1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 4 tuần 24 CKT BVMT KNS(Long)

34 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 581 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nêu được một số vật cho ánh sáng truyền qua và một số vật khơng cĩ ánh sáng truyền qua + Nhận biết được ta chỉ nhìn thấy vật khi cĩ ánh sáng từ vật truyền tới mắt .II- Chu ẩ n b ị : -

Trang 1

- Kiến thức - kĩ năng: Biết đọc diển cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng tình cảm

+ Hiểu ND : Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng , lồi hoa gắn với những kỉ niệm và niềm vui củatuổi học trị ( trả lời được các câu hỏi SGK )

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài học hoặc ảnh về cây hoa phượng

III.Hoạt động d ạ y h ọ c

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra 2 HS + Đọc đoạn 1 + 2 bài Chợ tết.

* Người các ấp đi chợ tết trong khung cảnh đẹp như thế nào ?

- GV nhận xét và cho điểm

- Cho HS đọc cả bài và trả lời câu hỏi

- Tìm từ ngữ cho biết hoa phượng nở rất

nhiều ?

- Em hiểu đỏ rực nghĩa là như thế nào ?

- Trong đoạn văn trên tác giả đã sử dụng biện

pháp nghệ thuật gì để miêu tả số lượng hoa

phượng ? Dùng như vậy cĩ gì hay ?

+ Tại sao tác giả gọi hoa phượng là “Hoa

học trò” ?

+ Vẻ đẹp của hoa phượng có gì đặc biệt ?+

Màu hoa phượng thay đổi như thế nào theo

Trang 2

*Đọc diễn cảm:

- Cho HS đọc nối tiếp

- GV luyện cho cả lớp đọc đoạn 1

- Cho HS đọc cho nhau nghe

- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 1

- GV nhận xét và khen những HS đọc hay

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà luyện đọc bài văn

-1 HS đọc , lớp đọc thầm theo

- HS nhắc lại

- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn

- Lớp luyện đọc

- HS đọc nhóm đôi

- Một số HS thi đọc diễn cảm

- Lớp nhận xét

TỐN

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Kiến thức- kĩ năng: Biết so sánh hai phân số

+Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một số trường hợp đơn giản

+HS khá, giỏi làm bài 4 (trang 123)

II Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các BT và nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu,khác mẫu

- GV yêu cầu HS tự làm bài, nhắc các em làm

các bước trung gian ra giấy nháp, chỉ ghi kết

quả vào vở

- GV yêu cầu HS giải thích cách điền dấu của

mình với từng cặp phân số:

+ Hãy giải thích vì sao 149 < 1411 ?

- GV hỏi tương tự với các cặp phân số còn lại

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở Kết quả:

- 6 HS lần lượt nêu trước lớp, mỗi HS nêuvề một cặp phân số:

+ Vì hai phân số này cùng mẫu số, so sánhtử số thì 9 < 11 nên

; So sánh hai phân số khác mẫu số ( 98 =

Trang 3

Bài 2

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV có thể yêu cầu HS nhắc lại:

+ Thế nào là phân số lớn hơn 1, thế nào là

phân số bé hơn 1?

Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV nhắc HS cần chú ý xem tích trên và dưới

gạch ngang cùng chia hết cho thừa số nào thì

thực hiện chia chúng cho thừa số đó trước, sau

đó mới thực hiện các phép nhân

- GV chữa bài HS trên bảng, sau đó nhận xét

và cho điểm HS

3 Củng cố- Dặn dò:

- GV tổng kết giờ học.

- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng

dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

- 1 HS lên bảng, cả lớp viết vào bảng con a)

5

3 ; b) 53

- 1 HS đọc Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

- HS trình bầy

- HS làm bài a) ; ; b) Rút gọn phân số được: ; ;

-Kiến thức- kĩ năng: Nhớ- viết đúng bài CT ; trình bày đúng đoạn thơ trích

+ Làm đúng BTCT phân biệt âm đầu , vần dễ lẫn ( BT2 )

Trang 4

- GV đọc cho các HS viết : long lanh, lúng liếng, lủng lẳng, nung nuc, nu na nu nống, cái bút, chúc mừng

-GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

* Hướng dẫn chính tả.

- GV đọc mẫu đoạn văn

- Cho HS đọc yêu cầu của đoạn 1

- Cho HS đọc thuộc lòng đoạn chính tả

+ Nội dung đoạn viết nĩi về điều gì?

