1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 5 tuan 35 hai buoi phuong an 2

50 449 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 456 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng.3.Củng cố dặn dò -Dặn cả lớp xem lại kiến thức đã học về các loại trạng ngữ để chuẩn bị tốt cho tiết ôn tập sau.. Tiếng Việt: Ơn tập cuối học kì II

Trang 1

Tuần 35: Thứ 4 ngày 11 tháng 5 năm 2011

Tiếng Việt Ơn tập cuối học kì II (Tiết 1)

I.M ục tiêu :

-Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy ,lưu loát các bài tập đọc đã học ở học kì II tốc độ tối thiểu 120 tiếng / 1 phút, biết đọc diễn cảm đoạn thơ,đoạn văn đã học;thuộc 5-7 bài thơ,đoạn văn dễ nhớ;hiểu nội dung,ý nghĩa cơ bản của bài thơ,bài văn

-Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu câu Ai làm gì? Ai là gì? Aithế nào

II.

Đồ dùng dạy học:

-Phiếu viết tên bài tập đọc và học thuộc lòng 15 tuần

-1 tờ giấy khổ to hoặc bảng phụ ghi vắn tắt các nội dung về chủ ngữ, vị ngữ trong ba kiểu câu đã nêu

-1 tờ phiếu khổ to chép lại bảng tổng kết kiểu câu "Ai làm gì"

-4 tờ phiếu khổ to để HS làm bài

III Các hoạt động dạy học.

A Giới thiệu bài.

-GV giới thiệu bài cho HS

-Nhận xét đánh giá và cho điểm

B Hướng dẫn ôn tập:

1.Kiểm tra đọc:

-Tổng số HS kiểm tra;1/4 số HS trong lớp

-Cho HS lên bốc thăm

-GV cho điểm

-Dặn những HS kiểm tra chưa đạt về nhà

luyện đọc để tiết sau kiểm tra

2 Làm bài tập.

-Cho HS đọc yêu cầu của BT

-Gv nhắc lại yêu cầu

.Trong SGK đã có bảng tổng kết cho kiểu

câu"Ai làm gì" Các em chỉ cần lập bảng

tổng kết cho hai kiểu câu còn lại :Ai thế

nào? Ai là gì?

-Cho HS làm bài GV dán lên bảng tờ

phiếu đã viết nội dung cần ghi nhớ

-Phiếu bài tập( GV tham khao sách thiết

kế.)

-Gv phát giấy cho 2 HS làm bài

-Cho HS trình bày kết quả

-Nghe

-HS lần lượt lên bốc thăm, đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu trong phiếu

-1 HS đọc, lớp theo dõi trong SGK

-1 HS đọc lại nội dung ghi trên phiếu

-HS lớp làm vào nháp hoặc vở bài tập

-2 HS làm bài vào giấy lên dán trên bảng lớp

-Lớp nhận xét

Trang 2

-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng.

3.Củng cố dặn dò

-Dặn cả lớp xem lại kiến thức đã học về

các loại trạng ngữ để chuẩn bị tốt cho tiết

ôn tập sau

Tiếng Việt: Ơn tập cuối học kì II (Tiết 2)

I.M ục tiêu :

-Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy ,lưu loát các bài tập đọc đã học ở học kì II tốc độ tối thiểu 120 tiếng / 1 phút, biết đọc diễn cảm đoạn thơ,đoạn văn đã học;thuộc 5-7 bài thơ,đoạn văn dễ nhớ;hiểu nội dung,ý nghĩa cơ bản của bài thơ,bài văn

-Biết lập bảng tổng kết về các loại trạng ngữ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thời gian,

nguyên nhân, mục đích, phương tiện để củng cố, khắc sâu kiến thức về trạng ngữ

II.

Đồ dùng dạy học:

-Phiếu viết tên bài tập đọc và học thuộc lòng 15 tuần

-1 tờ giấy khổ to ghi vắn tắt nội dung cần ghi nhớ về trạng ngữ, đặc điểm của các loạitrạng ngữ

-1 tờ phiếu khổ to chép lại bảng tổng kết chưa hoàn chỉnh trong SGK để GV giải thích yêu cầu của bài tập

-3-4 tờ phiếu viết bằng tổng kết theo mẫu trong SGK để HS làm bài

III Các hoạt động dạy học.

1.GV giới thiệu bài :

-Dẫn dắt và ghi tên bài

2 Kiểm tra đọc:

-Tổng số HS kiểm tra là:1/4 số HS trong

-Cho HS đọc yêu cầu của BT

-GV nhắc lại yêu cầu của BT

-Cho HS làm bài GV dán lên bảng lớp tờ

phiếu đã viết nội dung cần ghi nhớ về các

-1 HS đọc thành tiếng, lớp theo dõitrong SGK

-1 Hs đọc nội dung ghi trên phiếu

-3 Hs làm vào phiếu, HS còn lại làm vào vở bài tập

-3 HS làm bài vào phiếu lên dán trên bảng lớp

Trang 3

-Cho HS trình bày kết quả.

-GV nhận xét và chốt lại kết

quả đúng GV đưa bảng tổng kết về các

loại trạng ngữ lên

-Lớp nhận xét

Các loại trạng ngữ Câu hỏi Ví dụ

Trạng ngữ chỉ nơi

chốn

Ở đâu? Ngoại đường, xe cộ đi lại như mắc cửi.

TN chỉ thời gian Khi nào?

Mấy giờ?

Sáng sớm tinh mơ Đúng 8 giờ sáng,

nông dân đã ra đồng.

chúng tôi bắt đầu lên đường

TN chỉ nguyên nhân Vì sao?

4.Củng cố –dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Dặn cả lớp ghi nhớ những kiến thức vừa

ôn tập; những HS chưa kiểm tra tập đọc –

học thuộc lòng hoặc kiểm tra chưa đạt về

nhà tiếp tục luyện đọc để chuẩn bị tốt cho

tiết ôn tập sau

-HS thực hành các chuẩn mực hành vi đã học

II/ Hoạt động dạy –học:

1.GV nêu yêu cầu giờ học:

2.Hướng dẫn HS thực hành:

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức đã

học:

H: Vì sao can tôn trọng phụ nữ?

H: Vì sao phải hợp tác với những người

xung quanh?

H; Em hãùy kể những việc làm thể hiện

yêu quê hương,yêu ?

H: Tổ Quốc Việt Nam có những danh

lam ,di tích ,thắng cảnh nào? Em thể

hiện tình yêu Tổ Quốc như thế nào?

H: Nêu những việc là thể hiện Yêu hòa

-HS trao đổi cặp đôi các câu hỏi -Đại diện các cặp trả lời

-Các nhóm khác nhận xét bổ sung

Trang 4

H:Em biết gì về Liên Hợp Quốc?

……

Hoạt động 2: Triển lãm tranh và thi

hát kể chuyện:

-GV yêu cầu các nhóm 4 trưng bày tranh

đã vẽ hoặc sưu tầm theo các chủ đề đã

học

-Tổ chức cho HS thi hát hoặc kể chuyện

về tấm gương phụ nữ giỏi,anh hùng;bài

hát ca ngợi quê hương,đất nước;đoàn kết

quốc tế…

Hoạt Hoat động 3: Liên hệ bản thân

-GV yêu cầu HS ttrao đổi với bạn những

việc đã làm được theo các nội dung đã

học,những việc chưa là được và hướng

phấn đấu trong thời gian tới

-Gọi một số HS liên hệ trước lớp

-Gv khen những em thực hiện tốt và

nhắc nhở các em còn thực hiệ chưa tốt

3 Củng cố dặn dò

-Gv nhận xét tiết học

-Các nhóm trưng bày và lần lượt giới thiệu tranh

-Các nhóm xem bình chọn nhóm có nhiều tranh đẹp và có ý nghĩa

-HS thi haut và kể chuyện-Lớp nghe tuyên dương những bạn có câu chuyện ý nghĩa,bài haut hay biểu diễn tốt

-HS làm việc theo nhóm

Thứ 5ngày 12 tháng 5 năm 2011

Tiếng Việt: Ôn tập cuối học kì II ( Tiết 3)

I.Mục tiêu:

-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng yêu cầu như tiết 1

-Củng cố kĩ năng lập bảng thống kê qua bài tập lập bảng thống kê về các hình tình hình phát triển giáo dục tiểu học ở nước ta Từ các số liệu, biết rút ra những nhận xét đúng

II Đồ dùng dạy học:

-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng như tiết 1

-Bút dạ và 4-5 tờ phiếu khổ to đã kẻ bảng thống kê ở bài 2 để HS điền số liệu Chú ý: GV chỉ phát sau khi HS đã tự lập được bảng thống kê Xem mẫu bảng thống kê ở dưới

-2-3 tờ phiếu viết nội dụng bài 3

III Các hoạt động.

1.Gv giới thiệu bài cho HS

Trang 5

2 Kiểm tra tập đọc và HTL

-Tổng số HS kiểm tra: ¼ số HS trong lớp

-Cho HS lên bốc thăm

-Các em đọc lại a,b,c,d,e

-Dựa vào số liệu đã cho, lập bảng thống

H: Các số liệu về tình hình phát triển giáo

dục tiểu học của nước ta trong mỗi năm

học được thống kê theo những mặt nào?

H: Bảng thống kê cần mấy cột dọc?

H: Bảng thống kê cần mấy cột ngang

-Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

-Cho HS điền số liệu đã cho vào bảng

.Khoanh tròn trước dấu gạch ngang ở câu

em cho là đúng

-Cho HS làm bài Gv phát bút dạ và phiếu

cho 3 HS làm bài

-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

4 Củng cố dặn dò

-HS lần lượt bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu trong phiếu

-1 Hs đọc yêu cầu và các số liệu

Thống kê theo bốn mặt

.Số trưởng

.Số HS

.Số GV.Tỉ lệ HS dân tộc thiểu số -Cần đọc 5 cột dọc

.Năm học

.Số trường

.Số HS

.Số GV Tỉ lệ HS các dân tộc thiểu số

-Cần 5 cột ngang gắn với số liệu của

5 năm học

-HS làm bài cá nhân

-Mỗi em tự kẻ bảng thống kê ra nháp.-2 HS lên bảng thi kẻ nhanh bảng thống kê

-Lớp nhận xét

-HS điền số liệu đã cho vào bảng mẫu đã kẻ

-1 HS đọc thành tiéng BT2 lớp theo dõi trong SGK

-HS làm bài cá nhân

-3 Hs làm bài vào phiếu lên dán kết quả trên bảng lớp

a)Tăng

b)Giảm

c)Lúc tăng, lúc giảm

Trang 6

-Gv nhaọn xeựt tieỏt hoùc d)Taờng.

Tieỏng Vieọt:

OÂn luyeọn tập đọc

I/ Muùc tieõu:

-Reứn kú naờng ủoùc hieồu vaứ ủoùc dieón caỷm chuaồn bũ cho baứi kieồm tra cuoỏi năm

II/ Hoaùt ủoọng daùy –hoùc

1.GV neõu yeõu caàu giụứ hoùc:

2.Hửụựng daón HS oõn taọp:

Phaàn 1::ẹoùc baứi Caõy gaùo ngoaứi beỏn

soõng( T 168-Tieỏng Vieọt 5 Taọp 2)

Ghi ẹ (ủuựng) hoaởc S (sai) trửụực caõu7 traỷ

lụứi veà noọi dung baứi ủoùc:

a) Chi tieỏt Hoa gaùo ủoỷ nguựt trụứi,taựn laự

troứn vửụn cao leõn trụứi xanh cho bieỏt caõy

gaùo ngoaứi beỏn soõng ủaừ coự tửứ laõu

b) Chi tieỏt Caõy gaùo theõm ủửụùc moọt taựn laự

troứn vửụn cao leõn trụứi cho bieỏt caõy gaùo

ủaừ lụựn theõm moat tuoồi

c) Tửứ bửứng trong caõu Beỏn soõng bửứng leõn

ủeùp laù kỡ noựi leõn hoa gaùo nụỷ laứm bean

soõng saựng bửứng leõn

d) Caõy gaùo buoàn thiu,nhửừng chieỏc laự cuùp

xuoỏng,uỷ eõ vỡ trụứi naộng haùn keựo daứi

ủ) Thửụng vaứ caực baùn ủaừ laỏy ủaỏt phuứ sa

ủaộp kớn nhửừng caựi reó bũ trụ ra ủeồ cửựu caõy

gaùo

H: Truyeọn caõy gaùo ngoaứi beỏn soõng cho

bieỏt ủieàu gỡ laứ noọi dung chuỷ yeỏu cuỷa baứi?

-GV ghi ủaựp aựn leõn baỷng- cho HS tửù ủoỏi

chieỏu chaỏm baứi

-GV nhaọn xeựt

Phaàn 2:

-Yeõu caàu HS luyeọn ủoùc caực baứi Taọp ủoùc

ủaừ hoùc tửứ tuaàn 19 vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi

cuoỏi baứi

-GV giuựp ủụừ HS yeỏu

3 Cuỷng coỏ daởn doứ

-Gv nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-HS ủoùc baứi vaứ tửù laứm baứi vaứo vụỷ baống caựch ghi yự ủuựng vaứ caõu traỷ lụứi

-YÙ b,c,ủ laứ ủuựng

- Noọi dung chuỷ yeỏu: YÙ thửực baỷo veọ moõi trửụứng cuỷa Thửụng vaứ caựcbaùn nhoỷ qua vieọc ruỷ nhau boài ủaộp ủaỏt cho caõy gaùo beỏn soõng

-HS baựo caựo keỏt quaỷ

-HS tửù luyeọn ủoùc-Moọt soỏ em ủoùc baứi trửụực lụựp

Chiều

Trang 7

Tieỏng Vieọt:

I Muùc tieõu, yeõu caàu.

-Cuỷng coỏ kú naờng, laọp bieõn baỷn cuoọc hoùp qua baứi luợeõn taọp taọp vieỏt bieõn baỷn cuoọc hoùpcuỷa chửừ vieỏt baứi Cuoọc hoùp cuỷa chửừ vieỏt

II ẹoà duứng daùy hoùc.

-Vụỷ baứi taọp neỏu coự

-Phieỏu phoõ toõ maóu bieõn baỷn neỏu coự

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc.

1.GV giụựi thieọu baứi :

-Daón daột vaứ ghi teõn baứi

2.Hửụựng daón laứm baứi taọp:

-Cho HS ủoùc yeõu caàu baỡ taọp vaứ ủoùc baứi

vaờn

-GV nhaộc laùi yeõu caàu

H: Caực chửừ caựi vaứ daỏu caõu hoùp baứn vieọc

GV choỏt:GV daựn tụứ phieỏu ủaừ ghi caỏu taùo

cuỷa moọt bieõn baỷn leõn

-Cho HS thaỷo luaọn ủeồ thoỏng nhaỏt veà maóu

bieõn baỷn

-GV daựn leõn baỷng maóu bieõn baỷn ủaừ

chuaồn bũ trửụực ủeồ HS ủoùc naộm vửừng caỏu

taùo cuỷa bieõn baỷn

-GV nhaọn xeựt- Khen HS vieỏt toỏt nhaỏt

3 Cuỷng coỏ daởn doứ

-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Daởn HS vieỏt bieõn baỷn chửa ủaùt veà nhaứ

-Giao cho anh Daỏu Chaỏm yeõu caàu Hoaứng ủoùc laùi caõu vaờn moói khi Hoaứng ủũnh chaỏm caõu

-HS phaựt bieồu.(3 phaàn:Phaàn mụỷ

ủaàu;Phaàn chớnh;phaàn keỏt thuực)

-HS trao ủoồi thaỷo luaọn thoỏng nhaỏt veà maóu bieõn baỷn

-HS vieỏt bieõn baỷn vaứo vụỷ baứi taọp-2 em vieỏt vaứo baỷng phuù

-Nhieàu em ủoùc bieõn baỷn trửụực lụựp

Tập làm văn: Luyện tập thêm

I/ Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng lập dàn ý cho một bài văn tả cảnh và luyện viết văn tả cảnh.

II/ Hoạt động dạy-học:

1 GV nêu yêu cầu tiết học:

Trang 8

2 H ớng dẫn HS luyện tập:

ẹeà baứi: Tuoồi thụ aỏu cuỷa em gaộn vụựi nhửừng

kổ nieọm veà moọt ngoõi nhaứ,moọtt goực

phoỏ,moọt maỷnh vửụứn,moọtt con soõng,moọt

con suoỏi,moọt con ủửụứng,moọt khu rửứng…

Em haừy vieỏt moọt baứi vaờn mieõu taỷ moọt

trong nhửừng caỷnh vaọt ủoự

a)GV hửụựng daón HS laọp daứn yự

H: Caỷnh em ủũnh taỷ laứ caỷnh naứo?

H: Caỷnh ủũnh taỷ gaộn vụựi kổ nieọm naứo?

H: Baứi vaờn goàm maỏy phaàn laứ nhửừng phaàn

naứo?

H: Mụỷ baứi em neõu gỡ?

H: Thaõn baứi em ủũnh taỷ theo trỡnh tửù nhử

theỏ naứo?

H: Caực chi tieỏt taỷ laứ nhửừng chi tieỏt naứo?

H: phaàn thaõn baứi goàm maỏy yự?laứ nhửừng yự

naứo?

H: Phaàn keỏt baứi em ủũnh keỏt baứi theo kieồu

naứo? Goàm nhửừng yự naứo?

b) GV cho HS viết bài văn tả theo dàn ý đã

lập

-GV giuựp HS yeỏu

-Cho HS đọc bài viết

-GV giuựp HS hoaứn thieọn bài viết -nhaọn xeựt

goựp yự ghi ủieồm

3 Cuỷng coỏ – daởn doứ:

-Daởn HS ôn tập

-HS ủoùc ủeà vaứ xaực ủũnh yeõu caàu cuỷa ủeà

-HS nghe gụùi yự-HS neõu và lập dàn ý

-HS viết bài một số em trình bày

-Lụựp nhaọn xeựt goựp yự

Lũch sửỷ:

OÂõn taọp cuoỏi naờm(tieỏp)

I Mục tiêu:

- Sau bài học HS nắm đợc :

- Nội dung chính của thời kì lịch sử nớc ta từ năm 1858 đến nay

- ý nghĩa lịch sử của cuộc cách mạng tháng Tám 1945 và Đại thắng mùa xuân năm 1975

III.Các hoạt động dạy – học

1.GV neõu yeõu caàu tieỏt hoùc:

2.Yeõu caàu Hs laứm baứi taọp traộc nghieọm vaứ tửù luaọn:

-Khoanh vaứo yự ủuựng nhaỏt.

BAỉI 14 – CHIEÁN THAẫNG BIEÂN GIễÙI THU – ẹOÂNG 1950

1 Sau nhửừng thaỏt baùi tửứ naờm 1948 ủeỏn naờm 1950, thửùc daõn Phaựp coự aõm mửu gỡ mụựi ?

a  Taờng cửụứng lửùc lửụùng, khoaự chaởt bieõn giụựi Vieọt – Trung, coõ laọp caờn cửự ủũa Vieọt Baộc

b  Mua chuoọc quaõn ta vaứ taứn saựt daõn chuựng

c  Caỷ hai yự kieỏn treõn ủeàu ủuựng.

Trang 9

2 Ta quyết định mở chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 nhằm mục đích gì?

a  Giải phóng một phần biên giới Việt – Trung.

b  Mở rộng căn cứ địa Việt Bắc, khai thông dường liên lạc quốc tế.

c  Cả hai ý kiến trên đều đúng.

3 Quân ta đã chọn cứ điểm nào làm mục tiêu trọng điểm, mở màn chiến dịch?

a  Cao Bằng.

b  Đông Khê.

c  Biên giới Việt – Trung.

4 Nêu kết quả và ý nghĩa thắng lợi của chiến dịch biên giới thu – đông năm 1950.

a  Bắt sống hơn 800 tên địch, làm chủ được 750 km trên dải biên giới Việt – Trung.

b  Căn cứ địa Việt Bắc được mở rộng nắm quyền chủ động trên chiến trường.

c  Cả hai ý kiến trên đều đúng.

ĐÁP ÁN

BÀI 15 – HẬU PHƯƠNG NHỮNG NĂM SAU CHIẾN DỊCH BIÊN GIỚI

1 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng đề ra nhiệm vụ gì ?

a  Phải phát triển tinh thần yêu nước, đẩy mạnh thi đua, chia ruộng đất cho nông dân.

b  Mở rộng trường đại học mở thêm trường cho trẻ em

c  Mở rộng các nhà máy, trồng cây cao su, cà phê.

2 Hãy nêu tên 1 trong 7 anh hùng được tuyên duơng anh hùng lao động trong đại hội chiến sĩ và cán

bộ gương mẫu toàn quốc

a  La Văn Cầu.

b  Ngô Gia Khảm.

c  Cù Chính Lan.

3 Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gương mẫu toàn quốc có tác dụng như thế nào?

a  Khẳng định sự đóng góp to lớn của các tập thể và cá nhân cho thắng lợi của cuộc

kháng chiến.

b  Khẳng định sự thông minh và mưu trí của quân và dân ta.

c  Ghi nhớ sự hi sinh cao cả của quân và dân ta.

4 Nêu những đóng góp của quân và dân ta đưa cuộc kháng chiến đi đến thắng lợi?

a  Đẩy mạnh sản suất lương thực, thực phẩm.

b  các trường đại học vẫn đào tạo cán bộ kháng chiến.

c  Cả hai ý kiến trên đều đúng.

ĐÁP ÁN

BÀI 16 – CHIẾN THẮNG LỊCH SỬ ĐIỆN BIÊN PHỦ

1 Chiến dịch điện biên phủ bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào?

Trang 10

I.Mục đích – yêu cầu:

-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm Tập đọc và học thuộc lòng như ở tiết 1

-Hiểu bài thơ Trẻ con ở Sơn Mỹ, tìm được những hình ảnh sống động trong bài thơ, (HSG)biết miêu tả một hình ảnh trong bài thơ

II Chuẩn bị.

-Phiếu viết tên bài tập đọc và HTL như ở tiết 1

-Bút dạ và 3 tờ giấy khổ to cho HS làm bài 2

III Các hoạt động dạy học.

1.GV giới thiệu bài

-Dẫn dắt và ghi tên bài

2 Kiểm tra tập đọc- HTL.

-Tổng số HS kiểm tra: ¼ số HS trong

lớp

-Cho HS lên bốc thăm

-GV cho điểm

3 Làm bài tập.

-Cho HS đọc yêu cầu của bài 2 và đọc

bài văn

-GV nhắc lại yêu cầu bài tập

-Cho HS làm bài

a) Cho HS trình bày ý a

-GV nhận xét và khen những HS viết

đoạn văn hay, đúng yêu cầu của đề theo

mục a

b)Tác giả quan sát bằng những giác

quan

-Bằng mắt (thấy hoa, thấy những đứa bé, thấy chim

bay, thấy võng dừa đưa sóng, thấy những ngọn đèn,

thấy những con bò nhai cỏ).

-Nghe

-HS lần lượt lên bốc thăm, đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu trong phiếu

-1 HS đọc thành tiếng lớp đọc theo dõi trong SGK

-HS đọc thầm lại bài thơ

-HS chọn hình ảnh mình thích nhất trong bài thơ và viết đoạn văn nói về suy nghĩ của em mà hình ảnh đã gợi ra.-Một số HS đọc đoạn văn miêu tả HS vừa viết

-Lớp nhận xét

Trang 11

-Bằng tai nghe (nghe tiếng hát, nghe lời ru, nghe

tiếng đập của đuôi bò đang …).

-Bằng mũi (ngửi thấy mùi rơm nồng)

4 Củng cố dặn dò

-GV nhận xét tiết học, khen những HS

đạt điểm cao bài kiểm tra

-Về nhà học thuộc lòng những câu, khổ

thơ em thích của bài Trẻ con ở Sơn Mỹ

Tiếng Việt:

Ôn tập văn tả cảnh

I/ Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng viết văn tả cảnh thông qua bài văn tả cảnh đẹp địa phương

II/ Hoạt động dạy học:

1.GV nêu yêu cầu tiết học:

2.Hướng dẫn HS luyện tập:

a)Đề bài: Tả một cảnh đẹp ở địa phương

mà em yêu thích

H: Bài văn tả cảnh gồm mấy phần?

H; Khi viết văn tả cảnh cần viết theo

những trình tự nào?

*Gv lưu ý bài viết khoảng 20 dòng,chữ

viết rõ ràng,câu đúng ,dùng từ chính

xác…

b) Hướng dẫn HS viết bài

c) GV thu bài về chấm

3.Củng cố –Dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn về nhà ôn tập

-HS đọc đề và tìm hiểu đề

(gồm 3 phần)(có thẻ viết theo trình tự không gian,thời gian)

-HS viết bài như moat bài kiểm tra

Thứ 3 ngày17 tháng5 năm 2011

II Đồ dùng dạy – học.

-Bảng lớp viết 2 đề bài

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

Trang 12

Hoạt động dạy Hoạt động học

1.GV giới thiệu bài

-Dẫn dắt và ghi tên bài

Viết chính tả

2.Hướng dẫn viết chính tả.

-GV đọc bài chính tả một lượt

H: Bài chính tả nói gì?

-Cho HS đọc lại bài chính tả

-GV đọc từng dòng cho HS viết GV đọc 2

lần

-GV đọc chính tả một lượt bài chính tả

-GV chấm 5-7 bài

-GV nhận xét chung

3.Hướng dẫn làm bài tập:

-Cho HS đọc yêu cầu +câu a,b

-Gv gợi ý:

-Khi viết, các em cần dựa vào những hình ảnh gợi

ra từ bài thơ.

-Dựa vào những hiểu biết của riêng mình.

-Tả một đám trẻ chứ không phải tả một đứa trẻ,

đang chơi đùa hoặc đang chăn trâu, chăn bò.

-Nếu chọn câu b, các em nhớ

chọn tả một buổi chiều tối chứ không phải buổi

chiều, hoặc một đêm yên tĩnh chứ không phải đêm

ồn ào, náo nhiệt ở vùng biển , ở làng quê.

-Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày bài làm

-GV nhận xét và khen những HS viết đúng,

viết hay

4 Củng cố dặn dò

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS chuẩn bị kiểm tra cuối năm

-Nghe

-Nghe

-Miêu tả trẻ con ở Sơn Mỹ bằng những hình ảnh sinh động, hấp dẫn.-HS đọc thầm lại bài chính tả

-HS gấp SGK, viết chính tả

-Hs tự soát lỗi

-HS đổi vở cho nhau để soát lỗi

-1 Hs đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi trong SGK

-HS tự chọn một trong hài đề để viết đoạn văn

-Một số HS đọc đoạn văn mình viết

Tiếng Việt: Ôn tập cuối học kì II(t7)

I Mục tiêu:

-Hs đọc hiểu bài Cây gạo ngoài bến sông.

-Dựa vào nội dung bài, chọn ý trả lời đúng.

II Đồ dùng:.

-Bảng phụ hoặc giấy khổ to phô tô các bài tập

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

Trang 13

-Dẫn dắt và ghi tên bài.

2 Đọc thầm.

-Cho HS đọc bài

3 Làm bài tập.

HĐ1: Cho HS làm bài 1

-GV giao việc: Các em đọc thầm lại bài

Cây gạo ngoài bến sông Khi đọc, các

em cần chú ý những chi tiết, những hình

ảnh miêu tả cây gạo, chú ý những hình

ảnh so sánh, nhân hoá để có thể làm bài

tập được tốt

-GV nhắc lại yêu cầu

-Các em đọc bài văn

-Đọc ý a, b,c

-Khoanh tròn chữ a,b,c ở ý em chọn

đúng

-Cho Hs làm bài

-Cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

Câu 1: ý a

Các câu còn lại làm tương tự câu 1

GV chốt lại kết quả đúng

3 Củng cố dặn dò

-Gv nhận xét tiết học

-1 Hs đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi trong SGK

-Cả lớp đọc thầm

-1 HS đọc yêu cầu và đọc 3 ý a,b,c

-HS dùng bút chì đánh dấu vào chữ a,b,c

ở câu em chọn đúng

-Một số HS phát biểu về ý mình chọn.-Lớp nhận xét

II Hoạt động dạy học :

1 Gv nêu yêu cầu tiết học

2.Hướng dẫn học sinh làm bài kiểm tra

a)GV chép đề bài-yêu cầu HS đọc đề và tìm hiểu đề

Trang 14

-Lửu yự: Troùng taõm taỷ coõ giaựo hoaùt ủoọn tron giụứ hoùc.

ẹeà baứi: Em haừy mieõu taỷ coõ giaựo(hoaởc thaày giaựo) cuỷa em trong moọt giụứ hoùc maứ em

Sinh hoạt lớp tuần 35

I/ Mục đích yêu cầu

-Thông qua buổi sinh hoạt giúp các em thấy đửợc u khuyết điểm của bản thân

qua các mặt hoạt động để từ đó có hớng phấn đấu hoàn thành tốt nhiệm vụ của ngời học sinh

3/Hoạt động chính: GV nêu mục đích

yêu cầu bài học

- Lớp trởng điều khiển buổi sinh hoạt

*HĐ1: Cho từng tổ lên báo cáo tình

hình hoạt động của tổ trong tuần

*HĐ2 :Lớp trởng tập ý kiến báo cáo tình

hình chung của lớp với giáo viên

*HĐ3: GV nhận xét chung các mặt hoạt

động trong tuần ,khen những em có ý

thức tôt một số em học yếu đã có ý thức

học đồng thời nhắc nhở những em có

khuyết điểm ,để các em tiến bộ hơn

*HĐĐ: Triển khai kế hoạch tuần 36.

