* Từng cặp HS luyện đọc * Đọc đồng thanh * Đọc thầm đoạn văn - Nêu những tội ác của giặc ngoại xâm đối với dân ta?. Luyện đọc lại - GV chọn đọc diễn căm 1 đoạn của bài - Từng cặp HS luyệ
Trang 1Tuần 19
Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2011
Tập đọc - Kể chuyện Hai Bà Trng
I Mục tiêu
* Tập đọc
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,giữa các cụm từ,bớc đầu biết đọc với giọng đọc phù hợp với diễn biến của truyện
- Hiểu ND truyện ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trng và nhân dân ta.(trả lời đợc các câu hỏi SGK)
* Kể chuyện.
- Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ, HS kể lại đợc từng đoạn câu chuyện
II Đồ dùng.
GV : Tranh minh hoạ truyện trong SGK, bảng phụ viết đoạn văn HD luyện đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Mở đầu
- GV giới thiệu tên 7 chủ điểm của Tiếng
Việt 3 tập 2
B Bài mới
1 Giới thiệu ( GV giới thiệu )
2 HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a GV đọc diễn cảm toàn bài
b HD HS luyện đọc và tìm hiểu đoạn 1
* HS tiếp nối nhau đọc 4 câu trong đoạn
- GV kết hợp sửa phát âm cho HS
- Giúp HS hiểu nghĩa từ chú giải cuối bài
* Từng cặp HS luyện đọc
* Đọc đồng thanh
* Đọc thầm đoạn văn
- Nêu những tội ác của giặc ngoại xâm đối
với dân ta ?
c HS luyện đọc và tìm hiểu đoạn 2
* Nối nhau đọc 4 câu
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
* Đọc cả đoạn
- GV giải thích địa danh Mê Linh
* Từng cặp luyện đọc
* Đọc thầm
- Hai Bà Trng có tài và có trí lớn nh thế
nào ?
d HS luyện đọc và tìm hiểu đoạn 3
* Đọc nối tiếp
* Đọc trớc lớp
- HS nghe
- HS theo dõi SGK
+ HS đọc
- 2, 3 HS đọc cả đoạn trớc lớp
+ HS đọc theo cặp đôi đoạn 1
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn
- Chúng thẳng tay chém giết dân lành, cớp hết ruộng nơng, bắt dân ta lên rừng săn thú lạ
- 1 vài HS thi đọc lại đoạn văn + HS nối tiếp nhau đọc 4 câu của đoạn 2
- 2, 3 HS đọc cả đoạn trớc lớp
- Từng cặp HS luyện đọc đoạn 2
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn
- Hai Bà Trng rất giỏi võ nghệ, nuôi chí giành lại non sông
- 1 vài HS thi đọc lại đoạn văn
+ HS tiếp nối nhau đọc 8 câu trong đoạn
- 2 HS đọc đoạn 3 trớc lớp
Trang 2- Giải nghĩa từ chú giải cuối bài
* Đọc theo cặp
* Đọc đồng thanh
* Đọc thầm
- Vì sao hai Bà Trng khởi nghĩa ?
- Tìm những chi tiết nói lên khí thế của
đoàn quân khởi nghĩa ?
e HS luyện đọc và tìm hiểu đoạn 4
* Đọc nối tiếp
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
* Đọc trớc lớp
- Giải nghĩa từ chú giải cuối bài
* Đọc theo cặp
* Đọc đồng thanh
* Đọc thầm
- Kết quả của cuộc khởi nghĩa ntn ?
- Vì sao bao đời nay nhân dân ta tôn kính
Hai Bà Trng ?
