1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5 tuần 17 nam hoc 2010 2011

30 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 5 tuần 17 năm học 2010 2011
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 230 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2- Hiểu ý nghĩa của bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù , sáng tạo với tinh thần dám nghĩ, dám làm đã thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm giàu cho mình, làm thay đổi cuộc sống củ

Trang 1

Tuần 17

Sỏng Thứ hai ngày 13 tháng12 năm 2010

Tập đọc

ngu công xã Trịnh Tờng

I/Yêu cầu cần đat :

1- Biết đọc diễn cảm bài văn

2- Hiểu ý nghĩa của bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù , sáng tạo với tinh thần dám nghĩ, dám làm đã thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm giàu cho mình, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn.( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

3 - Kĩ năng sống : KN Thể hiện sự tự tin , KN tự nhận thức

II/ Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ: HS nêu nội dung về bài Thầy cúng đi bệnh viện.

2- Dạy bài mới:

2.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

-Mời 1 HS giỏi đọc

-Chia đoạn

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp

sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó

-Cho HS đọc đoạn trong nhóm

-Mời 1-2 HS đọc toàn bài

-GV đọc diễn cảm toàn bài

+Nhờ có mơng nớc, tập quán canh tác

và cuộc sống ở thôn Phìn Ngan đã thay

-Về tập quán canh tác, đồng bào không làm nơng nh trớc mà trồng lúa nớc ; không làm nơng nên không còn hịên t-ợng…

+)Tập quán canh tác và cuộc sống của ngời dân ở thôn Phìn Ngan thay đổi.

-Ông hớng dẫn cho bà con trồng cây Thảo quả

-Ông Lìn đã chiến thắng đói nghèo, lạc hậu

+)Trồng cây thảo quả để bảo vệ nguồn nớc.

Trang 2

-Nội dung chính của bài là gì?

-GV chốt ý đúng, ghi bảng

-Cho 1-2 HS đọc lại

c)Hớng dẫn đọc diễn cảm:

-Mời HS nối tiếp đọc bài

-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi

I/Yêu cầu cần đat : Giúp HS:

-Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải bài toán liên quan đến

tỉ số phần trăm

-BTcần làm: 1(a), 2(a), 3

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

= 22 + 43,68 = 65,68

Trang 3

15875 + 254 = 16129 (ngời) Đáp số: a) 1,6% ; b) 16129 ngời

3-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa luyện tập

****************************************

Đạo đức Hợp tác với

những ngời xung quanh (tiết 2)

I/Yêu cầu cần đat : Từ những hiểu biết đã học ở tiết 1, HS:

- Có kĩ năng hợp tác với bạn bè trong các hoạt động của lớp , của trờng

- Có thái độ mong muốn , sẵn sàng hợp tác với bạn bè thầy giáo , cô giáo và mọi ngờitrong công việc của lớp của trờng , của gia đình, của cộng đồng

-Đồng tình với những ngời biết hợp tác với những ngời xung quanh và không đồng tình với những ngời không biết hợp tác với những ngời xung quanh

- Kĩ năng sống: KN đảm nhận trách nhiệm hoàn tất một nhiệm vụ khi hợp tác với bạn bè và ngời khác, KN t duy phê phán (biết phê phán những quan niệm sai, các hành vi thiếu tinh thần hợp tác) KN ra quyết định (Biết ra quyết định đúng để hợp tác

có hiệu quả trong các tình huống)

II/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu phần ghi nhớ của bài

Trang 4

*Mục tiêu: HS nhận biết xử lí một số tình huống liên quan đến việc hợp tác với những ngời xung quanh.

*Cách tiến hành:

-Mời 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1

-Cho HS thảo luận nhóm 4

-Mời đại diện các nhóm HS trình bày Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.-GV kết luận: SGV-Tr 41

-Yêu cầu HS trao đổi với bạn bên cạnh

-Mời một số HS trình bày dự kiến sẽ hợp tác với

những ngời xung quanh trong một số việc

I/Yêu cầu cần đat :-Tìm và phân loại đợc từ đơn, từ phức; từ đồng nghĩa, từ nhiều

nghĩa, từ đồng âm , từ trái nghĩa theo yêu cầu của các BT trong SGK

II/ Đồ dùng dạy học: Giấy khổ to ghi những nội dung ghi nhớ của bài.

