1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an dai 9 t1

130 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 3,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phương 1 tích và nhân các căn bậc 2 trong tính toán và biến đổi biến đổi 1... Phát biểu địng lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương?. • Nắm được nội dung và cách CM ĐL về liên hệ

Trang 1

Soạn: 05/09/06 Chương I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

Tiết: 1 CĂN BẬC HAI

Giảng: 06/09/06

A MỤC TIÊU: - Qua bài này học sinh cần

• Nắm được ĐN, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

• Biết được liên hệ của phép khai phương với hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh cácsố

- Vậy số dương a bất kì có mấy căn bậc 2

- Số 9 có 2 căn bậc hai là 3 và -3 ta loại

bỏ căn âm (-3) khi đó 3 được gọi là căn

bậc 2 số học của 9

Để hiểu số lớn hơn về căn bậc 2 số học

* HĐ 2 (15’)

- với số dương a bất kỳ có 2 căn bậc 2 là

số đối nhau Số dương a số âm - a

bây giờ ta loại bỏ giá trị âm của căn 2

(-a ) khi đó số học (-a gọi là căn bậc 2

Khi biết căn bậc 2 số học của 1 ta có thể

xác định được ngay căn bậc 2 của nó không

- Qua 2 ĐN em thấy k/n về căn bậc 2 và

căn bậc 2 số học khác nhau ở chỗ nào

- Với số a không âm có thể 1 hoặc 2 căn

bậc 2 ( a và - a ) như vậy có 1 căn bậc

H/S suy nghĩ – trả lời

HS hoạt động cá nhânCăn bậc 2 của 9 là 3 và -3Căn bậc 2 của

3

23

29

4là và−Căn bậc 2 của 2 là 2 −2Căn bậc 2 của 2 là 0 là 0 =0

64811,21

7 vì 7≥0,72 = 498

91,1

Trang 3

Số hoặc bậc nhất, bậc 2 dạng a2 + m hay (a2 + m) khi m dương.

• Biết cách CM Đl a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu

• HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

- Nhắc lại ĐN căn bậc 2 số học nêu tổng

Gọi A là căn thức bậc 2 của A

A là BT lấy căn (BT dưới dấu căn) A xác

định Khi A ≥ 0VD1: 5 là căn thức bậc 2 của 5x x x

6 a/ ĐK ≥

3

a

0 do đó A ≥ 0 b/ a ≤ 0

d 3a + 7 ≥0 ⇔ 3a ≥ -7

Trang 5

x =7 x =8 ⇒ x1=7 ⇒ x1= 8

X2= -7 X2= -8

c/ 4x = 62

x2 = 6 ⇒ x1= 3

X2= -3

* BT 10 : CM

a/ ( +3−1)2 =4 - 2 3 Biến đổi vế trái ta có

VT ( 3−1)2 = ( 3 )2 - 2 3 +1 = 3 - 2 3 +1 = 4 - 2 3 = VP (ĐPCM)

1 Bài 11

a/ 16 25+ 196: 49 = 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22b/ 36 : 2.32.18- 169 = 36 : 32.36−13 = 36 : 18 - 13 = 36 : 18 - 13 = -11c/ 81= 9=3

2 Bài 12:

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa

Trang 6

dưới dấu căn phải ntn?

Trang 7

Soạn: 10/09/06 Tiết: 4

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Giảng: 13/09/06

A MỤC TIÊU:

• Qua bài tập này học sinh cần.

