-Nắm vững các bài tập đã làm -HS lên bảng làm bài 3 vbt -HS nhận xét -HS nêu yêu cầu.. -Cả lớp nhận xét, bổ sung -HS làm và trình bày -1 số HS trình bày ý kiến sẽ hợp tác với những ngời
Trang 1TUầN 17
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2010
I Mục tiêu:
1 Biết đọc diễn cảm bài văn
2 Hiểu nội dung của bài: Ca ngợi ông Lìn cần cự, sỏng tạo với tinh thần dám nghĩ, dám làm đã thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm giàu cho mình, làm thay đổi cả một thôn bản Trả lời được cỏc cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
5’
1’
12’
10’
5’
2’
A Bài cũ
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn đọc và tìm hiểu
a, Luyện đọc
-GV HD chia đoạn
-Hớng dẫn HS luyện đọc từ khó
-Giúp HS giải nghĩa một số từ khó
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b, Tìm hiểu bài
-Ông Lìn đã làm thế nào để đa đợc nớc về
thôn?
-Nhờ có mơng nớc, tập quán canh tác và
cuộc sống thôn Phìn Ngan đã thay đổi nh
thế nào?
-Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng,
bảo vệ dòng nớc?
-Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
*Tích hợp BVMT: Để bào vệ thiên nhiên,
bảo vệ dòng nớc chúng em cần làm gì?
c , Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
-Hớng dẫn HS luyện đọc đoạn 1
-GV bổ sung, ghi bảng nội dung chính
C Củng cố , dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn: Về nhà luyện đọc lại
Xem trớc bài sau
-2HS đọc: Thầy cúng đi bệnh viện
-Nêu nội dung chính của bài
-Lớp nhận xét
-HS khá giỏi đọc toàn bài
-HS nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp
-HS luyện đọc theo cặp
-HS đọc toàn bài
+ ông lần mò cả tháng trời trong rừng để tìm nguồn nớc,
+ Không làm nơng mà trồng lúa nớc, không còn nạn phá rừng, cả thôn không còn hộ đói
ý1: Ông Lìn là ngời dám nghỉ, dám làm.
+ ông hớng dẫn bà con trồng cây thảo quả
ý2: Ông Lìn có quyết tâm và vợt khó
-HS phát biểu theo suy nghĩ của mình -HS liên hệ trả lời
-HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
-Thi đọc diễn cảm trớc lớp
-Bình chọn bạn đọc hay nhất
-HS rút ra nội dung
-Vài HS nhắc lại
Trang 2Toán: luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện cỏc phộp tớnh với số thập phõn và giải cỏc bài toỏn cú liờn quan đến tỉ số phần trăm
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
II Các hoạt động dạy học
T
5’
1’
6’
8’
9’
4’
2’
A Bài cũ
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1, Giới thiệu bài
2, Bài tập
* Bài 1 : Đặt tính rồi tính:
-GV hớng dẫn
-Nhận xét, chữa bài
* Bài 2:
-GV hớng dẫn
-GV nhận xét
* Bài 3: GV hớng dẫn.