3 Luyện đọc lại
- GV chọn đọc diễn căm 1 đoạn của bài
- Từng cặp HS luyện đọc đoạn 3
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn
- Vì Hai Bà yêu nớc, thơng dân, căm thù quân giặc tàn bạo giết hại ông Thi Sách và gây bao tội ác với nhân dân
- Hai Bà mặc giáp phục thật đẹp, bớc lên bành voi rất oai phong Đoàn quân rùng rùng lên đờng, giáo lao, cung nỏ
+ 1 vài HS thi đọc lại đoạn văn + HS nối tiếp nhau đọc 4 câu trong đoạn
- 2 HS đọc đoạn văn trớc lớp
- Từng cặp HS luyện đọc đoạn 4
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4
- HS đọc thầm đoạn văn
- Thành trì của giặc sụp đổ Tô Định trốn
về nớc Đất nớc sạch bóng quân thù
- Vì Hai Bà là ngời lãnh đạo nhân dân giải phóng đất nớc, là hai vị anh hùng chống ngoại xâm đầu tiên trong lịch sử nớc nhà
- 1 vài HS thi đọc lại đoạn văn
+ 1 vài HS thi đọc lại đoạn văn
- 1 HS thi đọc lại bài văn
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- QS 4 tranh tập kể từng đoạn
2 HD HS kể từng đoạn câu chuyện
- GV HD HS QS tranh kết hợp với nhớ cốt
chuyện, không cần kể đoạn văn hệt theo
văn bản trong SGK
- GV nhận xét bổ sung
- HS nghe
- HS QS tranh trong SGK
- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của chuyện
IV Củng cố, dặn dò
- Câu chuyện này giúp các em hiểu đợc điều gì ? ( Dân tộc Việt Nam ta có
truyền thống chóng giặc ngoại câm bất khuất từ bao đời nay )
- GV nhận xét chung tiết học
Toán
Tiết 90 : Các số có bốn chữ số
A- Mục tiêu
- HS nhận biết các số có bốn chữ số(trờng hợp các chữ số đều khác 0)
- Bớc đầu đều biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ
số theo vị trí của nó ở từng hàng
Trang 3- Biết nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có bốn chữ số.(trờng hợp
đơn giản)
B- Đồ dùng
GV + HS : các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100, 10 , 1 ô vuông, Bảng phụ
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: Giới thiệu số có bốn chữ số:
- Tấm bìa có mấy cột ?
- Mỗi cột có bao nhiêu ô vuông?
- Cả tấm bìa có bao nhiêu ô vuông?
- Lấy 10 tấm bìa nh thế và xếp vào 1
nhóm Vậy nhóm này có bao nhiêu ô
vuông?
- Lấy tiếp 4 tấm bìa nh thế và xếp vào 1
nhóm khác Nhóm thứ hai này có bao
nhiêu ô vuông?
- Lấy tiếp nhóm thứ ba có 2 tấm bìa, mỗi
tấm có 10 ô vuông Vậy nhóm thứ ba có
bao nhiêu ô vuông?
- Lấy tiếp nhóm thứ t 1 tấm bìa có 3 ô
vuông nhóm thứ t có bao nhiêu ô vuông?
- Vậy tất cả 4 nhóm có bao nhiêu ô
vuông?
+ Treo bảng phụ kẻ bảng nh SGK:
- Đọc dòng đầu của bảng ?
- HD HS viết các số vào bảng theo các
hàng từ hàng đơn vị đến hàng nghìn
+ GV nêu : - số gồm 1nghìn, 4 trăm, 2
chục, 3 đơn vị viết là: 1423, đọc là" Một
nghìn bốn trăm hai mơi ba"
- Số 1423 là số có bốn chữ số, kể từ trái
sang phải : chữ số 1 chỉ một nghìn, chữ số
4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số 3
chỉ 3 đơn vị.(Lấy 1 vài VD khác)
b) HĐ 2: Thực hành:
* Bài 1 / 92
- Nêu yêu cầu BT
- Hàng nghìn gồm mấy nghìn?
- Hàng trăm gồm mấy trăm?
- Hàng chục gồm mấy chục?
- Hàng đơn vị gồm mấyđơn vị ?
- Ta viết đựơc số nào ? số đó có mấy chữ
số? Giá trị của mỗi chữ số?
- Khi viết ta viết theo thứ tự nào?
* Bài 2 / 93
- Nêu yêu cầu BT
- Hát
- Lấy 1 tấm bìa, quan sát
- Có 10 cột
- 10 ô vuông
- 100 ô vuông
- Thực hành xếp,( đếm thêm 100 để có 100,
200, , 1000)
- 1000 ô vuông
- 400 ô vuông
- 20 ô vuông
- 3 ô vuông
- 1000, 400, 20, 3 ô vuông
- Đọc : nghìn, trăm, chục, đơn vị
hàng
- Viết 1423- Đọc : Một nghìn bốn trăm hai mơi ba
từ trái sang phải : chữ số 1 chỉ một nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số 3 chỉ 3 đơn vị.
