1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 4: 2010 2011

156 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 156
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : Giúp HS : - Nhận biết đợc biểu thức có chứa một chữ , giá trị của biểu thức có chứa một chữ.. - Biết cách tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay bằng số.. - Rèn kỹ n

Trang 1

Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

Chào cờ

Tập trung học sinh dới cờ

Giáo viên trực ban soạn và nhận xét

- Giáo viên : Thớc kẻ ; Học sinh : Thớc, bảng con

III Hoạt động dạy – học

A Kiểm tra bài cũ : ( 3’)

- GV kiểm tra đồ dùng sách vở của

+ Bài 3 (3) Yêu cầu HS đọc bài mẫu

và hỏi : Bài tập yêu cầu ta làm gì ?

- GV chấm 1 số bài

- HS để đồ dùng trớc mặt

- HS nêu :+ Tám mơi ba nghìn hai trăm năm mơi mốt

- 8 ở hàng chục nghìn , 3 ở hàng nghìn , 2 ở hàng trăm , 5 ở hàng chục , 1 ở hàng đơn vị + 3 HS đọc số

- HS nhận xét bổ xung + HS nêu ;

- VD : 1 chục bằng 10 đơn vị

1 trăm bằng 10 chục

+HS nêu :

- VD : 10; 100; 1000 ; 5000

- HS nêu yêu cầu

- Đại diện 2 nhóm lên trình bày

a Viết số thích hợp vào tia số

b Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 36000; 37000; 38000;39000; 40000; 41000

- 1 HS làm bảng

- HS dới lớp đổi bài kiểm tra lẫn nhau

- HS nêu yêu cầu và làm bài :

a Viết số thành tổng

b Viết tổng thành số

- 2 HS làm bảng – Lớp làm vở

a / 9171=9000+100+70+1 3082= 3000+80+2 7006=7000+6

Tuần 1

Trang 2

+ Bµi 4

- Gäi HS nªu yªu cÇu

- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp

- HS nªu yªu cÇu

- 3 HS lµm bµi tËp , HS díi líp lµm bµi vµo

- Chu vi cña h×nh GHIK lµ :

5 x 4 = 20 ( cm )

- HS häc bµi ë nhµ

Trang 3

- GV: Bảng phụ , phấn màu ; - HS : SGK , vở

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ ( 3’):

- Gọi HS chữa bài tập 3

- Bài tập yêu cầu điều gì ?

- Yêu cầu HS làm bài

- Học sinh về nhà làm BT 5

Trang 4

- GV: Bảng phụ , bảng con ; HS: Vở nháp, bảng con

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ :(4’)

- Gọi HS chữa bài tập 5

_Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS nêu thứ tự thực hiện phép

-Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- GV chấm 1 số bài của HS

b / 21000 x 3 = 63000 ( 9000 – 4000 ) x 2 = 10000

Số ti vi sản xuất trong 1 ngày là :

680 : 4 = 170 ( chiếc )

7 ngày nhà máy sản xuất đợc là :

170 x 7 = 1190 ( chiếc ) Đáp số : 1190 chiếc

- Học sinh làm bài ở nhà và chuẩn bị bài

Trang 5

Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010

Toán

Đ 4 : Biểu thức có chứa một chữ

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Nhận biết đợc biểu thức có chứa một chữ , giá trị của biểu thức có chứa một chữ

- Biết cách tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay bằng số

- Rèn kỹ năng nhận biết và tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ

II - Đồ dùng dạy – học

- GV: Bảng phụ ; HS: SGK, bảng con,

III – Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

+ Gọi HS chữa bài tập về nhà

+ Nếu mẹ cho thêm 1 quyển thi

Lan có tất cả ? quyển vở ?

+ Tơng tự với trờng hợp thêm 2-3 4

quyển vở

- GV nêu : Lan có 3 quyển vở nếu

mẹ cho Lan thêm a quyển vở thì

Lan có ? quyển vở

- GV : 3+a gọi là biểu thức có chứa

1 chữ

b – Giá trị của biểu thức chứa 1

chữ - Nếu a=1 thì 3+a =?

- GV : 4 là giá trị số của biểu thức

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi HS trình bày , nêu cách làm

+ Ta thực hiện phép cộng số vở Lan có ban

đầu với số vở mẹ cho thêm

- HS nhắc Lại

-HS làm nháp Mỗi lần thay chữ a bằng số , ta tính đợc 1 giá trị của biểu thức

3 +a

- HS nêu yêu cầu

- 1 HS lên làm và giải thích cách làm

a / 6 – b với b = 4 Nếu b = 4 thì 6 – b = 6 – 4 = 2

-2 HS làm phần b , c

b / 115 – c với c = 7 Nếu c = 7 thì 115-c=115 -7=108

c / a +80 với a = 15 Nếu a=15 thì a+80 = 15+80 =95

- HS đọc bài

Trang 6

- Gọi HS đọc yêu cầu :

- Cho HS nêu biểu thức phần a

- Cho HS lấy VD biểu thức chứa 1

chữ ?

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài

+ Ghi giá trị cụ thể của x

+ Biểu thức và giá trị tơng ứng x=8 ; x = 30 ; x = 100

125+x 125+8=133 125+30=

155 125+100=225.

- HS đọc yêu cầu + Biểu thức 250 +m

- HS làm và đổi vở cho nhau kiểm tra

a / Với m=10 Thì 250 +m = 250+10 = 260

- Với m = 0 Thì 250 +m = 250+0 = 250

- Với m= 80 Thì 250 +m = 250 +80 = 330

- VD : 568+m ; 789- n

- HS làm bài ở nhà

Trang 7

Thứ sáu ngày 27 tháng 8 năm 2010

Toán

Đ 5 : Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Luyện tập tính giá trị cảu biểu thức có chứa một chữ

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

- Rèn kỹ năng thực hành tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ

II - Đồ dùng dạy – học

- GV: Chép đề toán vào bảng phụ ; HS: Bảng con, vở nháp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : 4’

- Gọi HS chữa bài tập

- Gọi HS đọc đầu bài

- Gọi HS nêu thứ tự thực hiện

phép tính

- GV chữa bài

+ Bài 3

- Biểu thức đầu tiên là gì ?

- Bài mẫu cho biết giá trị của biểu

6ì 5 = 30

6 ì7 = 35

6 ì10 = 60

236

18:2 = 9 18: 3 = 6

6 0

7+3 x c (92 – c ) +81

66 x c + 32

2816732

- HS nhắc lại cách tính chu vi hình vuông

Trang 8

- HS ôn ở nhà

Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010

Chào cờ

Tập trung học sinh dới cờ

Giáo viên trực ban soạn và nhận xét

toán

Đ6 : Các số có sáu chữ số

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Ôn tập các hàng liền kề : 10 đơn vị bằng 1 chục , 10 chục bằng 1 trăm , 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn

- Biết đọc và viết số có sáu chữ số

- Rèn kỹ năng đọc và viết số có sáu chữ số thành thạo

II Đồ dùng dạy – học:

- GV: Thẻ ghi số gắn trên bảng ; HS: Vở nháp, SGK

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

+ Gọi HS chữa bài tập 1( c, d)

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới :

+ Giới thiệu bài : Ghi bảng(1’)

+ Nội dung bài : (11’)

- HS : Có 400nghìn , 3 chục nghìn , 2 nghìn , 5 trăm , 1 chục , 6 đơn vị

- 2 HS viết bảng, HS lớp viết bảng con : 432516

Trang 9

Yêu cầu HS tự làm bài sau đó thống

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- 106315 : Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mời lăm

- 106827 : Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mơi bảy

- HS làm bảng , HS lớp làm vở Viết các số sau :

- Sáu mơi ba nghìn một trăm mời lăm :

Trang 10

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa BT luyện thêm

- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau

lần lợt đọc cho nhau nghe

- Gọi 4 HS đoc trớc lớp

- Nhận xét cho bạn , GV chốt lại

+ Bài 3 (8’)

_Gọi HS đọc đầu bài

_Yêu cầu HS làm bài tập

- 3 HS làm bảng , HS lớp làm vở -HS chữa bài

-HS thực hiện đọc số :

VD : 2453:Hai nghìn bốn trăm năm mơi

ba 65243:Sáu mơi lăm nghìn hai trăm bốn mơi

ba

-4 HS trả lời giá trị chữ số 5 ở từng số -VD :2453:giá trị của chữ số 5 là 50-HS đọc yêu cầu :

+HS viết số :4300; 24316 ; 24301 ; 180715 ;

305421 ; 999999 +HS làm BT :

a / 300000; 400000; 500000; 600000; 700000; 800000

b / 350000; 360000; 370000;

380000; 390000; 400000

- HS làm bài luyện thêm và chuẩn bị bài giờ sau

Trang 11

- Vị trí của từng số theo hàng và lớp

- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng từng lớp

II - Đồ dùng dạy – học

- Bảng phụ kẻ sẵn nh phần đầu bài học

III- Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS lên làm bài làm thêm

- GV nhận xét cho điểm

- Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : Ghi bảng: (1’)

+ Nội dung bài : (12’)

-GV viết số 321 vào cột số và yêu

cầu HS đọc , 1 HS viết vào các hàng

- HS nhắc lại

- 321: 1 viết vào cột đơn vị , 2 viết vào hàng chục , 3 viết vào hàng trăm -HS đọc và viết vào các hàng

- HS nêu yêu cầu

- 2 HS làm bảng , HS lớp làm vở

- HS nêu yêu cầu : Đọc số

- VD : 46307: bốn mơi sáu nghìn ba trăm linh bảy

56032: Năm mơi sáu nghìn không trăm ba mơi hai

- HS nêu giá trị chữ số 3 ở mỗi số :

Trang 12

- Gäi HS nªu yªu cÇu , lµm bµi

- Gäi HS tr¶ lêi miÖng

- HS nªu yªu cÇu :ViÕt sè

Trang 13

Thứ năm ngày 2 tháng 9 năm 2010

Toán

Đ9 : So sánh các số có nhiều chữ số

I Mục tiêu :

- Giúp HS nhận biết đợc dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số

- Củng cố cách tìm số lớn nhất , bé nhất trong 1 nhóm các số

- Xác định đợc số lớn nhất, bé nhất có 3 chữ số ; số lớn nhất , bé nhất có 6 chữ số

II Đồ dùng dạy – học: GV: Bảng phụ , SGK - HS: SGK, Vở nháp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS lên làm bài tập 2 b

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : Ghi bảng: (1’)

+ Nội dung bài :(12’)

- Yêu cầu HS điền dấu thích hợp

rồi giải thích vì sao ?

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS trao đổi tìm số

- GV nhận xét chữa bài

+ Bài 3 (4’)

- Cho HS nêu yêu cầu của bài ,

HS trao đổi xắp xếp theo thứ tự

số

KL : Trong 2 số , số nào có số chữ số ít hơn thì

số đó bé hơn

- HS đọc 2 số và nêu kết quả : 693251<693500

- HS giải thích đa ra nhận xét chung:

Khi so sánh 2 số có ở hàng tiếp theo

- HS nêu yêu cầu :

- HS làm bài 9999< 10000 653211=653211

99999 < 100000 43256< 432510726585>557652 845713<854713

- HS nêu yêu cầu và làm miệng :+Số lớn nhất trong các số:902011

- HS nêu :Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn : 2467<28092<932018<943567

- HS đọc đề làm bài + Số lớn nhất có 3 chữ số : 999

+ Số bé nhất có 3 chữ số : 100

+ Số lớn nhất có 6 chữ số : 999999

+Số bé nhất có 6 chữ số : 100000

Trang 14

- HD HS làm bài ở nhà - HS làm học bài và ôn bài ở nhà

Thứ sáu ngày 3 tháng 9 năm 2010

toán

Đ10 : Triệu và lớp triệu

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết về hàng triệu , hàng chục triệu , hàng trăm triệu và lớp triệu

- Nhận biết đợc thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu

- Củng cố thêm về lớp đơn vị , lớp nghìn , lớp triệu

II - Đồ dùng dạy – học: - Bảng phụ ; HS: SGK, vở nháp,

III Hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS lên chữa bài luyện tập

thêm

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : Ghi bảng (1’)

+ Nội dung bài : (11’)

* Giới thiệu lớp triệu gồm các hàng:

triệu , chục triệu , trăm triệu

10 chục triệu đợc gọi là 100 triệu

- GV giới thiệu : Các hàng triệu ,

chục triệu , trăm triệu tạo thành lớp

- HS trả lời :-Hàng đơn vị , chục , trăm , nghìn-Lớp đơn vị , lớp nghìn

-HS nhắc lại

- HS thi nhau kể

- 1HS viết bảng , HS lớp viêt nháp + 1000000; 2000000; 3000000;

4000000; 500000;6000000

- HS đọc lại

- HS đọc đề -1 HS lên viết bảng , lớp viết nháp

10000000 ; 20000000 ; 30000000;

40000000 ; 50000000

- HS đọc lại

Trang 15

+ Bài 4 (5’)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- GV chấm 1 số bài , nhận xét

3 Củng cố Dặn dò : – (3’)

- Tổng kết giờ học

- Nhắc nhở HS học bài

- HS đọc

- Các nhóm thi đua viết :

15000 50000

350 7000000

600 36000000

1300 900000000

- HS nêu chữ số 0 ở mỗi số

VD :15000 : có 5 chữ số và có 3chữ số 0

- HS nêu yêu cầu :

- HS làm bài

- HS ôn lại bài +học bài giờ sau

Trang 16

Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010

Chào cờ

Tập trung học sinh dới cờ

Giáo viên trực ban soạn và nhận xét

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS lên chữa bài luyện tập thêm

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới: + Giới thiệu + Ghi bảng: (1’)

+ Nội dung bài : (13’)

*Hớng dẫn HS đọc viết số đến lớp triệu -

GV đa bảng phụ chép sẵn cho HS

Yêu cầu viết lại số đã cho

- Gọi HS nêu yêu cầu :

- Học sinh làm bài + GV sửa sai cho HS

+ Bài 4 :

- Gọi đọc yêu cầu bài

- Yêu HS thực hiện yêu cầu :

Trang 17

- Nhận biết đợc giá trị của từng chữ số trong 1 số.

- Củng cố cách đọc viết các số , phân biệt các hàng của Triệu và lớp triệu

II Đồ dùng dạy – học

- GV: Bảng phụ ; HS: SGK, vở nháp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3 )

- Gọi HS lên chữa bài làm

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới :

+ Giới thiệu bài + ghi bảng: (1’)

+ Nội dung bài : (30’)

+ Bài 4: Thay nội dung bài

- HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài tập

- HS nêu VD về các số và đọc

VD : 1234; 65321; 567432987

- HS làm vở, HS trình bày :

315700806 ; 850304900 ; 403210715

- HS trao đổi và trả lời :

VD : 32640507: ba mơi hai triệu sáu trăm bốn mơi nghìn năm trăm linh bảy

Trang 18

- GV giao bài về nhà - Về nhà đọc, viết lại các số

III Các hoạt động dạy - học

GV viết số trong bài tập lên bảng, yêu

cầu HS vừa đọc vừa nêu giá trị của chữ

Bài 3 : Thay nội dung

- GV treo bảng số liệu trong BT lên

- BT yêu cầu chúng ta viết số

- 1 HS lên bảng viết số, HS cả lớp làm vào vở, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra

- 3- 4 HS lên bảng viết

- Số 1 tỉ có 10 chữ số đó là 1 chữ số 1 và

9 chữ số 0 đứng bên phải số 1

5 000 000 000

Trang 19

Lấy vài VD để HS đọc và viết.

Trang 20

Thứ năm ngày 9 tháng 9 năm 2010

Toán

Đ14: D y số tự nhiênã

I Mục tiêu: + Giúp HS:

- Biết đợc số tự nhiên và dãy số tự nhiên

- Nêu đợc một số đặc điểm của dãy số tự nhiên

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ vẽ sẵn tia số nh SGK ; HS: SGK, vở nháp,

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra: (3’)

- Gọi học sinh viết các số:

+ Tám mơi hai triệu sáu trăm

+ Giới thiệu bài - ghi bảng

+ Giới thiệu số tự nhiên và dãy số

của tia ứng với số nào?

- Các số tự nhiên đợc biểu diễn

trên tia số theo thứ tự nào?

c Giới thiệu một số đặc điểm của

+ Không có số tự nhiên nào liền trớc số 0 nên

- Đổi vở cho nhau để kiểm tra

a) Dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ 909

Trang 21

đó hỏi: Hai số tự nhiên liên tiếp

hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

Trang 22

Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2010

Toán

Đ15: viết số tự nhiên trong hệ thập phân

I- Mục tiêu:

- HS nhận biết đặc điểm của hệ thập phân

- Sử dụng 10 kí hiệu để viết số trong hệ thập phân

- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó

II- Đồ dùng dạy học: - GV: bảng phụ viết sẵn nội dung của bài tập1,3.

- HS: SGK

III-Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS làm bài tập phần luyện thêm

- GV kiểm tra vở bài tập của HS

2- Bài mới:

+ Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

+ Giảng bài:14’

a- Giới thiệu số tự nhiên và dãy số:

-GV viết các số lên bảng yêu cầu HS làm

- Gọi 1 HS nêu quan hệ thập phân

của dãy tự nhiên

- GV chốt lại và khẳng định: đây gọi

+ Sáu trăm tám mơi lăm triệu bốn trăm

linh hai nghìn bảy trăm chín mơi ba

GV tóm lại: Vậy với 10 chữ số ta có thể

viết đợc mọi số tự nhiên

-Yêu cầu HS nêu giá trị của các chữ số

- Trong hệ thập phân có 10 chữ số đó là:

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, ,9

- 1 HS lên bảng viết số

-Dới lớp HS viết nháp.-Lớp nhận xét, 999

685 402 793

- 1 HS trả lời- Lớp nhận xét, bổ sung.Giá trị của chữ số 9 ở hàng đơn vị là 9

đơn vị, của chữ số 9 ở hàng chục là 90, của chữ số 9 ở hàng trăm là 900

Trang 23

- Chữa bài nhận xét

- GV chấm bài và sửa sai cho HS

Bài 2: Yêu cầu HS đọc hiểu bài.

- Cho HS làm miệng 1 số Củng cố lại về

giá trị của từng chữ số với vị trí tơng ứng

2đơn vị Năm nghìn tám trăm

sáu mơi t 5864 5 nghìn 8trăm 6chục 4đơn vị Hai nghìn o trăm hai

mơi 2020 2 nghìn 0trăm 2chục 0đơn vị Năm mơi lăm nghìn

năm trăm 50 500 5chục nghìn 5 trăm

HS đọc hiểu bài

387=300+80+7 4738=4000+700+30+8873=800+70+3

Trang 24

Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010

Chào cờ

Tập trung học sinh dới cờ

Giáo viên trực ban soạn và nhận xét

Toán

Đ16: so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

I Mục tiêu: + Giúp HS:

- Hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về:

- Cách so sánh hai số tự nhiên

- Đặc điểm về thứ tự các số tự nhiên

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ: (2’)

- Gọi HS viết số sau thành tổng:

Trang 26

III Các hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

GV chữa bài chốt kết quả đúng

Cho HS đổi vở kiểm tra

Bài 3: (6’)

Bài này yêu cầu làm gì?

GV cho HS tự làm, khi chữa bài yêu cầu

+ HS: Viết số thích hợp vào ô trống + 1 HS lên làm

- HS giơ tay kiểm tra kết quả đúng

Trang 27

I Mục tiêu: + Giúp HS:

- Bớc đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ tấn, mối quan hệ giữa yến, tạ , tấn và kg

- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lợng

- Biết thực hiện phép tính với các số đo khối lợng

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ kẻ các hàng ; HS: Vở nháp, SGK

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

- HS chữa bài BT3, 4 - 22

- GV chữa bài, cho điểm

2 Bài mới: (30’):

- Giới thiệu + ghi bảng (1’)

3 Giới thiệu yến, tạ, tấn: (10’)

- Giới thiệu đơn vị yến

GV cho HS nhắc lại tên các đơn vị đo

* Giới thiệu đơn vị tấn:

10 tạ thì tạo thành 1 tấn, 1 tấn = 10 tạ Biết

1tạ = 10 yến vậy 1 tấn = ? yến

Trang 28

*T¬ng tù cho HS lµm phÇn b, c cét tr¸i.

Bµi 3: (4’)

- GV chÐp VD lªn b¶ng cho HS lµm vµ

yªu cÇu gi¶i thÝch c¸ch lµm

- GV nªu l¹i c¸ch thùc hiÖn

Trang 29

Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010

Toán

Đ19: bảng đơn vị đo khối lợng

I Mục tiêu: + Giúp HS:

- Nhận biết tên gọi, ký hiệu, độ lớn của Đề ca gam, héc tô gam, quan hệ của đề ca gam, héc tô gam và gam với nhau

- Biết tên gọi ký hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo khối lợng trong bảng

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ kẻ các cột của bảng đơn vị đo khối lợng ; HS: Thớc kẻ, SGK,

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

mối quan hệ giữa tấn, tạ, yến, kg

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới: (30’)

- Giới thiệu bài - ghi bảng: (1’)

3 Giới thiệu đề ca gam và héc tô

gam: (12’)

* Giới thiệu đề ca gam: (6’)

- Cho HS nêu lại các đơn vị đo khối

l-ợng đã học

1dag = 10 g

* Giới thiệu hec tô gam: (6’)

- GV giới thiệu héc tô gam (hg)

- GV chữa bài và chốt đợc mối quan

hệ giữa các đơn vị đo khối lợng theo

- HS đọc lại theo hai chiều xuôi và ngợc

- Đơn vị bé hơn kg là hg và dag, g ở cột bên phải kg, còn yến, tạ, tấn ở bên trái kg

- Mỗi đơn vị đo khối lợng đều gấp 10 lần

- HS giơ bảng

- Kết quả đúng là:

380g + 195g = 575g928dag - 274dag = 654dag

- Điền dấu >; <; = vào chỗ trống

- 2 HS làm bảng

- Dới lớp đổi vở theo cặp để kiểm tra

- HS đọc đề bài

- Tóm tắt

Trang 31

Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2010

Toán

Đ20: giây - thế kỉ

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Làm quen với đơn vị đo thời gian: giây, thế kỉ

- Biết mối quan hệ giữa giây và phút, giữa thế kỉ và năm

- Rèn kỹ năng đọc, viết, đổi các đơn vị đo thời gian

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Đồng hồ thật có 3 kim giờ, phút, giây ; HS : Mô hình đồng hồ

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Lên bảng làm BT4 + kiểm tra vở bài

tập học sinh

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới: (30’):

+ Giới thiệu + ghi bảng: (1’)

3 Bài học: a Giới thiệu về giây: (5’)

- Treo đồng hồ

- GV cho HS quan sát sự chuyển động

của kim giờ, kim phút

- GV kết luận chốt lại: 1giờ = 60 phút

- GV giới thiệu kim giây trên mặt đồng

hồ, quan sát sự chuyển động của nó và

- HS quan sát và nêu ý kiến nhận xét

- HS nhắc lại và khắc sâu cách đổi giây/ phút

Trang 33

Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010

Chào cờ

Tập trung học sinh dới cờ

Giáo viên trực ban soạn và nhận xét

Toán

Đ21: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về nhận biết số ngày trong từng tháng của 1 năm

- Biết năm thuận có 399 ngày và năm không nhuận có 365 ngày

- Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học, cách tích mốcthếkỉ

II Đồ dùng dạy học:

- Đồng hồ

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

- Cho học sinh làm bài

- GV chữa bài chốt kết quả đúng

3 ngày = 72giờ; 1ngày = 8giờ

4 giờ = 240phút ; 1/4 giờ = 15phút8phút = 480giây; 1/2phút = 30giây

- HS nêu: Năm 1789 thế kỉ XVIII

- HS đọc BT

- Năm sinh của Nguyễn Trãi là: 1980 - 60

= 1380Vậy năm 1380 thuộc thế kỉ XIV

- Lắng nghe

- Học sinh về nhà học bài

Tuần 5

Trang 34

- Dặn HS làm lại BT trang 26 vào vở.

Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010

Toán

Đ22: Tìm số trung bình cộng

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Bớc đầu nhận biết đợc số TBC của nhiều số

- Biết cách tính số TBC của nhiều số

-Rèn kỹ năng tìm số TBC một cách thành thạo

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Hình vẽ và đề bài toán a, b viết lên bảng phụ ; - HS: Sách vở

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Gọi 2 HS lên bảng làm BT2 cột 1,2

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới: (30’)

a.Giới thiệu bài - ghi bảng: (1’)

3 Giới thiệu số trung bình cộng và

NX: Số 28 là số TBC của ba số: 25,27,32 Muốn tìm TBC của ba số ta tính tổng của các số đó, rồi chia tổng đó cho số các số hạng

- Vài HS nhắc lại

- HS nêu kết quả đúng là:

a) TBC của 42 và 52 là:

(42 + 52) : 2 = 47b) TBC của 36,42 và 57 là:

- Lắng nghe

Trang 35

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Hiểu biết ban đầu về số TBC và cách tìm số TBC

- Giải các bài toán về tìm số TBC

-Rèn kỹ năng tìm số TBC một cách thành thạo

II Đồ dùng dạy học: - GV: Thớc kẻ. ; HS : Sách vở

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Cho HS chữa bài

- Chốt lại lời giải đúng

Hỏi TB mỗi lớp có bao nhiêu HS ?

- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán cho

biết cái gì? hỏi gì?

- Kết quả đúng là:

a Số TBC của 96 ; 121 và 143 là:

(96 + 121 + 143) : 3 = 120

b Số TBC của 35;12;24;21 và 43 là:(35 + 12 + 24 + 21 + 43) : 5 = 27

- 1 HS đọc bài toán

- 1 HS lên làm

Bài giảiTổng số ngời tăng thêm 3 năm là:

96 + 82 + 71 = 249(ngời)Trung bình mỗi năm số dân của xã tăng thêm là: 249 : 3 = 83(ngời)

Đáp số: 83 ngời

- HS đọc đề bài

- HS tự trình bày vào vở

- Nêu miệng cách làm + chữa

HS đọc đề bài toán và sau đó tóm tắt:

Bài giải

Trung bình mỗi lớp có số học sinh là:(23 + 23 + 18 + 24) : 4 = 22 (học sinh) Đáp số: 22 học sinh

- Lắng nghe

Trang 36

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Làm quen với biểu đồ tranh vẽ

- Bớc đầu biết cách đọc biểu đồ

- Rèn kỹ năng đọc, viết các số liệu trên biểu đồ

II Đồ dùng dạy học:- GV: Bảng phụ ; - HS: Sách vở

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

đồng thời kiểm tra vở BT của HS

- GV chữa bài cho điểm

2 Bài mới: (30’)

+ Giới thiệu bài - ghi bảng: (1’)

3 Hớng dẫn nội dung bài: (9’)

Tìm hiểu biểu đồ các con của 5 gia

+ Môn nào có ít lớp tham gia nhất?

+ 2 lớp 4B, 4C tham gia tất cả mấy

môn? Trong đó họ cùng tham gia

- Môn bơi có 2 lớp tham gia là: 4A, 4C

- Môn cờ vua chỉ có 1 lớp tham gia là 4A

- 2 lớp 4B, 4C tham gia tất cả 3 môn trong

đó họ cùng tham gia môn đá cầu

a Số thóc gia đình bác Hà thu hoạch

đợc trong năm 2002 là:10 x 5 = 50 (tạ)

= 5 tấn

b Số thóc năm 2000 gia đình bác Hà thu là:10 x 4 = 40 (tạ)

Năm 2002 bác Hà thu nhiều hơn năm 2000 là:50 - 40 = 10 (tạ)

c Số tạ thóc năm 2001 bác Hà thu đợc là :

10 x 3 = 30 (tạ)

Số tấn thóc cả 3 năm bác Hà thu đợc là:

40 + 30 + 50 = 120 (tạ) = 12tấnNăm thu nhiều thóc nhất: 2002Năm thu ít thóc nhất: 2001

- HS lắng nghe

Trang 37

- Nhắc HS làm BT ở vở BT

- Chuẩn bị tiết 25 - HS làm bài tập và chuẩn bị giờ học sau

Thứ sáu ngày 24 tháng 9 năm 2010

Toán

Đ25: Biểu đồ (tiếp theo)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Làm quen với biểu đồ hình cột

- Bớc đầu biết cách đọc biểu đồ hình cột

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ

- HS: Sách vở

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

- GV gọi HS lên bảng làm BT 2SGK

trang 29

- GV chữa bài cho điểm

2 Bài mới: (30’)

+ Giới thiệu bài - ghi bảng: (1’)

3 Tìm hiểu nội dung bài: (11’)

- Giới thiệu biểu đồ hình cột số

chuột của 4 thôn đã diệt:

- GV treo biểu đồ số chuột của 4

thôn đã diệt để HS quan sát và trả lời

- Nhận xét độ cao các cột biểu diễn

GV cho HS quan sát biểu đồ và trả

lời câu hỏi:

- Những lớp nào đã tham gia trồng

cây? Mỗi lớp trồng đợc bao nhiêu

cây? Khối lớp 5 có mấy lớp tham

gia?

- Lớp nào trồng đợc nhiều cây nhất?

Lớp nào trồng đợc ít cây nhất?

-Trồng 35 cây -Trồng 40 cây Trồng 23 cây

- Khối 5 có 3 lớp tham gia trồng cây

- Lớp 5A trồng đợc nhiều cây nhất, lớp 5C trồng đợc ít cây nhất

- HS đọc

- HS nêu yêu cầu

- HS làm

b - Số lớp 1 của năm học 2003-2004nhiều hơn của năm học 2002-2003 là 3 lớp

- Năm học 2002-2003 mỗi lớp 1 có 35 HS

- Học sinh nhắc lại nội dung bài

Trang 38

26 - Học sinh làm bài và chuẩn bị giờ học sau.

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Củng cố kỹ năng đọc biểu đồ tranh vẽ và biêu đồ hình cột

- Rèn kỹ năng vẽ biểu đồ hình cột

- Giáo dục HS chăm học

II Đồ dùng dạy – học

- GV: Biểu đồ, bảng phụ ; HS: SGK, bút chì, thớc kẻ,

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập 2

- Kiểm tra vở BT của HS

- Gọi HS đọc đề nêu yêu cầu của bài

+ Đây là biểu đồ biểu diễn gì ?

- Yêu cầu HS đọc kỹ biểu đồ tự làm

bài , chữa bài

*Bài 2 (10’)

- Yêu cầu HS quan sát biểu đồ SGK

+ Biểu đồ biểu diễn gì ?

+ Các tháng nào đợc biểu diễn ?

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS làm bài –NX cho điểm

* Bài 3 (10’)

- Yêu cầu HS nêu tên biểu đồ

+ Biểu đồ còn cha biểu diễn số cá

+ Tháng 7, 8 , 9

- HS làm bài vào vở BT a) Tháng 7 có 18 ngày ma b) Tháng 8 có 15 ngày ma Tháng 9 có 3 ngày ma

Số ngày ma của tháng 8 nhiều hơn tháng 9

là : 15- 3 = 12 (ngày )c)Số ngày ma TB của các tháng :(18+15+3) : 3 = 12 (ngày )

- HS nhận xét bài của bạn

- HS nêu tên biểu đồ

- Biểu đồ :Số cá tàu Thắng Lợi bắt đợc

- Cha biểu diễn số cá bắt đợc của tháng 2

và tháng 3

Tuần 6

Trang 39

Yêu cầu HS chỉ vị trí sẽ vẽ cột biểu

diễn số cá của tháng 2

- GV nêu vị trí đúng

+ Nêu bề rộng, chiều cao của cột

- Gọi HS vẽ cột biểu diễn số cá tháng

- HS vẽ , HS lớp theo dõi nhận xét

- HS vẽ

- HS lớp vẽ vào SGK

- HS nhắc lại nội dung bài học

- HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

Trang 40

Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010

Toán

Đ27 : Luyện tập chung

I Mục tiêu : Giúp HS củng cố :

- Viết số liền trớc , số liền sau của một số

- Giá trị của các chữ số trong số tự nhiên

- So sánh số tự nhiên ; Đọc biểu đồ hình cột ; Xác định năm thế kỷ

II - Đồ dùng dạy – học

- GV: Biểu đồ , bảng phụ ; HS: SGK, vở nháp, bút chì,

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập 2

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của HS

-Yêu cầu HS đọc đề và tự làm bài

-GV chữa bài và yêu cầu HS nêu

cách tìm số liền trớc , số liền sau

của một số tự nhiên

*Bài 2 (5’)

- Yêu cầu HS đọc đề và ND

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV chữa bài , yêu cầu HS giải

thích cách điền trong từng ý

*Bài 3 (6’): Thay nội dung

- Yêu cầu HS quan sát biểu đồ :

+ Biểu đồ biểu diễn gì ?

- Yêu cầu HS tự làm bài

+ Khối lớp 4 có ? lớp ? Là những lớp

nào?

+ Nêu số HS của từng lớp ?

+ Trong khối 4 , lớp nào có nhiều HS

nhất ? Lớp nào có ít HS nhất ?

+ Trung bình mỗi lớp có bao nhiêu

HS?

*Bài 4 (6’)

- GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- GV gọi HS nêu ý kiến của mình

sau đó nhận xét và cho điểm

- HS chữa bài

- HS nhận xét bổ xung

- 1 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp làm vở bài tập

a) 2835918b) 2835916c) Giá trị của chữ số 2 trong các số:

+ 4A có 23 HS ; 4B có 23 HS ; 4C có 19

HS ; 4D có 27 HS + 4D có nhiều HS nhất ;4C có ít HS nhất

+ Trung bình mỗi lớp có số HS là :(23 + 23 + 19 + 27 ) : 4 = 23 (HS)

Đáp số : 23 học sinh

- HS làm bài , sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

Ngày đăng: 09/11/2015, 18:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông ? - Giao an lop 4: 2010   2011
Hình vu ông ? (Trang 7)
Bảng và hỏi: Bảng số liệu thống kê về - Giao an lop 4: 2010   2011
Bảng v à hỏi: Bảng số liệu thống kê về (Trang 18)
Đ19: bảng đơn vị đo khối lợng - Giao an lop 4: 2010   2011
19 bảng đơn vị đo khối lợng (Trang 29)
Hình tam giác - Giao an lop 4: 2010   2011
Hình tam giác (Trang 69)
Hình tròn . - Giao an lop 4: 2010   2011
Hình tr òn (Trang 76)
Bảng và cách làm. - Giao an lop 4: 2010   2011
Bảng v à cách làm (Trang 88)
Hình vuông có cạnh dài 1 m. - Giao an lop 4: 2010   2011
Hình vu ông có cạnh dài 1 m (Trang 94)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w