1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Toán 4 tuần 22 - Trường tiểu học An Phú A

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 146,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khởi động: 2.Baøi cuõ: Luyeän taäp chung - GV yêu cầu HS sửa bài 1,3 - GV nhaän xeùt - ghi ñieåm 3Bài mới: Hoạt động1: Giới thiệu bài -Các phân số cũng có những phân số bằng nhau,phân số[r]

Trang 1

TOÁN TIẾT 109 : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1 Kiến thức - Kĩ năng: HS

- Biết so sánh hai phân số khác mẫu số

- Củng cố về so sánh hai phân số cùng mẫu số

2 Thái độ:

- HS biết áp dụng vào làm bài tập, rèn tính cẩn thận khi làm bài

II.CHUẨN BỊ:

- Hai băng giấy theo hình vẽ SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1’

5’

1’

12’

15’

1.Khởi động:

2.Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

3 Bài mới:

GV giới thiệu bài – ghi tựa bài

Hoạt động1:HDHS so sánh hai phân số khác mẫu số.

- GV dán lên bảng hai băng giấy

- GV nêu vấn đề:

+ Băng giấy thứ nhất được chia thành mấy phần, tô màu mấy phần?

+ Băng giấy thứ hai được chia thành mấy phần, tô màu mấy phần?

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm tư để tìm cách so sánh hai phân số và

3

2 4 3

- GV chốt lại & hướng dẫn HS so sánh hai phân số khác mẫu số theo cách thứ hai

- Yêu cầu HS nhắc lại vài lần để ghi nhớ cách làm

Hoạt động 2: Thực hành Bài tập 1:

Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1

Hát

- HS sửa bài

- HS nhận xét

- HS quan sát

- HS trả lời + chia thành 3 phần, tô màu 2 phần, tức là băng giấy

3 2

+ chia thành 4 phần, tô màu 3 phần, tức là băng giấy

4 3

- HS hoạt động nhóm tư

- Đại diện nhóm nêu kết quả thảo luận

+ Cách 1: So sánh hai băng giấy thứ

3 2

nhất với của băng giấy thứ hai, nhận

4 3

thấy <

3

2 4 3

+ Cách 2: Quy đồng mẫu số hai phân số

để so sánh hai phân số cùng mẫu số

HS nhắc lại nhiều lần

HS đọc yêu cầu bài tập

Trang 2

1’

- GV hướng dẫn mẫu và yêu cầu HS

làm theo mẫu để thống nhất cách làm

bài Khi HS chữa bài, cần yêu cầu HS

ghi nhớ cách làm

GV cùng HS sửa bài - nhận xét

Bài tập 2:

Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Bài tập yêu cầu ta điều gì?

Yêu cầu HS làm bài vào vở

GV chấm một số vở – nhận xét

Bài tập 3:

Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 3

GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Ai

nhanh nhất”

GV cùng HS nhận xét – tuyên dương

4 Củng cố

- Muốn so sánh hai phân số khác mẫu

số ta thực hiện như thế nào?

-Nêu cách rút gọn phân số?

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Học bài và làm lại BT1

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

- HS nêu lại mẫu, làm bài vào vở nháp+ 1HS lên bảng làm bài

a = = ; = = vì

4

3

5 4

5 3

 20

15

5

4

4 5

4 4

 20 16

< nên <

20

15 20

16

4

3 5 4

b và MSC là 24; 24 : 6= 4; 24 : 8 = 3

6

5 8 7

= = ; = = vì

6

5

4 6

4 5

 24

20

8

7

3 8

3 7

 24

21

24 20

< nên <

24

21

6

5 8 7

c và ; = = vì > nên

5

2 10

3 5

2

2 5

2 2

10

4 10

4 10 3

>

5

2 10 3

HS đọc yêu cầu bài tập và làm bài vào vở -Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả

a và ; = vì < nên <

10

6 5

4 10

6 5

3 5

3 5

4

10

6 5 4

b và ; = vì = nên =

12

6

4

3 12

6 4

3 4

3 4

3

12

6 4 3

HS đọc yêu cầu bài tập 3 Mỗi HS tự giải bài vào vở nháp và nêu kết quả trước lớp

Bài giải

Mai ăn cái bánh tức là ăn cái bánh

8

3

40 15

Hoa ăn cái bánh tức là ăn cái bánh

5

2

40 16

Vì < nên Hoa ăn nhiều bánh hơn

40

15 40 16

2HS nêu – HS khác nhận xét

HS nhận xét tiết học

Trang 3

TOÁN TIẾT 110: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1.Kiến thức - Kĩ năng: HS

- Củng cố về so sánh hai phân số khác mẫu số( BT1d; BT2 c =>giảm)

- Mở rộng hiểu biết về so sánh hai phân số cùng tử số

2 Thái độ:

- HS biết áp dụng vào làm bài tập nhanh chính xác

II.CHUẨN BỊ:

- Vở – Bảng phụ ghi sẵn nội dung BT3

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1’

5’

1’

27’

1.Khởi động:

2.Bài cũ: So sánh hai phân số khác

mẫu số

- GV yêu cầu HS lên bảng sửa BT1

- Nêu cách so sánh hai phân số khác mẫu số?

- GV nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài Tiết học hôm nay, các em củng cố về

cách so sánh hai phân số khác mẫu số và tìm hiểu thêm cách so sánh hai phân số cùng tử số

Hoạt động 2: Thực hành Bài tập 1:

Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1

- Bài tập yêu cầu ta điều gì?

GV yêu cầu cả lớp làm bài vào vở nháp và trình bày kết quả tính

GV cùng HS sửa bài nhận xét

Bài tập 2:

Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2

GV yêu cầu HS tự nêu cách so sánh của mình trong mỗi cặp phân số

Hát

- 3HS lên bảng sửa bài và nêu cách so sánh

- HS cả lớp theo dõi nhận xét

HS nghe – nhắc lại tựa bài

HS đọc yêu cầu bài tập 1 + So sánh hai phân số

a và ; <

8

5 8

7 8

5 8 7

b và ; = ; vì < nên <

25

15

5

4 25

15 5

3 5

3 5

4

25

15 5 4

c và ; = = ; = =

7

9 8

9 7

9

8 7

8 9

 56

72 8

9

7 8

7 9

 56 63

vì > nên >

56

72 56

63

7

9 8 9

HS đọc yêu cầu bài tập

a Cách 1: vì >1; < 1 nên >

7

8 8

7

7

8 8 7

Cách 2: = ; = vì > nên

7

8 56

64 8

7 56

49

56

64 56 49

>

7

8 8 7

Trang 4

1’

GV cùng HS sửa bài nhận xét

Bài tập 3:

Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 3

GV hướng dẫn mẫu, tổ chức cho HS thi

đua cặp đôi

GV cùng HS nhận xét – tuyên dương

Bài tập 4:

Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 4

Yêu cầu HS làm bài vào vở

GV chấm một số vở – nhận xét

4 Củng cố:

+ Nêu cách so sánh phân số ?

+ Nêu cách quy đồng mẫu số các phân

số?

+ Nêu cách rút gọn phân số?

+ Nhận xét tiết học

5- Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

b.Cách 1: vì >1 ; < 1 nên >

5

9

8

5

5

9 8 5

Cách 2: = ; = vì > nên

5

9 40

72 8

5 40

25

40

72 40 25

>

5

9 8 5

HS đọc yêu cầu bài tập , thảo luận cặp đôi, đại diện nhóm lên bảng trình bày

> ; >

11

9 14

9 9

8 11 8

HS đọc yêu cầu bài tập, làm bài vào vở

a < <

7

4 7

5 7 6

b ; ; MSC là 12

3

2 6

5 4 3

= ; = ; = ; vì < <

3

2 12

8 6

5 12

10 4

3 12

9

12

8 12

9 12 10

nên < <

3

2 4

3 6 5

HS tiếp nối nhau nêu- HS khác nhận xét

HS nhận xét tiết học

Trang 5

TOÁN TIẾT 106: LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: HS

- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số

2.Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng rút gọn phân số & quy đồng mẫu số các phân số (chủ yếu làhai phân số)

3 Thái độ:

- GD HS tính cẩn thận

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ

- Bảng nhóm

- Phiếu HT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 6

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1’

5’

1’

7’

6’

10’

1 Khởi động:

2.Bài cũ::Luyện tập

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm BT 4

- Khi quy đồng mẫu số hai phân số ta có

thể làm như thế nào?

- Khi quy đồng mẫu số hai phân số,trong

đó mẫu số của một trong hai phân số là

MSC ta làm thế nào?

- GV nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới:

-GV giới thiệu bài :Trong giờ học này,các

em sẽ luyện tập về phân số,rút gọn về

phân,quy đồng mẫu số các phân số– ghi

tựa bài

Bài tập 1:(phiếu)

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV chữa bài.HS có thể rút gọn dần dần

qua nhiều bước trung gian

Bài tập 2:(Nháp)

- Muốn biết phân số nào bằng phân số

,chúng ta làm thế nào?

2

9

-Khi rút gọn phân số ta có thể làm thế

nào?