+ Viết theo mẫu
- 3 nghìn
- 4 trăm
- 4 chục
- 2 đơn vị
- Số 3442 có 4 chữ số Chữ số 3 chỉ 3 nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 4 chỉ 4 chục, chữ số 2 chỉ 2 đơn vị.
Trang 4- Khi đọc và viết ta viết số theo thứ tự
nào?
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 3 / 93
- Nêu yêu cầu BT ?
- Dãy số có đặc điểm gì ?
- Muốn điền số tiếp theo em làm ntn?
- Chấm bài, nhận xét
3/ Củng cố:
+ Đọc số: 3246, 6758
- Giá trị của mỗi chữ số ?
+ Dặn dò: Ôn lại bài
+ Viết theo mẫu
- Từ trái sang phải, từ hàng nghìn đến hàng
đơn vị
5947: Năm nghìn chín trăm bốn mơi bảy 9174:chín nghìn một trăm bảy mơi t.
+ Làm phiếu HT
- Điền số thích hợp vào chỗ trống
- Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1
đơn vị
- Lấy số đứng trớc cộng thêm 1 đơn vị
2681; 2682; 2683; 2684; 2685; 2686 9152; 9153; 9154; 9155; 9156; 9157.
- HS đọc và nêu giá trị của mỗi chữ số
Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2011
Toán
Tiết 92 : Luyện tập A- Mục tiêu
- Biết đọc viết các số có bốn chữ số (trờng hợp các chữ số đều khác 0)
- Biết thứ tự các số có bốn chữ số trong dãy số
-Bớc đầu làm quen với các số tròn nghìn.(từ 1000 đến 9000)
B- Đồ dùng GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra: Đọc và viết các số:
3457; 2198 Nêu giá trị của mỗi chữ số?
- Nhận xét, cho điểm
3/ Luyện tập:
* Bài 1; 2:
- Đọc đề?
- Khi đọc, viết số ta đọc,viết theo thứ tự
nào?
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 3:(a/b)
- BT yêu cầu gì?
- Dãy số có đặc điểm gì?
- Muốn điền đợc số tiếp theo em làm ntn?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 4:
2- 3 HS làm
- Nhận xét
- Viết số.( Làm miệng)
- Từ trái sang phải
Một nghìn chín trăm năm mơi t: 1954 Bốn nghìn bảy trăm sáu mơi lăm: 4765 6358: Sáu nghìn ba trăm năm mơi tám.
- Viết tiếp số.( Làm phiếu HT)
- Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1
đơn vị
- Lấy số đứng trớc cộng thêm 1 đơn vị
8650; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655 6494; 6495; 6496; 6497; 6498; 6499; 6500.
Trang 5- Đọc đề?
- HD vẽ tia số:
- Điểm gốc của tia số là điểm nào?
- Đặc điểm của các số trên tia số?
- Muốn viết tiếp số tròn nghìn em làm
ntn?
- Đọc dãy số tròn nghìn vừa viết?
4/ Củng cố:
- Thi đọc và viết số
- Dặn dò: Ôn lại bài
- Đọc sgk
- Điểm 0( trùng với điểm 0 trên thớc)
- Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau
1000 đơn vị
- Lấy số đứng trớc cộng thêm 1000
1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000;
7000; 8000; 9000.
- Đọc xuôi, đọc ngợc
+ HS 1: Đọc số bất kì
+ HS 2: Viết số bạn vừa đọc
Tự nhiên và xã hội
Bài 37 : Vệ sinh môi trờng( tiếp theo)
I- Mục tiêu:
+ Sau bài học, học sinh biết:
- Nêu tác hại của việc con ngời và gia súc phóng uế bừa bãi đối với môi trờng và
sức khoẻ con ngời
- Thực hiện việc tiểu, tiện đúng nơi quy định
II Đồ dùng
GV : Hình vẽ SGK trang 70,71
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1- Tổ chức
2- Kiểm tra
- Rác thải có hại nh thế nào đối với sức khoẻ
con ngời?
