1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trac nghiem dai so 7 da chinh sua

19 568 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm đại số 7 đã chỉnh sửa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 560 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai : a Nếu a là số tự nhiên thì a cũng là số thực... a Nếu hai góc có một đỉnh chung thì hai góc đó gọi là hai góc đối đỉnh?. b Nếu hai góc c

Trang 1

Đề cương ôn tập học kỳ I

Năm học 2005 – 2006 Phần I : Đại số

Chương I :

1 Trong các phân số sau phân số nào biểu diễn số hưũ tỉ 25

a) 154 b) 104 c) 1225

 d) Một đáp số khác

2 Cho hai số hưũ tỉ x = 3738 và y = 389391 Câu trả lời nào sau đây đúng :

a) x < y b) x = y c) x > y d) Một đáp số khác

3 Câu nào trong các câu sau đúng

a) 315316202203 b) 23417 1319

 c) 2229 2427 Tính A = 3 0,75 3 3 0, 45

7  7 4  a) 1,35 b) 1,2 c) 0,85 d) 0,1

4 Tính A = 7 26 14 133 9  1 1

a) 132 b) 145 c) 18215 d) 17

5 Tính A =

A

a) 356 b) 1 c) 778 d) 2655

6 Câu nào sau đây sai :

a) | –2| = 2 b) | –0,25| = – (–0,25)

c) –|–7| = –7 d) | 4| = 2

7 Câu nào sau đây sai :

a) 2 2 4

c)

4

d)

4

Trang 2

8 Tìm x và y biết x2 y3 và x + y = –15

a) x = 6 , y = 9 b) x = –7 , y = – 8

c) x = 8 , y = 12 d) x = – 6 , y = –9

9 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai :

a) Nếu a là số tự nhiên thì a cũng là số thực

b) Nếu a là số thực thì a là số tự nhiên

c) Nếu a là số nguyên thì a là số hưũ tỉ

d) Nếu a là số vô tỉ thì a là số thực

10 Nếu x 3  thì x2 bằng :

a) 3 b) 9 c) 27 d) 81

11 Câu nào sai :

a) 7  Q b) -5  R c) 4  I d) 3  I e) Q  R f) N  R g) Câu c và câu d sai

12.Kết quả nào sau đây sai :

a) 124  186

c) 6025 512

 d) 5 2

13.Kết quả nào sau đây sai :

a) 117  Q b) -5  Z c) 31

4  Q d) 0  Q 14.Kết quả nào sau đây sai :

a) 13 3315 35 b) 119 75

c) 791519 d) 3 154 14

15.Nếu 2x + 1 2

7 thì giá trị của x là : a) 1514 b) -217 c) 1415 d) Một kết quả khác

16.Phát biểu nào sau đây là sai :

a)  23 có số đối là 23 b) 23 có số đối là 32

c) 23

 có số đối là 23 d) 23

 có số đối là 23

Trang 3

17.Nếu – x – 47 35 thì giá trị của x là :

a) 751 b) 3541 c) 751 d) Một kết quả khác

18.Giá trị của biểu thức M = 2 4 1 5 3

    là : a) 125 b) 125 c) 1 5

12 d) Một kết quả khác

19.Kết quả nào sau đây là đúng :

a) M = | – 0,13 – 0,87 | = –1 b) M = | – 0,13 – 0,87 | = 0,1

c) M = | – 0,13 – 0,87 | = 1 d) M = | –0,13 – 0,87 | = – 0,79 20.Nếu | x – 3,6| = 1,4 thì kết quả nào sau đây cho biết giá trị của x :

a) 6 b) 2,2 hoặc 5

c) –5 d) a, b, c đều sai

21.Số hữu tỉ x thoả 1 2 2

9

 

 

  x là : a) x = 3 b) x = –3 c) x =  9 d) x =  81

22.Cho tỉ lê thức abdc Tỉ lệ thức nào sau đây đúng

a)7ab 7dc b) 2a3b2d3c

c) 10b + d10a + c  a + 5cb + 5d

 d) 3a cd+3b a

b 23.Cho hai số x, y biết rằng x y= 20 và x4 5y Giá trị của x và y lần lượt là : a) 2 ; 10 b) 4; 5 c) 5; 4 d) Một kết qủa khác

24 Giá trị của x trong tỉ lệ thức 2 :4 3: 5

5x 54 là : a) 103 b) 2,5 c) 0,3 d) Một kết qủa khác 25.Với a, b, c, d là các số khác 0, có bao nhiêu tỉ lệ thức khác nhau được lập từ đẳng thức a.b = c d

a) 1 b) 2 c) 3 d) Một kết qủa khác

26.Cách biểu diễn nào sau đây là sai

Trang 4

a) 7 0, 2(3)

12  d) Ba kết quả trên đều sai

27.Cho 5,2x + (–1,5)x + 8,4 = 1 Giá trị của x là :

a) -2 b) 1 c) -1 d) Một kết qủa khác 28.Cho x2 = 64 Giá trị của x là

a)  8 b) – 8 c) 8 d) Cả 3 câu đều sai 29.Cho x = 6,67254 Khi làm tròn đến ba chữ số thập phân thì số x là :

a) 6,673 b) 6,672 c) 6,67 d) 6,6735 30.Các cặp sô hưũ tỉ nào sau đây lập thành tỉ lệ thức ?

a) 0, 25 : 0,75 và 14,3 : (–42,9) b) 4,7 : 2 và 8,12 : 4

c) 12,5 : 4,5 và 8,1 : 4 d) 2 : 3 và 7 : 21,5

31.Cặp tỉ số nào ở mỗi câu sau đây lập thành một tỉ lệ thức :

a)5 1: va ø 4 12:

b) 2114 và 23 c) 2,5% : 0,5% và 15 : 3 d) 0,45 : 0,3 và -3 : 2

32.Giá trị của (0,6)3 là :

a) 0,215 b) -2,16 c) -0,216 d) Một kết quả khác

33.Giá trị nào của x thoả mãn – 2x : 4 3

a) 53 b) 53 c) 25 d) Một kết quả khác 34.Cho x + |x| = 0 Kết quả nào dưới đây là sai :

a)x 1

2

 b) x < 0 c) x = t (t > 0) d) x = 0 35.Kết quả nào dưới đây là sai :

a) 3 5 5 5 1

   

   

6

1

10 = 10

c) 0,0000001 =10-7 d) Các kết qủa trên đều sai

36.Một hình chữ nhật có chu vi là 50m, tỉ số giữa hai cạnh bằng 32 thì diện tích hình chữ nhật là :

a) 250m2 b) 150m2 c) 200m2 d) Một kết quả khác

37 Cho ba số x, y, z biết x + y –z = 20 và x y z4 3 5  Giá trị của x, y, z lần lượt là :

Trang 5

a) 54, 53,55 b) 40, 50, 60

c) 40, 30, 50 d) Một kết quả khác

38 Kết quả nào sau đây là đúng ?

a)  5   7 b) 24 5 

c) 6  37 d) Một kết quả khác

39 Kết quả nào sau đây là sai ?

a) – 0,5 > -0,47 b) -3,54 < -2

c) -7,42 < -1 d) -1,1 < -0, 153

40 Kết quả nào sau đây là đúng ?

a) 2

(0, 2)  0, 2 b)  0, 42  0, 4

c)   0, 292  0, 29 d) 3 2  3

41.Số học sinh lớp 7A nhiều hơn số học sinh lớp 7B là 8 Tỉ số giữa số học sinh lớp 7A và số học sinh lớp 7B là 1,2 Số học sinh của lớp 7A và 7B lần lượt là : a) 58 và 40 b) 48 và 40

c) 50 và 38 d) Một kết quả khác

42 Giá trị của biểu thức  

 

2 5 -2

2

5 2 5

P =

2

 là a) P = –23 b) P = –54 23 c) P = 23 d) P = (–2)3

43 Giá trị của biểu thức 55 415

8 9

P =

3 2

 là a) 27 b) –27 c) –9 d) Một kết quả khác

44.Cho x : 1 3 1

  thì giá trị của x là : a) 14 b) 161 c) 4 d) Một kết quả khác 45.Cho x |x| = 0 Kết quả nào sau đây là đúng ?

a) x = 20 b) x =10 c) x =0 d) Một kết quả khác 46.Giá trị nào của x thoả mãn 7 1: 2

x

a) 31

2 b) 27 c) 74 d) Một kết quả khác

Chương II

1) Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và hệ số tỉ lệ của y đối với x là 21 Cặp giá trị nào sai trong các cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng sau đây :

