Đồ dựng dạy học III.Các hoạt động dạy- học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Mục đích yêu cầu - Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút
Trang 1Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011
Mụn : Toỏn
Bài : Luyện tập chung
I Mục tiêu
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đờng
- Biết đổi đơn vị đo thời gian
- Làm đợc bài tập 1; 2 HS khá, giỏi làm đợc tất cả bài tập trong SGK
II Đồ dựng dạy học
III.Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
- Cho HS nêu quy tắc và công thức tính
vận tốc, quãng đờng, thời gian
- Mời 1 HS lên bảng chữa bài
- 2 HS thực hiện yêu cầu
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
*Bài giải:
4 giờ 30 phút = 4,5 giờ Mỗi giờ ô tô đi đợc là:
135 : 3 = 45 (km) Mỗi giờ xe máy đi đợc là:
135 : 4,5 = 30 (km) Mỗi giờ ô tô đi đợc nhiều hơn xe máylà:
45 – 30 = 15 (km) Đáp số: 15 km
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
*Bài giải:
Trang 2Hoạt động nối tiếp:
- GV hệ thống nội dung bài
- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xột tiết học
15,75 km = 15750 m 1giờ 45 phút = 105 phútVận tốc của xe máy với đơn vị đo m/phút là:
15750 : 105 = 150 (m/phút) Đáp số: 150 m/phút
- 1 HS nêu yêu cầu
-HS làm vào vở
-1 HS lên bảng chữa bài
*Bài giải:
72 km/giờ = 72000 m/giờ Thời gian để cá heo bơi 2400 m là:
2400 : 72000 = 1
30 (giờ) 1
I Mục đích yêu cầu
- Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút; đọc diễncảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4- 5 bài thơ (đoạn thơ, đoạn văn) dễ nhớ; hiểu nộidung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Nắm đợc kiểu cấu tạo câu để điền đúng bảng tổng kết (BT2)
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 27sách Tiếng Việt 5 tập 2 (18 phiếu) để HS bốc thăm
III Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 3-Kiểm tra 2 HS
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu nội dung học tập của tuần
28: Ôn tập củng cố kiến thức và kiểm tra kết
quả học môn tiếng việt của HS trong học kì
I
- Giới thiệu mục đích, yêu cầu của tiết 1
Hoạt động 2: Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng (6 HS):
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi
bốc thăm đợc xem lại bài khoảng 1- 2 phút)
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc
Hoạt động 3: Bài tập 2
- Bài tập yêu cầu gì?
- GV hớng dẫn:
+ Câu đơn: 1 ví dụ
+ Câu ghép: Câu ghép không dùng từ nối (1
VD); Câu ghép dùng từ nối: câu ghép dùng
QHT (1 VD), câu ghép dùng cặp từ hô ứng
(1 VD)
- 2 HS đọc thuộc lũng bài Đất nước và
trả lời các câu hỏi về bài
- HS lắng nghe
- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộclòng) 1 đoạn (cả bài) theo chỉ địnhtrong phiếu
- HS làm bài bảng nhóm trình bày
Cỏc kiểu cấu tạoCõu đơnCõu ghộp
Cõu ghộpKhụng dựng từ nốiCõu ghộp
dựng tư ngnối
Cõu ghộp dựngquan hệ từCõu ghộp dựngcặp từ hụ ứng
- Cả lớp và GV nhận xét
Hoạt động nối tiếp:
- GV hệ thống nội dung bài
- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xột tiết học
Vớ dụMọi người nụ nức ra đồng gặt hỏiTrăng lờn cao, biển khuya lành lạnh
Trang 4Mụn : Chớnh tả
Bài : Ôn tập giữa học kì II
(tiết 2)
I Mục đích yêu cầu
- Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút; đọc diễncảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4- 5 bài thơ (đoạn thơ, đoạn văn) dễ nhớ; hiểu nộidung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Tạo lập đợc câu ghép theo yêu cầu của BT2
II.Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
- Ba tờ phiếu viết 3 câu văn cha hoàn chỉnh của BT2
III.Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS
- Nhận xột, cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2 : Kiểm tra đọc
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- GV yêu cầu HS đọc bài bốc thăm đợc
