Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành các tính chất của diện tích.. Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diệ
Trang 1Giáo án Hình Học 8 Năm học 2017 - 2018
TUẦN 20
Tiết 33
Ngày soạn: 3/1/2018 Ngày dạy:
DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành
các tính chất của diện tích Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích
2 Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
- GV: Với các công thức tính diện tích đã học,
có thể tính diện tích hình thang như thế nào?
thành hai tam giác
- GV: + Để tính diện tích hình thang ABCD ta
phải dựa vào đường cao và hai đáy
+ Kẻ thêm đường chéo AC ta chia hình thang
thành 2 tam giác không có điểm trong chung
- GV: Ngoài ra còn cách nào khác để tính diện
tích hình thang hay không?
gi¸c ta cã: SADC = 1
b
A B h
Trang 2- GV: Em nào có thể dựa và công thức tính
diện tích hình thang để suy ra công thức tính
diện tích hình bình hành
* Hình bình hành là hình thang có 2 đáy bằng
nhau (a = b) do đó ta có thể suy ra công thức
tính diện tích hình bình hành như thế nào?
- Theo tính chất diện tích đa giác thì
SABDC = S ADC + SABC
* Định lý:
- Diện tích hình bình hành bằng tích của 1cạnh với chiều cao tương ứng
Trang 3
chữ nhật, tam giác có diện tích bằng nhau.
( Chung đáy và cùng chiều cao)
SFIGE = SFIR = SEGU
Cùng chiều cao với hình bình hành FIGE và có đáy gấp đôi đáy của hbh
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày dạy:
DIỆN TÍCH HÌNH THOI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính
diện tích 1 tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau
- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
2 Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình
thoi
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trước HS có kỹ năng vẽ hình
3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Trang 4biệt Vậy có công thức nào khác với công
thức trên để tính diện tích hình thoi không?
Bài mới sẽ nghiên cứu
* HĐ1: Tìm cách tính diện tích 1 tứ giác
có 2 đường chéo vuông góc
- Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC
- GV: Em nào có thể nêu cách tính diện tích
tứ giác ABCD?
- GV: Em nào phát biểu thành lời về cách
tính S tứ giác có 2 đường chéo vuông góc?
- GV:Cho HS chốt lại
* HĐ2: Hình thành công thức tính diện
tích hình thoi.
- GV: Cho HS thực hiện bài
thoi theo 2 đường chéo
- GV: Hình thoi có 2 đường chéo vuông góc
với nhau nên ta áp dụng kết quả bài tập trên
ta suy ra công thức tính diện tích hình thoi
sửa lại cho chính xác
b) MN là đường trung bình của hình thang
?1
SABC = 1
2AC.BH ; SADC = 1
Theo tính chất diện tích đa giác ta có
S ABCD = SABC + SADC
2- Công thức tính diện tích hình thoi.
d 1
d 2
Trang 5- Nhắc lại công thức tính diện tích tứ giác có
2 đường chéo vuông góc, công thức tính
diện tích hình thoi
V- Hướng dẫn về nhà
+Làm các bài tập 32(b) 34,35,36/ sgk
+ Giờ sau luyện tập
a) Theo tính chất đường trung bình tam giác ta có:
Vì ABCD là Hthang cân nên AC = BD (3)
Từ (1) (2) (3) => ME = NE = NG = GM Vậy MENG là hình thoi
IV RÚT KINH NGHIỆM
Bình Minh, ngày tháng năm 2018
LÃNH ĐẠO DUYỆT
Trang 6TUẦN 21 Ngày soạn: 8/1/2018
Trang 7Giáo án Hình Học 8 Năm học 2017 - 2018
DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình
thoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành các đa giác đơn giản có công thức tính diện tích
- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
2 Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích đa
giác, thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích HS có kỹ năng vẽ, đo hình
3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 ổn định lớp:
2 kiểm tra bài cũ : ? Viết công thức tính diện tích hình bình hành và hình thoi
Hoạt động của GV+HS Nội dung cần đạt
3- Baì mới
* HĐ1: Giới thiệu bài mới
Ta đã biết cách tính diện tích của các hình
diện tích hình thoi, diện tích thang Muốn
tính diện tích của một đa giác bất kỳ khác
với các dạng trên ta làm như thế nào? Bài
hôm nay ta sẽ nghiên cứu
* HĐ2: Xây dựng cách tính S đa giác
1) Cách tính diện tích đa giác
- GV: dùng bảng phụ
Cho ngũ giác ABCDE bằng phương pháp
vẽ hình Hãy chỉ ra các cách khác nhau
nhưng cùng tính được diện tích của đa
giác ABCDE theo những công thức tính
diện tích đã học
- GV: Chốt lại
- Muốn tính diện tích một đa giác bất kỳ ta
có thế chia đa giác thành các tanm giác
hoặc tạo ra một tam giác nào đó chứa đa
giác Nếu có thể chia đa giác thành các
tam giác vuông, hình thang vuông, hình
chữ nhật để cho việc tính toán được thuận
lợi
1) Cách tính diện tích đa giác
C1: Chia ngũ giác thành những tam
giác rồi tính tổng:
SABCDE = SABE + SBEC+ SECD
C2: S ABCDE = SAMN - (SEDM + SBCN)
C3:Chia ngũ giác thành tam giác vuông
và hình thang rồi tính tổng
E
D
C B
Trang 8- Sau khi chia đa giác thành các hình có
công thức tính diện tích ta đo các cạnh các
đường cao của mỗi hình có liên quan đến
công thức rồi tính diện tích của mỗi hình
- Bằng phép đo chính xác và tính toán hãy
nêu số đo của 6 đoạn thẳng CD, DE, CG,
AB, AH, IK từ đó tính diện tích các hình
AIH, DEGC, ABGH
+ Em nào có thể tính được diện tích hồ?
