1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 (Tuần 25-36)

32 430 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số 7 (Tuần 25-36)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 500,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU  Kiến thức: HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số.. + Kĩ năng: HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải củabài toán này.. + HS1: Nê

Trang 1

Tuần: 25 Ngày soạn:

Tiết: 51 Ngày dạy: / /2009

§1.

§1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU

 Kiến thức: HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số

 Kĩ năng: HS tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số

2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu.

III.CÁC BƯỚC LÊN LƠP

được nối với nhau bởi các phép

toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng

lên luỹ thừa làm thành biểu thức

Những biểu thức đó gọi là biểu

 Xem trước bài “Giá trị

của biểu thức đại số”

Báo cáo sĩ số

+ HS cho một số ví dụ về biểuthức

 HS tìm hiểu về biểu thứcđại số thông qua bài toántrong SGK rồi làm ?2/25SGK

 HS làm theo nhóm BT ?3/25 SGK

1) Nhắc lại về biểu thức.

VD: 5 + 3 - 2; 12 : 6 2;

153 47 ; 4.32 – 5.6 ; 13.(3+4) … là những biểuthức số

Áp dụng ?1/24 SGK

2) Khái niệm về biểu

thức đại số.

Các biểu thức: 4x; 2.(5+a); 3.(x+y); x2 ; xy;150

t ;

10,5

x  là những

biểu thức đại số

Áp dụng ?2/25 SGK

Chú ý: Trong biểu thức

đại số, vì chữ đại diện cho

số nên khi thực hiện cácphép oán trên chữ ta ápdụng những quy tác, tínhchất như khi thực hiệntrên số

Trang 2

Tuần: 21 Ngày soạn:

Tiết: 52 Ngày dạy: / /2009

§2.

§2 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC

ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU

 Kiến thức: HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số

+ Kĩ năng: HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải củabài toán này

2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu.

III CÁC BƯỚC LÊN LƠP

 Lần lượt HS lên bảngtính giá trị của biểu thứctrong VD1 và 2

Trang 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Trang 4

Tuần: 21 Ngày soạn:

Tiết: 52 Ngày dạy: / /2009

2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu

III CÁC BƯỚC LÊN LƠP

Nhóm 1: Tìm những biểuthức thoả mãn yêu cầu 1

Nhóm 2: Tìm các biểuthức thoả mãn yêu cầu 2

+ HS cho một số VD về đơn thức.

 HS đọc VD SGK rồirút ra kết luận về biểuthức thu gọn

+ Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: Phần hệ số và phần biến.

+ HS tự cho nhưng VD về đơn thức thu gọn và chỉ ra phần hệ số, phần biến.

 HS đọc phần chú ýSGK/31

HS chép định nghĩa đơn thức SGK/30.

Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không.

2) Đơn thức thu gọn.

HS chép định nghĩa đơn thức thu gọn SGK/31.

Trang 5

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

(?)Em hãy cho biết thế nào

(?)Em hãy cho biết cách

nhân hai đơn thức.

Nếu còn thời gian GV cho

 HS lên bảng thực hiệnphép tính theo yêu cầucủa GV

VD: 10x6y3 là đơn thức thu gọn.Phần hệ số: 10

VD: Đơn thức 2x5y3z có bậc là 9

Chú ý:

- Một số khác 0 là đơm thức có bậc0

- Số 0 được coi là một đơn thứckhông có bậc

4) Nhân hai đơn thức.

VD: Tính tích hai đơn thức 2x2y và9xy4

(2x2y).(9xy4) = … =18x3y5

Chú ý: SGK/32.

Trang 6

Tuần: 21 Ngày soạn:

Tiết: 52 Ngày dạy: / /2009

§4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

§4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

I MỤC TIÊU

+ Kiến thức: HS hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng

+ Kĩ năng: Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu

III CÁC BƯỚC LÊN LƠP

1) Ổn định lớp.

2) Kiểm tra bài cũ.

+ HS1: Nêu định nghĩa đơn

+ Thu gọn đơn thức trên và

cho biết phần hệ số, phần biến

Nhóm 2: Thực hiện yêucầu thứ 2

+ HS nêu đơn thức đồng dạng.

 HS làm ?2/33

+ Để cộng hay trừ đơn thức đồng dạng ta cộng hay trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.

