trỡnh đặt bỳt, lưu ý nột nối -Đọc lại bài ở trờn bảng -Củng cố :Cho HS tỡm tiếng chứa vần ưu,ươu2ph Tiết 2: Hoạt động 1: Luyện đọc ưu, ươu 12ph +Cỏch tiến hành : Đọc lại bài tiết 1 -GV c
Trang 1Tuần 11
Tiếng Việt Bài 42 u - ơu
I/ MỤC TIấU :
- Đọc được ưu, ươu, trỏi lựu, hươu sao; từ và cỏc cõu ứng dụng
- Viết được : ưu, ươu, trỏi lựu, hươu sao
- Luyện núi từ 2 – 4 cõu theo chủ đề : Hổ, bỏo, gấu, hươu, nai, voi
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:-GV:
-Tranh minh hoạ từ khoỏ: trỏi lựu, hươu sao
Tranh cõu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu…
-Tranh minh hoạ phần luyện núi: Hổ, bỏo, gấu, hươu, nai, sao
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết1
1.Ổn định tổ chức : Hỏt tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :3ph -Đọc và viết: buổi chiều, hiểu bài, yờu cầu, già yếu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng: Tu hỳ kờu, bỏo hiệu mựa vải thiều đó về.( 2em)
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a Giới thiệu bài :(1ph)Hụm nay cụ giới thiệu
cho cỏc em vần mới: ưu, ươu – Ghi bảng
Hoạt động 1 :Dạy vần: ưu -ươu
*Dạy vần ưu:(10ph)
-Nhận diện vần : Vần ưu được tạo bởi: ư và u
GV đọc mẫu Hỏi: So sỏnh ưu và iu?
GV cài vần u
-Phỏt õm vần:
*Giới thiệu tiếng khoỏ và từ khoỏ : lựu, trỏi lựu
-Đọc lại sơ đồ: ưu, lựu, trỏi lựu
Dạy vần ươu: ( Qui trỡnh tương tự10ph)
- Đọc lại hai sơ đồ trờn bảng
*Giải lao(2ph)
Hoạt động 2:H/ dẫn đọc từ ứng dụng: (5ph)
-Cỏch tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
chỳ cừu bầu rượu
mưu trớ bướu cổ
-Đọc lại bài ở trờn bảng
Hoạt động 3: :(7ph)Luyện viết
-Viết mẫu ( H dẫn q trỡnh đặt bỳt, lưu ý nột
nối)
-Đọc lại bài ở trờn bảng
-Củng cố :Cho HS tỡm tiếng chứa vần
ưu,ươu(2ph) Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc ưu, ươu (12ph)
+Cỏch tiến hành : Đọc lại bài tiết 1
-GV chỉnh sửa lỗi phỏt õm của HS
Phỏt õm ( CN,tổ ,lớp) Phõn tớch và ghộp bỡa cài: ưu Giống: kết thỳc bằng u Khỏc : ưu bắt đầu bằng ư
HS cài vần u Đỏnh vần ,đọc trơn ( CN,tổ ,lớp) Phõn tớch và ghộp bỡa cài: lựu Đỏnh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( CN,tổ ,lớp)
Tỡm và đọc tiếng cú vần vừa học
Đọc trơn từ ứ dụng:CN,tổ ,lớp)
Đọc xuụi – ngược( CN,tổ ,lớp) Theo dừi qui trỡnh
Viết b con: ưu, ươu ,trỏi lựu, hươu sao
HS thi tìm tiếng ,từ có vần u Đọc (c /n 10 em – đ/thanh)
N xét tranh Đọc (cá nhân,đ/t)
Trang 2Đọc cõu ứng dụng:
“Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nú
Hoạt động 2:Luyện núi:(8ph)
Hỏi:-Trong tranh vẽ những gỡ?
-Những con vật này sống ở đõu?
-Trong những con vật này, con nào ăn cỏ?
-Con nào thớch ăn mật ong?
-Con nào to xỏc nhưng rất hiền lành?
