1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lớp 1 Tuần 18

17 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 219,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.Luyên viết: Nhắc lại quy trình Lưu ý cách cầm bút, đặt vở .IV.Củng cố, dặn dò: *Trò chơi: Tìm tiếng có vần mới Nhận xét, biểu dương Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau... Xung phon

Trang 1

Tiếng Việt: Học vần

Bài 73 : IT - IÊT .I.Mục tiêu:

1.:Đọc& viết được: it – iêt, trái mít, chữ viết Đọc từ & câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết

2.:Đọc &viết đúng,đẹp : it – iêt, trái mít, chữ viết

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 :Yêu thích môn học,

.II.ĐDDH:tranh SGK

Bộ ĐDDH Tiếng Việt

.III.Các HĐDH:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5p

2p

10p

3p

5p

8p

A.KTBC:

Đọc : chim cút, sứt răng, sút bóng, nứt nẻ

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài:

Viết: it - iêt

2.Dạy chữ ghi vần

a.Vần it:

Đ/Vần, trơn

Có vần it, muốn có tiếng mít ta thêm âm

gì, dấu gì ?

Ghi: mít

Đánh vần,Đọc trơn

Đưa tranh,nêu CH

Ghi bảng: trái mít

Đánh vần, đọc trơn

Trong từ trái mít tiếng nào có vần it?

Đọc vần, tiếng, từ

b.Vần iêt: Tương tự vần it

So sánh 2 vần it - iêt

Đọc toàn bài

3.*- Giải lao:

4.Đọc TN ứng dụng:( GDMT)

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Giải thích 1 số từ

Đọc mẫu

5.Viết bảng con

Viết bảng con Đọc SGK

Đọc theo GV

Đồng thanh 1 lần Phân tích

Ghép Cá nhân ,tổ, lớp

Âm m, dấu sắc

Ghép Phân tích Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớp Tiếng mít

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp

Trang 2

4p

5p

10p

3p

5p

10p

5p

HD quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

it iêt trái mít chữ viết

6.Củng cố:

Hôm nay chúng ta học bài gì?

Tiết 2

.III.Các HĐDH:

A.KTBC:

Chỉ bảng

Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

a.Đọc toàn bài

Chia 2 phần, cả bài

b.Đọc câu

Đưa tranh, nêu CH

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

Đọc từng phần

Đọc toàn bài

2.*- Giải lao:

3.Luyện nói:

Đưa tranh,nêu câu hỏi

4.Luyện viết:

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

.IV.Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Viết, đọc

it - iêt Đọc toàn bài

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TL Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp

Mỗi phần 2em

3 HS đọc nối tiếp

1 em đọc cá nhân

MT: Phần luyện nói

QS, TL Viết VTV Ghép

Bổ sung :

Trang 3

Tiếng Việt: Học vần

Bài 74 : UÔT - ƯƠT .I.Mục tiêu:

1.:Đọc& viết được: uôt- ươt, chuột nhắt, lướt ván Đọc từ &câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt

2.:Đọc &viết đúng,đẹp : uôt- ươt, chuột nhắt, lướt ván

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 :Yêu thích môn học, yêu thích thể dục thể thao

.II.ĐDDH:tranh SGK

Bộ ĐDDH Tiếng Việt

.III.Các HĐDH:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5p

2p

10p

3p

5p

8p

A.KTBC:

Đọc : con vịt, thời tiết, đông nghịt, hiểu

biết

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài:

Viết: uôt- ươt

2.Dạy chữ ghi vần

a.Vần uôt:

Đ/Vần, trơn

Có vần uôt, muốn có tiếng chuột ta thêm

âm gì,dấu gì?

Ghi: chuột

Đánh vần,Đọc trơn

Đưa tranh,nêu CH

Ghi bảng: chuột nhắt

Đọc trơn

Trong từ chuột nhắt tiếng nào có vần uôt ?

