1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

gia an tuan 29 lop 1

265 653 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gia An Tuan 29 Lop 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 265
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Cho HS viết bảng con, GV uốn nắn sửa sai cho HS -Chữ hoa Ă, Â có cấu tạo và cách viết như chữ hoa A, chỉ thêm dấu phụ của chữ Ă và chữ Â trên đầu mỗi chữ -GV treo bảng phụ viết sẵn cá

Trang 1

TUAÀN 25 Thửự 2 ngaứy 2 thaựng 3 naờm 2009 Tieỏt 1 : Taọp ủoùc: TRệễỉNG EM

I.MUẽC TIEÂU

1 :ẹoùc : HS ủoùc duựng, nhanh ủửụùc caỷ baứi “ Trửụứng em”

Luyeọn ủoùc caực tửứ: coõ giaựo, baùn beứ, thaõn thieỏt, anh em, daùy em, ủieàu hay, maựi trửụứng Luyeọn ngaột nghổ hụi sau daỏu chaỏm, daỏu phaồy

2 OÂn caực tieỏng coự vaàn ai, ay

Tỡm tieỏng coự vaàn ai, ay trong baứi

Nhỡn tranh noựi caõu chửựa tieỏng coự vaàn ai, ay

Noựi ủửụùc caõu chửựa tieỏng coự vaàn ai, ay

3 Hieồu :Hieồu ủửụùc noọi dung baứi: Sửù thaõn thieỏt cuỷa ngoõi trửụứng vụựi HS

Boài dửụừng cho HS tỡnh caỷm yeõu meỏn maựi trửụứng.

Hieồu ủửụùc caực tửứ: ngoõi nhaứ thửự hai, thaõn thieỏt

4.HS chuỷ ủoọng noựi theo ủeà taứi: Hoỷi nhau veà trửụứng lụựp cuỷa mỡnh

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc vaứ phaàn luyeọn noựi trong sgk

Baỷng phuù, boọ chửừ HVBD, boọ chửừ HVTH

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng giaựo vieõn Hoaùt ủoọng hoùc sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

Kieồm tra ủoà duứng hoùc taọp

2 Dạy bài mới :

Tiết 1:

a Giới thiệu bài:

HĐ1: Hớng dẫn học sinh luyện đọc

* GV ủoùc maóu laàn 1:

Chuự yự gioùng ủoùc chaọm raừi, nheù

nhaứng, tỡnh caỷm

* Luyện đọc tiếng từ ngữ:

GV ghaùch chaõn caực tửứ : coõ giaựo,

daùy em, raỏt yeõu, trửụứng hoùc, thửự

hai, maựi trửụứng, ủieàu hay ứ goùi

-HS mụỷ duùng cuù ủeồ KT -Laộng nghe.

-HS laộng nghe

-HS laộng nghe

-HS luyện đọc các tiếng, từ

Trang 2

HS ủoùc

Yeõu caàuHS phaõn tớch caực tửứ khoự:

trửụứng, coõ giaựo

GV giaỷi nghúa tửứ khoự:ngoõi nhaứ

thửự hai, thaõn thieỏt ( raỏt thaõn, raỏt

gaàn guừi)

*Luyện đọc câu:

Yeõu caàu hoùc sinh xaực ủũnh

caõu vaứ luyeọn ủoùc caõu

*Luyện đọc đoạn:

Yeõu caàu ủoùc ủoaùn

*Luyện đọc bài:

Yeõu caàu ủoùc caỷ baứi

Cho thi ủua ủoùc theo toồ

-GV nhaọn xeựt cho ủieồm

HS ủoùc caõu maóu trong sgk

a) Noựi caõu chửựa tieỏng coự vaàn ai,

ay

Chia lụựp thaứnh 2 daừy, 1 daừy noựi

tieỏng coự vaàn ai, moọt lụựp noựi tieỏng

coự vaàn ay

Tieỏt 2:

Hẹ 3 tỡm hieồu baứi ủoùc vaứ luyeọn noựi:

* Tỡm hieồu baứi ủoùc:

- GV ủoùc maóu laàn 2

-HS phaõn tớch tửứ khoự -HS laộng nghe

-HS xác ủũnh caõu

- Moói caõu 2 HS ủoùc

Moói baứn ủoùc ủoàng thanh 1 caõu SH xaực ủũnh ủoaùn

3 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi ( moói

em moọt ủoaùn) -2 HS ủoùc toaứn baứi Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh

Moói toồ cửỷ 1 HS ủoùc, 1 HS chaỏm ủieồm

Tỡm neõu mieọng taùi choó:,hay,hai 5-7 em

Trang 3

- Cho HS đọc bài theo đoạn

và trả lời câu hỏi

-Trong bài, trường học được gọi là

Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Cho HS hỏi đáp theo mẫu

câu

GV nhận xét, cho điểm HS

3: củng cố

hôm nay học bài gì

dặn học sinh về đọc lại bài ø

-Trường học được gọi là ngôi nhà thứ hai

- Vì ở trường có cô giáo như mẹ hiền, …

- 2 bạn HS đang trò chuyện

- Quan sát tranh trả lời câu hỏi.

- HS hỏi đáp theo câu các em nghĩ

Củng cố về giải toán có lời văn

Có ý thức tham gia vào các hoạt động học tập

II ĐỒ DÙNG

 GV: bảng phụ, các thanh thẻ để ghi số gắn bảng

 HS:sách giáo khoa , vở

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

Trang 4

- GV nhận xét cho điểm

2/Bài mới

-GV giới thiệu bài “ Luyện tập”

-HĐ1: củng cố về làm tính trừ trong

phạm vi 100

-Cho HS nêu yêu cầu bài 1

- Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì?

- Cho từng nhóm làm.

- Cho HS làm bài sửa bài,gọi những

học sinh có kết quả đúng lên trước

lớp

HS nêu yêu cầu bài 2

- Đây là một dãy các phép tính liên

tiếp với nhau, các em chú ý nhẩm

cho kỹ để điền vào ô trống cho

đúng

- HS làm bài và sửa bài

-Treo bảng phụ cho các nhóm

- HS nêu yêu cầu bài 3

- Các em nhẩm các phép tính để

Cho HS đọc đề bài

-Bài toán cho biết những gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Muốn biết có bao nhiêu cái bát ta

làm tính gì?

-Muốn thực hiện được 20 cộng với

1 chục trước hết ta làm gì?

- Cho HS làm bài và đổi vở để sửa

.- Theo dõi sửa sai

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Nghe biết cách làm.

- Nhẩm kết quả để điền.

-Lần lượt lên điền trên bảng -Đúng ghi đ, sai ghi s

-Nhận phiếu làm bài

- Đổi chéo phiếu chấm điểm

2-3 HS đọc bài toán

- Có 20 cái, thêm 1 chục cái

- Có tất cả bao nhiêu cái

- Làm tính cộng

- Đổi 1 chục = 10

HS làm bài

Điền dấu +, - vào chỗ chấm

- Các nhóm thảo luận thi đua xem nhóm nào tìm nhanh nhất kết quả

Trang 5

Cho HS nêu yêu cầu

- Chuyển thành trò chơi thi đua giữa

các nhóm với nhau

- Nhận xét tiết học

lên điền phiếu lớn trên bảng

HS chơi trò chơi

Tiếi1: Thứ 3 ngày 3 tháng-3-2009

I.Mục tiêu

HS chép lại chính xác , không mắc lỗi đoạn văn 26 chữ trong bài “ trường em” Tốc độ chép tối thiểu 2 chữ/1.phút

Điền đúng vần ai hoặc ay , c hặc k vào chỗ trống

I.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học:

1 KTBC:kiểm tra dụng cụ học tập.

2.Bài mới:

HĐ1: GV h/s hs tập chép

GV viết đoạn văn cần chép lên bảng

GV chỉ bảng những chữ mà hs dễ viết

sai : trường , hai , ngôi , giáo , hiền , nhiều

, thiết , …

GV đọc lần lượt các tiếng trên

GV cho hs viết bài

Khi hs viết bài , GV h/d hs cách ngồi

viết , cầm bút , đặt vở , cách viết đề bài

vào giữa trang vở , viết lùi vào 1 ô ở chữ

đầu của đoạn văn , mhắc hs sau dấu chấm

phải viết hoa.