• Nắm được nội dung và cách CM về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

• Có kỹ năng dùng các QT K phương 1 tích và nhân các căn bậc 2 trong tính toán và biến đổi biến đổi

1 ĐL:

a, b ≥ 0

b a b

Trang 8

- Hs làm VD

HS cho kết quả

- ở VD trên thực chất ta đã làm những

công việc gì Chú ý b phải

- HS phát biểu quy tắc biến đổi

- Đl trên cho phép ta suy luận theo 2

chiều ngược nhau

25.36.100= 25 36 100 = 5 6 10 = 300c/ 24.(−7)2 = (22 )2 (−7)2 = 4.7 = 28

- Hs các nhóm nhận xét

• VD2: tính (2 HS nêu cách tính)a/ 2 8 ( 2.8= 16 =4b/ 7 65 ( 3.7.9= 72.9

b/ 20 72 4,9= 20.72.49 = 2.2.36.49 = 4 36 49 = 2.6.7 = 84

b/ 2a.32ab2 = 64a2b2 = 64 a b2

= 8ab( vì a, b ≥0)

Bài 19.

2 Hs lên bảng làm a/ 0,36a với a <02

Trang 9

Tính toán và biến đổi biểu thức.

• Về mặt rèn luyện tư duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các BTCM rút

- HS1 Phát biểu địng lý liên hệ giữa

phép nhân và phép khai phương ?

2

)1(48

27 −a với a >1

2 2

)1(10.3.9

= 3 3 4 na = 36 (a – 1)

- HS2 Phát biểu QT 1 ( vì a > 1)

20 C 5a 45 a -3a với a ≥ 0 = 5a.5.9a−3a= 52 9 a2 −3a= = 5.3a −3a=15a-3a = 12a

( vì a ≥ 0)HS3 Phát biểu QT 2

.30.12

= 36 400 =6.20=120Chọn (B) 120

Trang 10

- Hãy biến đổi Hđ rồi tính.

- Gv gọi 2 HS đồng thời lên bảng làm

bài

Gv KT các bước biến đổi cho học sinh

- Tìm giá trị biểu thức tại x = - 2

Hãy vận dụng ĐN về căn bậc 2 để tìm

x

HS lên bảng trình bày

- Theo em còn cách nào nữa không

Hãy vận dụng vào QT không phương

một tính đã biến đổi VT

HS2 b/

15)3.5(9.25)817)(

817(8

C2: (1)⇔ 16. x=8 ⇔ 4 x = 8 x = 2 ⇔ x = 4

Ký duyệt của TT:

Trang 11

• Nắm được nội dung và cách CM ĐL về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

• Có kỹ năng dùng các QT khai phương 1 thương chia 2 căn bậc 2 trong tính toán và biến đổi biểu thức

B CHUẨN BỊ :

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

• HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

• Phát biểu ĐL liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Áp dụng làm BT 25c

Vậy a, b ≥ 0 =?

b a

- HS CM Đl trên

- Tiết trước ta đã CM ĐL KP 1 tích dựa

trên cơ sở nào?

- Để CM ta phải dựa trên cơ sở đó

25

4 ⇒

25

16

= 2516

Vậy a, b ≥ 0

Ta có

b

a b

a =

- Dựa trên ĐN căn bậc 2 số học của 1 số khôngâm

- 1 Hs nêu cách CMCM: vì a ≥ 0, b ≥ 0 nên

a b

)(

)(

a =

Trang 12

9169

81196

b/

5

415

126

5:3

236

25:9

436

25.9

b/

5

425

168

25:8

168

13:8

225256

100

141000

9990196

49.13

3.13117

52117

B

A B

A =

• VD3: Hs nguyên cứu VD3

2 HS lên bảng trình bày.HS1:

Trang 13

* HĐ4 Củng cố: luyện tập

a/

5

)(2525

250

2a2b2 = a2b2 = a2b2 = ab2 2

HS2:

b/

98181

162

2162

• HS được củng cố các KT về khai phương 1 thương và chia 2 căn bậc 2

Có kỹ năng thành thạo vận dụng 2 QT vào các BT tính toán, rút gọn biểu thức và giải phương trình

B CHUẨN BỊ :