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ: HS làm bài tập 3 trong tiết LTVC trớc

2- Dạy bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2.2- H ớng dẫn HS làm bài tập

*Bài tập 1 (166):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Trong Tiếng Việt có những kiểu cấu

tạo từ nh thế nào?

-GV dán tờ phiếu ghi nội dung ghi

nhớ, mời một HS đọc

-Cho HS làm bài theo nhóm 7

-Mời đại diện các nhóm trình bày

*Lời giải :

Từ đơn Từ ghép Từ láy

Từ ở trong khổ thơ

Hai, bớc, đi,trên, cát,

ánh, biển, xanh, bóng, cha, dài, bóng, con,

Cha con, mặt trời, chắc nịch

rực rỡ,lênh khênh

Trang 5

-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

*Bài tập 2(167):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nhắc lại thế nào là từ đồng

nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ đồng âm?

-GV dán tờ phiếu ghi nội dung ghi

nhớ, mời một HS đọc

-Cho HS trao đổi nhóm 2

-Mời đại diện các nhóm HS trình

bày

-Các nhóm khác nhận xét

-GV nhận xét chốt lời giải đúng

*Bài tập 3 (167):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu và đoạn văn

-Cho HS làm bài theo tổ

-Mời đại diện các tổ trình bày

-Các tổ khác nhận xét, bổ sung

-Gv nhận xét,chốt lời giải đúng

*Bài tập 4 (167):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-HS suy nghĩ, làm bài tập vào vở

-HS nối tiếp nhau đọc câu thành ngữ,

tục ngữ vừa hoàn chỉnh

-Cả lớp và GV nhận xét

tròn,

Từ tìmthêm VD: nhà, cây, hoa,…

VD: trái

đất, hoa hồng,…

VD:

đu đủ, lao xao,

*Lời giải:

a) đánh trong các từ ngữ phần a là một từ nhiều nghĩa

b) trong veo trong vắt, trong xanh là những

toán liên quan đến tỉ số phần trăm

( BT cần làm : 1,2,3)

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Trang 6

-Mời 1 HS nêu yêu cầu.

-GV hớng dẫn HS cách làm

-Cho HS làm vào bảng con

-GV nhận xét

*Bài tập 2 (80): Tìm x

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Muốn tìm thừa số và số chia ta

x = 0,16 : 1,6

x = 0,1(Kết quả phần a: x = 0,09)

*Bài giải:

C1: Hai ngày đầu máy bơm hút đợc là:

35% + 40% = 75% (lợng nớc trong hồ)

Ngày thứ ba máy bơm hút đợc là:

100% - 40% = 25% (lợng nớc trong hồ) Đáp số: 25% lợng nớc trong hồ

C2: Sau ngày bơm đầu tiên lợng nớc trong hồcòn lại là:

100% - 35% = 65% (lợng nớc trong hồ) Ngày thứ ba máy bơm hút đợc là:

65% - 40% = 25% (lợng nớc trong hồ) Đáp số: 25% lợng nớc trong hồ

3-Củng cố, dặn dò:

Lịch sử

Ôn tập cuối kì I I/Yêu cầu cần đat : - Giúp HS Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm

1858 đến trớc chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.( Ví dụ: Phong trào chống pháp củaTrơng Định ; Đảng Cộng Sản Việt Nam ra đời; khởi nghĩa giành chính quuyền ở Hà

Nội; chiến dịch Việt Bắc)…

II/ Đồ dùng dạy học: Thông tin về các anh hùng trong Đại hội Chiến sĩ Thi đua và

cán bộ gơng mẫu toàn quốc

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi của bài 16

2-Bài mới:

2.1-Giới thệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2.2-Ôn tập:

-Thực dân Pháp nổ súng xâm lợc nớc ta

Trang 7

khi nào?

-Ngày, tháng năm nào Nguyễn Tất Thành

ra đi tìm đờng cứu nớc?

-Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời ngày

-Tìm hiểu thông tin về các anh hùng trong

đại hội Chiến sĩ Thi đua và cán bộ gơng

mẫu toàn quốc?

