b 1 /Em sẽ làm gì khi tham gia các hoạt động nhân đạo?Những việc làm nào thể hiện tích cực tham gia các HĐ nhân đạo?. - Nhắc lại ND -Nhận xét tuyên dương -c/ thể hiện tôn trọng luật gi
Trang 1- Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn - Tư duy sáng tạo: bình luận, nhận xét.
* Phương pháp - Làm việc nhóm - chia sẻ thông tin - Trình bày ý kiến cá nhân
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ.
-GV gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ Con chim
chiền chiện, trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc.
-GV nhận xét _ ghi điểm
2 Bài mới.-Giới thiệu bài.
Luyện đọc
-Gọi 1 HS đọc toàn bài
+Bài văn gồm có mấy đoạn ?
-Gọi HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài( đọc
3 lượt )
-Gv theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS và giúp
HS hiểu các từ ngữ: : thống kê, thư giãn, sảng
+Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?
-Nêu ý chính của đoạn 2
-HS nối tiếp nhau đọc(9HS )
-HS đọc chú giải để hiểu các từ mới củabài
-Từng cặp luyện đọc-2 cặp thi đọc trước lớp.Cả lớp theo dõinhận xét
-1 HS đọc toàn bài-Hs theo dõi SGK
-HS đọc thầm đoạn 1
-Đoạn 1 : Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác.
-HS đọc thầm đoạn 2
-Vì khi cười , tốc độ thở của con ngườităng lên đến 100 km / 1 giờ , các cơ mặtthư giãn,…
Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ.
-HS đọc thầm đoạn 3
+Để rút ngắn thời gian điều trị bệnhnhân, tiết kiệm tiền cho Nhà Nước
Trang 2-Em rút ra điều gì qua bài này ? Hãy chọn ý
đúng nhất
-Nêu ý chính của đoạn 3
Ý nghĩa: Tiếng cười làm cho…
*Đọc diễn cảm
-GV gọi ba HS đọc diễn cảm bài
-Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2
-GV đọc mẫu
-Cho HS luyện đọc trong nhóm
-Cho Hs thi đọc diễn cảm
- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích
- Thực hiện các phép tính với só đo diện tích
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4
- HS khá giỏi làm bài 3
II Các hoạt động dạy học:
-Yêu cầu HS đọc để suy nghĩ nêu cách giải
-GV gợi ý giúp HS nêu cách giải
64 x 25 = 1600 (m²)
Số thóc thu được trên thửa ruộng
Trang 3Bài 3: HS khỏ giỏi làm neỏu cũn thời gian
LUYEÄN TOAÙN
LUYỆN TẬP TễNG HỢP
I Mục tiờu.
- Rèn kỹ năng làm tớnh và giải toỏn cho HS
II Tiờ́n hành.
- GV ghi đề bài lờn bảng và hướng dõ̃n cho HS cỏch thực hiện
* Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dới đây:
1 Giá trị của chữ số 3 trong số 583 841 là :
ĐẠO ĐỨC:
ễN TẬP VÀ THỰC HÀNH KỸ NĂNG HỌC Kè II
I/ YấU CẦU CẦN ĐẠT :
- Củng cố lại cỏc tớnh cỏch con người: tớch cực tham gia người lao động, tụn trọng luật giaothụng, bảo vệ mụi trường
BVMT: -Những việc cần làm để BVMT ở địa phương
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG
1 / ổn định :
2 / KTBC :bảo vệ mụi trường?
Những việc làm nào bảo vệ mụi trường ? và khụng bảo vệ mụi
- HS hỏt-HS tự trả lời
Trang 4b 1 /Em sẽ làm gì khi tham gia các hoạt động nhân đạo?
Những việc làm nào thể hiện tích cực tham gia các HĐ nhân đạo ?
- Những việc làm nào không thể HĐ nhân đạo ?
Đóng vai thể hiện việc làm nhân đạo
- Nhắc lại ND
-Nhận xét tuyên dương
-c/ thể hiện tôn trọng luật giao thông:
Những hành động nào thể hiện tôn trọng luật giao thông ?
- Những hành động nào thể hiện không tôn trọng luật giao
thông?
- Đóng vai thể hiện tôn trọng luật giao thông
Nhắc lại ND ?
NX tuyên dương
/Bảo vệ môi trường :
-Những việc làm nào mà em cho là thể hiện bảo vệ môi trường,
và thể hiện không bảo vệ môi trường
- Có Biện pháp nào để thể hiện việc bảo vệ môi trường
- HS tự trả lời
Nhắc lại ghi nhớ Đóng vai, NX
CHÍNH TẢ (Nghe - viết):
NÓI NGƯỢC
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài vè dân gian theo thể thơ lục bát
- Làm đúng bài tập 2 (phân biệt âm đầu, thanh dễ lẫn)
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2a
III Hoạt động dạy – học:
1.Kiểm tra bài cũ:
-GV đọc các từ dễ lẫn, khó viết ở tuần trước
( BT 2b)cho HS viết
-Nhận xét bài viết của HS trên bảng
2.Dạy bài mới :
-2 HS lên bảng viết, lớp viết vào nháp rồinhận xét trên bảng
Trang 5-GV giới thiệu bài.
HĐ 1: Hướng dẫn viết chính tả.
-GV đọc bài vè dân gian nói ngược
Hướng dẫn viết từ khó:
-GV đọc lần lượt các từ khó viết cho HS viết:
liếm lông, nậm rượu,lao đao, trúm, đổ vồ,
diều hâu
c) Viết chính tả
-GV nhắc HS cách trình bày bài vè theo thể
thơ lục bát
-GV đọc từng dòng thơ cho HS viết
-GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
d) Soát lỗi, chấm bài
-GV cho HS đổi vở soát lỗi, báo lỗi và sửa lỗi
viết chưa đúng
-GV thu một số vở chấm, nhận xét, sửa sai
HĐ 2: Luyện tập.
Bài 2:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-GV dán 3 tờ phiếu lên bảng lớp; mời 3 nhóm
HS thi tiếp sức
-Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giả đúng
3.Củng cố dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS đọc lại thông tin ở bài tập 2, kể
lại cho người thân
-HS theo dõi trong SGK Lớp đọc thầm lại bài.vè
-2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp
-Đại diện 1nhóm đọc lại đoạn vănVì sao
ta chỉ cười khi người khác cù?
-Về nhà thực hiện
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI
* Phương pháp - Làm việc nhóm - chia sẻ thông tin.- Trình bày ý kiến cá nhân
II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ.
-Gọi HS đọc nội dung bài 1
-GV hướng dẫn HS làm phép thử để biết một từ
phức đã cho chỉ hoạt động, cảm giác hay tính
-2 HS thực hiện
-HS đọc nội dung bài 1
Trang 6a) Từ chỉ hoạt động trả lời cho cõu hỏi làm gỡ ?
b)Từ chỉ cảm giỏc trả lời cho cõu hỏi cảm thấy
thế nào ?
c)Từ chỉ tớnh tỡnh trả lời cho cõu hỏi là người
thế nào ?
d) Từ vừa chỉ cảm giỏc vừa chỉ tớnh tỡnh cú thể
trả lời đồng thời 2 cõu hỏi cảm thấy thế nào ?
là người thế nào ?
-Gv phỏt phiếu cho HS thảo luận nhúm 3 xếp
cỏc từ đó cho vào bảng phõn loại
-Gv nhận xột chốt lại lời giải đỳng
Thực hành-Luyện tập
Bài 2:
-Gọi HS đọc yờu cầu bài 2
-Yờu cầu HS tự đặt cõu, gọi một số HS nờu
cõu mỡnh đặt trước lớp.GV nhận xột
Bài 3:
-Gọi HS đọc yờu cầu bài 3
-Gv nhắc HS chỉ tỡm những từ miờu tả tiếng
cười (khụng tỡm cỏc từ miờu tả nụ cười)
-Cho HS trao đổi với bạn để tỡm được nhiều từ
-Gọi HS phỏt biểu,GV ghi nhanh lờn bảng
-Bọn trẻ đang vui chơi ngoài vườn.
-Em cảm thấy thế nào?
-Em cảm thấy rất vui thớch.
-Chỳ Ba là người thế nào ?
- Chỳ Ba là người vui tớnh.
-Em cảm thấy thế nào?
-Em cảm thấy rất vui thớch
b) Từ chỉ tớnh tỡnh:vui tớnh, vui nhộn, vui tươi
c) Từ vừa chỉ cảm giỏc vừa chỉ tớnh tỡnh: vui vẻ
-1 HS đọc yờu cầu bài 2
-HS tự đặt cõu, gọi một số HS nờu cõumỡnh đặt trước lớp
-HS đọc yờu cầu bài 3
-HS trao đổi với bạn để tỡm được nhiều từ
-HS nối tiếp phỏt biểu, mỗi HS nờu một từ đồng thời đặt một cõu
+Từ ngữ miờu tả tiếng cười:
Cười ha hả, hi hớ, hơ hơ, khanh khỏch, sằng sặc , sặc sụa , khỳc khớch ….-Về nhà thực hiện
LUYEÄN TIEÁNG VIEÄT
Luyện tập miêu tả con vật.
