1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TOÁN 4 TUẦN 22 23

23 856 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 587,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3 -GV yêu cầu HS tự quy đồng mẫu số các phân số, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau... b.Hướng dẫn so sánh hai phân số cùng mẫu số * Ví dụ -GV vẽ đoạn thẳng AB như phần

Trang 1

Thứ hai, ngày 17 tháng 01 năm 2011.

Toán

I Mục đích – Yêu cầu :

- Rút gọn được phân số và nhận biết được phân số tối giản (trường hợp đơn giản).

- Quy đồng mẫu số các phân số

- Bài tập cần làm : Bài 1, Bài 2, Bài 3 (a, b, c)

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy – học :

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các

BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 105

-GV nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

-Trong giờ học này, các em sẽ tiếp tục luyện tập

về phân số , rút gọn phân số , quy đồng mẫu số

các phân số

b).Hướng dẫn luyện tập

Bài 1

-GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV chữa bài HS có thể rút gọn dần qua nhiều

bước trung gian

Bài 2

* Muốn biết phân số nào bằng phân số 92 ,

chúng ta làm như thế nào ?

-GV yêu cầu HS làm bài

Bài 3

-GV yêu cầu HS tự quy đồng mẫu số các phân số,

sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

Trang 2

-GV chữa bài và tổ chức cho HS trao đổi để tìm

được MSC bé nhất (c-MSC là 36; d-MSC là 12)

Bài 4: Dành cho hs khá giỏi

-GV yêu cầu HS quan sát hình và đọc các phân

số chỉ số ngôi sao đã tô màu trong từng nhóm

-GV yêu cầu HS giải thích cách đọc phân số của

mình

-GV nhận xét và cho điểm HS

4.Củng cố - Dặn dò:

-GV tổng kết giờ học.

-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

a)

3

1 ; b) 32 ; c) 52 ; d) 53Hình b đã tô màu vào

-HS cả lớp

Thứ ba, ngày 18 tháng 01 năm 2011.

Toán

I Mục đích – Yêu cầu :

- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số

- Nhận biết một phân số bé hơn 1 hoặc lớn hơn 1

- Bài tập cần làm : Bài 1, Bài 2 a, b (3 ý đầu)

II Đồ dùng dạy học:

-Hình vẽ như hình bài học SGK

III Các hoạt động dạy – học :

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các

BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 106

-GV nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

-Các phân số cũng có phân số bằng nhau, phân số

lớn hơn, phân số bé hơn Nhưng làm thế nào để so

sánh chúng ? Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết

- Hát vui

-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dướilớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

-HS lắng nghe

Trang 3

điều đó.

b).Hướng dẫn so sánh hai phân số cùng mẫu số

* Ví dụ

-GV vẽ đoạn thẳng AB như phần bài học SGK lên

bảng Lấy đoạn thẳng AC = 52 AB và AD = 53 AB

* Độ dài đoạn thẳng AC bằng mấy phần đoạn

thẳng AB ?

* Độ dài đoạn thẳng AD bằng mấy phần đoạn

thẳng AB ?

* Hãy so sánh độ dài đoạn thẳng AC và độ dài

đoạn thẳng AD

* Hãy so sánh độ dài

* Vậy muốn so sánh hai phân số cùng mẫu số ta

chỉ việc làm như thế nào ?

-GV yêu cầu HS nêu lại cách so sánh hai phân số

cùng mẫu số

c).Luyện tập – Thực hành

Bài 1

-GV yêu cầu HS tự so sánh các phân số, sau đó báo

cáo kết quả trước lớp

-GV chữa bài, có thể yêu cầu HS giải thích cách so

sánh của mình Ví dụ: Vì sao

-HS quan sát hình vẽ

-AC bằng 52 độ dài đoạn thẳng AB

-AD bằng 53 độ dài đoạn thẳng AB

-Độ dài đoạn thẳng AC bé hơn độ dài đoạnthẳng AD

5

-2

AB <

5

3 AB

- 5

2 <

53

-Hai phân số có mẫu số bằng nhau, phân số5

2 có tử số bé hơn, phân số

5

3 có tử số lớnhơn

-Ta chỉ việc so sánh tử số của chúng vớinhau Phân số có tử số lớn hơn thì lớn hơn.Phân số có tử số bé hơn thì bé hơn

-Một vài HS nêu trước lớp

-HS làm bài

-Vì hai phân số có cùng mẫu số là 7, so sánhhai tử số ta có 3 < 5 nên 73 < 75

- 5

2 <

55

- 5

5 = 1-HS nhắc lại

Trang 4

* Em hãy so sánh tử số và mẫu số của phân số

5

2

* Những phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số thì như

thế nào so với số 1 ?

-GV tiến hành tương tự với cặp phân số 58 và 55

-GV yêu cầu HS làm tiếp các phân số còn lại của

bài

-GV cho HS làm bài trước lớp

Bài 3: Dành cho hs khá giỏi

-GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

4.Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học Tuyên dương hs

-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

-Phân số

5

2 có tử số nhỏ hơn mẫu số

5 = 1 nên 58 >1+ Những phân số có tử số lớn hơn mẫu số thìlớn hơn 1

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào Vở

-Các phân số bé hơn 1, có mẫu số là 5, tử sốlớn hơn 0 là :

5

1

; 5

2 ;5

Thứ tư, ngày 19 tháng 01 năm 2011

Toán

I Mục đích – Yêu cầu :

- So sánh được hai phân số có cùng mẫu số.

- So sánh được một phân số với 1

- Biết viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

- Bài tập cần làm : Bài 1, Bài 2 (3 ý cuối), Bài3 (a, c)

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy – học :

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các

BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 107

-GV nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

-Trong giờ học này, các em sẽ được luyện tập về

- Hát vui

-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dướilớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

-HS lắng nghe

Trang 5

so sánh các phân số cùng mẫu số.

b).Hướng dẫn luyện tập

Bài 1

-GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2

-GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi 1 HS đọc

bài làm của mình trước lớp Yêu cầu các HS khác

đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3

-GV yêu cầu HS đọc đề bài

* Muốn biết được các phân số theo thứ tự từ bé đến

lớn chúng ta phải làm gì ?

-GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

4.Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học Tuyên dương hs.

-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS so sánh 2cặp phân số , HS cả lớp làm bài vào Vở.-HS làm bài Trình bày bài làm của mình

-Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.-Chúng ta phải so sánh các phân số vớinhau

I Mục đích – Yêu cầu :

- Biết so sánh hai phân số khác mẫu số

- Bài tập cần làm : Bài 1, Bài 2 (a)

II Đồ dùng dạy học:

-Hai băng giấy kẻ vẽ như phần bài học trong SGK

III Các hoạt động dạy – học :

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các

BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 108

-GV nhận xét và cho điểm HS

- Hát vui

-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dướilớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

Trang 6

3.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

-Các em đã biết cách so sánh hai phân số cùng

mẫu số, vậy các phân số khác mẫu số thì chúng ta

so sánh như thế nào ? Bài học hôm nay sẽ giúp các

em biết được điều đó

b).Hướng dẫn hai phân số khác mẫu số

-GV đưa ra hai phân số

3

2 và 4

3 và hỏi: Em cónhận xét gì về mẫu số của hai phân số này ?

* Hãy tìm cách so sánh hai phân số này với nhau

-GV tổ chức cho các nhóm HS nêu cách giải quyết

của nhóm mình

-GV nhận xét các ý kiến của HS, chọn ra hai cách

như phần bài học đưa ra sau đó tổ chức cho HS so

sánh:

 Cách 1

-GV đưa ra hai băng giấy như nhau

* Chia băng giấy thứ nhất thành 3 phần bằng nhau,

tô màu hai phần, vậy đã tô màu mấy phần băng giấy

?

* Chia băng giấy thứ hai thành 4 phần bằng nhau,

tô màu 3 phần, vậy đã tô màu mấy phần của băng

2  Cách 2

-GV yêu cầu HS quy đồng mẫu số rồi so sánh hai

-HS lắng nghe

-Mẫu số của hai phân số khác nhau

-HS thảo luận theo nhóm, mỗi nhóm 4 HS đểtìm cách giải quyết

-Một số nhóm nêu ý kiến

-Đã tô màu

3

2 băng giấy

-Đã tô màu

4

3 băng giấy

-Băng giấy thứ hai được tô màu nhiều hơn.-

4

3 băng giấy lớn hơn

3

2 băng giấy

-Phân số

4

3 lớn hơn phân số

3

2 -Phân số

3

2 bé hơn phân số

4

3.-HS viết

3

2 <

4

3 và 4

3 >

3

2

-HS thực hiện:

+Quy đồng mẫu số hai phân số

3

2 và 43

Trang 7

-Dựa vào hai băng giấy chúng ta đã so sánh được

hai phân số

3

2

và 4

3 Tuy nhiên cách so sánh nàymất thời gian và không thuận tiện khi phải so sánh

nhiều phân số hoặc phân số có tử số và mẫu số lớn

Chính vì thế để so sánh các phân số khác mẫu số

người ta quy đồng mẫu số các phân số để đưa về các

phân số cùng mẫu số rồi so sánh

* Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta làm

* Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

-GV yêu cầu HS làm bài

3

2 =

4 3

4 2

x

x

= 12

8 ; 4

3 =

3 4

3 3

x

x

=

12 9

+So sánh hai phân số cùng mẫu số :

12

8

<

12 9

+Kết luận:

3

2 <

43-HS nghe giảng

-Ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đórồi so sánh các tử số của hai phân số mới

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào Vở Có thể trình bày bài như sau:

a) Quy đồng mẫu số hai phân số

4

3 và 5

4:4

3 =

5 4

5 3

x

x

= 20

15 ; 5

4 =

4 5

4 4

x

x

=

20 16

Vì 1520 < 1620 nên

4

3 <

54

b) Quy đồng mẫu số hai phân số

6

5 và 8

7:6

5 = 65x x44 =

24

20 ; 8

7 = 87x x33 = 2421

5 <

87

c) Quy đồng mẫu số hai phân số

5

2 và 103 :5

2 =

2 5

2 2

Vì 104 >

10

3 nên 5

2 >

103

-Rút gọn rồi so sánh hai phân số

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào Vở Có the:2å trình bày như sau:

Trang 8

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3: Dành cho hs khá giỏi

-GV gọi 1 HS đọc đề bài

* Muốn biết bạn nào ăn nhiều bánh hơn chúng ta

làm như thế nào ?

-GV yêu cầu HS làm bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

4.Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học Tuyên dương hs.

- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

a) Rút gọn

10

6

=

2 : 10

2 : 6

= 5

3

Vì 5

3 <

5

4 nên 10

6 <

54

b) Rút gọn

12

6 =

3 : 12

3 : 6

3 >

4

2 nên 4

3 >

12

6

I Mục đích – Yêu cầu :

- Biết so sánh hai phân số

- Bài tập cần làm : Bài 1 (a, b), Bài 2 (a, b), Bài 3

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy – học :

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em nêu so

sánh hai phân số khác mẫu số và làm các bài tập

hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 109

-GV nhận xét và cho điểm HS

Trang 9

-Trong giờ học này, các em sẽ được rèn luyện kĩ

năng so sánh hai phân số

b).Hướng dẫn luyện tập

Bài 1

* Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

*Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta làm như

thế nào ?

-Khi thực hiện so sánh hai phân số khác mẫu số

không nhất thiết phải quy đồng mẫu số thì mới đưa

về được dạng hai phân số cùng mẫu số Có những

cặp phân số khi chúng ta rút gọn phân số cũng có thể

đưa về hai phân số cùng mẫu số, vì thế khi làm bài

các em cần chú ý quan sát, nhẩn để lựa chọn cách

quy đồng mẫu số hay rút gọn phân số cho tiện

-GV lần lượt chữa từng phần của bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2

-GV viết phần a của bài tập lên bảng và yêu cầu

HS suy nghĩ để tìm hai cách so sánh phân số

-GV nhận xét các ý kiến của HS đưa ra, sau đó

thống nhất hai cách so sánh :

+Quy đồng mẫu số các phân số rồi so sánh

+So sánh với 1

-GV yêu cầu HS tự làm bài theo cách quy đồng

mẫu số rồi so sánh , sau đó hướng dẫn HS cách so

-HS nghe giảng, sau đó làm bài

-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện

so sánh 2 cặp phân số, HS cả lớp làm bàivào Vở

b)

25

15 = 1525::55=

5

3

Vì 5

3 <

5

4 nên 25

15

<

54

c) Quy đồng

7

9 = 79x x88 =

56

72

;

8

9

=

7 8

7 9

x

x

=

56 63

Vì 56

72 > 5663 nên

7

9 > 89d) Giữ nguyên

2 6

x

x

=

20 12

Trang 10

+Hãy so sánh từng phân số trên với 1.

+Dựa vào kết quả so sánh từng phân số với 1, em

hãy so sánh hai phân số đó với nhau

* Với các bài toán về so sánh hai phân số, trong

trường hợp nào chúng ta có thể áp dụng cách so sánh

phân số với 1 ?

-GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại của bài,

sau đó chữa bài và cho điểm HS

* Em có nhận xét gì về tử số của hai phân số trên

* Phân số nào là phân số bé hơn

* Mẫu số của phân số

* Phân số nào là phân số lớn hơn ?

* Mẫu số của phân số

5

4 lớn hơn hay bé hơn mẫu

số của phân số 74 ?

* Như vậy, khi so sánh hai phân số có cùng tử số, ta

có thể dựa vào mẫu số để so sánh như thế nào ?

-GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận, sau đó tự làm

tiếp các phần còn lại

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4: Dành cho hs khá giỏi

-GV yêu cầu HS đọc đề bài sau đó làm bài

-HS thực hiện:

5

4 > 74-Phân số cùng có tử số là 4

-Là phân số 74 -Mẫu số của phân số 74 lớn hơn mẫu sốcủa phân số

54

-Là phân số

54

-Mẫu số của phân số

5

4 bé hơn mẫu số củaphân số

7

4

-Với hai phân số có cùng tử số, phân số nàocó mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn vàngược lại phân số nào có mẫu số bé hơn thìphân số đó lớn hơn

-HS làm bài vào Vở, sau đó 1 HS đọc bàilàm trước lớp

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào Vở Trình bày như sau:

a) Vì 4 < 5; 5 < 6 nên 74 < 75 ; 75 < 76 Các phân số 76 ;74 ; 75 viết theo thứ tự từ

Trang 11

-GV chữa bài và cho điểm HS

4.Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học Tuyên dương hs.

-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

bé đến lớn là

6

5

;4

4 2

5

=

2 6

2 5

3

=

3 4

3 3

x

x

= 129 Vì 128 < 129 < 1210 nên 32 <4

3 <

6

5.Các phân số 32 ;

6

5

; 4

3 viết theo thứ tự từbé đế lớn là

3

2

; 4

3

; 6

5

GIÁO VIÊN SOẠN KHỐI TRƯỞNG DUYỆT

NGUYỄN VĂN TUẤN NGUYỄN VĂN CHIẾN

Thứ hai, ngày 24 tháng 01 năm 2011.

Toán

I Mục đích – Yêu cầu :

-Biết so sánh hai phân số

TUẦN 23

Trang 12

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một số trường hợp đơn giản.

- (Kết hợp ba bài Luyện tập chung 123, 124 thành hai bài Luyện tập chung)

- Bài tập cần làm : bài 1 (ở đầu trang 123 ), Bài 2 (ở đầu trang 123 ), Bài 1 a, c (ở cuối tr 123) (achỉ cần tìm một chữ số )

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy – học :

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các

BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 110

-GV nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

-Trong giờ học này, các em sẽ cùng làm các bài

toán luyện tập về tính chất cơ bản của phân số, so

sánh phân số

b).Hướng dẫn luyện tập

Bài 1(ở đầu tr.123)

-GV yêu cầu HS tự làm bài, nhắc các em làm các

bước trung gian ra giấy nháp, chỉ ghi kết quả vào

Vở

-GV yêu cầu HS giải thích cách điền dấu của

mình với từng cặp phân số:

+Hãy giải thích vì sao

Bài 2(ở đầu tr.123)

+Vì hai phân số này cùng mẫu số, so sánh tử sốthì 9 < 11 nên

14

15)

Trang 13

-GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài.

-GV có thể yêu cầu HS nhắc lại thế nào là phân

số lớn hơn 1, thế nào là phân số bé hơn 1

Bài 1(ở cuối tr.123)

-GV yêu cầu HS làm bài

-GV đặt từng câu hỏi và yêu cầu HS trả lời trước

lớp

+Điền số nào vào 75 để 75 chia hết cho 2

nhưng không chia hết cho 5 ? Vì sao điền như thế

lại được số không chia hết cho 5 ?

+Điền số nào vào 75 để 75 chia hết cho 2 và

chia hết cho 5 ?

+Số 750 có chia hết cho 3 không ? Vì sao ?

+Điền số nào vào 75 để 75 chia hết cho 9 ?

+Số vừa tìm được có chia hết cho 2 và cho 3

không

-GV chữa bài trước lớp

4.Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học Tuyên dương hs

-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

-Kết quả: a)

5

3 ; b)

3 5

-HS đọc bài làm của mình để trả lời:

+Điền các số 2, 4, 6, 8 vào  thì đều được sốchia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 Vìchỉ những số có tận cùng là 0 hoặc 5 mới chiahết cho 5

+Điền số 0 vào  thì được số 750 chia hết cho

2 và chia hết cho 5

+Số 750 chia hết cho 3 vì có tổng các chữ số là

7 + 5 = 12, 12 chia hết cho 3

+Để 75 chia hết cho 9 thì 7 + 5 +  phải chiahết cho 9 7 + 5 = 12, 12 + 6 = 18, 18 chia hếtcho Vậy điền 6 vào  thì được số 756 chia hếtcho 9

+Số 756 chia hết cho 2 vì có chữ số tận cùng làsố 6, chia hết cho 3 vì có tổng các chữ số là 18,

18 chia hết cho 3

-HS cả lớp

Thứ ba, ngày 25 tháng 01 năm 2011.

Toán

I Mục đích – Yêu cầu :

- Biết tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau, so sánh phân số

- Bài tập cần làm Bài 2 ( ở cuối tr.123,), Bài 3 (tr 124), Bài 2(c, d) (tr.125).

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy – học :

Ngày đăng: 04/11/2015, 03:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w