GV cho hs chữa bài : GV đọc thong thả

, chỉ vào từng chữ trên bảng để hs soát lại

GV dừng lại ở những chữ khó viết , đánh

vần lại tiếng đó Sau mỗi câu , hỏi xem

Đọc : 3 hs – đồng thanh

1 số hs đọc

HS viết lần lượt vảo bảng con

HS cầm bút chì chuẩn bị chữa bài

Hs gạch chân những chữ viết

Trang 6

hs có viết sai chữ nào không

GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến

GV cho hs đổi vở , chữa bài cho nhau

GV chấm điểm

HĐ 2: Hướng dẫn hs làm bài tập chính

tả

* Điền ai hoặc ay

GV nói : Mỗi từ có 1 chỗ trống phải

điền vần ai hoặc ay vào thì từ mới hoàn

chỉnh các em nêu xem điền vần nào ?

1 hs đọc yêu cầu

1 hs lên bảng làm lớp làm vào vở

2 hs đọc kết quả

TiÕt 2 :

Tập viết: TÔ CHỮ HOA : A, Ă, Â

I MỤC TIÊU

-HS tô đúng và đẹp các chữ hoa: A, Ă, Â

Viết đúng và đẹp các vần ai, ay; các từ ngữ: mái trường, điều hay

Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng cỡ chữ và đều nét

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ

Chữ hoa :A, Ă, Â

Các vần ai, ay; các từ : mái trường, điều hay

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 KiĨm tra bµi cị:

Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

2.D¹y bµi míi:

GV giới thiệu bài tập tô chữ A, Ă, Â Â

và viết các từ ứng dụng trong bài tập

đọc

HS mở dụng cụ ra để KTLắng nghe

Trang 7

H§1: HD tô chữ hoa A,

-GV giới thiệu chữ hoa mẫu và hỏi

Chữ hoa A gồm những nét nào?

-GV chỉ lên chữ hoa A và nói, vừa nói

vừa đồ theo chữ

-GV nªu Quy trình viết chữ hoa A

-Cho HS viết bảng con, GV uốn nắn

sửa sai cho HS

-Chữ hoa Ă, Â có cấu tạo và cách

viết như chữ hoa A, chỉ thêm dấu phụ

của chữ Ă và chữ Â trên đầu mỗi chữ

-GV treo bảng phụ viết sẵn các từ

ứng dụng

H§ 2: HD HS viết vần và từ ứng dụng:

GV nhắc lại cách nối nét giữa các chữ

cái trong một chữ

- GV nhận xét HS viết

H§3: HD HS viết bài vào vở

GV gọi một HS nhắc lại tư thế ngồi

viết

-GV nhắc nhở một số em ngồi chưa

đúng tư thế và cầm bút sai

- Quan sát HS viết và uốn nắn HS sai

GV chÊm vµ ch÷a bµi:

GV nhËn xÐt tiÕt häc:

HS quan sát chữ mẫu và trả lời câu hỏicủa cô

Chữ hoa A, gồm một nét móc trái,

một nét móc dưới và một nét ngang

-HS theo dõi cách đồ chữ hoa A

-Chú ý lắng nghe để nắm quy trình

viết chữ hoa A

- HS viết đúng quy trình vào bảng con

chữ A -HS viết bảng con chữ hoa Ă, Â

-HS đọc các vần và từ ứng dụng trên bảng phụ

Cả lớp đồng thanh

HS luyện viết bảng con-Lắng nghe sửa sai

Ngồi thẳng lưng cách vở 25 cm -HS viết bài vào vở

Tô chữ hoa-Viết vần và từ ứng dụngL¾ng nghe

TiÕt 3:

To¸n : ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH

I.MỤC TIÊU

 Giúp HS hiểu: Thế nào là một điểm

 Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, gọi tên các điểm

 Vẽ và đặt tên được các điểm

 Củng cố về cộng, trừ các số tròn chục và giải toán có lời văn

II.ĐỒ DÙNG

 Các hình vuông, tròn, hình tam giác, băng giấy như SGK

 Hai bảng số, bảng phụ

Trang 8

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

Trang 9

1 KiĨm tra bµi cị:

1 HS lên bảng làm bài

Tính 50 + 30 = 50 + 40 =

80 – 40 = 60 – 30 =

70 – 20 = 40 – 10 =

- Cho1 HS nhận xét bài của bạn

-GV nhận xét cho điểm

2 D¹y bµi míi:

H§1: Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở

- Gắn bông hoa và con thỏ phía trong

hình Gắn con bướm ở ngoài hình

vuông và hỏi:

- Nhận xét xem bông hoa và con thỏ

nằm ở đâu?

- Nhận xét xem con bướm nằm ở đâu?

- GV cất con thỏ, bông hoa, con bướm

đi và hỏi:

- Hãy chỉ đâu là phía trong hình, đâu

là phía ngoài hình?

- GV chấm 1 điểm ở trong hình vuông

và hỏi:

- Cô vừa vẽ cái gì?

*§iểm ở trong, ở ngoài hình tròn

- Trong toán học người ta gọi đây là

một điểm Để gọi tên điểm đó người

ta dùng một chữ cái in hoa VD chữ A(

GV viết A bên cạnh dấu chấm trong

hình)

- Đây gọi là điểm A

- Điểm A nằm ở vị trí nào của hình

vuông?

- GV vẽ tiếp một điểm N ở ngoài hình

HS làm vào phiếu

- HS nhận xét bài của bạn làm trên bảng

- Lắng nghe

HS lắng nghe

- Là hình vuông

Nằm bên trong hình

- Nằm bên ngoài hình-3-4 em lên bảng chỉ

-Vẽ một chấm-Lắng nghe

-HS đọc lại điểm A

- Nằm trong hình

Trang 10

và hỏi:

- Cô vừa vẽ gì?

- Điểm N nằm ở vị trí nào của hình

- Tiến hành tương tự như khi giới thiệu

điểm ở trong, điểm ở ngoài hình

vuông

- Lưu ý không cần thỏ, bông như ở

hình vuông

H§2 thùc hµnh:

Bài 1: HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

- GV HD HS quan sát kĩ trước khi điền

- HS làm bài và sửa bài

Bài 2:HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

-HS làm bài và sửa bài

Bài 3:HS nêu yêu cầu

- Cho HS nhắc lại cách tính

-GV khuyến khích HS tính nhẩm.Gọi

4 HS lên bảng làm

-Chữa bài làm trên bảng

- Gọi HS đọc đề toán

- Cho Tự nêu tóm tắt

HS làm bài và ch÷a bài

3 Củng cố

GV nhËn xÐt tiÕt häc

-Vẽ điểm N

- Nằm ngoài hình

- Nhiều HS nhắc lại

- Đúng ghi đ, sai ghi s

- HS quan sát cho kĩ rồi làm bài-Cả lớp làm bài trong phiếu

- Một HS làm trên bảng-Vẽ điểm ở trong và ở ngoài hình

1 ù-2 em nêu

- Hai em lên làm bảng phụ,cả lớp làm giấy nháp.Chữa bài trên bảng cả lớp theo dõi sửa sai

- Tính -Thực hiện từ trái qua phải

- Cả lớp làm bảng con

- Dưới lớp theo dõi sửa sai

-1Em tóm tắt,1em giải-HS đổi vở sửa bài -HS lắng nghe

Trang 11

Thứ tư ngày 4 tháng 3 năm 2009

Tiết1 :

Tập đọc : TẶNG CHÁU

I.MỤC TIÊU

1 :Đọc :

-HS đọc đúng, nhanh được cả bài “ Tặng cháu”

-Đọc đúng các từ: vở, gọi là, tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non

-Ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ

2 Ôn các tiếng có vần ao, au

-Tìm tiếng có vần au trong bài

Nói được câu chứa tiếng có vần ao, au

3 Hiểu

-Hiểu được nội dung bài: Bác Hồ rất yêu thiếu nhi, Bác mong muốn các cháu thiếu nhi phải học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước

-Bồi dưỡng cho HS tình cảm yêu mến Bác Hồ

-Hiểu được các từ: “nước non” trong bài

4.Tìm và hát được bài hát về Bác

-Học thuộc lòng bài thơ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk

Bảng phụ, bộ chữ HVBD, bộ chữ HVTH

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 kiểm tra bài cũ :

Gọi HS đọc bài: Trường em và trả lời

câu hỏi

-Trong bài trường học được gọi là gì?