+ Rèn luyện đạo đức + Học tập

+ Nề nếp:15 phút đầu giờ ,ra vào lớp

Thể dục , hoạt động tập thể + ý thức đội viên : Đội mũ ca lô trong giờchào cờ,khăn quàng

+ý thức học tập

-Học sinh nghe và ghi nhớ

Trang 15

Tiếng Việt Ôn tập về câu ghép

I.Mục tiêu :

- Củng cố cho HS những kiến thức về câu ghép

- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo

- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn

II.Chuẩn bị : Nội dung ôn tập.

III.Hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ :

Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của

học sinh

2.Dạy bài mới :

Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 1:

Thêm vế câu vào chỗ trống để tạo

thành câu ghép trong các ví dụ sau:

-Gọi hs đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS làm vào vở

-Gv cho HS nêu bài làm và cùng HS

nhận xét

Bài tập 2:

Tìm những từ ngữ có tác dụng liên

kết điền vào chỗ trống trong ví dụ sau:

Núi non trùng điệp mây phủ bốn mùa

Những cánh rừng dầy đặc trải rộng mênh

mông Những dòng suối, ngọn thác ngày

đêm đổ ào ào vang động không dứt

ngọn gió núi heo heo ánh trăng ngàn mờ ảo

càng làm cho cảnh vật ở đây mang cái vẻ

- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị cho bài sau

-HS đọc yêu cầu và làm bài

Bài làm:

a/ Tuy trời mưa to nhưng Lan vẫn đi học đúng giờ.

b/ Nếu bạn không chép bài thì

cô giáo phê bình đấy

c/ Nếu bạn không chép bài được

vì đau tay thì mình chép bài hộ bạn.

-HS tự làm bài vào vở.2 em làm bảng

phụ

Bài làm:

a/ Tuy nhà bạn Lan ở xa nhưng Lan

chưa bao giờ đi học muộn

b/ Nếu trời nắng thì chúng em sẽ đi

cắm trại

c/ Vì trời mưa to nên trận đấu bóng

phải hoãn lại

Chiều:

Trang 16

Tiếng Việt:

Ôân luyện văn tả người,viết chính tả

I/ Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng viết chính tả và làm bài văn tả người

II/ Hoạt động dạy học:

1.GV nêu yêu cầu tiết học :

2.Hướng dần luyện tập:

Bài 1:(nghe – viết) Bài Cây trái trong

vườn Bác

-GV đọc bài chính tả( Đề KT học kì cấp

Tiểu học Trang 25)

-GV đọc bài chính tả

-GV thu chấm bài chính tả-GV nhận xét

chung-Nhắc nhở HS viết bài còn sai

Bài 2: Tập làm văn:

Đề bài: Tả một người thân trong gia

đình(hoặc họ hàng) của em

H:Đề yêu cầu tả ai?Em chọn tả ai?

H: Bài văn tả người cần đảm bảo các

yêu cầu nào?

-GV nhắc HS viết bài đúng ngữ

pháp,dùng từ đúng,không mắc lỗi chính

tả

-Trình bày chữ viết rõ ràng,trình bày bài

viết sạch sẽ

-GV thu bài về chấm

3 Củng cố –dặn dò:

-Gv nhận xét tiết học

-HS nghe-Phát hiện từ dễ viết sai: quanh,phảng phất,lủng lẳng,trĩu nặng

-HS luyện viết vào nháp từ khó

-HS viết bài vào vở

-HS đọc đề

-Tả bố,mẹ.anh,chị…

-Đủ 3 phần mở bài,thân bài,kết bài…

-HS viết bài vào vở

Trang 18

Chiều thứ 4 ngày12 tháng 5 năm 2010

Địa lý:

Ôn tập

I/ Mục tiêu:

-Ôn tập các kiến thức địa lí của học kì I chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối học kì II

II/ Hoạt động dạy học:

1 GV nêu yêu cầu giờ học:

2 Hớng dẫn HS ôn tập

-GV ra đề cho HS làm vào giấy

-Gv thu chấm nhanh và cùng HS chữa

bài trên bảng

Câu 1: Hãy nối tên châu lục ở cột A với

các thông tin ở cột B sao cho phù hợp

4 Châu Đại

D-ơng d) Thuộc tây bán cầu.Córừng rậm A-ma-dôn nổi

tiếng.

Câu 2 Hày chọn ý đúng ghi vào vở.

a) Núi và cao nguyên chiếm ắ diện tích

khai thác… (4) nh Trung Quốc, ấn Độ

Câu 4: Vì sao khu vực Đông Nam ắ lại

sản xuất đợc nhiều lúa gạo?

3.Củng cố -Dặn dò.-Dặn HS về ôn bài

Câu 2

ý đúng: a,d

Câu 3: 1 nhất;2 đồng bằng;3 nông nghiệp; 4 khoáng sản

Câu 4: -Có nhiều đồng bằng châu thổ màu mỡ

-Có khí hậu gió mùa nóng ẩm

Toán: Ôn luyện

I/ Mục tiêu:

-Giúp HS luyện tập tính giá trị biểu thức.giải toán có lời văn

II/ Hoạt động dạy- học:

1.GV nêu yêu cầu tiết học:

2.Hớng dẫn HS luyện tập

Bài 1Tính:

a) 41,5 + ( 20,7 + 18,5) -HS tự làm bài và nhận xét bài trên bảng

Trang 19

Bài 3: Tổng của ba số là 10.Tổng của số thứ

nhất và số thứ hai bằng 7,7.Tổng của số thứ

hai và số thứ ba bằng 6,7.Hãy tìm mỗi số đó

H: biết tổng của số thứ nhất và số thứ hai tính

=(3,18 + 4,82) +5,67=8+ 5,67=13,67c)( 0,923 + 12,75) - 0,75=0,923 +( 12,75 - 0,75)=0,923 +12=12,923d) ( 5,62 + 0,651) - 4,62=(5,62 - 4,62) +0,651=1+0,651=1,651e) ( 18,29 -14,43) + 1,71=

( 18,29 + 1,71) - 14,43= 20 - 14, 43 = 5,57

g) ( 12,3 -5,48) - 4,52

=12,3 -( 5,48 + 4,52) = 12,3 - 10 = 2,3(thay giá trị số của a,b vào biểu thức)

ĐS: a) 29,02 b) 3,9-Lớp nhận xét bài trên bảng-HS đọc đề và tìm hiểu đề-HS nêu cách giảI và giải

có :

x +x3,9 = 6,3 +2,7 x+ 3,9 = 9,0

x = 9- 3,9 x= 5,1b) Gọi số phải tìm lày,theo đề rat a có:

y - 1,3 = 9,5 -4,3

y - 1,3 = 5,2

y = 5,2 + 1,3

y = 6,5

Tuaàn 35: Thửự 2 ngaứy 10 thaựng 5 naờm 2010

Tiếng Việt: ễn tập cuối học kỡ II (Tieỏt 1)

I.M ục tiờu :

-Yeõu caàu veà kú naờng ủoùc thaứnh tieỏng: HS ủoùc troõi chaỷy ,lửu loaựt caực baứi taọp ủoùc ủaừ hoùc ụỷ hoùc kỡ II toỏc ủoọ toỏi thieồu 120 tieỏng / 1 phuựt, bieỏt ủoùc dieón caỷm ủoaùn thụ,ủoaùn vaờn ủaừ hoùc;thuoọc 5-7 baứi thụ,ủoaùn vaờn deó nhụự;hieồu noọi dung,yự nghúa cụ baỷn cuỷa baứi thụ,baứi vaờn

-Bieỏt laọp baỷng toồng keỏt veà chuỷ ngửừ, vũ ngửừ trong tửứng kieồu caõu Ai laứm gỡ? Ai laứ gỡ? Aitheỏ naứo

Trang 20

Đồ dùng dạy học:

-Phiếu viết tên bài tập đọc và học thuộc lòng 15 tuần

-1 tờ giấy khổ to hoặc bảng phụ ghi vắn tắt các nội dung về chủ ngữ, vị ngữ trong ba kiểu câu đã nêu

-1 tờ phiếu khổ to chép lại bảng tổng kết kiểu câu "Ai làm gì"

-4 tờ phiếu khổ to để HS làm bài

III Các hoạt động dạy học.

A Giới thiệu bài.

-GV giới thiệu bài cho HS

-Nhận xét đánh giá và cho điểm

B Hướng dẫn ôn tập:

1.Kiểm tra đọc:

-Tổng số HS kiểm tra;1/4 số HS trong lớp

-Cho HS lên bốc thăm

-GV cho điểm

-Dặn những HS kiểm tra chưa đạt về nhà

luyện đọc để tiết sau kiểm tra

2 Làm bài tập.

-Cho HS đọc yêu cầu của BT

-Gv nhắc lại yêu cầu

.Trong SGK đã có bảng tổng kết cho kiểu

câu"Ai làm gì" Các em chỉ cần lập bảng

tổng kết cho hai kiểu câu còn lại :Ai thế

nào? Ai là gì?

-Cho HS làm bài GV dán lên bảng tờ

phiếu đã viết nội dung cần ghi nhớ

-Phiếu bài tập( GV tham khao sách thiết

kế.)

-Gv phát giấy cho 2 HS làm bài

-Cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

3.Củng cố dặn dò

-Dặn cả lớp xem lại kiến thức đã học về

các loại trạng ngữ để chuẩn bị tốt cho tiết

ôn tập sau

-Nghe

-HS lần lượt lên bốc thăm, đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu trong phiếu

-1 HS đọc, lớp theo dõi trong SGK

-1 HS đọc lại nội dung ghi trên phiếu

-HS lớp làm vào nháp hoặc vở bài tập

-2 HS làm bài vào giấy lên dán trên bảng lớp

-Lớp nhận xét

Toán: Luyện tập chung

I ục tiêu: M

Giúp HS biết:

Trang 21

- Thưcï hành tính, giải bài toán có lời văn.

II.

Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ.

- GV mời 1 HS lên bảng làm các bài

tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết

học trước

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm

HS

B Dạy – học bài mới.

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1:

- GV y/c HS tự làm bài, khi chữa bài

có thể y/c HS nêu thứ tự thực hiện các

bước tính trong biểu thức

Bài 2:

- GV y/c HS đọc đề bài toán

- GV hướng dẫn: Các em cần tách

được các phân số và các tử số thành

cách tích và thực hiện rút gọn chúng

- GV nhận xét bài làm của HS trên

bảng lớp sau đó cho điểm HS

Bài 3:

- Gv mời HS đọc đề bài, tóm tắt đề

bài, sau đó y/c HS tự làm bài

- GV mời HS nhận xét bài làm của

bạn trên bảng, sau đó y/c HS đổi chéo

vở để kiểm tra bài lẫn nhau

Bài 5 (thêm)

- GV y/c HS tự làm bài

-GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp theo dõi để nhẫn ét

- Nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học.-2 em lên bảng –lớp làm vào vở

- Học sinh giải + sửa bài

3

2 2 3

8 3 1 1

4 2 1

63 17 11

68 22 21 63

68 17

22 11 22

1 1 1 5 1 2

2 1 1

25 13 14

26 7 5 25

26 13

7 14 5

- Học sinh đọc đề, xác định yêu cầu đề

- Học sinh suy nghĩ, nêu hướng giải

Thể tích bể bơi:

414,72 : 4 × 5 = 518,4 (m3)Diện tích đáy bể bơi:

22,5 × 19,2 = 432 (m2)Chiều cao bể bơi:

518,4 : 432 = 1,2 (m)ĐS: 1,2 m

(87,5 + 1,25) × x = 20

10 × x = 20

x = 20 : 10

x = 2

Trang 22

hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị

bài sau

Chiều thứ 2 ngày 10 tháng 5 năm 2010

Khoa học:

Ôn tập: Môi trường và tài nguyên thiên nhiên

I Mục tiêu:Giúp học sinh:

-Ôn tập kiến thức về các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường và một số biện phápbảo vệ môi trường

II Chuẩn bị:

- Bảng lớp kẻ sẵn ô chữ

- Phiếu học tập cá nhân

Trang 23

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

+ Nguyên nhân nào dẫn đến sự ô

+ Ở địa phương em, người dân đã làm

gì để môi trường không khí, nước bị ô

nhiễm? Việc làm đó sẽ gây ra những

tác hại gì?

- Nhận xét và cho điểm HS

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- GV chuẩn bị phiếu học tập cá nhân

và phát cho từng HS

- GV yêu cầu các em hoàn thành

phiếu trong 15 phút

- GV viết biểu điểm lên bảng

- GV gọi HS chữa bài

- GV kết luận từng bài làm đúng

-GV thu bài, kiểm tra việc chữa

bài,chấm bài của HS

3.C ủng cố -dặn dị:

Dặn chuẩn bị bài:

Ôn tập và kiểm tra cuối năm

Thứ 3 ngày 11 tháng 5 năm 2010

Tiếng Việt: Ơn tập cuối học kì II (Tiết 2)

I.M ục tiêu :

-Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy ,lưu loát các bài tập đọc đã học ở học kì II tốc độ tối thiểu 120 tiếng / 1 phút, biết đọc diễn cảm đoạn thơ,đoạn văn đã học;thuộc 5-7 bài thơ,đoạn văn dễ nhớ;hiểu nội dung,ý nghĩa cơ bản của bài thơ,bài văn

-Biết lập bảng tổng kết về các loại trạng ngữ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thời gian,

nguyên nhân, mục đích, phương tiện để củng cố, khắc sâu kiến thức về trạng ngữ

Trang 24

Đồ dùng dạy học:

-Phiếu viết tên bài tập đọc và học thuộc lòng 15 tuần

-1 tờ giấy khổ to ghi vắn tắt nội dung cần ghi nhớ về trạng ngữ, đặc điểm của các loạitrạng ngữ

-1 tờ phiếu khổ to chép lại bảng tổng kết chưa hoàn chỉnh trong SGK để GV giải thích yêu cầu của bài tập

-3-4 tờ phiếu viết bằng tổng kết theo mẫu trong SGK để HS làm bài

III Các hoạt động dạy học.

1.GV giới thiệu bài :

-Dẫn dắt và ghi tên bài

2 Kiểm tra đọc:

-Tổng số HS kiểm tra là:1/4 số HS trong

-Cho HS đọc yêu cầu của BT

-GV nhắc lại yêu cầu của BT

-Cho HS làm bài GV dán lên bảng lớp tờ

phiếu đã viết nội dung cần ghi nhớ về các

loại trạng ngữ

-Phiếu bài tập GV tham khảo sách thiết

kế

-GV phát phiếu cho 3 HS

-Cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét và chốt lại kết

quả đúng GV đưa bảng tổng kết về các

loại trạng ngữ lên

Nghe

-HS lần lượt lên bốc thăm, đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu trong phiếu

-1 HS đọc thành tiếng, lớp theo dõitrong SGK

-1 Hs đọc nội dung ghi trên phiếu

-3 Hs làm vào phiếu, HS còn lại làm vào vở bài tập

-3 HS làm bài vào phiếu lên dán trên bảng lớp

-Lớp nhận xét

Các loại trạng ngữ Câu hỏi Ví dụ

Trạng ngữ chỉ nơi

chốn

Ở đâu? Ngoại đường, xe cộ đi lại như mắc cửi.

TN chỉ thời gian Khi nào?

Mấy giờ?

Sáng sớm tinh mơ Đúng 8 giờ sáng,

nông dân đã ra đồng.

chúng tôi bắt đầu lên đường

TN chỉ nguyên nhân Vì sao?

Trang 25

4.Củng cố –dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Dặn cả lớp ghi nhớ những kiến thức vừa

ôn tập; những HS chưa kiểm tra tập đọc –

học thuộc lòng hoặc kiểm tra chưa đạt về

nhà tiếp tục luyện đọc để chuẩn bị tốt cho

tiết ôn tập sau

-Nghe

Toán : Luyện tập chung

I M ục tiêu:

Giúp HS biết:

Tính giá trị của biểu thức; tìm số trung bình cộng; giải các bài toán có liên quan đến

tỉ số phần trăm

II.

Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ.

- GV mời 1 HS lên bảng làm các bài

tập hướng dẫn luyện tập thêm ở tiết

trước

- GV chữa bài, nhận xét và cho

điểm HS

B.Dạy – học bài mới.

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1:

- GV y/c HS tự làm bài, khi chữa bài

có thể y/c HS nêu thứ tự thực hiện

các phép tính trong biểu thức, nêu

cách thực hiện tính giá trị của biểu

thức có số đo đại lượn chỉ thời gian

Bài 2.

-GV y/c HS nêu lại cách tính

số trung bình cộng rồi lamø bài

-Gv nhận xét củng cố lại cách

tính trung bình cộng của nhiều

b 6 giờ 45 phút + 14 giờ 30 phút : 5

= 6 giờ 45 phút + 2 giờ 54 phút

= 8 giờ 99 phút

- 1 học sinh đọc

- Học sinh làm bảng con

- Học sinh làm vở

- Học sinh sửa bảng lớp

Ngày đăng: 31/10/2015, 05:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hoạt động của tổ trong tuần. - giao an lop 5 tuan 35 hai buoi phuong an 2
Hình ho ạt động của tổ trong tuần (Trang 14)
Bảng lớp sau đó cho điểm HS. - giao an lop 5 tuan 35 hai buoi phuong an 2
Bảng l ớp sau đó cho điểm HS (Trang 21)
Hình hoạt động của tổ trong tuần. - giao an lop 5 tuan 35 hai buoi phuong an 2
Hình ho ạt động của tổ trong tuần (Trang 46)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w