Trang 6

a) x = 4 ; y = – 2 b) x = – 6 ; y = 3

c) x = –15; y = 5 d) x = 18 ; y = – 9

2) Tìm các số x, y, z biết x, y, z tỉ lệ thuận với 5, 3,2 và x – y + z =8

a) x = 15 ; y = 9 ; z = 6 b) x = 10 ; y = 7 ; z = 5

c) x = 10 ; y = 6 ; z = 4 d) x = 12 ; y = 6 ; z = 2

3) Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và hệ số tỉ lệ là -48 Trong các cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng cho sau đây, cặp giá trị nào sai.? a) x = –2 ; y = 24 b) x = 4 ; y = 12

c) x = 2; y = 24 d) x = –6 ; y = 8 e) x = 6; y = –8

4) Tìm các số x, y, z biết x, y, z tỉ lệ nghịch với 3, 5, 6 và x + y + z = 42

a) x = 18 ; y = 14 ; z = 10 b) x = 20 ; y = 12 ; z = 10

c) x = 16 ; y = 14 ; z = 12 d) x = 20 ; y = 10 ; z = 12

5) Cho hàm số y = f(x) = x2 Trong các giá trị sau giá trị nào sai :

a) f(–2) = –4 b) f(0) = 0 c) f(2) = 4 d) f(3) = 0 6) Cho hàm số y = f(x) có các giá trị tương ứng cho bởi bảng sau :

x – 3 – 2 – 1 0 1 2 3 f(x) – 6 – 5 – 4 – 3 – 2 –1 0 7) Hàm số f cho bởi biểu thức nào trong các biểu thức sau :

a) f(x) = 2x b) f(x) = x – 3

c) f(x) = 2x –1 d) f(x) = – 6 – x

8) Điểm nào trong các điểm sau không thuộc đồ thị của hàm số y = –2x

9) a) (1; – 2) b) (2; 4) c) (12;–1) d) (14;–1)

10) Đồ thị của hàm số nào đi qua gốc toạ độ O và điểm A(2; -6)

a) y = –2x b) y = –3x c) y = –4x d) y = 3x 11) Hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = -2 thì y = 6 Hệ số tỉ lệ của y đối với x là :

a) 13 b) 31 c) -3 d) 3

12) Một tam giác có độ dài của ba cạnh tỉ lệ với 4, 6, 8 Biết rằng chu vi tam giác là 36cm Độ dài của ba cạnh tam giác là :

a) 4 cm, 6cm, 8cm b) 8cm, 12cm, 16cm

c) 12cm, 18cm, 24cm d) Một kết quả khác

Trang 7

13) Cho hai đại lương tỉ lệ nghịch x và y, biết rằng khi x = 3 thì y = 12 Hệ số tỉ lệ a của y đối với x là :

a) 23 b) 23 c) 32 d) 23

14) Cho biếr với 10 người có cùng năng suất làm việc thì sẽ xây xong một căn nhà trong 6 tháng Vậy với 15 người cùng năng suất như trên sẽ xây xong căn nhà trong thời gian

a) 3 tháng b) 4 tháng

c) 5 tháng d) Một kết quả khác

15) Cho hàm số y = f(x) =  3

x Kết quả nào sau đây là sai ? a) f(1) = -3 b) f(-1) = 3 c) f(3) = -1 d) f(-2) =  32 16) Trong mặt phẳng toạ độ cho các điểm A(0; 1), B(3; -2), C(3; 0), D(2; -4) Điểm nào nằm trên trục yy’

a) Điểm A b) Điểm B c) Điểm D d) Điểm C 17) Cho 3 điểm A(0; 1), B(2; 0), C(4; 4) Biết ABCD là hình chữ nhật toạ độ của điểm D là

a) (3; 5) b) (2; 5) c) (-2; 5) d) (2; 6)

18) Một tam giác ABC có 3 góc tỉ lệ với 2, 3 , 4 Số đo ba góc của tam giác sẽ là :

a) 400, 600, 800 b) 200, 600, 1000

c) 300, 600, 900 d) Một kết quả khác

19) Cho hàm số y = f(x) = -2x2 + 2x -3 Kết quả nào sau đây là đúng

a) f(1) = – 5 b) f(–1) = –7 c) f(2) = –7 d) f(–2) = 7

Trang 8

Phần I :Hình học

1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

a) Nếu hai góc có một đỉnh chung thì hai góc đó gọi là hai góc đối đỉnh ?

b) Nếu hai góc có một đỉnh chung và một cặp cạnh là hai tia đối nhau thì hai góc đó được gọi là hai góc đối đỉnh

c) Nếu hai góc có mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia thì hai góc đó được gọi là hai góc đối đỉnh

d) Nếu hai góc có một cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia thì hai góc đó được gọi là hai góc đối đỉnh

2 Cho hai góc kề bù xOy và yOx’ Vẽ Oz, Ot lần lựơt là tia phân giác của các góc xOy và yOx’ Biết xOy  = 300 Tính tOx'  ?

a) 600 b) 700 c) 750 d) 650

a) Â1 và BÂ2 là cặp góc đồng vị

b) Â3 và BÂ3 là cặp góc đồng vị

c) Â2 và BÂ1 là cặp góc so le trong

d) Â1 và BÂ1 là cặp góc trong cùng phía

e) Â4 và BÂ1 là cặp góc đồng vị

3

4

2

3 2 B1

c 4 1 A b a

3 Xem hình vẽ, xét xem trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai

a) Â1 = BÂ4

b) Â4 = BÂ1

c) Â2 = BÂ2

d) Â3 = BÂ2

A 2 1

a 3 4

b 2 1

3 4 B

4 Xem hình vẽ Tìm câu đúng nếu a // b :

5 Xem hình vẽ Tìm câu sai nếu a // b :

Trang 9

a) Â3 = BÂ4

b) Â4 = BÂ3

c) Â1 = BÂ4

d) Â1 + BÂ3 = 1800

B 2 1

3 4

2 1

c 3 4 A

a b

6 Trên hình vẽ, cho a // b, c  a câu nào sau đây sai.?

a) c  b

b) ADC BCD 180     0

c) DÂ1 = BÂ4

d) DÂ2 = BÂ3

7 Cho biết hai đường trung trực của hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại O Trong các câu sau câu nào đúng ?

a) AB // CD b) AB và CD cắt nhau c) AB  CD

8 Cho góc bẹt AOB Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB, ta vẽ hai tia OC và

OD sao cho AOD BOC    = 450 Vẽ tia OM sao cho tia OA là tia phân giác của góc MOD Tìm câu đúng ?

a) AOD và BOC  là hai góc đối đỉnh

b) MOB và DOC  là hai góc đối đỉnh

c) AOM và BOC  là hai góc đối đỉnh

d) BOD và MOA  là hai góc đối đỉnh

9 Cho hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O Vẽ tia phân giác OM của góc AOC Gọi ON là tia đối của tia OM Câu nào sau đây sai ?

a) Tia ON là tia phân giác của BOD

b) AON và MOB  là hai góc đối đỉnh

c) AOM và NOD  là hai góc đối đỉnh

d) MOC và NOD  là hai góc đối đỉnh

10.Cho góc bẹt AOB Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB, ta vẽ hai tia OC và

OD sao cho AOC BOD    = 1600 Gọi tia OE là tia đối của tia OD Câu nào sau đây đúng

a) Tia OC là tia phân giác của BOD

b) AOD và COB  là hai góc đối đỉnh

a A D

1 2

b B 3 4 C

c d

Trang 10

c) Tia OB là tia phân giác của EOC

d) EOA và COD  là hai góc đối đỉnh

e) Tia OD là tia phân giác của AOC 

11.Cho BOA = 900, vẽ tia OC nằm giữa hai tia OA và OB Trên nửa mặt phẳng chứa tia OA bờ là đường thẳng OB, vẽ DOC = 90 Câu nào sai :0

a) AOD BOC 

b) BOM =DOM

c) DOA và COB  là hai góc đối đỉnh

12.Ba đường thẳng cắt nhau tại điểm O Tổng số các cặp góc đối đỉnh ( Không kể các góc bẹt ) là :

a) 3 cặp b) 12 cặp c) 6 cặp d) 9 cặp

13.Bốn đường thẳng a, b, c, d cắt nhau tại O Một đường thẳng xy không đi qua O cắt cả 4 đường thẳng lần lượt tại A, B, C, D Tổng số các cặp góc đối đỉnh là : a) 8 cặp b) 9 cặp c) 16 cặp d) 20 cặp 14.Cho ba đường thẳng xx’, yy’, zz’ cùng đi qua O Góc nào sau đây kề bù với góc xOy ?

a) yOx' b) yOx' , xOy'   c) xOy' d) yOz ', zOy'   15.Cho 4 điểm A, B, C, D Hai đường thẳng AC, BD cắt nhau tại I Phát biểu nào sau đây sai :

a) CAD & ACB so le trong

b) BAC & DIC đồng vị 

c) ADB & CBD so le trong

d) BAC & ACD so le trong.

16.Cho ba điểm không thẳng hàng M, N, P Phát biểu nào sau đây là sai

a) Chỉ có một đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng NP

b) Chỉ có một đường thẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng NP

c) Một trong các góc tạo bởi đường thẳng MP và đường thẳng đi qua qua M song song với NP bằng góc MPN

d) Ba phát biểu trên đều sai

Bài 1 : Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh và tỉ số học sinh của hai lớp là 8 : 9

Bài 2 : Tìm các số a, b, c biết rằng a : b : c = 2 : 4 : 5 và a + b + c = 22

D

A I B C

Trang 11

Bài 3 : Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE Chứng minh rằng :

a) Tam giác ADE cân

b)  ABD =  ACE

Bài 4 : Cho tam giác ABC cân tại A Các đường trung trực của AB và AC cắt nhau tại I Chứng minh rằng AI là tia phân giác của góc A

Bài 5 : Mua 6 quyển sách Toán 7 tập một hết 33000đ Hỏi cần bao nhiêu tiền để mua cho 36 bạn lớp 7A, mỗi bạn một quyển sách đó

Bài 6 : Ba bạn Lan, Điệp và Phượng cắt được 135 bông hoa để trang trí trại của lớp Số hoa của ba bạn cắt được tỉ lệ với các số 4, 5, 6 Tính số hoa mà mỗi bạn đã cắt được

Bài 7 : Cho tam giác ABC ( Â = 900) Đường thẳng AH vuông góc với BC tại H Trên đường vuông góc với BC tại B lấy điểm D (không cùng nửa mặt phảng bờ BC với điểm A) sao cho AH = BD

a) So sánh hai tam giác AHB và DBH

b) Chứng minh rằng AB // DH

c) Biết BAH  35 0 Tính ACB

Bài 8 : Cho tam giác ABC vuông tại A Trên tia đối của tia Ac lấy điểm D sao cho

AC = AD Trên tia đối của tia BA lấy điểm M bất kì Chứng minh rằng :

a) BA là tia phân giác của góc CBD

b)  MBD =  MBC

Trang 12

Phần I : Trắc nghiệm khách quan :

Trong các câu có các lựa chọn a, b, c, d, chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 : Cho a, b  Z, b ≠ 0, khẳng định nào sau đây đúng ?

) 0 nếu a và b khác dấu c) 0 nếu a và b khác dấu a

b) 0 nếu a và b cùng dấu

a

b

 d) a < 0 nếu a và b khác dấu

b

Câu 2 : Cách viết nào sau đây là không đúng ?

) c) 1

) 1

a

b

Câu 3 : cách viết nào dưới đây là đúng ?

a) | – 0,55 | = 0,55 c) | – 0,55 | = 0,55

b) | – 0,55 | = – 0,55 d) –| – 0,55 | = – 0,55

Câu 4 : Kết quả của phép tính (–5)2 (–5)3 là :

a) (–5)5 b) (–5)6 c) (25)6 d) (–25)6

Câu 5 : Nếu x 9 thì x bằng :

a) – 81 b) 18 c) 81 d) 3

Câu 6 : Biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x với các cặp giá trị tương ứng

trong bảng sau :

Giá trị của ô trống là :

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

10) Đồ thị của hàm số nào  đi qua gốc toạ độ O và điểm A(2; -6) - Trac nghiem dai so 7 da chinh sua
10 Đồ thị của hàm số nào đi qua gốc toạ độ O và điểm A(2; -6) (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w