-Vì sao nói trường học là ngôi nhà thứ

hai của em?

-GV nhận xét cho điểm

.Dạy bài mớí

2 HS đọc bài: Trường em và trả lời câu hỏi

-Trong bài trường học được gọi là ngôinhà thứ 2hai của em

- Trường học là ngôi nhà thứ hai của

em vì ở trường có cô giáo hiền như mẹ…

-HS đọc bài, lớp nhận xét

Trang 12

a Giới thiệu bài :

-GV giới thiệu bài thơ “ Tặng cháu”

của Bác Hồ

HĐ1 :hướng dẫn HS luyện đọc :

GV đọc mẫu lần 1

Chú ý giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng,

tình cảm

-GV ghạch chân các từ : tặng, vở,

chút, gọi là, nước non cho HS đọc

-Cho HS phân tích các từ khó: tặng,

vở, chút

- GV giải nghĩa từ khó: chút, gọi là,

nước non, ( là đất nước, tổ quốc)

*Luyên đọc câu

-Mỗi câu 2 HS đọc

- Cho mỗi bàn đọc đồng thanh,tiếp sức

*Luyện đọc đoạn

Chia nhóm đọc theo hình thức nối

tiếp

*Luyện đọc bài

- GV cùng Học sinh khác nhận xét

cho điểm

HĐ2 :Ôn các vần ao.au

*Tìm tiếng trong bài có vần au?

- Cho HS đọc và phân tích các tiếng

vừa tìm

*Tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au?

Cho HS tìm theo nhóm

- Cho HS đọc các tiếng mà các em

vừa tìm

* Nói câu chứa tiếng có vần ao, au

Tiết 2

HĐ2 :tìm hểu bài đoc và luyên nói

-GV đọc mẫu lần 2

Cho HS đọc câu đầu và trả lời câu hỏi

Lắng nghe

H S đọc thầm tìm tiếng từ khó đọc

-3 đến 5 HS đọcCả lớp đồng thanhChút / chúc ,Non / lon vở / vỡ-Phân tích cá nhân

- Lắng nghe

3 đến 5 HS đọc bài-Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câuMỗi HS đọc 1 câu ( đọc tiếp sức đến hết )

HS luyện đọc đoạn thi đua hai nhóm

- Mỗi tổ cử 1 HS đọc, 1 HS chấm điểm

cháu-Tiếng cháu gồm có âm ch đứng trước vần au đứng sau dấu sắc trên đầu âm ă

-Thi đua tìm viết trên bảng:áo,láo,cau,lau,thau,chào…

- Đọc đồng thanh

- HS quan sát tranh, đọc câu mẫu

- Lắng nghe

-2 học sinh đọc câu thơ đầu tìm hiểu trả lời câu hỏi

Trang 13

- Bác Hồ tặng vở cho ai?

- Cho HS đọc 2 câu cuối và trả lời câu

hỏi

- Bác mong bạn nhỏ làm điều gì?

-Bài thơ nói lên điều gì

-GV nhận xét

- GV hướng dẫn HS đọc thuộc bài thơ

bằng cách xoá dần bảng để HS đọc

- Cho HS thi đọc thuộc bài thơ

-GV nhận xét, cho điểm HS

3.Củng cố

Hôm nay học bài gì?

-Gọi HS đọc lại toàn bài và trả lời câu

hỏi:

-Dặn HS về học thuộc bài thơ

- Bác Hồ tặng vở cho các bạn thiếu niên nhi đồng.(Cho bạn HS)

2 HS đọc ,HS khác nêu câu hỏi cho bạn trả lời

ra công học tập để sau này giúp nước nhà

…trở thành người có ích cho đất nước

-Nói lên tình cảm yêu mến, sự quan tâm của Bác đối với HS Mong muốn các bạn hãy chăm học để trở thành người có ích cho đất nước

-Lắng nghe

-Đọc đồng thanh ,nhóm ,cá nhân

- Cho mỗi nhóm 1 em thi đọc

2 HS đọc toàn bài -Lắng nghe

Giúp HS củng cố về các số tròn chục và cộng trừ các số tròn chục

Củng cố về nhận biết điểm ở trong và điểm ở ngoài một hình

Củng cố về giải toán có lời văn

II ĐỒ DÙNG

 GV: bảng phụ, các số tròn chục, đồ dùng chơi trò chơi

 HS:sách giáo khoa , vở

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

1.Bài cũ :

Trang 14

Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

Một em vẽ 2 điểm ở trong hình vuông

và 3 điểm ở ngoài hình vuông

Một em vẽ 3 điểm ở trong hình tròn

và 2 điểm ở ngoài hình tròn

- GV nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới :

GV giới thiệu bài “ Luyện tập chung”

HĐ1:củng cố về các số tròn chuc và

công các số tròn chục :

Bài 1: HS nêu yêu cầu

- Cho HS đọc mẫu và nêu cách làm

- Cho làm bài phiếu bài tập

-Gọi 1 HS làm trên bảng

Bài 2 : HS nêu yêu cầu

-Yêu cầu làm việc nhóm 2

-Cho 2 đại diện làm bảng phụ trên

bảng

Bài 3 1 HS nêu cách làm

a) Yêu cầu làm bảng con

- Chữa bài trên bảng

b) Làm miệng

HĐ 2: Củng cố về giải toán có lời văn

Bài 4: Cho HS nêu nhiệm vụ

-Yêu cầu làm bài

- Cho HS nêu cách làm

-HĐ 3 : củng cố về điểm ở trong và

điểm ở ngoài một hình ;

1 HS nêu yêu cầu của bài 5

HS chữa bài

Các bạn khác nhận xét bài của bạn

-HS theo dõi , nhận xét bạn.D

.M.S

.L

- Lắng nghe

.N-Lắng nghe

-Viết theo mẫu

- Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị-HS Cả lớp làm bài

- Theo dõi sửa bài

a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớnb) viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé-Thảo luận làm bài

-Theo dõi sửa bài

9 ,13 ,30, 50

50 ,30, 13 ,9b) Đặt tính rồi tính nhẩmc) Tính nhẩm

-4 em lên bảng làm,cả lớp làm bảng con

- Theo dõi sửa bài

- Nêu kết quả nối tiếp

- HS tự đọc đề toán, tự tóm tắt rồi giải bài toán

- 2HS làm trên bảng,cả lớp lảm vở

- Lấy số bức tranh lớp 1A +số bức tranh lớp 1B

HS vẽ 3 điểm trong hình tam giác và

2 điểm ngoài hình tam giác

.A

.A.F .N

Trang 15

3,củng cố ; - Nhận xét tiết học - Lắng nghe.

Thứ 5 ngày 5 tháng 3 năm 2009

Tiết 1:

áTập đọc : CÁI NHÃN VỞ

I.MỤC TIÊU

1 :Đọc :

 HS đọc dúng, nhanh được cả bài “ Cái nhãn vở ”

 Luyện đọc đúng các từ: nhãn vở, nắn nót, viết, ngay ngắn, khen

 Luyện ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy

2 Ôn các tiếng có vần ai, ay

 Tìm tiếng có vần ang trong bài

 Tìm được tiếng có vần ang, ác ngoài bài

3 Hiểu :

 Hiểu được nội dung bài: Sự thân thiết của ngôi trường với HS

 Biết viết nhãn vở Hiểu tác dụng của nhãn vở

 Biết tự làm và trang trí được một nhãn vở

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk

 Nhãn vở, bộ chữ, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.kiểm tra bài cũ :

Gọi HS học thuộc lòng bài thơ “ Tặng

cháu”

- Bác Hồ tặng vở cho ai?

- Bác mong muốn các cháu làm điều

gì?

- GV nhận xét cho điểm

2,D¹y bµi míi :

a,Giới thiệu tranh bài tập đọc và hỏi:

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- GV: Hôm nay ta học bài “Cái nhãn

-5 em lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi

- Bác Hồ tặng vở cho HS

- Bác mong muốn các cháu ra công hoc tập ,mai sau giúp nước non nhà

- Lắng nghe

- Quan sát tranh trả lời câu hỏi

Trang 16

vở” để hiểu thêm tác dụng của nhãn vở

đối với HS

HĐ1 Hướng dẫn HS luyện đọc:

GV đọc mẫu lần 1

- Chú ý giọng đọc chậm rãi, nhẹ

nhàng, tình cảm

- GV ghạch chân các từ : nhãn vở,

trang trí, nắn nót, ngay ngắn lên bảng

và gọi HS đọc bài

- GV giải nghĩa từ :nhãn vở, nắn nót,

ngay ngắn, khen

* Luyện đọc câu theo hình thức nối

tiếp

-Cho đọc đồng thanh 1 câu

* LĐ đoạn , bài

Cho HS thi đọc đoạn, bài

* Cho thi đua đọc theo tổ

- GV nhận xét cho điểm

HĐ2 :ôn các vần

* Tìm tiếng trong bài có vần ang ?

- HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm

*Tìm tiếng ngoài bài có vần ang, ac?

* HS đọc câu mẫu trong sgk

- HS tìm và nói tiếng có vần ang, ac

theo nhóm

- Nhận xét tiết học

TiÕt: 2

HĐ2:Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc

GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc bài theo đoạn và trả lời

câu hỏi

- Em bé đang ngồi viết nhãn vở

Lắng nghe nhận biết cách đọc

HSđọc thầm tìm tiếng ,từ khó đọc-3 đến 5 HS đọc bài

Cả lớp đồng thanh

- HS phân biệt :Nắn nót / lảnh lótQuả nhãn / xao nhãng

- Mỗi HS đọc một câu theo hình thức nối tiếp

- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu

HS đọc, HS chấm điểm

HS thi đọc trơn cả bài

Trang 17

-Bạn Giang viết những gì lên nhãn

vở?

- Bố Giang khen bạn ấy thế nào?

-Nhãn vở có tác dụng gì?

Mỗi nhóm cử 1 bạn lên thi đọc

-GV nhận xét, cho điểm

* GV yêu cầu mỗi HS tự cắt 1 nhẵn vở

có kích thước tuỳ ý Viết những điều

cần có trên nhãn vở Trang trí

3 Củng cố :

Hôm nay học bài gì?

- Gọi HS đọc lại toàn bàivà trả lời câu

hỏi:

- Nhãn vở có tác dụng gì?

-Dặn HS về đọc lại bài ở nhà

Chuẩn bị bài “ Rùa và Thỏ”

Nhận xét tiết học

-Bạn Giang viết tên trường,tên lớp,họ và tên…

- Bố Giang khen bạn ấy đã tự viết được nhãn vở

-Biết là vở gì, của ai, không nhầm lẫn

Theo dõi chọn ra bạn đọc hay

- Lắng nghe

HS làm nhãn vở và dán lên bảng thi đua xem ai làm đẹp, viết đúng nội dung nhất

Quan sát

* Cái nhãn vở

- 2-3 em

- Nhãn vở có tác dụng để biết họ tên,trường ,lớp…

-HS lắng nghe

Tiết 2: Toán: Kiểm tra định kì lần 2

A-Mục tiêu

Kiểm tra kết quả học tập của HS về:

-Thực hiện phép cộng,phép trừ các số tròn chục (tính viết và tính nhẩm)trong Phạm vi 100

-giải bài toán có lời văn(giải bằng một phép tính cộng)

-nhận biết điểm ở trong,điểm ở ngoài một hình

B Đề kiêm tra :

1 Tính :

20 30 70 50 80

+ + + + +

40 60 40 20 20

2 Tính nhẩm :

40+30= 60-30= 30cm+20cm= 70+10-20=

Trang 18

3 ông ba trồng đươc 10 cây cam và 20 cây chuối Hỏi ông ba đã trồng được tất cả bao nhiêu cây ?

4 V

ẽ ba điểm ở trong hình vuông

Vẽ bốn điểm ở ngoài hình vuông

Điền đúng chữ l hay n, dấu hỏi hay dấu ngã

 Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

 GV: bảng phụ chép sẵn bài thơ và bài tập

 HS: vở, bộ chữ HVTH

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài :

Trang 19

Hôm nay lớp mình sẽ viết bài thơ “

Tặng cháu”

2 Dạy bài mới :

HĐ1 :hướng dẫn HS mghe viết

- GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài thơ

- Cho HS tìm tiếng khó viết

- Cho HS phân tích tiếng khó và viết

bảng con

* GV cho HS chép bài vào vở chính

tả

- Khi viết ta cần ngồi như thế nào?

-GV hướng dẫn HS cách viết bài:

- Mỗi câu thơ có mấy tiếng?

Đầu mỗi câu thơ thì viết như thế nào?

- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách

cầm bút

* GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- GV thu vở chấm, nhận xét

HĐ3 2:HDHSlàm bài tâp

Cho 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2

- GV giới thiệu tranh và hỏi

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

-Yêu cầu điền miệng

- Bài 3:Điền dấu hỏi hay dấu ngã

3 Củng cố :

Khen một số em viết đẹp, ít lỗi, có

tiến bộ

- Dặn HS nhớ các quy tắc chính tả

Về nhà tập viết thêm

HS lắng nghe

3 -> 5 HS đọc bài thơ

-Tiếng khó viết là: cháu, chút, giúp, nước non

-HS phân tích và viết bảng

HS viết bài vào vở

- Khi viết ta cần ngồi ngay ngắn ,mắt cách vở 15 cm

- Lắng nghe nắm bắt cách viết

Mỗi câu thơ có 7 tiếng

-Đầu mỗi câu thơ thì viết hoa

HS đổi vở dùng bút chì soát lỗi sửa bài

- Nghe rút kinh nghiệm

- HS lắng nghe cô dặn dò

Tiết 2:

Kể choyện : :RÙA VÀ THỎ

Trang 20

I MỤC TIÊU

 HS nhớ được nội dung câu chuyện, dựa vào tranh minh hoạ và câu hỏi của

GV kể lại được từng đoạn và cả câu chuyện

 Bước đầu biết đổi giọng kể để phân biệt lời của rùa và của thỏ

 Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: trong cuộc sống không được chủ quan, kiêu ngạo Chậm như rùa nhưng kiên trì và nhẫn lại ắt thành công

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

 Tranh minh hoạ câu chuyện “ Rùa và Thỏ”

 Mặt lạ rùa và thỏ

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ

Khi ta học tiết kể chuyện Ơû kì II này,

các em sẽ nghe cô kể sau đó sẽ kể lại

từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

2 Dạy bài mới :GTB

Rùa và thỏ là hai con vật Rùa rất

chậm chạp, còn thỏ thì rất nhanh

nhẹn Nhưng khi thi chạy, Rùa lại là

người thắng cuộc đấy Các em có biết

tại sao không? Hôm nay chúng ta cùng

nghe câu chuyện Rùa và Thỏ” ấy nhé

HĐ1 :GVkể chuyện :

GV kể chuyện lần 1

Chú ý giọng kể, lời vào chuyện khoan

thai

Lời Thỏ kiêu ngạo, đầy mỉa mai

Lời Rùa khiêm tốn nhưng tự tin

GV kể lần 2 kết hợp chỉ tranh để

HĐ2HSkể chuyện

- Cho HS tập kể từng đoạn theo tranh

Tranh 1: Rùa đang làm gì?

- Thỏ nói gì với Rùa?

Tranh 2: Rùa trả lời Thỏ ra sao?

- Thỏ đáp lại Rùa thế nào?

