1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 4 tuan 35 CKTKN

17 440 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 231 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán n tập về tìm hai số khi biết Ô tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó I.. Mục tiêu: - Giúp học sinh rèn kĩ năng giải bài toán "Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số

Trang 1

Tuần 35

Thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2010.

Toán

n tập về tìm hai số khi biết

Ô

tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh rèn kĩ năng giải bài toán "Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và

tỉ số của hai số đó”

II Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ:

? Muốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu

của hai số đó ta làm ntn?

- 2 hs lên bảng nêu, lớp trao đổi, nx, bổ sung

- Gv nx chung, ghi điểm

2 Bài mới.

- HS tự tính vào nháp:

- Gv cùng hs nx, chốt bài đúng: - Nêu miệng và điền kết quả vào

bài

- Làm bài vào nháp:

- Gv cùng hs nx, chữa bài

- 1 HS lên bảng chữa bài, lớp đổi nháp kiểm tra, nx, bổ sung

Ta có sơ đồ:

Kho 1:

Kho 2:

Theo sơ đồ, tổng số phàn bằng nhau là:

4 + 5 = 9 (phần)

Số thóc của kho thứ nhất là:

1350 : 9 x 4 = 600(tấn)

Số thóc của kho thứ hai là:

1350 - 600 = 750 (tấn)

Đáp số: Kho 1: 600 tấn thóc

Kho 2: 750 tấn thóc

Bài 4 Làm tơng tự bài 3.

Bài 5 làm bài vào vở, thu chấm.

- Cả lớp làm, 1 hs lên bảng chữa bài

- Gv cùng hs nx, chữa bài:

Bài giải Sau 3 năm nữa, mẹ vẫn hơn con 27 tuổi, ta

có sơ đồ:

Tuổi mẹ:

Tuổi con:

Hiệu số phần bằng nhau là:

4 - 1 = 3 (phần) Tuổi con sau 3 năm nữa là:

Trang 2

3 Củng cố, dặn dò.

- Nx tiết học, vn làm bài tập VBT

27 : 3 = 9 (tuổi) Tuổi con hiện nay là:

9 - 3 = 6 (tuổi)

Tuổi mẹ hiện nay là:

27 + 6 = 33 ( tuổi) Đáp số: Mẹ : 33 tuổi Con: 6 tuổi

Toán ( Bổ sung)

n tập về tìm hai số khi biết

Ô

tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh rèn kĩ năng giải bài toán "Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và

tỉ số của hai số đó”

II.Các hoạt động dạy học

1.ổn định lớp (1P) Lớp hát

2.Kiểm tra bài cũ (3P)

-HS lên bảng làm bài

-GV chữa bài nhận xét

-HS lên bảng làm bài tập

3.Bài mới

-Giới thiệu bài (1P)

-Nội dung( 31P)

Bài 1: Tỏng hai số 760 Tìm hai số đó ,

biết

3

1

số thứ nhất bằng

5

1

số thứ hai

-GV chữa bài nhận xét

-HS lên bảng làm bài -Dới lớp HS làm bài tập vào vở bài tập

Bài 2: Hiệu hai số bằng 303, biết một nửa

số thứ hai gấp đôi số thứ nhất Tìm hai số

đó?

-GV chữa bài nhận xét

-HS lên bảng làm bài -Dới lớp HS làm bài tập vào vở bài tập

Bài 3: Tìm một số biết rằng nếu lấy

2

1

số

đó cộng với 70 thì đợc một số mới kém số

cũ 120 đơn vị

-GV thu vở chấm chữa nhận xét

HS làm bài tập vào vở Bài giải

Số đó là: ( 70 + 120) x 2 = 380 Đáp số: 380

4.Củng cố, dặn dò: (1p)

-Nhắc lại nội dung

-Nhận xét giờ học

*************************************

Khoa học

Ô n tập học kì II

Trang 3

I Mục tiêu:

HS đợc củng cố và mở rộng hiểu biết về:

- Mối quan hệ giữa các yếu tố vô sinh và hữu sinh

- Vai trò của thực vật đối với sựu sống trên Trái Đất

- Kĩ năng phán đoán, giải thích qua 1 số bài tập về nớc, không khí, ánh sáng và nhiệt

- Khắc sâu hiểu biết về thành phần của các chất dinh dỡng có trong thức ăn và vai trò của không khí, nớc trong đời sống

II Đồ dùng dạy học.