 HS đứng tại chỗ chobiết kết quả bài ?3

 Một HS lên bảng trìnhbày, các HS khác là vàovở

1)Đơn thức đồng dạng.

Hai đơn thức đồng dạng là haiđơn thức có hệ số khác 0 và cócùng phần biến

Trang 7

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Áp dụng ?3/34

Tuần: 21 Ngày soạn:

Tiết: 52 Ngày dạy: / /2009

LUYỆN TẬP.

Trang 8

2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu.

III CÁC BƯỚC LÊN LƠP

+ Muốn tính giá trị của biểu thức

ta thay x = 0,5 và y= -1 vào biểu thức rồi thực hiện phép tính trên các số.

Trang 9

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

 Hai HS lên bảng làm bài

+ Lập tích giữa hai đơn thức rồi thu gọn đơn thức tích.

Bài tập 23/36 SGK.

Điền các đơn thức thích hợpvào ô trống

Trang 10

Tuần: 21 Ngày soạn:

Tiết: 52 Ngày dạy: / /2009

§5 ĐA THỨC.

I MỤC TIÊU

+ Kiến thức: HS nhận biết đựơc đa thức thông qua một số VD cụ thể

+ Kĩ năng: Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu

III CÁC BƯỚC LÊN LƠP

+ Một số cũng đựơc gọi là một đa thức.

+ Phần này GV cho HS hoạtđộng nhóm sau đó 1 đại diệntrả lời

Vậy: đa thức là một tổng củanhững đơn thức Mỗi đơn thứctrong tổng được gọi là một hạng

Trang 11

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 3: Giới thiệu về

(?)Vậy bậc của đa thức là gì?

(?)Trước khi tìm bậc của đa

+ HS trả lời theo cách hiểu của mình.

+ Trước khi tìm bậc của

đa thức ta phải thu gọn

Chú ý: - Số 0 được gọi là đa thức không và nó không có bậc.

- Khi tìm bậc của đa thức trước hết phải thu gọn đa thức đó.

Áp dụng ?1/38

Trang 12

Tuần: 21 Ngày soạn:

Tiết: 52 Ngày dạy: / /2009

§6 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC.

I MỤC TIÊU

+ Kiến thức: HS biết cộng, trừ đa thức

+ Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng bỏ dấu ngoặc theo “Qui tắc dấu ngoặc”, thu gọn đa thức

2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu

III CÁC BƯỚC LÊN LƠP

(?)Em hãy cho biết để cộng,

trừ hai đa thức ta làm theo

mấy bước? Đó là những bước

nào?

 GV tóm tắt lại các

bước ở bảng phụ

- B1: Viết mỗi đa thức trong

dấu ngoặc và đặt dấu của

phép tính.

- B2: Bỏ dấu ngoặc.(đổi dấu

các hạng tử nếu trước dấu

+ Đại diện của nhóm trả lời.

 Từng HS lên bảnglàm bài Cả lớp làm bàivào vở

N M

Trang 13

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Trang 14

Tuần: 21 Ngày soạn:

Tiết: 52 Ngày dạy: / /2009

I MỤC TIÊU

+ Kiến thức: HS được củng cố kiến thức về cộng, trừ đa thức

+ Kĩ năng: HS đựơc rèn luyện kỹ năng tính tổng, hiệu các đa thức và tính giá trị của đa thức + Thái độ: Chính xác, thẫm mĩ

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

a Phương pháp: Thuyết trình, thảo luận, vấn đáp

b ĐDDH: SGK, bảng phụ

2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu

III CÁC BƯỚC LÊN LƠP

(?)Muốn tính giá trị của đa

thức trong bài a) ta làm như

thế nào?

* Nếu TH HS không thu gọn

mà thay ngay giá trị của biến

thì GV sẽ hỏi thêm câu hỏi gợi

mở để HS biết thu gọn trước

khi tìm giá trị của BT)

(?)Với đa thức trong bài b) ta

có đi thu gọn không?

 Gv yêu cầu hai HS lên

+Thu gọn đa thức trước, sau

đó thay giá trị của biến và tính ra kết quả.

+ Trong đa thức b) không có hạng tử đồng dạng nên ta thay ngay giá trị của biến để tính giá trị của biểu thức.