-Em cũn biết con vật nào ở trong rừng nữa
-Em cú biết bài thơ hay bài hỏt nào về
những con vật này?
Đọc SGK(5ph)
Hoạt động 3:Luyện viết: ưu, ươu (10ph)
-Cỏch tiến hành:GV đọc HS viết vào vở
4: Củng cố dặn dũ:(5ph) cho hs đọc lại toàn bài
ở bảng Dặn hs tìm các tiếng có vần u,ơu
Quan sỏt tranh và trả lời (Trong rừng, đụi khi ở Sở thỳ)
HS mở sỏch Đọc (10 em) Viết vở tập viết
Toỏn LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIấU :
-Làm được cỏc phộp trừ trong phạm vi cỏc số đó học, biết biểu thị tỡnh huống trong hỡnh
vẽ bằng phộp tớnh thớch hợp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ thực hành Cỏc bức tranh bài tập 4/60
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1) Kiểm tra:
- HS làm bảng con: 5 – 2 = 3; 5 – 4 = 1; 5 – 3 = 2
- HS đọc bảng trừ trong phạm vi 5
2) Bài mới:
* Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hớng dẫn luyện tập
Hoạt động của GV
- HS nêu YC của bài: ( 8 ph)
- HS làm bảng con, NX
- HS làm bảng con, NX nêu cách tính
( 8 phút)
- HS làm vào phiếu bài tập, đọc bài làm
NX: ( 8 phút)
- HS nhìn tranh, nêu bài toán rồi viết phép
Hoạt động của HS
* Bài 1: tính
5 2
1
2
3
4
−
3 3 1 2 1
* Bài 2: Tính
5 – 1 – 1 = 3 5 – 1 – 2 = 2
4 – 1 – 1 = 2 5 – 2 – 1 = 2
* Bài 3:
5 - 3 = 2 5 - 4 = 1
? 5 - 3 < 3 5 - 1 > 3
5 - 4 < 2 5 - 4 > 0
<
>
=
Trang 3tính thích hợp.: ( 8 phut).
- Hai em lên bảng, lớp làm bảng con
- NX, đọc lại bài làm
*Bài 4: Viết phép tính thích hợp
3) Củng cố - Dặn dò: ( 5 phút).
- Bài luyện tập phép trừ trong phạm vi mấy?
- HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 5
- Nhận xét giờ học, dặn HS về nhà làm vở bài tập
Thứ ba ngày 9 thỏng11 năm 2010
Âm nhạc: GV chuyờn dạy
Tiếng Việt Bài 43 : ễN TẬP
I/ MỤC TIấU :
-Đọc được cỏc vần cú kết thỳc bằng u/o, cỏc từ ngữ cõu ứ/ dụng từ bài 38 đến bài 43
- Viết được cỏc vần, cỏc từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện rtheo tranh truyện kể ; Súi và cừu
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: -Bảng ụn Tranh minh hoạ cho cõu ứng dụng-Tranh m/hoạ phần truyện kể : Súi và Cừu -HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết1
1.Khởi động : Hỏt tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :(5ph)
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : mưu trớ, bầu rượu, bướu cổ (3nhóm)
-Đọc cõu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nú thấy hươu nai ( 2 em) -Nhận xột bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*Giới thiệu bài:(1ph)
Hỏi: Tuần qua chỳng ta đó học được những vần gỡ
mới?
