Hoạt động dạy- học A.Kiểm tra B.Dạy bài mới 1.Giới thiệu bài : GVgiới thiệu tổng * Chuẩn bị: Mỗi học sinh vẽ một em bé và một ngời mẹ hoặc bố của em bé đó có... - GV giới thiệu tóm tắt
Trang 1Chào mừng năm học 2010-2011
************************&*************************
TUầN 1 Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Tập đọc
Th gửi các học sinh.
I Mục tiêu
- Đọc lu loát toàn bài, biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
Đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, đằm thắm
- Nội dung : Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn
- Học thuộc đoạn : Sau 80 năm ……… công học tập của các em
II Đồ dùng
Tranh minh họa bài TĐ Viết sẵn đoạn cần luyện đọc thuộc lòng
III Các hoạt động dạy học
A.Kiểm tra
B.Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu.
2.HD luyện đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc
- GV chia bài làm 2 đoạn :
.Đoạn 1:Từ đầu đến Vậy các em nghĩ sao
Đoạn 2: : còn lại.
- GVyêu cầu HS đọc nối tiếp bài GV
nghe và sửa cho HS
b Tìm hiểu bài
- HS đọc thầm và thảo luận nhóm thảo
luận nhóm theo câu hỏi SGK, đại diện các
- GV nhận xét chung về việc đọc diễn
cảm và học thuộc lòng của học sinh
C Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét giờ học
-Về nhà tiếp tục luyện đọc
- HS quan sát các bức tranh minh họachủ điểm: hình ảnh Bác Hồ…
Đoạn 1 : Trả lời câu hỏi 1.
Đoạn 2 : Trả lời câu hỏi 2, 3
II.Đồ dùng : Các tấm bìa nh SGK.
III Hoạt động dạy học
Trang 2Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra
GV kiểm tra sách vở học sinh
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
- Cho HS nêu y/cầu, sau đó GV ghi
bảng và cho HS trả lời miệng
- Nhận ra mọi ngời đều do bố mẹ sinh ra và có những đ/điểm giống với bố mẹ mình
- Nêu đợc ý nghĩa của sự sinh sản
- GD học sinh có ý thức học bài
II Đồ dùng
- Bộ phiếu dùng cho trò chơi "Bé là con ai?"
- Hình trang 4,5 SGK
III Hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra
B.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài : GVgiới thiệu tổng
* Chuẩn bị: Mỗi học sinh vẽ một em bé và
một ngời mẹ hoặc bố của em bé đó ( có
Trang 3( có những đặc điểm giống nhau).
GV thu các bức tranh của HS
- GV phổ biến cách chơi
- Cho HS chơi trò chơi
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi
+Tại sao chúng ta tìm đợc bố, mẹ cho
các em bé?
+ Qua trò chơi các em rút ra đợc điều
gì?
3.Hoạt động 2: ý nghĩa của sự s/ sản
- Hãy nói về ý nghĩa của sự sinh sản
đối với mỗi gia đình, dòng họ
- Điều gì có thể sẩy ra nếu con ngời
không có khả năng sinh sản?
- GV KL hoạt động 2
C.Củng cố- dặn dò
- HS đọc mục “Bạn cần biết”
- Y/cầu HS chuẩn bị bài sau
những đặc điểm giống nhau)
-Mỗi HS sẽ đợc phát1phiếu, ai nhận đợcphiếu có hình em bé phải đi tìm bố hoặc mẹcủa em bé đó hoặc ngợc lại.Ai tìm đợc trớc
là thắng,tìm đợc sau là thua
- HS chơi nh hớng dẫn trên
- HS trả lời, sau đó GV chốt ý: Mọi trẻ em
đều có bố, mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với bố, mẹ của mình.
