Mục tiêu *Tập đọc: - Bớc đầuthể hiện đợc tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại - Nắm đợc cốt chuyện và ý nghĩa của câu chuyện : Ca ngợi anh hùng Núp và dân làng Kông Hoa đã lậ
Trang 1Tuần 13
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
Tập đọc - Kể chuyện
Ngời con của Tây Nguyên
I Mục tiêu
*Tập đọc:
- Bớc đầuthể hiện đợc tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại
- Nắm đợc cốt chuyện và ý nghĩa của câu chuyện : Ca ngợi anh hùng Núp và dân làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống thực dân Pháp(trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
* Kể chuyện :
- Biết kể 1 đoạn câu chuyện HS khá giỏi kể đợc một đoạn của câu chuyện theo lời một nhân vật trong chuyện
II Đồ dùng
GV : ảnh anh hùng Núp
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của trò Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Cảnh đẹp non sông
- Mỗi câu ca dao nói đến vùng miền đó
là những vùng miền nào ?
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu bài )
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
- HD HS giọng đọc
b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
- GV viết bảng : bok
- GV phát hiện sửa lỗi phát âm cho HS
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV HD ngắt nghỉ đúng giữa các dấu
câu và cụm từ
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
3 HD tìm hiểu bài
- Anh Núp đợc tỉnh cử đi đâu ?
- ở đại hội về anh Núp kể cho dân làng
biết những gì ?
- Chi tiết nào cho thấy Đại hội rất khâm
phục thành tích của dân làng Kông Hoa
- Những chi tiết nào cho thấy dân làng
Kông Hoa rất vui, rất tự hào về thành
tích của mình ?
- Đại hội tặng dân làng Kông Hoa những
gì ?
- Khi xem những vật đó, thái độ của mọi
ngời ra sao ?
- 6 em đọc bài
- Trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- HS nghe, theo dõi SGK
+ 1, 2 HS đọc, cả lớp đồng thanh : booc
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
+ HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn trong bài
+ HS đọc theo nhóm 3
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + 1 HS đọc đoạn 1, cả lớp đồng thanh
đoạn 2, 1 HS đọc đoạn 3
- Anh Núp đợc cử đi dự đại hội thi đua
- Đất nớc mình bây giờ rất mạnh, mọi ngời : Kinh, Thợng, gái, trai, già, trẻ đều
đoàn kết đánh giặc, làm rẫy giỏi
- Núp đợc mời lên kể chuyện làng Kông Hoa nhiều ngời chạy lên đặt Núp trên vai, công kênh đi khắp nhà
- Nghe anh Núp nói lại lời cán bộ lũ làng rất vui, đứng hết dậy nói : Đúng
đấy! đúng đấy!
- 1 cái ảnh bok Hồ vác quốc đi làm rẫy,
1 bộ quần áo bằng lụa của bok Hồ, 1 cây
cờ có thêu chữ, 1 huân chơng cho cả làng, 1 huân chơng cho Núp
- Rửa tay sạch trớc khi xem, cầm lên từng thứ coi đi coi lại, coi đến mãi nửa
đêm
Trang 24 Luyện đọc lại
- GV đọc diễn cảm đoạn 3
- HD HS đọc đúng, giọng chậm rãi,
trang trọng, cảm động
- GV và HS bình chọn cá nhân đọc tốt - 1 vài HS thi đọc đoạn 3- 3 HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn của
bài
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- Chọn kể lại 1 đoạn câu chuyện Ngời
con của Tây Nguyên
2 HD HS kể bằng lời của nhân vật
- Đoạn văn mẫu trong SGK ngời kể nhập
vai nhân vật nào để kể lại đoạn 1
- GV HD HS có thể kể theo lời anh Núp,
anh Thế, 1 ngời dân trong làng, nhngc
chú ý : ngời kể cần sng " tôi "
- GV và HS nhận xét bình chọn bạn kể
đúng, kể hay nhất
- HS nghe
- 1 HS đọc đoạn văn mẫu, cả lớp đọc thầm
- Nhập vai anh Núp
- HS chọn vai suy nghĩ về lời kể
- Từng cặp HS tập kể
- 3, 4 HS thi kể trớc lớp
IV Củng cố, dặn dò
- Nêu ý nghĩa của chuyện ( Ca ngợi anh hung Đinh Núp và dân làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống thực dân Pháp )
- GV khen những HS đọc bài tốt, kể chuyện hay
- Nhận xét chung tiết học
Toán
Tiết 61: So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn.