1 - 9 - 1858

5 - 6 - 1911

3 - 2 -1930 -Từ đây CMVN có Đảng lãnh đạo từng bớc đi đến thắng lợi cuối cùng

19 - 8 - 1945-Phá bỏ hai tầng xiềng xích nô lệ, lật nhào chế độ phong kiến Mở ra một kỉ nguyên độc lập, tự do cho dân tộc ViệtNam

-TL : 2 - 9 - 1945-Khẳng định quyền độc lập, tự do thiêng liêng của dân tộc Việt Nam.Dântộc Việt Nam quyết tâm giữ vững quyền tự do, độc lập ấy

3-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học, nhắc học sinh về ôn tập để giờ sau kiểm tra

**************************************

Địa lí n tập Ô

I/Yêu cầu cần đat : -Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học về dân c , các ngành

kinh tế của nớc ta ở mức độ đơn giản

- Chỉ trên bản đồ một số thành phố , trung tâm công nghiệp , cảng biển lớn của nớc

ta

- Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học về địa lí tự nhiên Việt Namở mức độ đơn giản: đặc điểm chính của các yếu tố tự nhiên nh địa hình , khí hậu , sông ngòi , đất , rừng

- Nêu tên và chỉ đợc vị trí một số dãy núi, đồng bằng , sông lớn, các đảo, quần đảo của nớc ta trên bản đồ

II/ Đồ dùng dạy học:

-Phiếu học tập, bảng nhóm, bút dạ

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi của bài 16

2-Bài mới:

2.1-Giới thệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2.2-Ôn tập:

Trang 8

-Vị trí và giới hạn của nớc ta?

-Nêu đặc điểm của khí hậu nớc ta?

-Tìm hiểu về các dân tộc của nớc ta

-Phần đất liền giáp với Lào, Trung

Quốc, Thái Lan

-Nớc ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa:

nhiệt độ cao, gió và ma thay đổi theo mùa-Nớc ta có 54 dân tộc Dân tộc Kinh

(Việt) có số dân đông nhất

Dân c nớc ta tập trung chủ yếu ở vùng

núi và cao nguyên

Ơ nớc ta, lúa gạo là loại cây đợc trồng

nhiều nhất

Nớc ta có nhiều ngành công nghiệp và

thủ công nghiệp

-Đờng bộ, sắt, biển, sông, hàng không.-Gồm có hoạt động nội thơng và ngoại thơng Thơng mại có vai trò là cầu nối giữa nhà sản xuất với ngời tiêu dùng

“Chạy tiếp sức theo vòng tròn”

I/Yêu cầu cần đat : - Thực hiệnđợc động tác đi đều vòng phải vòng trái.

- Chơi trò chơi “Chạy tiếp sc theo vòng tròn ” Yêu cầu biết cáchchơi và tham gia chơi đợc

II/ Địa điểm-Phơng tiện.

-Trên sân trờng vệ sinh nơi tập

-Chuẩn bị một còi và kẻ sân chơi trò chơi

III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp.

Trang 9

Tập đọc

ca dao về lao động sản xuất

I/Yêu cầu cần đat :

1.Biết ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát.

2.Hiểu ý nghĩa của các bài ca dao: Lao động vất vả trên ruộng đồng của những ngời nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi ngời.( Trả lời

đợc các câu hỏi trong SGK)

3 Thuộc lòng 2-3 bài ca dao

4 Kĩ năng sống : Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với sự vất vả khó nhọc của ngời nông dân , KN tự nhận thức

II/ Đồ dùng dạy học:

Nội dung

1.Phần mở đầu.

- GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ

yêu cầu giờ học

cho học sinh chơi

-GV tổ chức cho HS chơi thử sau

Lần 3-4 cán sự điều khiển-ĐHTL:

Trang 10

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

- Tranh, ảnh về cảnh cấy cầy

III/ Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ:

HS đọc trả lời các câu hỏi về bài Ngu Công xã Trịnh Tờng.

2- Dạy bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

-Mời 3 HS giỏi đọc nối tiếp

-Chia đoạn

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp

sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó

-Cho HS đọc đoạn trong nhóm

-Mời 1-2 HS đọc toàn bài

-GV đọc diễn cảm toàn bài

b)Tìm hiểu bài:

-Cho 3 HS đọc nối tiếp 3 bài ca dao:

+Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả,

lo lắng của ngời nông dân trong sản

xuất?