- GV yêu cầu HS làm bài

-GV nhận xét

Bài tập 3: (V)

Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu HS tự quy đồng mẫu số các

phân số,sau đó đổi chéo để kiểm tra bài

lẫn nhau

Hát

- 2 HS lên bảng sửa bài và trả lời câu hỏi

Quy đồng mẫu số hai phân số 7 ;

12

23 30

với MSC là 60 ta được:

- HS cả lớp theo dõi nhận xét

HS nhắc lại tựa

-HS đọc yêu cầu bài tập

-2 HS lên làm bài,mỗi HS rút gọn 2 phân số ,HS phiếu bài tập

12 12 : 6 2

30  30 : 6  5 20 20 : 5 4

45  45 : 5  9

28 28 :14 2

70  70 :14  5 34 34 :17 2

51  51:17  3

- HS nhận xét

-Chúng ta cần rút gọn các phân số

-Phân số 5 không rút gọn được;

18

27  27 : 3  9 14 14 : 7 2

63  63 : 7  9

10 10 : 2 5

36  36 : 2  18

-HS nêu kết quả

- HS nhận xét

HS đọc yêu cầu đề bài

- 2 HS lên bảng làm bài,HS cả lớp làm vào vở

a/ 4và MSC:24

3

5 8

b/ 4và MSC: 45

5

5 9

;

Trang 7

3’

1’

-GV nhận xét

Bài tập 4 (nhóm đôi)

Gọi HS đọc yêu cầu đề bài -GV yêu cầu HS quan sát hình và đọc các phân số chỉ ngôi sao đả tô màu trong từng nhóm

-GV yêu cầu HS giải thích cách đọc phân số của mình

- GV nhận xét

4 Củng cố

-Khi rút gọn phân số ta có thể làm thế nào?

-Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

-Làm lại bài tập 1

- Chuẩn bị bài:So sánh hai phân số cùng mẫu số

c/ 4và MSC: 36

9

7 12

d/ 1 ; và MSC:12

2

2 3

7 12

; ,giữ nguyên

7 12

- HS nhận xét

HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm bài

- Lần lượt HS đọc

- a/ ; b/ 1 ; c/ ; d/

3

2 3

2 5

3 5

- Hình b đã tô màu vào 2số sao

3

- HS nhận xét

TOÁN

TIẾT 107 : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ I.MỤC TIÊU:

Kiến thức - Kĩ năng: HS

- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số

- Nhận biết một phân số bé hơn hoặc lớn hơn số 1

2 Thái độ:

- GD HS tính cẩn thận

II.CHUẨN BỊ:

GV-Hình vẽ như trong SGK

-Bảng phụ

-HS: SGK-Vở

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Ngày soạn: 28/1/2008

Ngày dạy :19/2/2008

Trang 8

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1’

5’

1’

13’

17’

1 Khởi động:

2.Bài cũ: Luyện tập chung

- GV yêu cầu HS sửa bài 1,3

- GV nhận xét - ghi điểm

3Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

-Các phân số cũng có những phân số

bằng nhau,phân số lớn hơn,phân số bé

hơn.Nhưng làm thế nào để so sánh

chúng?Bài học hôm nay sẽ giúp các em

biết điều đó

Hoạt động2: Hướng dẫn HS so sánh

hai phân số cùng mẫu số.

- GV đưa bảng phụ có hình vẽ như trong

SGK, yêu cầu HS quan sát hình vẽ

-Độ dài đoạn thẳng AC bằng mấy phần

đoạn thẳng AB? Độ dài đoạn thẳng AD

bằng mấy phần đoạn thẳng AB?

- Hãy so sánh độ dài hai đoạn thẳng

AC & AD?

- Hãy so sánh độ dài AB và AB

5

2

5 3

- Hãy so sánh và

5

2

5 3

-Em có nhận xét gì về mẫu số và tử số

của hai phân số và ?

5

2

5 3

* Vậy muốn so sánh hai phân số có cùng

mẫu số ta làm như thế nào?

Hoạt động 3: Thực hành

Bài tập 1: (M)

Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

Y/C HS tự so sánh các cặp phân số

- Khi chữa bài, yêu cầu HS nêu & giải

thích cách so sánh của mình

- GV nhận xét

Bài tập 2: (V)

Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- GV:Hãy so sánh hai phân số và

5

5

- 5bằng mấy?

5

Hát

- 2 HS sửa bài

- HS nhận xét

- HS nhắc lại tựa bài

- HS quan sát

- AC = AB; AD = AB

5

2

5 3

- Đoạn thẳng AD dài hơn đoạn thẳng AC

- AB < AB

5

2

5 3

- ø<

5

2 5 3

- Hai phân số có mẫu số bằng nhau,phân số có tử số bé hơn, phân số có tử số

5

2

5 3

lớn hơn

* Khi so sánh hai phân số có cùng mẫu số, ta chỉ cần so sánh hai tử số:

-Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.

-Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn

-Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.

- Vài HS nhắc lại

HS đọc yêu cầu đề bài

- HS tự làm bài

- 3< ; > ; > ; <

7

5 7

4 3

2 3

7 8

5 8

2 11

9 11

- HS nhận xét

-HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm bài

HS so sánh hai phân số và

5

5

Trang 9

1’

- GV: <ø mà = 1 nên <1

5

5

5

2

- Em hãy so sánh tử số và mẫu số của phân số

5 2

- Những phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số thì thì như thế nào với 1

- GV tiến hành tương tự với các cặp phân số và 8

5

5 5

- Y/C HS làm tiếp các phần còn lại của bài

- GV cho HS làm bài trước lớp

Bài tập 3:(Thi đua)

-Cho HS đọc đề bài và 2 đội thi đua

-GV nhận xét tuyên dương đội làm nhanh,đúng

4Củng cố

-Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số ta làm như thế nào?

-Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Xem lại các bài tập

- Chuẩn bị bài:Luyện tập

= 1

5 5

- HS nhắc lại

- Phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số

5 2

-Thì nhỏ hơn

> mà = 1 nên >1

8 5

5 5

5 5

8 5

- Những phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì thì lớn hơn 1

-1 HS lên làm bài,HS cả lớp làm vào vở

< 1; = <1; >1; >1; = 1; >1

1 2

4 5

7 3

6 5

9 9

12 7

-HS đọc đề.2 đội tiếp sức -Các phân số bé hơn 1,có mẫu số là 5,tử số lớn hơn 0 là:

1 2 3 4 ; ; ;

5 5 5 5

-Vài HS nêu

TOÁN TIẾT 108: LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: HS

- Củng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh hai phân số với 1

2.Kĩ năng:

- Thực hành so sánh hai phân số trong cùng một trường hợp phức tạp hơn

3 Thái độ:

- GD HS tính cẩn thận

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ

- Bảng nhóm

Ngày soạn: 29/1/2008 Ngày dạy :20/2/2008

Trang 10

- Phiếu HT.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1’

5’

1’

29’

3’

1 Khởi động:

2.Bài cũ::So sánh hai phân số cùng mẫu

số

- GV yêu cầu 1 HS lên bảng làm BT 3 Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số

ta làm như thế nào?

GV nhận xét – ghi điểm

3 Bài mới:

* GV giới thiệu bài :Trong giờ học

này,các em sẽ luyện tập về so sánh các phân số cùng mẫu– ghi tựa bài

* Hướng dẫn HS luyện tập Bài tập 1:(M)

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập

- GV cho điểm và nhận xét HS

Bài tập 2:(Nhóm đôi)

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi để làm bài

-Gọi đại diện nhóm nêu:

- GV yêu cầu HS làm bài

-GV nhận xét

Bài tập 3: (V)

Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- GV :Muốn viết được các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn chúng ta phải làm gì?

- GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV nhận xét

Hát

- 1 HS lên bảng sửa bài và1 HS trả lời câu hỏi

- HS cả lớp theo dõi nhận xét

HS nhắc lại tựa

-HS đọc yêu cầu bài tập

-HS nêu:

a/ > b/ 3 <

5

1 5

9 10

11 10

c/ 13< d/ >

17

15 17

25 19

22 19

- HS nhận xét

HS đọc yêu cầu bài tập

Từng cặp thảo luận và thống nhất kết quả

< 1; < 1; > 1; > 1; < 1;

1 4

3 7

9 5

7 3

14 15

= 1; > 1

16 16

14 11

- HS nhận xét

-Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn -Chúng ta phải so sánh các phân số với nhau

- 2 HS lên bảng làm bài,HS cả lớp làm vào vở

a/ Vì 1< 3< 4 nên < < 1

5

3 5

4 5

b/ Vì 5< 6< 8 nên5 <ø <

7

6 7

8 7

c/ Vì 5< 7< 8 nên <ø5 <

9

7 9

8 9

d/ Vì 10 < 12 < 16 nên 10< <

11

12 11

16 11

- HS nhận xét

Trang 11

1’ 4 Củng cố

* Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu

số ta làm như thế nào?

-Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

-Làm lại bài tập 2

- Chuẩn bị bài:So sánh hai phân số khác

mẫu số

Vài HS nêu

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w