MỤC TIÊU Kiến thức: HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số.. + Kĩ năng: HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải củabài toán này.. + HS1: Nê
Trang 1Tuần: 25 Ngày soạn:
Tiết: 51 Ngày dạy: / /2009
§1.
§1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU
Kiến thức: HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
Kĩ năng: HS tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số
2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu.
III.CÁC BƯỚC LÊN LƠP
được nối với nhau bởi các phép
toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng
lên luỹ thừa làm thành biểu thức
Những biểu thức đó gọi là biểu
Xem trước bài “Giá trị
của biểu thức đại số”
Báo cáo sĩ số
+ HS cho một số ví dụ về biểuthức
HS tìm hiểu về biểu thứcđại số thông qua bài toántrong SGK rồi làm ?2/25SGK
HS làm theo nhóm BT ?3/25 SGK
1) Nhắc lại về biểu thức.
VD: 5 + 3 - 2; 12 : 6 2;
153 47 ; 4.32 – 5.6 ; 13.(3+4) … là những biểuthức số
Áp dụng ?1/24 SGK
2) Khái niệm về biểu
thức đại số.
Các biểu thức: 4x; 2.(5+a); 3.(x+y); x2 ; xy;150
t ;
10,5
x là những
biểu thức đại số
Áp dụng ?2/25 SGK
Chú ý: Trong biểu thức
đại số, vì chữ đại diện cho
số nên khi thực hiện cácphép oán trên chữ ta ápdụng những quy tác, tínhchất như khi thực hiệntrên số
Trang 2Tuần: 21 Ngày soạn:
Tiết: 52 Ngày dạy: / /2009
§2.
§2 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC
ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU
Kiến thức: HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
+ Kĩ năng: HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải củabài toán này
2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu.
III CÁC BƯỚC LÊN LƠP
Lần lượt HS lên bảngtính giá trị của biểu thứctrong VD1 và 2
Trang 3HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Trang 4Tuần: 21 Ngày soạn:
Tiết: 52 Ngày dạy: / /2009
2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu
III CÁC BƯỚC LÊN LƠP
Nhóm 1: Tìm những biểuthức thoả mãn yêu cầu 1
Nhóm 2: Tìm các biểuthức thoả mãn yêu cầu 2
+ HS cho một số VD về đơn thức.
HS đọc VD SGK rồirút ra kết luận về biểuthức thu gọn
+ Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: Phần hệ số và phần biến.
+ HS tự cho nhưng VD về đơn thức thu gọn và chỉ ra phần hệ số, phần biến.
HS đọc phần chú ýSGK/31
HS chép định nghĩa đơn thức SGK/30.
Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không.
2) Đơn thức thu gọn.
HS chép định nghĩa đơn thức thu gọn SGK/31.
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
(?)Em hãy cho biết thế nào
(?)Em hãy cho biết cách
nhân hai đơn thức.
Nếu còn thời gian GV cho
HS lên bảng thực hiệnphép tính theo yêu cầucủa GV
VD: 10x6y3 là đơn thức thu gọn.Phần hệ số: 10
VD: Đơn thức 2x5y3z có bậc là 9
Chú ý:
- Một số khác 0 là đơm thức có bậc0
- Số 0 được coi là một đơn thứckhông có bậc
4) Nhân hai đơn thức.
VD: Tính tích hai đơn thức 2x2y và9xy4
(2x2y).(9xy4) = … =18x3y5
Chú ý: SGK/32.
Trang 6Tuần: 21 Ngày soạn:
Tiết: 52 Ngày dạy: / /2009
§4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
§4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: HS hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng
+ Kĩ năng: Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu
III CÁC BƯỚC LÊN LƠP
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ.
+ HS1: Nêu định nghĩa đơn
+ Thu gọn đơn thức trên và
cho biết phần hệ số, phần biến
Nhóm 2: Thực hiện yêucầu thứ 2
+ HS nêu đơn thức đồng dạng.
