- Hiểu nội dung chớnh của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được thể loại thơ, văn xuụi cảu bài tập đọc thuục hai chủ điểm Khỏm phỏ thế giới, Tỡnh yờu cuộc sống.. - GV yêu cầu HS
Trang 1TUAÀN 35
Thứ hai ngày 09 thỏng 05 năm 2011
TIEÁNG VIEÄT
OÂN TAÄP VAỉ KIEÅM TRA CUOÁI HOẽC Kè 2 (tieỏt 1)
I Mục tiêu:
- Đọc lưu loỏt bài tập đọc đó học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phỳt); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phự hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc được 3 đoạn thơ, đoạn văn
đó học ở học kỡ 2
- Hiểu nội dung chớnh của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được thể loại (thơ, văn
xuụi) cảu bài tập đọc thuục hai chủ điểm Khỏm phỏ thế giới, Tỡnh yờu cuộc sống.
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, phấn màu.
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A-Kiểm tra:
- Đọc và nêu đại ý của bài " ăn mầm đá " ?
- Trả lời các câu hỏi trong SGK về nội dung bài học
- GV nhận xét, đánh giá
B- Bài mới: Giới thiệu bài:
1- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
- GV yêu cầu HS nêu tên các các bài tập
đọc là truyện kể thuộc chủ điểm " Tình yêu cuộc
sống" đã học GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc, HS trả lời
2 Bảng thống kê các bài đã học trong chủ điểm
" Tình yêu cuộc sống "
- GV treo bảng phụ đã kẻ sẵn, giải thích cho HS hiểu
cách ghi nội dung vào từng cột GV phát phiếu cho
nhóm
Tên bài Tên
tác giả Thể loại Nội dung
C- Tổng kết, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
- HS đọc bài, nêu đại ý và trả lời câu hỏi trong SGK
-HS nhận xét, đánh giá
-Từng HS bốc thăm chọn bài
- HS đọc trong SGK( hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- HS đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm lại
- HS làm việc theo nhóm
- Đọc thầm suy nghĩ, trình bày trớc nhóm Cả nhóm bổ sung và ghi phiếu
- Các nhóm dán kết quả lên bảng
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Cả lớp và GV nhận xét tính
điểm
TOAÙN
OÂN TAÄP VEÀ TèM HAI SOÁ KHI BIEÁT TOÅNG HOAậC HIEÄU VAỉ Tặ SOÁ CUÛA HAI SOÁ ẹOÙ
I Mục tiêu:
- Củng cố về cách giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó
- Rèn kĩ năng giải các bài toán dạng trên nhanh, đúng phơng pháp
- BTCL : BT1 (2 cột), 2(2 cột), 3
II Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc.
A Bài cũ.
- Nêu lại các bớc giải bài toán về tìm hai số khi
- HS nêu lại các quy tắc và công thức
- Nhận xét, đánh giá
Trang 2biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó ?
- GV nhận xét, đánh giá
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Luyện tập, thực hành.
* Bài 1, 2 ( 176 ) Điền số thích hợp vào ô
trống.
- GV treo bảng phụ có nội dung bài tập
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số lớn, số bé
- Gv lứu ý cho HS xác định số a, b sao cho đúng
với tỉ số đã cho
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
* Bài 3.
- Yêu cầu Hs đọc đề bài, tóm tắt bài toán, nêu
cách giải
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
* Bài 4
- Hớng dẫn tơng tự nh bài tập 3
* Bài 5
- Yêu cầu HS đọc đề, tóm tắt bài toán
- Bài toán này thuộc dạng toán nào ?
- Xác định hiệu và tỉ của hai số đó ?