- HS kể chuyện theo tranh

HS kể theo nhómTranh 1: Rùa đang tập chạy

- Thỏ nói đồ chậm như sên mà cũng đòi tập chạy với Rùa

Tranh 2: Rùa trả lời Thỏ xem ai nhanhhơn ai cùng thi chạy

- Thỏ đáp lại Rùa :Được ta sẽ thi

Trang 21

Tranh 3: Trong cuộc thi Rùa đã chạy

thế nào?

- Còn Thỏ làm gì?

Tranh 4: - Ai đã về đích trước?

- Vì sao Thỏ nhanh nhẹn mà lại bị

thua?

HS kể lại toàn bộ câu chuyện

HĐ3 Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện:

Vì sao Thỏ thua Rùa?

- Câu chuyện này khuyên các em điểu

gì?

GV chốt lại ý nghĩa câu chuyện

Câu chuyện khuyên các em không

nên học theo bạn Thỏ chủ quan, kiêu

ngạo Nên học tập bạn Rùa dù chậm

- GV nhận xét tiết học

Dăn HS về nhà kể lại câu chuyện cho

Tranh 4:Rùa về đích trước

-Thỏ nhanh nhẹn mà lại bị thua vì thỏ

la cà ,chủ quan coi thường rùa -Đại diện nhóm kể

Thỏ thưa Rùa vì Thỏ la cà ,chủ quan coi thường rùa

- Câu chuyện này khuyên không nên học theo Tho ûchủ quan, kiêu ngạo Nên học tập bạn Rùa dù chậm chạp nhưng nhẫn nại và kiên trì ắt thành công

- Lắng nghe

* Nên học tập bạn Rùa dù chậm chạp nhưng nhẫn nại và kiên trì ắt thành công

-HS lắng nghe

Tiết3

THỂ DỤC : Bài thể dục – TRÒ CHƠI vận động

Trang 22

I MỤC TIÊU

- Ôn bài thể dục phát triển chung

- Yêu cầu thuộc thứ tự các động tác trong bài và thực hiện ở mức tương đối chính xác

- Làm quen với trò chơi “Tâng cầu”

- Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức cơ bản đúng

II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN

- Dọn vệ sinh trường, nơi tập

- Chuẩn bị cầu

I MỤC TIÊU

- Ôn bài thể dục phát triển chung

Yêu cầu thuộc thứ tự các động tác trong bài và thực hiện ở mức tương đối chính xác

- Làm quen với trò chơi “Tâng cầu”

Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức cơ bản đúng

II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN

- Dọn vệ sinh trường, nơi tập

- Chuẩn bị cầu

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ1 : Phần mở đầu

*GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu

cầu

HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát

Xoay khớp cổ tay, ngón tay

Xoay khớp cẳng tay và cổ tay

Xoay cánh tay, xoay khớp gối

Trang 23

Giậm chân tại chỗ đến theo nhịp 1,

2

Cho HS chơi trò chơi hoặc múa hát tập

thể

NĐ2 : Phần cơ bản

 Ôn bài thể dục

Mỗi động tác 2 lần 8 nhịp

Lần 1: GV vừa làm mẫu, vừa hô nhịp

cho HS làm theo

Lần 2: GV hô nhịp, HS thực hiện động

tác,

GV kiểm tra, nhận xét

Lần 3: HS thực hiện, thi đua giữa các

tổ

 Ôn tập hợp hàng dọc, dóng

hàng

Tập hợp 4 hàng dọc, dóng hàng

Điểm số báo cáo

Đứng nghiêm nghỉ, quay phải ( trái)

Dàn hàng, dồn hàng

 Chơi trò chơi “Tâng cầu”

GV giới thiệu quả cầu, sau đó làm

mẫu và giải thích cách chơi.Đứng tại

chỗ dùng bảng hoặc tay để tâng cầu

lên

Cách chơi: Chơi từng đôi một, hoặc

chia nhóm thi đua tâng cầu cho nhau

nhanh trong một phút xem ai có số lần

tâng cầu nhiều nhất, không rơi xuống

đất sẽ thắng

HS chơi trò chơi

GV động viên một số em còn yếu

HĐ3 : Phần kết thúc

Tập hợp lớp, chạy nhẹ nhàng thành

một hàng dọc

Ôn lại động tác điều hoà của bài thể

X

x x x x x x x

x x x x x x x

x x x x x x x

Trang 24

Đi thường và hít thở sâu

GV và HS cùng hệ thống lại bài

Nhận xét tiết học

Giao bài tập về nhà

x x x x x x x

Tiết4 :

Tự nhiên xã hội : CON CÁ

I MỤC TIÊU

- HS biết kể tên một số loại cá và nơi sống của chúng

- Quan sát, phân biệt và nói được tên các bộ phận bên ngoài của con cá

- Nêu được một số cách bắt cá

- Biết ích lợi của cá và tránh những điều không lợi do cá ( không ăn cá độc, cáươn hay cá thiu, tránh hóc xương cá)

II CHUẨN BỊ

- Một con cá thật đựng trong bình

- Các hình ảnh ở bài 25 trong sgk

- Bộ đồ chơi câu cá

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ :

GV hỏi HS trả lời các câu hỏi

sau

-Nêu ích lợi của cây gỗ

- Nêu tên một số cây gỗ mà em biết

- GV nhận xét, đánh giá

Hằng ngày trong bữa cơm gia đình có

những món gì?

Để biết rõ hơn về con cá, hôm nay lớp

mình học bài: “Con cá”

HĐ1 :Quan sát con cá

 Mục đích :

 Cách tiến hành :

Bước 1: giao nhiệm vụ và thực hiện

- GV cho HS quan sát con cá và trả

lời câu hỏi

HS dưới lớp theo dõi nhận xét các bạn

- Gỗ để làm nhà,làm bàn nghế ,tủ,giường,cho bóng mát

- Kể tên cây gỗ

Lắng ngheThịt, cá, trứng, canh

Lắng nghe

Lắng nghe

HS quan sát thảo luận theo nhóm

Trang 25

+ Tên của con cá?

+ Chỉ và nói tên các bộ phận của con

cá?

+ Cá sống ở đâu?

+ Nó bơi bằng bộ phận nào?

+ Cá thở như thế nào?

Bước 2: kiểm tra kết quả hoạt động

- GV gọi HS trả lời từng câu hỏi, lớp

bổ sung

- GV kết luận:

- Cá có đầu, mình, đuôi và vây Cá bơi

bằng đuôi, bằng vây và thở bằng

mang

HĐ2 :làm việc với sgk

* Mục đích :

*Cách tiến hành :

- Bước 1: giao nhiệm vụ và thực hiện

-Cho HS quan sát tranh , một em đọc

câu hỏi, một em trả lời, các bạn khác

bổ sung theo nhóm:

Bước 2: KT kết quả của hoạt động

Gọi vài HS lên trả lời

- Cả lớp suy nghĩ và trả lời:

Người ta dùng gì để bắt cá ở trong

hình trang 53?

- Em biết những cách nào để bắt cá

- Em biết những loại cá nào?

- Em thích ăn những loại cá nào?

- Aên cá có ích lợi gì?

- GV gọi từng em trả lời

-GV kết luận:

- Có rất nhiều cách bắt cá:đánh cá

bằng lưới hoặc câu ( không đánh

- Quan sát con cá của nhóm mình có-

Đầu ,mình,vây ,đuôi

- Cá sống ở dưới nước

- Nó bơi bằng bộ phận đuôi và vây

- Cá thở bằng mang

- Vài HS nhắc lại các bộ phận của con cá

- Lắng nghe-

-.vó Người ta dùng lưới

- Nơm,úp,tát hồ,kích điện

Kể tên những loại cá theo biết

- Nêu theo ý thích

Aên cá có nhiều chất đạm bổ dưỡng cho cơ thể

- Các bạn khác bổ sung-Lắng nghe

Trang 26

cá bằng cách nổ mìn, làm chết

nhiều loại sinh vật dưới nước ) Aên

cá có rất nhiều ích lợi, rất tốt cho

sức khoẻ, giúp cho xương phát

triển

HĐ3 :Thi vẽ cá và mô tả con cá mà

mình vẽ

* MĐ :

* Cách tiến hành :

Bước 1: giao nhiệm vụ và thực hiện

- GV cho HS mang giấy vẽ và chì màu

ra

Bước 2: kiểm tra kết quả hoạt động

- - GV gọi một vài HS lên giới thiệu

con cá của mình

- Tuyên dương một số em

3 Củng cố :

Hôm nay học bài gì?

- Cho HS chơi trò chơi : “ Đi câu”

Nêu luật chơi và cách chơi:

- Nhận xét giờ học

Khen các em tham gia tích cực trong

các hoạt động của giờ học này

em chỉ câu một con rồi chuyền cần câu cho bạn sau mình câu tiếp Chơi trong khoảng 3 phút, đội nào được nhiều cá nhất sẽ thắng cuộc

- - Lắng nghe

-TUẦN 26

Thứ hai ngày 10 tháng 3 năm 2009

Tiết 1 : Tâp đọc : :BÀN TAY MẸ

I.MỤC TIÊU

1 :Đọc :

 HS đọc dúng, nhanh được cả bài “ Bàn tay mẹ”

 Luyện đọc đúng các từ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương

 Luyện ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy

Trang 27

2 Ôn các tiếng có vần an, at

 Tìm tiếng có vần an trong bài

 Tìm được tiếng có vần an, at ngoài bài

TUẦN 26 Tiết 1 : Tâp đọc : :BÀN TAY MẸ

 I.MỤC TIÊU HS đọc dúng, nhanh được cả bài “ Bàn tay mẹ”

 Luyện đọc đúng các từ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương

 Luyện ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy

2 Ôn các tiếng có vần an, at

 Tìm tiếng có vần an trong bài

 Tìm được tiếng có vần an, at ngoài bài

3 Hiểu :

 Hiểu được nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểutấm lòng yêu quý biết ơn mẹ của bạn

4 HS chủ động nói theo đề tài: trả lời câu hỏi theo tranh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Tranh

minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk

bộ chữ, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

Gọi HS đọc bài cái nhãn vở

GV nhận xét cho điểm HS

2 D¹y bµi míi :

- Giới thiệu tranh bài tập đọc và hỏi:

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- GV: bạn nhỏ yêu nhất đôi bàn tay

mẹ, vì sao vậy? Để biết được điều đó,

chúng ta cùng tìm hiểu qua bài “ Bàn

tay mẹ” hôm nay nhé

HĐ1 Hướng dẫn HS luyện đọc ::

GV đọc mẫu lần 1

- Chú ý giọng đọc chậm rãi, nhẹ

nhàng, tình cảm

*Luyện đoc các tiếng từ:

GV ghạch chân các từ : yêu nhất,

nấu cơm, rám nắng, xương xương lên

HS đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn

-Quan sát trả lời câu hỏi

-Mẹ đang vuốt má em bé

- Lắng nghe

Lắng nghe

HSđọc thầm tìm tiếng từ khó đọc

3 đến 5 HS đọc Cả lớp đồng thanh

Trang 28

bảng, HS đọc

GV giải nghĩa từ :rám nắng, xương

xương

*Luyện đọc câu :

Chỉ cho HS đọc một câu theo hình thức

nối tiếp

- Cho mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu

* LĐ đoạn -bài

Cho HS đọc đoạn

GV sưa lỗi cho HS

c Cho mỗi tổ cử 1 HS đọc, 1 HS chấm

điểm

-Cho HS đọc, HS chấm điểm

- GV nhận xét cho điểm

- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

- Cho HS đọc câu mẫu trong sgk

- Cho HS tìm và nói tiếng có vần an,

at theo nhóm

Nhận xét tiết học

TiÕt 2

HĐ3:tim hiểu bài đọc và luyện nói:

*Tìm hiểu bài đọc :

GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc bài theo đoạn và trả lời

câu hỏi

- Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em

bình?

- Bàn tay mẹ Bình như thế nào?

- Đọc câu văn diễn tả tình cảm của

Bình đối với bàn tay mẹ

HS luyện đọc câu nối tiếp mỗi em một câu

- Đọc theo bàn

Thi đọc tiếp sức theo tổ

HS đọc, HS chấm điểm

- Lắng nghe Tìm và lên bảng chỉ

-2-3 em phân tích

- Thi t×m tiÕng ngoµi bµi

- Đọc cá nhân

- Thi nói trong nhóm 2

- Lắng nghe

2 HS đọc đoạn 1 thoả luận câu La.-hỏi trong sách giáo khoa trả lời câu hỏi

- Bàn tay mẹ đi chợ ,nấu cơm ,giặt quần áo cho chị em Bình

- Bàn tay mẹ Bình rám nắng ,gầy gầy ,xương xương

- 2-3 em đọc

HS thi đọc trơn giữa các nhóm, các tổ

Trang 29

Cho mỗi nhóm cử 1 bạn lên thi đọc

- GV nhận xét, cho điểm

* luyên noi trả lời câu hỏi thêo tranh

GV cho HS quan sát tranh và đọc câu

mẫu

Mẫu : H: Ai nấu cơm cho bạn ăn?

T:Mẹ nấu cơm cho tôi ăn

-GV khuyến khích hỏi những câu khác

GV nhận xét cho điểm

Củnh có dặn dò:

Hôm nay học bài gì?

- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài và trả lời

- Dặn HS về đọc lại bài ở nhà

Chuẩn bị bài “ Cái Bống”

Nhận xét tiết học

với nhau

HS thực hành hỏi đáp theo mẫu-Thảo luận nói theo nhóm 4Nói nhiều kiểu câu khác nhau

Bàn tay mẹ

- HS khác theo dõi

- Bàn tay mẹ lại trở nên gầy gầy , xương xương vì phải làm nhiều việc

II.Đồ dùng dạy học

Bộ đồ dùg dạy học toán

4 thẻ mỗi thẻ là 1 chục qt , 10 qt rời

II.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt dộng của HS

Trang 30

GV giới thiệu – ghi tựa

HĐ 1: Giới thiệu các số từ 20 đến 30

GV nói : có 2 chục que tính

GV yêu cầu HS lấy thêm 3 que tính

nữa

Nói : “có 3 que tính nữa ”

GV giơ lần lượt 2 bó que tính rồi 3 qt

và nói : ‘Hai chục và ba là hai mươi ba ’’

GV nói : hai muơi ba viết như sau : 23

Đọc là : Hai mươi ba

GV yêu cầu HS đính số 23

GV H/D tương tự như trên để HS

nhận ra số lượng , đọc , viết các số từ 21

a)hai mươi , hai mươi mốt , hai mươi

hai , hai mươi ba , hai mươi bốn , hai

mươi lăm , hai mươi sáu , hai mươi bảy ,

hai mươi tám , hai mươi chín

b)Viết số vào mỗi vạch của tia số rồi

đọc các số đó

19 21 23 25 27 29

20 22 24 26 28 30

Khi chữa bài HS viết các số 31 , 32

vào các vạch còn lại cũng hoan nghêng

nhưng không coi là yêu cầu bắt buộc

Bài 2 : GV gọi HS đọc yêu cầu của

bài

Ba mươi , ba mươi mốt , ba mươi hai , ba

1 số HS nhắc lại

1 HS lên bảng làm

1 HS đọc kết qua ûtừ 19 đến 30, từ 30 đến 19

1 HS khác nhận xét

viết số

1 HS lên bảng làm Lớp làm vào vở

Trang 31

mươi ba , ba mươi bốn , ba mươi lăm

ba mươi sáu , ba mươi bảy , ba mươi

tám ,

ba mươi chín

GV lưu ý các số : 31 , 34 , 35 ( ba

mươi

Mốt , ba mươi tư , ba mươi lăm )

Bài 3 : GV gọi HS đọc yêu cầu của

bài

bốn mươi , bốn mươi mốt , bốn mươi

hai , bốn mươi ba , bốn mươi bốn , bốn

mươi lăm , bốn mươi sáu , bốn mươi bảy ,

bốn mươi tám , bốn mươi chín , năm

GV nhận xét tiết học

Về nhà làm bài ở VBT

30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35 , 36 , 37 , 38 , 39

Viết số

2 HS lên làm thi đua

40 , 41 , 42 , 43 , 44, 45 , 46 , 47 ,

48 , 49 , 50

1 HS đọc yêu cầu của bài

3 HS lên bảng làm lớp làm vào vở

3 HS nhận xét Lớp chữa bài ( nếu cần )

GV nhận xét

Thứ ba ngày 11 tháng 3 năm 2009

Tiết 1: Chính tả: BÀN TAY MẸ

I MỤC TIÊU

 HS chép lại đúng và đẹp, không mắc lỗi đoạn “ Bình yên lót đầy” trong

bài Bàn tay mẹ

Trang 32

 Trình bày bài viết dưới hình thức văn xuôi.

 Điền đúng vần an, at, chữ g hay gh

 Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

 GV: bảng phụ chép sẵn đoạn văn và bài tập

 HS: vở, bộ chữ HVTH

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

I MỤC TIÊU

 HS chép lại đúng và đẹp, không mắc lỗi đoạn “ Bình yên lót đầy” trong

bài Bàn tay mẹ

 Trình bày bài viết dưới hình thức văn xuôi

 Điền đúng vần an, at, chữ g hay gh

 Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

 GV: bảng phụ chép sẵn đoạn văn và bài tập

 HS: vở, bộ chữ HVTH

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2/Bài mới

- Hôm nay mình sẽ viết chính tả một

đoạn trong bài tập đọc : Bàn tay mẹ

Hoạt động 1

GV treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn

văn

- Cho HS đọc đoạn văn cần chép

- Cho HS tìm tiếng khó viết

- Cho HS phân tích tiếng khó và viết

bảng con

- GV cho HS chép bài vào vở chính tả

- Khi viết ta cần ngồi như thế nào?

-GV hướng dẫn HS cách viết bài: Chữ

đầu đoạn văn lùi vào 1 ô và viết

hoa Sau dấu chấm phải viết hoa

-GV quan sát uốn nắn HS sai tư thế

HS lắng nghe, theo dõi nhận xét bạnLắng nghe

HS lắng nghe

* Quan sát

- 3 -> 5 HS đọc đoạn văn

- Tiếng khó viết là: hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm

- HS phân tích và viết bảng con tiếng khó đó

- HS viết bài vào vở

- Ngồi thẳng lưng ,ngay ngắn,mắt cáchvở 15 cm

- Lắng nghe thực hiện cho đúng

Trang 33

-GV đọc lại bài để HS soát lỗi

- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau để

sửa bài

Hoạt động 3

Cho 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2

Điền an hay at :đánh đ…, t… nước

- Bài 3:Điền g hay gh

- Đáp án: nhà …a, cái …ế

3/Củng cố dặn dò

Chấm một số bài và nhận xét

- Khen một số em viết đẹp

- Dặn HS chữa lỗi chính tả viết bị sai

- HS đổi vở dùng bút chì soát lỗi, sửa bài

HS làm bài và sửa bài

HS làm miệng, làm vào vở-Điền an hay at ( đánh đàn, tát nước )đánh đàn, tát nước )

- Bài 3:Điền g hay gh

- Đáp án: nhà ga, cái ghế -1 số HS

- HS lắng nghe cô dặn dò

Tiết 2: Tập viết: TÔ CHỮ HOA : C

I MỤC TIÊU

HS tô đúng và đẹp các chữ hoa: C Viết đúng và đẹp các vần an, at; các từ

ngữ: bàn tay, hạt thóc

 Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng cỡ chữ và đều nét Đưa bút theo đúng quytrình viết

 Có ý thức rèn chữ viết ,viết chữ đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

 Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ

Chữ hoa : C

 Các vần an, at; các từ : bàn tay, hạt thóc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/Bài cũ

* Gọi 2 HS lên bảng viết: sao sáng,

mai sau

- GV chấm bài ở nhà của một số HS

- Nhận xét, cho điểm

2/Bài mới

* GV giới thiệu bài tập tô chư Â C và

vần an, at và các từ :bàn tay, hạt thóc

Trang 34

GV giới thiệu chữ hoa mẫu và hỏi

Chữ hoa C gồm những nét nào?

- GV chỉ lên chữ hoa C và nói, vừa nói

vừa đồ theo chữ

- Quy trình viết chữ hoa C như sau: Từ

điểm đặt bút trên đường kẻ ngang

trên, viết nét cong trên độ rộng một

đơn vị chữ Tiếp đó viết nét cong trái

nối liền Điểm dừng bút cao hơn

đường kẻ ngang dưới một chút, hơi

cong, gần chạm vào thân nét cong trái

- Cho HS viết chữ C vào bảng con,

GV uốn nắn sửa sai cho HS

Hoạt động 2

HD HS viết vần và từ ứng dụng

GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ứng

dụng

- Phân tích tiếng có vần an, at

Hoạt động 3

HD HS viết bài vào vở

GV cho HS nhắc lại cách nối nét giữa

các chữ cái trong một chữ

- GV nhận xét HS viết

* GV gọi một HS nhắc lại tư thế ngồi

viết

- GV nhắc nhở một số em ngồi chưa

đúng tư thế và cầm bút sai

Quan sát HS viết và uốn nắn HS sai

3/Củng cố dặn dò

- GV thu vở chấm bài

Khen một số em viết đẹp và tiến bộ

- Dặn các em tìm thêm tiếng có vần

an, at và viết vào vở nhà

HS quan sát chữ mẫu và trả lời câu hỏi của cô

- Chữ hoa C gồm nét cong trên và nét

cong trái nối liền nhau

- HS theo dõi cách đồ chữ hoa C

- Chú ý lắng nghe để nắm quy trình

Cả lớp đồng thanh

- an gồm có âm a và âm n,át có âm a và âm t

HS luyện viết bảng con

Trang 35

HD HS viết phần B ở nhà

TOÁN : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( TIẾP THEO )

I.Mục tiêu

Giúp HS nhận biết về số lượng , đọc , viết các số từ 50 đến 69 Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69

II.Đồ dùng dạy học

Bộ đồ dùg dạy học toán

6 thẻ mỗi thẻ là 1 chục qt , 10 qt rời

II.Các hoạt động dạy học

1.Ổn định :

2.KTBC:

Đã học bài gì ?

GV gọi HS lên bảng viết số:

hai mươi , hai mươi bảy

hai mươi chín , hai mươi lăm

GV gọi HS đọc số : 24 , 26 , 21 ,

28 , 22

GV cho HS làm bảng con :

hai mươi ba , hai mươi

HĐ 1: Giới thiệu các số từ 50 đến 60

GV đính lên bảng 5 bó qt và 4 qt

Các số có hai chữ số

2 HS lên bảng viết số

Trang 36

Ta viết 4 ở cột nào ?

GV nêu : Có 5 chục và 4 đơn vị

tức là có năm mươi tư

Ta viết năm mươi tư như sau:

GV viết lên bảng : 54

Đọc là : năm mươi tư

GV yêu cầu HS đính số 54

GV H/D tương tự như trên để HS

nhận ra số lượng , đọc , viết các số

năm mươi , năm mươi mốt , năm

mươi hai , năm mươi ba , năm mươi

bốn , năm mươi lăm , năm mươi

sáu , năm mươi bảy , năm mươi

tám , năm mươi chín

Bài 2 : GV gọi HS đọc yêu cầu

của bài

sáu mươi , sáu mươi mốt , sáu

mươi hai , sáu mươi ba , sáu mươi

bốn , sáu mươi lăm , sáu mươi sáu ,

sáu mươi bảy , sáu mươi tám , sáu

mươi chín

GV lưu ý các số : 61 , 64 , 65 (sáu

mươi

mốt , sáu mươi tư , sáu mươi lăm )

Bài 3 :Viết số thích hợp vào ô

1 số HS nhắc lại

Viết số

1 HS lên bảng làm Lớp làm vào vở

60 , 61 , 62 , 63 , 64 , 65 , 66 , 67 , 68 , 69

1 HS đọc yêu cầu của bài Chục Đơn vị

5 4

Trang 37

4.Củng cố :Chuyển bài 4 xuống

để tổ chức trò chơi

5.Dặn dò :

GV nhận xét tiết học

Về nhà làm bài ở VBT

1 HS lên bảng làm lớp làm vào vở

 HS đọc dúng, nhanh được cả bài “ Cái Bống”

 Luyện đọc đúng các từ: bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng Phát âm đúng âm đầu ch, tr, s, x…

 Luyện ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ

 Đọc thuộc lòng bài đồng dao

2 Ôn các tiếng có vần anh, ach

 Tìm tiếng có vần anh trong bài.Tìm được tiếng có vần anh, ach ngoài bài

 Nói được câu chứa tiếng có vần anh, ach ngoài bài

3 Hiểu :

 Hiểu được nội dung bài: Bống là một cô bé ngoan, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ, các em cần biết học tập Bống

 Hiểu được từ : đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng

4 HS chủ động nói theo đề tài: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk

 bộ chữ, bảng phụ

Trang 38

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Tìm câu văn tả tình cảm của Bình

đối với bàn tay mẹ

-Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay

mẹ?

Nhận xét ghi điểm

2/Bài mới

Giới thiệu tranh bài tập đọc và hỏi:

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- GV giới thiệu bài “ Cái Bống”

Hoạt động 1

Hướng dẫn HS luyện đọc

- GV đọc mẫu lần 1

- Chú ý giọng đọc chậm rãi, nhẹ

nhàng, tình cảm

*HD HS luyện đọc các tiếng từ

GV ghạch các từ : bống bang, khéo

sảy, khéo sàng, mưa ròng

- GV giải nghĩa từ :đường trơn, gánh

đỡ, mưa ròng

*Luyện đọc câu

- Cho HS đọc một câu theo hình thức

nối tiếp

*LĐ đoạn , bài

- Cho 3 HS đọc toàn bài

- Cả lớp đọc đồng thanh

HS đọc bài và tra lời câu hỏi , lớp theodõi kiểm tra, nhận xét bạn

-Bàn tay mẹ làm những việc cho chị

em Bình :Giặt quần áo ,nấu cơm ,đi chợ

- Câu văn tả tình cảm của Bình đối vớibàn tay mẹ: Bình yêu nhất là đôi …củamẹ

- Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ vì Bình thương mẹ

- Nghe biết cách đọc

HSđọc thâm tìm tiếng từ khó đọc

3 đến 5 HS đọc Cả lớp đồng thanh

- Lắng nghe

- Mỗi HS đọc một câu theo hình thức nối tiếp

- Từng bàn đọc theo hình thức nối tiếp

3 học sinh 3 dãyHS thi đọc đoạn, bài mỗi tổ cử ra một bạn thi đọc

- HS đọc, HS chấm điểm

- Lắng nghe

- HS tìm tiếng chỉ trên bảng

Trang 39

- Mỗi tổ cử 1 HS đọc, 1 HS chấm điểm

Hoạt động2

* Ôn các vần anh, ach

GV nhận xét cho điểm

- Tìm tiếng trong bài có vần anh?

- HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm

- Tìm tiếng ngoài bài có vần anh,

ach ?

- Nhận xét tiết học

Hoạt động 3

Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc

* GV đọc mẫu lần 2

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

^ Thi học thuộc bài

GV cho HS tự đọc thầm, xoá dần

bảng

- Gọi một số HS đọc, GV nhận xét

- Cho thi đọc

*Luyện nói theo đề tài

- GV cho HS quan sát tranh và hỏi

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

Mẫu : H: Ở nhà bạn làm gì để giúp bố

mẹ?

T:Em tự đánh răng rửa mặt

- HS hỏi đáp theo nội dung bức tranh

GV nhận xét cho điểm

3/Củng cố dặn dò

Hôm nay học bài gì?

- Gọi 1 HS đọc thuộc lòng toàn bài,

- Khen những HS học tốt

- Dặn HS học lại bài ở nhà

- Chuẩn bị bài “ vẽ ngựa”

- Nhận xét tiết học

-3-4 em

- HS thi đua giữa các nhóm với nhau tìm viết bảng con

5-6 em đọc ,đọc đồng thanh

- Luyện nói nhóm 2Lắng nghe

Lắng nghe

- HS trả lời câu hỏi

- Bống sảy sàng gạo-Bống gánh đỡ mẹ

Đọc nối tiếp theo câu

- Nói với nhau theo việc làm thực tế

- HS thực hành hỏi đáp theo mẫu

- HS hỏi đáp theo cách các em tự nghĩ ra

- Lắng nghe

Cái Bống

- Theo dõi nhận xét

HS lắng nghe

Trang 40

TOÁN : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (TIẾPTHEO )

I.Mục tiêu

Bước đầu giúp HS :

Nhận biết về số lượng , đọc , viết các số từ 70 đến 99

Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99

II.Đồ dùng dạy học

Bộ đồ dùg dạy học toán

9 thẻ mỗi thẻ là 1 chục qt , 10 qt rời

III.Các hoạt động dạy học

1.Ổn định :

2.KTBC:

Đã học bài gì ?

GV gọi HS lên bảng làm :

55 gồm … chục và … đơn vị

69 gồm … chục và … đơn vị

GV gọi HS đếm xuôi từ 50 đến

70 , đếm ngược từ 70 đến 50

GV cho HS làm bảng con :

năm mươi chín sáu mươi ba

GV nhận xét

3.Bài mới:

HĐ1; Giới thiệu các số từ 70 đến 80

GV đính lên bảng 7 bó qt và 2 qt

rời

GV nói : có 7 chục que tính ( mỗi

bó 1 chục qt )

Hỏi : Ta viết 7 ở cột nào ?

Ta viết 2 ở cột nào ?

Chục Đơn vị

7 2

GV nêu : Có 7 chục và 2 đơn vị

Lớp hát

Các số có hai chữ số( TT )

1 HS lên bảng làm

5 chục và 5 đơn vị

6 chục và 9 đơn vị

Mỗi dãy thực hiện 1 trường hợp vào bảng con

HS theo dõi

1 số HS nhắc lại

Cột chục Cột đơn vị

1 số HS nhắc lại

Ngày đăng: 02/07/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ - gia an tuan 29 lop 1
Bảng ph ụ viết sẵn trong khung chữ (Trang 6)
Hình vuoâng - gia an tuan 29 lop 1
Hình vuo âng (Trang 10)
Bảng con - gia an tuan 29 lop 1
Bảng con (Trang 19)
Bảng để HS soát lại . GV dừng lại ở - gia an tuan 29 lop 1
ng để HS soát lại . GV dừng lại ở (Trang 58)
Bảng và cho HS đọc - gia an tuan 29 lop 1
Bảng v à cho HS đọc (Trang 63)
Bảng để HS soát lại . GV dừng lại ở - gia an tuan 29 lop 1
ng để HS soát lại . GV dừng lại ở (Trang 85)
Bảng con : vườn hoa , ngát hương - gia an tuan 29 lop 1
Bảng con vườn hoa , ngát hương (Trang 86)
Bảng để HS soát lại . GV dừng lại ở - gia an tuan 29 lop 1
ng để HS soát lại . GV dừng lại ở (Trang 101)
Bảng để HS soát lại . GV dừng lại ở - gia an tuan 29 lop 1
ng để HS soát lại . GV dừng lại ở (Trang 114)
Bảng con : yêu mến , hiếu thảo - gia an tuan 29 lop 1
Bảng con yêu mến , hiếu thảo (Trang 115)
Bảng làm bài - gia an tuan 29 lop 1
Bảng l àm bài (Trang 140)
Bảng làm - gia an tuan 29 lop 1
Bảng l àm (Trang 144)
Bảng làm - gia an tuan 29 lop 1
Bảng l àm (Trang 197)
Bảng làm - gia an tuan 29 lop 1
Bảng l àm (Trang 206)
Hình nào cho bạn biết trời đang có gió? - gia an tuan 29 lop 1
Hình n ào cho bạn biết trời đang có gió? (Trang 212)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w