

15 =

) 3 ( 58 , 0 12

14

=

Bài 69 trang 34a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 58 : 11 = 5,(27)d) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Bài 71 / 35

) 01 ( , 0 99

1

=

) 001 ( , 0 999

Bài 70/ 35a) 0,32 =

25

8 100

32 =

b) -0,124 =

250

31 1000

124 =−

c) 1,28 =

25

32 100

128 =

d) -3,12 =

25

78 100

312 =−

Bài 88 trang 15 SBTViết các số thập phân sau dới dạng phân số :

a) 0,(5) = 0,(1) 5 =

9

5 5 9

14

; 20

3

; 8

5

=

viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

Các phân số

12

7

; 22

15

; 11

viết

đ-ợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

b) 0 , 625 8

5 = ;

15 , 0 20

3 = −

0 , ( 36 ) 11

) 81 ( 6 , 0 22

15 =

0 , 58 ( 3 ) 12

14

=

Bài 69 trang 34a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 58 : 11 = 5,(27)d) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Bài 71 / 35

) 01 ( , 0 99

1

=

) 001 ( , 0 999

Bài 70/ 35a) 0,32 =

25

8 100

32 =

b) -0,124 =

250

31 1000

124 =−

c) 1,28 =

25

32 100

128 =

d) -3,12 =

25

78 100

312 =−

Bài 88 trang 15 SBTViết các số thập phân sau dới dạng phân số :

Trang 27

1 Chu kỉ có bao nhiêu chữ số thì

mẫu số có bấy nhiêu chữ số 9

1

=

c) 0,(123) = 0,(001).123 =

999

123 123 999

1

333 41

Bài 89trang 15 SBT Viết các số thập phân sau dới dạng phân số :

a) 0,0(8) =

8 ).

1 ( , 0 10

1 ) 8 ( , 0 10

=

45

4 8 9

1 10

1

=

Đổi nhanh :b) 0,1(2) =

90

11 90

122 990

1

Bài 72 trang 35 SGK0,(31) = 0,313131313

1

=

b) 0,(34) = 0,(01) 34 =

99

34 34 99

1

=

c) 0,(123) = 0,(001).123 =

999

123 123 999

333 41

Bài 89trang 15 SBT Viết các số thập phân sau dới dạng phân số :

a) 0,0(8) =

8 ).

1 ( , 0 10

1 ) 8 ( , 0 10

1 10

Đổi nhanh :0,0(8) =

45

4 90

8 =

b) 0,1(2) =

90

11 90

1 12

122 990

1

Bài 72 trang 35 SGK0,(31) = 0,313131313 0,3(13) = 0,313131313 vậy 0,(31) = 0,3(13

Tuần : 8 làm tròn số Ngày soạn :

Tiết : 15 Ngày giảng :

I) Mục tiêu :

• HS có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

• Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

• Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Giáo án , đèn chiếu và các phim giấy trong ghi một số ví dụ trong thực tế, sách báo mà các số liệu

đã đợc làm tròn số , hai quy ớc làm tròn số và các bài tập, máy tính bỏ túi

HS: Su tầm ví dụ thực té về làm tròn số Máy tính bỏ túi , giấy trong, bút dạ

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ :

Phát biểu kết luận về quan hệ

giữa số hữu tỉ và số thập phân ?

Một học sinh lên bảng kiểm tra Phát biểu kết luận trang 34 SGKChữa bài tập 91 SBT Chữa bài tập 91 SBT vào vở tập

Trang 28

Trong bài toán này , ta thấy tỉ số

phần trăm của số HS khá giỏi của

nguyên nào nhất ? Số thập phân

4,9 gần số nguyên nào nhất ?