A- Mục tiêu
- HS biết thực hiện so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn.Vận dụng để
giải toán có lời văn
B - Đồ dùng GV : Bảng phụ - Phiếu HT
HS : SGK
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Bài mới:
a) Ví dụ: Đoạn thẳng AB dài 2cm, đoạn
thẳng CD dài 6cm Hỏi đoạn thẳng AB dài
gấp mấy lần đoạn thẳng CD?( Vẽ hình nh
SGK)
- Khi có độ dài đoạn thẳng CD dài gấp 3 lần
độ dài đoạn thẳng AB ta nói độ dài đoạn
thẳng AB bằng 1/3 độ dài đoạn thẳng CD
b) Bài toán:
- Gọi HS đọc đề?
- Mẹ bao nhiêu tuổi?
- Con bao nhiêu tuổi?
- Vậy tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con?
- GV HD cách trình bày bài
- Bài toán trên gọi là bài toán so sánh số bé
bằng một phần mấy số lớn
c) Luyện tập:
* Bài 1: Treo bảng phụ
- HS đọc đề
- Độ dài đoạn thẳng CD gấp 3 lần độ dài
đoạn thẳng AB
- HS đọc
- Mẹ 30 tuổi
- Con 6 tuổi
- Tuổi mẹ gấp tuổi con 30 : 6 = 5 lần
- Vậy tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ
Bài giải Tuổi mẹ gấp tuổi con số lần là;
30 : 6 = 5( lần) Vậy tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ Đáp số: 1/5
Trang 3- Đọc dòng đầu của bảng?
- 8 gấp mấy lần 2?
- Vậy 2 bằng một phần mấy của 8?
- Yêu cầu HS làm các phần còn lại
* Bài 2:
- Đọc đề?
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Chấm bài, chữa bài
* Bài 3:Cột a/b
- Đọc đề?
- Nêu số hình vuông màu xanh? màu trắng?
- Số hình vuông màu trắng gấp mấy lần số
hình vuông màu xanh? Số hình vuông màu
xanh bằng một phần mấy số hình vuông
màu trắng?
- Nhận xét, cho điểm
3/ Củng cố- Dặn dò: - Nhận xét bài làm của
HS
- Ôn lại dạng toán vừa học
- HS đọc
- 4 lần
- bằng 1/4
- HS làm phiếu HT
- Đọc đề
- So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
Bài giải
Số sách ngăn dới gấp số sách ngăn trên
số lần là:
24 : 6 = 4( lần) Vậy số sách ngăn dới bằng 1/4 số sách ngăn trên.
Đáp số: 1/4
- HS đọc
- HS nêu
- Số hình vuông màu trắng gấp 5 : 1 = 5 lần số hình vuông màu xanh Số hình vuông màu xanh bằng 1/5 số hình vuông màu trắng.
Thứ ba ngày16 tháng 11 năm 2010
Toán
Tiết 62 : Luyện tập
A - Mục tiêu
- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
-Biết giải toán có lời văn bằng 2 phép tính
- Rèn KN giải toán cho HS
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Luyện tập- Thực hành:
* Bài 1:- đọc đề?
- 12 gấp mấy lần 3?
- 3 bằng một phần mấy của 12?
+ Tơng tự HS làm các phần còn lại
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 2:
- Đọc đề?
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Chấm bài, chữa bài
* Bài 3:- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Hát
- HS đọc đề
- gấp 4 lần
- Bằng 1/4 của 12
- HS làm phiếu HT
- 1 HS chữa bài- Lớp làm vở
- HS đọc đề -So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
Bài giải
Số con bò có là:
7 + 28 = 35( con)
Số con bò gấp số con trâu số lần là:
35 : 7 = 5( lần) Vậy số con trâu bằng 1/5 số con bò.
Đáp số: 1/5
- HS nêu
- HS nêu
- Bài toán giải bằng hai phép tính
Trang 4- Chấm bài, nhận xét.