-GV gắn Bảng ụn được phúng to
Hoạt động 1 :ễn tập:(15-17ph)
+Cỏch tiến hành: Cỏc vần đó học:
-Ghộp chữ và vần thành tiếng
* Giải lao(2ph)
Hoạt động 2:Luyện đọc au, ao, ờu,õu,iu,ưu )
-Cỏch tiến hành: HSđọc từ ngữ ứ/ dụng(5ph)
-GV chỉnh sửa phỏt õm
-Giải thớch từ: ao bốo cỏ sấu kỡ diệu
Hoạt động 3: Luyện viết:(8ph) au, ao, eo, iu
-Cỏch tiến hành:H/ dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu ( H/ dẫn q/ trỡnh đặt bỳt, lưu ý nột nối)
-Đọc lại bài ở trờn bảng
* Củng cố (2ph)
HS nờu
HS lờn bảng chỉ và đọc vần
HS đọc cỏc tiếng ghộp từ chữ ở cột dọc với chữ ở dũng ngang của bảng ụn
Tỡm và đọc tiếng cú vần vừa ụn
Đọc (cỏ nhõn - đồng thanh)
Theo dừi qui trỡnh Viết b con: cỏ sấu ( cỏ nhõn - đồng thanh)
Trang 4Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc (15ph)
+Cỏch tiến hành : Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phỏt õm của HS
Đọc cõu ứng dụng: Nhà Sỏo Sậu ở sau dóy nỳi Sỏo
ưa nơi khụ rỏo , cú nhiều chõu chấu, cào cào
Hoạt động 3:Kể chuyện: (10ph)( HS Khỏ, giỏi kể
được 2 , 3 đoạn truyện theo tranh )
+Cỏch tiến hành : GV dẫn vào cõu chuyện
-GV kể diễn cảm, cú kốm theo tranh minh hoạ
Tranh1: Một con Súi đúi đang muốn gỡ khụng?
Tranh 2: Súi nghĩ con mồi này thật to
Tranh 3: Tận cuối bói, người chăn cừu bỗng nghe
tiếng gào của chú Súi một gậy
Tranh 4: Cừu thoỏt nạn
+ í nghĩa :
Con Súi chủ quan và k/ căng nờn đó phải đền tội
Con Cừu bỡnh tĩnh và th/ minh nờn đó thoỏt chết
Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết:(10ph)
-Cỏch tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo dũng
4: Củng cố dặn dũ(5ph)
- Cho hs đọc bài ơ SGK,bảng lớp Dặn hs xem trớc
bài 44
Đọc (c/n 10 em – đ thanh)
Quan sỏt tranh
HS đọc trơn (c/ nhõn– đ thanh)
HS đọc tờn cõu chuyện
Thảo luận nhúm và cử đại diện lờn thi tài
HS mở sỏch Đọc c/n 10em Viết vở tập viết
Toán Bài: Số 0 trong phép trừ
I Mục tiêu: Giúp HS :- Nhận biết đợc vai trò số 0 trong phép trừ; 0 là kết quả phép trừ
hai số bằng nhau Một số trừ đi 0 cho kết quả bằng chính số đó.- Biết thực hành tính phép trừ một số với 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng dạy - học toán 1
III Các hoạt động dạy học:
1) Kiểm tra: 4 ph
- HS làm vào bảng con : 4 + 1 - 2 = 3; 4 - 3 + 1 = 2
2) Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi đầu bài
*Hớng dẫn học phép trừ: ( 14 ph)
1- 1 = 0
- HS quan sát hình vẽ, nêu bài toán,
trả lời câu hỏi của bài toán
+ một bớt một còn mấy?
-HS nêu phép tính, GV ghi bảng HS
đọc
- Có 1 con vịt trong chuồng, chạy đi 1 con còn 0 con vịt
- một bớt một còn không
1 – 1 = 0
Trang 5* Hớng dẫn học phép trừ còn lại
(Tơng tự nh 1 – 1 = 0)
- HS lấy thêm VD khác
+ Một số trừ đi chính số đó kết quả
nh thế nào?
*Hớng dẫn học phép trừ
4 0 = 4–
- HS quan sát hình vẽ, nêu bài toán,
trả lời câu hỏi của bài toán
-HS nêu phép tính, GV ghi bảng HS
đọc
- HS lấy thêm VD khác
+ Một số trừ đi 0 cho kết quả nh thế
nào?