+ Nếu các cách khác để tính được diện
Ta có tỷ lệ 1
k thì diện tích thực là S1
bằng diện tích trên sơ đồ chia cho
2 1
IV RÚT KINH NGHIỆM
Bình Minh, ngày tháng năm 2018
LÃNH ĐẠO DUYỆT
TUẦN 22
Tiết 37
Ngày soạn: 15/1/2018
Trang 9Giáo án Hình Học 8 Năm học 2017 - 2018
Chương III : TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
ĐỊNH LÝ TA LET TRONG TAM GIÁC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình
thành về khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ
-Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc ĐL thuận của
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 ổn định lớp:
2 kiểm tra bài cũ : ? Nhắc lại tỷ số của hai số là gì? Cho ví dụ?
Hoạt động của GV+HS Nội dung cần đạt
3- Bài mới* HĐ1: Giới thiệu bài
Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai đoạn
thẳng cho trước có tỷ số không, các tỷ số
quan hệ với nhau như thế nào? bài hôm nay
ta sẽ nghiên cứu
* HĐ2: Hình thành định nghĩa tỷ số của
hai đoạn thẳng
1) Tỷ số của hai đoạn thẳng
= 3 cm; CD = 5cm Tỷ số độ dài của hai
đoạn thẳng AB và CD là bao nhiêu?
GV: Đưa ra bài tập yêu cầu HS làm theo
- HS trả lời câu hỏi của GV
1) Tỷ số của hai đoạn thẳng
A B
C D+ Ta có : AB = 3 cm
* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng
không phụ thuộc vào cách chọn đơn
vị đo
2) Đoạn thẳng tỷ lệ
Ta có: EF = 4,5 cm = 45 mm
GH = 0,75 m = 75 mm
Trang 10ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'
- GV cho HS phát biểu định nghĩa:
* HĐ3: Tìm kiến thức mới
3) Định lý Ta lét trong tam giác
- GV: khi có một đường thẳng // với 1 cạnh
của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại của tam
3) Định lý Ta lét trong tam giác
Nếu đặt độ dài các đoạn thẳng bằng nhau trên đoạn AB là m, trên đoạn AC
là n, ta cú' '
E D C
B A
a 10
x 3
C B
A
Trang 11Tiết 38
Ngày soạn: 15/1/2018 Ngày dạy:
Tiết 38: ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TA LET
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet Vận dụng định
lý để xác định các cắp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
+ Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let Nắm được các trường hợp có thể sảy ra khi vẽ đường thẳng song song cạnh
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đường thẳng
song song Vận dụng linh hoạt trong các trường hợp khác
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
+ Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
+ Tư duy biện chứng, tìm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm
ra phương pháp mới để chứng minh hai đường thẳng song song
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke - Ôn lại địmh lý Ta lét
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 ổn định lớp:
2 Nội dung:
Trang 12lấy trên cạnh AB điểm B', lấy trên cạnh AC
điểm C' sao cho AB' = 2cm; AC' = 3 cm
* HĐ3: Tìm hiểu hệ quả của định lý Ta lét
- GV: Cho HS làm bài tập ?2 ( HS làm việc
tương ứng // của 2 tam giác ADE & ABC
- Các nhóm làm việc, trao đổi và báo cáo
DE//BC; EF//AB b) Tứ giác BDEF là hình bình hành vì
C B
A
C' B'
A
9 6 4
x
E D
C B
A
14 10 7
6 3
F
E D
C B
A
Trang 13Giáo án Hình Học 8 Năm học 2017 - 2018
chính xác
+ Các cặp cạnh tương ứng của các tam giác
tỷ lệ
* HĐ4: Hệ quả của định lý Talet
2) Hệ quả của định lý Talet
- Từ nhận xét phần c của ?2 hình thành hệ
quả của định lý Talet
- GV: Em hãy phát biểu hệ quả của định lý
Talet HS vẽ hình, ghi GT,KL
- GVhướng dẫn HS chứng minh ( kẻ
C’D // AB)
- GV: Trường hợp đường thẳng a // 1 cạnh
của tam giác và cắt phần nối dài của 2 cạnh
còn lại tam giác đó, hệ quả còn đúng
không?
- GV đưa ra hình vẽ, HS đứng tại chỗ CM
- GV nêu nội dung chú ý SGK
2) Hệ quả của định lý Talet
GT ∆ABC ; B'C' // BC ( B'∈ AB ; C' ∈ AC
Bình Minh, ngày tháng năm 2018
LÃNH ĐẠO DUYỆT
Trang 15Giáo án Hình Học 8 Năm học 2017 - 2018
TUẦN 23
Tiết 39
Ngày soạn: 21/1/2018 Ngày dạy:
Tiết 39 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận
và đảo Vận dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó
2 Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét thuận, đảo vào việc chứng minh tính toán
biến đổi tỷ lệ thức
3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke Ôn lại định lý Ta lét.+ Bài tâp về nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
- Đại diện các nhóm trả lời
- So sánh kết quả tính toán của các nhóm
A 2,5 3
D E 1,5 1,8
B 6,4 C Giải : BD AD = 1,52,5 =35 ; 1,8 3
d B' H' C'
B H Ca)- Cho d // BC ; AH là đường cao
Trang 16* HĐ3: áp dụng TaLet vào dựng đoạn
B x A
B' a' C'
Trang 17Giỏo ỏn Hỡnh Học 8 Năm học 2017 - 2018
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày dạy:
Tính chất đờng phân giác của tam giác
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Trên cơ sở bài toán cụ thể, cho HS vẽ hình đo
đạc, tính toán, dự đoán, chứng minh, tìm tòi và phát triển kiến thứcmới
2 Kĩ năng: Bớc đầu vận dụng định lý để tính toán các độ
dài có liên quan đến đờng phân giác trong và phân giác ngoài của tam giác
3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong
hình vẽ
II chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke- Ôn lại địmh lý Ta lét
III Tiến trình bài dạy
- GV: Giới thiệu bài:
Bài hôm nay ta sẽ cùng nhau
nghiên cứu đờng phân giác của
tam giác có tính chất gì nữa và
nó đợc áp dụng ntn vào trong thực
Trang 18- GV: Cho HS phát biểu điều nhận
minh tỷ số trên ta phải dựa vào
yếu tố nào? ( Từ định lý nào)
- Theo em ta có thể tạo ra đờng
thẳng // bằng cách nào? Vậy ta
chứng minh nh thế nào?
- HS trình bày cách chứng minh
2) Chú ý:
- GV: Đa ra trờng hợp tia phân giác
góc ngoài của tam giác
F E
D
3 Củng cố:
- Nhắc lại T/c đờng phân giác
trong tam giác
áp dụng hệ quả của định lý
Trang 19Giỏo ỏn Hỡnh Học 8 Năm học 2017 - 2018
Do tính chấtphân giác:
Bỡnh Minh, ngày thỏng năm 2018
LÃNH ĐẠO DUYỆT
TUẦN 24
Tiết 41
Ngày soạn: 28/1/2018 Ngày dạy:
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định
lý về tính chất đờng phân giác của tam giác để giẩi quyết các bài toán cụ thể từ đơn giản đến khó
2 Kỹ năng: - Phân tích, chhứng minh, tính toán biến đổi tỷ
T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
II.chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke Ôn lại tính chất đờng phân giác của tam giác
III Tiến trình bài dạy
M
E D
C B
A
Trang 20lần lượt là tia phân
KL DE // BC
Chøng minh-Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác
EA
CE MA
MC DA
BD MA
mà: BM = MC (gt) suy ra
EA
CE DA
BD= , suy ra DE // BC(đlí đảo Talét)Bài 18/ 68 (SGK)
?
?
7
6 5
C B
A
E
Áp dụng t/chất đường phân giác trong tam giác :
Trang 21- Đọc trớc bài khái niệm hai tam giác đồng dạng.
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày dạy:
Tiết 42: Khái niệm hai tam giác đồng dạng
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam
giác đồng dạng Về cách viết tỷ số đồng dạng Hiểu và nắm vững các bớc trong việc chứng minh định lý
2 Kỹ năng: - Bớc đầu vận dụng định nghĩa 2 tam giác đồng
dạng để viết đúng các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứng
tỷ lệ và ngợc lại
- Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hình học
Trang 223 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong
hình vẽ
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III Tiến trình bài dạy
Trang 23*H§4: T×m hiÓu kiÕn thøc míi.
- GV: Cho HS lµm bµi tËp ?3 theo
2 §Þnh lý (SGK/71).
?3
§Þnh li
A
Bµi tËp 23 SGK/71
Trang 24GV Giới thiệu nội dung chú ý.
Giải:
1
a k
b k
a
k k c
⇒ =
∆ABC ~ ∆A''B''C'' theo tỷ số k1.k2
4 Hớng dẫn về nhà
- Làm các bài tập 25, 26 (SGK)
- Chú ý số tam giác dựng đợc, số nghiệm
- Đọc trớc bài trờng hợp đồng dạng thứ nhất
IV RÚT KINH NGHIỆM
Bỡnh Minh, ngày thỏng năm 2018
LÃNH ĐẠO DUYỆT
Trang 25Giáo án Hình Học 8 Năm học 2017 - 2018
Trang 26TUẦN 25
Tiết 43
Ngày soạn: 14/2/2018 Ngày dạy:
luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Định nghĩa, định lí hai tam giác đồng dạng.
2 Kỹ năng: - Vẽ tam giác đồng dạng, viết đúng kí hiệu hai tam
giác đồng dạng
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng
3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong
hình vẽ
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II Chuẩn bị:
- GV:Bài tập 27,28/SGK
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III Tiến trình bài dạy
GV Cho HS laứm baứi 25
- Goùi HS ủoùc ủeà baứi
-Cho HS thaỷo luaọn
nhoựm ủoõi caựch veừ
-Goùi ủaùi dieọn neõu
caựch veừ
1)Baứi 25 tr 72Caựch veừ :-Treõn caùnh AB laỏy ủieồm B’ sao cho AB’ = B’B(B’ laứ trung ủieồm cuỷa AB)
Trang 27Giáo án Hình Học 8 Năm học 2017 - 2018
-Gọi 1HS lên bảng vẽ
hình
Hãy ch/m tam giác vẽ
được thỏa ĐK đề bài?
mấy tam giác như
vậy?
GV Cho HS làm bài 27
Gọi HS đọc đề bài và
nêu các bước vẽ
hình
Gọi 1 HS lên bảng vẽ
hình
Cho HS thảo luận
nhóm câu a)(lưu ý
GV Gọi 1 HS lên bảng
viết các cặp góc
bằng nhau và tỉ số
các cạnh tương ứng
của cặp tam giác thứ
1
Gọi HS khác nhận
xét
(nếu còn thời gian thì
gọi thêm 2 HS lên
bảng viết thêm 2
cặp còn lại, nếu
không , cho HS về nhà
A
B'
C" B"
C B
A
a)Các cặp tam giác đồng dạng:
b)Viết các cặp góc bằng nhau và
tỉ số đồng dạng:
Trang 28- Qua bài học này các em đã làm đợc những dạng bài tập nào?
- Để làm tốt các bài toán trên thì cần nắm vững những kiến thức nào?
4 Hớng dẫn về nhà:
- Học trờng hợp đồng dạng thứ nhất và làm các bài tập 29,31,32, 33/
72 SBT
- Đọc trớc nội dung bài trờng hợp đồng dạng thứ nhất
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày dạy:
Trờng hợp đồng dạng thứ nhất
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Củng cố vững chắc ĐLvề TH thứ nhất để hai
tam giác đồng dạng Về cách viết tỷ số đồng dạng Hiểu và nắm
2 Kỹ năng: - Bớc đầu vận dụng định lý 2∆ đồng dạng để viết
đúng các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứng tỷ lệ và ngợc lại
3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong
hình vẽ
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III Tiến trình bài dạy
1 ổn định lớp:
2 Nội dung: