Giới thiệu bài ghi bảng - Cho học sinh làm trong sách, đổi vở kiểm tra chéo rồi nêu miệng kết quả... Mục tiêu:Sau bài học HS biết: - Đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học có kết
Trang 1Tuần 11:
Thứ hai ngày 09 tháng 11 năm 2009 Học vần;
Bài 42: u - ơu
A- Mục đích yêu cầu:
- HS nắm đợc cấu tạo vần u, ơu
- HS đọc và viết đợc: Ưu, ơu, trái lựu, hơu sao
- Đọc đợc các câu ứng dụng, từ ứng dụng
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hơu, nai, voi
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ của từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Buổi chiều, hiểu bài, yêu
cầu
- Đọc từ, câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- Giống: Kết thúc = u
- Khác: u bắt đầu =
- Vần u có đứng trớc, u đứngsau
- u: - u - u(CN, nhóm, lớp)
Trang 2gài đợc tiếng lựu.
- Đọc tiếng em vừa ghép
- Ghi bảng: lựu
- Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?
- Hãy đánh vần tiếng lựu ?
- Y/c đọc
+ Từ khoá: GT tranh
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: Trái lựu
- Cho HS đọc: u - lựu - trái lựu
c- Viết:
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
hờ ơu - hơu
- Cho HS quan sát tranh để rút ra từ
Trang 3- GV theo dâi, chØnh söa
+ §äc c©u øng dông (GT tranh)
- HD viÕt vµ giao viÖc
- GV quan s¸t vµ söa lçi cho HS
- ChÊm mét sè bµi, NX bµi viÕt
NghØ gi¶i lao gi÷a tiÕt
- Con vËt nµo thÝch ¨n mËt ong ?
- Con nµo to x¸c nhng rÊt hiÒn ?
- Em cßn biÕt nh÷ng con vËt nµo
- HS QS tranh, th¶o luËn nhãm
- 2 em Y/c luyÖn nãi h«m nay
- HS ch¬i theo tæ
- 2 HS
- 1 sè em
Trang 4Toán: Tiết 41: luyện tập
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho học sinh lên bảng làm bài tập
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài ( ghi bảng)
- Cho học sinh làm trong sách, đổi vở
kiểm tra chéo rồi nêu miệng kết quả
- GV nhận xét, chỉnh sửa 5 - 1 - 1 = 3 4 - 1 - 1 = 3
5 - 1 - 2 = 2 5 - 2 - 1 = 2 Bớc: sách
- Cho học sinh nêu cách làm
- GV nhận xét, cho điểm - HS làm ròi 3 em lên bảng chữa
5 - 3 = 2 5 - 4 < 2
5 - 3 < 3 5 - 4 = 1
Trang 5phải trớc xem kết quả là bao nhiêu,
sau đó 1 số cộng với 4 để có kết quả
- H: Nêu lợi ích của việc ăn mặc gọn
gàng sạch sẽ - Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ , có lợi cho sức khoẻ đợc mọi ngơi yêu mến
- H: Khi ông, bà, cha, mẹ dạy bảo các
em cần làm gì? - Biết vâng lời ông bà cha mẹ để mau tiến bộ
2 Thực hành:
+ Yêu cầu học sinh đóng vai với các
Trang 6tình huống sau:
- Tình huống 1:
Hai chị em đang chơi với nhau thì đợc
mẹ cho hoa quả( 1 quả to và một quả
Hai chị em chơi trò chơi khi anh đang
chơi với chiếc ô tô thì em đòi mợn
Ngời chị( ngời anh) cần phải làm gì
+Yêu cầu học sinh kể những việc mình
đã làm để giữ gìn đồ dùng, sách vở - HS thảo luận nhóm 4( từng học sinh kể trớc nhóm )
- Yêu cầu học sinh nhóm khác nhận
- GV chốt ý
Bài tập: GV gắn bảng tập xử lý tình
huống.( nhất trí giơ thẻ đỏ, không nhất
trí giơ thẻ xanh, lỡng lự giơ thẻ vàng)
- Bạn an dùng kẹo cao su bôi vào quần
bạn lan
- Bạn Long xé vở để gấp máy bay?