- Giấy khổ rộng, bút

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ:(3P)

? Nêu vai trò của con ngời trong chuỗi

thức ăn trong tự nhiên?

- 2 HS nêu, lớp nx

- Gv nx chung, ghi điểm

2 Bài mới.

a Giới thiệu bài.

b Hoạt động 2: Trò chơi : Ai đúng ai nhanh (5P)

* Mục tiêu: Mối quan hệ giữa các yếu tố vô sinh và hữu sinh

- Vai trò của thực vật đối với cuộc sống trên Trái Đất

* Cách tiến hành:

- Tổ chức hs trao đổi theo N5: - N5 hoạt động trao đổi 3 câu hỏi sgk

- Thi giữa các nhóm: - Mỗi nhóm cử đại diện 3 hs lên trả lời

tiếp sức 3 câu hỏi

- Bình chọn nhóm thắng cuộc: - Nội dung đủ, đúng, nói to, ngắn gọn,

thuyết phục, hiểu biết

* Kết luận: Khen nhóm thắng cuộc

c Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi (8P)

* Mục tiêu: Kĩ năng phán đoán, giải thích qua 1 số bài tập về nớc, không khí,

ánh sáng và nhiệt

* Cách tiến hành:

- Tổ chức hs trả lời miệng:

- Gv chuẩn bị thăm bốc - HS lên bốc thăm đợc câu nào trả lời câu đó

- Gv cùng hs nx, chốt câu đúng

d Hoạt động 3: Thực hành (10P)

* Mục tiêu: - Củn cố kĩ năng phán đoán, giải thích thí nghiệm qua bài tập về sự truyền nhiệt

- Khắc sâu hiểu biết về thành phần của các chất dinh dỡng có trong t ăn

* Cách tiến hành:

- Tổ chức hs làm bài 1,2 theo N4: - N4 hoạt động

- Trình bày: - Cử đại diện nêu từng bài

- Gv cùng hs nx chung

- Bài 1: Nêu ý tởng

- Bài 2: Mỗi nhóm cử 2 hs nêu tên thức ăn và nêu chất dinh dỡng có trong thức ăn đó

Trang 4

e Hoạt động 4: Vai trò của không khí và nớc trong đời sống.(8P)

* Mục tiêu: Khắc sâu hiểu biết về thành phần của không khí và nớc trong đời sống

* Cách tiến hành:

- Chia lớp thành 2 đội: - Đội hỏi, đội kia trả lời, đúng mới đợc hỏi lại

- Đội nào có nhiều câu trả lời đúng

và nhiều câu hỏi thì thắng - Mỗi thành viên trong đội đợc hỏi và trả lời 1 lần

- Gv cùng lớp nx, bình chọn đội

thắng cuộc

3 Củng cố, dặn dò.(1P)

- Nx tiết học, vn học bài chuẩn bị

giấy để KTCN vào tiết sau

*******************************************************************

Thứ ba ngày 11 tháng 5 năm 2010 THEÅ DUẽC

DI CHUYEÅN TUNG VAỉ BAẫT BOÙNG TROỉ CHễI “TRAO TÍN GAÄY”

I-MUC TIEÂU:

-OÂn di chuyeồn tung vaứ baột boựng Yeõu caàu thửùc hieọn cụ baỷn ủuựng ủoọng taực vaứ naõng cao thaứnh tớch

-Troứ chụi “Trao tớn gaọy” Yeõu caàu tham gia troứ chụi tửụng ủoỏi chuỷ ủoọng ủeồ reứn luyeọn sửù kheựo leựo, nhanh nheùn

