1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 13 B1 lop 1

14 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 185 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học:  SGK T.Việt 1.Bảng ôn các vần kết thúc bằng n  Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng  Tranh minh hoạ chuyện kể Chia phần.. d Tập viết từ ngữ ứng dụng: - GV treo các ch

Trang 1

Tuần 13

Ngày soạn : 14 / 10 / 2010

Ngày dạy :

Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010.

Tiếng việt

Tiết 121- 122 học vần : Ôn tập

I Mục tiêu:

*Sau bài học, HS có thể:

- Đọc và viết thành thạo các vần kết thúc bằng n đã học.

- Đọc, viết đúng và trôi chảy các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng từ bài

44 đến bài 51

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Chia phần.

- Củng cố cấu tạo các vần đã học trong tuần

II Đồ dùng dạy học:

 SGK T.Việt 1.Bảng ôn các vần kết thúc bằng n

 Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng

 Tranh minh hoạ chuyện kể Chia phần.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A,Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS Lên bảng viết: cuộn dây, ý muốn,

con lơn, vờn nhãn.

- HS đọc câu ứng dụng:Mùa thu, bầu trời nh

cao hơn trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn

ngẩn ngơ bay lợn.

- GV nhận xét và cho điểm

B,Dạy - Học bài mới:

Tiết 1:

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

a , Ôn các chữ đã học:

- GV gắn bảng ôn đã đợc phóng to lên bảng,

cho HS KT bảng ôn với danh sách vần mà GV đã

ghi ở góc bảng

- GV cho HS đọc theo tay GV chỉb

b, Ghép chữ thành vần:

- Cho HS tự ghép các tiếng và đọc

- Cho lớp đọc đồng thanh

c) Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV chép một số từ ngữ ứng dụng lên bảng

- Cho HS đọc

- GV nhận xét chỉnh sửa phát âm

d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:

- GV treo các chữ từ ngữ đã viết sẵn lên bảng, cho

HS đọc và nhận xét về độ cao, khoảng cách, nét

nối

- GV viết mẫu

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét chỉnh sửa

- Cho HS đọc tổng hợp nội dung bài tiết 1

Tiết 2

3, Luyện tập;

a.Luỵên đọc:,

- Cho HS nhắc lại bảng ôn tiết trớc

- Gv chép câu ứng dụng lên bảng, gọi HS đọc

b) Luyện viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở ô li một số từ ngữ

c) Kể chuyện:

GV treo tranh minh hoạ câu chuyện lên bảng và

-2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

-HS đọc từ ứng dụng

- HS nhận xét

- HS đọc câu ứng dụng

- HS nhận xét

- HS đọc

- Lớp đọc đồng thanh bảng ôn tập sau khi đã ghép xong

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc và nhận xét về độ cao, khoảng cách, nét nối

- HS quan sát

- HS viết bảng con

-HS đọc bài ôn và từ ứng dụng

- HS nhắc lại

- HS đọc câu ứng dụng

- HS viết vào vở tập viết

Trang 2

yêu cầu HS nêu tên câu chuyện

- Gv kể chuyện theo tranh

- GV đặt các câu hỏi cho HS trả lời theo tranh vẽ:

+ Câu chuyện có mấy nhân vật,là những ai?

+ Câu chuyện xảy ra ở đâu?

+ Hãy quan sát tranh 1 và kể lại chuyện?

- Vậy bạn nào có thể nêu lại nội dung của bức

tranh đó?

Tranh 2, 3,4,(tơng tự)

- Trò chơi

C Củng cố, dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài ôn và từ ứng dụng

- Khuyến khích HS tự tìm các chữ và âm đã học

trong bảng ôn trong sách báo

- Về nhà đọc bài ôn

- HS đọc tên chuyện

- HS lắng nghe

- Hs trả lời câu hỏi và kể theo nội dung từng tranh

- HS kể lại,

- HS khác kể toàn nội dung câu chuyện

Thể dục

Tiêt 13: Thể dục rèn luyện t thế cơ bản - Trò chơi vận động

I mục tiêu

- Biết cách thực hiện t thế đứng đa một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hớng

