1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 11 lớp 1

29 422 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 11 lớp 1
Trường học Trường Tiểu Học Thị Xã, [Trang chủ trường](http://website.truongtieuhocthixa.vn)
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án môn học
Năm xuất bản 2005
Thành phố Thành phố
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 258 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhận xét đánh giá điểm cho các +Yêu cầu học sinh kể những việc mình đã làm để giữ gìn đồ dùng, sách vở.. - GV nhận xét, chữa bàiBài 2:sách - Gọi học sinh nêu yêu cầu nhắc lại cách t

Trang 1

- Nhận ra ôn, ơn trong các tiếng bất kỳ

- Đọc đợc các từ ứng dụng, câu ứng dụng những lời nói tự nhiên theo chủ

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: bạn thân, gắn bó, dặn dò - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- GV nhạn xét cho điểm

II Dạy - Học bài mới:

1 giới thiệu bài(trực tiếp) - HS đọc theo GV : Ôn , Ơn

2 Dạy vần:

Ôn

a Nhận diện vần:

- Ghi bảng vần ôn

- Vần ôn do mấy âm tạo nên? - Vần ôn do 2 âm tạo nên là âm ô và n

- Hãy so sánh ôn với an? - Giống: Kết thúc bằng n

- Tiếng chồn đánh vần nh thế nào ? - Chờ - ôn - hôn - huyền - chồn

- GV theo dõi chỉnh sửa - HS đánh vần, đọc trơn ( CN, nhóm, lớp)

- Từ khoá:

Trang 2

- Treo tranh lên bảng và hỏi

c Viết: La ý cho học sinh nét nối giữa các con

d Đọc từ ứng dụng:

- GV đọc và giải nghĩa từ

Ôn bài: Học lại bài để nhớ những đìêu đã học

- Khôn lớn: Chỉ sự lớn lên và hiẻu biết nhiều

Trang 3

(+) Đọc lại bài tiết 1 ( bảng lớp ) - HS đọc nhóm, CN, lớp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

(+) Đọc câu ứng dụng: GT tranh - HS quan sát tranh và nhận xét

- Đàn cá bơi lội nh thế nào: các em hãy đọc

từ khoá trong tranh để biết đợc điều đó nhé ! - 3 học sinh đọc

- Đàn cá bơi lội nh thế nào?

- Trong từ "bận rộn" tiếng nào có vần mới đợc

- GV hớng dẫn giao việc - HS luỵên viết trong vở tập viết

- Trong khi học sinh viết bài GV luôn nhắc

học sinh viết chữ đẹp vở sạch, chú ý điểm đặt

- mai sau lớn lên em mơ ớc đợc làm gì? - HS trả lời

- Hớng dẫn và giao vịêc - HS trao đổi nhóm 2 và tự nói cho nhau

nghe và về chủ đề luyện nói hôm nay.+ Gợi ý

- Mai sau bạn thích làm nghề gì ?

- Tại sao bạn lại thích nghề đó?

- Bố mẹ bạn làm nghề gì ?

? Bạn đã nói cho ai biết về mơ ớc của mình cha

? Để thực hiện điều đó bây giờ bạn phải làm gì?

4.Củng cố - Dặn dò:

- GV chỉ bảng cho học sinh đọc bài

+ Trò chơi:Tìm tiếng mới - chơi theo tổ

Trang 4

- Ôn tập và thực hành các nội dung đã học 1 đến bài 5.

- H: Nêu lợi ích của việc ăn mặc gọn

gàng sạch sẽ - Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ , có lợi cho sức khoẻ đợc mọi ngơi yêu mến

- H: Khi ông, bà, cha, mẹ dạy bảo các

Hai chị em đang chơi với nhau thì đợc

mẹ cho hoa quả( 1 quả to và một quả bé)

Hai chị em chơi trò chơi khi anh đang

chơi với chiếc ô tô thì em đòi mợn

Ngời chị( ngời anh) cần phải làm gì cho

đúng? - HS đóng vai theo cách giải quết mà nhóm mình đã chọn

- Lần các nhóm lên đóng vai trớc lớp

- GV nhận xét đánh giá điểm cho các

+Yêu cầu học sinh kể những việc mình

đã làm để giữ gìn đồ dùng, sách vở - HS thảo luận nhóm 4( từng học sinh kể trớc nhóm )

- Yêu cầu học sinh nhóm khác nhận xét - Mỗi nhóm cử 1 bạn kể trớc lớp

- GV chốt ý

Bài tập: GV gắn bảng tập xử lý tình

huống.( nhất trí giơ thẻ đỏ, không nhất

trí giơ thẻ xanh, lỡng lự giơ thẻ vàng)

- Bạn an dùng kẹo cao su bôi vào quần

Trang 5

bạn lan.

