1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 5 TUAN 35 ( 2 BUOI)

28 348 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 355,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: 1.Bài mới : Giới thiệu bài Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc, kiểm tra đọc ¼ số học sinh trong lớp - GV gọi học sinh lên b

Trang 1

- Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu câu kể( Ai là gì ? Ai làm gì ?

Ai thế nào ? ) để củng cố, khắc sâu kiến thức về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu câu kể

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

SGK, phiếu viết tên từng bài tập đọc từ học kì II

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1.Bài mới : Giới thiệu bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc, kiểm tra đọc ¼ số học sinh trong lớp

- GV gọi học sinh lên bốc thăm tên bài, cho học sinh ôn lại

bài 2 phút Học sinh tự đọc theo yêu cầu của thăm Giáo

viên đọc một câu hỏi về đoạn hoặc bài để học sinh trả lời,

giáo viên cho điểm

- Học sinh nêu tên bài, têntác giả và nối tiếp đọc bài.Lớp nhận xét, bổ sung -Học sinh theo dõi, rút kinhnghiệm

Hoạt động 2: Củng cố về chủ ngữ, vị ngữ.

Mt: Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu câu kể(Ai là gì? Ai làm gì?

Ai thế nào ?)

- Bài tập 1: Cho học sinh đọc yêu cầu nội dung

- 1 học sinh đọc bảng tổng kết của kiểu câu Ai làm gì?

- Cho cả lớp đọc thầm yêu cầu bài 1

- Giáo viên dán tờ phiếu tổng kết CN, VN của kiểu câu Ai

làm gì ? lên bảng, giải thích

- Giúp học sinh hiểu yêu cầu bài tập : Hãy lập thêm bảng

tổng kết kiểu câu Ai thế nào ? Ai là gì ? Nêu ví dụ minh

hoạ cho mỗi kiểu câu

- GV yc học sinh nhắc lại đặc điểm, thành phần các kiểu

câu, cấu tạo của thành phần chủ ngữ, vị ngữ đã học ở lớp

Câu hỏi Ai (cái gì, con Thế nào?

- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu,

1 học sinh đọc bảng tổng kếtcủa kiểu câu Ai làm gì?

- Hai nhóm hoàn thành vàophiếu, học sinh khác làm vào

vở bài tập, cả lớp nhận xét,

bổ sung

Trang 2

Câu hỏi Ai (cái gì, congì) ? Là gì? Là ai? Là congì?

Cấu tạo Danh từ (cụmdanh từ) Là+ danh từ(Cụmdanh từ)

Ví dụ: Chim công là nghệ sĩ múa tài ba

2 Củng cố- Dặn dò: Nhận xét tiết học Về nhà ôn tập chuẩn bị ôn trạng ngữ

Toán Tiết 171 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

-Giúp học sinh ôn tập củng cố về:

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

- Kĩ năng thực hành tính và giải bài toán

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác

1.Bài cũ: Gọi 2 HS làm bài tập 2, 3 tiết trước

2.Bài mới: Giới thiệu bài:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh Hoạt động 1: Luyện tập

Mt: Củng cố về kĩ năng thực hành tính và giải bài toán

Bài 1 : HS đọc đề, tìm hiểu đề, 2 học sinh lần lượt làm trên bảng,

lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài

7

12 ×

4

3 =

79

2215

Bài 3:Cho học sinh đọc đề, xác định yêu cầu của đề bài, làm bài.

-Giáo viên nhận xét, sửa bài theo đáp án:

Diện tích đáy bể bơi là: 22,5 × 19,2 = 432 ( m2)

- HS đọc đề, tìm hiểu

đề, 2 học sinh lần lượtlàm trên bảng, lớp làmvào vở, nhận xét, sửabài

- 2 học sinh lần lượtlàm trên bảng, lớp làmvào vở, nhận xét, sửabài

-2 học sinh làm trênbảng, lớp làm vào vở,nhận xét, sửa bài

Trang 3

Chiều cao mực nước trong bể bơi là: 414,72 : 432 = 0,96 ( m)

Tỉ số chiều cao bể bơi và chiều cao của mực nước trong bể bơi là

Bài 4 :Cho học sinh đọc đề, xác định yêu cầu của đề bài, làm

bài

-Giáo viên nhận xét, sửa bài theo đáp án:

Vận tốc của thuyền khi xuôi dòng nước là: 7,2 + 1,6 = 8,8 ( km/

-2 học sinh làm trênbảng, lớp làm vào vở,nhận xét, sửa bài

3 Củng cố - Dặn dò: Nhận xét tiết học.Về nhà làm bài 5 / 177 và chuẩn bị bài: Luyện tậpchung

Khoa học Tiết 69 : Ôn tập : Môi trường và tài nguyên thiên nhiên

I MỤC TIÊU :

Sau bài học, học sinh củng cố và khắc sâu hiểu biết về:

- Một số từ ngữ liên quan đến môi trường

- Một số nguyên nhân gây ô nhiễm và một số biện pháp bảo vệ môi trường

- Giáo dục học sinh tính không xả rác bừa bãi, giữ vệ sing cá nhân môi trường

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng”.

Mt: Củng cố và khắc sâu hiểu biết về: Một số từ ngữ liên quan đến môi trường, nguyên nhân gây ô nhiễm và một số biện pháp bảo vệ môi trường

- Cho học sinh đọc yêu cầu trò chơi

Tổ chức trò chơi: - Chia lớp thành ba đội, mỗi đội cử 3 bạn

tham gia chơi Những người còn lại cổ động cho đội mình

- Giáo viên đọc từng câu trong trò chơi “ Đoán chữ” và câu

hỏi trắc nghiệm trong SGK Nhóm nào lắc chuông trước thì

trả lời

- Cuối cuộc chơi, nhóm nào trả lời đúng được nhiều là

thắng cuộc Giáo viên cho cả lớp nhận xét và chốt đáp án

- Vài học sinh lần lượt đọcyêu cầu trò chơi

- Học sinh thực hiện theonhóm

Trang 4

+Dòng 1: Tính chất của đất bị xói mòn là : bạc màu

+Dòng 2: Đồi cây đã bị đốn hoặc đốt trụi là: đồi trọc

+Dòng 3: Môi trường sống của nhiều loài động vật hoang

dã, quí hiếm……… thường xuyên là: rừng

+Dòng 4:Của cải có sẵn trong môi trường tự nhiên mà con

người sử dụng là: tài nguyên

+Dòng 5: Hậu quả mà rừng phải chụi do việc đốt rừng làm

nương rẫy, chặt cây lấy gỗ,… là: bị tàn pha

+ Dòng màu xanh bọ rùa

Hoạt động 2: Chọn câu trả lời đúng

- Giúp học sinh nắm luật chơi, cách chơi:

- Giáo viên đọc câu hỏi, phát các phiếu cho nhóm, các nhóm

thảo luận ghi kết quả vào bảng Hết giờ nhóm nào làm xong

trước lên dán trên bảng Nếu có kết quả đúng đáp án là

2.Củng cố - Dặn dò: Nhận xét tiết học Chuẩn bị ôn tập, kiểm tra

Tiếng việt

ÔN TẬP ( TIẾT 2 )

I MỤC TIÊU :

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm Tập đọc

- Biết lập bảng tổng kết về các loại trạng ngữ để củng cố kiến thức về trạng ngữ

- Giáo dục HS yêu thích môn học

- Hỗ trợ đặc biệt: Nắm kiến thức cơ bản về câu đơn, câu ghép

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Bảng phụ, phiếu học tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1.Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đề bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.

- GV tiếp tục cho HS lên bốc thăm đọc bài kết hợp trả lời

câu hỏi ( như tiết 1 ) ( khoảng ¼ số HS lớp )

-Nhận xét, ghi điểm

-HS bốc thăm, chuẩn bịkhoảng 1 -> 2 phút sau đólên đọc bài và trả lời câu hỏitheo yêu cầu

Hoạt động 2: Hướng dẫn bài tập.

Mt: Biết lập bảng tổng kết về các loại trạng ngữ để củng cố kiến thức về trạng ngữ

Bài 2: Cho 1 HS đọc yêu cầu

- GV treo bảng phụ ghi nội bảng tổng kết trong SGK,

chỉ bảng giúp HS hiểu yêu cầu của bài

- Kiểm tra HS kiến thức đã học ở lớp 4:

(?) Trạng ngữ là gì?

-1 HS đọc yêu cầu Lớp đọcthầm theo

- HS trả lời câu hỏi

Trang 5

(?) Có những loại trạng ngữ nào?

(?) Mỗi loại trạng ngữ trả lời cho câu hỏi nào?

- GV dán lên bảng tờ phiếu đã viết nội dung ghi nhớ về các

loại trạng ngữ -> cho HS đọc lại

- Cho HS làm bài vào vở - 3, 4 HS làm trên phiếu

- Cho HS trình bày kết quả

Mấygiờ?

- Sáng sớm tinh mơ, nôngdân đã ra đồng

- Đúng 8 giờ sáng, chúngtôi bắt đầu lên đường

Trạng ngữ chỉ

nguyên nhân

Vì sao?

Nhờđâu?

Tạiđâu?

- Vì vắng tiếng cười,vương quốc nọ buồn chánkinh khủng

- Nhờ siêng năng, chỉ 3tháng sau, Nam đã vượtlên đầu lớp

- Tại hoa biếng học mà tổchẳng được khen

Trạng ngữ chỉ

mục đích

Để làmgì:

Vì cáigì?

- Để đỡ nhức mắt, ngườilàm việc với máy vi tính

cứ 45 phút phải nghỉ giảilao

- Vì Tổ quốc, thiếu nhi sẵnsàng

Trạng ngữ chỉ

phương tiện Bằngcái gì?

Với cáigì?

- Bằng một giọng nói rấtnhẹ nhàng, chân tình, Hàkhuyên bạn nên chăm học

- Với đôi bàn tay khéo léo,Dũng đã nặn được mộtcon trâu đất y như thật

- HS đọc lại nội dung ghinhớ

- HS làm bài cá nhân vào vở– 4 HS làm bài trên phiếu

- HS làm bài trên phiếudán bảng, trình bày

- Lớp nhận xét, sửa bài

- Thực hiện theo yêu cầu

2 Củng cố - dặn dò: Tóm tắt nội dung bài Dặn HS về nhà học bài Chuẩn bị:

BUỔI CHIỀU: TOÁN ( BS) :

KIỂM TRA

I MỤC TIÊU:

Kiểm tra kiến thức của HS ở nội dụng: chu vi và DT các hình đã học

Trang 6

Hãy khoanh vào cách giải đúng

A: 250 : 20

B : 250 x 2 : 20C: 250 : 20 : 2Bài 3: Cho hình thang có DT là S, chiều cao h, đáy bé a, đáy lớn b Hãy viết công thứctìm chiều cao h

Bài 4: Một hình tròn có chu vi là 31,4dm

hãy tìm DT hình đó

Bài 5: Tìm DT hình sau

36cm28cm

- GV chấm bài, gọi HS lên chữa bài

- GV chữa riêng vào bài cho HS

- Bài nào cần chữa chung thì GV chữa cho cả lớp

- Công bố điểm và rút kinh nghiệm cho HS

IV DẶN DÒ

Về làm lại bài sai

TIẾNG VIỆT (BS) :

MỞ RỘNG VỐN TỪ : QUYỀN VÀ BỔN PHẬN I.Mục tiêu :

- Củng cố cho HS những kiến thức về chủ đề Quyền và bổn phận.

- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo

- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn

II.Chuẩn bị : Nội dung ôn tập.

Trang 7

III.Hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ : Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.

2.Dạy bài mới : Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

a/ Quyền lợi, nhân quyền

b/ Quyền hạn, quyền hành, quyền lực, thẩm quyền

a/ Phần việc phải lo liệu, phải làm theo đạo lí thông thường

b/ Nghĩa vụ, nhiệm vụ, trách nhiệm, phận sự

c/ Bổn phận làm con là phải hiếu thảo, yêu thương, chăm sóc cha mẹ

Bài tập 3:

Viết đoạn văn trong đó có câu em vừa đặt ở bài tập 2

Bài làm:

Gia đình hạnh phúc là gia đình sống hòa thuận Anh em yêu thương, quan

tâm đến nhau Cha mẹ luôn chăm lo dạy bảo khuyên nhủ, động viên các con trong cuộc sống Còn bổn phận làm con là phải hiếu thảo, yêu thương, chăm sóc cha mẹ

3 Củng cố, dặn dò : Nhận xét giờ học

Dặn học sinh về nhà chuẩn bị cho bài sau

Thứ năm ngày 05 tháng 5 năm 201 BUỔI SÁNG Tiếng việt

ÔN TẬP ( TIẾT 3 )

I MỤC TIÊU :

-Kiểm tra lấy điểm khả năng đọc thuộc lòng của HS

- Biết lập bảng thống kê dựa vào các số liệu đã cho Qua bảng thống kê, biết rút ranhững nhận xét đúng

- Rèn kĩ năng đọc, lập bảng thống kê và nêu nhận xét

* Hỗ trợ đặc biệt: Đọc được bảng thống kê

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

4, 5 tờ giấy trắng khổ to (không kẻ bảng thống kê) để học sinh tự lập (theo yêu cầu của

BT2) 3, 4 tờ phiếu phôtô nội dung BT3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 8

Hoạt động 1: Kiểm tra đọc.

- GV tiếp tục kiểm tra lấy điểm Tập đọc ¼ số

HS của lớp

- GV nhận xét, cho điểm

-Lần lượt từng HS lên bốc thăm chuẩn bịkhoảng 1 -> 2 phút, lên đọc bài theo yêucầu của phiếu kết hợp trả lời câu hỏi nộidung

Hoạt động 2: Lập bảng thống kê.

Mt: Biết lập bảng thống kê dựa vào các số liệu đã cho Qua bảng thống kê, biết rút ranhững nhận xét đúng

- Cho HS đọc yêu cầu bài

(?)Các số liệu về tình hình phát triển giáo dục

của nước ta trong mỗi năm học được thống kê

theo những mặt nào?

(?)Bảng thống kê cần lập gồm mấy cột?

- GV phát bút dạ + giấy trắng khổ to cho 4, 5

HS làm bài, lớp làm vở

- Cho HS trình bày kết quả

- GV nhận xét, bổ sung, chốt lại lời giải đúng

(?)So sánh bảng thống kê đã lập với bảng liệt kê

trong SGK, em thấy có điểm gì khác nhau?

-1 HS đọc yêu cầu của bài Cả lớp đọcthầm lại

+ Số trường – Số phòng học – Số họcsinh – Tỉ lệ HS dân tộc ít người

+ Gồm 5 cột Đó là các cột sau: Năm học– Số trường – Số phòng học – Số HS – Tỉ

lệ HS dân tộc ít người

- HS làm việc cá nhân hoặc trao đổi theocặp – các em tự lập bảng thống kê vào vởhoặc trên nháp

- Những HS làm bài trên giấy trình bàybảng thống kê

- Cả lớp nhận xét

- Bảng thống kê đã lập cho thấy một kếtquả có tính so sánh rất rõ rệt giữa các nămhọc

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

Hoạt động 3: Nhận xét.

Mt: Rèn kĩ năng đọc, lập bảng thống kê và nêu nhận xét

- Cho HS đọc yêu cầu bài GV phát riêng bút dạ

và 3, 4 tờ phiếu khổ to cho 3, 4 HS, cho HS làm

bài

- Cho HS trình bày kết quả

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

-1 HS đọc yêu cầu của bài Cả lớp đọcthầm,

đọc kĩ từng câu hỏi, xem bảng thống kê

đã lập ở BT2, khoanh tròn chữ cái trướccâu trả lời đúng trong SGK

-Những HS làm bài trên phiếu dán bài lênbảng lớp, trình bày kết quả Cả lớp nhậnxét

2 Củng cố - dặn dò: GV nhận xét tiết học Yêu cầu những HS làm BT2 chưa đúng về nhàlập lại vào vở bảng thống kê; Chuẩn bị tiết sau

phòng học

Số học sinh

Tỉ lệ học sinh dân tộc ít người

1998 – 1999 13.076 199.310 10.250.214 16.1%

1999 – 2000 13.387 206.849 10.063.025 16.4%

2000 – 2001 13.738 212.419 9.751.413 16.9%

2001 – 2002 13.897 216.392 9.311.010 17.5%

Trang 9

Toán Tiết 172 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

-Giúp HS ôn tập, củng cố các kĩ năng thực hành tính nhân , chia

- Rèn cho HS kĩ năng vận dụng để tính giá trị biểu thức, tìm trung bình cộng của

nhiều số, giải toán có liên quan đến tỉ số phần trăm, toán chuyển động

- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận

* Hỗ trợ đặc biệt: Tính giá trị biểu thức

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: 2 HS làm lại bài tập 2,3 tiết trước

2 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đề bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài

Mt: Giúp HS ôn tập, củng cố các kĩ năng thực hành tính nhân , chia Rèn cho HS kĩ năng

vận dụng để tính giá trị biểu thức, tìm trung bình cộng của nhiều số, giải toán có liên quanđến tỉ số phần trăm, toán chuyển động

Bài 1: GV yêu cầu HS đọc đề, xác định yêu cầu đề Yêu

cầu HS làm bài vào vở 2 HS lên bảng làm bài.

- Nhận xét, chốt kết quả đúng:

a) 0,08 b) 9 giờ 39 phút

Bài 2:HS đọc đề, xác định yêu cầu đề.

- GV cho HS làm cá nhân vào vở

- Cho 2 HS lên bảng làm, lớp nhận xét, nêu lại cách tìm

trung bình cộng của nhiều số

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

* Kết quả: a) 33 b) 3,1

Bài 3: HS đọc đề, tìm hiểu đề, nêu cách giải.

- Cho HS giải vở, 1 HS lên bảng làm bài

- Cho HS nhận xét, chốt bài giải đúng

- HS thực hiện tương tự bài trên

- HS thực hiện tương tự bài trên

3 Củng cố – dặn dò: Tóm tắt nội dung bài Dặn HS về nhà làm lại bài 4 / 176 Chuẩn bị: Luyệntập chung (tt) Nhận xét tiết học

Đạo đức Tiết 35 : THỰC HÀNH CUỐI KÌ

I MỤC TIÊU :

Sau bài :

Trang 10

- Củng cố lại kiến thức của các bài đã học

- Rèn học sinh thực hành được những hành vi đúng qua từng câu chuyện

- Giáo dục học sinh có ý thức học tập để sau này xây dựng, bảo vệ đất nước

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Một số hành vi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ: Vài HS nhắc lại một số bài đạo đức đã học từ học kì 2 đến cuối năm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh Hoạt động1: Hướng dẫn ôn nội dung các chủ đề

Mt: Củng cố lại những chủ đề đã học

(?) Trong chương trình đạo đức 5 học kì II ta đã học những chủ

đề nào?

- Em yêu quê hương

- Chính quyền địa phương em: “ UBND xã phường em”

- Em yêu tổ quốc Việt Nam

- Em yêu hoà bình

- Em tìm hiểu về Liên Hiệp Quốc

- Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

- Học sinh trả lời

Hoạt Động 2 : Thực hành.

Mt: Củng cố lại kiến thức của các bài đã học Rèn học sinh thực hành được những hành vi đúng qua từng câu chuyện

-GV cho học sinh thảo luận, trình bày các nội dung sau:

(?) Em hãy cho biết: UBND xã em đóng ở đâu? UBND xã có

trách nhiệm gì với người dân?

(?) Chúng ta cần làm gì để giúp UBND xã làm việc?

(?) Em có cảm nghĩ gì về đất nước và con người Việt Nam?

(?) Nêu một số thành tựu về sự phát triển kinh tế, giáo dục; các

danh lam thắng cảnh của nước ta?

(?) Khi lớn lên, em sẽ làm gì để góp phần xây dựng đất nước?

(?) Đọc thơ hoặc hát các bài ca ngợi về đất nước Việt Nam?

(?)Chiến tranh gây ra những hậu quả gì?

(?) Để thế giới không còn chiến tranh, để mọi người đều được

sống trong hoà bình, chúng ta cần phải làm gì?

(?) Em biết gì về tổ chức Liên Hiệp Quốc qua các thông tin em

đã học?

(?) Nước ta có quan hệ như thế nào với Liên Hiệp Quốc?

(?) Tài nguyên thiên nhiên mang lại lợi ích gì cho em và mọi

người?

(?) Chúng ta cần phải làm gì để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên?

- Thảo luận nhóm đôi.Đại diện các nhóm lêntrình bày Lớp nhận xét

bổ sung Lớp theo dõi

3.Củng cố - Dặn dò Nhận xét tiết thực hành Về chuẩn bị : tổng kết môn cả năm BUỔI CHIỀU: THỂ DỤC

TRÒ CHƠI: “LÒ CÒ TIẾP SỨC”

Trang 11

VÀ “ LĂN BÓNG BẰNG TAY”

I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

- ễn một số nội dung mụn thể thao tự chọn,

- Ôn tâng cầu bằng đùi, bằng mu bàn chân và phát cầu bằng mu bàn chân - Yêu cầu thực hiện cơ bản và đúng động tác và nâng cao thành tích

- Chơi trũ chơi :” Nhảy lũ cũ tiếp sức” “Lăn bóng”- Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách có chủ động, nâng cao dần thành tớch

II ĐỊA ĐIÊM - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Sõn bói làm vệ sinh sạch sẽ, an toàn

- Cũi, búng, cầu và kẻ sõn chuẩn bị chơi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Phần mở đầu: ( 5 ’)

- Nhận lớp, phổ biến yờu cầu giờ học - Chạy khởi động quanh sân

- Đứng thành vũng trũn quay mặt vàonhau khởi động các khớp xương

- ụn bài TDPTC lớp 5

2 Phần cơ bản( 24 - 27 ’)

a) – Môn thể thao tự chọn: đá cầu - Lần 1 tập từng động tác.- Lần 2 – 3 tập liên hoàn 2 động tác

b) – ễn tập và kiểm tra chuyền cầu bằng mu

bàn chân : 2 -3 lần, mỗi lần động tác 2 x 4 nhịp - Lần 1 tập từng động tác.- Lần 2 – 3 liên hoàn 2 động tác

- Thi phỏt cầu bằng mu bàn chõn

- Thi tâng cầu bằng đùi, bằng mu bàn chân - Nêu tên hoạt động.- Giải thớch và kết hợp chỉ dẫn trờn

hỡnh vẽ

- Làm mẫu chậm

- thi đua các tổ chơi với nhau

d) – Ôn và Chơi trũ chơi: “ Nhảy lũ cũ tiếp

- Chỳ ý luật chơi nghe GV phổ biến

- thi đua các tổ chơi với nhau

Trang 12

- Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu biên bản cuộc họp viết sẵn vào bảng phụ:

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TÊN BIÊN BẢN

1 Thời gian, địa điểm:

- Thời gian: ………

- Địa điểm: ………

2 Thành viên tham dự: ……….…

3 Chủ toạ, thư ký - Chủ toạ: ………

- Thư ký: ………

4 Nội dung cuộc họp: - Nêu mục đích: ………

- Nêu tình hình hiện nay: ………

- Phân tích nguyên nhân: ………

- Nêu cách giải quyết: ………

- Phân công việc cho mọi người: ………

- Cuộc họp kết thúc vào: ………

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu của tiết học

2 Thực hành lập biên bản

- Yêu cầu HS đọc đề bài và câu chuyện

Cuộc họp của chữ viết - 1 HS đọc thành tiếng trứoc lớp.

+ Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì? + Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc giúp đỡ

bạn Hoàng vì bạn không biết dùng dấu câu nên

đã viết những câu rất kì quặc

+ Cuộc họp đề ra cách gì để giúp đỡ bạn

Hoàng? + Giao cho anh Dấu chấm yêu cầu Hoàng đọc lạicâu văn mỗi khi Hoàng định chấm câu + Đề bài yêu cầu gì? + Viết biên bản cuộc họp của chữ viết

+ Biên bản là gì? -Biên bản là văn bản ghi lại nội dung một cuộc

họp hoặc một sự việc đã diễn ra để làm bằng chứng

+ Nội dung của biên bản là gì? + Nội dung biên bản gồm có:

 Phần mở đầu ghi quốc hiệu, tiêu ngữ (hoặc tên tổ chức), tên biên bản

 Phần chính ghi thời gian, địa điểm, thành phần có mặt, nội dung sự việc

 Phần kết thúc ghi tên, chữ ký của chủ toạ và

Trang 13

người lập biên bản hoặc nhân chứng.

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc nội

- Yêu cầu HS tự làm - Làm bài cá nhân

- Gọi HS đọc biên bản của mình - 3 HS đọc biên bản của mình

- Nhận xét, cho điểm HS viết đạt yêu cầu

Thứ sáu ngày 6 tháng 5 năm 2011 BUỔI SÁNG: Tiếng việt

-GV yc 1 HS đọc toàn bộ nội dung bài tập Cả lớp đọc

lại bài: Cuộc họp của chữ viế,trã lời các câu hỏi:

(?) Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì?

(?) Cuộc họp bàn ra cách gì để giúp bạn Hoàng?

-GV yc HS nêu cấu tạo của một biên bản

-GV cùng cả lớp trao đổi nhanh thống nhất mẫu biên

bản cuộc họp của chữ viết GV dán lên bảng phiếu ghi

mẫu biên bản

-GV yc HS viết biên bản vào vở, phát phiêu lớn + bút

dạ cho 3 - 4 HS làm Nhắc HS khi viết cần bám sát

bài Cuộc họp của chữ viết; tưởng tượng mình là một

chữ cái hoặc một dấu câu làm thư kí cuộc họp , viết

biên bản cuộc họp ấy

- Cho HS nối nhau đọc biên bản

- GV gọi 1-2 HS dán bài làm trên phiếu lên bảng đọc

bài làm, cả lớp nhận xét, bình chọn thư kí viết biên

-HS viết biên bản vào vở 3 - 4

HS làm vào phiêu lớn

- HS nối nhau đọc biên bản 1-2

HS dán bài làm trên phiếu lênbảng đọc bài làm, cả lớp nhậnxét, bình chọn thư kí viết biênbản giỏi nhất

3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết ôn tập HS viết biên bản chưa đạt về nhà hoàn chỉnh lại

Toán

Trang 14

Tiết 173 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

Giúp HS ôn tập củng cố về:

+ Tỉ số % và giải bài toán về tỉ số

+ Tính diện tích và chu vi của hình tròn

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ: 2 HS lên bảng làm lại bài tập 4,5 tiết trước

2 Bài mới: GTB

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh Hoạt động 1: Luyện tập làm bài phần 1,2:

Mt: Giúp HS ôn tập củng cố về:Tỉ số % và giải bài toán về tỉ số Tính diện tích và chu vi của hình tròn

- GV cho HS đọc toàn bộ yêu cầu phần 1,2 HS tự làm bài rồi

nêu kết quả làm bài Chữa bài

Phần 1

Bài 1: Khoanh tròn vào C

Bài 2: Khoanh tròn vào c

Bài 3: khoanh tròn vào D

Phần 2:

Bài 1: GV gọi 1 HS lên bảng trình bày bài làm, cả lớp nhận xét

sữa bài

Diện tích của phần tô màu là: 10 x 10 x 3,14 = 314 ( cm2)

Chu vi của phần không tô màu là: 10 x2 x3,14 = 62,8 ( cm)

tự làm bài rồi nêu kết quả làm bài Chữa bài.Giải thích cách làm

3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết luyện tập chung On tập cho thị cuối năm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Ngày đăng: 16/09/2015, 05:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình như nó vui mừng vì suốt ngày đã được tha hồ rong ruổi bay chơi trong khắp  trời mây gió, uống bao nhiêu nước suối mát lành trong khe núi - GIAO AN LOP 5 TUAN 35 ( 2 BUOI)
Hình nh ư nó vui mừng vì suốt ngày đã được tha hồ rong ruổi bay chơi trong khắp trời mây gió, uống bao nhiêu nước suối mát lành trong khe núi (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w