- Bạn Yến dùng giấy bìa để bọc vở
- Bạn Hà đang giằng đồ chơi với em
- GV chốt lại nội dung vừa ôn tập
- Tuyên dơng những học sinh thực hiện
Trang 7A Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
- Đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng u hay o
- Tranh minh hoạ cho từ ứng dụng
- Tranh minh họa cho chuyện kể Sói và Cừu
C Các hoạt động dạy học.
I Kiểm tra bài cũ.
- Viết và đọc: Mu trí, bầu rợu, bớu cổ - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- Đọc từ và câu ứng dụng - Một số em
- GV nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới.
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập.
a) Các vần vừa học.
- Treo bảng ôn
- Hãy lên bảng chỉ vào các vần mà cô
đọc sau đây (GV đọc không theo thứ tự)
- HS nắng nghe và chỉ theo giáo viên
- Em hãy chỉ vào âm và tự đọc vần cho
- Hãy đọc các từ ứng dụng có trong bài - HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV nghe và chỉnh sửa lỗi phát âm cho
Trang 8Lu ý cho HS các nét nối và dấu thanh trong từ.
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
- HD HS viết Cá sâu trong vở. - HS viết vở
- Theo dõi, uốn nắn HS yếu.
- HS đọc câu ứng dụng dới bức tranh - HS đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu HS chỉ ra tiếng vừa học có
- GV theo dõi, chỉnh sửa phát âm cho
HS
b) Luyện viết.
- HS HS viết các từ ngữ còn lại trong vở
Nghỉ giữa tiết Lớp trởng điều khiển
c) Kể chuyện : Sói và Cừu.
- Yêu cầu HS đọc tên chuyện - 2 HS
- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan sát - HS quan sát tranh
- GV kể diễn cảm nội dung câu truyện - HS nghe
- Yêu cầu HS dựa vào tranh kể lại
Trang 9- GV đặt câu hỏi để HS dựa vào đó kể
- Nh vậy chú cừu thông minh của chúng
- Câu chuyện cho ta thấy điều gì? - HS nêu
4 Củng cố dặn dò:
- GV ghi bảng ôn cho HS theo dõi và đọc - HD đọc đối thoại
- Tổ chức cho HS phân vai kể chuyện
- Nhận xét chung cho giờ học
- Xem trớc bài sau
Toán:
A Mục tiêu:
Sau bài học HS
- Biết số 0 là kết quả của phép trừ hai số bằng nhau
- Nắm đợc một số trừ đi 0 luôn cho kết quả là chính nó
- Biết thực hiện phép trừ có số 0 và có kết quả là chính nó
Trang 10II Dạy học bài mới. 4 + 1 = 5 - 2 = … …
1 Giới thiệu bài linh hoạt.
2 Giới thiệu phép trừ hai số bằng
- Cho HS cầm 3 quy tính và nói Trên
tay các em có mấy quy tính? - Ba quy tính.
- Bớt đi ba quy tính hỏi còn mấy quy tính - Còn lại không quy tính
- Yêu cầu HS nêu lại toàn bộ bài toán - Một vài HS nêu
- Cho HS gài một số phép tính tơng
ứng: Ghi bảng: 3 - 3 = 0
- GV ghi phép trừ: 1 - 1 = 0
và 3 - 3 = 0
- Các số trừ đi nhau có giống nhau không? - Có giống nhau
- Hai số giống nhau trừ đi nhau thì cho
- GV treo 4 chấm tròn lên bảng và nêu
bài toán "Có 4 chấm tròn không bớt đi
chấm nào hỏi còn mấy chấm tròn"
- 4 chấm tròn không bớt đi chấm nào còn 4 chấm tròn
- Cho HS nêu cấu trả lời 4 - 4 = 0
- Yêu cầu HS nêu phép tính tơng ứng
- Ghi bảng: 4 - 0 = 4 - Vài HS đọc lại
- Yêu cầu HS nhận xét kết quả của cột
1, 2, 3 - Cột 1 và 2 kết quả bằng chính nó, cột 3 kết quả đều bằng 0
- GV nhận xét cho điểm
Trang 11- Cho học sinh nêu phép tính - 0 - 0 = 0
- Gọi học sinh nhắc lại phép tính - Vài em
- Nhận xét chung giờ học - Giao bài về
nhà
Tự nhiên xã hội:
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nắm dợc gia đình la tổ ấm của em ở đó có những ngời em yêu quý
2 Kỹ năng: Kể đợc những ngời trong gia đình mình với bạn trong lớp
3 Thái độ: Yêu quý gia đình và những ngời thân trong gia đình
Trang 12ấm của mình và đợc nghe các bạn kể
về tổ ấm của các bạn
1 Hoạt động1: Làm việc với SGK
+ Mục đích: Giúp học sinh biết đợc gia
đình là tổ ấm của các em
+ Cách làm:
Bớc1: Quan sát hình trong SGK và trả
lời các câu hỏi trong sách - HS quan sát và làm việc theo nhóm 4
? Gia đình lan có những ai?