- Nhận xét, chốt ý đúng
3- Bài mới:
Hoạt động 1:
Mục tiêu: Nêu tác hại của việc ngời và gia
súc phóng uế bừa bãi đối với môi trờng và sức
khoẻ con ngời
a Cách tiến hành:
Bớc 1: - Chia nhóm
- Yêu cầu:
- QS hình trang 70,71 trả lời câu hỏi
- Nêu tác hại của việc ngời và gia súc phóng
uế bừa bãi?
- Cần phải làmgì để tránh những hiện tợng
trên?
Bớc2: Làm việc cả lớp:
KL: Phân và nớc tiểu là chất cặn bã của quá
trình tiêu hoá và bài tiết Chúng có mùi hôi
thối và chứa nhiều mầm bệnh Vì vậy, chúng
- Hát
Vài em nêu: Rác thải gây ô nhiễm môi tr-ờng, là nơi tập trung nhiều các con vật truyền bệnh cho con ngời
* Quan sát tranh:
- Lớp chia làm 3 nhóm
- Đọc nội dung công việc của nhóm mình:
- Các nhóm thực hiện:
- Đại diện báo cáo KQ
+Ngời và gia súc phóng uế bừa bãi gây ô nhiễm môi trờng.
+Chúng ta phải đi đại tiểu tiện đúng nơi quy định, không để các con vật nuôi( chó,
Trang 6ta phải đi đại tiểu tiện đúng nơi quy định,
không đẻ vật nuôi( chó, mèo )phóng uế bừa
bãi.
Hoạt động 2:
a- Mục tiêu:Biết đợc các loại nhà tiêu và
cách sử lý hợp vệ sinh
b- Cách tiến hành:
Bớc 1: - Chia nhóm
- Giao việc:
+ QS hình trang 71 trả lời câu hỏi:
+ Chỉ và nêu từng loại nhà tiêu trong hình?
+ ở địa phơng em thờng dùng loại nhà tiêu
nào?
+ Đối với vật nuôi cần làm gì để phân vật
nuôi không bi ô nhiễm môi trờng?
Bớc 2: Trình bày trớc lớp
ngời và động vật hợp lý góp phần phòng
chống ô nhiễm môi trờng không khí, đất và
n-ớc.
4- Hoạt động nối tiếp:
* Củng cố:
- Nêu tác hại của việc con ngời và gia súc
phóng úê bừa bãi đối với môi trờng và sức
khoẻ con ngời?
*Dặn dò: Nhắc nhở h/s công việc về nhà
mèo )phóng uế bừa bãi.
* Thảo luận nhóm
- Các nhóm nhận công việc của nhóm mình
- Quan sát tranh và thảo luận các câu hỏi:
- Nhà tiêu tự hoại
- Nhà tiêu hai ngăn
- Địa phơng mình dùng nhà tiêu tự hoại là chính còn nhà tiêu hai ngăn còn lại rất ít
- Các con vật nuôi cần nhốt cho chúng đi vệ sinh đúng nơi quy định
+ Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Vài em nêu Việc con ngời và súc vật phóng uế bừa bài gây ô nhiễm môi trờng đặc biệt là không khí, đất và nớc
- Thực hành đi vệ sinh đúng nơi quy định
Chính tả ( nghe - viết ) Hai Bà Trng
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe viết chính xác, đoạn 4 của truyện Hai Bà Trng Trình bày đúng hình thức
bài văn xuôi
- Điền đúng vào chỗ trống tiếng bắt đầu bằng l/n (BT2a/bhoặc có vần iêc/iêt Tìm
đợc các từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng l/n hoặc có vần iêc/iêt.(BT3a/b)
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết ND BT2, bảng lớp viết ND BT3
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Mở đầu
- GV nêu gơng một số HS viết chữ đẹp, có
t thế ngồi viết đúng, khuyến khích HS viết
tốt hơn ở HK II
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
- HS nghe
Trang 72 HD HS nghe - viết
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn 4 của bài Hai Bà Trng
đ-ợc viết nh thế nào ?