- GV hớng dẫn HS vẽ sơ đồ 3 năm sau, khi đó
tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con, tính tuổi mẹ, tuổi con
khi đó, sau đó trừ đi 3 thì sẽ tìm đợc tuổi mỗi
ngời hiện nay
- Tổ chức chữa bài, nhận xét đánh giá
C Tổng kết, dặn dò:
- Cho HS nhắc lại nội dung ôn
Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài luyện tập chung
- Đọc đề bài, xác định yêu cầu
- HS nêu
- HS chữa bài
- Nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Đọc đề bài, tóm tắt bài toán
- Nêu cách giải, chữa bài
Đáp số: Kho I: 600 tấn, Kho II: 750 tấn
- HS tự làm bài
- Đọc đề bài, xác định yêu cầu
- Mỗi năm mỗi ngời thêm một tuổi nên hiệu số tuổi của hai mẹ con không đổi
Đáp số : Tuổi mẹ: 33 tuổi Tuổi con : 6 tuổi
- Nhận xét, chữa bài
LUYEÄN TOAÙN
LUYEÄN TAÄP TOÅNG HễẽP
I Muùc tieõu.
- Reứn kyừ naờng laứm baứi kieồm tra ủũnh kỡ cho HS
II Tieỏn haứnh.
- GV ghi ủeà baứi leõn baỷng vaứ hửụựng daón cho HS laứm baứi
- HS tửù laứm baứi vaứo vụỷ
- GV theo doừi giuựp ủụừ
Khoanh trũn vào chữ cỏi trước kết quả đỳng
Trang 31) Chữ số 5 trong số 435 869 chỉ
2) Phân số
5
3
bằng phân số nào dưới đây:
A
18
30
B
30
18
C
15
12
D
20 9
3) Phép trừ
18
9
- 18
4
cĩ kết quả là :
A
18
5
B
18
13
18 36
4) 37 m2 9dm2 = dm2
A 379 B 3709 C 37009 D 3790
5) Điền dấu thích hợp ( > , < , = ) vào chỗ chấm:
a)
12
7
13 7 b) 18 10
18 11 c) 8 5
16 10 d) 71 70 .1
6) Trong các số 45; 39 ; 172 ; 270 : a Các số chia hết cho 2 là :
b Các số chia hết cho 5 là :
c Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
d Các số vừa chia hết cho 5 mà khơng chia hết cho 2 là:
7) Trung bình cộng của 3 số: 72 ; 234 ; 210 là: A 127 B 172 C 271 D 258 8) Viết vào chỗ trống cho thích hợp Trong hình bình hành ABCD cĩ: a) Cạnh AB bằng cạnh:
b) Cạnh AD bằng cạnh:
c) Cạnh AB song song với cạnh:
d) Cạnh AD song song với cạnh:
9) Diện tích hình bình hành cĩ độ dài đáy là 25 dm, chiều cao là 17 dm là:
A 452 dm2 B 542 dm2 C 425 dm2
10) Bố hơn con 28 tuổi Tuổi của con bằng
5
1 tuổi bố Tính tuổi mỗi người
A Tuổi bố là 28 tuổi con là 6 B Tuổi bố là 28 tuổi con là 7
C Tuổi bố là 35 tuổi con là 7 D Tuổi bố là 42 tuổi con là 7
ĐẠO ĐỨC
THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI KÌ II
I Mục tiêu.
A
D
B
C
Trang 4- Củng cố các chuẩn mực hành vi đạo đức đã học qua các bài đạo đức đã hoc trong suốt thời gian học kì II.
- Có kĩ năng lựa chọn và thực hiện các hành vi ứng xử phù hợp chuẩn mực trong các tình huống đơn giản trong thực tế cuộc sống.
- Rèn kĩ năng thực hiện các hành vi ứng xử phù hợp chuẩn mực trong các tình
huống đơn giản trong thực tế cuộc sống
- GDHS: Học tốt bộ môn.
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến thức
a, Hoạt động 1: Ôn tập các bài đã học
*Gv yêu cầu lớp kể một số câu chuyện liên
quan đến : Kính trọng biết ơn người lao
động
- GV nêu yêu cầu để HS nhớ và nêu lại kiến
thức đã học :
*Những người sau đây, ai là người lao động ?