II-ẹềA ẹIEÅM, PHệễNG TIEÄN:

-ẹũa ủieồm: saõn trửụứng saùch seừ

-Phửụng tieọn: coứi, duùng cuù moõn tửù choùn vaứ chuaồn bũ trửụực saõn cho troứ chụi

III-NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN Hẹ CUÛA HOẽC SINH

1 Phaàn mụỷ ủaàu: 6 – 10 phuựt

Giaựo vieõn phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu baứi hoùc, chaỏn

chổnh trang phuùc taọp luyeọn

ẹi ủeàu 2-4 haứng doùc vaứ haựt

2 Phaàn cụ baỷn: 18 – 22 phuựt

a Di chuyeồn tung hoaởc chuyeàn vaứ baột boựng

GV cho 2 HS leõn laứm maóu keỏt hụùp vụựi lụứi hửụựng daón,

giaỷi thớch ủeồ HS nhụự laùi caựch thửùc hieọn ủoọng taực GV

chia toồ ủeồ HS taọp luyeọn

b Troứ chụi vaọn ủoọng: Trao tớn gaọy

GV cho HS taọp hụùp, neõu troứ chụi, giaỷi thớch luaọt chụi,

roài cho HS laứm maóu caựch chụi Tieỏp theo cho caỷ lụựp

cuứng chụi GV quan saựt, nhaọn xeựt bieồu dửụng HS

hoaứn thaứnh vai chụi cuỷa mỡnh

HS taọp hụùp thaứnh 4 haứng

HS thửùc haứnh

HS chụi

Trang 5

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN Hẹ CUÛA HOẽC SINH

3 Phaàn keỏt thuực: 4 – 6 phuựt

ẹi ủeàu theo 2 -4 haứng doùc vaứhaựt

GV cuỷng coỏ, heọ thoỏng baứi

GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự tieỏt hoùc

HS thửùc hieọn

*********************************

Toán

Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh ôn tập, củng cố về:

- Sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự từ bé đến lớn

- Tính giá trị của biểu thức có chứa phân số Tìm một thành phần cha biết của phép tính

- Giải bài toán liên quan đến tìm hai số biết tổng và hiệu hoặc biết hiệu và tỉ số của hai số đó

II Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu cách giải bài toán tìm hai số khi

biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của 2 số?

- 2 hs nêu, lớp trao đổi, nx

- Gv nx chung, ghi điểm

2 Bài mới.

- Nêu miệng: - Các tỉnh có diện tích từ bé đến lớn:

Kon Tum- Lâm Đồng- Gia Lai- Đắc Lắc

- HS tự làm bài vào nháp:

- Gv cùng hs nx, trao đổi chữa bài

- Cả lớp làm,4 hs lên bảng chữa bài

1 10

2 10

5 10

3 10

4 2

1 10

3 5

2

=

=

− +

=

− +

(Bài còn lại làm tơng tự)

Trang 6

Bài 3 Cách làm tơng tự bài 2.

- Gv cùng hs nx, chữa bài

a 3 1

4 2

x− = b :1 8

4

x =

1 3

2 4

x= + 8 1

4

x= ì

x = 2 5

4

x=

Bài 4: HS làm bài vào nháp, nêu miệng

và trao đổi cách làm bài:

- Kết quả 3 số là: 27; 28; 29

Bài 5 HS làm bài vào vở, chấm bài: - Cả lớp, 1 hs lên bảng chữa bài

- Gv cùng hs nx, chữa bài:

3 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học, vn ôn bài

Ta có sơ đồ:

Tuổi con:

Tuổi bố:

Hiệu số phần bằng nhau là:

6 -1 = 5 (phần) Tuổi con là:

30 : 5 = 6 ( tuổi) Tuổi bố là:

6 + 30 = 36 ( tuổi) Đáp số: Con : 6 tuổi

Bố: 36 tuổi

***************************************

Toán ( Bổ sung) Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh ôn tập, củng cố về:

- Sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự từ bé đến lớn

- Tính giá trị của biểu thức có chứa phân số Tìm một thành phần cha biết của phép tính

- Giải bài toán liên quan đến tìm hai số biết tổng và hiệu hoặc biết hiệu và tỉ số của hai số đó

II Các hoạt động dạy học.