và trả lời từ 1 – 2 câu hỏi về nội dung
- HS nghe
- Lần luợt từng học sinh bốc thăm bài, vềchỗ chuẩn bị, GV cho 1 HS giữ hộp phiếubài tập đọc, khi có một bạn kiểm tra xongthì gọi bạn khác lên bốc thăm bài đọc
- HS đọc và trả lời câu hỏi
Trang 5- GV nhận xét kết luận bài làm của HS
- Gọi HS dới lớp đọc câu mình đặt có vế
câu viết thêm khác của bạn
- GV nhận xét khen gợi HS
Hoạt động nối tiếp:
- GV hệ thống nội dung bài
- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc và
học thuộc lòng để kiểm tra lấy điểm
- GV nhận xét giờ học
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- 1 HS làm bài vào bảng phụ, dới lớp làmvào vở bài tập
- HS nêu kết quả và nhận xét bài làm củabạn đúng/ sai, nếu sai sửa lại cho đúng
- HS nối tiếp nhau đặt câu
b Nếu mỗi bộ phận trong chiếc đồng hồ
đều muốn làm việc theo ý thích của riêngmình thì chiếc đồng hồ sẽ hỏng/ chiếc
đồng hồ sẽ chạy không chính xác/ chiếc
đồng hồ sẽ không hoạt động.
c Câu chuyện trên nêu lên một nguyêntắc sống trong xã hội là: “Mỗi ngời vì mọingời và mọi ngời vì mỗi ngời”
Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Trang 6Mụn : Toỏn
Bài : Luyện tập chung
I Mục tiêu
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đờng
- Biết giải bài toán chuyển động ngợc chiều trong cùng một thời gian
- Làm đợc bài tập 1; 2 HS khá, giỏi làm đợc tất cả bài tập trong SGK
II Đồ dựng dạy học
II.Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nêu quy tắc và công thức tính
vận tốc, quãng đờng, thời gian
GV HD để HS tỡm hiểu cú mấy chuyển
động đồng thời trong bài toỏn; chuyển
động cựng chiều hay ngược chiều nhau?
- Có mấy chuyển động đồng thời trong
bài toán?
- Chuyển động cùng chiều hay ngợc
chiều nhau?
GV giải thớch: Khi ụ tụ gặp xe mỏy
nghĩa là ụ tụ và xe mỏy đi hết quóng
đường 180km từ hai chiều ngược nhau.
Trang 7- Cả lớp và GV nhận xét.
- GV cho HS làm tương tự như phần b)
- Mỗi giờ hai ụ tụ đi được bao nhiờu
- GV gọi HS nờu nhận xột về đơn vị đo
quóng đường trong bài toỏn
- GV lưu ý HS phải đổi đơn vị đo quóng
đường theo một hoặc đổi đơn vị đo vận
tốc theo m/phỳt
* Bài 4: HS khá, giỏi làm thêm.
- Cho HS làm bảng lớp
- Nhận xột, chữa bài
Hoạt động nối tiếp:
- GV hệ thống nội dung bài
- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xột tiết học
*Bài giải:
Sau mỗi giờ cả hai ô tô đi đợc là:
42 + 50 = 92 (km) Thời gian đi để hai ô tô gặp nhau là:
276 : 92 = 3 (giờ) Đáp số: 3 giờ
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
*Bài giải:
Thời gian đi của ca nô là:
11 giờ 15 phút – 7 giờ 30 phút = 3 giờ 45 phút
3 giờ 45 phút = 3,75 giờ Quãng đờng đi đợc của ca nô là:
12 ì 3,75 = 45 (km) Đáp số: 45 km
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
*Bài giải:
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ Quãng đờng xe máy đi trong 2,5 giờ là:
42 ì 2,5 = 105 (km) Sau khi khởi hành 2,5 giờ xe máy còncách B số km là:
Trang 8(tiết 3)
I Mục đích yêu cầu
- Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút; đọc diễncảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4- 5 bài thơ (đoạn thơ, đoạn văn) dễ nhớ; hiểu nộidung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Tìm đợc các câu ghép, các từ ngữ đợc lặp lại, đợc thay thế trong đoạn văn (BT2)
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
- Ba tờ phiếu viết 3 câu văn cha hoàn chỉnh của BT2
III.Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra nội dung bài giờ trớc của HS
3 Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Kiểm tra bài đọc
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- GV yêu cầu HS đọc bài bốc thăm đợc và
trả lời từ 1 – 2 câu hỏi về nội dung bài
đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS
Hoạt động 3: Hớng dẫn làm bài tập
Bài tập 2.
- Yêu cầu HS đọc bài văn
- GV chia HS thành các nhóm, yêu cầu
HS đọc thầm, trao đổi, thảo luận trả lời
câu hỏi cuối bài
- GV yêu cầu HS nêu kết quả
- Câu hỏi:
+ Tìm những từ ngữ trong đoạn 1 thể hiện
tình cảm của tác giả với quê hơng?
+ Điều gì đã gắn bó tác giả với quê hơng?
+ Tìm các câu ghép trong một đoạn của
bài văn?
+ Tìm các từ ngữ đợc lặp lại, đợc thay thế
có tác dụng liên kết câu trong bài văn?
- Yêu cầu HS phân tích các vế câu của
- HS nghe
- Lần luợt từng học sinh bốc thăm bài, vềchỗ chuẩn bị, GV cho 1 HS giữ hộp phiếubài tập đọc, khi có một bạn kiểm tra xongthì gọi bạn khác lên bốc thăm bài đọc
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dới cùng đọcthầm, trao đổi, trả lời câu hỏi
- HS báo cáo kết quả
a Những từ ngữ: Đăm đắm nhìn theo,sức quyến rũ, nhớ thơng mãnh liệt, daydứt
b Những kỉ niệm tuổi thơ đã gắn bó tácgiả với quê hơng
c tất cả các câu trong bài đều là câu ghép
Trang 9câu ghép, dùng dấu gạch chéo để phân
tách các vế câu, gạch 1 gạch dới chủ ngữ,
1)Làng quê tôi / đã khuất hẳn // nhng tôi/ vẫn đăm đắm nhìn theo.
2) Tôi / đã đi nhiều nơi, đóng quân nhiều chỗ phong cảnh đẹp hơn đây nhiều, nhân dân coi tôi nh ng ời làng và cũng có những ng ời yêu tôi tha thiết,// nhng sao sức quyến
rũ, nhớ th ơng/ vẫn không mãnh liệt, day dứt bằng mảnh đất cọc cằn này
3) Làng mạc/ bị tàn phá// nhng mảnh đất quê h ơng/ vẫn đủ sức nuôi sống tôi nh ngày
x a nếu tôi/ có ngày trở về.
4) ở mảnh đất ấy, tháng giêng, tôi đi đốt bãi, đào ổ chuột;// tháng tám nớc lên, tôi//
đánh giậm, úp cá, đơm tép;// tháng chín, tháng mời, đi móc con da d ới vệ sông.
5) ở mảnh đất ấy, những ngày chợ phiên; dì tôi lại mua một vài cái bánh rợm;/ đêm nằm với chú, chú gác chân lên tôi mà lẩy Kiều, ngâm thơ;/ những tối liên hoan xã, nghe cái Tỵ hát chèo/ và đôi lúc lại đ ợc ngồi nói chuyện với Cún Con, nhắc lại những
kỉ niệm đẹp đẽ thời thơ ấu.
- Nhận xét bài làm của HS
Hoạt động nối tiếp:
- GV hệ thống nội dung bài
- Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều
- Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đờng
- Làm đợc bài tập 1; 2 HS khá, giỏi làm đợc tất cả bài tập trong SGK
II Đồ dựng dạy học
III.Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS nêu quy tắc và công thức tính
vận tốc, quãng đờng, thời gian
Trang 10- GV gọi HS nờu cỏch tớnh vận tốc, quóng
đường, thời gian của chuyển động đều
Viết cụng thức tớnh: v, s, t
*Bài 1:
- Hớng dẫn HS giải bài:
- GV giải thớch: Xe mỏy đi nhanh hơn xe
đạp, xe đạp đi trước xe mỏy đuổi theo thỡ
đến lỳc nào đú xe mỏy sẽ đuổi kịp xe đạp
-Lỳc khởi hành xe mỏy cỏch xe đạp bao
- GV hướng dẫn HS trả lời cỏc cõu hỏi:
Khi bắt đầu đi ụ tụ cỏch xe mỏy bao nhiờu
- 1 HS đọc yêu cầu bài 1b
36 – 12 = 24 (km)Thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp là:
36 : 24 = 1,5 (giờ) 1,5 giờ = 1 giờ 30 phút Đáp số: 1 giờ 30 phút
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS nêu yêu cầu
*Bài giải:
Thời gian xe máy đi trớc ô tô là:11giờ 7 phút – 8giờ 37phút = 2giờ30phút
2giờ 30phút = 2,5giờ
Đến 11 giờ 7 phút xe máy đã đi đợcquãng đờng là:
36 ì 2,5 = 90 (km)Sau mỗi giờ ô tô đến gần xe máy là:
54 – 36 = 18 (km)Thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy là:
Trang 11Sau bao lõu ụ tụ đuổi kịp xe mỏy?
ễ tụ đuổi kịp xe mỏy lỳc mấy giờ?
-GV hướng dẫn kĩ để HS hiểu được cỏc
bước giải của bài toỏn
Hoạt động nối tiếp:
- GV hệ thống nội dung bài
- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau
I.Mục đích yêu cầu
- Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút; đọc diễncảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4- 5 bài thơ (đoạn thơ, đoạn văn) dễ nhớ; hiểu nộidung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 9 tuần đầu học kì II (BT2)
II.Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
- Bút dạ, bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
ụ tụ xe
mỏy B
90 km
nhau
Trang 121 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài học của HS
3 Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Kiểm tra đọc
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- GV yêu cầu HS đọc bài bốc thăm đợc
và trả lời từ 1 – 2 câu hỏi về nội dung bài
đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS
Hoạt động 3 : Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 2:
- GV yêu cầu HS tự làm bài tập GV nhắc
HS giở mục lục sách để tìm cho nhanh
- GV gọi HS phát biểu
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 3:
- Cho HS đọc yờu cầu của BT3
- Yêu cầu HS làm bài tập
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc thành tiếng bài tập
- HS phát biểu: Các bài tập đọc là vănmiêu tả: Phong cảnh đền Hùng, Hội thổi
cơm thi ở Đồng Vân, Tranh làng Hồ.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- 3 HS làm vào giấy khổ to cả lớp làm vàovở
- HS trỡnh bày
- Lớp nhận xột
VD:
1 Phong cảnh đền Hùng: (Đây là một đoạn trích chỉ có phần thân bài).
- Đoạn 1: Đền Thợng trên đỉnh núi Nghĩa Lĩnh (trớc đền, trong đền)
- Đoạn 2: Phong cảnh xung quanh đền:
+ Đền Hạ, Chùa Thiên Quang và đền Giếng
2 Hội Thổi Cơm thi ở Đồng Vân:
- Mở bài: Nguồn ngốc hội thổi cơm thi ở Đồng Vân
Trang 13- Đoạn 2: Sự độc đáo của nội dung tranh làng Hồ.
- Đoạn 3: Sự độc đáo của kĩ thuật tranh làng Hồ
I Mục đích yêu cầu
- Nghe- viết đúng chính tả bài Bà cụ bán hàng nớc chè, tốc độ viết khoảng 100 chữ/
15 phút
- Viết đoạn văn khoảng 5 câu tả ngoại hình cụ già, biết chọn những nét ngoại hìnhtiêu biểu để miêu tả
II Đồ dùng dạy học
Một số tranh ảnh về các cụ già
III.Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Nghe- viết
- GV đọc bài viết
+ Bài chính tả nói điều gì?
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho
HS viết bảng nhỏp: gáo dừa, năm chục
tuổi, diễn viên,… giời, tuồng chốo
- Em hãy nêu cách trình bày bài?
- HS theo dõi SGK
- Tả gốc cõy bàng cổ thụ và tả bà cụ bỏnhàng nứơc chố dưới gốc bàng
-HS đọc thầm lại bài
- HS viết những từ ngữ khú
Trang 14- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết.
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu một số bài để chấm
- Nhận xét chung, chữa lỗi
Hoạt động 2: Bài tập 2
- GV hỏi:
+ Đoạn văn các em vừa viết tả ngoại hình
hay tính cách của bà cụ bán hàng nớc?
+ Tác giả tả đặc điểm nào về ngoại hình?
+ Tác giả tả bà cụ rất nhiều tuổi bằng
cách nào?
-Yờu cầu HS viết 1đoạn văn khoảng 5
cõu tả ngoại hỡnh của 1 bà cụ mà em biết
- Treo tranh ảnh về cỏc cụ già
- GV nhắc HS:
+ Miêu tả ngoại hình nhân vật không
nhất thiết phải tả tất cả các đặc điểm mà
chỉ tả những đặc điểm tiêu biểu
+ Trong bài văn miêu tả, có thể có 1, 2, 3
đoạn văn tả ngoại hình nhân vật…
- Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung; bình
chọn bạn làm bài tốt nhất
Hoạt động nối tiếp :
- Nhắc HS về nhà viết lại hoàn chỉnh
đoạn văn miêu tả đã chọn
- Dặn những HS cha kiểm tra tập đọc,
HTL hoặc kiểm tra cha đạt yêu cầu về
nhà tiếp tục luyện đọc
- HS viết đoạn văn vào vở
- Một số HS đọc đoạn văn
VD: Em rất yêu bà ngoại Bà em nămnay đã gần bảy mơi tuổi Mái tóc bà đãbạc trắng nh cớc Những nếp nhăn hằnsâu trên khuôn mặt phúc hậu Mỗi khingoại cời, ánh mắt toát lên vẻ hiền từ, ấm
áp Da bà đã có nhiều chấm đồi mồi.Giọng bà trầm ấm nh giọng bà tiên trongnhững câu chuyện cổ tích Những kỉniệm về bà còn đọng mãi trong tâm trí
em Bà là ngời dạy cho em những nét chữ
đầu tiên
Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Trang 15Thứ nămngày 24 tháng 3 năm 2011
Mụn : Toỏn
Bài : Ôn tập về số tự nhiên
I.Mục tiêu
- Biết đọc, viết, so sánh các số tự nhiên và dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- Làm đợc bài tập 1; 2; 3(cột 1); 5 HS khá, giỏi làm đợc tất cả bài tập trong SGK
II Đồ dựng dạy học
III.Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS nêu dấu hiệu chia hết cho:
tiếp Chẳng hạn: Hai số lẻ liờn tiếp nhau
hơn (hoặc kộm) nhau 2 đơn vị
*Bài 3:
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Cho HS làm vào nháp, sau đó đổi nháp
chấm chéo
- 4 HS thực hiện yêu cầu
- 1 HS đọc yêu cầu
a, HS tiếp nối nhau đọc các số
b, HS trao đổi theo nhóm đôi và báo cáokết quả
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào nháp, sau đó đổi nháp chấmchéo
* Kết quả:
1000 > 997 53 796 < 53 800
6987 < 10087 217 690 >217 689
7500 : 10 = 750 68 400 = 684 ì100