VS?
+ Nông dân, bác sĩ, người giúp việc trong gia
đình, lái xe ô, giám đốc công ty, nhà khoa học,
người đạp xích lô, giáo viên, kẻ buôn bán ma
túy, kẻ buôn bán phụ nữ, trẻ em, kẻ trộm,
người ăn xin, kĩ sư tin học, nhà văn, nhà thơ
-GV đề nghị HS giải thích về lí do lựa chọn
- Mời lần lượt từng em nêu ý kiến qua từng
bài
- Giáo dục học sinh ghi nhớ và thực theo bài
học
-Nhận xét đánh giá tiết học
b, Hoạt động 2: Trò chơi tìm hiểu về biển báo
giao thông.
-GV chia HS làm 3 nhóm và phổ biến cách
chơi HS có nhiệm vụ quan sát biển báo giao
thông (khi GV giơ lên) và nói ý nghĩa của
biển báo Mỗi nhận xét đúng sẽ được 1 điểm
Nếu 3 nhóm cùng giơ tay thì viết vào giấy
Nhóm nào nhiều điểm nhất là nhóm đó thắng
-GV hoặc 1 HS điều khiển cuộc chơi
-GV cùng HS đánh giá kết quả
3 Củng cố
+ GV nhận xét tiết học
4 Dặn dò:
-Thực hiện các chuẩn mực, hành vi đạo đức đã
học
Nhắc lại tên các bài học : -Kính trọng biết ơn người lao động - Lịch sự với mọi người - Giữ gìn các công trình công cộng Bảo vệ môi trường, Tôn trọng Luật Giao thông
+ HS nhớ và nhắc lại những kiến thức đã học qua từng bài học cụ thể , từ đó ứng dụng vào thực tế cuộc sống hàng ngày + Tiếp nối phát biểu :
+Nông dân,bác sĩ, người giúp việc, lái xe
ôm, giám đốc công ti, nhà khoa học, người đạp xích lô , giáo viên, Kĩ sư tin học, nhà văn, nhà thơ đều là những người lao động (Trí óc hoặc chân tay)
+Những người ăn xin, kẻ trộm, kẻ buôn bán ma túy, kẻ buôn bán phụ nữ, trẻ em không phải là người lao động vì những việc làm của họ không mang lại lợi ích, thậm chí còn có hại cho xã hội
-HS tham gia trò chơi
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung ý kiến
-Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày
Trang 5TIEÁNG VIEÄT
OÂN TAÄP VAỉ KIEÅM TRA CUOÁI HOẽC Kè 2 (tieỏt 2)
I Mục tiêu:
- Mức độ đọc như tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ thuộc chủ điểm đó học; bước đầu giải thớch được nghĩa từ và đặt cõu với từ ngữ thuộc hai chủ điểm ụn tập
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A-Kiểm tra:
- Nêu tên một số bài tập đọc, học thuộc lòng
em mới đợc học ?
- GV nhận xét, đánh giá
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2 Hớng dẫn HS ôn tập:
a) Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng các
bài đã học
- GV làm phiếu có ghi tên các bài tập đoch,
học thuộc lòng cho HS bắt thăm, HS bắt phải
bài nào đọc đúng bài đó theo yêu cầu của
từng bài, sau đó nêu nội dung chính của mỗi
bài
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá
b) Hớng dẫn viết chính tả
- GV đọc bài Nói với em một lợt.
- Lu ý một số tiếng khó
- Tiếng khó: lộng gió, lích rích, hài bảy dặm,
sớm khuya, …
- Nội dung bài nói về điều gì ?