- Bạn Long xé vở để gấp máy bay?

- Bạn Yến dùng giấy bìa để bọc vở

- Bạn Hà đang giằng đồ chơi với em của

- GV chốt lại nội dung vừa ôn tập

- Tuyên dơng những học sinh thực hiện

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho học sinh lên bảng làm bài tập

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài ( ghi bảng)

3 5 4

2 3 2

1 2 2

Trang 6

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2:sách

- Gọi học sinh nêu yêu cầu nhắc lại cách tính của

bài

- Cho học sinh làm trong sách, đổi vở kiểm tra

chéo rồi nêu miệng kết quả

- GV nhận xét, chỉnh sửa 5 - 1 - 1 = 3 4 - 1 - 1 = 3

5 - 1 - 2 = 2 5 - 2 - 1 = 2 Bớc: sách

- Cho học sinh nêu cách làm

- GV nhận xét, cho điểm - HS làm ròi 3 em lên bảng chữa

GV gợi ý: Thực hiện phép tính bên phải trớc

xem kết quả là bao nhiêu, sau đó 1 số cộng với 4

II Địa điểm:

- Trên sân trờng dọn vệ sinh nơi tập

- chuẩn bị 1 nơi

II Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:

A Phần mở đầu: 5 phút

Trang 7

- Đi đờng vòng, hít thở sâu

- Trò chơi diệt các con vật

- HS tập đồng loạt khi GV đã làm mẫu

- GV quan sát, sửa sai

- Chia tổ tập luyện, tổ trởng điều khiển

- Sau mỗi lần tập, GV nhận xét sửa sai cho học sinh

- Cho học sinh chơi tập thể

- Cho học sinh thi chơi giữa

Học vần:

Bài 47: en - ên

A

Mục đích yêu cầu:

- HS đọc và viết đợc: en, ên , lá sen, con nhện

- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng

- những từ nói, tự nhiên theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên bên dới

Trang 8

B Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy - học:

Trang 9

Giáo viên Học sinh

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết: Khôn lớn, cơn ma - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- Đọc cau ứng dụng SGK - 2 học sinh đọc

- GV nhận xét cho điẻm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài(trực tiếp) - HS đọc theo giáo viên

2 Dạy vần: en

a nhận diện vần:

- Ghi bảng vần en

- Vần en do mấy âm tạo nên? - Vần en do 2 âm tạo nên là e và n

- Hãy so sánh vần en với on? - Giống: Đều kết thúc = n

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Tiếng khoá: Yêu cầu học sinh tìm và gài

- Hãy đánh vần tiếng sen - Sờ - en - sen

- GV theo dõi chỉnh sửa - HS đánh vần, NC , nhóm lớp

Từ khoá

- Treo tranh cho học sinh quán sát

Trang 10

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh - HS quan sát tranh

- Đọc mẫu hớng dẫn đọc - HS đọc CN, nhóm lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

b Luyện viết:

- Hớng dẫn học sinh viét vở: en, en, lá

se, con nhện - HS viết vào vở theo hớng dẫn của giáo viên

- Quan sát, sửa cho học sinh

- Nhận xét bài viết

c Luyện nói. - HS quan sát tranh, trao đổi nhóm , nói cho

nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay.+ Yêu cầu học sinh thảo luận

- Em viết bằng tay nào?

- Đọc tên bài luyện nói - Một số em

III Củng cố dặn dò.

- Trò chơi: Thi viết chữ có vần vừa học

- Đọc bài trong sgk - Một số học sinh đọc

- GV đọc mẫu, giải nghĩa nhanh, đơn giản

- áo len: là loại áo đợc đan và dệt bằng len

Khen ngợi: Nói lên sự đánh giá tốt về ai,

về cái gì……

- Hớng dẫn và giao việc - HS đọc CN, nhóm lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

- Nhận xét tiết học - HS đọc lại bài (1lần)

Trang 11

* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.

Toán:

A Mục tiêu:

Sau bài học HS

- Biết số 0 là kết quả của phép trừ hai số bằng nhau

- Nắm đợc một số trừ đi 0 luôn cho kết quả là chính nó

- Biết thực hiện phép trừ có số 0 và có kết quả là chính nó

II Dạy học bài mới. 4 + 1 = 5 - 2 = … …

1 Giới thiệu bài linh hoạt.

2 Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau.

- GV gợi ý HS đọc - Một bông hoa tặng một bông hoa còn

- Cho HS cầm 3 quy tính và nói Trên tay

các em có mấy quy tính? - Ba quy tính.

- Bớt đi ba quy tính hỏi còn mấy quy tính - Còn lại không quy tính

- Yêu cầu HS nêu lại toàn bộ bài toán - Một vài HS nêu

- Cho HS gài một số phép tính tơng ứng:

Ghi bảng: 3 - 3 = 0

- GV ghi phép trừ: 1 - 1 = 0

và 3 - 3 = 0

- Các số trừ đi nhau có giống nhau không? - Có giống nhau

- Hai số giống nhau trừ đi nhau thì cho ta

Trang 12

bài toán "Có 4 chấm tròn không bớt đi

chấm nào hỏi còn mấy chấm tròn" còn 4 chấm tròn.

- Cho HS nêu cấu trả lời 4 - 4 = 0

- Yêu cầu HS nêu phép tính tơng ứng

- Ghi bảng: 4 - 0 = 4 - Vài HS đọc lại

- Yêu cầu HS nhận xét kết quả của cột 1,

2, 3 - Cột 1 và 2 kết quả bằng chính nó, cột 3 kết quả đều bằng 0

- Cho học sinh nêu phép tính - 0 - 0 = 0

- Gọi học sinh nhắc lại phép tính - Vài em

- Nhận xét chung giờ học - Giao bài về

Trang 13

C Lên lớp:

I kiểm tra bài cũ:

- Cho học sinh viết bảng con: Không cái

kéo, trái đào, sáo sậu - Mỗi tổ viết một từ vào bảng con

- KT bài viết ở nhà

II Dạy - học bài mới:

1 giới thiệu bài (linh hoạt)

2 Quan sát chữ mãu và nhận xét:

- Treo chữ mẫu lên bảng - HS quan sát và đọc chữ mẫu

- Yêu cầu học sinh nhận xét về khoảng

cách, độ cao, nét nối và vị trí đặt dấu

- 1 vài học sinh nhận xét

3 Hớng dãn và viết mẫu:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

4 Hớng dẫn học sinh viết vào vở.

Trang 14

- Nhận xét và chữa lỗi sai phổ biến

I Kiểm tra bài cũ:

- KT sự chuẩn bị của học sinh cho tiết học - HS làm theo yêu cầu của giáo viên

- NX sau kiểm tra

II Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài( linh hoạt )

- HD giao việc

3 Học sinh thực hành:

-Yêu cầu học sinh lấy giấy màu (chọn

theo ý thích của các em) đặt mặt kẻ ô lên

Trang 15

+ lu ý học sinh : - Khi dán hình, dán

theo thứ tự, cân đối phẳng - Xé xong, dán hình theo HD

- Khuyến khích học sinh khá, giỏi, trang

Chuẩn bị giấy mầu, bút chì, hồ dán …

cho tiết học sau

HS nghe, ghi nhớ

Học vần:

A Mục đích - yêu cầu.

- HS đọc và viết đợc: un, in, đèn pin , con giun

- Đọc các từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Phát triên lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời xin lỗi

- Đọc và viết: Khen ngợi, mũi tên, lền

- Học từ và câu dụng trong sgk - Một vài em

- GV nhận xét, cho điểm

II Dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

Trang 16

- Yêu cầu HS tìm và gài vần in - HS sử dụng bộ đồ dùng để gài vần in

- Yêu cầu HS gài tiến tiếng pin và tiếng pin

- Tiếng pin có âm P đứng trớc và vần in

đứng sau

- Hãy đánh vần tiếng in - Pờ - in - pin

- Yêu cầu HS đánh vần và đọc - HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Từ khoá: Giới thiệu tranh - HS quan sát

- Ghi bảng (đèn pin là 1 dụng cụ phát

- GV theo dõi chỉnh sửa

Nghỉ giữ tiết Lớp trởng điều khiển

Un: (quy trình tơng tự)

- Vần un đợc tạo lên từ u và ngời

- Vần un có u đứng trớc và n đứng sau

- Đanh vần : u - nờ - un

gi - un - giun, con giun - HS thực hiện theo HD

- Viết: Lu ý học sinh nét nối giữa các

con chữ

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Viết bảng từ ứng dụng - 2 học sinh đọc

- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ nhanh đơn

- GV theo dõi chỉnh sửa

đ Củng cố - Dặn dò:

Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa học

- Cho học sinh đọc lại bài trên bảng - HS đọc ĐT

- Nhận xét chung giờ học - HS nghe và nhớ

3 Luyện tập:

a luyện đọc:

- Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp) - HS đọc CN nhóm lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

- Đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh - HS quan sát

Trang 17

- Tranh vẽ gì? - 1 vài em nêu

- GV viết câu ứng dụng lên bảng? - 2 học sinh đọc

- Khi đọc gặp dấu phẩy em phải làm gì? - Ngắt hơi

- GV đọc mẫu, HD và giao việc - HS đọc CN, nhóm lớp

b luyện viết:

- HD học sinh viết vở: in, un, đèn pin,

con giun

- HS tập viết trong vở theo hớng dẫn

- GV quan sát uốn nắn học sinh về t thế

+ Gợi ý: - Tranh vẽ gì? - HS quan sát và thảo luận nhóm 2 về

chủ đề luyện nói hôm nay

- Vì sao bạn tranh trong tranh lại buồn

nh vậy?

- Khi làm bạn ngã em có nen xin lỗi

không?

- Khi không thuộc bài em làm gì?

- Em đã bao giờ nói câu xin lỗi cha,

trong trờng hợp nào?

I Kiểm tra bài cũ:

Trang 18

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu và cách làm.

- Điền dấu: >; <; = vào chỗ trống

- Tính kết quả của phép tính rồi lấy kết quả để so sánh

- cho HS làm và chữa bài 2 < 2 + 3; 5 = 5 + 0

5 > 2 + 1; 0 + 3 < 4

- GV NX cho điểm - HS làm và neu miệng cách tính và kết

quả ( lấy số thứ tự trừ đi số thứ 2 đợc bao nhiêu trừ đi số thứ 3)

1 Kiến thức: HS nắm dợc gia đình la tổ ấm của em ở đó có những ngời em yêu quý

2 Kỹ năng: Kể đợc những ngời trong gia đình mình với bạn trong lớp

3 Thái độ: Yêu quý gia đình và những ngời thân trong gia đình

Trang 19

ỏ đó có ông, bà, cha, mẹ, anh, chị, em là

những ngời thân yêu nhất Bài học hôm

nay các em sẽ có dịp kể về tổ ấm của

mình và đợc nghe các bạn kể về tổ ấm

của các bạn

1 Hoạt động1: Làm việc với SGK

+ Mục đích: Giúp học sinh biết đợc gia

đình là tổ ấm của các em

+ Cách làm:

Bớc1: Quan sát hình trong SGK và trả

lời các câu hỏi trong sách - HS quan sát và làm việc theo nhóm 4

? Gia đình lan có những ai?

Lan và những ngời trong gia đình làm

gì?

? Gia đình mình có những ai? Họ đang

làm gì?

Bớc 2:

- Gọi đại diện nhóm chỉ vào tranh kể về

gia đình lan và mình - Các nhóm cử đại diện nêu kết quả thảo luận

- Các nhóm khác nghe và nhận xét, bổ xungGVKL: Mỗi ngời đều có bố mẹ và

những ngời thân khác nh ông,bà ,cha,

mẹ …

- Những ngời đều sống trong 1 ngôi nhà

đều gọi là gia đình Những ngời sống

trong gia đình cần thơng yêu chăm sóc

nhau thì gia đình mới yen vui và hoà

thuận

2 Hoạt động2: Em vẽ về tổ ấm của em

+ Mục đích: HS gia đình những ngời

thân trong gia đình mình với các bạn

+ Cách làm:

Bớc1:- GV nêu yêu cầu " Vẽ về những

ngời thân trong gia đình của em"

- HS làm việc, CN, từng em vẽ về ngời trong gia dình của mình

Bớc2: Triển lãm tranh

- Giáo viên chọn ra những bức tranh vẽ

đẹp đó giơ lên cho cả lớp xem và cho

tác giả của chính bức tranh đó gia đình

về gia đình cho cả lớp nghe

- Giáo viên khen ngợi những em có bài

vẽ đẹp

3 Hoạt động 3: Đóng vai

+ Mục đích: Giúp học sinh ứng xử

những tình huống thờng gặp hàng ngày,

thể hiện lòng yêu quý của mình với ngời

Trang 20

thân trong gia đình.

+ Cách làm:

1 B

ớc: GV giao nhiệm vụ - Học sinh làm việc theo nhóm 2 cùng

thảo luận và tìm cách ứng xử hay, tập

đối đáp với nhau theo cách ứng xử đã lựa chọn

- Các em cùng nhau thảo luận và phân

công đóng vai trong các tình huống sau:

Tình huống 1: Một hôm mẹ đi học về

tay sách rất nhiều thứ em sẽ làm gì để

giúp mẹ lúc đó?

- Tổ1 : Đóng vai theo tình huống

- Tổ2,3: Đóng vai theo tình huống 2

Tình huống 2: Bà của lan hôm nay bị

mệt, nếu là lan em sẽ làm gì cho bà vui

- Biết cách vẽ mầu vào hình vẽ sẵn trên đờng diềm

3 Thái độ: Yêu thích cái đẹp

B Đồ dùng - Dạy học:

1 Giáo viên: - Các dồ vật có trang trí đờng diềm nh: Khăn, áo, bát.

- Một vài hình vẽ đờng diềm

2 Học sinh:

- Vở tập vẽ1

- Màu vẽ

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh - Học sinh để đồ dùng lên bàn cho giáo

viên kiểm tra

Trang 21

- Giáo viên nhận xét sau KT

II.Dạy học bài mới:

1 Hoạt động 1: GT mãu , HD học sinh

quan sát nhận xét

- Đa ra 1 đồ vật có trang trí đờng diềm

cho học sinh quan sát - HS quan sát mẫu và nhạn xét

- Em có nhận xét gì trong các hoạ tiết

của đờng diềm !

- Các hoạ tiết trong đờng diềm đều giống nhau và đợc lập đi lập lại

- Đờng diềm thờng đặt ở vị trí nào? - ở miệng bát, cổ áo………

- Kể tên những đồ vật đợc TT - đờng

2 Hoạt dộng2: HD học sinh vẽ mầu

- Treo 1 hình lên bảng - Học sinh quan sát

- Đờng diềm này có những hình gì?

Mầu gì?

-Hình vuông - Xanh lam

- Các hình sắp xếp nh thế nào? - Các hình sắp xếp ngang nhau và đợc

lặp đi lặp lại -Màu nền và hình vẽ nh thế nào? - Màu nền và hình vẽ khác nhau Màu

hình nhạt, màu vẽ đậm

3 Hoạt động3: Thực hành

- Yêu cầu học sinh vẽ màu vào đờng

- Giáo viên theo dõi và uốn nắn thêm

học sinh cách chọn màu, vẽ mầu

- Nhắc nhở học sinh không nên dùng

quá nhiều màu không vẽ mầu ra ngoài

4 Củng cố - Dặn dò:

- Chọn một số bài vẽ đúng, đẹp cho học

- Yêu cầu học sinh tìm ra bài vẽ đẹp

- Nhận xét chung giờ học

* Tìm quan sát đờng diềm ở một vài đồ

Học vần:

Bài 49: iên - yên

A Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết đợc: iên, yên, đèn điện, con yến

- Đọc đợc các từ ứng dụng và các câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: biển cả

B.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói

C Các hoạt động dạy học:

Trang 22

Giaó viên Học sinh

I kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: Nhà in, xin lỗi, ma phùn - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- Đọc các câu ứng dụng trong SGK - 2 học sinh đọc

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài(trực tiếp) - Học sinh đọc theo giáo viên: iên - yên

2 Dạy vần:

Iên:

a Nhận diện vần:

- Vần iên do nguyên âm đôi iê và n tạo

nên

- So sánh iên với ên? - Giống: Kết thúc

- Khác: iên bắt đầu bằng iê

- Hãy phân tích vần iên? - Vần iên có iê đứng trớc và n đứng sau

- Yêu cầu học sinh gài vần yên

- Yêu cầu gài tiếp tiếng điện - Sử dụng bộ đồ dùng để gài : iên, điện

- Ghi bảng: điện

- Hãy phân tích tiếng điện? - Tiếng điện có âm đ đứng trớc, vần iên

đứng sau, dấu nặng dới ê

- Hãy đánh vần tiếng điện? - Đờ - iên - điên - nặng - điện

- GV theo dõi chỉnh sửa - Học sinh đánh vầnCN , nhóm, lớp

- Từ khoá: GV giới thiệu tranh - Học sinh quan sát và nhận xét

- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa

Ngày đăng: 17/09/2013, 22:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - Tuần 11 lớp 1
Bảng con (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w