- GV cho HS thảo luận tìm ra ý nghĩa của sựsinh sản
- GV giới thiệu tóm tắt chơng trình thể dục lớp 5
- Phổ biến nội quy, yêu cầu luyện tập trong các giờ Thể dục :
+ Nhanh nhẹn khi tập hợp lớp
+ Trang phục chỉnh tề khi tập luyện
+ Cẩn thận trong quá trình tập luyện để tránh xảy ra tai nạn
+ Chăm chỉ, chịu khó luyện tập để có kết quả cao trong học tập
+ Tuân thủ theo sự điều hành của tổ trởng, lớp trởng, giáo viên phụ trách……
- Biên chế tổ luyện tập : Nh chia tổ lớp
- Chọn cán sự thể dục lớp : GV dự kiến, sau đó cho lớp quyết định, cuối cùng GV thông báo cho cả lớp biết
- Ôn đội hình đội ngũ
+ Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, báo cáo : Cho các tổ thực hiện, sau đó cho cả lớp thực hiện - GV theo dõi và điều chỉnh từng tổ (nếu có tổ tập cha đúng) Có thể tổ chức cho các tổ thi với nhau
Trang 4+ Cách chào, báo cáo : GV hớng dẫn HS cách chào và báo cáo trong quá trình tập thể dục nh : báo cáo sĩ số giữa tổ trởng với lớp trởng, giữa lớp trởng với giáo viên.
+ Cách xin phép ra vào lớp
-Trò chơi : Kết bạn
+ GV nêu tên trò chơi, cùng HS nhắc lại cách chơi và luật chơi
+ HS chơi trò chơi dới sự điều hành của lớp trởng
+ GV bao quát chung và hớng dẫn khi cần thiết
- Biết tính chất cơ bản của phân số
- Biết áp dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số
- GD học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động dạy Hoạt động học
c 40
18 48
*Bài 3
- HS tìm đợc các PS bằng nhau là :
20 21
12 7
4
; 100
40 30
12 5
Trang 5Yêu cầu về học, chuẩn bị bài sau : Ôn
tập "So sánh phân số" HS về nhà học bài và xem trớc bài giờ
- Giúp HS hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, đồng nghĩa hoàn toàn, không hoàn toàn
- Tìm đợc từ đồng nghĩa theo y/cầu bài tập 1, bài tập 2(2 trong số 3 từ) ; đặt đ ợc câuvới 1 cặp từ đồng nghĩa theo mẫu bài tập 3, HS khá giỏi đặt câu đợc với 2,3 cặp
- HS có ý thức và khả năng sử dụng từ đồng nghĩa khi nói viết
II.Đồ dùng : Bảng phụ viết sẵn đoạn văn a, b BT1 phần nhận xét.
III Các hoạt động dạy - học
A.Kiểm tra
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.Nhận xét
*Bài tập 1(7) : Cho HS nêu yêu cầu và cho
HS làm bài tập vào nháp HS nhận xét
- GV: Em có nhận xét gì về nghĩa của cá từ
in đậm trong mỗi đoạn văn
*Bài tập 2(8) : Cho HS nêu yêu cầu
- GV chốt lại ý đúng
? Thế nào là từ đồng nghĩa?
? Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn? Từ
đồng nghĩa không hoàn toàn
3 Luyện tập
*Bài 1(8): GV yêu cầu HS làm theo cặp.
? Tại sao em lại sắp xếp từ : nớc nhà, non
sông vào một nhóm.