-Thu một số vở chấm
-Nhận xét, chữa bài
* Bài 4: GV hớng dẫn cần thực hiện phép
tính ở vở nháp sau đó chọn kết quả
C Củng cố, dặn dò
-Nhận xét giờ học
-Nắm vững các bài tập đã làm
-HS lên bảng làm bài 3 vbt -HS nhận xét
-HS nêu yêu cầu
-HS đặt tính ở vở nháp và ghi kết quả Sau
đó 4 HS lên bảng làm
a 21,72 : 42 = 5,16
b 1 : 12,5 = 0,08 -HS làm bài theo các bớc
a (131,4 -80,8) : 2,3 + 21,84 x 2 = 50,6 : 2,3 + 43,68 = 22 + 43,68 = 65,68
b Thực hiện tơng tự -HS tự làm bài vào vở
-HS đọc yêu cầu bài toán, HS tự tóm tắt, phân tích bài toán HS tự giải bài toán
Bài giải
a Từ cuối 2000 đến cuối 2001 số ngời tăng thêm là :
15875 - 15625 = 250 (ngời)
Tỉ số phần trăm tăng thêm là:
250 : 15625 = 0,016 0,016 = 1,6%
b Từ cuối 2001 đến cuối 2002 số ngời tăng thêm là :
15875 x 1,6 : 100 = 254 (ngời) Cuối 2002 số dân của phờng đó là:
15875 + 254 = 16129 (ngời) -HS nêu yêu cầu
-HS khoanh vào C
Trang 3Đạo đức: hợp tác với những ngời xung quanh(tiết 2)
I Mục tiêu: Sau bài học HS biết:
-Cú kĩ năng hợp tỏc với bạn bố trong cỏc hoạt động của lớp, của trường
-Cú thỏi độ mong muốn, sẵn sàng hợp tỏc với bạn bố, thầy cụ giỏo và mọi người trong cụng việc của lớp, trường, của gia đỡnh, của cộng đồng
-Khụng đồng tỡnh với những thỏi độ hành vi thiếu hợp tỏc với những người xung quanh trong cụng việc chung của trường lớp
II Đồ dùng dạy học:
-Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học
T
5’
1’
8’
10’
9’
2’
A Bài cũ
-Tại sao phải hợp tác với những ngời xung
quanh?
-Nêu ý nghĩa của việc hợp tác với những
ngời xung quanh?
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hoạt động 1 Làm bài tập 3
-GV yêu cầu từng cặp HS ngồi gần nhau
cùng thảo luận làm BT3 SGK
-GV kết luận: Việc làm của các bạn trong
tình huống a là đúng
- Tình huống b là không đúng
3 Hoạt động 2 Xử lí tình huống (BT4)
-GV kết luận:
a Trong khi thực hiện nhiệm vụ chung, cần
phân công nhiệm vụ cho từng ngời, phối
hợp, giúp đỡ lẫn nhau
b Bạn Hà có thể bàn với bố mẹ về việc
mang những đồ dùng cá nhân nào, tham
gia chuẩn bị hành trang cho chuyến đi
4 Hoạt động 3 Làm bài tập 5
-GV nêu yêu cầu
-Nhận xét về dự kiến của HS
* Tích hợp BVMT: Các em cần làm gì để
BVMT gia đình, nhà trờng, lớp học và địa
phơng
5, Hoạt động nối tiếp
-Nhận xét giờ học
-Chuẩn bị bài sau
-2HS trả lời
-HS làm việc theo cặp
-HS thảo luận, sau đó lên trình bày
-HS khác nhận xét, bổ sung
-HS hoạt động theo nhóm -Đại diện từng nhóm trình bày kết quả -Cả lớp nhận xét, bổ sung
-HS làm và trình bày -1 số HS trình bày ý kiến sẽ hợp tác với những ngời xung quanh trong 1 số công việc Các bạn khác có thể góp ý
- HS nêu: Biết hợp tác với bạn bè
Thứ ba, ngày 21 tháng 12 năm 2010 Chính tả (Nghe - viết): ngời mẹ của 51 đứa con
I Mục tiêu:
Trang 4- Nghe viết đúng chính tả bài: Ngời mẹ của 51 đứa con.Trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi.
- Làm đúng các bài tập ôn mô hình cấu tạo vần Hiểu thế nào là những tiếng bắt vần với nhau (Bt2)
II Đồ dùng dạy học:
- Một số phiếu, bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
T
4’
1’
17’
10’
3’
A Bài cũ:
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1, Giới thiệu bài
2, Hớng dẫn HS nghe - viết :
-GV ghi từ khó và hớng dẫn HS cần lu ý
khi viết bài
-GV đọc cho HS ghi vào vở
-GV đọc để HS dò lại bài
-GV chấm 6- 7 bài
GV nhận xét chung và chữa lỗi
3, Hớng dẫn HS làm bài tập
* Bài tập 2b
-GV giúp HS hiểu yêu cầu
-GV nhận xét chốt lại: tiếng xôi bắt vần với
tiếng đôi.