Lan và những ngời trong gia đình làm
gì?
? Gia đình mình có những ai? Họ đang
làm gì?
Bớc 2:
- Gọi đại diện nhóm chỉ vào tranh kể về
gia đình lan và mình - Các nhóm cử đại diện nêu kết quả thảo luận
- Các nhóm khác nghe và nhận xét, bổ xungGVKL: Mỗi ngời đều có bố mẹ và
những ngời thân khác nh ông,bà ,cha,
mẹ …
- Những ngời đều sống trong 1 ngôi
nhà đều gọi là gia đình Những ngời
sống trong gia đình cần thơng yêu
chăm sóc nhau thì gia đình mới yen vui
và hoà thuận
2 Hoạt động2: Em vẽ về tổ ấm của
em
+ Mục đích: HS gia đình những ngời
thân trong gia đình mình với các bạn
+ Cách làm:
Bớc1:- GV nêu yêu cầu " Vẽ về những
ngời thân trong gia đình của em" - HS làm việc, CN, từng em vẽ về ngời trong gia dình của mình.Bớc2: Triển lãm tranh
- Giáo viên chọn ra những bức tranh vẽ
đẹp đó giơ lên cho cả lớp xem và cho
tác giả của chính bức tranh đó gia đình
về gia đình cho cả lớp nghe
- Giáo viên khen ngợi những em có bài
Trang 13ngày, thể hiện lòng yêu quý của mình
với ngời thân trong gia đình
+ Cách làm:
1 B
ớc: GV giao nhiệm vụ - Học sinh làm việc theo nhóm 2 cùng
thảo luận và tìm cách ứng xử hay, tập
đối đáp với nhau theo cách ứng xử đã lựa chọn
- Các em cùng nhau thảo luận và phân
công đóng vai trong các tình huống
sau:
Tình huống 1: Một hôm mẹ đi học về
tay sách rất nhiều thứ em sẽ làm gì để
giúp mẹ lúc đó?
- Tổ1 : Đóng vai theo tình huống
- Tổ2,3: Đóng vai theo tình huống 2
Tình huống 2: Bà của lan hôm nay bị
mệt, nếu là lan em sẽ làm gì cho bà vui
II Địa điểm:
- Trên sân trờng dọn vệ sinh nơi tập
- chuẩn bị 1 nơi
II Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
Trang 14- Đi đờng vòng, hít thở sâu
- Trò chơi diệt các con vật
- HS tập đồng loạt khi GV đã làm mẫu
- GV quan sát, sửa sai
- Chia tổ tập luyện, tổ trởng điều khiển
- Sau mỗi lần tập, GV nhận xét sửa sai cho học sinh
- Cho học sinh chơi tập thể
- Cho học sinh thi chơi giữa
Học vần:
Trang 15Bài 44: On - An
A Mục đích
Sau bài học HS có thể
- Đọc và viết đợc on, an, mẹ con, nhà sàn
- Nhận ra: On, an trong các tiếng con, sàn trong từ ứng dụng và câu ứng dụng
Các hoạt động của GV Các hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 16-Cho HSQS tranh và rút ra từ khoá: nhà
- Cho HS QS tranh rút ra câu ứng dụng
- HD luyện đọc câu ứng dụng(ĐT,CN)
- Các bạn ấy là những ngời nh thế nào?
