- Ghi lại được cỏc ý quan sỏt về một cõy em thớch theo một trỡnh tự nhất định BT2.. - Tranh ảnh minh hoạ một số loại cõy phúng to nếu cú - Một số tờ giấy lớn kẻ bảng thể hiện nội dung cỏ
Trang 1- 3 - 4 tờ phiếu khổ to viết nội dung BT 3.
IIi hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
* Soỏt lỗi chấm bài:
+ Đọc lại toàn bài một lượt để HS soỏt lỗi
tự bắt lỗi
c Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả:
Bài 2:
a/ HS đọc yờu cầu và nội dung
- HS thực hiện trong nhúm, nhúm nào làm
xong trước dỏn phiếu lờn bảng
+ Viết bài vào vở
+ Từng cặp soỏt lỗi cho nhau và ghi sốlỗi ra ngoài lề tập
- 1 HS đọc
- Trao đổi, thảo luận và tỡm từ cần điền
ở mỗi dũng thơ rồi ghi vào phiếu
- Bổ sung cỏc từ vừa tỡm được trờnphiếu:
- Cậu bộ bị ngó khụng thấy đau Tối mẹ
về nhỡn thấy xuyt xoa thương xút mới
oà khúc nưc nở vỡ đau
+ Miờu tả nột vẽ cảnh đẹp Hồ Tõy trờn
Trang 2Bài 3:
a/ Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
- HS trao đổi theo nhúm và tỡm từ
- HS lờn bảng thi làm bài
- Gọi HS nhận xột và kết luận từ đỳng
3 Củng cố – dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại cỏc từ vừa tỡm
được và chuẩn bị bài sau
- Dựa theo lời kể của GV, sắp xếp đỳng thứ tự tranh minh hoạ cho trước (SGK); bước
đầu kể lại được từng đoạn cõu chuyện Con vịt xấu xớ rừ ý chớnh, đỳng diễn biến.
- Hiểu được lời khuyờn qua cõu chuyện: Cần nhận ra cỏi đẹp của người khỏc, biếtthương yờu người khỏc, khụng lấy mỡnh làm chuẩn để đỏnh giỏ người khỏc
Ii đồ dùng dạy học:
- Đề bài viết sẵn trờn bảng lớp
- Bảng phụ viết tiờu chuẩn đỏnh giỏ kể chuyện:
+ Nội dung cõu chuyện (cú hay, cú mới khụng cú phự hợp với đề bài khụng?)
+ Cỏch kể (cú mạch lạc khụng, ro ràng khụng? giọng điệu, cử chỉ)
+ Khả năng hiểu cõu chuyện của người kể
- 4 bức tranh minh hoạ truyện đọc trong SGK phúng to
- Ảnh thiờn nga (nếu cú)
IIi hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV treo 4 bức tranh minh hoạ truyện lờn
bảng khụng theo thứ tự cõu chuyện ( như
SGK)
- HS sắp xếp lại cỏc tranh theo đỳng thứ tự
của cõu chuyện
+ HS quan sỏt, suy nghĩ, nờu cỏch sắp xếp
- 3 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
- Tổ trưởng tổ bỏo cỏo việc chuẩn bị vềviệc đọc trước cõu chuyện của cỏc tổviờn
- Cả lớp lắng nghe
- 2 HS đọc thành tiếng
- HS lắng nghe
+ Tiếp nối nhau đọc
- Suy nghĩ, quan sỏt nờu cỏch sắp xếp
+ Tranh 1: Vợ chồng thiờn nga gửi con lại
nhờ vợ chồng nhà vịt trụng giỳp.
+ Tranh 2: Vịt mẹ dẫn con ra ao Thiờn nga
Trang 3của mỡnh kết hợp trỡnh bày nội dung.
+ Gọi HS tiếp nối phỏt biểu
+ Kể cõu chuyện phải cú đầu, cú kết thỳc,
kết truyện theo lối mở rộng
* Kể trước lớp :
- Tổ chức cho HS thi kể
- GV khuyến khớch HS lắng nghe và hỏi lại
bạn kể những tỡnh tiết về nội dung truyện, ý
được nghe cho cỏc bạn nghe và kể cho
người thõn nghe
con đi sau cựng, trụng thật cụ đơn và lẻ loi.
+ Tranh 3: Vợ chồng thiờn nga xin lại thiờn
nga con và cỏm ơn vịt mẹ cựng đàn vịt con.
+ Tranh 4: Thiờn nga con theo bố mẹ bay đi.
Đàn vịt ngước nhỡn theo, bàn tỏn, ngạc nhiờn.
- 2 HS ngồi cựng bàn kể chuyện, traođổi về ý nghĩa truyện
- 5 đến 7 HS thi kể và trao đổi về ýnghĩa truyện
+ Vỡ sao đàn vịt con đối xử khụng tốt với thiờn nga?
+ Qua cõu chuyện này bạn thấy vịt con xấu xớ
là con vật như thế nào?
+ Bạn học được đức tớnh gỡ ở vịt con xấu xớ ?
- Biết so sỏnh hai phõn số cựng mẫu số
- Nhận biết một số lớn hơn hoặc bộ hơn
- GD HS tớnh tớch cực, tự giỏc trong học tập
Ii đồ dùng dạy học:
+ Hỡnh vẽ sơ đồ cỏc đoạn thẳng được chia theo tỉ lệ như SGK
- Cỏc đồ dựng liờn quan tiết học
IIi hoạt động dạy - học:
Trang 41 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Tìm hiểu ví dụ:
- HS đọc ví dụ trong SGK
+ Treo bảng phụ đã vẽ sẵn sơ đồ các đoạn
thẳng chia theo các tỉ lệ như SGK
- Đoạn thẳng AB được chia thành mấy
+ Hãy so sánh độ dài đoạn thẳng AC với
độ dài đoạn thẳng AD?
- Hãy viết chúng dưới dạng phân số ?
+ Vậy muốn so sánh hai phân số cùng
mẫu số ta làm như thế nào ?
+ GV ghi quy tắc lên bảng
c) Luyện tập:
Bài 1:
+ HS nêu đề bài, tự làm bài vào vở
- Gọi hai em lên bảng sửa bài
- Gọi HS lên bảng làm bài
+ Phân số như thế nào thì bé hơn 1 ?
+ Phân số như thế nào thì lớn hơn 1 ?
độ dài đoạn thẳng AB
+ Độ dài đoạn thẳng AD lín hơn độdài đoạn thẳng AC
- Hai phân số này có mẫu số bằng nhau
và bằng 5 Tử số 2 của phân số
5
2
béhơn tử số 3 của phân số
5
3
.+ HS tiếp nối phát biểu quy tắc
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm
- Một em nêu đề bài Lớp làm vào vở
- Hai HS làm bài trên bảng
Trang 5Bài 3: (Dành cho HS khỏ, giỏi)
Ii đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK Bảng phụ ghi sẵn cõu, đoạn cần luyện đọc
IIi hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b H/ dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài:
- HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
- HS quan sỏt tranh SGK và trả lời
- HS tiếp nối nhau đọc theo trỡnh tự:
+ Cho biết vẻ đẹp tươi vui của nhữngngười đi chợ tết ở vựng trung du
- 2 HS nhắc lại
Trang 6- HS đọc khổ thơ 3, trao đổi và trả lời cõu
hỏi
+ Bờn cạnh dỏng vẻ riờng, nhưũng người
đi chợ tết cú điểm gỡ chung?
+ Khổ thơ này cú nội dung chớnh là gỡ?
- Ghi ý chớnh của khổ thơ cũn lại
- Gọi HS đọc toàn bài Cả lớp theo dừi và
trả lời cõu hỏi
Bài thơ là một bức tranh giàu màu sắc về
chợ tết Em hóy tỡm những từ ngữ đó tạo
nờn bức tranh giàu màu sắc đú ?
- í nghĩa của bài thơ này núi lờn điều gỡ?
- Ghi ý chớnh của bài
+ Điểm chung giữa mỗi người là ai aicũng vui vẻ: tưng bừng ra chợ tết, vui vekộo hàng trờn cỏ biếc
+ Núi lờn sự vui vẻ, tưng bừng của mọingười tham gia đi chợ tết
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm trả lời cõuhỏi
+ Cỏc màu sắc là: trắng đỏ, hồng lam,xanh biếc thắm, vàng, tớa, son
+ Chỉ cú một màu đỏ nhưng cũng cú rấtnhiều cung bậc như hồng, đỏ, tớa, thắm,son
- Ghi lại được cỏc ý quan sỏt về một cõy em thớch theo một trỡnh tự nhất định (BT2)
- Cú ý thức chăm súc và bảo vệ cõy trồng
Ii đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn lời giải bài tập 1 d, e
- Tranh ảnh minh hoạ một số loại cõy phúng to (nếu cú)
- Một số tờ giấy lớn kẻ bảng thể hiện nội dung cỏc bài tập 1 a và 1b để HS làm theonhúm theo m u.ẫu
Bài văn Quan sỏt từng bộ phận của cõy Q sỏt từng thời kỡ phỏt triển của cõy
Sầu riờng
Bói ngụ
Cõy gạo (từng thời kỡ phỏt triển của bụng gạo )
IIi hoạt động dạy - học:
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- HS đọc 3 bài đọc" Sầu riờng, Cõy gạo,
Bói ngụ " lớp đọc thầm theo và thảo luận để
trả lời cỏc cõu hỏi:
- Hướng dẫn HS thực hiện yờu cầu
- HS trả lời cõu hỏi a, b trờn phiếu
+ Trả lời miệng cỏc cõu hỏi c, d, e Riờng
đối với cõu c chỉ cần chỉ ra 1 - 2 hỡnh ảnh
+ Tỏc giả của mỗi bài văn quan sỏt cõy
theo trỡnh tự như thế nào?
- Nhúm khỏc nhận xột và chốt lại ý kiến
đỳng, gọi HS đọc lại và cho điểm từng
nhúm học sinh
+ Cỏc tỏc giả quan sỏt cõy bằng những
giỏc quan nào ?
+ Chỉ ra những hỡnh ảnh so sỏnh và nhõn
hoỏ mà em thớch ?
- Theo em cỏc hỡnh ảnh so sỏnh và nhõn
hoỏ này cú tỏc dụng gỡ ?
- GV cú th dỏn b ng li t kờ cỏc hỡnhể dỏn bảng liệt kờ cỏc hỡnh ảng liệt kờ cỏc hỡnh ệt kờ cỏc hỡnh
nh so sỏnh, nhõn hoỏ cú trong 3 b i v n
ảng liệt kờ cỏc hỡnh ài văn ăn
lờn b ng ảng liệt kờ cỏc hỡnh
- 2 HS trả lời cõu hỏi
- HS lắng nghe
- 3 HS đọc 3 bài văn
+ Quan sỏt và lắng nghe yờu cầu
+ Cỏc nhúm HS ngồi cựng bàn trao đổi
và hoàn thành cỏc cõu hỏi theo yờucầu
- Cỏc nhúm dỏn phiếu bài làm lờn bảng
và đọc lại
+ Cỏc nhúm khỏc lắng nghe nhận xột
bổ sung
a/ Hướng dẫn HS trả lời như SGK.
b/ Hướng dẫn HS trả lời như SGK.
c/ HS tiếp nối phỏt biểu:
- 1 HS đọc thành tiếng
- Quan sỏt:
- 1 HS đọc thành tiếng lớp đọc thầmbài
- Bài văn cú 3 đoạn
+ HS trao đổi và sửa cho nhau
- Tiếp nối nhau phỏt biểu về cỏc hỡnhảnh so sỏnh, nhõn hoỏ được cỏc tỏc giả
sử dụng trong 3 bài văn
+ Quan sỏt, lắng nghe GV
Trang 8So sánh
Bài sầu riêng:
- Hoa sầu riêng ngan ngát
như hương cau hương
bưởi
- Cánh hoa nhỏ như vảy
cá, hao hao giống cánh
sen con.
- Trái lửng lẳng dưới
cành trông như tổ kiến
Bài bãi ngô:
- Quả hai đầu thon vút
như con thoi.
- Cây như treo rung rinh
hànhg ngàn nồi cơm gạo
mới.
Nhân hoá
Bài sầu riêng:
Bài bãi ngô:
- Búp ngô non núp trong cuống lá.
- Búp ngô chờ tay người đến bẻ.
Bài cây gạo:
-Các múi bông gạo nở đều, chín như nồi cơm chín đội vung mà cười
-Cây gạo già mỗi năm trở lại tuổi xuân.
-Cây gạo trở về với dáng
vẻ trầm tư.Cây đứng im, cao lớn, hiền lành.
- Trong ba bài trên bài nào miêu tả một
loài cây, bài nào miêu tả một cây cụ thể ?
- Theo em miêu tả một loại cây có điểm gì
giống và điểm gì khác so với miêu tả một
cây cụ thể ?
Bài 2:
- HS đọc yêu cầu đề bài
- GV treo bảng yêu cầu đề bài
- Gọi 1 HS đọc bài
- GV treo tranh ảnh một số loài cây
- Hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu
+ GV nhắc HS: Bài này yêu cầu các em
quan sát một cái cây cụ thể (không phải
một loài cây)
- Các em có thể quan sát cây ăn quả quen
thuộc em đã lập dàn ý trong tiết học trước,
cũng có thể chọn một cây khác nhưng cây
- 2 Bài "Sầu riêng" và " Bãi ngô "miêu tả một loài cây, còn bài " Câygạo" miªu tả một loại cây cụ thể
+ Điểm giống:
- Đều phải quan sát kĩ và sử dụng mọi giác quan; tả các bộ phận của cây; tả khung cảnh xung quanh cây dùng các biện pháp so sánh, nhân hoá đe khắc hoạ sinh động, chính xác các đặc điểm của cây; bộc lộ tình cảm của người miêu tả.
Trang 9đú phải được trồng ở khu vực trường hoặc
trồng ở vườn nhà em để em cú thể quan sỏt
được
- HS tiếp nối trỡnh bày kết quả quan sỏt
- Gợi ý HS NX theo cỏc tiờu chuẩn sau:
Ghi chộp cú bắt nguồn từ thực tế quan sỏt
- GV chốt lại ý kiến đỳng, gọi HS đọc lại
sau đú nhận xột và cho điểm từng học sinh
3 Củng cố – dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại bài văn miờu tả về
1 loại cõy ăn quả theo 1 trong 2 cỏch đó học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Về nhà thực hiện theo lời dặn củagiỏo viờn
TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- So sỏnh được hai phõn số cú cựng mẫu số
- So sỏnh được một phõn số với 1
- Biết viết cỏc phõn số theo thứ tự từ bộ đến lớn
- GD HS tớnh tớch cực, tự giỏc trong học tập
Ii đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập
IIi hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Muốn so sỏnh 2 phõn số cựng mẫu số
Trang 10+ Gọi HS đọc đề bài.
+ Phõn số như thế nào thỡ bộ hơn 1?
+ Phõn số như thế nào thỡ lớn hơn 1?
- HS tự suy nghĩ thực hiện vào vở
- Yờu cầu lớp tự suy nghĩ làm vào vở
+ Hướng dẫn HS cần trỡnh bày và giải
thớch rừ ràng trước khi xếp
- HS lờn bảng xếp cỏc phõn số theo thứ
tự đề bài yờu cầu
+ HS thực hiện vào vở
+ 1 HS lờn bảng xếp :
a/ Vỡ: 1 < 3 và 3 < 4 nờn:
5
1 ; 5
3 ; 5
4 b/ Vỡ: 5 < 6 và 6 < 8 nờn:
7
5 ; 7
6 ; 7
8
c / Vỡ: 5 < 7 và 7 < 8 nờn:
9
5 ; 9
7 ; 9 8
d / Vỡ: 10 < 12 và 12 < 16 nờn:
11
10 ; 11
12 ; 11 16
- Chuẩn bị nhúm: Tranh ảnh về cỏc loại tiếng ồn và việc phũng chống
IIi hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Mụ tả thớ nhgiệm chứng tỏ sự lan truyền
õm thanh trong khụng khớ - HS lờn trả lời cõu hỏi
Trang 11+ Âm thanh có thể lan truyền qua những môi
trường nào ? Cho VD
- Nhận xét và cho điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hoạt động 1:
Vai trò của âm thanh trong cuộc sống
- Tổ chức cho HS hoạt động theo cặp
- Yêu cầu: Quan sát các hình minh hoạ trang
86 SGK và ghi lại vai trò của âm thanh thể
hiện trong hình và những vai trò khác mà em
biết GV đi hướng dẫn, giúp đỡ các nhóm
- Gọi HS trình bày Yêu cầu HS các nhóm
khác theo dõi để bổ sung những ý kiến không
trùng lặp
GV kết luận: Âm thanh rất quan trọng và
cần thiết đối với cuộc sống của chúng ta?
Nhờ có âm thanh chúng ta có thể học tập, nói
chuyện với nhau, thường thức âm nhạc,
c Hoạt động 2:
Em thích và không thích những âm thanh nào?
- Hướng dẫn HS lấy 1 tờ giấy và chia thành 2
cột: thích – không thích sau đó ghi những âm
thanh vào cột cho phù hợp
- Gọi HS trình bày, mỗi HS chỉ nói về một
âm thanh ưa thích và 1 âm thanh không ưa
thích, sau đó giải thích tại sao
- Nhận xét, khen ngợi những HS biết đánh
giá âm thanh
GV kết luận: Mỗi người có một sở thích
về âm thanh khác nhau
d Hoạt động 3:
Ích lợi của việc ghi lại được âm thanh
+ Việc ghi lại âm thanh có ích lợi gì ?
+ Hiện nay có những cách ghi âm nào ?
- Tiến hành cho HS lên hát vào băng trắng,
ghi âm lại rồi sau đó bật cho cả lớp nghe
- Gọi HS đọc mục bạn cần biết thứ 2 trang
- HS trình bày:
+ Âm thanh giúp cho con người giao lưu văn hoá, văn nghệ, trao đổi tâm tư, tình cảm, trò với nhau, …
+ Âm thanh giúp cho con người nghe được các tín hiệu đã qui định: tiếng trống trường, tiếng còi xe, tiếng kẻng, tiếng còi báo hiệu có đám cháy…
+ Âm thanh giúp cho con người thư giãn, thêm yêu cuộc sống: nghe được tiếng chim hót, tiếng gió thổi…
- Hoạt động cá nhân
- Vài HS trình bày ý kiến của mình
- HS l¾ng nghe
- HS thảo luận theo cặp và trả lời:
- HS nghe và làm theo hướng dẫncủa GV
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS nghe
Trang 123 Củng cố:
- GV cho HS chơi trũ chơi: “Người nhạc
cụng tài hoa”
- Tổng kết: Nhúm nào tạo ra được nhiều õm
thanh trầm bỗng khỏc nhau, liền mạch sẽ đoạt
giải “Người nhạc cụng tài hoa”
Kết luận: khi gừ chai phỏt ra õm thanh,
chai chứa nhiều nước õm thanh phỏt ra sẽ
trầm hơn
4 Dặn dũ:
- NX tiết học Dặn HS chuẩn bị bài tiết sau
- HS tham gia biểu diễn
- Biết thờm một số từ ngữ núi về chủ điểm Vẻ đẹp muụn màu, biết đặc cõu với một số