GV: trong thơ lục bát, tiếng thứ 6 của dòng
6 bắt vần với tiếng thứ 6 của dòng 8
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn: xem lại bài tập
-HS làm bài 2, 3 tiết trớc
-Lắng nghe -1HS khá đọc bài viết chính tả
-HS đọc thầm tìm, viết từ khó vào giấy nháp
-HS viết bài vào vở
-HS đổi vở dò bài
-HS nêu yêu cầu của bài
-Làm bài cá nhân
-2HS làm bảng nhóm và trình bày -HS nhận xét
Toán: luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết thực hiện cỏc phộp tớnh với số thập phõn và giải cỏc bài toỏn cú liờn quan đến tỉ số phần trăm
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
II Các hoạt động dạy học:
T
5’
1’
7’
6’
A.Bài cũ:
-Tính:216,72 : 42; 1: 12,5
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1.Giới thiệu bài
2 Bài tập
* Bài 1:
-GV Hớng dẫn HS thc hiện 1 trong 2 cách
+ Chuyển phần PS của hỗn số thành SPT rồi
viết STP tơng ứng
+ Thực hiện chia tử số của PS cho MS
-2 HS lên bảng làm bài
-HS nêu yêu cầu bài tập -HS thực hiện 1 trong 2 cách, chẳng hạn: C1: 4
2
1 = 4
10
5 = 4,5
Trang 57’
2’
-GV nhận xét, chữa bài
* Bài 2
-GV hớng dẫn
-GV nhận xét, chữa bài
* Bài 3
-GV hớng dẫn lu ý có thể giải 2 cách
-GV chấm, nhận xét
* Bài 4
-GV hớng dẫn
-GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò
-Nhận xét giờ học
-Xem lại các bài tập
-Chuẩn bị bài sau
C2 : Vì 1: 2 = 0,5 nên 4
2
1 = 4,5
-HS nêu yêu cầu bài tập -HS làm theo quy tắc đã học
-HS lên bảng làm
-HS làm vào vở.1 HS làm vào bảng nhóm, lớp nhận xét chữa bài
-Khoanh vào D
Luyện từ và câu: ôn tập về từ và cấu tạo từ
I Mục tiêu:
- Tỡm và phõn loại được từ đơn, từ phức; từ đồng nghĩa, từ trỏi nghĩa; từ đồng õm, từ nhiều nghĩa theo yờu cầu của cỏc bài tập trong sỏch giỏo khoa
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm để làm bài tập
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
T
5’
1’
6’
8’
7’
6’
A Bài cũ
-GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS làm bài tập
* Bài tập 1
-GV giúp HS hiểu yêu cầu
- Trong Tiếng Việt có những kiểu cấu tạo
từ nh thế nào?
-GV đa bảng phụ viết sãn nội dung ghi nhớ
* Bài tập 2 :
-GV: Thế nào là từ đồng âm, từ nhiều
nghĩa, từ đồng nghĩa?
-Yêu cầu HS làm việc theo cặp
-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
* Bài tập 3
-GV chốt lời giải đúng
-HS làm lại BT1, 3 tiết LTVC trớc trớc
-1HS khá nêu yêu cầu
- HS phát biểu ý kiến
- 2, 3 HS nhìn bảng đọc lại -HS làm bài tập vào vở, 2 em làm bảng nhóm, đính bài lên bảng
-GV và cả lớp nhận xét, góp ý hoàn chỉnh bài tập
- 1HS đọc yêu cầu
-HS trả lời -2 HS ngồi cùng bài trao đổi, thảo luận làm bài
-HS nối tiếp nhau phát biểu, bổ sung và thống nhau câu trả lời đúng
a) đánh trong đánh cờ, đánh giặc,đánh trống là từ nhiều nghĩa.
b) trong veo, trong vắt, trong xanh là từ
đồng nghĩa với nhau
c) đậu trong thi đậu, chim đậu trên cành, xôi đậu là từ đồng âm với nhau.