*Bài2(8) : HS làm việc theo nhóm, viết giấy
khổ to, bút dạ, nhóm nào xong trứơc dán lên
khác suy nghĩ, tìm hiểu nghĩa của từ
- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến
*Bài 2 : HS làm bài theo cặp
- Cùng đọc đoạn văn Thay đổi vị trí
từ in đậm Đọc lại sau khi đã thay đổi
vị trí So sánh nghĩa của từng câu saukhi đã thay đổi
*Bài 3 : HS làm bài vào vở, trình bày
Trang 6- Nắm đợc quê quán của Trơng Định và tình hình của triều đình nhà Nguyễn lúc đó
- Biết các đờng phố, trờng học,….ở địa phơng mang tên Trơng Định
II Đồ dùng
Hình trong SGK phóng to Bản đồ hành chính Phiếu học tập của HS
III Các hoạt động dạy – học học
A.Kiểm tra
B.Dạy bài mới
1.Giới thiệu: GV giới thiệu bài và chỉ trên
bản đồ địa danh Đà Nẵng, 3 tỉnh miền Đông
và 3 tỉnh miền Tây Nam Kì
2.Hoạt động 1 : GV giao n/vụ cho HS
+ Khi nhận đợc lệnh của triều đình có điều
- GV chia nhóm yêu cầu HS làm việc với
phiếu học tập, mỗi nhóm giải quyết một
+ Em có suy nghĩ nh thế nào trớc việc Trơng
định không tuân theo lệnh triều đình, quyết
- GV tóm tắt nội dung, nhận xét giờ
- Yêu cầu về học Chuẩn bị bài sau
- HS chú ý lắng nghe
- HS thảo luận nhóm thảo câu hỏi
- Đại diện HS trình bày
- HS trả lời câu hỏi và rút ra kết luận bài
- Vui, tự hào khi là HS lớp 5 Có ý thức học tập, rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5
- HS khá giỏi biết nhắc nhở các bạn cần có ý thức học tập, rèn luyện
II Tài liệu và phơng tiện
- Các bài hát về trờng em
- Mi – học crô không dây
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Trang 7A.Kiểm tra
B.Dạy bài mới
1.Giới thiệu và cho HS hát
2.Hoạt động 1 : Quan sát tranh và thảo
luận
- GV cho HS quan sát từng tranh, ảnh
trong SGK và thảo luận ttrả lời các câu
- GV y/cầu về học, chuẩn bị bài giờ sau
- HS hát bài"Em yêu trờng em"
- HS thảo luận cả lớp
- Tranh vẽ gì : Tranh 1 chụp ảnh các bạn
HS trờng TH Hoàng DiệuTranh2 : Vẽ cô giáo với các bạn HS lớp5Tranh3:Vẽ bố mừng con đã lên lớp 5+ Tự hào vì mình là HS lớp 5
+ Là lớp lớn nhất trờng… + Phải luôn gơng mẫu để các lớp khácnoi theo
*Bài 1
- HS thảo luận theo nhóm đôiMột vài nhóm trình bày trớc lớp+N/vụ của HS lớp 5 là các điểm “a, b, c,
- Đọc lu loát toàn bài, đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn, từ ngữ khó Đọc diễn cảm 1
đoạn trong bài
- Hiểu từ ngữ trong bài, phân biệt đợc sắc thái của các từ đồng nghĩa chỉ màu vàngdùng trong bài HS KG đọc diễn cảm toàn bài và nêu đợc t/dụng của gợi tả của từ ngữchỉ màu vàng
- Nội dung : Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp
II Đồ dùng
Tranh minh họa bài TĐ Viết sẵn câu, đoạn cần luyện đọc Su tầm thêm những bức
ảnh có màu vàng
III.Các hoạt động dạy học
Trang 8A Kiểm tra
GV kiểm tra 2 HS
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu.
2.HD luyện đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc
- GV chia bài làm 2 đoạn để đọc, mỗi lần
xuống dòng đợc coi là một đoạn
- Y/cầu HS đọc nối tiếp bài, GV sửa
- Cho 1 em đọc chú giải
- Y/cầu HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc mẫu
b.Tìm hiểu bài
- HS đọc thầm lớt qua và thảo luận
nhóm theo câu hỏi SGk, đại diện các
-Về nhà tiếp tục luyện đọc
- Chuẩn bị bài sau
- Đọc : Th gửi các HS
- HS dùng bút chì để đánh dấu đoạn,quan sát tranh minh họa bài tập đọc
- HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn
- HS đọc chú giải.Từ khó: cây lụi, kéo
đá, hợp tác xã
- HS luyện đọc theo cặp lần 2.
Câu hỏi 1: Lúa : vàng xuộm ; Nắng : vàng hoe ; Tàu lá chuối : vàng ối…Câu 2: Mỗi HS tự tự tìm 1 từ tả màu vàngtrong bài và cho biết từ đó gợi cảm giácgì?
III Hoạt động dạy học
Trang 9A.Kiểm tra
Chữa bài tập về nhà
B.Dạy học bài mới
1.Giới thiệu bài
3.Thực hành
*Bài1(7)
GV cho HS tự làm và nêu lại kết luận
*Bài 2(7)
- GV cho học sinh so sánh sau đó sắp xếp
các phân số đó theo yêu cầu
- Cho HS lên bảng, sau đó gọi nhận xét
- GV KL chung
C Củng cố- dặn dò
- GV tóm tắt nội dung, nhận xét giờ học
- Yêu cầu về học và dặn học sinh chuẩn
- Hiểu đợc c/tạo của bài văn tả cảnh gồm : MB, TB, KB và y/ cầu của từng phần
- Chỉ rõ đợc 3 phần của bài "Nắng tra" Bớc đầu biết cách quan sát một cảnh vật
- GD học sinh có ý thức học tập
II Đồ dùng
Bảng phụ ghi nội dung ghi nhớ
III Các hoạt động dạy - học
A.Kiểm tra
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
? Theo em bài văn tả cảnh gồm mấy
phần? Là những phần nào?
2.Nhận xét
*Bài 1(11)
- HS nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ , dựa vào cấu tạo các bài đãhọc: bài văn tả cảnh gồm 3 phần: Mở bài,thân bài, kết bài
Trang 10? Hoàng hôn là thời điểm nào trong
ngày?
-Yêu cầu HS HĐ nhóm : đọc thầm và
tìm MB, TB, KB
- 1 nhóm trình bày, sau đó gọi nhận xét
?Em có nhận xét gì về phần thân bài của
bài văn “Hoàng hôn trên sông Hơng”?
*Bài2(12) : HS nêu yêu cầu HS HĐ
nhóm thực hiện yêu cầu SGK
- Trình bày trên bảng Nhận xét
? Qua VD trên em thấy bài văn tả cảnh
gồm phần nào? Nhiệm vụ từng phần đó
- HS nêu: Đoạn thân bài có 2 đoạn; đoạn
1 tả sự thay đổi về màu sắc, đoạn 2 tảHĐ của con ngời
bài Tìm nội dung chính từng phần
- Xác định trình tự miêu tả cảu bài văn
- Hiểu được ý nghĩa cõu chuyện: Ca ngợi anh Lớ Tự Trọng giàu lũng yờu nước, dũngcảm bảo vệ đồng chớ, hiờn ngang bất khuất trước kẻ thự
- Tập trung nghe thầy (cụ) kể chuyện, nhớ truyện Chăm chỳ theo dừi bạn kể chuyện ;nhận xột, đỏnh giỏ đỳng lời kể của bạn
- Giỏo dục HS lũng yờu quớ, kớnh trọng anh Lớ Tự Trọng
II Đồ dựng
- GV : Bảng phụ ,tranh SGK
- HS : Tinh thần học tập
III Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ: ( 3 phỳt )
B Dạy bài mới: ( 37 phỳt )
1.Giới thiệu bài: Trực tiếp.
2 Giỏo viờn kể chuyện
Trang 113.Hướng dẫn HS kể chuyện
Bài tập1:Gọi HS đọc yờu cầu bài tập
-Cho HS dựa vào tranh minh hoạ tỡm cõu
thuyết minh cho mỗi tranh.Gọi HS, nhận xột
* GV treo bảng phụ viết sẵn lời thuyết minh
cho sỏu tranh
Bài tập 2: HS đọc yờu cầu của đề bài
* GV nhắc HS: + Kể đỳng cốt truyện
+ Kể xong cỏc em trao đổi với bạn
- Vỡ sao những người coi ngục gọi anh
Trọng là“ễng Nhỏ”? Truyện giỳp em hiểu
* HS thi kể chuyện trước lớp GVnờu cõu hỏi : HS trao đổi nội dungcõu chuyện
- HS về kể lại và c.bị bài sau
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động dạy Hoạt động học
A.Kiểm tra
Chữa bài tập về nhà
B.Dạy học bài mới
1.Giới thiệu bài
GV giới thiệu trực tiếp
5
2 1
2
9 1
4
7 1 8
b PS có tử số lớn hơn mẫu số thì PS lớn hơn 1
và ngợc lại PS nào có tử số bé hơn mẫu số thì
PS bé hơn 1 PS có tử số bằng mẫu số thì bằng1
Trang 12- Cho HS làm và đổi chéo bài kiểm
+ Dành cho học sinh khá giỏi
- Gọi đọc đề toán và tự làm bài
3
9
4 7
2
5
8 8
3 5 nên ta thấy "Em đợc mẹ cho nhiều
quýt hơn
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ đồng nghĩa.