- Em và các bạn thờng giúp đỡ nhau
- Đọc lại toàn bài vừa học
- VN học bài và chuẩn bị bài sau
CN)
- Tìm các vần mới học và gạch chân
- Luyện đọc theo lớp, tổ, nhóm, cá nhân
- Đọc tên bài luyện nói
- Luyện viết bài vào vở tập viết
- Cả lớp đọc lại bài đã học
Toán:
Tiết 43: Luyện tập
Trang 17I Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu và cách làm
- Điền dấu: >; <; = vào chỗ trống
- Tính kết quả của phép tính rồi lấy kết quả để so sánh
- cho HS làm và chữa bài 2 < 2 + 3; 5 = 5 + 0
5 > 2 + 1; 0 + 3 < 4
- GV NX cho điểm - HS làm và neu miệng cách tính và kết
quả ( lấy số thứ tự trừ đi số thứ 2 đợc bao nhiêu trừ đi số thứ 3)
Trang 18Tiết 11: Xé, dán hình con gà con (t2)
I Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị của học sinh cho tiết học - HS làm theo yêu cầu của giáo viên
- NX sau kiểm tra
II Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài( linh hoạt )
- HD giao việc
3 Học sinh thực hành:
-Yêu cầu học sinh lấy giấy màu (chọn
theo ý thích của các em) đặt mặt kẻ ô
theo thứ tự, cân đối phẳng - Xé xong, dán hình theo HD
- Khuyến khích học sinh khá, giỏi,
trang trí thêm cho đẹp
III nhận xét - Dặn dò:
1 Nhận xét chung tiết học.
- Sự chuẩn bị đồ dùng
Trang 19Chuẩn bị giấy mầu, bút chì, hồ dán …
Thứ năm ngày 12 tháng 11 năm 2009
Học vần
Bài 45: Ân - ă - ăn
A Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- nhận ra tiếng, trong các tiếng cân, trăn
- Đọc, viết đợc: ân, ăn, cái cân, con trăn
- Nhạn xét ra các tiếng chứa vần ân, ăn trong từ ứng dụng
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Rau non thợ hàn, bàn ghế - mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- gọi HS đọc từ và câu ứng dụng - 1 vài em
- GV nhân xét, cho điểm
II Dạy - học bài mới:
1 giới thiệu bài (trực tiếp)
2 Dạy vần:
Ân:
a nhận diện vần:
Trang 20- Yêu cầu học sinh tìm và gài ân?
- Yêu cầu học sinh gài tiếp tiếng cân Sử dụng bộ đồ dùng và gài vần ân,
- GV đa ra các cân cho HS quan sát
- Trên tay cô có cái gì nhỉ? - Cái cân
Trang 21- Bức tranh vẽ con gì? - con trăn
- GV ghi bảng từ ứng dụng - 2 học sinh đọc
- GV đọc mẫu ( giải nghĩa từ) - HS đọc , CN, nhóm lớp
+ Luỵên đọc lại bài ở tiết 1 - HS đọc CN, nhóm lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng:
- trên tranh cho HS quan sát
- Tranh vẽ gì? - Hai bạn nhỏ đang ngồi trò chuyện với
nhau
- Các em có biết 2 bạn nhỏ trong
tranh đang nói với nhau những gì
không?
- hãy đọc câu ứng dụng dới tranh và
- Hãy cho cô biết ý kiến? - Bé đang kể về bố mình cho bạn nghe
- Hớng dẫn viết vở và giao việc - HS viết vở theo hớng dẫn
- GV lu ý học sinh nét nối giữa các
con chữ, = giữa các chữ, vị trí đặt
dấu thanh
- uốn nắn giúp đỡ học sinh yếu
- Nhận xét giờ viét của học sinh
- Nghỉ giữa tiết Lớp trởng điều khiển
c Luỵên nói theo chủ đề: Nặn đồ
chơi
Trang 22- cho học sinh đọc tên bài luyện nói - 2 học sinh
- GV hớng dẫn giao việc - HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2,
nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
+ Gợi ý:
- Bức tranh vẽ gì - Các bạn nhỏ đang nặn đồ chơi
- Nặn đồ chơi có thích không? - Thích
- Lớp mình những ai đã nặn đợc đồ
- hãy kể công việc nặn đồ chơi của
mình cho cả lớp nghe
- Đồ chơi thờng nặn bằng gì?
- trong những đồ chơi em nặn đựơc
em thích nhất đồ chơi nào?
- Sau khi năn đồ chơi em phải làm
gì?
- Em đã bao giờ nặn đồ chơi để tặng
ai cha?
4 củng cố - dặn dò:
+ trò chơi: Em tìm tiếng mới
- Mục đích: Tạo ấn tợng để nhớ vần
vừa học
- chuẩn bị các vần ân, ăn phụ âm
- Tổ chức: chia lớp thành những
nhómvà đặt tên cho từng nhóm
- Cách chơi: Quản trò hô bất kỳ vần
nào( ăn và ân)nhóm tiếp theo phải
tìm đợc tiếng chứa vần đó, cứ tiếp
tục nh vậy từ nhóm này đến nhóm
khác: Nhóm nào trụ lại lâu nhất sẽ
thắng
- HS chơi theo nhóm 4 ; VD: chủ trò nêu.ăn Nhóm 1:Tăn ; nhóm2 : Văn ; Nhóm 3: Ngăn
Trang 23II Dạy học bài mới.
1 Giới thiệu bài.
- HD và giao việc - HS làm ghi kết quả và đổi vở kiểm tra
chéo
- Gọi 1 số học sinh đọc kết quả của bạn
-Giáo viên nhận xét, cho điểm
Bài 3: (63)
- Bài yêu cầu gì? - Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm? - Làm tính trớc rồi lấy kết quả của phép
- Giáo viên treo tranh từng phần lên
bảng rồi yêu cầu học sinh đặt đề toán
- Bài củng cố gì? - Bài củng cố về KN quan sát, đặt đề
toán và viết phép tính dựa theo tranh
3 Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi nối tiếp: - 1 học sinh nêu phép tính, 1 học sinh
Trang 24- GV HS và giao việc khác nêu kết quả, học sinh nêu kết quả
- Biết cách vẽ mầu vào hình vẽ sẵn trên đờng diềm
3 Thái độ: Yêu thích cái đẹp
B Đồ dùng - Dạy học:
1 Giáo viên: - Các dồ vật có trang trí đờng diềm nh: Khăn, áo, bát.
- Một vài hình vẽ đờng diềm
2 Học sinh:
- Vở tập vẽ1
- Màu vẽ
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- Học sinh để đồ dùng lên bàn cho
giáo viên kiểm tra
- Giáo viên nhận xét sau KT
II.Dạy học bài mới:
1 Hoạt động 1: GT mãu , HD học
sinh quan sát nhận xét
- Đa ra 1 đồ vật có trang trí đờng diềm
cho học sinh quan sát - HS quan sát mẫu và nhạn xét
- Em có nhận xét gì trong các hoạ tiết
của đờng diềm !
- Các hoạ tiết trong đờng diềm đều giống nhau và đợc lập đi lập lại
- Đờng diềm thờng đặt ở vị trí nào? - ở miệng bát, cổ áo………
- Kể tên những đồ vật đợc TT - đờng
2 Hoạt dộng2: HD học sinh vẽ mầu
- Treo 1 hình lên bảng - Học sinh quan sát
- Đờng diềm này có những hình gì? -Hình vuông - Xanh lam
Trang 25Mầu gì?
- Các hình sắp xếp nh thế nào? - Các hình sắp xếp ngang nhau và đợc
lặp đi lặp lại -Màu nền và hình vẽ nh thế nào? - Màu nền và hình vẽ khác nhau Màu
- Giáo viên theo dõi và uốn nắn thêm
học sinh cách chọn màu, vẽ mầu
- Bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết
III Các hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con các từ sau: con gà, ngà
voi
- GV quan sát và nhận xét
2 Bài mới.
a, giới thiệu bài:
- Viết bảng con 2 HS lên bảng viết
Trang 26b, Hớng dẫn viết chữ.
* HD viết từ: cái kéo
- Từ cái kéo có những tiếng nào ghép
* HD viết các từ : trái đào, sáo sậu,
chú cừu, rau non…
…tơng tự nh hớng dẫn từ
"cái kéo"
- Chú ý HD HS vị trí của các dấu thanh
và các nét nối liền giữa các con chữ
3 Thực hành:
- Cho HS viết vào vở tập viết
- QS và hớng dẫn học sinh viết bài
* Chấm điểm một số bài.
- Nhận xét trớc lớp
4 Củng cố dặn dò.
- Nêu nội dung bài học hôm nay ?
- Về nhà tập viết bài ra vở ô li
- Gồm tiếng cái và tiếng kéo nối lại với nhau
- Quan sát giáo viên viết mẫu
1 Kiến thức: Học bài hát đàn gà con
2 Kỹ năng: Biết đợc bài hát do một ngời nhạc sỹ Nga sáng tác, lời bài hát do