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

• HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

• HS1: Phát biểu ĐL khai phương 1 thương

91

= 0,01

9

49.1625

Trang 14

=

24

710

1.3

7.4

c/

164

124165)(

124165(164

124

=

4.41

289.41164

289

=

2

174

312

2 4 2

33

3

ab

ab ab

ab b

= - 3 (vì a < 0 nên ab2 =−ab2)c/ 9 12 2 4 2

b

a

a++ với a ≥ -15 vì b < 0

2 2

2

4129

b

a b

a b

a

+

=+2 2 33

( với a > 15, b<0)

HS nhận xét

Trang 15

• Qua 2 bài tập này học sinh cần

Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc 2

Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc 2 của 1 số không âm

Trang 16

- Vậy: 1,68 ≈1,296

- Hs tìm

49,8

9,4

- Hãy tìm hàng 39 cột 1

- ta có 139,1≈6253:

- Tại giao của hàng 39 và cột 8 ( hiệu số

cuối ở số 6,253 như sau

- Chỉ cho phép tìm trực tiếp căn bậc 2f số

>1 và <100 Dựa vào tính chất của căn

bậc 2 của số không âm lớn hơn 100 hoặc

- làm thế nào để tìm giá trị gần đúng của x

- vậy nghiệm của PT trên là bao nhiêu

b/ Tìm căn bậc 2 của số lớn hơn.

• VD3: tìm 1680 = 1680 = 16,8 100

1680 = 16,8 100=10 16,8Tra bảng 16,8 ≈ 4,099

Vậy 1680 ≈10.4.99=40,99

(?2) HS hoạt động nhómĐại diện 2 nhóm trình bày bài

N1 a/ 911= 9,11 100=10 9,11 ≈10.3,008≈30,18

b/ 988= 9,88 100 =10 9,88 ≈10.3,143≈31,43

c/ tìm căn bậc 2 của số không âm về nhỏ hơn 1

• VD4: Tìm 0,00168 0,00168 = 16,8:10000

10000:

8,1600168,

≈ 4,009 : 100= 0,4099

• Chú ý: (HS đọc SGK)(?3) dùng các bảng căn bậc 2 tìm giá trị gần đúng của nghiệp phương trình:

X2 = 0,3982Tìm 0,3982 ≈ 0,6311

Trang 17

-nghiệm của phương trình là :

X1≈ 0,6311

X2≈-0,6311

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN BẬC HAI

Giảng

A MỤC TIÊU

• Qua bài này học sinh cần

Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số trong dấu căn

Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn BT

ab2 = ( a ≥ 0, b ≥ 0)-

- Thừa số A

a/ 722=7 2b/ 45= 9.5= 32.5=3 5

Trang 18

- HS viết thành dạng tích rồi đưa vào

thừa số ra ngoài dấu căn

- yêu cầu đưa thừa số vào trong dấu căn

- Chú ý : đưa thừa số vào trong dấu căn

- Qua tiết học này cần nắm vững KT gì?

3 Đưa ra ngoài dấu căn

- HS hoạt động nhóm, đại diện nhóm lên bảng trình bày

a/ 28 b a4 2 với b ≥ 0

= 4.7a4b2 = (2a2b)2.7= 2ab2 2

= 2a2 b 7 ( với b ≥ 0)b/ 72 b a2 4 với a<0

9

43

23

Trang 19

Căn và đưa số vào trong dấu căn.

Có kỹ năng thành thạo các phép biến đổi trên

-5 2 =− 52 = 25.2 =− 50HS4:

151.3

1513

1150.5

11505

Trang 20

- Yêu cầu hoạt động nhóm lên trình bày

2

y x y x

− với x ≥ 0, y ≥ 0, x # y

))(

(2

2.3)

2

y x y

x

y x

−+

+

=

−+

=

y x y

661Với x + y > 0 do x ≥ 0, y ≥ 0 và x # y

• Biết khử mẫu của biểu thức lấy căn làm trục căn ở mẫu

Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

mẫu của BT lấy căn

GV phân tích trên gọi phép biến đổi

BT 47 b.