- Yêu cầu HS tìm các từ dễ lẫn khĩ viết Cho

HS luyện viết những từ ngữ dễ viết sai

* Cho HS nhớ – viết.

- GV đọc lại một lần cho HS soát lỗi

* Chấm, chữa bài

- GV chấm 5  7 bài

- GV nhận xét

* Luyện tập

Bài tập 2:

- Cho HS đọc yêu cầu và mẫu chuyện Một

ngày và một đêm.

- GV : Các em chọn tiếng có âm đầu là s

hay x để điền vào ô số 1, tiếng có vần ưt

hoặc ưc điền vào ô số 2 sao cho đúng.

- Cho HS làm bài

- Cho HS thi bằng hình thức thi tiếp sức

GV phát giấy và bút dạ đã chuẩn bị trước

- GV nhận xét và chốt lại tiếng cần điền

3 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu: HS ghi nhớ những từ ngữ đã

được luyện tập để không viết sai chính tả

-1 HS đọc, lớp lắng nghe

-1 HS đọc thuộc lòng 11 dòng thơ đầu của bài

Chợ tết.

+ Đoạn chính tả nói về vẻ đẹp của quangcảnh chung ngày chợ tết ở một vùng trung duvà niềm vui của mọi người khi đi chợ tết

- HS viết vào bảng con: ôm ấp, viền, mép, lon xon, lom khom, yếm thắm, nép đầu, ngộ nghĩnh.

- HS gấp SGK, viết chính tả 11 dòng đầu bài

thơ Chợ tết

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm theo

- HS làm bài vào vở bài tập

- 2 nhóm, mỗi nhóm 6 em lần lượt lên điềnvào các ô tiếng cần thiết Lớp lắng nghe

+ Dòng 1: sĩ – Đức + Dòng 4: sung – sao + Dòng 5: bức

+ Dòng 9: bức

KHOA HỌC

ÁNH SÁNG I-Mục tiêu:

-Kiến thức- kĩ năng: Nêu được VD về các vật tự phát sáng và các vật được chiếu sáng :

+ Vật tự phát sáng : Mặt trời , ngọn lửa

Trang 5

+ Nêu được một số vật cho ánh sáng truyền qua và một số vật khơng cĩ ánh sáng truyền qua + Nhận biết được ta chỉ nhìn thấy vật khi cĩ ánh sáng từ vật truyền tới mắt

II- Chu ẩ n b ị :

- Chuẩn bị theo nhóm: hộp kín (có thể bằng giấy cuộn lại); tấm kính; nhựa trong; kính mờ;tấm gỗ…

III-Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Tiếng ồn có tác hại như thế nào?

- Có những biện pháp nào chống tiếng ồn?

- Nhận xét- cho điểm

2 Bài mới

* Hoạt động 1:Tìm hiểu các vật tự phát ra ánh

sáng và các vật được chiếu sáng

- Cho hs thảo luận nhóm

- Nhận xét bổ sung

* Hoạt động 2: Tìm hiểu về đường truyền của

ánh sáng

-Trò chơi “Dự đoán đường truyền của ánh

sáng”, Gv hướng đèn vào một hs chưa bật đèn

Yêu cầu hs đoán ánh sáng sẽ đi tới đâu

- Yêu cầu hs làm thí nghiệm trang 90 SGK và

dự đoán đường truyền ánh sáng qua khe

 Thí nghiệm 1:

- GV phổ biến thí nghiệm: Đứng ở giữa lớp và

chiếu đèn pin, theo em ánh sáng của đèn pin sẽ đi

đến những đâu ?

- GV tiến hành thí nghiệm Lần lượt chiếu đèn vào

4 gĩc của lớp học

- GV hỏi: Khi chiếu đèn pin thì ánh sáng của đèn

đi được đến đâu ?

- Như vậy ánh sáng đi theo đường thẳng hay

đường cong ?

Thí nghiệm 2:

- GV yêu cầu HS đọc thí nghiệm 1/ 90 SGK

- Thảo luận, dựa vào hình 1 và 2 trangb

90 SGk và kinh nghiệm bản thân:

+ Hình 1:ban ngày

*Vật tự phát sáng:Mặt trời

*Vật được chiếu sáng: Gương, bàn ghế…+ Hình 2:Ban đêm

*Vật tự phát sáng:ngọn đèn điện (khi códòng điện chạy qua)

*Vật được chiếu sáng: Mặt trăng sáng là

do mặt trời chiếu, cái gương, bàn ghế…

- Dự đoán hướng ánh sáng

- HS nghe phổ biến thí nghiệm và dự đốnkết quả

Trang 6

? Hãy dự đốn xem ánh sáng qua khe cĩ hình gì?