+) Rút ý1:

-Cho HS đọc đoạn bài ca dao thứ hai:

+Những câu nào thể hiện tinh thần lạc

quan của ngời nông dân?

+)Rút ý 2:

-Cho HS đọc 3 bài ca dao:

+Tìm những câu ứng với nội dung (a, b,

-Mời HS nối tiếp đọc bài

-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi bài

ca dao

-Cho HS luyện đọc diễn cảm trong

nhóm

-Thi đọc diễn cảm

-Cho HS luyện đọc thuộc lòng

-Đoạn 1: Từ đầu đến muôn phần

-Đoạn 2: Tiếp cho đến tấc vàng bấy nhiêu

-Đoạn 3: Đoạn còn lại

-Nỗi vất vả: Cày đồng buổi tra, Mồ hôi…

-Sự lo lắng: Đi cấy còn trông nhiều bề,

…+)Nỗi vất vả lo lắng của ngời nông dân.

Công lênh chẳng quản lâu đâu Ngày nay nớc bạc, ngày sau cơm vàng

+)Tinh thần lạc quan của ngời nông dân

-ND a: Ai ơi đừng … bấy nhiêu

-ND b: Trông cho chân …yên tấm lòng.-ND c: Ai ơi, bng … đắng cay muôn phần!

Trang 11

-Thi đọc thuộc lòng.

-HS thi đọc thuộc lòng

3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học, nhắc HS về học bài và chuẩn bị bài sau

Toán giới thiệu máy tính bỏ túi

I/Yêu cầu cần đat : Giúp HS: Bớc đầu biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện

các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, chuyển một phân số thành

số thập phân

( BT cần làm : 1,2,3)

II/ Đồ dùng dạy học: Máy tính bỏ túi (Mỗi HS một cái)

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học

2-Nội dung bài mới:

2.1-Làm quen với máy tính bỏ túi:

-Cho HS quan sát máy tính bỏ túi

-Máy tính bỏ túi giúp ta làm gì?

-Em thấy trên mặt máy tính có những gì?

-Em thấy ghi gì trên các phím?

-Cho HS ấn phím ON/ C và phím OFF và nói kết

*Bài tập 1 (82): Thực hiện các phép tính sau rồi

kiểm tra lại bằng máy tính bỏ túi

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hớng dẫn HS cách làm

-Cho HS làm vào vở

-Mời một số HS nêu kết quả

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2 (82): Viết các phân số sau thành STP

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời một HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào nháp

-Mời 4 HS nêu kết quả

-Giúp ta thực hiện các phép tính thờng dùng nh : + ; - ;

x ; :-Màn hình, các phím

-HS trả lời

-HS thực hiện theo hớng dẫn của GV

*Kết quả:

a) 923,342b) 162,719c) 2946,06d) 21,3

*Kết quả:

0,75 ; 0,625; 0,24 ; 0,125

Trang 12

-Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc vệ sinh cá nhân.

-Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học

II/ Đồ dùng dạy học: -Hình trang 68 SGK Phiếu học tập.

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ: Tơ sợi tự nhiên khác tơ sợi nhân tạo nh thế nào?

2.Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-Hoạt động 1: Làm việc với phiếu học tập

*Mục tiêu: Giúp HS củng cố và hệ thống các kiến thức về:

-Đặc điểm giới tính

-Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân

*Cách tiến hành:

-GV phát phiếu học tập, cho HS làm việc cá

nhân, ghi kết quả vào phiếu

-Cho HS đổi phiếu, chữa bài

a) Bài tập 1: GV chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ:

+Nhóm 1: Nêu tính chất, công dụng của tre, sắt, các hợp kim của sắt

+Nhóm 2: Nêu tính chất, công dụng của đồng, đá vôi, tơ sợi

+Nhóm 3: Nêu tính chất, công dụng của nhôm ; gạch, ngói ; chất dẻo

+Nhóm 4: Nêu tính chất, công dụng của mây, song ; xi măng ; cao su

-Nhóm trởng điều khiển nhóm mình thảo luận theo sự phân công của GV -Mời đại diện các nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Trang 13

*Mục tiêu:

Giúp HS củng cố một số kiến thức trong chủ đề “Con ngời và sức khoẻ”

*Cách tiến hành:

-GV hớng dẫn luật chơi

-GV tổ chức cho HS chơi Nhóm nào đoán đợc

nhiều câu đúng là thắng cuộc

- Củng cố cho học sinh về cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Rèn cho học sinh kĩ năng giải toán

- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn

II.Chuẩn bị : Phấn màu, nội dung.