)441(512

2

a a a

12

21 2

a

a a

=

12

)12(2

a

a a

5

= 2a 5

Vì a > 0,5 ⇒ a =avà1−2a =2a−1

1 Khử mẫu BT lấy căn

• VD1: Khử mẫu lấy căn

Trang 21

- Biểu thức lấy căn là biểu thức nào,

mẫu là bao nhiêu

- GV hướng dẫn học sinh làm

- lấy căn có mẫu số là bao nhiêu

- làm thế nào để khử mẫu

- 1 Hs trình bày

- KQ biểu thức lấy căn là 1 (ab ) không

căn chữa mẫu nữa

- Qua các Vd trên em hãy nếu cách

khử mẫu của biểu thức lấy căn

Với A, B các biểu thức (A.B ≥ 0 B

- Biểu thức lấy căn là

7

3với mẫu là 7

7

217

7.37.7

7.33

b a b

a

5.5

5.35

=

b

ab b

b a

5

155

5.3

( với a, b >0 )

- HS để KMBT lấy căn ta phải biến đổi BT sao cho mẫu thành bình phương 1 số hoặc biểu thức rồi khử mẫu KQBT lấy căn không chưa

• TQ: A, B là các BT(A.B ≥ 0, B # 0 )

B

AB B

4552

455

155125

5.5.3125.125

125.3125

22.58.3

8.58.83

8.583

b/

13

31025

31025

31025)325)(

325(

)325(53

25

)57)(

57(

)57(45

7

4

−+

=+ = 4( 77 5 5)

57

)57(4

Trang 22

Soạn Tiết:12

LUYỆN TẬP

Giảng

A MỤC TIÊU:

• HS củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chữa căn thức bậc 2

Có kỹ năng thành thạo trong việc sử dụng các phép biến đổi trên

Với bài này em làm thế nào

- hãy cho biết biểu thức liên hợp

b a b

a

+

=+

2 2

+

=

b a

ab b

a

b a

=

2 2

2 2 2

2

1

11

b a

b a b

a ab

ab

+

+

=+ khi ab > 0, ab<0

d/

))(

(

)(

(

b a b a

b a ab a b a

ab a

−+

−+

=++

=

b a

a b b a b a a a b

a

ab b a b a a a

−+

b a

− )( (a,b ≥ 0, a # b)

C2:

b a

ab a

b a

ab a

+

+

=+

b a

b a

++

2 Bài 54: Rút gọn các biểu thức sau

( GT các BT chữ đều có nghĩa)

−+

−+

=+

+

)21)(

21(

)21)(

22(21

22

1

22

1

22222

21

)12(22

1

2221

2

=+

+

=+

+

=++

a

a a a

a a a

a a

)1()1(1

2

(a ≥ 0; a # 1)

Trang 23

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS trả lời miệng

C2: nhân cả tử và mẫu với 1 + a rồi rút gọn

4 Bài 55:

b/ x3 − y3 + x2yxy2

= x xy y+x yy x

= x(xy)+ y(xy) = ( x+ y)(xy)

5 Bài 57.

- HS trả lời miệng

25x= 16x =9 Khi x bằng:

(D) 81

Ký duyệt của TT:

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

Giảng

A MỤC TIÊU:

• Qua bài này học sinh cần

Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi BT chứa căn thức bậc hai

Biết sử kỹ năng biến đổi BT

B CHUẨN BỊ :

• Bảng phụ: BT điền vào chỗ trống, hoàn thành các CT

C KIỂM TRA BÀI CŨ :

Trang 24

hoàn thành các công thức sau:

A

= Với A.B… và B…

* Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức

bậc 2, ta phối hợp để RG các BT chứa

căn thức bậc 2

- Để RG BT trên bước đầu ta thực

hiện phép biến đổi nào?

+

a a

−+

a

a a a a

2

15

Trang 25

- Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày.

- Yêu cầu học sinh nêu thứ tự thực

hiện các phép toán trong P

- Yêu cầu học sinh làm ?3

C2: Trục căn thức ở mẫu ( nhân với biểu

- Biến đổi vế trái

- Áp dụng: Hiệu của 2 Bp, Bp của 1 tổng

b a

b b a

b ab a b a ab b

a

b a

+

+

−+

=

−+

12

12

2

a

a a

a a

32

2

=+

−+

=+

x x

x x

x x

b/

a

a a

−1

a

++

)1

)(

1(1

BT 60

B = 16x+16− 9x+9+ 4x+4+ x+1 với x ≥ -1 = 16(x+1)− 9(x+1)+ 4(x+1)+ x+1 = 4 x+1−3 x+1+2 x+1+ x+1 = 4 x+1 Với x ≥ -1

Trang 26

Định của căn thức, của biểu thức

Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh dẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với 1 hằng số, tìm

x … Và các bài toán liên quan

- Giáo viên nên yêu cầu kiểm tra

- Học sinh 1: Chữa bài 58 c

- Học sinh 2 : Chữa bài 61 a

- Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của

bạn

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Muốn rút gọn biểu thức trên em làm

như thế nào?

- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

Học sinh 1:

20− 45+3 18+ 72 = 4.5− 9.5+3 9.2+ 36.2 = 2 5−3 5+3.3 2+6 2 = 15 2− 5

Học sinh 2: Bài tập 61 a

2

2 3 4 3

2 2 6

2

462

362

2

43

22

9+ −

= 6

65

- Học sinh nhận xét bài làm của bạn

1/ Bài 62: Hai học sinh lên trình bày

a/

3

11511

33752482

3

3.4511

333.2523.162

3

2.5

335.234.2

3

1033103

=

3

31733

)103306

Trang 27

- Yều cầu học sinh rút gọn BT M.

- Để so sánh giá trị của M với 1 ta viết M

3

82

9966

3

3.2.42

96.166

3

22

9.646

a ab b

a + + với a > 0, b > 0

a

ab b

a ab b

ab

++

ab

a ab ab

1

b ab ab b

1:

1

11

a a

(Với a > 0 ; a ≠1)

)1(

1:

1

1)1(

a a

=

a

a a

a a

a

1

)1(.)1(

+

−+Viết M ở dạng

M =

a a

a

a a

11

Trang 28

Soạn Tiết:15

CĂN BẬC BA

Giảng

A MỤC TIÊU:

• Qua bài này học sinh cần:

Nắm được ĐN căn bậc ba và KT được một số là căn bậc ba của số khác hay không

Biết được 1 số tính chất của căn bậc ba

- Giáo viên đánh giá, cho điểm

- Trong tiết học: học về căn bậc ba Căn

bậc ba có gì khác căn bậc 2 không?

HĐ2: (20’)

- Yêu cầu một học sinh đọc bài toán và

tóm tắt đề bài

- Thể tích của hình lập phương được

tính theo công thức nào?

- Theo bài ra ta có phép tính như thế

nào?

- Yêu cầu học sinh giải PT

- Giới thiệu: 43 = 64 , 4 gọi là căn bậc

3 của 64

Vậy căn bậc 3 của 1 số a là 1 số x

- 1 học sinh lên chữa bài tập 84 a Tìm x biết:

3

45

320

3

453)5(

3

3.4535

Giải:

Gọi cạnh của hình lập phương là x (dm) (Đk x >0)Thể tích của hình lập phương được tính theo công thức:

V = x3

Theo đề bài ta có:

X3 = 64 ⇒ x = 4 (vì 43 = 64)

Định nghĩa:

Căn bậc 3 của 1 số a là một số x sao cho x3 = a

- Căn bậc 3 của 8 là 2 vì 23=8

0 là 0 03=0

Trang 29

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Trình bày theo bài giải mẫu

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 67

- Gợi ý: Xét xem 512; -729; 0,064 là

lập phương của số nào?

- Giới thiệu tìm căn bậc ba bằng

- Giới thiệu tính chất căn bậc ba

- Dựa vào tính chất trên, ta có thể so

sánh tính toán, biến đổi các biểu thức

chứa căn bậc ba

- Yêu cầu học sinh nguyên cứu VD ⇒

nêu cách so sánh

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Hướng dẫn học sinh cách nhẩm:

-1 là -1 (-1)3=-1 -27 là -3 (-3)3=-27

- Học sinh nhận xét + Mỗi số a có duy nhất 1 căn bậc ba +Căn bậc ba của số dương là dương 0 là số 0

Âm là số âm

G vở:

Kí hiệu: 3 a

(số 3 là chỉ số của căn) (3 a ) = 3 a = a

(?1)b/ 3 −64=3 (−4)3 =−4c/ 3 0=0

d/

5

15

1125

b

a b

Trang 30

• Qua bài này học sinh cần:

Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn bậc hai

+ HS 1: Nêu điều kiện để x là căn bậc

hai số học của số a không âm Cho

x

a 2 0 (với a ≥ 0)VD: Ta có a ≥0

Trang 31

-Treo bảng phụ “ các công thức biến

đổi căn thức”

- Yêu cầu học sinh giải thích mỗi

công thức đó thể hiện định lý nào của

3,34.640567

4,34.640

7.881

49.647

.81

7.49.64

=

=

=d/ 21,6 810 112−52

= 21,6.810(11+5)(11−5) = 216.81.16.6 = 1296.81.16 = 36.9.4 = 1296

2/ Bài 71:

a/ ( 8−3 2+ 10) 2− 5 = 16−3 4+ 20− 5 = 4 – 6 + 2 5− 5 = -2 + 5

= 5−2c/

8

1:2005

422

32

1.2

32

22

324

axby+ bxay

= a( xy)+ b( xy)

Trang 32

- Hướng dẫn: tách 12 = 9 + 3 và

biến đổi

- Hướng dẫn: Khai phương vế trái

⇒ Giải phương trình chứa dấu giá

trị tuyệt đối

- Tìm điều kiện của x

- Chuyển các hạng tử chứa x sang 1

3

1215153

5

=

− (ĐK: x ≥ 0 )

3

115153

⇔ 15 23

⇔ 15x =6

⇔ 15x = 36

⇔ x = 2,4 (TMĐK)

5 Bài 96 (18- sách giáo khoa)

- Học sinh trả lời miệng:

a b b

: (a,b > 0 , a ≠b ) Biến đổi vế trái:

ab

a b b

Trang 33

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Tiết 17:

- Yêu cầu học sinh trả lời C4 và C5

C4: Yêu cầu học sinh lấy VD

- Điền vào chỗ trống để được kết

- Đánh giá cho điểm

- Yêu cầu học sinh nêu thứ tự thực

= ( a + b)( ab) = a2 − b2

b b

a

a b

− (Với a > b >0)a/ Rút gọn:

Q =

b

b a a b

a

a b a b

a

2 2

2 2

2 2

2 2 2 2

2 2

)(

b a b

b a a

b a

2 2

2 2 2 2

2 2

)(

b a b

b a a b a

2 2 2

2

b a b

b a b b a b

b ab

b a b a b a

b a b

a

b a

+

=+

b/ xác định giá trị của Q khi a = 3b

Q =

2

24

23

3

=

=+

b

b b

b

b b

x x

x x

3

13:9

93

Với x > 0 và x ≠ 9a/ Rút gọn:

x x

x

x x

)3(

13:)3)(

3(

93

=

)3(

)3(13:)3)(

3(

9)