2.Kiểm tra bài cũ (3P)

-HS lên bảng làm bài tập

-GV chữa bài nhận xét

-HS lên bảng làm bài

3.Bài mới

-Giới thiệu bài (1P)

-Nội dung (31P)

Bài 1: Sắp xếp các phân số sau theo thứ

tự tăng dần:

13

12

;

31

34

;

14

11

;

32

33

;

15

15

; -GV chữa bài nhận xét

-HS lên bảng làm bài -GV chữa bài nhận xét

Bài 2: Cho ba số có tổng 1458 Số thứ HS lên bảng làm bài

Trang 7

nhất bằng

3

1

số thứ hai, số thứ ba bằng trung bình cộng của cả ba số Tìm ba số

đó?

-GV chữa bài nhận xét

-GV chữa bài nhận xét

Bài 3: Mẹ sinh ra Bình khi mẹ 24 tuổi

Đến năm 2000 tính ra tuổi em Bình và

tuổi của mẹ Bình cộng lại là 44 tuổi Hỏi

em Bình sinh vào năm nào? Mẹ em Bình

sinh vào năm nào?

-GV thu vở chấm, chữa nhận xét

-HS làm bài tập vào vở Hiệu tuổi của mẹ và em Bình lúc nào cũng là 24 tuổi

Đến năm 2000 tổng của tuổi mẹ Bình và

em Bình là 44 tuôit, do đó tuổi của Bình lúc đó là :

( 44 – 24) : 2 = 10 ( tuổi) Năm sinh của Bình là:

2000 – 10 = 1990 Năm sinh của mẹ Bình là :

1990 – 24= 1966 Đáp số: Em Bình: 1990

Mẹ Bình: 1966

4.Củng cố, dặn dò: (1P)

-Nhắc lại nội dung

-Nhận xét giờ học

*************************************

Khoa học ( Bổ sung)

Ôn tập I.Mục tiêu:

-Củng cố cho HS những kiến thức đã học thông qua hệ thống câu hỏi và bài tập

-Rèn cho HS kĩ năng làm bài

II Các hoạt động dạy học

1.ổn định lớp (1P)

2.Kiểm tra bài cũ : Không

3.Bài mới

-Giới thiệu bài(1P)

-Nội dung (31P)

Phần 1: Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.

Câu 1: Vật nào sau đây là vật cách nhiệt?

A Thìa sắt B Thìa nhôm

C Thìa nhựa D Thìa đồng

Câu 2: Thực vật cần gì để sống?

A Nớc B Chất khoáng

C Không khí và ánh sáng D cả 3 đáp án trên

Câu 3: Nớc tồn tại ở những thể nào?

A Thể rắn B Thể lỏng

C Thể khí D Thể rắn, thể lỏng, thể khí

Trang 8

Cõu 4: Những yếu tố nào sau đõy gõy ụ nhiễm khụng khớ?

A Khúi , bụi, khớ độc

B Cỏc loại rỏc thải khụng được xử lớ hợp vệ sinh

C Tiếng ồn

D.Tất cả cỏc yếu tố trờn

Câu 5: Điều gì sẽ xẩy ra nếu trái đất không đợc sởi ấm?

A Gió sẽ liên tục thổi ngừng thổi

B Trái đất sẽ trở thành một hành tinh chết, không có sự sống

C Trái đất sẽ tan ra

D Trái đất trở nên yên bình hơn

Câu 6: Trong quá trình quang hợp thự vật hấp thụ khí gì và thải ra khí gì:

A Hấp thụ khí các - bô- níc, thải khí ô-xi

B Hấp thụ khí ô-xi, thải khí các-bô-níc

C Hấp thụ khí ô-xi, thải khí ni-tơ

D Hấp thụ khí ni-tơ, thải khí ô-xi

Phần 2: Tự luận

Trả lời các câu hỏi sau.