99

62 99

33

=

=

HS toàn lớp làm bài Một HS lên bảng giải

Tỉ số phần trăm số HS khá giỏi của trờng đó là :

%

058823 ,

71 425

% 100 302

=

Một HS lên biểu diễn số thập phân 4,3 và 4,9 lên trục số Sau đó trả lời câu hỏi của giáo viên :

- Số 4,3 gần số nguyên 4 nhất

- Số 4,9 gần số nguyên 5 nhất

Để làm tròn một số thập phân

đến hàng đơn vị , ta lấy số nguyên gần với số đó nhất

HS lên bảng điền vào ô vuông :5,4 ≈ 5 ; 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 5 ; 4,5 ≈ 4

Ví dụ 2:

72900 ≈ 73000 ( tròn nghìn )vì 72900 gần 73000 hơn là72000

Ví dụ 3:

0,8134 ≈ 0,813

Ta giữ lại 3 chữ số thập phân ở kết quả

HS đọc

“Trờng hợp1” Tr 36 SGK

a) 0,(37) + 0,(62) =

99

62 99

Ví dụ 2:

72900 ≈ 73000 ( tròn nghìn )vì 72900 gần 73000 hơn là72000

Ví dụ 3:

0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến phần nghìn )

Ta giữ lại 3 chữ số thập phân ở kết quả

II) Quy ớc làm tròn số

Trờng hợp 1 : (SGK trang 36)

Ví dụ :

Trang 29

a) 79,3826 ≈ 79,383b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4

HS làm bài tập Hai HS lên bảng trình bày HS1 HS27,923 ≈ 7,92 ; 50,401≈50,40

17,418 ≈ 17,42 ; 0,155 ≈ 0,16

79,1364≈ 79,14 ; 60,996≈61,00

a) 86,149 ≈ 86,1 ( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất )

b) 542 ≈ 540 ( tròn chục )Trờng hựp 2: (SGK trang 36)

Ví dụ :a) 0,0861 ≈0,09 ( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai )

b) 1573 ≈ 1600 ( tròn trăm )

Tuần 8 : Luyện tập Ngày soạn :

Tiết 16 : Ngày giảng :

I) Mục tiêu :

• Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số Sử dụng cac thuật ngữ trong bài

• Vận dung các quy ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị biểu thức, vào đời sống hàng ngày

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập

Hai bảng phụ và các phim giấy trong in “ Trò chơi thi tính nhanh ” Máy tính bỏ túi

HS : Máy tính bỏ túi , mỗi nhóm một thớc dây hoặc thớc cuộn

II) Tiến trình dạy học :

Trang 30

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :

HS 1 : Phát biểu hai quy ớclàm

3695 ≈ 3700 ( tròn chục )

3695 ≈ 3700 ( tròn trăm )

3695 ≈ 4000 ( tròn nghìn )

Chữa bài tập 94 tr 16 SBTa) Tròn chục : 5032,6 ≈ 5030 991,23 ≈ 990b) Tròn trăm:59436,21≈ 59400

56873 ≈ 56900c) Tròn nghìn : 107506≈108000 288097,3 ≈

288000

Bài 99 trang 16 SBT(HS dùng máy tính để tìm kết quả)

a)

3

2

1 = 1,666 ≈ 1,67b)

7

1

5 = 5,1428 ≈ 5,14c)

11

3

4 = 4,2727 ≈ 4,27Bài 79 / 38 SGK

Diện tích hình chữ nhật :10,234 4,7 = 48,0998 ≈ 48 (2

m )Chu vi hình chữ nhật :(10,234 + 4,7).2 = 29,868 ≈30m

3695 ≈ 3700 ( tròn chục )

3695 ≈ 3700 ( tròn trăm )

3695 ≈ 4000 ( tròn nghìn )

Chữa bài tập 94 tr 16 SBTa) Tròn chục : 5032,6 ≈ 5030 991,23 ≈ 990b) Tròn trăm:59436,21≈ 59400

56873 ≈ 56900c) Tròn nghìn : 107506≈108000 288097,3 ≈

288000

Bài 99 trang 16 SBTa)

3

2

1 = 1,666 ≈ 1,67b)

7

1

5 = 5,1428 ≈ 5,14c)

11

3

4 = 4,2727 ≈ 4,27

Bài 79 / 38 SGKDiện tích hình chữ nhật :10,234 4,7 = 48,0998 ≈ 48 (2

m )Chu vi hình chữ nhật :(10,234 + 4,7).2 = 29,868 ≈30m

Trang 31

Cách 1:

a) 14,61 - 7,15 + 3,2 ≈ 15 - 7 + 3 = 11 b) 7,56 5,173 ≈ 8 5 = 40c) 73,95: 14,2 ≈ 74 : 14 ≈ 5 d) 21,737.,30,815 ≈ 227.1 ≈ 3Cách 2:

a) 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66≈11

b) 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39c) 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5d) 21,737.,30,815=2,42604 ≈

2

Bài 77 SGKKết quả ớc lợnga) 495 52 ≈ 500.50 = 25000b) 82,36 5,1 ≈ 80 5 = 400c) 6730 : 48 ≈ 700 : 5 = 140

Bài 81 trang 38 SGKa) 14,61 - 7,15 + 3,2 ≈ 15 - 7 + 3 = 11 b) 7,56 5,173 ≈ 8 5 = 40c) 73,95: 14,2 ≈ 74 : 14 ≈ 5 d) 21,737,.30,815 ≈ 227 1 ≈ 3Cách 2:

a) 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66≈

11b) 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39c) 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5d) 21,737,.30,815= 2,42604 ≈2

Tuần 9 : Số vô tỉ Ngày soạn : Tiết 17: Khái niệm về căn bậc hai Ngày giảng :

I) Mục tiêu :

• HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm

• Biết sử dụng đúng kí hiệu

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Đèn chiếu và các phim giấy trong vẽ hình 5, kết luận về căn bậc hai và bài tập, máy tính bỏ túi

HS : Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ , quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân, máy tính bỏ túi

III) Tiến trình dạy học :

Trang 32

vuông AEBF bằng hai lần S tam

giác AEB Càn S hình vuông

ABCD bằng 4 lần S tam giác

AEB Vậy S hình vuông ABCD

bằng bao nhiêu lần S hình vuông

số thập phân hữu hạn hoặc vô

hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ

75 , 0 4

12 = ;

4

1 2 4

9 2

A F C

Da) Tính SABCD b) Tính độ dài đờng chéo AB

HS : S hình vuông AEBF bằng :

1 1 = 1 ( m2 )

S hình vuông ABCD gấp 2 lần S hình vuông AEBF Vậy S hìmh vuông ABCD bằng 2.1 = ( m2 )

Ta có x2= 2

Số vô tỉ là số viết đợc dới dang sốthập phân vô hạn không tuần hoàn

Còn số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

HS phát biểu : 32 = 9 (-3)2 = 9

I) Số vô tỉ

Số vô tỉ là số viết đợc dới dang

số thập phân vô hạn không tuần hoàn

II) Khái niệm về căn bậc hai

Định nghĩa :

Trang 33

0 là căn bạc hai của số nào ?

- Mỗi số dơng có bao nhiêu căn

bậc hai ? Số 0 có bao nhiêu căn

9 4

0 là căn bậc hai của 0

- HS : Không có x vì không có sốnào bình phơng lên bằng (-1) cả

- Căn bậc hai của một số a không

âm là số x sao cho x2 = aCăn bậc hai của 16 là 4 và -4Căn bậc hai của

a) 36 = 6 Đúngb) Căn bậc hai của 49 là 7 :Thiếu:

Căn bậc hai của 49 là 7 và -7c) ( )− 3 2 = − 3 Sai Vì : ( )3 2 9 3

=

=

−d) - 0 , 01 = − 0 , 1 Đúnge)

5

2 25

4

±

= Saivì :

5

2 25

4 =f) x = 9 ⇒x= 3 SaiVì : x = 9 ⇒x= 81

Căn bậc hai của một số a không

âm là số x sao cho x2 = a

Ví dụ : Số dơng 4 có hai căn bậc hai là 4 = 2 và − 4 = − 2

Chú ý : Không đợc viết 4 = ± 2

* Nh vậy trong bài toán nêu ở mục1, x2 = 2 và x > 0 nên x = 2

; 2là độ dài đờng chéo của hìnhvuông có cạnh bằng 1

Bài tập về nhà : 83,84,86 / 41,42Tuần 9 : số thực Ngày soạn :

Tiết 18 : Ngày giảng :

I) Mục tiêu :

• HS biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ , biết đợc biểu diễn thập phân của số thực Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực

• Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z,Qvà R

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập , ví dụ

Trang 34

Thớc kẻ, compa, bản phụ, máy tính bỏ túi

HS : Giấy trong, bút dạ, máy tính bỏ túi, thớc kẻ, compa

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :

HS1: Định nghĩa căn bậc hai của

một số a ≥ 0

Chữa bài tập 107 trang 18 SBT

( Các em chữa bài 107 trang 18

49 =i)

5

2 25

3 , 0 121

09 ,

Số vô tỉ : 2 = 1 , 414213

3 = 1 , 7320508

HS :Các số hữu tỉ là :

0 ; 2 ; -5 ;

3

1

; 0,2 ; 1,(45)Các số vô tỉ là :

3,21347 ; 2 ; 3

HS : Khi viết x∈ R ta hiểu rằng

x là một số thực

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87trang 44 SGK

Điền các dấu (∈ , ∉ , ⊂ ) Thích hợp vào ô vuông :

3 ∈ Q ; 3 ∈ R ; 3 ∉ I ; -2,53∈

Bài tập 107 trang 18 SBTTính :

49

=i)

5

2 25

4 =

110

3 11

3 , 0 121

09 , 0

là R

Trang 35

- Ngợc lại, mỗi điểm trên trục số

đều biểu diễn một số thực

HS : So sánha) 0,3192 < 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596

Ba HS lên làm ba phầna) 2,(35) = 2,353535

Ví dụ : a) 0,3192 < 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596

II) Trục số thực :

- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi một điểm trên trục số

- Ngợc lại, mỗi điểm trên trục số

đều biểu diễn một số thực

Ta có thể biểu diễn số 2trên trục số nh sau:

2

-2 -1 0 1 2 3

Trục số còn đợc gọi là trục số thực

-2 -1 0 1 2 3

Tuần 10 : Luyện tập Ngày soạn :

Tiết 19 : Ngày giảng :

I) Mục tiêu :

• Củng cố khái niệm số thực, thấy đợc rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học ( N, Z, Q, I, R )

• Rèn luyện kĩ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm căn bậc hai dơng của một số

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập

Trang 36

HS : Ôn tập định nghĩa giao của hai tập hợp , tính chất của đẳng thức , bất đẳng thức

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ

HS1: Số thực là gì ?

Cho ví dụ về số hữu tỉ , số vô tỉ ?

Chữa bài tập 117 trang 20 SBT

Chữa bài tập 118 trang 20 SBT

(Các em ghi bài chữa vào vở tập)

7 : 456

HS2:

Cách so sánh hai số thực có thể

t-ơng tự nh so sánh hai số hữu tỉ viết dới dạng số thập phânChữa bài tập 118 trang 20 SBTa) 2,151515 > 2,141414

b) -0,2673 > -0,26733333

c) 1,235723 > 1,2357d) 0,(428571) =

7 3

Bài 91 trang 45 SGKa) -3,02 < -3,01 b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826d) -1,90765 < -1,892

Bài 92 trang 45 SGKa) -3,2 < -1,5 <

2

1

− < 0 < 1 <

7,4b) 0 <

Chữa bài tập 117 trang 20 SBT-2 ∈ Q ; 1 ∈ R ; 2 ∈ I

7 3

Bài 91 trang 45 SGKa) -3,02 < -3,01 b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826d) -1,90765 < -1,892

Bài 92 trang 45 SGKa) -3,2 < -1,5 <

2

1

− < 0 < 1 < 7,4

= ( 0,36 - 36 ) : ( 3,8 + 0,2 )

Trang 37

4 5 , 4 25

7 : 456 , 1 18

=

5

4 2

9 25

7 : 125

182 18

5 5

18 5

26 18

=

90

29 1 90

119 90

144 25

x = -3,8b) (-5,6)x + 2,9x -3,86 = -9,8(-5,6 + 2,9 )x = -9,8 + 3,86 -2,7x = -5,94

x = 2,2Bài 126 trang 21 SBT Tìm x biết :

a) 3.(10 x) = 111 10x = 111:3 = 37

x = 37: 10

x = 3,7b) 3.(10 + x) = 111

10 + x = 111:3 = 37

x = 37 - 10

x = 27Bài 94 trang 45 SGKHãy tìm các tập hợp a) Q ∩ I

HS: Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó

Vậy : a) Q ∩ I = φ

b) R ∩ I = I

HS :Từ trớc tới nay em đã học các tập hợp số : N, Z, Q, I , R Mối quan hệ giữa các tập hợp số

đó là : N ⊂ Z ; Z ⊂ Q ; Q ⊂

R ;

I ⊂ R

= ( -35,64 ) : 4 = -8,91b)

5

4 5 , 4 25

7 : 456 , 1 18

=

5

4 2

9 25

7 : 125

182 18

5 5

18 5

26 18

=

90

29 1 90

119 90

144 25

x = -3,8b) (-5,6)x + 2,9x -3,86 = -9,8(-5,6 + 2,9 )x = -9,8 + 3,86 -2,7x = -5,94

x = 2,2Bài 126 trang 21 SBT Tìm x biết :

a) 3.(10 x) = 111 10x = 111:3 = 37

x = 37: 10

x = 3,7b) 3.(10 + x) = 111

10 + x = 111:3 = 37

x = 37 - 10

x = 27Bài 94 trang 45 SGKHãy tìm các tập hợp a) Q ∩ I = φ

b) R ∩ I = I

Tuần 10 : Ôn tập chơng I Ngày soạn : Tiết 20 : Ngày giảng :

I ) Mục tiêu :

Trang 38

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Bảng tổng kết “ Các phép toán trong Q” (ghi trên bảng phụ)

- Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi câu hỏi bài tập Máy tính bỏ túi

HS : Làm 5 câu hỏi ôn tập chơng 1 (từ 1→5)và làm bài tập 96,97,101ôn tập chơng 1 nghiên cứu trớc các bảng tổng kết Máy tính bỏ túi

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Ôn tập số hữu tỉ

a) Định nghĩa số hữu tỉ ?

Thế nào là số hữu tỉ dơng? Số

hữu tỉ âm ? Cho ví dụ ?

Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ :

- Nêu quy tắc xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

Chữa bài 101 trang 49

Tìm x biết :

(GV đa đề bài lên màn hình )

c) Các phép toán trong Q

GV đa bảng phụ trong đó đã viết

HS : Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân số

b

a

với a,b∈Z,b≠ 0

- Số hữu tỉ dơng là số hữu tỉ lớn hơn không

- Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơnkhông

HS tự cho ví dụ minh họa

- Là số 0

HS :

10

6 5

3 5

Bài 101 SGKa) x = 2 , 5 ⇒x= ± 2 , 5b) x = − 1 , 2 ⇒không tồn tại giá

trị nào của x c) x + 0 , 573 = 2

573 , 0

3

1 = +

Bài 96 trang 48 SGK

3 HS lên bảng làm

Trang 39

vÕ tr¸i cña c¸c c«ng thøc yªu cÇu

häc sinh ®iÒn tiÕp vÕ ph¶i

4 21

1 25 7

4 21

5 23

5 23

4 23

3

1 33 7

3 3

1 19 7

1 19 7 3

= .( 14) 6 7

c) 9.9

3

1 3

1 3+

=

3

2 2 3

8 3

1 3

1 25 7 5

1 25 4

1 15

5

7

33

31 1 8

3 33

12

7 4

1 6

5 12

12 12

7 12

11 : 12

7 6

6 2 5

(2 5) 5 (64 5).

=5 6 59  59

Bµi 2

( )5 18 18 90

91 2 2 32

2 > = =

( )2 18 36

35 5 5

5 < = = 25 18

Ta cã 32 18 > 25 18 ⇒ 2 91 > 5 35TuÇn 11: «n tËp ch¬ng I ( tiÕp theo) Ngµy so¹n : TiÕt 21: Ngµy gi¶ng :

Trang 40

I ) Mục tiêu :

•Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căc bậc hai

•Rèn luyện kĩ năng tìm số cha biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi: Định nghỉa, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Tínhchất dãy tỉ số bằng nhau Bài tập

HS : Làm 5 câu hỏi ôn tập chơng ( từ 6 → 10) và các bài tập ; máy tính bỏ túi

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Viết các công thức nhân, chia hai lũy thừa

cùng cơ số, công thức tính lũy thừa của một tích,

Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức ?

Viết công thức thể hiện tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau ?

GV chiếu : Định nghĩa, tính chất cơ bản của tỉ lệ

thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau lên màn hình để

nhấn mạnh lại kiến thức

HS1 :Viết các công thức về lũy thừa, có viết cả

điều kiện kèm theo (5 công thức)HS2: Chữa bài 99 trang 49 SGKTính giá trị của biểu thức

564

13:7

4:008,1252

119 :

4

7 125 116

= : ( 7 )

125

7 29

7 29

=

125 29

HS nhận xét bài làm của bạn

HS : Tỉ số của hai số hữu tỉ a và b (b≠ 0) là thơng của phép chia a cho b

HS tự cho ví dụ Hai tỉ số bằng nhau lập thành một tỉ lệ thức Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức :

ad bc

d

c b

e c a f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

− +

= + +

+ +

=

=

=( giả thiết các tỉ số đều có nghĩa )Bài 133 trang 22 SBT

Giải :a) x : (-2,14) = (-3,12) : 1,2

2 , 1

12 , 3 14 ,

2

12

25 : 50

3 3

x =

625

48 25

12 25

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài ở phần ví dụ a ; b ? - Đại số 7 cả năm
Bảng l àm bài ở phần ví dụ a ; b ? (Trang 3)
Bảng phụ - Đại số 7 cả năm
Bảng ph ụ (Trang 50)
Hình tam giác PQR trong hình 20. Giải thích cách - Đại số 7 cả năm
Hình tam giác PQR trong hình 20. Giải thích cách (Trang 62)
Đồ thị của hàm số là gì ? - Đại số 7 cả năm
th ị của hàm số là gì ? (Trang 64)
Đồ thị của hàm số y = ax(a ≠ 0) - Đại số 7 cả năm
th ị của hàm số y = ax(a ≠ 0) (Trang 65)
HS 1: Đồ thị của hàm số y=f(x) là gì? - Đại số 7 cả năm
1 Đồ thị của hàm số y=f(x) là gì? (Trang 66)
Bảng tóm tắc - Đại số 7 cả năm
Bảng t óm tắc (Trang 68)
2) Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì ? - Đại số 7 cả năm
2 Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì ? (Trang 70)
Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) là một đờng thẳng đi  qua gốc tọa độ - Đại số 7 cả năm
th ị hàm số y = ax (a ≠ 0) là một đờng thẳng đi qua gốc tọa độ (Trang 78)
Bảng nh thế gọi là bảng phân phối thực - Đại số 7 cả năm
Bảng nh thế gọi là bảng phân phối thực (Trang 83)
Bảng tần số có tiện ích gì ? - Đại số 7 cả năm
Bảng t ần số có tiện ích gì ? (Trang 85)
Bảng tần số là gì ? - Đại số 7 cả năm
Bảng t ần số là gì ? (Trang 86)
Hình chữ nhật thì biểu thức biểu  thị diện tích của hình chữ nhật - Đại số 7 cả năm
Hình ch ữ nhật thì biểu thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật (Trang 97)
Hình tạo bởi một tam giác vuông - Đại số 7 cả năm
Hình t ạo bởi một tam giác vuông (Trang 106)
5) Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) có dạng nh thế - Đại số 7 cả năm
5 Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) có dạng nh thế (Trang 130)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w