3(

−+

−+

++

x x

x x

x x

x x x

=

42

)3(.)3)(

3(

93

+

−+

++

x

x x x x

x x x

=

)2(2

)3(.)3)(

3(

)3(3

+

−+

+

x

x x

x x

x

=

)2(2

3+

x x

b/ Tìm x sao cho C < -1

Trang 34

⇔ 1

)2(2

3 <−+

3 + <

+

x x

)2(2

)4(2

+

++

x

x x

)2(2

• Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương I

Rèn kĩ năng tư duy, kĩ năng tính toán, chính xác hợp lí

2

156)

243

−+

2

56)

62363

Trang 35

x x

x

4

4.22

2

56)

6234

2

536218

x

x x x

x

2

4.)2)(

2(

)2()2

−+

+

=

x

x x

x x x x

2

4.4

2

−++

x

x x

x = 2 =2

2

b/ P > 3 ⇔ x >3 ⇔ x > 9

Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R nghịch biến trên R

Về khái nệm: Học sinh tính thành thạo các ghía trị hàm số khi cho trước biến số, biết biểu diễn các

Trang 36

Cặp số (x,y) trên mặt phẳng tọa độ, biết vẽ thành thạo các đồ thị hàm số y = ax

L9: Bổ xung thêm 1 số hàm số đồng biến, nghịch biến, y = ax + b

Tiết học nhắc lại và bổ xung thêm khái niệm hàm số

D BÀI MỚI:

HĐ 1:

HĐ2: (20’)

- Giáo viên cho học sinh ôn lại khái

niệm hàm số bằng cách đưa ra câu

hỏi

+ Khi nào đại lượng y được gọi là

hàm số đại lượng thay đổi x

- Treo bảng mặt phẳng tọa độ oxy

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Gọi 2 học sinh đồng thời lên bảng

1 Khái niệm về hàm số:

- Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng t đổi x với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ 1 giá trị tương ứng

- Bằng bảng hoặc bằng công thức

- Là giá trị của hàm số tại x = 01;…… ;a

(?1) f(0) = 0 5 5

2

1

=+f(2) = 2 5 52

−f(-10) = ( 10) 5 0

2

f(a) = 52

(?2) – Hai học sinh lên bảng trình bày

- Học sinh dưới lớp làm bài vào vở

Trang 37

Học sinh 1:a , Học sinh 2: b.

- Yêu cầu học sinh dưới lớp làm bài

vào vở

- Giáo viên và học sinh cùng kiểm

tra bài 2 bạn trên bảng

- Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn

A (1;2) thuộc đường thẳng hàm số y = 2x

- Các cặp số ?2 a là VD1 a Hàm số cho bằng bảng

- Hàm số là tập hợp các điểm A,B,C,D,E,F trong mặt phẳng tọa độ xoy

- ĐT hàm số y = 2x là đường thẳng Oa trong mặt phẳng tọa độ xoy

Nên x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y = f(x) Nghịch biến trên R

- Hs làm Bài tập

BT 1b

Trang 38

- Nhận xét về giá trị của x và giá trị

của y = -2x vừa tìm được?

- Giới thiệu: hàm số y = -2x +1

nghịch biến trên tập R

- Treo bảng phụ QT

- Yêu cầu học sinh đọc

- Yêu cầu học sinh làm BT 1b

- Nêu yêu cầu kiểm tra

+ Học sinh 1: BT3 (56-SBT) +Nêu khái niệm

hàm số

Cho hàm số y = f(x) = x

4

3 Tính f(-5);

f(0); f(2);f(a+1)

+ Học sinh 2: Chữa bài tập 2

+ Học sinh 3: chữa bài tập 3

2 học sinh lên bảng kỉểm tra

- Học sinh 1: Nêu khái niệm hàm số Chữa bài tập 3 (56- SBT)

- Học sinh 2: Chữa bài tập2

X -2,5 -2 -1,5 -1 -0,5 0

2

1+

x 4,25 4 3,75 3,5 3,25 3 0,5 1 1,5 2 2,5

2,75 2,5 2,25 2 1,75

b/ Hàm số đã cho nghịch biến trên R

+ Học sinh 3: Chữa bài tập 3:

Trang 39

* HĐ 2: Luyện tập

- Treo bảng phụ hình 4

- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

- Yêu cầu đai diện nhóm lên trình bày bảng

các bước làm

( Giáo viên có thể hướng dẫn cho học sinh )

- Giáo viên sử dụng thước, co pa vẽ lại đường

thẳng

- Treo bảng phụ hình 5

- Yêu cầu 1 học sinh đọc bài tập

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng làm câu a y

1/ Bài 4: Học sinh hoạt động nhóm

- 1 học sinh trình bày lại các bước thực hiện vẽ đồ thị đó:

- Vẽ hình vuông có độ dài cạnh 1 đơn vị một đỉnh là 0, ta được đ/c OB có độ dài =2

- Vẽ hình chữ nhật có đỉnh là O cạnh CD =

1, cạnh OC = OB = 2 ta được đường chéo OD có độ dài = 3 , ta được A (1;

Với x = 1 ⇒ y = 1 ⇒ D (1;1) đoạn thẳng hàm số y = xĐoạn thẳng OC là đồ thị hàm số y = 2x

b/ Học sinh trả lời miệngA(2;4); B (4;4)

POAB = OA+AB + OB

AB = 2(cm)

OA = 42+22 =2 5

Trang 40

-Tính SOAB ?

* HĐ3: Hướng dẫn về nhà (2’)

- Ôn lại kiến thức đã học: Hàm số, hàm số

đồng biến, nghịch biến trên R

- Bài tập về nhà: 6,7 (Sgk); 4,5 (56-Sbt)

- CB: Hàm số bậc nhất

OB = 42+42 =4 2

⇒ POAB = 2 +2 5+4 2 = 4+ 20+ 32 ≈ 12,13 (cm)

SOBA = ah

21

Hàm số bậc nhất y = ax +b, luôn xác định với mọi giá trị của biến số x khi a < 0

Hàm số bậc nhất y = ax+b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến khi a<0

Về khái niệm: Yêu cầu học sinh hiểu và chứng minh được hàm số y = -3x +1 nghịch biến trên R

Hàm số y = 3x +1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trường hợp TQ, hàm số y = ax + b đồng biến

Trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0

Về thực tiễn, học sinh thấy được rằng: Toán học là mônkhoa học trừu tượng, nhưng các vấn đề trong

Toán học nói chung cũng như vấn đề về HS’ nói riêng lại thường được xuất pbhát từ việcnghiên

+ Kiểm tra bài cũ: Hàm số là gì?

- Điền vào chỗ trống: cho hàm số y =

- Học sinh lớp nhận xét bài làm của bạn

Ngày đăng: 12/11/2015, 05:33

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Giao an dai 9 t1
Bảng ph ụ (Trang 11)
2. Đồ thị của hàm số: - Giao an dai 9 t1
2. Đồ thị của hàm số: (Trang 36)
ĐỒ THỊ HÀM SỐ  y = ax + b (a  ≠  0) - Giao an dai 9 t1
y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 45)
Đồ thị của - Giao an dai 9 t1
th ị của (Trang 51)
Đồ thị hàm số: y = ax + b song song với đường  thẳng   y =  3 x - Giao an dai 9 t1
th ị hàm số: y = ax + b song song với đường thẳng y = 3 x (Trang 56)
3/ Đồ thị y = f(x) là gì? - Giao an dai 9 t1
3 Đồ thị y = f(x) là gì? (Trang 58)
Hình học - Giao an dai 9 t1
Hình h ọc (Trang 62)
ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ - Giao an dai 9 t1
ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ (Trang 94)
Đồ thị hàm số y = ax 2  (với …..) là đường cong - Giao an dai 9 t1
th ị hàm số y = ax 2 (với …..) là đường cong (Trang 116)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w