- GV yêu cầu HS làm thí nghiệm

- GV gọi HS trình bày kết quả

- Hỏi: Qua thí nghiệm trên em rút ra kết luận gì về

đường truyền của ánh sáng?

- GV nhắc lại kết luận: Ánh sáng truyền theo

+ Mắt ta nhìn thấy vật khi nào?

- Cho hs tiến hành thí nghiệm như trang 91 SGK

+ Em tìm những VD về điều kiện nhìn thấy của

mắt

- Kết luận: Ta chỉ nhìn thấy vật khi có ánh sáng

từ vật truyền đến mắt

3 Củng cố- Dặn dị:

+ Ánh sáng truyền qua các vật nào?

+ Khi nào mắt ta nhìn thấy vật ?

- HS làm thí nghiệm theo nhĩm

- Đại diện nhĩm báo cáo kết quả

-Ánh sáng truyền theo những đuờng thẳng

* Kết luận: ánh sáng truyền theo đườngthẳng

-Tiến hành thí nghiệm và ghi lại kết quảvào bảng:

-Nêu VD

- Kết luận: Ta nhìn thấy vật khi cĩ ánhsáng từ vật đĩ truyền vào mắt

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

DẤU GẠCH NGANG I.Mục tiêu:

- Kiến thức- kĩ năng: Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang ( ND ghi nhớ )

+ Nhận biết và nêu được tác dụng của dấu gạch ngang trong bài văn ( BT1 mục III ); viết đượcđoạn văn cĩ dùng dấu gạch ngang để đánh dấu lời đối thoại và đánh dấu phần chú thích (BT2 ) + HS khá giỏi viết được đoạn văn ít nhất 5 câu , đúng yêu cầu BT2 ( mục III )

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết BT

III.Hoạt động d ạ y- h ọ c:

1 Kiểm tra bài cũ

+ Tìm các từ thể hiện vẻ đẹp bên ngoài và vẻ đẹp tâm hồn, tính cách của con người

- GV nhận xét và cho điểm

Trang 7

Hoạt động dạy Hoạt động học

* Phần nhận xét:

* Bài tập 1:

- Cho HS đọc nội dung BT 1

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày bài làm

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng:

* Bài tập 2:

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày kết quả làm bài

- GV nhận xét và chốt lại

* Ghi nhớ:

- Cho HS đọc nội dung ghi nhớ

- GV có thể chốt lại 1 lần những điều cần

ghi nhớ

* Phần luyên tập:

* Bài tập 1:

- Cho HS đọc yêu cầu BT 1 và đọc mẫu

chuyện Quà tặng cha

- Các em có nhiệm vụ tìm câu và dấu gạch

ngang trong chuyện Quà tặng cha và nêu

tác dụng của dấu gạch ngang trong mỗi câu

- Cho HS làm việc

- Cho HS trình bày

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng GV

-3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn a, b, c

- HS làm bài cá nhân, tìm câu có chứa dấugạch ngang trong 3 đoạn a, b, c

- HS nối tiếp nhau trình bày Lớp nhận xét.+ Những câu văn có chứa dấu gạch ngangtrong 3 đoạn a, b, c là:

Đoạn a:

- Thấy tôi lén đến gần, ông hỏi tôi:

- Cháu con ai ? -Thưa ông, cháu là con ông Thư

Đoạn b:

Cái đuôi dài – bộ phận khỏe nhất của convật kinh khủng dùng để tấn công – đã bị tróixếp vào bên mạng sườn

- Khi không dùng, cất quạt vào nơi khô …

- HS làm bài vào vở bài tập

- HS nối tiếp nhau trình bày Lớp nhận xét

- 1 HS đọc nội dung ghi nhớ

- HS đọc nối tiếp yêu cầu mẫu chuyện

- HS đọc thầm lại mẫu chuyện, tìm câu códấu gạch ngang và nêu tác dụng của dấugạch ngang

- Một số HS phát biểu ý kiến Lớp nhận xét

Tác dụng

Trang 8

daựn tụứ phieỏu ủaừ bieỏt lụứi giaỷi leõn baỷng lụựp.

Caõu coự daỏu gaùch ngang

Pa-xcan thaỏy boỏ mỡnh – moọt vieõn chửực taứi

chớnh – vaón caởm cuùi trửụực baứn laứm vieọc

“Nhửừng daừy tớnh coọng haứng ngaứn con soỏ,

moọt coõng vieọc buoàn teỷ laứm sao !” – Pa-xcan

nghú thaàm

- Con hy voùng moựn quaứ nhoỷ naứy coự theồ

laứm boỏ bụựt nhửực ủaàu vỡ nhửừng con tớnh –

Pa-xcan noựi

* Baứi taọp 2:

- Cho HS ủoùc yeõu caàu BT 2

- Caực em vieỏt moọt ủoaùn vaờn keồ laùi cuoọc

noựi chuyeọn giửừa boỏ hoaởc meù vụựi em veà tỡnh

hỡnh hoùc taọp cuỷa em trong tuaàn

- Trong ủoaùn vaờn caàn sửỷ duùng daỏu gaùch

ngang vụựi 2 taực duùng Moọt laứ ủaựnh daỏu caực

caõu ủoỏi thoaùi Hai laứ ủaựnh daỏu phaàn chuự

thớch

- Cho HS laứm baứi

- Cho HS trỡnh baứy baứi vieỏt

- GV nhaọn xeựt vaứ chaỏm nhửừng baứi laứm toỏt

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Yeõu caàu HSứ hoùc thuoọc phaàn ghi nhụự

- Daởn HS veà nhaứ vieỏt laùi ủoaùn vaờn cho hay

ẹaựnh daỏu phaàn chuự thớch trong caõu (boỏ xean laứ moọt vieõn chửực taứi chớnh)

ẹaựnh daỏu phaàn chuự thớch trong caõu (ủaõy laứ yựnghúa cuỷa Pa-xean)

Daỏu gaùch ngang thửự nhaỏt ủaựnh daỏu choó baộtủaàu caõu noựi cuỷa Pa-xean Daỏu gaùch ngang thửựhai: ủaựnh daỏu phaàn chuự thớch (ủaõy laứ lụứi Pa-xcan noựi vụựi boỏ)

- 1 HS ủoùc, lụựp laộng nghe

- HS vieỏt ủoaùn vaờn coự daỏu gaùch ngang

- Moọt soỏ HS ủoùc ủoaùn vaờn Lụựp nhaọn xeựt

Luyện tiếng việt

Chủ ngữ trong câu kể ai thế nào I:Mục tiêu:

-Giúp hs xác định đợc chủ ngữ trong câu kể ai thế nào ?

- Biết đặt câu kể ai thế nào ?

Bài 2 :

-Viết một đoạn văn ngắn tả về một cây mà em yêu thích trong đó có dùng câu kể Ai thế nào?

Trang 9

Luyện toán

So sánh hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số

I Mục tiêu:

- HS biết vận dụng tính chất của phân số để giải các bài tập có liên quan đến :

So sánh hai phân số cùng mẫu số , khác mẫu số

II Hoạt động dạy học :

16

c) ; 1

7 6Bài tập 2 : Viết dấu thích hợp vào ô trống

7

5

28

1

7

; 9

7

; 3 7

c)

5

3

; 10

5

; 18

11

; 15 14

3.Hoạt động3: Chữa bài

- Học kỹ thuật bật xa Yờu cầu biết được cỏch thực hiện động tỏc tương đối đỳng

- Trũ chơi “Con sõu đo” Yờu cầu biết được cỏch chơi và tham gia chơi tương đối chủ động

II Địa điểm và phương tiện

- Vệ sinh an toàn sõn trường

- Chuẩn bị: Cũi dụng cụ phục vụ bật xa, kẻ sẵn vạch chuẩn bị và xuất phỏt cho trũ chơi

III Nội dung và Phương phỏp lờn lớp

A Phần mở đầu:

- Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học

- Tập bài thể dục phỏt triển chung

- Trũ chơi “Đứng ngồi theo hiệu lệnh”

* Chạy chậm trờn địa hỡnh tự nhiờn

B Phần cơ bản

a)Bài tập RLTTCB

- Học kỹ thuật bật xa

+GV nờu tờn bài tập, HD giải thớch kết hợp làm mẫu cỏch

tạo đà(tại chỗ)Cỏch bật xa rồi cho HS bật thử và bật chớnh

Trang 10

bật nhảy nhẹ nhàng trước, yêu cầu HS khi chân tiếp đất cần

làm động tác chúng chân(Hỗn xung), sau khi đã thực hiện

được tương đối thành thạo, mới yêu cầu HS bật hết sức rơi

xuống hố cát hoặc đệm tránh tuyệt đối để các em dùng hết

sức bật xa rơi xuống sân ghạch hoặc trên nền cứng

+GV nên HD các em thực hiện phối hợp bài tập nhịp nhàng

chú ý đảm bảo an tồn

b)Trị chơi vận động

- Làm quen với trị chơi “Con sâu đo” GV nêu tên trị chơi,

giới thiệu cách chơi thứ nhất

- Cho 1 số HS ra làm mẫu đồng thời giải thích ngắn gọn

cách chơi cho HS chơi thử 1 lần để biết cách chơi, sau đĩ

chơi chính thức Cho HS tập theo 2- 4 hàng dọc cĩ số người

bằng nhau Mỗi hàng trở thành 1 đội thi đấu

- GV nhận xét đánh giá kết quả giờ học

- GV giao bài tập về nhà ơn bật xa

- Hình vẽ trong bài tập 5 SGK

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm các bài tập giao về nhà

- GV nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới:

Bài 1 HS khá giỏi

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV đặt từng câu hỏi và yêu cầu HS trả lời

trước lớp

+ Điền số nào vào 75£ để 75£ chia hết

- HS khá giỏi làm thêm-HS làm bài vào vở

-HS đọc bài làm của mình để trả lời:

+ Điền các số 2, 4, 6, 8 vào £ thì đều được

Trang 11

cho 2 nhưng không chia hết cho 5 ? Vì sao

điền như thế lại được số không chia hết cho 5

?

+ Điền số nào vào 75£ để 75£ chia hết

cho 2 và chia hết cho 5 ?

+ Số 750 có chia hết cho 3 không ? Vì sao ?

+ Điền số nào vào 75£ để 75£ chia hết

- GV yêu cầu HS đọc đề bài trước lớp, sau

đó tự làm bài

- GV gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước

lớp

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3

- GV gọi hS đọc đề bài, sau đó hỏi:

+ Muốn biết trong các phân số đã cho phân

số nào bằng phân số ta làm như thế nào ?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 4: GV yêu cầu HS đọc đề bài.

+ Muốn biết các phân số theo thứ tự từ bé

đến lớn ta phải làm gì ?

số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho

5 Vì chỉ những số có tận cùng là 0 hoặc 5mới chia hết cho 5

+Điền số 0 vào £ thì được số 750 chia hếtcho 2 và chia hết cho 5

+Số 750 chia hết cho 3 vì có tổng các chữ sốlà 7 + 5 = 12, 12 chia hết cho 3

+Để 75£ chia hết cho 9 thì 7 + 5 + £ phảichia hết cho 9 7 + 5 = 12, 12 + 6 = 18, 18chia hết cho Vậy điền 6 vào £ thì được số

756 chia hết cho 9

+Số 756 chia hết cho 2 vì có chữ số tận cùnglà số 6, chia hết cho 3 vì có tổng các chữ sốlà 18, 18 chia hết cho 3

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở

HS làm bài vào vở

Có thể trìønh bày bài như sau:

¶ Tổng số HS lớp đó là:

14 + 17 = 31 (HS)

¶ Số HS trai bằng HS cả lớp

¶ Số HS gái bằng HS cả lớp

+ Ta rút gọn các phân số rồi so sánh

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở Có thể trình bày như sau:

Rút gọn các phân số

* HS cũng có thể nhận xét > 1; < 1 nên haiphân số này không thể bằng nhau, sau đó rútgọn 3 phân số còn lại để tìm phân số bằng = = ; = =

= = ; = =

- Các phân số bằng là ;

- HS đọc đề bài+ Ta phải so sánh các phân số

- HS cả lớp làm bài vào vở

a 116 ,56 ,76 vì 5< 7< 11 nên 116 ,76 ,56

b 206 ,129 ,1232 ta cĩ thể rút gọn:

Trang 12

- GV yêu cầu HS tự làm bài.

- GV chữa bài trước lớp

*Bài 5 HS khá giỏi

-Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

Vâỵ tứ giác cĩ từng cặp cạnh đối diện song

song bằng nhau là hình gì ?

- Nhận xét

3.Củng cố- Dặn dò:

- GV tổng kết giờ học.

- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập và

chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tietá học

206 =206::22=103 ; 129 = 129::33=43

32

12

=4 : 32

4 : 12

=8

3

vì 10

6,32

12,

12 9

- HS nêu yêu cầua) Cạnh AB và cạnh CD của tứ giác ABCDthuộc hai cạnh đối diện của hình chữ nhật ( 1)nên chung song song với nhau

Cạnh DA và cạnh CB thuộc hai cạnh đối diệncủa hình chữ nhật ( 2) nên chúng song songvới nhau

Vậy tứ giác ABCD cĩ từng cặp cạnh đối diệnsong song

b) Đo độ dài các cạnh của tứ giác ABCD :

+Hiểu ND chính của câu chuyện ( đoạn chuyện ) đã kể

II.Đồ dùng dạy học:

- Một số truyện thuộc đề tài của bài KC

- Bảng lớp viết đề bài.

III.Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra 2 HS.- 2 HS lần lượt kể câu chuyện Con vịt xấu xí và nêu ý nghiã của câu

chuyện

- GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

Trang 13

Hoạt động dạy Hoạt động học

* Tìm hiểu yêu cầu của đề:

- GV ghi đề bài lên bảng lớp

Đề bài: Kể một câu chuyện em đã được

nghe, được đọc ca ngợi cái đẹp hay phản ảnh

cuộc đấu tranh giữa cái đẹp với cái xấu, cái

thiện với cái ác

- GV gạch dưới những từ ngữ quan trọng ở

đề bài

- Cho HS đọc gợi ý trong SGK

- GV đưa tranh minh hoạ trong SGK (phóng

to) lên bảng cho HS quan sát

- Em biết những câu chuyện nào cĩ nội dung

ca ngợi cái đẹp ?

- Những câu chuyện nĩi về cuộc đáu tranh giữa

cái đẹp và cái xấu, cái thiện và cái ác ?

- Cho HS giới thiệu tên câu chuyện mình sẽ

kể

* HS kể chuyện:

- Cho HS thực hành kể chuyện

- Cho HS thi kể

- GV nhận xét và chọn những HS , chọn

những truyện hay, kể chuyện hấp dẫn

3 Củng cố, dặn dò:

* Em thích nhất câu chuyện nào các bạn vừa

kể, vì sao ?

- GV nhận xét tiết học, khen những HS tốt,

kể chuyện tốt

-1 HS đọc đề bài, lớp lắng nghe

- 2 HS đọc tiếp nối 2 gợi ý

- HS quan sát tranh minh hoạ

- Chim họa mi; Cơ bé lọ lem; Nàng cơngchúa và hạt đậu; Cơ bé tí hon; Con vịt xấu xí;Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn

- Cây tre trăm đốt; Cây khế , Thạch Sanh;Tấm cám

- HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyệnmình sẽ kể, nhân vật có trong truyện

- Từng cặp HS tập kể, trao đổi với nhau về

ý nghĩa câu chuyện mình kể

- Đại diện các cặp lên thi

- Lớp nhận xét

ĐẠO ĐỨC

GIỮ GÌN CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG ( Tiết: 1) I.Mục tiêu:

- Kiến thức- kĩ năng: Biết được vì sao phải bảo vệ, giữ gìn các cơng trình cơng cộng

+ Nêu được một số việc cần làm để bảo vệ các cơng trình cơng cộng

II.Hoạt động d ạ y h ọ c

1.Kiểm tra bài cũ:

- GV nêu yêu cầu kiểm tra:

+ Nêu phần ghi nhớ của bài: “Lịch sự với mọi người”

2.Bài mới:

Trang 14

*Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (tình huống

ở SGK/34)

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ thảo luận

cho các nhóm HS

- GV kết luận: Nhà văn hóa xã là một công

trình công cộng, là nơi sinh hoạt văn hóa

chung của nhân dân, được xây dựng bởi nhiều

công sức, tiền của Vì vậy, Thắng cần phải

khuyên Tuấn nên giữ gìn, không được vẽ bậy

Trong những bức tranh (SGK/35), tranh nào

vẽ hành vi, việc làm đúng? Vì sao?

- GV kết luận ngắn gọn về từng tranh

+ Ngồi các cơng trình cơng cộng trên cịn cĩ

các cơng trình cơng cộng nào em biết?