- Vì sao phải viết hoa nh vậy ?
- Tìm các tên riêng trong bài chính tả ?
b GV đọc bài
c Chấm, cha bài
- GV chấm, nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm bài tập chính tả
* Bài tập 2/ 7
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV nhận xét
* Bài tập 3 / 7
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
- HS theo dõi SGK
- 1 HS đọc lại đoạn văn, lớp theo dõi SGK
- Viết hoa cả chứ Hai và Bà
- Viết hoa nh thế để tỏ lòng tôn kính
- Tô Định, Hai Bà Trng, chữ đầu mỗi câu + HS đọc thầm lại đoạn văn, viết vào vở nháp các từ dễ viết sai để ghi nhớ
+ HS nghe viết bài vào vở
+ Điền vào chỗ trống l/n, iêt/iêc
- HS làm bài vào vở
- 2 em lên bảng làm
- Đổi vở, nhận xét bài làm của bạn
- Lời giải : lành lặn, nao núng, lanh lảnh,
đi biền biệt, thấy tiêng tiếc, xanh biêng biếc
+ Thi tìm nhanh các từ ngữ
- Chơi trò chơi tiếp sức
- HS làm bài vào vở
- Lời giải :
- Bắt đầu bằng l : lạ, lao động, lao xao
- Bắt đầu bằng n : nao núng, nôn nao
- Tiếng có vần iêt : viết, mải miết
- Tiếng chứa vần iêc : việc, xanh biếc
IV Củng cố, dặn dò
- GV khen ngợi, biểu dơng những em viết chính tả đúng đẹp
- GV nhận xét chung tiết học
Tập đọc Báo cáo kết quả tháng thi đua " Noi gơng chú bộ đội "
I Mục tiêu
-Bớc đầu biết đọc đúng giọng đọc 1 bản báo cáo
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu ND một báo cáo tổ, lớp,(trả lời đợc các câu hỏi SGK)
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ ghi đoạn văn HD luyện đọc, băng giấy ghi ND các mục : học tập, lao động, các công tác khác, đề nghị khen thởng
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 8A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Hai Bà Trng
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng đoạn trớc lớp
+ GV chia bản báo cáo thành 3 đoạn
- Đ1 : 3 dòng đầu
- Đ2 : Nhận xét các mặt
- Đ3 : Đề nghị khen thởng
- GV kết hợp sửa phát âm sai cho HS
- Giúp HS hiểu 1 số từ chú giải trong bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc cả bài
3 HD HS tìm hiểu bài
- Theo em, báo cáo trên là của ai ?
- Bạn đó báo cáo với những ai ?
- Bản báo cáo gồm những nội dung nào ?
- Báo cáo kết quả thi đua trong tháng để
làm gì ?
4 Luyện đọc lại
- GV chia bảng lớp làm 4 phần, mỗi phần
gắn tiêu đề 1 nội dung
- 4 HS nối tiếp nhau đọc bài
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong báo cáo
- HS đọc theo nhóm 3
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
- Hai HS thi đọc cả bài + Cả lớp đọc thầm bản báo cáo
- Của bạn lớp trởng
- Với tất cả các bạn trong lớp về kết quả thi đua của lớp trong tháng thi đua " Noi gơng chú bộ đội "
- Nêu nhận xét về các mặt hoạt động của lớp Học tập, lao động, các công tác khác
- Để thấy lớp đã thực hiện đợt thi đua nh thế nào
- 4 HS dự thi
- 1 vài HS thi đọc toàn bài
IV Củng cố, dặn dò
- GV khen những em đọc tốt
- Nhận xét chung giờ học
Thứ t ngày 5 tháng 1 năm 2011
Đạo đức
I Mục tiêu :
1 HS biết đợc:
- Trẻ em có quyền đợc tự do kết giao bạn bè, quyền đợc mặc trang phục,sử dụng tiếng nói ,chữ viết của dân tộc mình, đợc giữ gìn bản sắc dân tộc và đợc đối xử bình đẳng
- Thiếu nhi thế giới đều là anh em, bè bạn, do đó cần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau không phân biệt màu da ,dân tộc ,ngôn ngữ.,,
2 HS tích cực tham gia vào các hoạt động giao lu đoàn kết hữu nghị với thiếu nhi quốc