- Làm quen với t thế đứng đa một chân sang ngang, hai tay chống hông

- Biết cách chơi trò chơi và chơi đúng theo luật của trò chơi ( có thể còn chậm )

II Địa điểm – ph ph ơng tiện

- Địa điểm : Trên sân trờng

- Phơng tiện : Còi , bóng

III Phơng pháp lên lớp

A, Phần mở đầu

1.Nhận lớp

- ổn định tổ chức lớp 2’

- GV nhận lớp kiểm tra sĩ số

- Đội hình nhận lớp ( 1 )

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

GV

- Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

2.Khởi động

- Đội hình khởi động(2)

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

GV

- Vỗ tay và hát 1bài hát

- Lớp trởng cho lớp xoay các khớp

B, Phần cơ bản

- Cán sự điều khiển GV quan sát sửa sai

- Tuyên dơng những em thực hiện tốt

+ Gọi 1-2 em lên thực hiện và làm mẫu

Đội hình TL ( 3 )

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x

GV

- Trật tự lắng nghe GV hớng dẫn làm mẫu các động tác1-2 lần để luyện tập

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

Trang 3

x x x x x x x x x x x

GV

- Chơi nhiệt tình sôi nổi

C, Phần kết thúc

- GV hớng dẫn thả lỏng

- GV nhận xét và ra BTVN

- GV cho HS về lớp theo hàng

- Đội hình xuống lớp nh (1 )

Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010

Tiếng việt

Tiết 123 - 124 học vần: ong - ông.

I Mục tiêu:

*Sau bài học HS :

- Đọc đợc ong, ông, cái võng, dòng sông, từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết đợc: ong, ông, cái võng, dòng sông

- Luyện nói 2 - 3 câu theo chủ đề: Đá bóng.

II Đồ dùng dạy học:

 Sách Tiếng Việt 1, tập I)- Bộ ghép chữ thực hành

* Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá

 Tranh minh hoạ phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

B Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu HS viết: cuồn cuộn, con vợn, thôn

bản

- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết

- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng:Gà mẹ dẫn đàn

con ra bãi cỏ Gà con vừa ăn vừa chờ mẹ rẽ cỏ,

bới giun

- GV nhận xét và cho điểm

C Dạy - Học bài mới:

Tiết 1:

1 Giới thiệu bài:

- Hôm nay các em học 2 vần mới là vần ong và

vần ông

2.Dạy vần

* ong:

a) Nhận diện chữ:

GV: Vần ong đợc tạo nên bởi o và ng

- Cho HS ghép vần

- Cho HS so sánh vần với vần on , Tìm ra sự

giống và khác nhau

- GV cho HS phát âm lại vần

b) Đánh vần:

*Vần:

- GV cho HS phát âm vần

- GV chỉnh sửa

* Tiếng khoá, từ khoá:

- GV:Các em hãy thêm v và dấu ngã vào vần ong

để tạo tiếng võng

- GVnhận xét, ghi bảng

- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS

-2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

-HS đọc

-HS đọc Câu ứng dụng

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- HS ghép vần

- HS: + Giống nhau:Bắt đầu bằng 0

+ Khác nhau: ong kết thúc bằng ng

- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS ghép tiếng khoá

Trang 4

- Cho HS quan sát vật mẫu  từ khoá

- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ khoá

- GV đọc mẫu rồi chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

* ông: (Quy trình tơng tự)

a) Nhận diện chữ:

GV: Vần ông đợc tạo nên bởi ô và ng

- Cho HS ghép vần

- Cho HS so sánh với vần ong , Tìm ra sự giống

và khác nhau

- GV cho HS phát âm lại vần

b) Đánh vần:

*Vần:

- GV cho HS phát âm vần

- GV chỉnh sửa

* Tiếng khoá, từ khoá:

- GV: Có vần ông, hãy thêm âm sờ và dấu sắc để

tạo tiếng mới

- GVnhận xét, ghi bảng

- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS

- Cho HS quan sát vật mẫu  từ khoá

- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ khoá

c) Viết

* Chữ ghi vần:

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình

viết vần ong, ông ( lu ý nét nối)