I.Mục tiêu
- Tìm đợc từ đồng nghĩa chỉ màu sắc(3 trong số 4 màu nêu ở bài tập 1) và đặt câu với
1 từ tìm đợc ở bài tập 1 HS KG đặt câu đợc với 2, 3 từ tìm đợc ở BT1
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học Chọn đợc từ thích hợp để hoàn chỉnh bàivăn ở bài tập 3
- Có khả năng sử dụng từ đồng nghĩa khi nói viết
II Đồ dùng
Bảng phụ viết sẵn đoạn văn a,b BT1 phần nhận xét
III Các hoạt động dạy - học
Trang 13A.Kiểm tra
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
- Cho HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi nhận xét bài làm của bạn trên
? Tại sao lại dùng từ điên cuồng ?“ ”
? T.sao lại nói mặt trời nhô lên chứ“ ”
không phải mọc hay ngoi lên“ ” “ ”
b/ chỉ màu đen, màu đỏ, màu trắng
- 1 nhóm bào cáo kết quả thảo luận
Bài 2
-1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 4 HS đặt câu trên bảng, HS dới làm vào
vở Nhận xét bài bạn
- Tiếp nối nhau đọc câu mình đặt
Bài 3: HS làm bài vào vở.
HS trình bày, lớp nhận xét
Dùng từ : điên cuồng có nghĩa là mất phơg hớng không tự kiềm chế còn dữ dằn lại có
sắc thái rất dữ là cho ngời khác sợ Dùng
từ nhô là đa phần đầu cho vợt lên phía trớc
so với cái xung quanh
- 1 HS đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh
- Phân biệt các đặc điểm về mặt sinh học và xã hội giữa nam và nữ
- Nhận ra đợc sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về nam và nữ
- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới : không phân biệt nam, nữ
II Đồ dùng
Các tấm phiếu có nội dung nh trang 8 SGK
III Hoạt động dạy - học
A.Kiểm tra
? Em có nhận xét gì về trẻ em và bố mẹ của chúng?
? Sự sinh sản ở ngời có ý nghĩa nh thế nào?
? Điều gì sẽ xảy ra nếu con ngời không có khả năng sinh sản?
B.Dạy học bài mới
1.Giới thiệu bài
2.Hoạt động 1
* Sự khác nhau giữa nam và nữ về đặc điểm sinh học
- Cho HS hoạt động nhóm 4 để trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK trang 6
Trang 14- Đại diện các nhóm trình bày - các nhóm khác nhận, xét bổ sung
- GV kết luận chung
Ngoài những đặc điểm chung, giữa nam và nữ có sự khác biệt, trong đó có sự khácnhau cơ bản về cấu tạo và chức năng của cơ quan sinh dục Khi còn nhỏ, bé trai và bégái cha có sự khác biệt rõ rệt về ngoại hình ngoài cấu tạo của cơ quan sinh dục
Đến một độ tuổi nhất định, cơ quan sinh dục mới phát triển và làm cho cơ thể nam
và nữ có nhiều điểm khác biệt về mặt sinh học Ví dụ :
- Nam thờng có râu, cơ quan sinh dục nam tạo ra tinh trùng
- Nữ có kinh nguyệt, cơ quan sinh dục nữ tạo ra trứng
3.Hoạt động 2
* Cho HS quan sát hình 2, 3 SGK trang 7
? Nêu sự khác nhau giữa trứng và tinh trùng ?