+ Các cơng trình cơng cộng đĩ ảnh hưởng gì

a/ Một hôm, khi đi chăn trâu ở gần đường

sắt, Hưng thấy một số thanh sắt nối đường ray

đã bị trộm lấy đi Nếu em là bạn Hưng, em sẽ

làm gì khi đó? Vì sao?

b/ Trên đường đi học về, Toàn thấy mấy bạn

nhỏ rủ nhau lấy đất đá ném vào các biển báo

giao thông ven đường Theo em, Toàn nên

làm gì trong tình huống đó? Vì sao?

- GV kết luận từng tình huống:

3.Củng cố - Dặn dò:

- Các nhóm HS điều tra về các công trình

công cộng ở địa phương (theo mẫu bài tập

4-SGK/36) và có bổ sung thêm cột về lợi ích

- Các nhóm HS thảo luận Đại diện cácnhóm trình bày Các nhóm khác trao đổi, bổsung

- HS lắng nghe

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện từng nhóm trình bày Cả lớp traođổi, tranh luận

+ Cơng viên, vườn hoa, rừng cây, hồ chứanước, đập ngăn nước, …

+ Các cơng trình cơng cộng đĩ cĩ liên quantrực tiếp đến mơi trường và chất lượng đờisống của người dân

+ Cần phải bảo vệ, giữ gìn bằng những biệnpháp phù hợp với khả năng của bản thân

- Các nhóm HS thảo luận Theo từng nộidung, đại diện các nhóm trình bày, bổ sung,tranh luận ý kiến trước lớp

a/ Cần báo cho người lớn hoặc những ngườicó trách nhiệm về việc này (công an, nhânviên đường sắt …)

b/ Cần phân tích lợi ích của biển báo giaothông, giúp các bạn nhỏ thấy rõ tác hại củahành động ném đất đá vào biển báo giaothông và khuyên ngăn họ …)

- HS lắng nghe

Trang 15

của công trình công cộng.

- Chuẩn bị bài tiết sau

Thứ tư ngày 10 tháng 02 năm 2011

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài thơ SGK

III.Hoạt động d ạ y- h ọ c:

1Kiểm tra bài cũ

+ Đọc đoạn 1 bài Hoa học trò.

- Tại sao tác giả lại gọi hoa phượng là “hoa học trò”

- Nhận xét cho điểm từng hs

+ Lượt 1 : cho HS đọc nối tiếp đoạn , GV

kết hợp sửa sai từ HS phát âm sai , Y/C

HS phát hiện từ các bạn đọc sai , GV hệ

thống ghi bảng một số từ trọng tâm sửa

chữa luyện đọc cho học sinh – NX.Chú ý

ngắt nhịp

Mẹ giã gạo / mẹ nuơi bộ đội

+ Lượt 2: Kết hợp đọc các câu văn dài –

- Cho HS đọc khổ thơ 1

+ Em hiểu thế nào là “những em bé lớn

lên trên lưng mẹ” ?

- Người mẹ đã làm những công việc gì ?

- HS đọc 7 dòng đầu, HS đọc phần còn lại (nốitiếp đọc cả bài 2 lần)

- Luyện đọc từ khĩ

- Đọc chú giải SGK

- 2HS ngồi cùng bàn đọc, mỗi em đọc một đoạntùy chọn

- HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

-1 HS đọc , lớp đọc thầm

+ Phụ nữ miền núi đi đâu, làm gì cũng thườngđịu con trên lưng Những em bé cả lúc ngủcũng nằm trên lưng mẹ, vì vậy, có thể nói: các

em lớn trên lưng mẹ

Trang 16

nhửừng coõng vieọc ủoự coự yự nghúa nhử theỏ

naứo ?

- Cho HS ủoùc khoồ thụ 2

- Em hiểu cõu thơ:" Nhịp chày nghiờng ,

giấc ngủ em nghiờng" ntn?

- Tỡm nhửừng hỡnh aỷnh ủeùp noựi leõn tỡnh

yeõu thửụng vaứ nieàm hy voùng cuỷa ngửụứi mẹ

ủoỏi vụựi con ?

*Theo em caựi ủeùp trong baứi thụ naứy laứ gỡ ?

+ Nội dung của bài thơ này là gỡ?

- GV ghi bảng

* ẹoùc dieón caỷm:

- Cho HS ủoùc tieỏp noỏi

- GV hửụựng daón HS caỷ lụựp luyeọn ủoùc khoồ

thụ 1

- Tụồ chửực cho HS ủoùc nhoựm ủoõi

- Cho HS hoùc nhaồm thuoọc loứng khoồ thụ

mỡnh thớch vaứ cho thi ủua

- GV nhaọn xeựt vaứ khen nhửừng HS ủoùc

thuoọc, ủoùc hay

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Ngửụứi meù laứm raỏt nhieàu vieọc:

+ Nuoõi con khoõn lụựn

+ Giaừ gaùo nuoõi boọ ủoọi

+ Tổa baộp treõn nửụng …

- Nhửừng vieọc naứy goựp phaàn vaứo coõng cuoọcchoỏng Mú cửựu nửụực cuỷừa daõn toọc

-1 HS ủoùc , lụựp ủoùc thaàm theo

- Cõu thơ gợi lờn hỡnh ảnh nhịp chày trong tay

mẹ nghiờng làm cho giắc ngủ của em bộ trờnlưng mẹ cũng chuyển động nghiờng theo

- Tỡnh yeõu cuỷa meù vụựi con:

+ Lung ủửa noõi vaứ tim haựt thaứnh lụứi

+ Meù thửụng A Kay …+ Maởt trụứi cuỷa meù con naốm treõn lửng

- Nieàm hy vong cuỷa meù:

+ Mai sau con lụựn vung chaứy luựn saõn

- Laứ tỡnh yeõu cuỷa meù ủoỏi vụựi con, ủoỏi vụựi Caựchmaùng

+ Ca ngụùi tỡnh yeõu nửụực, yeõu co saõu saộc cuỷangửụứi phuù nửừ Taứ- oõi trong cuoọc khaựng chieỏnchoỏng Mĩ cứu nước

- HS nhắc lại

- 2 HS ủoùc tieỏp noỏi 2 khoồ thụ

- Caỷ lụựp luyeọn ủoùc theo hửụựng daón cuỷa GV

- HS ủoùc

- HS thi ủoùc dieón caỷm

- Lụựp nhaọn xeựt

1.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9

- Gv nhận xét đánh giá

Trang 17

Hoạt động dạy Hoạt động học

*Hướng dẫn hoạt động với đồ dùng trực

quan

- GV nêu vấn đề: Có một băng giấy, bạn

Nam tô màu 83 băng giấy, sau đó Nam tô

màu tiếp 82 của băng giấy Hỏi bạn Nam

đã tô màu bao nhiêu phần của băng giấy ?

- GV hướng dẫn HS làm việc với băng

giấy, đồng thời cũng làm mẫu với băng

giấy to:

+ Gấp đôi băng giấy 3 lần để chia băng

giấy làm 8 phần bằng nhau

+ Băng giấy được chia thành mấy phần

bằng nhau ?

+ Lần thứ nhất bạn Nam tô màu mấy

phần băng giấy ?

+ Yêu cầu HS tô màu 83 băng giấy

+ Lần thứ hai bạn Nam tô màu mấy phần

băng giấy ?

+ Như vậy bạn Nam đã tô màu mấy phần

băng bằng nhau ?

+ Hãy đọc phân số chỉ phần băng giấy

mà bạn Nam đã tô màu

- Kết luận: Cả hai lần bạn Nam tô màu

được tất cả là

8

5

băng giấy.

*Hướng dẫn cộng hai phân số cùng mẫu

- GV nêu lại vấn đề như trên: Muốn biết

bạn Nam tô màu tất cả mấy phần băng

giấy chúng ta làm phép tính gì ?

* Ba phần tám băng giấy thêm hai phần

tám băng giấy bằng mấy phần băng giấy ?

* Vậy ba phần tám cộng hai phần tám

bằng bao nhiêu ?

- GV viết lên bảng:

8

3 + 8

2 = 8

5

* Em có nhận xét gì về tử số của hai phân

số 83 và 82 so với tử số của phân số 85

+ HS tô màu theo yêu cầu

+ Lần thứ hai bạn Nam tô màu 82 băng giấy.+ Bạn Nam đã tô màu 5 phần bằng nhau

+ Bạn Nam đã tô màu

8

5 băng giấy

- Làm phép tính cộng

8

3 + 8

2

- Bằng năm phần tám băng giấy

- Bằng năm phần tám

- HS nêu: 3 + 2 = 5

Ngày đăng: 21/09/2015, 06:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức thường thống  nhất với nội dung - GA lớp 4 tuần 24 CKT BVMT KNS(Long)
Hình th ức thường thống nhất với nội dung (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w