- GV đọc từng câu hoặc cụm từ cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV chấm một số bài, nhận xét
C Tổng kết, dặn dò:
- Nhắc lại nội dung ôn
- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau
- HS trả lời
- Nhận xét, đánh giá
- HS đọc nhẩm lại các bài học thuộc lòng
đã học
- HS lên bảng bắt thăm tên bài đọc
- Từng HS lên đọc bài của mình đã bắt đợc
- HS nhận xét, đánh giá
- HS đọc bài viết
- Tìm các tiếng khó viết
- Luyện viết các tiếng khó viết
- Tả vẻ đẹp đặc sắc của loài hoa giấy
- HS viết
- HS tự soát bài
- Từng cặp đổi vở, chữa lỗi cho nhau
TIEÁNG VIEÄT
OÂN TAÄP VAỉ KIEÅM TRA CUOÁI HOẽC Kè 2 (tieỏt 3)
I Mục tiêu :
- Mức độ đọc như tiết 1 Dựa vào đoạn vưn núi về một cõy cụ thể hoặc hiểu về một loài cõy, viết được đoạn văn tả cõy cối rừ những đặc điểm nổi bật
II- Đồ dùng dạy - học: Bảng nhóm, bảng phụ chép BT .
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:–
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Kiểm tra:
- Yêu cầu 2 HS lên bảng Mỗi HS đặt 2 - HS 2 em lên bảng thực hiện theo yêu cầu
Trang 6câu có trạng ngữ chỉ mục đích.
- Gọi HS dới lớp trả lời câu hỏi:
+ Trạng ngữ chỉ mục đích có ý nghĩa gì
trong câu?
+ Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho
những câu hỏi nào?
- Gọi HS nhận xét và cho điểm HS
B- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: Ghi bảng.
2- Tìm hiểu ví dụ:
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng phần
* Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung bài
+ Trong các từ đã cho có những từ nào em
cha hiểu nghĩa?
- GV gọi HS giải thích nghĩa của các từ
đó
- GV giảng: Muốn biết từ phức đã cho là
từ chỉ hoạt động, cảm giác hay tính tình
tr-ớc hết ta phải hiểu nghĩa của các từ đó và
khi xếp từ các em lu ý:
+ Từ chỉ hoạt động trả lời câu hỏi làm gì?
+ Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu hỏi nào?
+ Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hỏi nào?
+ Có những từ vừa chỉ cảm giác, vừa chỉ
tính tình có thể trả lời đồng thời câu hỏi
cảm thấy thế nào và là ngời thế nào?
- Cho HS đặt câu với mỗi lại HĐ trên
- Cho HS hoạt động làm bảng nhóm
- Gọi HS đại diện các nhóm lên trình
bày
- GV nghe, nhận xét, kết luận lời giải
đúng
* Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm, nhắc HS đặt câu
nhiều
- Gọi HS lên bảng làm
- Dới lớp đọc câu mình đặt
- GV theo dõi , nhận xét, cho điểm
* Bài 3:
- GV gọi HS đọc yêu cầu, nội dung bài
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm, cùng
tìm các từ miêu tả tiếng cời
- Gọi các nhóm dán phiếu, trình bày
- Nhận xét, bổ sung, kết luận các từ đúng:
- GV yêu cầu HS đặt câu với các từ vừa
- HS nhận xét, cho điểm
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo
- HS nêu những từ mình cha hiểu nghĩa
- Nhận xét, bổ sung, cho điểm
Vui chơi Hoạt động giải trí Vui
lòng Vui vẻ trong lòng Vui
s-ớng Vui vẻ và sung sớng Vui tính Ngời có tình tình luôn
vui vẻ Vui tơi Vui vẻ, phấn khởi.
Vui vui Có tâm trạng thích thú .
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo
- HS hoạt động theo nhóm, trao đổi làm bảng nhóm
- HS đại diện dán, trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung a- Từ chỉ hoạt động: vui chơi, giúp vui, mua vui .
b- Từ chỉ cảm giác: vui lòng, vui mừng, vui s-ớng, vui thích, vui thú, vui vui.
c- Từ chỉ tín tình: vui nhộn, vui tính, vui tơi.
d- Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác: vui vẻ.