HS làm ?2/33
+ Để cộng hay trừ đơn thức đồng dạng ta cộng hay trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
HS đứng tại chỗ chobiết kết quả bài ?3
Một HS lên bảng trìnhbày, các HS khác là vàovở
1)Đơn thức đồng dạng.
Hai đơn thức đồng dạng là haiđơn thức có hệ số khác 0 và cócùng phần biến
Trang 7HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Áp dụng ?3/34
Tuần: 21 Ngày soạn:
Tiết: 52 Ngày dạy: / /2009
LUYỆN TẬP.
Trang 82 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu.
III CÁC BƯỚC LÊN LƠP
+ Muốn tính giá trị của biểu thức
ta thay x = 0,5 và y= -1 vào biểu thức rồi thực hiện phép tính trên các số.
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hai HS lên bảng làm bài
+ Lập tích giữa hai đơn thức rồi thu gọn đơn thức tích.
Bài tập 23/36 SGK.
Điền các đơn thức thích hợpvào ô trống
Trang 10Tuần: 21 Ngày soạn:
Tiết: 52 Ngày dạy: / /2009
§5 ĐA THỨC.
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: HS nhận biết đựơc đa thức thông qua một số VD cụ thể
+ Kĩ năng: Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu
III CÁC BƯỚC LÊN LƠP
+ Một số cũng đựơc gọi là một đa thức.
+ Phần này GV cho HS hoạtđộng nhóm sau đó 1 đại diệntrả lời
Vậy: đa thức là một tổng củanhững đơn thức Mỗi đơn thứctrong tổng được gọi là một hạng
Trang 11HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 3: Giới thiệu về
(?)Vậy bậc của đa thức là gì?
(?)Trước khi tìm bậc của đa
+ HS trả lời theo cách hiểu của mình.
+ Trước khi tìm bậc của
đa thức ta phải thu gọn
Chú ý: - Số 0 được gọi là đa thức không và nó không có bậc.
- Khi tìm bậc của đa thức trước hết phải thu gọn đa thức đó.
Áp dụng ?1/38
Trang 12Tuần: 21 Ngày soạn:
Tiết: 52 Ngày dạy: / /2009
§6 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC.
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: HS biết cộng, trừ đa thức
+ Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng bỏ dấu ngoặc theo “Qui tắc dấu ngoặc”, thu gọn đa thức
2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu
III CÁC BƯỚC LÊN LƠP
(?)Em hãy cho biết để cộng,
trừ hai đa thức ta làm theo
mấy bước? Đó là những bước
nào?
GV tóm tắt lại các
bước ở bảng phụ
- B1: Viết mỗi đa thức trong
dấu ngoặc và đặt dấu của
phép tính.
- B2: Bỏ dấu ngoặc.(đổi dấu
các hạng tử nếu trước dấu
+ Đại diện của nhóm trả lời.
Từng HS lên bảnglàm bài Cả lớp làm bàivào vở
N M
Trang 13HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Trang 14Tuần: 21 Ngày soạn:
Tiết: 52 Ngày dạy: / /2009
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: HS được củng cố kiến thức về cộng, trừ đa thức
+ Kĩ năng: HS đựơc rèn luyện kỹ năng tính tổng, hiệu các đa thức và tính giá trị của đa thức + Thái độ: Chính xác, thẫm mĩ
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
a Phương pháp: Thuyết trình, thảo luận, vấn đáp
b ĐDDH: SGK, bảng phụ
2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu
III CÁC BƯỚC LÊN LƠP
(?)Muốn tính giá trị của đa
thức trong bài a) ta làm như
thế nào?
* Nếu TH HS không thu gọn
mà thay ngay giá trị của biến
thì GV sẽ hỏi thêm câu hỏi gợi
mở để HS biết thu gọn trước
khi tìm giá trị của BT)
(?)Với đa thức trong bài b) ta
có đi thu gọn không?
Gv yêu cầu hai HS lên
+Thu gọn đa thức trước, sau
đó thay giá trị của biến và tính ra kết quả.
+ Trong đa thức b) không có hạng tử đồng dạng nên ta thay ngay giá trị của biến để tính giá trị của biểu thức.
Hai HS lên bảng trình bày Các HS khác trình bày vào vở của mình
+ HS trình bày theo cách hiểu của mình.
+ Nhóm 1, 2, 3 thực hiện bàia)
nhóm 3, 4, 5 thực hiện bài b)
= (–1)(–1) – (–1)2(–1)2+ (–1)4(–1)4 – (–1)6(–1)6+ (–1)8(–1)8
A = = 2x2 + xy
Trang 15HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
+ HS làm BT trên theo nhóm
Nhóm 1, 2, 3 thực hiện bài a)
nhóm 3, 4, 5 thực hiện bài b)
+ Mỗi nhóm thảo luận và tìm
ra đa thức thoả điều kiện đề bài
Các nhóm nhận xét bài lẫn nhau
Bài tập 38/41 SGK.
Cho đa thức:
A = x2 – 2y + xy + 1
B = x2 + y – x2y2 – 1Tìm đa thức C sao cho:
a) C = A + B = x2 – 2y + xy + 1 + x2 + y – x2y2 – 1
= 2x2 – y + xy – x2y2b) C + A = B
C = B – A = (x2 + y – x2y2 – 1) – (x2 – 2y + xy + 1) = 3y – x2y2 –xy – 2
Bài tập 37/41 SGK.
Trang 16Tuần: 31 Ngày soạn:
Tiết: 62 Ngày dạy: 31 / 3 /2009
§7 ĐA THỨC MỘT BIẾN.
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: HS biết ký hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảmdần của biến Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến Biết ký hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến
+ Kĩ năng: HS đựơc rèn luyện kỹ năng tính tổng, hiệu các đa thức và tính giá trị của đa thức + Thái độ: Chính xác, thẫm mĩ
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
a Phương pháp: Thuyết trình, thảo luận, vấn đáp
b ĐDDH: SGK, bảng phụ
2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu
III CÁC BƯỚC LÊN LƠP
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ.
Gv yêu cầu HS sửa
Gv giới thiệu cho HS
biết về đa thức một biến
(?)Vậy một số có được gọi là
một đa thức một biến hay
Nhóm 1, 2, 3 làm phần 1của ?1 và ?2
Nhóm 4, 5, 6 làm phần 2của ?1 và ?2
+ Là số mũ lớn nhất của biến trong đa thức.
1) Đa thức một biến.
A = 7y2 – 3y + 1/2
B = 2x5 – 3x + 7x3 + 4x5 + 1/2 Những đa thức trên được gọi là những đa thức một biến
Chú ý:
- Một số cũng đựơc gọi là đa thức một biến
- Bậc của đa thức một biến (khác
đa thức không, đã thu gọn) là số
mũ lớn nhất của biến trong đa thứcđó
2) Sắp xếp đa thức.
VD: Cho đa thức:
P(x) = 6x + 3 – 6x2 + x3 + 2x4
- Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến.P(x) = 2x4 + x3 – 6x2 + 6x + 3
- Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng dần của biến.P(x) = 3 + 6x – 6x2 + x3 + 2x4
Trang 17HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 3: Xác định hệ số
của đa thức.
Trước khi tìm hệ số
của đa thức thì đa thức đó
phải thu gọn trứơc
Trang 18Tuần: 32 Ngày soạn:
Tiết: 63 Ngày dạy: 7 / 4 /2009
§8 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: HS biết cộng và trừ đa thức một biến theo hai cách: Cộng trừ đa thức theo hàng
ngang, cộng trừ đa thức đã sắp xếp theo hàng dọc
+ Kĩ năng: Rèn luyện các kỹ năng cộng, trừ đa thức : bỏ ngoặc, thu gọn đa thức, sắp xếp các hạng
tử của đa thức theo cùng một thứ tự, biến trừ thành cộng
2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu
III CÁC BƯỚC LÊN LƠP
1) Ổn định lớp.
2) Kiểm tra bài cũ.
Hai HS lên sửa
HS nhận xét bài của bạn
HS nghe giảng và ghi bài
Một HS lên bảng làm bài Các HS khác làm vào vở
+ Nếu trứơc ngoặc có dấu “ – “ thì khi bỏ dấu ngoặc ta đổi dấu các hạng tử trong ngoặc.
1) Cộng hai đa thức một biến.
Cho hai đa thức:
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1.Q(x) = – x4 + x3 + 5x + 2
Cách 1:
P(x) + Q(x) = (2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x –1) + (– x4 + x3 + 5x + 2)
=
= 2x5 + 4x4 + x2 + 4x +1
Cách 2:
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1.+ Q(x) = – x4 + x3 + 5x + 2.
P(x) + Q(x) = 2x5 + 4x4 + x2 + 4x +1
2) Trừ hai đa thức một biến.
Tính P(x) – Q(x) P(x) – Q(x) = (2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x –1) – (– x4 + x3 + 5x + 2)
=
= 2x5 + 6x4 – 2x3 + x2 – 6x – 3
Trang 19HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
HS theo dõi, trả lời
và ghi bài vào vở
HS làm ?1 theo nhóm, tính theo hai cách
Nhóm 1; 2; 3 tính M(x) + N(x); Nhóm 4; 5; 6 tính M(x) – N(x)
Đại diện nhóm 1; 2;
4; 5 trình bày một cách làm của nhóm mình
Nhóm 3; 6 nhận xét bài của bạn
Cách 2:
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1.– Q(x) = – x4 + x3 + 5x + 2. P(x) – Q(x)
= 2x5 + 6x4 – 2x3+ x2– 6x– 3
?1/45 SGK
M(x) + N(x) = 4x4 + 5x 3 – 6x2 – 3.M(x)–N(x) =–3x4+ 5x3+ 4x2+ 2x + 2
Trang 20Tuần: 32 Ngày soạn:
Tiết: 64 Ngày dạy: 7 / 4 /2009
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: HS được củng cố về đa thức một biến; cộng, trừ đa thức một biến
+ Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm dần của biến và tính tổng, hiệu các đa thức
2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu
III CÁC BƯỚC LÊN LƠP
HS nhận xét bài của bạn
Hai HS lên bảng thu gọn hai đa thức M và N
Hai HS lên bảng tínhtổng và hiệu của hai đa thức trên
BT 44 trang 45 SGK.
a) Tính P(x) + Q(x):
P(x) = 8x4 – 5x3 + x2 – 1/3.+ Q(x) = x4 – 2x3 + x2 – 5x – 2/3. P(x) + Q(x)
= 9x4 – 7x3 + 2x2– 5x –1.b) Tính P(x)– Q(x):
P(x) = 8x4 – 5x3 + x2 – 1/3.– Q(x) = x4 – 2x3 + x2 – 5x – 2/3. P(x) – Q(x)
a) Thu gọn các đa thức trên
Trang 21HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Gv yêu cầu hai HS lên
bảng làm câu a)
Gv cùng HS nhận xét
bài của HS trên bảng
Gv yêu cầu tiếp hai
Xem trứơc bài
“Nghiệm của đa
Ba HS lên bảng tính P(–1); P(0); P(4)
+ Nhóm 1; 2; 3 tính P(x) – Q(x)
Nhóm 4; 5; 6 tính Q(x) – P(x)
+ Các hạng tử cùng bậc của hai đa thức có hệ số đối nhau.
BT 51 trang 46 SGK.
Cho hai đa thứcP(x) = 3x2 – 5 + x4 – 3x3 – x6 – 2x2 –
x3.Q(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2 – 2x3 + x – 1
a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng dần của biến.P(x) = – 5 + x2– 4x3 + x4 – x6.Q(x) = – 1+ x + x2 – x3 – x4 + 2x5.b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).P(x) + Q(x) = – 6 + x + 2x2– 5x3 + 2x5 – x6
P(x) – Q(x) =– 4 – x – 3x3 + 2x4 –2x5 – x6
BT 52 trang 46 SGK.
Tính giá trị của biểu thức
P(x) = x2 – 2x – 8 tại x = –1; x = 0;
x = 4P(–1) = – 5P(0) = – 8P(4) = 0
BT 53 trang 46 SGK.
Tính P(x) – Q(x):
P(x) = x5 – 2x4 + x2 – x + 1.– Q(x) = 3x5 + x4+ 3x3 – 2x – 6. P(x) – Q(x)
= 4x5 – 3x4 – 3x3 + x2+ x –5.b) Tính Q(x)– P(x):
Q(x) = 3x5 + x4+ 3x3 – 2x – 6– P(x) = x5 – 2x4 + x2 – x + 1. P(x) – Q(x)
= –4x5 + 3x4+ 3x3– x2– x +5
Trang 22Tuần: 33 Ngày soạn:
Tiết: 65 Ngày dạy: 14 / 4 /2009
§9 NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN.
2 Học sinh: bảng nhóm, SGK, bút lông, phấn màu
III CÁC BƯỚC LÊN LƠP
vào bài mới: Thay x = 1 ta
có đa thức A(x) = 0 nên x
=1 là một giá trị đặc biệt
đối với đa htức Vậy giá trị
đó có tên gọi là gì bài
(?)Vậy khi nào thì một số a
đựơc gọi là nghiệm của đa
thức?
(?)Vậy trở lại Bt trên (Bt
trong phần KTBC) x = 1
được gọi là gì của đa thức
A(x)? Tại sao?
Hoạt động 2: Ví dụ.
Gv có thể đưa ra các
VD của SGK, hoặc một
vài VD khác
+ HS nghe và ghi bài
+ Nếu tại a đa thức F(x)
= 0 thì a được gọi là nghiệm của đa thức F(x).
+ x =1 được gọi là nghiệm của đa thức A(x) vì làm cho
đa thức đó bằng 0.
HS tính giá trị của từng đa thức trong bài với các giá trị x cho trước để rút ra kết luận
về nghiệm của đa thức
1) Nghiệm của đa thức một biến.
Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì ta nói a (hoặc x = a)là một nghiệm của đa thức đó
2) Ví dụ.
a) P(x) = 2x + 1 thay x = – ½ ta có P(– ½) = 0
Trang 23HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
(?)Vậy một đa thức khác đa
(?)Muốn kiểm tra xem một
số có phải là nghiệm của đa
thức hay không ta làm như
trong các số đã cho số nào
là nghiệm của đa thức?
Luật chơi: Có hai đội chơi,
mỗi đội 5 HS, mỗi HS làm
một câu theo thứ tự trong
các câu trên, người thứ 2 có
thể sửa bài của người trứơc
HS truyền tay nhau phấn
(hoặc bút dạ) đánh dấu trên
+ HS trả lời theo cách hiểu
+ Ta thay số đó vào x và tính giá trị của đa thức Nếu giá trị tính đựơc bằng 0 thì
số đó là nghiệm của đa thức.
Một HS lên bảng làm ?1 SGK Các HS khác làm vào vở
Ta lần lượt thay giá trị của các số đã cho vào đa thức rồi tính giá trị của đa thức.
HS làm bài vào vở
HS trả lời theo cách hiểu
ĐỀ BÀI1) Cho đa thức P(x) = x3 – x
Trong các số sau – 2; -1; 0;
1; 2
a) Hãy tìm một nghiệm của
vì x2 0 với mọi x x2 + 1 1 > 0 với mọi x Vậy đa htức G(x) không
có nghiệm
- Một đa thức (khác đa thức không)
có thể có một nghiệm, hai nghiệm hoặc không có nghiệm nào
- Số nghiệm của một đa thức không vượt quá bậc của nó
Cách khác: Cho đa thức P(x) = 0
2x + ½ = 0 2x = - ½
x = - ¼
Vậy x = - ¼ là nghiệm của đa thức P(x)
KẾT QUẢ