- Vài HS nhắc lại
* Hớng dẫn thực hành: 18 ph
- HS nêu miệng kết quả, NX
- HS làm bảng con, vài em lên bảng
NX
- HS quan sát tranh, nêu bài toán,
viết phép tính thích hợp vào bảng
con, NX
3 – 3 = 0 2 – 2 = 0
4 – 4 = 0 5 – 5 = 0 > Một số trừ đi chính số đó kết quả bằng 0
- Có 4 hình vuông không bớt đi hình vuông nào
còn 4 hình vuông
4 – 0 = 4
5 – 0 = 5; 3 – 0 = 3
> Một số trừ đi 0 cho kết quả bằng chính số
đó
* Bài 1: tính
1 – 0 = 1
2 – 0 = 2
3 – 0 = 3
4 – 0 = 4
5 – 0 = 5
1 – 1 = 0
2 – 2 = 0
3 – 3 = 0
4 – 4 = 0
5 – 5 = 0
5 – 1 = 4
5 – 2 = 3
5 – 3 = 2
5 – 4 = 1
5 – 5 = 0
* Bài 2: tính
4 + 1 = 5
4 + 0 = 4
4 – 0 = 4
2 + 0 = 2
2 – 2 = 0
2 – 0 = 2
3 + 0 = 3
3 – 3 = 0
0 + 3 = 3
*Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
`
3) Củng cố - Dặn dò: 4 ph
- Một số trừ đi chính số đó kết quả nh thế nào?
- Một số trừ đi 0 cho kết quả nh thế nào?
- Nhận xét giờ học, dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Thứ tư ngày 10 thỏng11 năm 2010
Tiếng Việt : B i à 44 : on, an
I/ MỤC TIấU :
- Đọc được :on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và cỏc cõu ứng dụng
- Viết được : on, an, mẹ con, nhà sàn
-Luyện núi từ 2- 4 cõu theo chủ đề : Bộ và bạn bố
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoỏ: mẹ con, nhà sàn
- Tranh cõu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Cũn Thỏ mẹ thỡ dạy con nhảy mỳa
Trang 6- Tranh phần luyện núi: Bộ và bạn bố.
-HS: -SGK, vở tập viết
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết1
1 Ổn định : Hỏt tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :(3pph)
-Đọc và viết: ao bốo, cỏ sấu, kỡ diệu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
Đọc bài ứng dụng:Nhà sỏo sậu ở sau dóy nỳi Sỏo ưa nơi khụ rỏo, cú nhiều chõu chấu
- HD HS đọc bài viết ở bảng con
-Nhận xột bài cũ
3.Bài mới :
GT bài :(1ph) vần mới: on, an – Ghi bảng
Hoạt động 1 :Dạy vần on-an
*Dạy vần on:(10ph) GV đọc mẫu
-Nhận diện vần : Vần on được tạo bởi: o và n
Hỏi: So sỏnh on và oi?
GV cài vần on
-Đỏnh vần:GV đỏnh vần miệng
*Gi/ thiệu tiếng mới :con gv đọc
GV cài mẫu
Gi/ thiệu từ mới mẹ con qua tranh ,ghi lờn
bảng
-Đọc lại sơ đồ :on,con, mẹ con
*Dạy vần an:(10ph qui trỡnh tương tự)
So sỏnh vần on ,an
- Đọc lại hai sơ đồ trờn bảng
* Giải lao(2ph)
Hoạt động 2: (5ph)HD đọc từ ứng dụng:
-GV viết lờn bảng,đọc kết hợp giảng từ
rau non thợ hàn
hũn đỏ bàn ghe
-Đọc lại bài ở trờn bảng
Hoạt động 3:( 7ph )Luyện viết on, an
-Cỏch tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu bảng lớp ( h/dẫn q/ trỡnh đặt bỳt,nối
nột)
Củng cố (3ph) Cho HS tỡm tiếng chứa vần
on ,an
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc on, an
-Cỏch tiến hành : (12ph)Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phỏt õm của HS