I, Mục tiêu Giúp hs:
- Nắm vững cấu tạo bài văn miêu tả con vật Viết đợc từng đoạn văn tả một con vật con gặp trên đờng hoặc xem trên truyền hình
- Rèn kĩ năng dùng từ, diễn đạt, viết đoạn văn cho hs
II, Đồ dùng
GV: Tranh ảnh, vở luyện TViệt
HS: Vở ụn
III, Hoạt động dạy học chủ yếu.
Trang 71 Kiểm tra b i c à ũ:
? Đề bài yêu cầu gì?
Bài thuộc thể loại văn nào?
Con chọn tả lại con vật nào? Con gặp ở đâu?
Nêu bố cục bài văn miêu tả con vật?
Gv nxét- kết luận
b.Hoạt động2: Hdẫn viết đoạn văn
- Viết đợc đoạn MB, đoạn tả hình dáng chung, tả một vài
bộ phận, hoạt động của con vật và đoạn kết của bài văn
Gv treo tranh một số con vật
Nêu đặc điểm về hình dáng và các bộ phận của con vật?
Yêu cầu hs viết đoạn văn tả hình dáng và các bộ phận đó
Gv quan sát- hdẫn
Gọi hs đọc đoạn văn đã viết
? Để đoạn văn thêm hay, sinh động khi viết con cần chú ý
gì?
Gv nxét- bổ sung
Con vật đó có những hoạt động điển hình nào?
Hãy viết đoạn văn tả hoạt động của con vật?
Gv quan sát- h dẫn hs yếu- chấm một số bài, nxét
Gọi hs đọc đoạn văn
Gv nxét- bổ sung
? Phần kết bài con cần viết gì?
Yêu cầu hs viết kết bài cho bài văn- đọc
Gọi hs đọc hoàn chỉnh bài văn tả con vật
1hs nêu bố cục bài văn
Thứ 3 ngày 3 tháng 05 năm 2011.
KHOA HỌC
ễN TẬP: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
I Mục tiờu:
ễn tập về:
- Vẽ và trỡnh bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhúm sinh vật
- Phõn tớch được vai trũ của con người với tư cỏch là một mắt xớch của chuỗi thức ăn trong tự nhiờn
Trang 8Giáo viên Học sinh
1.Bài cũ:
- Dựa vào hình 1 trang 132 vẽ sơ đồ bằng
chữ chỉ mối quan hệ qua lại giữa cỏ và bò
trong một bãi chăn thả bò
- Vẽ mũi tên vào các sơ đồ dưới đây để thể
hiện sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
- GV nhận xét- ghi điểm
2 Bài mới:
- Giời thiệu bài
HĐ1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn
-Hướng dẫn HS tìm hiểu các hình trang 134,
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 đánh dấu mũi
tên vào sơ đồ dưới đây để thể hiện sinh vật
này là thức ăn của sinh vật kia
3 Củng cố-Dặn dò:
-Gọi 3 Hs thi đua viết sơ đồ thể hiện sinh vật
này là thức ăn của sinh vật kia
-Hs quan sát hình trong SGK trang134.135.và trả lời câu hỏi trên phiếu họctập
1.Đánh dấu X vào ô trống trước câu trảlời đúng
a)Trong số những động vật dưới đây, lúa
là thức ăn của động vật nào?
Đại bàng Rắn hổ mang XGà
b)Trong số những động vật dưới đây, lúa
là thức ăn của động vật nào?
Đại bàng X Chuột đồng Rắn hổ mang
- HS làm việc theo yêu cầu của GV ,+Nhóm trưởng điều khiển các bạn trongnhóm lần lượt giải thích sơ đồ
- Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diệntrình bày Lớp nhận xét
a.Lúa gà Đại bàng
Rắn hổ mangb.Lúa Chuột đồng Rắn Đ.bàng
Hổ mang-HS thực hiện
-Về nhà chuẩn bị
TOÁN
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I Mục tiêu:
- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc.
- Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3, bài 4
- HS khá giỏi làm bài 2
II Hoạt động dạy – học:
1.Bài cũ:
-Gọi 2 HS làm 2 bài 2a,b trang 173
-GV nhận xét- ghi điểm -2 HS thực hiện.
Trang 92.Bài mới:
-GV giới thiệu
Bài 1:
-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK và
nhận biết các cặp cạnh song song với nhau,
vuông góc với nhau
Bài 3:
-Yêu cầu HS tính chu vi và diện tích các hình
đã cho So sánh các kết quả tương ứng rồi viết
-Hướng dẫn HS làm bài ở nhà
- HS làm việc theo cặp quan sát hình vẽ trong SGK và nhận biết các cặp cạnh song song với nhau, vuông góc với nhau
- Một cặp trình bày trước lớp, lớp Nhận xét
a) cạnh AB và DC song song với nhau.b) Cạnh BA và AD vuông góc với nhau, cạnhAD và DC vuông góc với nhau
-HS làm cá nhân và nêu kết quả
a) Sai b)sai c) Sai d) Đúng
-HS đọc đề, phân tích đề , suy nghĩ tìm
ra cách giải.1 hS làm trên bảng lớp
Bài giảiDiện tích phòng học là :
5 x 8 = 40( m 2 )= 400000( cm 2)Diện tích 1viên gạch dùng lát phòng là :
20 x 20 = 400 ( cm2 )
Số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ phòng học là:
400000 :400 = 1 000(viên) Đáp số : 1 000 viên gạch-Về nhà chuẩn bị
- Trải nghiệm - Trình bày ý kiến cá nhân - Thảo luận cặp đôi – chia sẻ - Đóng vai
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Bảng lớp: viết sẵn đề bài và gợi ý
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ.
-HS kể lại một câu chuyện đã nghe, đã đọc về tinh -2 HS thực hiện
Trang 10thần lạc quan yêu đời.
-GV nhận xét – ghi điểm
2 Dạy bài mới.
-Giới thiệu – ghi bảng.
HĐ 1 Hướng dẫn HS phân tích đề.
-Gọi HS đọc đề
-Kể chuyện về một người vui tính mà em biết
-Cho HS đọc gợi ý trong SGK
-GV nhắc hS :
+Nhân vật trong câu chuyện của em là một nhân vật
vui tính mà em biết trong cuộc sống hằng ngày
+Cĩ thể kể chuỵên theo 2 hướng
-Giới thiệu người vui tính nêu những sự việc minh
hoạ cho đặc điểm tính cách của nhân vật( Kể khơng
hồn thành) Nên kể theo hướng này khi nhân vật
thật là người quen
-Kể lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật vui tính ( kể
thành chuyện) Nên kể hướng này khi nhân vật là
người em biết khơng nhiều
Thực hành
HĐ 2: HS thực hành kể chuyện.
-Gọi 1 HS khá, giỏi kể mẫu
a)Kể chuyện trong nhĩm: HS kể theo nhĩm 2 Sau
mỗi học sinh kể đều trao đổi với các bạn về ý nghĩa
truỵên,ấn tượng của bản thân về nhân vật
b)Thi kể trước lớp:
-Gọi đại diện thi kể
-GV và cả lớp nhận xét nhanh về nội dung, cách kể,
cách dùng từ, đặt câu, ngữ điệu
-Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, bạn cĩ
câu chuyện hay nhất, tuyên dương
3 Củng cố- Dặn dò
-GV nhận xét tiết học, tuyên dương các em tích cực
học tập
-Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu chuyện của em
cho người thân nghe
-Cả lớp bình chọn bạn kể chuyệnhay nhất, bạn cĩ câu chuyện haynhất
-Về nhà thực hiện
LỊCH SƯ
ƠN TẬP
I Mục tiêu.
- Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thời Hậu Lê - thời Nguyễn
+ Giai đoạn từ: Nước Đại Việt từ thế kỉ XVI – XVIII
+ Buổi đầu thời Nguyễn
+ Các sự kiện lịch sử tiêu biểu của từng giai đoạn
+ Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 112 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến thức
a, Hoạt động 1: Các sự kiện lịch sử tiêu biểu từ thế
kỉ XVI - XVIII
+ GV phát phiếu theo nhóm, yêu cầu các nhóm hoàn
thành nội dung thảo luận, sau đó trình bày
+ HS hoạt động theo nhóm
* Các sự kiện lịch sử tiêu biểu:
Trịnh Nguyễn phân tranhNghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long Quang Trung đại phá quân Thanh
Nhà Nguyễn thành lập
b Hoạt động 2: Thi kể các sự kiện, nhân
vật lịch sử đã học.