- GV cho HS tô lại quy trình viết và viết vào

không trung để định hình cách viết

* Chữ ghi tiếng và từ:

- GV viết mẫu và HD quy trình viết (lu ý nét nối,

vị trí dấu mũ, dấu thanh)

- Nhận xét chữa lỗi

d) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng các từ ứng dụng, yêu cầu HS đọc

thầm và tìm tiếng có vần mới học

- Cho HS luyện đọc

- Giải nghĩa một số từ

- GV đọc mẫu rồi gọi HS đọc

Tiết 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc các vần ở tiết 1:

* Đọc câu ứng dụng

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc

thầm và tìm tiéng có các chữ in hoa

- Cho HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng

- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát

b) Luyện nói:

- GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng

- Nêu câu hỏi cho HS luyện nói:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Con có thích xen đá bóng không?Vì sao?

Con thờng xem đá bóng ở đâu?

+ Con có thích trở thành cầu thủ bóng đá

không?

C Củng cố, dặn dò:

- Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng

- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá

- HS ghép vần -HS: + Giống nhau:Kết thúc bằng

ng + Khác nhau: ông bắt đầu bằng ô

- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS ghép tiếng khoá

- HS phân tích, đánh vần,

đọc trơn tiếng

- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá

- Luyện đọc tổng hợp vần mới

- HS quan sát

- HS quan sát và viết bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa

- HS quan sát và viết bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa

- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học

- Luyện đọc tiếng, luyện đọc từ

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Luyện đọc tổng hợp vần

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét, chỉnh sửa

- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học

- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng

- HS đọc tên bài luyện nói

- HS đọc luỵên nói theo câu hỏi

Trang 5

- Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm mới học

ở trong sách báo

- Về nhà đọc lại bài đã học

của GV

- HS đọc

- HS tìm

Thủ công

Tiêt 13 : CÁC QUY ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY

I mục tiêu

- Biết các kí hiệu, quy ớc về gấp giấy

- Bớc đầu gấp đợc giấy theo kí hiệu, quy ớc

II.đồ dùng dạy học: Mẫu vẽ những kớ hệu quy ước về gấp hỡnh (phúng to)

-Học sinh: Giấy nhỏp trắng, bỳt chỡ, vở thủ cụng

III.các hoạt động dạy- học chủ yếu

1.ổn định: Hỏt

2.KTBC:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yờu cầu Giỏo viờn dặn trong tiết trước

- Học sinh mang dụng cụ để trờn bàn cho GV kểm tra

- Nhận xột chung về việc chuẩn bị của học sinh

3.Bài mới:

- Giới thiệu bài ghi bảng

- Vài HS nờu lại

- GV nêu: Để gấp hỡnh người ta quy ước một số kớ hiệu về gấp giấy

a.Kớ hiệu đường giữa hỡnh:

- Học sinh quan sỏt mẫu đường giữa hỡnh do GV hướng

- Đường dấu giữa hỡnh là đường cú nột gạch chấm

b.Kớ hiệu đường dấu gấp:

- Học sinh quan sỏt mẫu đường dấu gấp doGV hướng dẫn

- Đường dấu gấp là đường cú nột đứt

c.Kớ hiệu đường dấu gấp vào:

- Học sinh vẽ kớ hiệu vào nhỏp và vở thủ cụng - Cú mũi tờn chỉ hướng gấp

d.Kớ hiệu dấu gấp ngược ra phớa sau:

- Cú mũi tờn cong chỉ hướng gấp

- GV đưa mẫu cho học sinh quan sỏt

- Cho học sinh vẽ lại cỏc kớ hiệu vào giấy nhỏp trước khi vẽ vào vở thủ cụng

4.Củng cố: Thu vở chấm 1 số em.