tế phù hợp với khả năng do nhà trờng địa phơng tổ chức
II đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Đạo đức 3
Trang 9- Các bài thơ, bài hát, tranh ảnh nói về tình hữu nghị giữa thiếu nhi Việt Nam và thiếu nhi quốc tế
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Tiết 1
Khởi động : HS hát tập thể
Hoạt động 1: Phân tích thông tin
- GV chia nhóm, phát cho mỗi nhóm một vài
bức ảnh hoặc mẩu tin ngắn về các hoạt động
hữu nghị giữa thiếu nhi Việt Nam và thiếu nhi
quốc tế Yêu cầu các nhóm thảo luận
- GV kết luận: Các ảnh và thông tin trên cho
chúng ta thấy tình đoàn kết hữu nghị giữa
thiếu nhi các nớc trên thế giới
Hoạt động 2: Du lịch thế giới - BT3
- GV kết luận: Thiếu nhi các nớc tuy khác
nhau về màu da, về ngôn ngữ, về điều kiện
sống nhng có nhiều điểu giống nhau nh đều
yêu thơng mọi ngời, yêu quê hơng, đất nớc
mình, yêu thiên nhiên, yêu hoà bình, ghét
chiến tranh, đều có các quyền đợc sống còn,
đợc đối xử bình đẳng, quyền đợc giáo dục,
đ-ợc có gia đình, đđ-ợc nói và ăn mặc theo truyền
thống của dân tộc mình
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
- GV chia nhóm và yêu cầu các nhóm thảo
luận
- GV kết luận: Để thể hiện tình hữu nghị, đoàn
kết với thiếu nhi quốc tế có rất nhiều cách, các
em có thể tham gia các hoạt động
- Các nhóm thảo luận
- Thảo luận cả lớp
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày HS cả lớp thảo luận, nhận xét, bổ sung
- HS liên hệ hoặc tự liên hệ
Luyện từ và câu Nhân hoá Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi : Khi nào ?
I Mục tiêu
- Nhận biết đợc hiện tơng nhân hoá, các cách nhân hoá.(BT1,2)
- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào ?Tìm đợc các bộ phận trả lời cho câu hỏi Khi nào? Trả lời câu hỏi Khi nào?(BT3,4)
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết BT1, BT2, BT3
Trang 10HS : SGK.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 HD HS làm BT
* Bài tập 1 / 8 + 9
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài tập 2 / 9
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài tập 3 / 9
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài tập 4 / 9
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
+ Đọc hai khổ thơ và trả lời câu hỏi
- HS trao đổi theo cặp, viết trả lời ra nháp
- 2 HS lên bảng
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Nhận xét
- Lời giải :
- Con đom đóm đợc gọi bằng anh
- Tính nết của đom đóm : chuyên cần
- Hoạt động của đom đóm: lên đèn, đi gác,
đi rất êm, đi suốt đêm, lo cho ngời ngủ
+ Trong bài thơ Anh Đom Đóm ( HK I ) còn con vật nào đợc gọi và tả nh ngời
- 1 HS đọc thành tiếng bài Anh Đom Đóm
- HS suy nghĩ, làm bài
- Phát biểu ý kiến
- Nhận xét bạn trả lời
+ Lời giải :
- Cò Bợ : đợc gọi bẳng chị, biết ru con
- Vạc : đợc gọi bằng thím, biết lặng lẽ mò tôm
+ Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi: Khi nào
- HS đọc kĩ từng câu văn, làm bài ra nháp
- 3 em lên bảng ghạch dới bộ phận câu trả lời câu hỏi khi nào ?
- HS phát biểu ý kiến
- HS làm bài vào vở
+ Lời giải :
đã tối.
- Tối mai, anh Đom Đóm lại đi gác.
- Chúng em học bài thơ Anh Đom Đóm
trong học kì I
+ Trả lời câu hỏi
- HS đọc câu hỏi, nhẩm câu trả lời, phát biểu ý kiến
- HS làm bài vào vở + Lời giải :
- Lớp em bắt đầu vào học kì II từ giữa tháng 1