+ GV giới thiệu nội dung cuộc thi
+ Cho HS sung phong thi kể các sự kiện
- Làm việc nhóm – chia sẻ thông tin - Trình bày ý kiến cá nhân
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
+ GV gọi 2 HS đọc bài Tiếng cười là liều
thuốc bổ và trả lời câu hỏi về nội dung bài.
+ Gọi HS nhận xét bạn trả lời
+ GV nhận xét và ghi điểm
Lớp theo dõi , nhận xét
Trang 122 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Các hoạt động tìm hiểu kiến thức
a, Hoạt động 1: Luyện đọc
+ GV gọi 1 HS đọc toàn bài
+ Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp từng đoạn của
bài (3 lượt) GV theo dõi sửa lỗi phát âm,
ngắt giọng cho từng HS
+ Yêu cầu HS đọc đúng các câu hỏi , câu
cảm
+ Yêu cầu HS đọc phần chú giải
+ Cho HS luyện đọc theo bàn
+ Gọi 1 HS đọc toàn bài
* GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc theo
MĐYC
b , Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
+ Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả lời
câu hỏi
H Trạng Quỳnh là người như thế nào?
H: Đoạn 1 cho biết điều gì?
ý 1: Giới thiệu về Trạng Quỳnh.
+ Từ ngữ: Tương quyền, Thời vua Lê - Chúa
Trịnh
+ Yêu cầu HS đọc đoạn 2 , 3, trao đổi và trả
lời câu hỏi
H Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm đá?
H Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa
+ Gọi HS đọc đoạn 4 và trả lời câu hỏi
H: Cuối cùng chúa có được ăn mầm đá
*Đại ý: Câu chuyện ca ngợi Trạng Quỳnh
thông minh , vừa biết cách làm chúa ăn ngon
miệng , vừa khéo răn chúa.
Đoạn 3:tiếp theo ….khó tiêu ( chúa đói).Đoạn 4: còn lại (bài học dành cho chúa).+ 1 HS đọc chú giải
+ HS luyện đọc theo bàn
+ 1 HS đọc cả bài
+ Lắng nghe GV đọc mẫu
+1 HS đọc, lớp đọc thầm và trả lời câuhỏi
- HS trả lời theo ý hiểu
+ Vài HS nêu
+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm và trả lời câuhỏi
-Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng,thấy “mầm đá” là món lạ thì muốn ăn
- Trạng cho người đi lấy đá về ninh , cònmình thì chuẩn bị một lọ tương đề bênngoài hai chữ “đại phong” Trạng bắt chúachờ cho đến lúc đói mèm
+ Vài HS nêu+ Lớp lắng nghe
+ 1 HS đọc , lớp đọc thầm và trả lời câuhỏi
- Chúa không được ăn món “mầm đá” vìthật ra không hề có món đó
- Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon
- Trạng Quỳnh rất thông minh TrạngQuỳnh vừa giúp được chúa lại khéo chêchúa
+ 2 HS nêu
+ Vài HS nhắc lại
Trang 13c Hoạt động 3: Đọc diễn cảm.
+ Yêu cầu 3 HS đọc toàn truyện theo cách
phân vai
+ Tổ chức cho HS luyện đọc phân vai đoạn:
Thấy chiếc lọ đề hai chữ vừa miệng đâu ạ”
+ GV treo bảng phụ hướng dẫn đoạn luyện
đọc
+ Gọi HS đọc, lớp nhận xét tìm giọng đọc
hay
+ GV đọc mẫu đoạn văn
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm bàn
+ Tổ chức cho HS thi đọc phân vai
II Hoạt động dạy – học:
-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK và
nhận biết các đoạn thẳng song song với AB và
CD vuông góc với BC
Bài 2:
-Yêu cầu HS tính diện tích các hình vuông
ABCD Suy ra diện tích hình chữ nhật MNPQ ,
ta có NP = 4 cm Tính độ dài cạnh MN
-GV nhận xét
Bài 4:(chỉ yc tính dt hình bình hành ABCD)
-Yêu cầu HS đọc đề
+Hình H tạo nên bởi các hình nào?
- HS làm việc theo cặp quan sát hình vẽ trong SGK và nhận biết các đoạn thẳng song song với nhau, vuông góc với nhau
- Một cặp trình bày trước lớp, lớp Nhận xét
a) Đoạn thẳng song song với AB là: DE.b) Đoạn thẳng vuông góc với BC là DC
-HS làm cá nhân và nêu kết quả
Diện tích hình vuông hay HCN là
8 x 8 = 64 (cm²)Chiều dài HCN là
64 : 4 = 16 (cm)Đáp số: 16 cm+Hình H tạo nên bởi các hình bình hành