* Bài 4:
- GV yêu cầu HS tự xếp hình
3/ Củng cố:
- Đánh giá KQ làm bài
- Dặn dò: Ôn lại bài
Bài giải
Số con vịt đang bơi dới ao là:
48 : 8 = 6( con)
Số con vịt đang ở trên bờ là:
48 - 6 = 42( con) Đáp số: 42 con vịt
- HS xếp hình
Tự nhiên và xã hội Bài 25: Một số hoạt động ở trờng.
I- Mục tiêu : Sau bài học học sinh có khả năng
- Kể đợc tên 1 số hoạt động ở trờng ngoài hoạt động học tập trong giờ học
- Nêu đợc trách nhiệm của H S khi tham gia các hoạt động trên
- Tham gia tích cực các hoạt động của trờng
II- Đồ dùng dạy học :
- Các hình trang 48,49
- Tranh ảnh các hoạt động của trờng
III- Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1- Kiểm tra:
- Kể tên các môn học ở trờng?
2- Bài mới:
Hoạt động 1.
a.Mục tiêu:
Biết 1 số hoạt động cảu HS tiểu học ngoài
giờ lên lớp.Biết 1 số điểm cần chú ý khi
tham gia các hoạt động đó
b Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp
- QS hìnhtrang 48,49 đa ra câu hỏi cho bạn
trả lời
Bớc 2:Trình bày KQ:
*Kết luận:Hoạt động ngoài giớ lên lớp của
hS tiểu học: viu chơi giải tri, văn nghệ , thể
thao, làm vệ sinh, tới cây…
Hoạt động 2.
a Mục tiêu:Giới thiệu các hoạt động của
mình ngoài giở lên lớp
b.Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc nhóm
- Phát phiếu cho HS ( ND phiếu theo mẫu
trang bên)
Bớc 2Trình bày KQ:
Bớc3: Liên hệ.
*Kết luận:Hoạt động ngoài giờ lên lớp làm
cho tinh thần vui vẻ, cỏ thể kho ẻ mạnh,
giúp cac em nâng cao mở rộng kiến thức.
4- Hoạt động nối tiếp
* Củng cố:
Các hoạt động ngoài giờ lên lớp có tác
dụng gì trong học tập?
- 1HS Nêu tên các môn học ở trờng
- Nhận xét, vài em nhắc lại
* Làm việc theo cặp
- Làm việc theo cặp đôi
- 1HS đa ra câu hỏi , 1 học sinh trả lời theo ND sách giáo khoa
Thảo luận theo nhóm:
- Đại diện HS báo cáo KQ
- Nhận xét
- Tự liên hệ bản thân về ý thức và thái độ khi tham gia các hoạt động
- Vài em nêu lại kết luận
- HS nêu: ( Kết luận HĐ2)Vài em nhắc lại
Trang 5* Dặn dò:Về nhà xem lại bài
Chính tả ( Nghe - viết )
Đêm trăng trên Hồ Tây
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết chính xác bài : Đêm trăng trên Hồ Tây, trình bày bài viết rõ ràng, sạch sẽ
- Luyện đọc viết đúng một số chữ có âm vần khó ( iu/ uyu ) tập giải câu đố để xác
định cách viết một số chữ có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn : ruồi, dừa, giếng
II Đồ dùng
GV : Bảng lớp viết các từ ngữ BT2
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Viết các từ có tiếng bắt đầu bằng tr/ch
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS viết chính tả
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc bài : Đêm trăng trên Hồ Tây
-Đêm trăng trên Hồ Tây đẹp nh thế nào?
- Bài viết có mấy câu ?
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa ?
- Vì sao phải viết hoa những chữ đó ?
+ GV đọc : đêm trăng, nớc trong vắt, rập
rình, chiều gió,
b GV đọc cho HS viết
- GV QS động viên HS
c Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2 / 105
- Nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS
- GV nhận xét
* Bài tập 3 / 105
- Đọc yêu cầu BT
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
- 2 HS lên bảng, các lớp viết bảng con
- HS nghe, theo dõi SGK
- 1, 2 HS đọc lại
- Trăng toả sáng rọi vào các gợn sóng lăn tăn, gió động nam hây hẩy, sóng vỗ rập rình, hơng sen đa theo chiều gió thơm ngào ngạt
- Bài viết có 6 câu
- Hồ Tây, Hồ, Trăng, Thuyền, Một, Bấy, Mùi Đó là những tiếng đầu câu và tên riêng
+ HS viết nhap
- HS viết bài vào vở
+ Điền vào chỗ trống iu hay uyu
- 2 em lên bảng, cả lớp làm vở
- Đổi vở nhận xét bài làm của bạn
- Đọc bài làm của mình + Lời giải : đờng đi khúc khuỷu, gầy khẳng khiu, khuỷu tay
+ Viết lời giải câu đố
- HS QS hình minh hoạ gợi ý giải câu
đố
- Viết lời giải ra giấy nháp
- 4, 5 HS lên bảng viết lời giải, đọc kết quả
+ Lời giải : a) con ruồi, quả dừa, cái giếng b) con khỉ, cái chổi, quả đu đủ
Trang 6IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét những lỗi thờng mắc trong bài viết chính tả
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Tập đọc
Cửa Tùng
I Mục tiêu
-Bớc đầu đọc với giọng có biểu cảm,ngắt nghỉ hơi đúng các câu văn
- Nắm đợc ND bài : tả vẻ đẹp kì diệu của cửa Tùng - một cửa biển thuộc miền Trung nớc ta(trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ bài học
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Ngời con của Tây Nguyên
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- GV phát hiện sửa lỗi phát âm cho HS
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV chia bài làm 3 đoạn
- GV HD ngắt nghỉ đúng giữa các dấu
câu và cụm từ
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
3 HD tìm hiểu bài
- Cửa Tùng ở đâu ?
- GV giới thiệu thêm : Bến Hải sông ở
huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, cửa
Tùng là cửa sông Bến Hải
- Cảnh hai bên bờ sông Bến Hải đẹp nh
thế nào ?
- Em hiểu thế nào là " Bà chúa của các
bãi tắm ? "
- Màu sắc nớc biển Cửa Tùng có gì đặc
biệt ?
- Ngời xa so sánh bãi biển Cửa Tùng với
cái gì ?
4 Luyện đọc lại
- GV đọc diễn cảm đoạn 2
- HD HS đọc đúng đoạn văn
- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK, đọc thầm
+ HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn trong bài
+ HS đọc theo nhóm 3
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
- Cả lớp đồng thanh toàn bài
- ở nơi dòng sông Bến Hải gặp biển
- Thôn xóm mớt màu xanh của luỹ tre làng và những rặng phi lao rì rào gió thổi
- Là bãi tắm đẹp nhất trong các bãi tắm
- Thay đổi ba lần trong một ngày
- Chiếc lợc đồi mồi đẹp và quý giá cài trên mái tóc bạch kim của sóng biển
- 1 vài HS thi đọc đoạn văn
- Lớp bình chọn bạn đọc hay nhất
IV Củng cố, dặn dò
- Nêu nội dung chính của bài ? ( Tả vẻ đẹp kì diệu của Cửa Tùng - 1 cửa biển thuộc miền Trung nớc ta )
Thứ t ngày 17 tháng 11 năm 2010
Đạo đức
Tích cực tham gia việc lớp việc trờng
Trang 7Tiết 2
Hoạt động 1: Xử lý tình huống
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho
mỗi nhóm thảo luận, xử lý một tình
huống - BT4
- Nếu em là một cán bộ lớp, em sẽ
làm gì trong tình huống đó?
Hoạt động 2: Đăng ký tham gia làm
việc lớp, việc trờng - BT5
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện từng nhóm lên trình bày (có thể bằng lời, có thể qua đóng vai)
- Lớp nhận xét, góp ý
Kết thúc tiết học: Cả lớp cùng hát tập thể bài hát Lớp chúng ta đoàn kết, nhạc và lời của Mộng Lân
Luyện từ và câu
Từ địa phơng Dấu chấm hỏi, chấm than
I Mục tiêu
- Nhận biết và sử dụng đúng một số từ thờng dùng ở miền Bắc, miền Trung, miền Nam qua bài tập phân loại từ ngữ và tìm từ cùng nghĩa thay thế từ địa phơng
- Luyện tập sử dụng đúng các dấu chấm hỏi, dấu chấm than qua BT đặt dấu câu thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn
II Đồ dùng
GV : Bảng lớp viết BT1, bảng phụ ghi đoạn thơ ở BT2, giấy to viết BT 3
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm miệng BT1, BT3 tiết LT&C tuần
12
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 HD HS làm BT
* Bài tập 1/ 107
- Nêu yêu cầu BT
- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài
- GV nhận xét
* Bài tập 2/ 107
- Nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu
- GV nhận xét
- 2 HS làm miệng
- Nhận xét bạn
+ Chọn và xếp các từ ngữ sau vào bảng phân loại
- 1 HS đọc lại các cặp từ cùng nghĩa
- HS trao đổi theo cặp, làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng
- 3, 4 HS nhìn bảng đọc lại kết quả
+ Lời giải
- Từ dùng ở miền Bắc : bố, mẹ anh cae, quả, hoa, dứa, sắn ngan
- Từ dùng ở miền Nam : ba, má, anh hai, trái, bông, thơm, khóm, mì, vịt xiêm + Tìm những từ trong ngoặc đơn cùng nghĩa với các từ ấy
- HS đọc lần lợt từng dòng thơ, trao đổi theo cặp, viết kết quả vào giấy nháp
- Nhiều HS tiếp nối nhau đọc kết quả
- 1 HS đọc lại đoạn thơ sau khi thay thế các từ địa phơng bằng từ cùng nghĩa
- Cả lớp làm bài vào vở + Lời giải :
- gan chi / gan gì, gan rứa / gan thế, mẹ
Trang 8* Bài tập 3 / 108
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
nờ / mẹ à, chờ chi / chờ gì, tàu bay hắn / tàu bay nó, tui / tôi
+ Điền dấu câu nào vào mỗi ô trống dới
đây
- Cả lớp đọc thầm nội dung đoạn văn
- HS làm bài cá nhân
- Nối tiếp nhau đọc bài của mình
- Nhận xét
IV Củng cố, dặn dò
- GV khen những em có ý thức học tốt
- GV nhận xét chung tiết học
Toán
Tiết 63 : Bảng nhân 9
A- Mục tiêu
- Bớc đầu thuộc bảng nhân 9.Vận dụng bảng nhân 9 để giải toán.Biết đếm thêm 9
B - Đồ dùng
GV : 10 tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn Bảng phụ
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Bài mới:
a) HĐ 1: HD thành lập bảng nhân 9
- Gắn một tấm bìa có 9 chấm tròn: Có
mấy chấm tròn?
- 9 chấm tròn đợc lấy mấy lần?
- 9 đợc lấy mấy lần?
- Ta lập đợc phép nhân: 9 x 1= 9
* Tơng tự , GV HD lập các phép nhân
còn lại để hoàn chỉnh bảng nhân 9
- Luyện HTL bảng nhân 9
- Vì sao gọi là bảng nhân 9?
b) HĐ 2: Thực hành:
* Bài 1:
- BT yêu cầu gì?
- Tính nhẩm là tính ntn?
- GV nhận xét, cho điểm
* Bài 2:
- Đọc đề?
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 3:
- Đọc đề?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Chấm bài, chữa bài
* Bài 4:
- BT yêu cầu gì?
- Nhận xét dãy số?
- Chữa bài, cho điểm
- Có 9 chấm tròn
- 1 lần
- 1 lần
- HS đọc bảng nhân 9
- HS học TL
- Vì có 1 thừa số là9, các thừa số còn lại lần lợt là cấc số 1, 2, 3 , 10
- Tính nhẩm
- HS nêu
- HS tự tính nhẩm và nêu KQ + HS làm phiếu HT
- HS đọc
- Tính từ trái sang phải a) 9 x 6 + 17 = 54 + 17 = 71 b) 9 x 3 x 2 = 27 x 2 = 54 c) 9 x 9 : 9 = 81 : 9 = 9
- HS đọc
- HS nêu
- Lớp làm vở- 1 HS chữa bài
Lớp 3B có số học sinh là:
9 x 4 = 36( học sinh) Đáp số: 36 học sinh.
- HS nêu
- Số đứng sau bằng số đứng trớc cộng thêm 9
( 9, 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 90)
Trang 93/ Củng cố:- Thi đọc thuộc lòng bảng
nhân 9
+ Dặn dò: Ôn bảng nhân 9
Thể dục (GV bộ môn dạy) Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010
Tập viết
Ôn chữ hoa I
I Mục tiêu
-Viết đúng chữ viết hoa I (1dòng)Ô, K (1dòng)
- Viết tên riêng ( Ông ích Khiêm ) bằng chữ cỡ nhỏ 1dòng
- Viết câu ứng dụng “It chắt chiu hơn nhiều phung phí” bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng
GV : Mẫu chữ viết hoa I, Ô, K Các chữ Ông ích Khiêm và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li
HS ; Vở tập viết
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại từ và câu ứng dụng ở bài trớc
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 HD viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết
b Luyện viết từ ứng dụng ( tên riêng )
- HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu : Ông ích Khiêm quê ở
Quảng Nam là một vị quan nhà Nguyễn
văn võ toàn tài Con cháu ông sau này có
nhiều ngời là liệt sĩ chống Pháp
c HS tập viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu ND câu tục ngữ
3 HD HS viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu giờ viết
4 Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
- hàm Nghi, Hải Vân bát ngát nghìn trùng/ Hòn Hồng sừng sứng đứng trong vịnh Hàn
- Ô, I, K
- HS QS
- Tập viết chữ Ô, I, K trên bảng con
- Ông ích Khiêm
- HS tập viết trên bảng con Ông ích Khiêm
- ít chắt chiu hơn nhiều phung phí
- HS tập viết bảng con : ích + HS viết bài vào vở TV
IV Củng cố, dặn dò
- Khen những HS có ý thức viết đẹp
- GV nhận xét tiết học
Tieng Anh (Gv bo mon day)
Toán
Tiết 64: Luyện tập
A - Mục tiêu
- Củng cố KN thực hành tính trong bảng nhân 9 Vận dụng bảng nhân 9 giải toán
Trang 10- Rèn KN tính và giải toán cho HS
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Đọc bảng nhân 9?
- Nhận xét, cho điểm
3/ Bài mới:
* Bài 1:
- BT yêu cầu gì?
- GV nhận xét, cho điểm
* Bài 2:
- đọc đề?
- GV HD : Trong một biểu thức có cả
phép nhân và phép cộng ta thực hiện
phép nhân trớc, phép cộng sau
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 3:
- Đọc đề?
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Chấm bài, chữa bài
4/ Củng cố:
- Thi đọc thuộc lòng bảng nhân 9
* Dặn dò: Ôn lại bài
- Hát
- 3- 4 HS đọc
+ Làm miệng
- HS nêu
- HS nối tiếp nhau đọc KQ của phép nhân
- HS đọc đề
- HS đọc + HS làm phiếu HT
- HS đọc đề
- HS nêu
- HS nêu
- 1 HS làm trên bảng- Lớp làm vở
Bài giải
Số xe ôtô của ba đội còn lại là:
9 x 3 = 27( ôtô)
Số xe ôtô của công ty đó là:
10 + 27 = 37( ôtô) Đáp số: 37 ôtô.
- HS thi đọc
Tự nhiên và xã hội Bài 26: Không chơi các trò chơi nguy hiểm.
I- Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng
- Nhận biết những trò chơi dễ nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác khi
ở trờngnh đánh quay ,ném nhau,chạy đuổi nhau
- Sử dụng thời gian nghỉ ngơi giữa giờ và trong giờ ra chơi sao cho vui vẻ, khoẻ mạnhvà an toàn
-Biết cách xử lí khi xảy ra tai nạn
II- Đồ dùng dạy học:
GV : Các hình SGK trang 52,53,54,55
HS : SGK
III - Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1- Tổ chức:
2- Kiểm tra:
- Kể tên những hoạt động ngoài giờ lên
lớp của học sinh tiểu học?
- Các hoạt động đó giúp đợc gì cho học
tập?
3- Bài mới:
Hoạt động 1.
- 2 HS lên bảng nêu
- Nhận xét, vài em nhắc lại
* Làm việc theo cặp