- HS đọc, lớp đọc thầm
- 2 HS đặt câu trên bảng
- Lớp viết vào vở, đọc câu mình đặt
- HS nghe, nhận xét, cho điểm bạn
Trang 7tìm đợc.
- GV sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho từng
HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá tiết học
- Ghi nhớ các từ ngữ thuộc chủ điểm, dặn
dò HS chuẩn bị giờ sau
+ VD:Bạn Oanh lớp em rất vui tính.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo
- HS hoạt động nhóm cùng tìm từ viết vào bảng nhóm
- HS các nhóm dán, đọc từ, nhận xét, bổ sung
- HS viết vào vở:
LUYEÄN TIEÁNG VIEÄT
LUYEÄN LAỉM BAỉI KIEÅM TRA CUOÁI KYỉ 2
I Muùc tieõu.
- Reứn kú naờng ủoùc hieồu, vieỏt ủuựng, ủeùp; taỷ caõy coỏi cho HS
II Tieỏn haứnh.
- GV ghi ủeà baứi leõn baỷng vaứ hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi
- HS tửù laứm baứi vaứo vụỷ luyeọn tieỏng Vieọt
A TRAẫC NGHIEÄM
Khoanh troứn vaứo yự ủuựng nhaỏt trửụực moói caõu traỷ lụứi sau:
Caõu 1: Saàu rieõng laứ loaùi traựi caõy ủaởc saỷn cuỷa vuứng naứo?
a/ Mieàn Baộc b/ Mieàn Nam c/ Mieàn Trung
Caõu 2 : Hửụng vũ cuỷa saàu rieõng ủửụùc so saựnh vụựi nhửừng gỡ ?
a/ Mớt chớn, bửụỷi b/ Trửựng gaứ, maọt ong giaứ haùn c/ Taỏt caỷ caực yự treõn
Caõu 3: Taực giaỷ taỷ daựng caõy saàu rieõng xaỏu xớ, laự nhử bũ heựo, thieỏu sửực soỏng nhaốm laứm noồi baọt ủieàu gỡ cuỷa caõy saàu rieõng?
a/Hửụng vũ cuỷa saàu rieõng b/ Thaõn caõy saàu rieõng c/ Hoa saàu rieõng
Caõu 4: Caõu tuùc ngửừ naứo theồ hieọn phaồm chaỏt quớ hụn veỷ ủeùp beõn ngoaứi?
a/ Toỏt goó hụn toỏt nửụực sụn b/ Chim khoõn keõu tieỏng raỷnh rang c/ Thửụng con quớ chaựu
Caõu 5: Gaùch moọt gaùch dửụựi chuỷ ngửừ, gaùch hai gaùch dửụựi vũ ngửừ trong caõu sau:
Gioự ủửa hửụng thụm ngaựt nhử hửụng cau, hửụng bửụỷi toaỷ khaộp khu vửụứn.
B CHÍNH TAÛ: (Nghe-vieỏt)
Baứi: “ Saàu rieõng” saựch tieỏng vieọt 4 taọp II trang 34 vieỏt ủoaùn “ Saàu rieõng ……kỡ laù”
C TAÄP LAỉM VAấN:
ẹeà baứi: Em haừy taỷ moọt caõy boựng maựt hoaởc moọt caõy aờn quaỷ maứ em thớch.
Thứ ba, ngày 10 thỏng 05 năm 2011
KHOA HOẽC
OÂN TAÄP HOẽC Kè 2
I Mục tiêu :
- Củng cố cho HS các kiến thức về phần vật chất và năng lợng, các kĩ năng quan sát, thí nghiệm, về bảo vệ môi trờng, giữ gìn sức khoẻ liên quan đến phần vật chất và năng lợng
- HS biết yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng với các thành tựu khoa học
II- Đồ dùng dạy- học:
Trang 8Tranh ảnh sinh hoạt về sử dụng nớc, âm thanh, ánh sáng, bóng tối và các nguồn nhiệt để
trng bày
III- Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Kiểm tra:
- Ta nhìn thấy một vật khi nào?
- Nêu tính chất của không khí ?
- GV nhận xét, đánh giá
B.Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Hoạt động 3: Triển lãm
* Mục tiêu : Hệ thống lại những kiến thức đã học
ở phần vật chất và năng lợng
- Củng cố kĩ năng bảo vệ môi trờng, giữ gìn sức
khoẻ liên quan tới nội dung phần vật chất và năng
lợng
- HS biết yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng
với các thành tựu khoa học kĩ thuật
* Cách tiến hành :
Bớc 1 : Trng bày:
- GV yêu cầu các nhóm trng bày tranh ảnh đã su
tầm đợc
Bớc 2 : Thuyết trình và giải thích.
- Yêu cầu mỗi nhóm cử đại diện thuyết minh về
sản phẩm của nhóm mình
Bớc 3: GV thống nhất với ban giám khảo về tiêu
chí đánh giá sản phẩm
- Mỗi nhóm cử 1 bạn tham gia ban giám khảo
- Nội dung đầy đủ, phong phú phản ánh nội
dung đã học
- Trình bày đẹp, khoa học
- Thuyết minh rõ ràng, ngắn gọn, đủ ý
- Trả lời đợc câu hỏi của ban giám khảo
Bớc 4: Ban giám khảo đánh giá.
- Ban giám khảo và GV hội ý đa ra kết quả cuối
cùng
C- Tổng kết, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học và dặn dò
Về thực hành theo hớng dẫn trang 112 SGK
- 2 HS trả lời
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- Các nhóm trng bày tranh, ảnh ( treo trên tờng hoặc bày trên bàn) về việc sử dụng nớc, âm thanh, ánh sáng, các nguồn nhiệt trong sinh hoạt hàng ngày, lao động sản xuất và vui chơi, giải trí
- Các thành viên trong nhóm thuyết trình, giải thích về tranh , ảnh của nhóm đã su tầm đợc
- Cả lớp tham quan khu triển lãm của từng nhóm, nghe các thành viên của từng nhóm trình bày
- Ban giám khảo đa ra câu hỏi
- Th kí ghi lại các ý kiến của ban giám khảo
- Cho 2 HS đọc lại yêu cầu của phần thực hành
Trang 9LUYEÄN TAÄP CHUNG
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố kiến thức về so sánh số tự nhiên, tính giá trị của biểu thức đối với phân số, tìm thành phần cha biết của phép tính, giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu hoặc khi biết hiệu và tỉ số của hai phép tính đó
- BTCL : BT2, 3, 5
II Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
A Kiểm tra:
- Chữa bài tập 2 tiết trớc
- Gv nhận xét, đánh giá
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2- Luyện tập - Thực hành:
* Bài 1
- GV treo bảng phụ có nội dung bài tập
- Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS tự làm bài, 1 HS lên bảng trình bày
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn GV chốt về cách
so sánh các số tự nhiên
* Bài 2: Tính:
- Yêu cầu HS đọc đề bài, xác định yêu cầu bài
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính giá trị của biểu thức
- Cho HS tự làm bài, GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
* Bài 3: Tìm X.
- Gọi HS đọc đề bài, nêu cách tìm số bị trừ, số bị
chia cha biết
- Yêu cầu HS tự làm bài, chữa bài
- GV chốt kết quả đúng
* Bài 4:
- Gọi HS đọc đề, tóm tắt bài toán
- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị ?
- Bài toán này thuộc loại toán gì ? Xác định tổng, hiệu
của ba số đó ?
- Yêu cầu HS nêu miệng cách giải
- CHo HS tự làm bài
- Nhận xét, chữa bài, đánh giá
* Bài 5.
- Yêu cầu HS đọc đề bài, tự làm bài
- Tổ chức chữa bài, nhận xét
C Tổng kết, dặn dò:
- Cho HS nhắc lại nội dung ôn.GV nhận xét tiết học,
chuẩn bị bài sau
- HS chữa bài
- HS nhận xét
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu
- HS tự làm bài, nhận xét, chữa bài
- Đọc đề, nêu yêu cầu
- HS tự làm bài, đổi vở chữa bài
- HS nhận xét
- HS nêu
- HS chữa bài
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc đề bài, xác định dạng toán
- 1 đơn vị
- HS nêu
- HS tự làm bài
- Nhận xét, đánh giá
Trang 10TIEÁNG VIEÄT
OÂN TAÄP VAỉ KIEÅM TRA CUOÁI HOẽC Kè 2 (tieỏt 4)
I Mục tiêu: Nhận biết được cõu hỏi, cõu kể, cõu cảm, cõu khiến trong bài; tỡm được trạng
ngữ chỉ thời gian, trạng ngữ chỉ nơi chốn trong bài văn đó cho
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết sẵn nội dung yêu cầu 2., phấn màu.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2- Hớng dẫn HS làm bài tập:
-GV yêu cầu HS nêu các chủ điểm đã học từ
kì II đến nay và giới thiệu
* Bài tập 1: Ghi các từ ngữ đã học trong các
tiết mở rộng vốn từ theo 3 chủ điểm
* Ngời ta là hoa đất:
- tài giỏi, tài năng , tài tình, tài nghệ, tài ba,
tài đức, tài hoa
- Cờng tráng, rắn rỏi, dẻo dai, nhanh nhẹn
- tập luyện, tập thể dục, đi bộ, chơi thể thao,
nghỉ ngơi, an dỡng
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
* Bài tập 2: Ghi lại các thành ngữ đã học
trong các chủ điểm trên:
* Ngời ta hoa đất: tài cao học rộng, khoẻ nh
vâm, nhanh nh cắt …
* Vẻ đẹp muôn màu: đẹp nh tiên, trắng nh
trứng gà bóc,
* Những ngời quả cảm: vào sinh ra tử, gan
vàng dạ sắt
* Bài tập 3:
Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào
chỗ trống:
- GV gợi ý: ở từng chỗ trống, em lần lợt thử
điền các từ cho sẵn tạo cụm từ có nghĩa, có
nội dung thích hợp
- GV nhận xét, chữa bài, chốt kết quả đúng
C- Tổng kết, dặn dò:
- Nhắc lại nội dung ôn
- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau
- HS đọc yêu cầu BT 1.Cả lớp đọc thầm lại
- HS làm việc theo nhóm, mỗi bạn sẽ tìm
từ ở một chủ điểm sau đó thống kê lại
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
* Vẻ đẹp muôn màu:
- Tơi đẹp , rực rỡ, tơi tắn, tơi xinh
- Thuỳ mị, nết na, hiếu thảo, đoan trang
- đẹp đẽ, đẹp lòng, đẹp mắt
- đẹp tuyệt vời, đẹp vô cùng
* Những ngời quả cảm:
- dũng cảm, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo gan
- Cả lớp nhận xét tính điểm
1 HS đọc yêu cầu BT2
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
-3 HS lên bảng.( dới lớp làm việc nhóm
đôi)
- Cả lớp nhận xét, chốt lại
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Cả lớp đọc thầm lại
- HS làm việc cá nhân
Đáp án:
Một ngời tài đức vẹn toàn Nét chạm trổ tài hoa Phát hiện và bồi dỡng tài năng trẻ
Ghi nhiều bàn thắng đẹp mắt Một ngày đẹp trời
Những kỉ niệm đẹp đẽ Một dũng sĩ diệt xe tăng
Có dũng khí đấu tranh Dũng cảm nhận khuyết điểm
- Cả lớp nhận xét
- Từng cặp 2 HS đổi bài cho nhau soát lỗi