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ :

Cho học sinh nhắc lại các quy tắc về cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

2.Dạy bài mới : Hớng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài tập 2 :

Tính nhẩm :8,37 ì 10 = 83,7 138,05 ì 100 = 138050,29 ì 10 = 2,9 39,4 ì 10 = 3,94420,1 ì 0,01 = 4,201 0,98 ì 0,1 = 0,098

Hs đọc đề , sau đó gọi một số hs nêu cách nhân nhẩm cho 10,100, và 0,1; 0,01 Sau đó hs lần lợt nêu miệng

Trang 14

245 000 : 7 = 35 000 (đồng)Mua 4,2m vải hết số tiền là :

= 0,81 ì 11 = 8,91

16,5 ì 47,8 + 47,8 ì 3,5 = 47,8 ì (16,5 + 3,5 )

Gvghi đề lên bảng 1Hs đọc lại nội dung và yêu cầu đề bài, hs áp dụng t/c kết hợp giao hoán để làm bài yêu cầu 3 nhóm cùng làm mỗi nhóm 1 bài ,sau đó mỗi nhóm

cử 2em lên bảng chữa bài.Gv và cả lớp nhận xét

Bài tập 5 : Tính (theo mẫu)

Yêu cầu hs làm vào vở chấm ,1hs lên bảg chữa bài

3.Củng cố, dặn dò :Giáo viên nhận xét giờ học.

Dặn học sinh về nhà ôn lại bài để chuẩn bị cho thi học kì I

***********************************************

Luyện tiếng việt

Luyện tập về từ nhiều nghĩa

Trang 15

I Yêu cầu cần đạt

- Phân biệt đợc từ nhiều nghĩa với từ đồng âm

-Biết đặt câu phân biệt nghĩa của một số từ nhiều nghĩa

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 1

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Thế nào là từ nhiều nghĩa? Tìm 1 số ví dụ về từ nhiều nghĩa?

2.Luyện tập:

Bài tập 1: Trong các câu sau câu nào có từ đồng âm, câu nào có từ nhiều nghĩa?

* Xe:

Hàng ngày em đi xe đạp đến trờng

“Xe chỉ luồn kim” là bài dân ca rất hay

Ngày x, theo truyền thuyết, ông Tơ, bà Nguyệt có nhiệm vụ xe duyên cho nam nữ nên vợ chồng

*Trong

Tiếng suối trong nh tiếng hát xa

Buổi sáng mùa thu, bầu trời trong xanh không một gợn mây

Trong vòng 1 tháng, lớp 5A đã hoàn thành xây dựng tủ sách dùng chung

* Sáng:

Đã 80 tuổi, mắt cụ Hà vẫn còn sáng lắm

Gà vừa gáy sáng, bà con nông dân đã gọi nhau ra đồng làm việc

Mặt trời đã nhô lên khỏi ngọn cây, mọi vật chan hòa ánh sáng

giải nghĩa các từ nhiều nghĩa trong các câu trên

Lần lợt gọi học sinh trả lời miệng, học sinh khác nhận xét bố sung

c, Bài tập 3: Đặt câu với các từ nhiều nghĩa sau để phân biệt nghĩa của từng từ

* Chơi

- Hoạt động giả trí hoặc nghỉ ngơi

- Có quan hệ gần gũi thân thiết với nhau trên cơ sở cùng chung thú vui

* Chạy

-Ngời hay vật di chuyển thân thể bằng những bớc nhanh

- Mang và chuyển nhanh đi nơi khác

Lần lợt gọi học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

G viên nhận xét chữa bài

3 Củng cố – dặn dò:

Ngày đăng: 31/10/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm. - Giáo án lớp 5 tuần 17 nam hoc 2010 2011
Bảng nh óm (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w