Hỏi tờn bài, nờu lại quy ước kớ hiệu gấp giấy và hỡnh

5.Nhận xột, dặn dũ, tuyờn dương:

- Nhận xột, tuyờn dương cỏc em vẽ kớ hiệu đạt yờu cầu

- Chuẩn bị tiết sau

Toán

Tiết 50 : PHéP TRừ TRONG PHạM VI 7

I.MụC TIÊU

* Giúp học sinh:

Trang 6

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 7; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ

II.Đồ DùNG DạY - HọC

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

- Các mẫu vật trong bộ đồ dùng học toán lớp 1 (que tính, hình tròn, hình vuông, hình tam giác)

III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC CHủ YếU

1.Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong

phạm vi 7

a) Hớng dẫn HS thành lập công thức

7 - 1 = 6, 7 - 6 = 1

Bớc1:

- Hớng dẫn HS xem tranh (quan sát bảng

lớp), tự nêu bài toán GV gợi ý:

+Có tất cả mấy hình tam giác?

+Có mấy hình ở bên phải?

+Có mấy hình ở bên trái?

Bớc 2:

- Cho HS đếm số hình tam giác ở cả hai

nhóm và trả lời câu hỏi của bài toán

- Cho HS nêu

- GV hỏi: Bảy trừ một bằng mấy?

- GV viết bảng: 7 - 1 = 6

Bớc 3:

- Cho HS quan sát hình vẽ (bảng lớp) và

nêu kết quả của phép tính: 7 - 6

- GV ghi bảng: 7 - 6 = 1

- Cho HS đọc lại cả 2 công thức

Hớng dẫn HS lập các công thức

7 - 5 = 2 ;7- 2 = 5

- Cho thực hiện theo GV

- Cho HS nêu bài toán

- Nêu phép tính

b) Hớng dẫn HS học phép trừ:

7 - 3 = 4 ; 7 - 4 = 3

Tiến hành tơng tự phần b)

c) Hớng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ trong

phạm vi 7

- Đọc lại bảng trừ

- Tiến hành xóa dần bảng nhằm giúp HS

ghi nhớ

2 Hớng dẫn HS thực hành:

Bài 1: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài tập

* Nhắc HS viết các số phải thật thẳng cột

Bài 2: Tính

- Cho HS nêu cách làm bài

Bài 3: Tính

- Cho HS nêu cách làm bài

+GV ghi: 7 - 3 - 2 =

+Lấy 7 trừ 3 đợc 4, ghi 4 dời dấu

+Hạ dấu - và số 2 xuống Lấy 4 trừ 2 đợc

2, ghi 2 ở sau dấu bằng

Mẫu: 7 - 3 - 2

4 - 2 = 2

- HS nêu lại bài toán Tất cả có 7 hình tam giác, bớt đi 1 hình Hỏi còn lại mấy hình tam giác?

- 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn

6 hình tam giác

- 7 bớt 1 còn 6

- HS đọc: Bảy trừ một bằng sáu

* 7 - 6 = 1

- HS đọc: 7 trừ 6 bằng 1

- Mỗi HS lấy ra 5 hình vuông ở bên trái

và 2 hình vuông ở bên phải

7 - 5 = 2

7 - 2 = 5

- HS đọc:

7 - 1 = 6 7 - 5 = 2

7 - 6 = 1 7 - 3 = 4

7 - 2 = 5 7 - 4 = 3

- Tính

- HS làm bài và chữa bài

- HS làm bài và chữa bài

- HS tự làm và chữa bài

Trang 7

Bài 4:

- Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán

- Sau đó cho HS nêu phép tính tơng ứng

với bài toán

* Với mỗi tranh, HS có thể viết phép tính

khác nhau (mỗi phép tính tơng ứng với

một bài toán

3.Nhận xét - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: chuẩn bị bài 49: Luyện tập

- Có 7 quả táo, bạn An lấy đi 2 quả Hỏi trên bàn còn mấy quả?

- Phép tính: 7 - 2 = 5

Thứ t ngày 17 tháng 11 năm 2010

Tiếng việt

Tiết 125 - 126 : học vần : ăng - âng

I Mục tiêu

*Sau bài học HS :

- Đọc và viết đợc các vần ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- Đọc đúng từ và câu ứng dụng

- Luyện nói 2 - 3 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ.

II Đồ dùng dạy học

 Sách Tiếng Việt 1, tập I)

 Bộ ghép chữ thực hành

 Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá

 Tranh minh hoạ phần luyện nói

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu HS viết:con ong, vòng tròn,

cây thông, công viên

- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết

- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng:

Sóng nối sóng

Mãi không thôi Sóng sóng sóng

Đến chân trời

- GV nhận xét và cho điểm

B.Dạy - Học bài mới:

Tiết 1:

1, Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học 2 vần mới là vần ăng

và vần âng

2.Dạy vần

* ăng:

a) Nhận diện chữ:

GV: Vần ăng đợc tạo nên bởi ă và ng

- Cho HS ghép vần

- Cho HS so sánh vần với vần ong , Tìm ra sự

giống và khác nhau

- GV cho Hs phát âm lại vần

b) Đánh vần:

*Vần:

- GV cho HS phát âm vần

- GV chỉnh sửa

-2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

-HS đọc

-HS đọc câu ứng dụng

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- HS ghép vần -HS: + Giống nhau: Kết thúc bằng ng

+ Khác nhau: Bắt đầu bằng ă

- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn -HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 8

* Tiếng khoá, từ khoá:

- GV:Các em hãy thêm m vào vần ăng để tạo

tiếng măng

- GVNX, ghi bảng

- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS

- Cho HS QS vật mẫu  từ khoá

- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ khoá

- GV đọc mẫu rồi chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

* âng: (Quy trình tơng tự)

a) Nhận diện chữ:

GV: Vần âng đợc tạo nên bởi â và ng

- Cho HS ghép vần

- Cho HS so sánh với vần ăng , Tìm ra sự

giống và khác nhau

- GV cho HS phát âm lại vần

b) Đánh vần:

*Vần:

- GV cho HS phát âm vần

- GV chỉnh sửa

* Tiếng khoá, từ khoá:

- GV: Có vần âng, hãy thêm âm t và dấu

huyền để tạo tiếng mới

- GVNX, ghi bảng

- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS

- Cho HS QS vật mẫu  từ khoá

- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ khoá

c) Viết

* Chữ ghi vần:

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình

viết vần ăng, âng ( lu ý nét nối)

- GV cho HS tô lại quy trình viết và viết vào

không trung để định hình cách viết

* Chữ ghi tiếng và từ:

- GV viết mẫu và HD quy trình viết (lu ý nét

nối, vị trí dấu mũ, dấu thanh)

- Nhận xét chữa lỗi

d) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng các từ ứng dụng, yêu cầu HS

đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học

- Cho HS luyện đọc

- Giải nghĩa một số từ

- GV đọc mẫu rồi gọi HS đọc

Tiết 2

4 Luyện tập:

c) Luyện đọc:

* Đọc các vần ở tiết 1:

* Đọc câu ứng dụng

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc

thầm và tìm tiéng có các chữ in hoa

- Cho HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng

- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát

d) Luyện nói:

- HS ghép tiếng khoá

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng

- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá

- HS ghép vần -HS: + Giống nhau:Kết thúc bằng ng

- Khác nhau: ông bắt đầu bằng â

- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn -HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS ghép tiếng khoá

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng

- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá

- Luyện đọc tổng hợp vần mới

- HS quan sát

- HS quan sát và viết bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa

- HS quan sát và viết bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa

- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học

- Luyện đọc tiếng, luyện đọc từ

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Luyện đọc tổng hợp vần

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét, chỉnh sửa

- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học

Trang 9

- GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng.

- Nêu câu hỏi cho HS luyện nói:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Tranh vẽ những ai?

+ Em bé trong tranh đang làm gì?

+ Bố mẹ thờng khuyên con điều gì?

+Những lời khuyên ấy có tác dụng nh thế nào

đối với trẻ con?

+ Con có làm theo những lời khuuyên của bố

mẹ không?

+Khi làm theo những lời khuyên ấy , con có

cảm giác nh thế nào?

+ Muốn trở thành con ngoan , trò giỏi con

phải làm gì?

C Củng cố, dặn dò:

- Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK

- Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm mới

học ở trong sách báo

- Về nhà đọc bài và viết 2vần mới học mỗi

vần1 dòng

- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng

- HS đọc tên bài luyện nói

- HS đọc luỵên nói theo câu hỏi của GV

- HS đọc

- HS tìm

Toán

Tiết 51 : luyện tập

I Mục tiêu

- Thực hiện đợc phép trừ trong phạm vi 7

II Chuẩn bị

- GV:Chọn mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài

- HS: - Bộ học toán

III.Các hoạt động dạy – ph học chủ yếu

1)HDHS thực hành làm các bài tập

Bài 1

- Cho HS làm trong bảng con, nhận xét,

củng cố về cách đặt tính theo cột dọc

Bài 2:(Cột 1,2)

- GV hớng dẫn HS nêu cách làm rồi làm và chữa

bài tập.

Bài 3:(Cột 1,3)

- GVHDHS nêu cách làm rồi làm và chữa

- Củng cố về bảng cộng và trừ trong phạm vi 7

Bài 4:(Cột 1,2

- Giúp HS nhìn từng tranh vẽ nêu từng

bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình

huống trong tranh

- GV có thể cho HS nêu nhiều bài toán và phép

tính phù hợp với tranh

- Nhận xét chữa, củng cố về cách tập biểu thị

tình huống trong tranh bằng phép tính tơng ứng

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà

- HS bảng con làm rồi chữa

- HS tự nêu miệng bài 2

- HS tự làm bài rồi chữa

- HS làm trong SGK

- HS nhìn tranh nêu bài toán -HS quan sát rồi làm bài cho phù hợp với tình huống trong tranh

Tự nhiên - xã hội

Tiêt13 :Công việc ở nhà.

I Mục tiêu:

*Sau bài học, giúp HS :

- HS kể đợc 1 số công việc ở nhà và biết đợc việc làm của mỗi ngời trong gia đình

Trang 10

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK

- Nhớ lại những công việc mọi ngời trong gia đình đã làm hàng ngày để kể lại

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Hoạt động 1:Hoạt động nhóm đôi:

* Mục tiêu: HS nhận biết các công việc thờng

* Cách tiến hành:

+ Bớc 1: GVHD: Hãy nói với bạn tên các công việc ở nhà của mỗi ngời trong gia

đình mình hàng ngày

- HS nêu theo yêu cầu của GV

+ Bớc 2: Mời 1 số HS xung phong kể lại

- Nhận xét bổ xung

+ GV kết luận: Mọi ngời trong gia đình đều phải tham gia làm việc tuỳ theo sức của mình

B Hoạt động 2: Liên hệ

* Mục tiêu: biết đợc những công việc vừa sức với mình

* Cách tiến hành:

+ Bớc 1: GVHD : Hãy kể những công việc mà em có thể làm đợc để giúp đỡ cha mẹ

trong gia đình hàng ngày

- HS nói theo yêu cầu của GV theo nhóm đôi

+ Bớc 2: Gv chỉ định HS nói lại những gì đã trao đổi trong nhóm

- Đại diện một số nhóm kể lại

- Nhận xét, bổ sung

-GV Kết luận: Các em phải biết làm những công việc phù hợp với sức của mình

để giúp đỡ cha mẹ

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung, HDVN.

Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010

Tiếng việt

Tiết 127 -128 : Học vần : ung - ng.

*Sau bài học HS :

- Đọc và viết đợc các vần ung, ng, bông súng, sừng hơu

- Đọc đúng từ và các câu ứng dụng

- Luyện nói 2 - 3 câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo.

II Đồ dùng dạy học:

 Sách Tiếng Việt 1, tập I)

 Bộ ghép chữ thực hành

 Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá

 Tranh minh hoạ phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu HS viết : rặng dừa, phẳng lặng,

vầng trăng, nâng niu

- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết

.- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng: Vầng

trăng hiện ra sau rặng dừa cuối bãi Sóng

vỗ bờ rì rào, rì rào.

- Nhận xét và cho điểm

B.Dạy - Học bài mới:

Tiết 1:

1, Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học 2 vần mới là vần ung

và vần ng

2.Dạy vần

* ung:

a) Nhận diện chữ:

-2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- HS đọc

- HS đọc Câu ứng dụng

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

Ngày đăng: 01/11/2015, 04:03

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w