-HS đọc yêu cầu
Trang 62’ -GV ghi nhanh lên bảng từ các tìm đợc.
-Vì sao nhà văn chọn từ in đậm mà không
chọn từ ĐN với nó?
-GV chốt lại (sgv)
*Bài tập 4
-GV nhận xét, chốt lời giải đúng
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn: Chuẩn bị cho bài sau
-HS viết các từ in đậm ra giấy nháp, trao
đổi với nhau về cách sử dụng từ của nhà văn
-HS tiếp nối nhau sử dụng từ mà mình tìm
đợc
-HS phát biểu
-HS nêu yêu cầu HS suy nghỉ và dùng bút chì điền từ cần thiết vào chỗ chấm HS phát biểu
-Điền đúng:
Có mới nới cũ Xấu gỗ hơn tốt nớc sơn Mạnh dùng sức, yếu dùng mu Khoa học: ôn tập học kì i
I. Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
-Hệ thống kiến thức về: Đặc điểm giới tính
-Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân
-Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học
II Đồ dùng dạy học
-Thông tin và hình trang 68 SGK
-Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học
T
4’
1’
10’
12’
5’
2’
A Bài cũ
- Có mấy loại tơ sợi: đặc điểm chính của tơ
sợi tự nhiên, tơ sợi nhân tạo
-GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1, Giới thiệu bài
2, Hoạt động 1: Làm việc với phiếu học
tập
-Gv nêu nhiệm vụ yêu cầu
-GV gọi lần lợt 1 số HS lên bảng chữa bài
-GV kết luận
3, Hoạt động 2 Thực hành
-GV chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm
vụ
Nhóm 1: tre, sắt, thuỷ tinh
Nhóm 2 : đồng, đá vôi, tơ sợi
Nhóm 3: Nhôm, gạch ngói, chất dẻo
Nhóm 4: Mây, song, xi măng, cao su
-GV kết luận
4.Hoạt động3: Trò chơi “Đoán chữ”
-GV tổ chức và hớng dẫn cho HS chơi theo
nhóm
-2 HS lên bảng trình bày
-HS làm việc cá nhân Làm bài tập ở trang
68 (sgk) và ghi kết quả vào phiếu học tập -Một số em đọc kết quả
-Cả lớp cùng nhận xét -HS hoạt động theo nhóm, theo trang 69 và yêu cầu của GV
-Đại diện nhóm trình bày
-Cả lớp cùng nhận xét
-HS chơi theo hớng dẫn
-Nhóm nào đoán đợc nhiều câu đúng là nhóm đó thắng
Trang 7C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị kiểm tra
Thứ t, ngày 22 tháng 12 năm 2010
I Mục tiêu
-Đọc đúng các bài ca dao: ngắt giọng hợp lớ thể thơ lục bỏt
-Hiểu ý nghĩa: Lao động vất vả của ngời nông dân trên đồng ruộng đã mang lại cuộc sống ấm
no, hạnh phúc cho mọi ngời.Trả lời được cỏc cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa
II Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ bài trong SGK, tranh ảnh về cày cấy
III Các hoạt động dạy học
T
5’
1’
12’
10’
5’
2’
A Bài cũ
-Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn đọc và tìm hiểu
a, Luyện đọc
-Hớng dẫn HS luyện đọc từ khó
-Giúp HS giải nghĩa một số từ khó
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b, Tìm hiểu bài
- Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả, lo
lắng của ngời nông dân trong sản xuất?
-Những câu nào thể hiện tinh thần lạc quan
của ngời nông dân?
- Tìm những câu ứng với mỗi nội dung (a,
b, c)
c, Đọc diễn cảm và HTL
-Hớng dẫn HS luyện đọc lại toàn bài.HD
HS đọc kĩ 1 bài
-GV yêu cầu HS đọc bài
-GV nhận xét và rút ra nội dung chính của
bài
C Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn : Về nhà học bài
-HS đọc: Ngu Công xã Trịnh Tờng
-1HS khá, giỏi đọc toàn bài
-3HS nối tiếp đọc 3 bài ca dao
-HS nối tiếp nhau đọc các bài ca dao
-HS luyện đọc theo cặp
-1-2 HS đọc cả bài
+Cày đồng buổi tra, mồ hôi nh ma ruộng cày, đắng cay muôn phần; trông nhiều bề
-Nỗi vất vã lo lắng của ngời nông dân
+Công lênh chẳng quản lâu đâu Ngày nay nớc bạc, ngày sau cơm vàng
-HS phát biểu -HS luyện đọc theo cặp
-HS thi đọc trớc lớp
-HS thi đọc thuộc tại lớp
Vài HS nhắc lại
Toán: giới thiệu máy tính bỏ túi
I Mục tiêu: Giúp HS:
-Làm quen với máy tính bỏ túi để thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia và tính phần trăm
Trang 8- Rèn kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi.
-Lu ý chỉ sử dụng máy tính bỏ túi khi đợc sự cho phép (đối với HS lớp 5)
-HS tự giác, tích cực trong học tập
II Các hoạt động dạy học:
T
5’
1’
6’
5’
6’
4’
5’
3’
A Bài cũ
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1, Giới thiệu bài
2, Làm quen với máy tính bỏ túi
-GV cho HS quan sát máy tính bỏ túi:
-Em thấy trên mặt máy tính có những gì?
-Em thấy những gì ghi trên các phím?
-GV hớng dẫn tìm hiểu chức năng của một
số phím
2, Thực hiện các phép tính
-GV ghi phép tính Chẳng hạn: 25,3 + 7,09
-GV đọc lần lượt các phím cần thiết để
tính
-GV tơng tự với các phép tính nhân, chia,
trừ
3, Thực hành
Bài 1: GV nêu yêu cầu: tính sau đó thử kết
quả bằng máy
-GV cho HS luân phiên nhau để em nào
cũng đợc bấm máy
Bài 2: Viết các phân số thành STP (dùng
máy tính để tính)
Bài 3: 1HS ấn lần lợt các phím theo yêu
cầu, cả lớp quan sát suy nghĩ TLCH
C Củng cố, dặn dò
-Tổ chức trò chơi
-Nhận xét giờ học
-Dặn dò về nhà
-HS lên bảng làm bài 3
-HS quan sát
-Màn hình, phím
-HS kể -HS nêu tên các phím HS ấn phím ON/C
và phím O f F, nói kết quả quan sát
-HS thực hiện theo HD của GV -HS giải thích cách làm
-HS lần lợt làm các phép tính
-Các nhóm HS tự làm vào đối chiếu kết quả
-HS thực hành tính và báo cáo kết quả
Bạn tính kết quả của giá trị biểu thức
4,5 x 6 -7 -HS thi tính nhanh 1 số phép tính bằng máy tính
Tập làm văn: ôn tập về viết đơn
I Mục tiêu:
- Biết điền đúng nội dung vào một lỏ đơn in sẵn
- Biết viết một lá đơn theo yêu cầu xin học mụn tự chọn Ngoại ngữ hoặc tin học theo đỳng thể thức, đủ nội dung cần thiết
III Các hoạt động dạy học:
T
5’
1’
A Bài cũ:
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
-HS đọc biên bản về việc cụ ún trốn viện -Lớp nhận xét
Trang 916’
2’
1.Giới thiệu bài
2.Hớng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1
-GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài
-Tổ chức cho HS làm việc và báo cáo kết
quả
* Bài 2 Gọi HS nêu yêu cầu.
-GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài
tập: Viết lá đơn xin nhập học môn ngoại
ngữ tự chọn bằng tay
-GV theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng
-Nhận xét, ghi điểm HS làm bài tốt
C Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị cho tiết sau
-HS nêu yêu cầu
-HS tự làm vào vở bài tập và báo cáo kết quả Chẳng hạn:
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tân Liên, ngày tháng 12 năm 2008
ĐƠN XIN NHậP HọC
Kính gửi: Ban giám hiệu Trờng TH Tân Liên
Em tên là : Trần Văn An
Nam, nữ : Nam
Sinh ngày : 23 - 6 - 1998
Quê quán : Triệu Đại- Triệu Phong- Quảng Trị
Trú quán : Tân Hoà- Tân Liên- Hớng Hoá.
Đã hoàn thành chơng trình Tiểu học Tại: Trờng Tiểu Học Tân Liên.
Em làm đơn này xin đề nghị ban giám hiệu xét cho em đợc học lớp 6 tại trờng
Em hứa thực hiện nghiêm chỉnh nội quy của trờng
Em xin trân trọng cảm ơn
ý kiến của cha mẹ:
Chúng tôi trân trọng đề nghị Nhà trờng chấp nhận đơn của con chúng tôi là cháu An
Ngời làm đơn
AN Trần Văn AN
-HS đổi chéo vở để kiểm tra kết quả
-1HS nêu yêu cầu
-Làm bài cá nhân: Viết lá đơn theo yêu cầu vào vở
-HS tiếp nối nhảu trình bày đơn đã viết
-Lớp nhận xét, bổ sung
Địa lí: ôn tập học kì i
I Mục tiêu: Học xong bài này HS biết:
- Hệ thống hoá kiến thức đã học về địa lí Việt Nam
- Xác định trên bản đồ một số thành phố, trung tâm công nghiệp, cảng biển lớn của đất nớc
- Làm quen với cách làm bài kiển tra (hình thức trắc nghiệp và tự luận)
II Các hoạt động dạy học:
T
5’
1’ A Bài cũ
-Nêu đặc điểm dân c ở nớc ta -HS lên bảng trả lời
Trang 1012’
4’
-GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2.Hoạt động1: Tổ chức cho HS làm việc
theo nhóm
-GV chia nhóm nêu yêu cầu, giao nhiệm
vụ cho các nhóm
* Đặc điểm về địa hình, địa lí
* Đặc điểm về khí hậu
* Đặc điểm về sông ngòi, đất, khoáng sản
* Đặc điểm về dân c, dân số
* Đặc điểm về kinh tế Việt Nam
-GV nhận xét, chốt lại
Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
-GV nêu câu hỏi
+ Hãy kể 5 dân tộc ít ngời ở phía Bắc, 5
dân tộc ở Tây Nguyên
+ Nêu những hậu quả dân số tăng nhanh ở
nớc ta?
+ Nêu đặc điểm của nghành thủ công ở
n-ớc ta?
+ Thơng mại gồm những hoạt động nào? +
Kể tên những mặt hành nớc ta đã xuất
khuẩn ra nớc ngoài?
-Gv chốt lại nội dung
C Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị tiết sau kiểm tra
-HS làm việc theo nhóm dới sự điều hành của nhóm trởng
-Đại diện các nhóm trình bày -Các nhóm khác nhận xét bổ sung
-HS lần lợt trả lời
-Lớp nhận xét, bổ sung
Kĩ thuật: Thức ăn nuôi gà (T1)
I Mục tiêu: HS cần phải:
- Liệt kê đợc tên một số thức ăn thờng dùng để nuôi gà
- Nêu đợc tác dụng và sử dụng một số thức ăn thờng dùng nuôi gà
- Có nhận thức bớc đầuvề vai trò của thức ăn trong chăn nuôi gà
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ một số loại thức ăn chủ yếu nuôi gà
- Một số mẫu thức ăn (lúa, ngô, tấm,…)
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
T
5’
1’
8’
1 Bài cũ:
-Kể tên một số giống gà đợc nuôi nhiều ở
nớc ta?
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hoạt động 1: Tìm hiểu tác dụng của
thức ăn nuôi gà.
-Động vật cần những yếu tố nào để tồn tại,
sinh trởng và phát triển?
-HS lên bảng trả lời -Lớp nhận xét
-Hoạt động theo cặp -Đại diện nhóm trình bày