 Hai HS lên bảng trình bày Các HS khác trình bày vào vở của mình

+ HS trình bày theo cách hiểu của mình.

+ Nhóm 1, 2, 3 thực hiện bàia)

nhóm 3, 4, 5 thực hiện bài b)

= (–1)(–1) – (–1)2(–1)2+ (–1)4(–1)4 – (–1)6(–1)6+ (–1)8(–1)8

A = = 2x2 + xy

Trang 15

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

+ HS làm BT trên theo nhóm

Nhóm 1, 2, 3 thực hiện bài a)

nhóm 3, 4, 5 thực hiện bài b)

+ Mỗi nhóm thảo luận và tìm

ra đa thức thoả điều kiện đề bài

 Các nhóm nhận xét bài lẫn nhau

Bài tập 38/41 SGK.

Cho đa thức:

A = x2 – 2y + xy + 1

B = x2 + y – x2y2 – 1Tìm đa thức C sao cho:

a) C = A + B = x2 – 2y + xy + 1 + x2 + y – x2y2 – 1

= 2x2 – y + xy – x2y2b) C + A = B

 C = B – A = (x2 + y – x2y2 – 1) – (x2 – 2y + xy + 1) = 3y – x2y2 –xy – 2

Bài tập 37/41 SGK.

Trang 16

Tuần: 31 Ngày soạn:

Tiết: 62 Ngày dạy: 31 / 3 /2009

§7 ĐA THỨC MỘT BIẾN.

I MỤC TIÊU

+ Kiến thức: HS biết ký hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảmdần của biến Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến Biết ký hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến

+ Kĩ năng: HS đựơc rèn luyện kỹ năng tính tổng, hiệu các đa thức và tính giá trị của đa thức + Thái độ: Chính xác, thẫm mĩ

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

a Phương pháp: Thuyết trình, thảo luận, vấn đáp

b ĐDDH: SGK, bảng phụ

2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu

III CÁC BƯỚC LÊN LƠP

1) Ổn định lớp.

2) Kiểm tra bài cũ.

 Gv yêu cầu HS sửa

 Gv giới thiệu cho HS

biết về đa thức một biến

(?)Vậy một số có được gọi là

một đa thức một biến hay

Nhóm 1, 2, 3 làm phần 1của ?1 và ?2

Nhóm 4, 5, 6 làm phần 2của ?1 và ?2

+ Là số mũ lớn nhất của biến trong đa thức.

1) Đa thức một biến.

A = 7y2 – 3y + 1/2

B = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 + 1/2 Những đa thức trên được gọi là những đa thức một biến

Chú ý:

- Một số cũng đựơc gọi là đa thức một biến

- Bậc của đa thức một biến (khác

đa thức không, đã thu gọn) là số

mũ lớn nhất của biến trong đa thứcđó

2) Sắp xếp đa thức.

VD: Cho đa thức:

P(x) = 6x + 3 – 6x2 + x3 + 2x4

- Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến.P(x) = 2x4 + x3 – 6x2 + 6x + 3

- Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng dần của biến.P(x) = 3 + 6x – 6x2 + x3 + 2x4

Trang 17

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 3: Xác định hệ số

của đa thức.

 Trước khi tìm hệ số

của đa thức thì đa thức đó

phải thu gọn trứơc

Trang 18

Tuần: 32 Ngày soạn:

Tiết: 63 Ngày dạy: 7 / 4 /2009

§8 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

I MỤC TIÊU

+ Kiến thức: HS biết cộng và trừ đa thức một biến theo hai cách: Cộng trừ đa thức theo hàng

ngang, cộng trừ đa thức đã sắp xếp theo hàng dọc

+ Kĩ năng: Rèn luyện các kỹ năng cộng, trừ đa thức : bỏ ngoặc, thu gọn đa thức, sắp xếp các hạng

tử của đa thức theo cùng một thứ tự, biến trừ thành cộng

2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu

III CÁC BƯỚC LÊN LƠP

1) Ổn định lớp.

2) Kiểm tra bài cũ.

 Hai HS lên sửa

 HS nhận xét bài của bạn

 HS nghe giảng và ghi bài

 Một HS lên bảng làm bài Các HS khác làm vào vở

+ Nếu trứơc ngoặc có dấu “ – “ thì khi bỏ dấu ngoặc ta đổi dấu các hạng tử trong ngoặc.

1) Cộng hai đa thức một biến.

Cho hai đa thức:

P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1.Q(x) = – x4 + x3 + 5x + 2

Cách 1:

P(x) + Q(x) = (2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x –1) + (– x4 + x3 + 5x + 2)

=

= 2x5 + 4x4 + x2 + 4x +1

Cách 2:

P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1.+ Q(x) = – x4 + x3 + 5x + 2.

P(x) + Q(x) = 2x5 + 4x4 + x2 + 4x +1

2) Trừ hai đa thức một biến.

Tính P(x) – Q(x) P(x) – Q(x) = (2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x –1) – (– x4 + x3 + 5x + 2)

=

= 2x5 + 6x4 – 2x3 + x2 – 6x – 3

Trang 19

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

 HS theo dõi, trả lời

và ghi bài vào vở

 HS làm ?1 theo nhóm, tính theo hai cách

Nhóm 1; 2; 3 tính M(x) + N(x); Nhóm 4; 5; 6 tính M(x) – N(x)

 Đại diện nhóm 1; 2;

4; 5 trình bày một cách làm của nhóm mình

Nhóm 3; 6 nhận xét bài của bạn

Cách 2:

P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1.– Q(x) = – x4 + x3 + 5x + 2. P(x) – Q(x)

= 2x5 + 6x4 – 2x3+ x2– 6x– 3

?1/45 SGK

M(x) + N(x) = 4x4 + 5x 3 – 6x2 – 3.M(x)–N(x) =–3x4+ 5x3+ 4x2+ 2x + 2

Trang 20

Tuần: 32 Ngày soạn:

Tiết: 64 Ngày dạy: 7 / 4 /2009

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

+ Kiến thức: HS được củng cố về đa thức một biến; cộng, trừ đa thức một biến

+ Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm dần của biến và tính tổng, hiệu các đa thức

2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu

III CÁC BƯỚC LÊN LƠP

 HS nhận xét bài của bạn

 Hai HS lên bảng thu gọn hai đa thức M và N

 Hai HS lên bảng tínhtổng và hiệu của hai đa thức trên

BT 44 trang 45 SGK.

a) Tính P(x) + Q(x):

P(x) = 8x4 – 5x3 + x2 – 1/3.+ Q(x) = x4 – 2x3 + x2 – 5x – 2/3. P(x) + Q(x)

= 9x4 – 7x3 + 2x2– 5x –1.b) Tính P(x)– Q(x):

P(x) = 8x4 – 5x3 + x2 – 1/3.– Q(x) = x4 – 2x3 + x2 – 5x – 2/3. P(x) – Q(x)

a) Thu gọn các đa thức trên

Trang 21

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

 Gv yêu cầu hai HS lên

bảng làm câu a)

 Gv cùng HS nhận xét

bài của HS trên bảng

 Gv yêu cầu tiếp hai

 Xem trứơc bài

“Nghiệm của đa

 Ba HS lên bảng tính P(–1); P(0); P(4)

+ Nhóm 1; 2; 3 tính P(x) – Q(x)

Nhóm 4; 5; 6 tính Q(x) – P(x)

+ Các hạng tử cùng bậc của hai đa thức có hệ số đối nhau.

BT 51 trang 46 SGK.

Cho hai đa thứcP(x) = 3x2 – 5 + x4 – 3x3 – x6 – 2x2 –

x3.Q(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2 – 2x3 + x – 1

a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng dần của biến.P(x) = – 5 + x2– 4x3 + x4 – x6.Q(x) = – 1+ x + x2 – x3 – x4 + 2x5.b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).P(x) + Q(x) = – 6 + x + 2x2– 5x3 + 2x5 – x6

P(x) – Q(x) =– 4 – x – 3x3 + 2x4 –2x5 – x6

BT 52 trang 46 SGK.

Tính giá trị của biểu thức

P(x) = x2 – 2x – 8 tại x = –1; x = 0;

x = 4P(–1) = – 5P(0) = – 8P(4) = 0

BT 53 trang 46 SGK.

Tính P(x) – Q(x):

P(x) = x5 – 2x4 + x2 – x + 1.– Q(x) = 3x5 + x4+ 3x3 – 2x – 6. P(x) – Q(x)

= 4x5 – 3x4 – 3x3 + x2+ x –5.b) Tính Q(x)– P(x):

Q(x) = 3x5 + x4+ 3x3 – 2x – 6– P(x) = x5 – 2x4 + x2 – x + 1. P(x) – Q(x)

= –4x5 + 3x4+ 3x3– x2– x +5

Trang 22

Tuần: 33 Ngày soạn:

Tiết: 65 Ngày dạy: 14 / 4 /2009

§9 NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN.

2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu

III CÁC BƯỚC LÊN LƠP

vào bài mới: Thay x = 1 ta

có đa thức A(x) = 0 nên x

=1 là một giá trị đặc biệt

đối với đa htức Vậy giá trị

đó có tên gọi là gì  bài

(?)Vậy khi nào thì một số a

đựơc gọi là nghiệm của đa

thức?

(?)Vậy trở lại Bt trên (Bt

trong phần KTBC) x = 1

được gọi là gì của đa thức

A(x)? Tại sao?

Hoạt động 2: Ví dụ.

 Gv có thể đưa ra các

VD của SGK, hoặc một

vài VD khác

+ HS nghe và ghi bài

+ Nếu tại a đa thức F(x)

= 0 thì a được gọi là nghiệm của đa thức F(x).

+ x =1 được gọi là nghiệm của đa thức A(x) vì làm cho

đa thức đó bằng 0.

 HS tính giá trị của từng đa thức trong bài với các giá trị x cho trước để rút ra kết luận

về nghiệm của đa thức

1) Nghiệm của đa thức một biến.

Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì ta nói a (hoặc x = a)là một nghiệm của đa thức đó

2) Ví dụ.

a) P(x) = 2x + 1 thay x = – ½ ta có P(– ½) = 0

Trang 23

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

(?)Vậy một đa thức khác đa

(?)Muốn kiểm tra xem một

số có phải là nghiệm của đa

thức hay không ta làm như

trong các số đã cho số nào

là nghiệm của đa thức?

Luật chơi: Có hai đội chơi,

mỗi đội 5 HS, mỗi HS làm

một câu theo thứ tự trong

các câu trên, người thứ 2 có

thể sửa bài của người trứơc

HS truyền tay nhau phấn

(hoặc bút dạ) đánh dấu trên

+ HS trả lời theo cách hiểu

+ Ta thay số đó vào x và tính giá trị của đa thức Nếu giá trị tính đựơc bằng 0 thì

số đó là nghiệm của đa thức.

 Một HS lên bảng làm ?1 SGK Các HS khác làm vào vở

Ta lần lượt thay giá trị của các số đã cho vào đa thức rồi tính giá trị của đa thức.

 HS làm bài vào vở

HS trả lời theo cách hiểu

ĐỀ BÀI1) Cho đa thức P(x) = x3 – x

Trong các số sau – 2; -1; 0;

1; 2

a) Hãy tìm một nghiệm của

vì x2  0 với mọi x  x2 + 1 1 > 0 với mọi x Vậy đa htức G(x) không

có nghiệm

- Một đa thức (khác đa thức không)

có thể có một nghiệm, hai nghiệm hoặc không có nghiệm nào

- Số nghiệm của một đa thức không vượt quá bậc của nó

Cách khác: Cho đa thức P(x) = 0

 2x + ½ = 0 2x = - ½

x = - ¼

Vậy x = - ¼ là nghiệm của đa thức P(x)

KẾT QUẢ

Ngày đăng: 15/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức thi giữa hai đội. Mỗi - Đại số 7 (Tuần 25-36)
Hình th ức thi giữa hai đội. Mỗi (Trang 3)
Bảng phụ và yêu cầu HS điền - Đại số 7 (Tuần 25-36)
Bảng ph ụ và yêu cầu HS điền (Trang 9)
Bảng trình bày. Sau đó - Đại số 7 (Tuần 25-36)
Bảng tr ình bày. Sau đó (Trang 14)
Bảng làm Bt 44. - Đại số 7 (Tuần 25-36)
Bảng l àm Bt 44 (Trang 20)
Bảng làm câu a). - Đại số 7 (Tuần 25-36)
Bảng l àm câu a) (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w