Đọc vần, tiếng, từ

b.Vần ươt Tương tự vần uôt

So sánh 2 vần uôt- ươt

Đọc toàn bài

3.*- Giải lao:

4.Đọc TN ứng dụng:

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Giải thích 1 số từ

Đọc mẫu

5.Viết bảng con

Viết bảng con Đọc SGK

Đọc theo GV

Đồng thanh 1 lần Phân tích

Ghép Cá nhân ,tổ, lớp

Âm ch, dấu nặng Ghép

Phân tích Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớp Tiếng chuột Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp

Trang 4

4p

5p

10p

3p

5p

HD quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

uôt ươt chuột nhắt lướt ván

.Củng cố:

Hôm nay chúng ta học bài gì?

Tiết 2

.III.Các HĐDH:

A.KTBC:

Chỉ bảng

Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

a.Đọc toàn bài

Chia 2 phần, cả bài

b.Đọc câu

Đưa tranh, nêu CH

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

Đọc từng phần

Đọc toàn bài

2*- Giải lao:

3.Luyện nói:

Đưa tranh,nêu câu hỏi

4.Luyện viết:

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

.IV.Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Viết, đọc

uôt- ươt Đọc toàn bài

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TL Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp

Mỗi phần 2em

3 HS đọc nối tiếp

1 em đọc cá nhân

GDMT

QS, TL

Viết VTV Ghép

Bổ sung:

Trang 5

Tiếng Việt: Học vần

Bài 75 : Ôn tập

.I.Mục tiêu:

1 :Đọc và viết được các vần kết thúc bằng âm t,đọc các TN, câu ứng dụng bài

từ bài 68- 75

2 :Phát âm đúng, chuẩn các TN, câu ứng dụng từ tuần 68-75

Nghe hiểu & kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chuột nhà & Chuột đồng

3 :Xung phong đọc bài &im lặng nghe kể chuyện

.II ĐDDH: Bảng ôn (bảng phụ)

Tranh SGK

.III.Các HĐDH:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5p

12

3p

5p

10p

5p

A.KTBC:

Đọc: trắng muốt, vượt lên, tuốt lúa, ẩm

ươt

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

a.Các vần vừa học:

Đọc vần (B1) GV đọc vần

Gọi HS lên bảng

b.Ghép chữ thành tiếng

Chỉnh sửa phát âm

3.*- Giải lao:

4.Đọc TN ứng dụng:

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Giải thích 1 số từ

Đọc mẫu

5.Viết bảng con:

HD quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

chót vót bát ngát

5.Củng cố:

Hôm nay chúng ta học bài gì?

Nhận xét tiết học

Tiết 2

.III.Các HD dạy học:

A.KTBC:

Viết bảng con Đọc SGK

HS chỉ các chữ vừa học trong tuần

HS chỉ chữ & đọc vần

Đọc các tiếng ghép Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp

Viết, đọc

Ôn tập Đọc toàn bài

Trang 6

10p

3p

8p

8p

5p

Chỉ bảng,

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

.a.Nhắc lại bài ôn tiết 1

b.Đọc câu:

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

Đọc từng phần

Đọc toàn bài

2*- Giải lao:

3.Kể chuyện: Chuột nhà & chuột đồng

GV kể chuyện diễn cảm 2-3 lần(có tranh

minh họa)

Rút ra ý nghĩa

4.Luyên viết:

Nhắc lại quy trình

Lưu ý cách cầm bút, đặt vở

.IV.Củng cố, dặn dò:

*Trò chơi: Tìm tiếng có vần mới

Nhận xét, biểu dương

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Đọc cá nhân

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp

1 em đọc cá nhân

Mỗi phần 2 em

3 HS đọc nối tiếp

1 em đọc cá nhân

Đọc tên câu chuyện Theo dõi

Thảo luận nhóm Đại diện nhóm thi tài Nhận xét, bổ sung

* HS kể 2-3 đoạn truyện theo tranh

Viết VTV

Ghép

Bổ sung

Trang 7

Tiếng Việt: Học vần

Bài 76 : oc - ac

.I.Mục tiêu:

1.:Đọc& viết được: oc- ac, con sóc, bác sĩ Đọc từ &câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Vừa vui, vừa học

2.:Đọc & viết đúng,đẹp : oc- ac, con sóc, bác sĩ

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 :Yêu thích môn học, thích chơi những trò chơi có ích

.II.ĐDDH:tranh SGK

Bộ ĐDDH Tiếng Việt

.III.Các HĐDH:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5p

2p

10p

3p

5p

8p

A.KTBC:

Đọc : chót vót, bát ngát, Việt Nam

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài:

Viết: oc- ac

2.Dạy chữ ghi vần

a.Vần oc

Đ/Vần, trơn

Có vần oc, muốn có tiếng sóc ta thêm âm

gì,dấu gì?

Ghi: sóc

Đánh vần,Đọc trơn

Đưa tranh,nêu CH

Ghi bảng: con sóc

Đọc trơn

Trong từ con sóc tiếng nào có vần oc?

Đọc vần, tiếng, từ

b.Vần ac Tương tự vần oc

So sánh 2 vần oc-ac

Đọc toàn bài

3.*- Giải lao:

4.Đọc TN ứng dụng:

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Giải thích 1 số từ

Đọc mẫu

5.Viết bảng con

Viết bảng con Đọc SGK

Đọc theo GV Đồng thanh 1 lần Phân tích

Ghép Cá nhân ,tổ, lớp

Âm s, dấu sắc

Ghép Phân tích Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớp Tiếng sóc

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp

Trang 8

4p

5p

10p

3p

5p

HD quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

oc ac con sóc bác sĩ

.Củng cố:

Hôm nay chúng ta học bài gì?

Tiết 2

.III.Các HĐDH:

A.KTBC:

Chỉ bảng

Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

a.Đọc toàn bài

Chia 2 phần, cả bài

b.Đọc câu

Đưa tranh, nêu CH

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

Đọc từng phần

Đọc toàn bài

2*- Giải lao:

3.Luyện nói:

Đưa tranh,nêu câu hỏi

4.Luyện viết:

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

.IV.Củng cố,dặn dò:

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Viết, đọc

oc- ac Đọc toàn bài

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TL Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp

Mỗi phần 2em

3 HS đọc nối tiếp

1 em đọc cá nhân

GDMT

QS, TL

Viết VTV Ghép

Bổ sung:

Trang 9

TIẾNG VIỆT: ÔN TẬP

.I Mục tiêu:

1 Đọc và viết được các âm, vần ,các TN, câu ứng dụng bài từ bài 1 - 76

2 :Phát âm đúng, chuẩn các âm, vần, TN, câu ứng dụng từ tuần 1 -76

Nói được 2-3 câu theo các chủ đề đã học

3 Xung phong đọc bài & chăm chỉ ôn tập

II ĐDDH:

Bảng phụ, vở bài tập

.III Các HĐDH:

A.KTBC:

GV đọc:hạt thóc, bản nhạc, con cóc

Nhận xét, ghi điểm B Bài mới: 1 Giới thiệu bài: 2 Ôn tập: a Đọc vần: GV treo bảng ghi các vần lên bảng Nhận xét, sửa sai b ĐọcTN, câu ứng dụng: GV chọn ngẫu nhiên 1 số TN, câu ứng dụng Nhận xét, ghi điểm 3.*- Giải lao: 4 Phần viết: a Viết chính tả: GV đọc chính tả 1 số vần, TN, câu ứng dụng b Làm bài tập: + BT về nối: GV ghi bảng 1 số BT Nhận xét, sửa sai + BT điền vần GV chọn & ghi bảng 1 số BT Nhận xét, sửa sai Cho HS đọc tất cả các BT trên bảng * Chú ý theo dõi, giúp đỡ HS yếu IV Nhận xét, dặn dò: Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau HS viết bảng con Đọc câu HS đọc cá nhân HS cầm sách đọc HS nghe & viết vở Tìm tiếng có vần

HS xung phong lên nối Nhận xét HS làm bảng con Cá nhân, đồng thanh Bổ sung:

Trang 10

TOÁN: ĐIỂM, ĐOẠN THẲNG

.I.MỤC TIÊU:

1 Nhận biết được “điểm”, “đoạn thẳng”

2.Biết kẻ đoạn thẳng qua hai điểm Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng

3.Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán

.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

Thước và bút chì

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5p

10p

3p

17p

3p

A Bài mới:

1.Giới thiệu “điểm” “đoạn thẳng”

GV vẽ hình và cho HS nói:

A .B

Lưu ý cách đọc:

B đọc là bê M đọc là mờ

C đọc là xê D đọc là đê

N đọc là nờ

GV lấy thước nối hai điểm lại và nói:

Nối điểmA với B, ta có đoạn thẳng AB

Chỉ vào đoạn thẳng AB &cho HS đọc:

2.Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng:

Giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng:

GV giơ thước vào nói: Để vẽ đoạn

thẳng ta thường dùng thước thẳng

GV hướng dẫn HS quan sát mép thước,

dùng ngón tay di chuyển theo mép

thước để biết mép thước “thẳng”

HD HS vẽ đoạn thẳng theo các bước:

c) GV cho HS vẽ một đoạn thẳng

3*- Giải lao:

4 Thực hành:

Bài 1: Đọc tên

Gọi HS đọc tên các điểm và các đoạn

thẳng trong SGK

Bài 2: Nối

Dùng thước và bút nối từng cặp 2 điểm

để có các đoạn thẳng

Bài 3: Mỗi hình vẽ

Cho HS nêu số đoạn thẳng

Đọc tên từng đoạn thẳng trong hình vẽ

.IV.Nhận xét –dặn dò:

Điểm A, điểm B

Đoạn thẳng AB

HS lấy thước ra Thực hành vẽ một đoạn thẳng

Điểm M,điểm N,đoạn thẳng NM

… Nêu yêu cầu Thực hành nối Đọc tên từng đoạn thẳng

Trang 11

TOÁN: ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG

.I.MỤC TIÊU:

1.Có biểu tượng về “dài hơn- ngắn hơn” từ đó có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng thông qua đặt tính “dài- ngắn” của chúng

2.Biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng tùy theo ý bằng hai cách: so sánh trực tiếp hoặc so sánh gián tiếp qua độ dài trung gian

3.Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán

.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

Một vài cái bút (thước hoặc que tính) dài ngắn, màu sắc khác nhau

.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

5p

10p

3p

17p

3p

A KTBC:

GV ghi 1 số tên điểm & đoạn thẳng

Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2.Dạy biểu tượng “dài hơn, ngắn hơn” &

so sánh trực tiếp độ dài 2 đoạn thẳng

a) GV giơ 2 cây thước (bút chì) dài ngắn

khác nhau và hỏi:

Làm thế nào để biết cái nào dài hơn, cái

nào ngắn hơn?

Cho HS thực hành so sánh

Cho HS nhận xét hình vẽ trong SGK

b) So sánh gián tiếp độ dài hai đoạn

thẳng qua độ dài trung gian:

GV giới thiệu: Có thể so sánh độ dài

đoạn thẳng với độ dài gang tay

GV thực hành đo độ dài một đoạn thẳng

vẽ sẵn trên bảng bằng gang tay

Cho HS xem SGK, nhận xét xem đoạn

thẳng nào dài hơn

3.*- Giải lao:

4 Thực hành:

Bài 2: Ghi số thích hợp vào mỗi ĐT

Bài 3: Tô màu vào băng giấy ngắn nhất

GV hướng dẫn HS:

.IV.Nhận xét –dặn dò:

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài 68: Thực hành đo độ dài

HS đọc tên

So sánh bút chì, thước, …

T/hành so sánh từng cặp 2 đoạn thẳng trong bài tập 1

Đoạn thẳng ở dưới dài hơn

Đếm số ô vuông đặt vào mỗi

ĐT rồi ghi số thích hợp vào mỗi

ĐT tương ứng

So sánh độ dài từng cặp hai đoạn thẳng

Nêu yêu cầu

HS làm bài tập

Nêu yêu cầu

HS thực hành vào SGK

Bổ sung:

Trang 12

TOÁN: THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI

.I.MỤC TIÊU:

1.Biết đo độ bằng gang tay, bước chân, thước kẻ học sinh

2.Thực hành đo chiều dài bảng, lớp học, bàn học

3.Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác trong học toán

.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

Thước kẻ HS, que tính …

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5p

10p

3p

17p

2p

A KTBC:

GV vẽ lên bảng bài 1

Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2.Giới thiệu độ dài “gang tay”

Gang tay là độ dài (khoảng cách) tính từ

đầu ngón tay cái tới đầu ngón tay giữa

Độ dài gang tay của em bằng độ dài ĐT

2 HD cách đo độ dài bằng “gang tay”

GV nói: Hãy đo cạnh bảng bằng gang tay

_GV làm mẫu:

3.HD cách đo độ dài bằng “bước chân”

_GV làm mẫu & đọc to kết quả, chẳng

hạn: bục giảng dài 5 bước chân

4.*- Giải lao:

5 Thực hành:

a.Đơn vị đo là “gang tay”

Đo độ dài mỗi ĐT bằng gang tay, rồi điền

số tương ứng vào ĐT đó hoặc nêu kết quả

b) Đơn vị đo là “bước chân”

Đo độ dài mỗi ĐT bằng bước chân, rồi

nêu kết quả đo

c) Đơn vị đo là “que tính”

Thực hành đo độ dài bàn, bảng, sợi dây

bằng que tính rồi nêu kết quả đo

GV có thể hỏi thêm:

Hãy so sánh độ dài bước chân của em với

bước chân của cô giáo bằng phấn vạch

trên nền nhà Bước chân của ai dài hơn?

.IV.Nhận xét –dặn dò:

Nhận xét tiết học

HS xung phong trả lời

HS xác định độ dài gang tay của mình:

HS quan sát Thực hành đo cạnh bàn

Thực hành đo bảng lớp

Thực hành đo bề ngang & bề dọc của lớp

TH theo nhóm 2 Đại diện nhóm nêu kết quả

HS xung phong lên đo

Trang 13

TOÁN: MỘT CHỤC- TIA SỐ

.I.MỤC TIÊU:

1.Nhận biết ban đầu về 1 chục, biết quan hệ giữa chục & đơn vị: 1 chục bằng

10 đơn vị

2.Biết đọc và ghi số trên tia số

3.Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác trong học toán

.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

Tranh vẽ, bó chục que tính, bảng phụ

.III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5p

10p

3p

17p

3p

A KTBC:

GV cho HS t/hành đo 1 số dồ dùng GV

chuẩn bị

Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2.Giới thiệu “Một chục”

Cho HS xem tranh

GV nêu: 10 quả còn gọi là 1 chục quả

Cho HS đếm que

GV hỏi:

10 qt còn gọi là mấy chục qt?

+10 đơn vị còn gọi là mấy chục?

GV ghi: 10 đơn vị=1 chục

+1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?

+HS nhắc lại những kết luận đúng

2 Giới thiệu tia số:

GV vẽ tia số rồi giới thiệu:

_Có thể dùng tia số để minh họa việc so

sánh các số

3 *- Giải lao:

4.Thực hành:

Bài 1:Vẽ thêm cho đủ 1 chục chấm tròn

Bài 2: Khoanh vào 1 chục con vật

Bài 3:Điền số vào dưới mỗi

.IV.Nhận xét –dặn dò:

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài 70: Mười một, mười hai

HS xung phong lên đo

Đếm số quả trên cây và nói số lượng quả

Đếm số que tính trong 1 bó que tính và nói số lượng que tính

1 chục qt

1 chục Đọc đồng thanh

10 đơn vị

HS quan sát

Nêu yêu cầu

HS thực hành vào SGK Nêu yêu cầu

HS thực hành vào SGK Nêu yêu cầu

1 em lên bảng, lớp làm SGK

Bổsung:

Ngày đăng: 15/09/2015, 13:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chơi phổ biến  luật chơi, cách chơi - GA Lớp 1 Tuần 18
Hình ch ơi phổ biến luật chơi, cách chơi (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w