Đọc cõu ứng dụng :
“Gấu mẹ dạy con chơi đàn Cũn Thỏ mẹ thỡ
dạy con nhảy mỳa”
Phỏt õm ( 2 em – đồng thanh) Phõn tớch vần on
Ghộp bỡa cài: on Giống: bỏt đầu bằng o Khỏc : on kết thỳc bằng n
HS cài on Đỏnh vần đọc trơn(CN,tổ ,lớp) Phõn tớch và ghộp bỡa cài: con
HS q/s tranh mẹ con ,p/tớch từ Đ/vần, đọc trơn tiếng ,từ (c/n,tổ ,lớp)
HSso sỏnh:gi/ nhau đều kết thỳc bằng n.Khỏc nhau vần on bắtđầu bằng o ,vần an bắt đầu bằng a
Đọc xuụi – ngược(CN,tổ ,lớp) Phỏt õm (CN,tổ ,lớp)
Đọc xuụi – ngược (CN,tổ ,lớp ) Tỡm và đọc tiếng cú vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
( cỏ nhõn – đồng thanh) Theo dừi qui trỡnh Viết b con: on, an ,mẹ con, nhà sàn
HS thi tìm tiếng ,từ có vần on,an
Đọc (cỏ nhõn 10 em ,đt) Nhận xột tranh
Đọc (cỏ nhõn–đ thanh) Quan sỏt tranh và trả lời
Trang 7Hoạt động 2: (8ph)Luyện nói :“Bé và bạn bè”.
Hỏi:-Trong tranh vẽ mấy bạn?
-Các bạn ấy đang làm gì?
-Bạn của em là những ai? Họ đang ở đâu?
-Em và các bạn thường chơi những trò gì?
-Bố mẹ em có quý các bạn của em không?
-Em và các bạn thường G/ đỡ nhau những việc gì?
Đọc SGK :(5ph)
Hoạt động 3: :(10ph)Luyện viết
GV h/dÉn HS viết vào vở theo dòng
4: Củng cố dặn dò(5ph) cho hs đäc l¹i toµn
bµi ë b¶ng DÆn hs t×m c¸c tiÕng cã vÇn on
,ai;xem tríc bµi 45
HS mở sách Đọc (10 em
HS viÕt vµo vë tËp viÕt
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Tự nhiªn vµ x· héi GIA ĐÌNH
I/ MỤC TIÊU :
Kể được với các bạn về ông bà, bố mẹ, anh chị, em ruột trong gia đình của mình và biết yêu quý gia đình
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-Bài hát “ cả nhà thương nhau”.-Vở bài tập TNXH, bút vẽ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 ổn định lớp:
2 Bài cũ:( 4 ph) Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể Nhận xét
3 Bài mới:
1 GT bài, ghi đề:
GV đặt vấn đề vào bài.( 1 ph)
2 Hoạt động 1: ( 10 ph)Gia đình là
tổ ấm của em
B1: Gia đình Lan có những ai ? Lan
và những người trong gia đình đang làm
gì ?
Gia đình Minh có những ai ? Minh
và những người trong gia đình đang làm
gì ?
B2: Kết luận Mỗi người khi sinh ra
đều có bố mẹ và những người thân Mọi
người đều sống chung trong một mái nhà,
đó là gia đình
3 Hoạt động 2:( 10 ph) Vẽ tranh,
trao đổi theo cặp
KL: Gia đình là tổ ấm của em Bố,
mệ, ông, bà, anh, chị là những người thân
yêu nhất của em
Cả lớp hát bài: “Cả nhà thương nhau” Quan sát theo nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3-4 HS
- HS tr¶ lêi
Đại diện một số nhóm chỉ vào hình
và kể về gia đình Lan, gia đình Minh
Từng em vẽ tranh về gia đình của mình
Từng đôi một kể với nhau về những người thân trong gia đình
Hoạt động cả lớp
Trang 84 Hoạt động 3:( 7 ph)GV đặt cõu
hỏi
Tranh vẽ những ai ?
Em muốn thể hiện gỡ trong tranh?