từ ngữ theo chủ điểm đó học (BT1, BT2, BT3); bước đầu làm quen với một số thànhngữ liờn quan đến cỏi đẹp (BT4)
Ii đồ dùng dạy học:
- Bỳt dạ, 1 - 2 tờ giấy phiếu khổ to viết nội dung ở BT1, 2
- Bảng phụ viết sẵn nội dung vế B của bài tập 4 (cỏc cõu cú chỗ trống để điền thànhngữ)
- Thẻ từ ghi thành ngữ ở vế A để gắn cỏc thành ngữ vào chỗ trống thớch hợp trong cõu
IIi hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- HS đọc yờu cầu và nội dung
- Chia nhúm 4 HS yờu cầu HS trao đổi
thảo luận và tỡm từ, Nhúm nào làm
xong trước dỏn phiếu lờn bảng
- Gọi cỏc nhúm khỏc bổ sung
- Nhận xột, kết luận cỏc từ đỳng
Bài 2:
- Gọi HS đọc yờu cầu
- HS trao đổi theo nhúm tỡm cỏc từ
ngữ chỉ tờn cỏc mụn thể thao
+ Dỏn lờn bảng 4 tờ giấy khổ to, Mời
- HS thảo luận trao đổi theo nhúm
- 4 nhúm HS lờn bảng tỡm từ và viết vàophiếu
+ HS đọc kết quả
Trang 13- HS cả lớp nhận xột cỏc từ bạn tỡm
được đó đỳng với chủ điểm chưa
Bài 3:
- Gọi HS đọc yờu cầu
- Yờu cầu lớp thực hiện vào vở
- Đặt cõu với cỏc từ vừa tỡm được ở
bài tập 1 hoặc bài tập 2
+ Nhận xột nhanh cỏc cõu của HS
ngữ, thành ngữ cú nội dung núi về chủ
điểm cỏi đẹp và chuẩn bị bài sau
- Băng thứ hai chia thành 4 phần bằng nhau như SGK
* Học sinh: Giấy bỡa, để thao tỏc gấp phõn số
- Cỏc đồ dựng liờn quan tiết học
IIi hoạt động dạy - học:
Trang 141 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Tìm hiểu ví dụ:
- HS đọc ví dụ trong SGK
+ Gắn hai băng giấy đã chia sẵn các phần
như SGK lên bảng
3 2
4 3
HS đọc phân số biểu thị ở mỗi băng giấy
- Hai phân số này có đặc điểm gì?
- GV ghi ví dụ: so sánh
3
2
và
4
3
- Đề bài này yêu cầu ta làm gì ?
+ GV yêu cầu HS thảo luận theo nhơm tìm
cách so sánh hai phân số nêu trên
- GV có thể hướng dẫn HS quan sát sơ đồ
hình vẽ để nêu kết quả hoặc:
Đưa về cùng mẫu số để so sánh
+ GV nhận xét các cách làm của HS và đi
đến kết luận lựa chọn cách 2 (đưa về cùng
mẫu số để so sánh)
- Gọi HS nhắc lại
+ Vậy muốn so sánh hai phân số khác
mẫu số ta làm như thế nào ?
+ GV ghi quy tắc lên bảng
c) Luyện tập:
Bài 1: (T 125)
+ Gọi 1 em nêu đề bài HS tự làm bài vào
vở Gọi hai em lên bảng sửa bài
+ HS nêu giải thích cách so sánh
- Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn
+ 2HS chữa bài 3trên bảng
+ HS nhận xét bài bạn
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài
+ Quan sát nêu phân số
- Phân số
3
2
và phân số
4 3
- Hai phân số này có đặc điểm khác mẫu số
- Đề bài yêu cầu so sánh hai phân số + HS thảo luận theo nhóm tìm cách so sánh, sau đó tiếp nối nhau phát biểu:
- Dựa vào hình vẽ ta thấy:
- Băng thứ nhất có
3
2
băng giấy ngắn hơn
4
3
băng giấy thứ hai
+ Muốn so sánh được 2 phân số này ta phải đưa chúng về cùng mẫu số sau đó
so sánh hai tử số
- So sánh hai phân số cùng mẫu số
12
9 12
8
hoặc
12
8 12
9
; Kết luận :
3
2
<
4
3
hay
4
3
>
3 2
+ HS tiếp nối phát biểu quy tắc
- 2 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- Một em nêu đề bài.Lớp làm vào vở
- Hai học sinh làm bài trên bảng
- Học sinh khác nhận xét bài bạn