Câu 1:

Nêu nguyên nhân làm nớc bị ô nhiễm?

Câu 2:

Động vật cần gì để sống?

Cõu 3 : Chọn từ thớch hợp điền vào chỗ … để hoàn thiện cõu sau:

Trong quỏ trỡnh trao đổi khớ, động vật hấp thụ khớ(1)………… và thải ra khớ (2)……… Trong quỏ trỡnh trao đổi thức, ăn động vật lấy từ mụi trường cỏc chất (3)

……… và (4)……… đồng thời thải ra mụi trường chất(5)……… và(6)

………

-GV thu bài chấm chữa nhận xét

4.Củng cố, dặn dò( 1P)

-Nhắc lại nội dung

-Nhận xét giờ học

********************************************************************

Thứ t ngày 12 tháng 5 năm 2010

Toán

Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh ôn tập, củng cố về:

- Đọc số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong mỗi số

- Thực hiện các phép tính với các số tự nhiên

- So sánh hai phân số

- Giải bài toán liên quan tới tính diện tích hcn và các số đo khối lợng

Trang 9

II Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ:

? Muốn cộng 2 phân số khác mẫu

số ta làm nh thế nào? Lấy ví dụ?

- 2 hs nêu và lấy ví dụ, lớp nx, trao đổi

- Gv nx chung, ghi điểm

2 Bài mới.

Bài 1 Đọc các số: - HS đọc và nêu chữ số 9 ở hàng và giá trị

- Gv cùng hs nx chốt bài đúng

Bài 2.

- Gv cùng lớp nx, chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài

- 4 HS lên bảng chữa bài, lớp làm bài vào nháp

24579 82 604 235 101598 287

43867 35 246 325 2549 388

68446 47358 1175 2538

470 242

705

76375

Bài 3 Làm tơng tự bài 2. Thự tự điền dấu là: <; =; >; <

Bài 4 HS làm bài vào vở. - Cả lớp, 1 hs lên bảng chữa bài

- Gv thu chấm một số bài, nx

chung và chữa bài:

3 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học, vn làm bài tập 5

Bài giải

Chiều rộng của thửa ruộng là:

120 : 3 x 2 = 80 (m) Diện tích của thửa ruộng là:

120 x 80 = 9600 (m2)

Số thóc thu hoạch đợc ở thửa ruộng đó là:

50 x (9600:100)= 4 800 (kg)

4 800 kg = 48 tạ

Đáp số: 48 tạ thóc

************************************

Khoa học Kiểm tra học kì II

Đề BGH ra

**************************************

Toán ( Bổ sung) Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh ôn tập, củng cố về:

- Đọc số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong mỗi số

- Thực hiện các phép tính với các số tự nhiên

- So sánh hai phân số

- Giải bài toán liên quan tới tính diện tích hcn và các số đo khối lợng

II Các hoạt động dạy học.

2.Kiểm tra bài cũ (3P)

-HS lên bảng làm bài tập

-HS lên bảng làm bài tập

Trang 10

-GV chữa bài nhận xét

3.Bài mới

-Giới thiệu bài (1P)

-Nội dung (31P)

Bài 1: Xác định của chữ số 8 trong các số

sau:

12 380; 12 834; 783 749; 890 301; 68

224

-Gv chữa bài nhẫn xét

-HS lên bảng làm bài tập -HS dới lớp làm bài tập vào vở bài tập

Bài 2: Đặt tính rồi tính

a) 52749 + 38426; b) 94802 –

45316;

b) 417 x 352; d) 95150 : 275

-Gv chữa bài nhẫn xét

-HS lên bảng làm bài tập -HS dới lớp làm bài tập vào vở bài tập

Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài

200 m, chiều rộng bằng

5

3

chiều dài Ngời

ta cấy lúa ở đó, tính ra cứ 100m2 thu

hoạch đợc 55 kg thóc Hỏi đã thu hoạch

đợc bao nhiêu tạ thóc ở thửa ruộng đó?

-GV thu vở chấm chữa, nhận xét

-HS làm bài tập vào vở Bài giải

Chiều rộng của thửa ruộng là:

200 x

5

3

= 120 ( m) Diện tích của thửa ruộng là:

200 x 120 = 24 000 ( m2) Thửa ruộng đó thu hoạch đợc số tạ thóc là:

24000: 100 x 55 = 13200( kg) = 132 tạ Đáp số: 132 tạ thóc

4.Củng cố, dặn dò: (1P)

-Nhắc lại nội dung

-Nhận xét giờp học

********************************

Khoa học (Bổ sung)

Ôn tập I.Mục tiêu:

-Củng cố cho HS những kiến thức đã học thông qua hệ thống câu hỏi và bài tập -Rèn cho HS kĩ năng làm bài

II Các hoạt động dạy học

1.ổn định lớp (1P)

2.Kiểm tra bài cũ : Không

3.Bài mới

-Giới thiệu bài(1P)

-Nội dung (31P)

Phần I Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái trớc đáp án đúng :

Câu 1 Chúng ta nên ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thờng xuyên thay đổi món ăn vì:

A Mỗi loại thức ăn chỉ cung cấp một số chất ding dỡng nhất định ở những tỉ lệ khác nhau

Trang 11

B Không một loại thức ăn nào có thể cung cấp đủ các chất dinh dỡng cho nhu cầu của cơ thể

C Vừa giúp ta ăn ngon miệng, vừa cung cấp đầy đủ các chất ding dỡng cho cơ thể

D Giúp ta ăn ngon miệng

Câu 2 Để phòng bệnh do thiếu i- ốt, hằng ngày bạn nên sử dụng:

A Muối tinh

B Mì chính

C Đờng

D Muối hoặc bột canh có bổ sung i- ốt

Câu 3 Mây đợc hình thành từ cái gì?

A Không khí

B Bụi

C Khói

D Nhiều hạt nớc nhỏ li ti hợp lại với nhau ở trên cao

Câu 4 Các bệnh liên quan đến nớc là:

A Tả, lị, thơng hàn, tiêu chảy, bại liệt, viêm gan, mắt hột,

B Viêm phổi, lao, cúm

C Các bệnh về tim mạch, huyết áp cao

Câu 5 Lớp không khí bao quanh Trái Đất đợc gọi là gì?

A Thạch quyển B Khí quyển

C Thuỷ quyển D Sinh quyển

Câu 6 Mắt ta nhìn thấy vật khi nào?

A Khi vật phát ra ánh sáng

B Khi mắt ta phát ra ánh sáng chiếu vào vật

C Khi có ánh sáng đi thẳng từ vật đó truyền vào mắt ta

D Khi vật đợc chiếu sáng

Phần II Tự luận

Câu 1 Nêu những nguyên nhân làm nớc bị ô nhiễm

Câu 2 Nêu những yếu tố thực vật cần để sống

Câu 3 Hãy vẽ sơ đồ về một chuỗi thức ăn trong tự nhiên ( có ít nhất 3 sinh vật trở lên) -GV thu vở chám chữa bổ sung

Câu 1

- Phân, rác, nớc thải không đợc xử lí đúng

- Sử dụng quá nhiều phân hoá học, thuốc trừ sâu

- Khói, bụi và khí thải nhà máy, xe cộ,

- Vỡ ống nớc, vỡ ống dẫn dầu,

Câu 2

ánh sáng, không khí, nớc, chất khoáng

Câu 3

Lúa Chuột Mèo

4.Củng cố, dặn dò: (1P)

-Nhắc lại nội dung

-Nhận xét giờ học

******************************************************************

Thứ năm ngày 13 tháng 5 năm 2010

Ngày đăng: 08/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w