KL: Mỗi người khi sinh ra đều cú gia
đỡnh, nơi em được yờu thương, chăm súc
và che chở Em cú quyền được sống
chung với bố mẹ và người thõn
3 Củng cố dặn dò: 4 phút
- Em nào vẽ gia đỡnh chưa xong về vẽ tiếp, chuẩn bị bài: “ở nhà”
- Nhận xột, tuyờn dương
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Luyện tự nhiên và xã hội Ôn tập : Gia đình
I/ MỤC TIấU :
- Kể được với cỏc bạn về ụng bà, bố mẹ, anh chị, em ruột trong gia đỡnh của mỡnh và biết yờu quý gia đỡnh
- Tổ chức HĐ giao lu cùng bạn về gia đình mình
.II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.B i c à ũ(5ph): Cho HS nhắc lại ND bài học;
nói về tranh vẽ gia đình mình
2.B i m à ới: Giới thiệu bài(1ph)
HĐ1:( 12ph).
HD HS chơi trò chơi "Giao lu cùng bạn"
* Mục tiêu: -Khắc sâu hiểu biết về các hành vi
về các mối quan hệ trong gia đình
Cách tiến hành:
-GV chia nhóm ,giao nhiệm vụ cho các nhóm
-Các nhóm chuẩn bị giới thiệu về gia đình mình
-Cho HS lên trình bày
*GVkết luận:Khen gựi các HS xung phong trình
diễn và chốt lại một số ND
HĐ2:( 12ph).
- Kể tên các hoạt động của gia đình mình cho
các bạn biết? Tình cảm của mọi ngời trong gia
đình mình?
- GV nhận xét HS trình bày
3.Củng cố, dăn dò :( 5 ph)
-Nhận xét tiết học
-Về ôn lại bài-T/ hiện tốt điều đã học
- GV liên hệ thực tế trong lớp về gia đình của
học sinh các con phải biết thơng yêu kính trọng
những ngời trong gia đình
HS nêu -HS lắng nghe
- HS lên trình bày giới thiệu về gia
đình mình sau đó giao lu cùng các bạn Hỏi gia đình mình gồm có những ai? Các bạn có thể đặt câu hỏi cho mình để trả lời
-Cả lớp xem và nhận xét: Các nội dung trình bày và giao lu
-HS Thảo luận nhóm 4 cùng trao đổi
- Đại diện các nhóm lên trình bày
-HS thi kể -Cá nhân, nhóm, lớp -HS lắng nghe
Trang 9Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2010.
Luyên Tiếng Việt
I Mục Tiêu :
HS đọc viết thành thạo các vần tiếng đã học.-LT làm đỳng cỏc BT
II Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Luyện đọc( 8 ph)
-GV hướng dẫn HS đọc đỳng :u; ơu; ơi; on,
an, bạn Lan, con ngan; hơu rợu; hòn than, lan
can; bàn ghế
- ở sở thú có hơu cao cổ;
-GV hướng dẫn cỏch đọc cho HS
Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con(8ph)
-GV hướng dẫn cỏch viết : ơu; ơi; con ngan;
con hơu; chai rợu; mát rợi
- GV kiểm tra học sinh viết
Hoạt động 3:(10ph) Nối 1 từ ở bên trái với 1
từ ở bên phải sao cho thích hợp
Chai bởi
quả rợu
con bàn
cái khớu
bông trí
mu lựu
Hoạt động 4 : 8 ph luyện viết vào vở ô li
-Luyện viết vào vở ụ ly
HĐ 5: Củng cố dặn dò.
- HS về nhà tập đọc tập viết các từ đã đợc học;
tìm tiếng mới có chứa vần đã học
- HS đọc theo cỏ nhõn , nhúm , lớp
- Viết đỳng theo mẫu
* HS viết vào bảng con
* HS lờn bảng nối
- Lớp làm vào vở
-HS nhớ lời cụ dặn
- HS viết vào vở 1 số từ đã đợc viết ở bảng con
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Toán : Luyện tập
I/ MỤC TIấU :
-Thực hiện được phộp trừ 2 số bằng nhau, phộp trừ một số cho số 0;
- Biết làm tớnh trừ trong phạm vi cỏc số đó học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh bài tập 5 / 62 - Bộ thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định : Hỏt , chuẩn bị đồ dựng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :(5ph)
+Gọi học sinh lờn bảng : 5 + 0 = 3+ 2 + 0 = 4 – 0 … 4 + 0
0 + 5 = 5 – 2 – 0 = 3 + 0 … 0 + 0
5 – 0 = 0 + 5 – 0 = 5 – 5 … 5 - 0
5 – 5 =
+ Giỏo viờn cho HS đọc lại kết quả đã làm ở bảng
- Nhận xét cho điểm
Trang 103.Bài mới :
Hoạt động 1:(1ph) : Củng cố phép trừ 2 số
bằng nhau và phép trừ 1 số đi 0
-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
-Giáo viên đặt câu hỏi ôn lại 1 số khái niệm
-Một số cộng hay trừ với 0 thì cho kết quả như
thế nào ?
-2 số giống nhau mà trừ nhau thì kết quả thế
nào ?
-Trong phép cộng nếu ta đổi chỗ các số thì kết
quả thế nào ?
-Với 3 số 2, 5, 3 em lập được mấy phép tính
Hoạt động 2 :(30ph) Thực hành
-Cho h/ sinh mở SGK nêu yêu cầu của bài tập
Bài 1 : Tính
-Cho học sinh nhận xét : 2 – 0 = 1 + 0 =
2 - 2 = 1 - 0 =
Bài 2 : Tính rồi ghi kết quả theo cột dọc
Cho HS lµm vµo b/con
-Lưu ý học sinh viết số thẳng cột
Bài 3 : Tính : 2 – 1 – 1 =
4 – 2 – 2 =
-Cho học sinh tự làm bài và ch÷a bài
Bài 4 :§iền dấu < , > , =
-Giáo viên sửa sai trên bảng lớp
Bài 5 : Học sinh quan sát tranh nêu bài toán và
phép tính thích hợp
- Cho học sinh nêu theo suy nghĩ cá nhân
- Giáo viên bổ sung hoàn thành bài toán
- Cho học sinh giải trên bảng con
4.Củng cố dặn dò:(4ph)Hôm nay em học bài
gì ?-Nhận xét tiết học.- T/ dương học sinh tốt
-Dặn h/ sinh về ôn lại bài - H/ thành bài tập
trong vở Bài tập toán -Chuẩn bị bài hôm sau
-Học sinh lần lượt lặp lại đầu bài -Học sinh suy nghĩ trả lời
- … kết quả bằng chính số đó
- … kết quả bằng 0 -… kết quả không đổi
- Học sinh lên bảng : 3 + 2 = 5
2 + 3 = 5
5 - 2 = 3
5 - 3 = 2
-HS nêu cách làm bài, tự làm và chữa bài -Nhận biết cộng trừ với 0 Số 0 là k/quả của p/ trừ có 2 số giống nhau -Học sinh nêu cách làm bài
-HS làm b¶ng con, chữa bài
-Học sinh nêu : Tìm kết quả của phép tính đầu lấy kết quả vừa tìm được cộng hay trừ với số còn lại
-Học sinh tự nêu cách làm -Tự làm bài và chữa bài Nam có 4 quả bóng, dây đứt 4 quả bóng bay mất Hỏi nam còn mấy quả bóng ? 4 – 4 = 0
5b Có 3 con vịt Cả 3 con vịt đều chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt ? 3 -3 = 0
TiÕng ViÖt: Bµi 45 : ¢n, ¨ , ¨n
I.MỤC TIÊU :
-Đọc được : ân, ă, ăn, cái can, con trăn, từ và câu ứng dụng
-Viết được : ân, ăn, cái can, con trăn
-Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Nặn đồ chơi
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cái cân, con trăn Tranh câu ứng dụng: Bé chơi thân… -Tranh minh hoạ phần luyện nói: Nặn đồ chơi
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt