Chương ISỐ HỮU TỈ.SỐ THỰC Đây là chương mở đầu của chương trình đại số lớp 7 đồng thời cũng là phần tiếp nối của chương “Phân số” ở lớp 6 Học xong chương này học sinh phải đạt được nhữ
Trang 1Chương I
SỐ HỮU TỈ.SỐ THỰC
Đây là chương mở đầu của chương trình đại số lớp 7 đồng thời cũng là phần tiếp nối của
chương “Phân số” ở lớp 6
Học xong chương này học sinh phải đạt
được những yêu cầu sau:
-Nắm được một số kiến thức về số hữu
tỉ,các phép tính cộng ,trừ ,nhân ,chia và lũy
thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ.HS hiểu
và vận dụng được các tính chất của tỉ lệ
thức,của dãy tỉ số bằng nhau,quy ước làm tròn số;bước đầu có khái niệm về số vô tỉ, số thực và căn bậc hai.
-Có kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ,biết làm tròn số để giải các bài toán thực tế.Ở những nơi có điều kiện có thể rèn cho HS
kĩ nắng sử dụng máy tính bỏ túi để giảm nhẹ những khâu tính toán không cần thiết.
-Bước đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết
về số hữu tỉ,số thực để giải quyết các bài toán nảy sinh trong thực tế
1 GV: D¬ng QuyÕt ChiÕn
Trang 2Trêng THCS §¹i B×nh Gi¸o ¸n§¹i sè 7
HƯƠNG I.
Trang 3SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
Soạn : 28/08/2009
Giảng : 7A :31/8/2009
Đ 1.TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIấU:
11.Kiến thức :
• HS: hiểu được khỏi niệm số hữu tỉ,cỏch biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số và so sỏnh cỏc số hữu tỉ
2.Kỹ năng :
• Bước đầu HS: nhận biết được mối quan hệ giữa cỏc tập hợp số : Ơ ⊂ ⊂Â Ô
• HS: biết biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số,biết so sỏnh 2 số hữu tỉ
3.Thỏi độ :
• Trung thực,hợp tỏc trong học tập
• Yờu thớch bộ mụn
II.CHUẨN BỊ :
GV: SGK,Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp N ⊂ Z ⊂ Q và cỏc bài tập ,thước thẳng cú chia khoảng
HS: : ễn tập cỏc kiến thức : phõn số bằng nhau,tớnh chất cơ bản của phõn số,quy đồng mẫu cỏc phõn số,so sỏnh số nguyờn,biểu diễn cỏc số nguyờn trờn trục số ,thước thẳng cú chia khoảng
III.PHƯƠNG PHÁP :
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Đàm thoại ,vấn đáp , hoạt đông nhóm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ (khụng)
3.Bài mới :
3 GV: Dơng Quyết Chiến
Trang 4Trờng THCS Đại Bình Giáo ánĐại số 7
4.Củng cố :
GV: nờu cõu hỏi củng cố :
Thế nào là số hữu tỉ ? Cho vớ dụ ?
Để so sỏnh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào ?
GV: cho HS: hoạt động nhúm :
Đề bài : Cho 2 số hữu tỉ :
0,75 &5
3
−
a) So sỏnh 2 số hữu tỉ đú
b) Biểu diễn cỏc số đú trờn trục số Nhận
xột vị trớ của 2 số đú trờn trục số
HS: trả lời cõu hỏi
HS: hoạt động nhúm :
a) So sỏnh :
3 9 5 20
4 12 3 12
0,75
−
b) Biểu diễn trờn trục số
5.Hướng dẫn học ở nhà :
Về nhà :
• Nắm vững khỏi niệm số hữu tỉ,cỏch biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số,so sỏnh 2 số hữu tỉ
• Làm cỏc bài tập trong SGK 3,4,5 trang 8 và SBT :1,3,4,8 trang3-4
• ễn tập quy tắc cộng ,trừ phõn số ; quy tắc dấu ngoặc,quy tắc chuyển vế (Toỏn 6)
• Chuẩn bị trước Đ 2
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY
- -Ngày soạn : 4/9/2009 Tiết 2 Ngày giảng 7a 7/9/2009 7b 7/9/2009 Đ 2 CỘNG,TRỪ SỐ HỮU TỈ I.MỤC TIấU : 1.Kiến thức : • HS: nắm vững cỏc quy tắc cộng,trừ số hữu tỉ ,biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ GV: Dơng Quyết Chiến 3 2 6 Đ S Đ 7,5 5 5 8 7 4,5 6,5 8 8 7 8,5 6 5 6,5 8 9 5,5 6 4,5 6 7 8 6 5 7,5 7 6 8 7 6,5 Số con của 1 hộ gđ (x) 0 1 2 3 4 Tần số (n) 2 4 17 5 2 N = 30 x 3 4 5 6 7 8 n 3 7 14 7 3 1 N = 35 x 3 4 5 6 7 8 n 3 7 14 7 3 1 N = 35 3 5 4 5 4 6 3
4 7 5 5 5 4 4
5 4 5 7 5 6 6
5 5 6 6 4 5 5
6 3 6 7 5 5 8
3 5 4 5 4 6 3 4 7 5 5 5 4 4 5 4 5 7 5 6 6 5 5 6 6 4 5 5 6 3 6 7 5 5 8 Số HS nghỉ học (x) 0 1 2 3 4 6 Tần số (n) 10 9 4 1 1 1 N = 26 N G A H O V I 4 2 4 2 3 1 1 E C T D L B 2 2 2 1 1 1 Số lỗi chính tả (x) 1 2 3 4 5 6 7 9 10 Tần số (n) 1 4 6 12 6 8 1 1 1 N = 40 0 3 4 5 6 7 8 x
y 14 12 10 7 3 1 0 2 4 6 8 12 16 20 n ! ! ! ! ! ! ! ! ! ! 1 2 3 4 x
x 8 7 6 5 4 3 2 1 0 1 2 3 4 5 6 x
n 12 11 10 9 4 2 HOẠT ĐỘNG CỦA GV: VÀ HS: NỘI DUNG GV: giới thiệu chương trỡnh số 7(4 chương) HS: nghe GV: hướng dẫn GV: nờu yờu cầu về sỏch vở,dụng cụ học tập,ý thức và phương phỏp học tập bộ mụn Toỏn HS: ghi lại cỏc yờu cầu của GV: để thực hiện) GV: giới thiệu sơ lược về chương I : Số hữu tỉ - Số thực HS: mở mục lục (trang 142 SGK để theo dừi) GV: (vừa núi vừa viết trờn bảng) HS: ghi vào giấy nhỏp để thực hiện HS: thực hiện trờn bảng GV: Cú thể viết mỗi số trờn thành bao nhiờu phõn số bằng nú ? HS: : Cú thể viết được vụ số phõn số bằng nú GV: (núi) : Ở lớp 6 ta đó biết : Cỏc phõn số bằng nhau là cỏc cỏch viết khỏc nhau của cựng 1 số,số đố được gọi là số hữu tỉ Vậy cỏc số 3; 0;5;0; ; 22 5 3 7 − đều là những số hữu tỉ.Vậy thế nào là số hữu tỉ ? HS: (phỏt biểu miệng) GV: (giới thiệu ) GV: yờu cầu HS: làm ?1 HS: làm GV: (hỏi) Tại sao cỏc số : 0,6 ; -1.25 ; 11 3 là cỏc số hữu tỉ HS: Cỏc số trờn là số hữu tỉ vỡ theo định nghĩa GV: yờu cầu HS: làm Số nguyờn a cú phải là số hữu tỉ khụng ? Số tự nhiờn a cú phải là số hữu tỉ khụng ? Vỡ sao ? HS: : GV: Vậy em cú nhận xột gỡ về mối quan hệ giữa cỏc tập hợp số : N,Z,Q? HS: : GV: giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ giữa 3 tập hợp số (trong SGK) HS: quan sỏt sơ đồ GV: Vẽ trục số Hóy biểu diễn cỏc số nguyờn : -2 ; -1 ; 2 trờn trục số HS: làm trờn bảng HS: cả lớp làm vào vở GV: Tương tự như đối với số nguyờn,ta cú thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trờn trục số GV: yờu cầu HS: làm vớ dụ 1(SGK) HS: đọc SGK GV: yờu cầu làm tiếp vớ dụ 2 HS: đọc SGK rồi làm vào vở HS: Để biểu diễn số trên trục số ta làm nh sau Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần Lấy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng vậy số đẵ đợc biểu diễn trờn trục số GV: Trờn trục số,điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x GV: cho HS: làm HS: làm vào vở GV: Vậy để so sỏnh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào? HS: : Để so sỏnh 2 số hữu tỉ,ta viết chỳng dưới dạng phõn số rồi sú ỏnh 2 phõn số đú HS: làm vào vở GV: giới thiệu về số hữu tỉ dương,số hữu tỉ õm,số 0 1.Số hữu tỉ : Giả sử ta cú cỏc số : 2 5 3; 0;5;0; ; 2 3 7 − Em hóy viết mỗi số trờn thành 3 phõn số bằng nú ? 3 6 9 3
1 2 3 1 1 2 0,5
2 2 4 0 0 0 0
1 1 2 2 2 4 4
3 3 6 6 5 19 19 38 2
7 7 7 14 − = = = = − − − − = = = = − = = = = − − − = = = = − − − = = = = − Khỏi niệm : Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phõn số a b với a ,b ∈ Q,b ≠ 0 Tập hợp cỏc số hữu tỉ được kớ hiệu là Q ?1 (SGK) 6 3 0,6 10 5 125 5 1, 25 100 4 1 4 1 3 3 = = − − − = = = Với thỡ Với thỡ
2.Biểu diễn số hữu tỉ : (SGK) -2 -1 0 2
Vớ dụ 1 : Biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số
0 1 M
Vớ dụ 2 : Biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số
3.So sỏnh 2 số hữu tỉ :
So sỏnh 2 phõn số :
Vớ dụ 1 : So sỏnh 2 số hữu tỉ
Giải :
Ta cú :
Vỡ -6 < -5 và 10 >0 nờn hay
Vớ dụ 2 So sỏnh 2 số hữu tỉ
* Chỳ ý :
• Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương
• Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ õm
• Số hữu tỉ 0 khụng là số hữu tỉ õm hay
số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ dương :
Số hữu tỉ õm :
Số hữu tỉ khụng õm,khụng dương : 4
Trang 5Trờng THCS Đại Bình Giáo ánĐại số 7
5 GV: Dơng Quyết Chiến
GV: giới thiệu chương trỡnh số 7(4
chương)
HS: nghe GV: hướng dẫn
GV: nờu yờu cầu về sỏch vở,dụng cụ học
tập,ý thức và phương phỏp học tập bộ
mụn Toỏn
HS: ghi lại cỏc yờu cầu của GV: để thực
hiện)
GV: giới thiệu sơ lược về chương I : Số
hữu tỉ - Số thực
HS: mở mục lục (trang 142 SGK để theo
dừi)
GV: (vừa núi vừa viết trờn bảng)
HS: ghi vào giấy nhỏp để thực hiện
HS: thực hiện trờn bảng
GV: Cú thể viết mỗi số trờn thành bao
nhiờu phõn số bằng nú ?
HS: : Cú thể viết được vụ số phõn số
bằng nú
GV: (núi) : Ở lớp 6 ta đó biết : Cỏc phõn
số bằng nhau là cỏc cỏch viết khỏc nhau
của cựng 1 số,số đố được gọi là số hữu tỉ
Vậy cỏc số 3; 0;5;0; ; 22 5
3 7
số hữu tỉ.Vậy thế nào là số hữu tỉ ?
HS: (phỏt biểu miệng)
GV: (giới thiệu )
GV: yờu cầu HS: làm ?1
HS: làm
GV: (hỏi) Tại sao cỏc số : 0,6 ; -1.25 ; 11
3
là cỏc số hữu tỉ
HS: Cỏc số trờn là số hữu tỉ vỡ theo định
nghĩa
GV: yờu cầu HS: làm
Số nguyờn a cú phải là số hữu tỉ khụng ?
Số tự nhiờn a cú phải là số hữu tỉ khụng ?
Vỡ sao ?
HS: :
GV: Vậy em cú nhận xột gỡ về mối quan
hệ giữa cỏc tập hợp số : N,Z,Q?
HS: :
GV: giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ
giữa 3 tập hợp số (trong SGK)
HS: quan sỏt sơ đồ
GV: Vẽ trục số
Hóy biểu diễn cỏc số nguyờn : -2 ; -1 ; 2
trờn trục số
HS: làm trờn bảng
HS: cả lớp làm vào vở
GV: Tương tự như đối với số nguyờn,ta
cú thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trờn trục số
GV: yờu cầu HS: làm vớ dụ 1(SGK)
HS: đọc SGK
GV: yờu cầu làm tiếp vớ dụ 2
HS: đọc SGK rồi làm vào vở HS: Để
biểu diễn số trên trục số ta làm nh sau
Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần
Lấy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng vậy
số đẵ đợc biểu diễn trờn trục số
GV: Trờn trục số,điểm biểu diễn số hữu
tỉ x được gọi là điểm x
GV: cho HS: làm
HS: làm vào vở
GV: Vậy để so sỏnh 2 số hữu tỉ ta làm
thế nào?
HS: : Để so sỏnh 2 số hữu tỉ,ta viết
chỳng dưới dạng phõn số rồi sú ỏnh 2
phõn số đú
HS: làm vào vở
GV: giới thiệu về số hữu tỉ dương,số hữu
tỉ õm,số 0
1.Số hữu tỉ :
Giả sử ta cú cỏc số :
2 5 3; 0;5;0; ; 2
3 7
−
Em hóy viết mỗi số trờn thành 3 phõn số bằng
nú ?
5 19 19 38
−
−
−
−
−
−
Khỏi niệm : Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phõn số a
b với a ,b ∈ Q,b ≠ 0
Tập hợp cỏc số hữu tỉ được kớ hiệu là Q
?1 (SGK)
6 3 0,6
10 5
125 5
1, 25
100 4
1 4 1
3 3
=
Với thỡ Với thỡ
2.Biểu diễn số hữu tỉ :
(SGK)
-2 -1 0 2
Vớ dụ 1 : Biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số
0 1 M
Vớ dụ 2 : Biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số
3.So sỏnh 2 số hữu tỉ :
So sỏnh 2 phõn số :
Vớ dụ 1 : So sỏnh 2 số hữu tỉ
Giải :
Ta cú :
Vỡ -6 < -5 và 10 >0 nờn hay
Vớ dụ 2 So sỏnh 2 số hữu tỉ
* Chỳ ý :
• Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương
• Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ õm
• Số hữu tỉ 0 khụng là số hữu tỉ õm hay
số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ dương :
Số hữu tỉ õm :
Số hữu tỉ khụng õm,khụng dương :