4.Hoạt động 3
* Một số quan niệm của xã hội về nam và nữ
- Cho học sinh lần lợt nêu những quan niệm về nam và nữ mà các em đã biết trongcuộc sống ở gia đình, nhà trờng, làng xóm và ngoài xã hội
- GV nêu tóm tắt chung về những quan niệm về nam và nữ cho các em hiểu rõ hơn về
sự bình đẳng giữa nam và nữ trong xã hội hiện nay Trong quá trình nêu giáo viên cóthể lấy một số ví dụ cụ thể
C.Củng cố -dặn dò
- Yêu cầu một số em đọc mục "Bạn cần biết SGK "
- GV tóm tắt nội dung bài học
Bảng lớp kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần trong BT3
III Các hoạt động dạy học
Trang 15A.Kiểm tra
B.Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn chính tả
a.Tìm hiểu nội dung bài viết
- GV gọi 1 HS đọc bài thơ sau đó hỏi
- GV nói tóm tắt về nhà thơ Nguyễn Đình
Thi
b Hớng dẫn viết từ khó
- Y/ cầu HS nêu từ ngữ khó viết, dễ lẫn
trong khi viết chính tả
- Y/ cầu HS viết các từ vừa tìm đợc
? Bài thơ đợc tác giả sáng tác theo thể thơ
nào? cách trình bày bài thơ nh thế nào?
c.Viết chính tả
- GV đọc cho HS viết với tốc độ vừa phải
d Soát lỗi chính tả
- GV đọc toàn bài thơ cho HS soát lỗi
- Thu chấm bài Nhận xét bài viết của HS
- HS tự làm bài theo nhóm + Gọi bảng
- GV động viên khen ngợi HS
- HS nghe và viết bài
- Dùng bút chì , đổi vở cho nhau đểkiểm tra, soát lỗi, chữa bài, ghi số lỗi
- Biết thế nào là phân số thập phân ; đọc, viết đợc phân số thập phân
- Biết có một số phân số có thể chuyển thành phân số thập phân và biết chuyển các phân số này thành phân số thập phân
B Dạy học bài mới
1.Giới thiệu bài
GV giới thiệu trực tiếp
2 Giới thiệu phân số thập phân
- HS chữa bài trên bảng
Trang 16GV cho HS nhắc lại kiến thức bài và y/cầu
chuẩn bị bài sau
- HS đọc các PS thập phân đó và thực hành chuyển một số PS thành PS thậpphân nh : 7
- Nêu đợc những nhận xét về cách miêu tả cảnh vật trong bài : Buổi sớm đồng.
- Lập đợc dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày
- GD học sinh có ý thức học bài
II Đồ dùng
Bảng phụ, tranh ảnh cảnh đẹp
III Các hoạt động dạy - học
Trang 17A.Kiểm tra : 2 HS
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
giác quan nào ?
c Tìm một chi tiết thể hiện sự quan sát
- HS nối tiếp trả lời GV chốt ý
( Bằng cảm giác của làn da … bằng mắt SGV / 61 )
… (Giữa những đám mây xám đục … giọt m -
a loáng thoáng rơi … )
Bài tập 2
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS quan sát tranh , dựa trên kết quả quan sát đợc lập dàn ý tả cảnh một buổi sáng ( hoặc tra , chiều)
- Một HS làm bảng phụ
- HS nối tiếp nhau trình bày
- Chữa bài trên bảng để tạo thành một dànbài mẫu
- HS về học, chuẩn bị bài sau : Luyện tập
tả cảnh
Địa lí
Việt Nam - Đất nớc chúng ta
I Mục tiêu
- Mô tả sơ lợc đợc vị trí địa lí và giới hạn của nớc Việt Nam HS KG biết đợc
thuận lợi và khó khăn do vị trí đem lại
- Ghi nhớ đợc diện tích phần đất liền nớc ta khoảng 330.000 km2 HS KG biết
phần đất liền hẹp ngang, chạy dài theo chiều Bắc - Nam, đờng bờ biển hình
chữ S
- Chỉ đợc phần đất liền Việt Nam trên bản đồ (lợc đồ)
II Đồ dùng dạy - học
Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam Quả địa cầu.
III Hoạt động dạy - học
A.Kiểm tra
B.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài
2.Hoạt động 1: Vị trí địa lí và giới hạn
- Yêu cầu HS quan sát hình 1 SGK và trả lời câu hỏi:
+ Đất nớc Việt Nam bao gồm những bộ phận nào? (Đất liền,biển, đảo và
quần đảo)
+ Chỉ vị trí phần đất liền của nớc ta trên lợc đồ
+ Phần đất liền của nớc ta giáp với những nớc nào?
+ Biển bao bọc phía nào phần đất liền của nớc ta? Tên biển là gì?
Trang 18+ Kể tên một số đảo và quần đảo của nớc ta?
- HS trình bày kết quả làm việc GV bổ sung và hoàn thiện
- GV yêu cầu một số HS lên chỉ vị trí nớc ta trên quả địa cầu
+ Vị trí của nớc ta có gì thuận lợi cho việc giao lu với các nớc khác?
- GV KL và hỏi thêm : ? Nêu những thuận lợi và khó khăn do vị trí đem lại?
3.Hoạt động 2 : Hình dạng và diện tích.
- HS đọc SGK, quan sát hình 2 và bảng số liệu, rồi TLCH :
+ Phần đất liền nớc ta có đặc điểm gì? (hẹp ngang, chạy dài và có đờng bờ
biển cong nh hình chữ S )
+ Từ Bắc vào Nam theo đờng thẳng, phần đất liền nớc ta dài bao nhiêu km?
+ Nơi hẹp ngang nhất là bao nhiêu km? Diện tích lãnh thổ nớc ta khoảng bao
nhiêu km2? So sánh diện tích nớc ta với một số nớc trong bảng số liệu
- Đại diện các nhóm trả lời HS khác bổ sung
4.Hoạt động 3: Trò chơi tiếp sức
- GV treo 2 lợc đồ, phổ biến luật chơi
- Mỗi nhóm chọn 7 HS, Mỗi em nhận 1 tấm bìa GV hớng dẫn cách chơi: Dán
tấm bìa vào lợc đồ trống HS tiến hành chơi Đánh giá, nhận xét
- Giáo dục ý thức tập luyện tốt
II Địa điểm, phơng tiện
Sân trờng, 1 còi và 2- 4 lá cờ đuôi nheo, kẻ sân chơi trò chơi
III.ND và phơng pháp lên lớp.
1.Phần mở đầu.
- Tập hợp lớp, phổ biến yêu cầu bài học
- Nhắc lại nội quy tập
+ Chia tổ luyện tập do TT điều khiển 2, 3 lần
+ Cho các tổ thi với nhau
+ GV đánh giá chung về kết quả tập luyện của từng nhóm tổ : Chất lợng tập luyện, ý thức tập ( nêu tên một số cá nhân tiêu biểu )
b Trò chơi vận động
+ HS tập hợp theo đội hình chơi
* Trò chơi "Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau"
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi
- Cho lớp trởng điều hành các bạn chơi
- GV bao quát và hớng dẫn nếu cần thiết
* Trò chơi "Lò cò tiếp sức"
- Cho học sinh nhắc lại cách chơi trò chơi, luật chơi
Trang 19- GV tóm tắt lại cho đầy đủ
- HS chơi trò chơi do lớp trởng điều hành - GV bao quát chung
+ GV đánh giá chung về 2 trò chơi
3.Phần kết thú
- Nhảy thả lỏng, cúi ngời thả lỏng : HS chạy nhẹ xung quanh sân tập khoảng 2 -3 vòng
- GV tóm tắt nội dung, nhận xét giờ học : Hiệu quả và ý thức tập luyện, có nêu tênmột số cá nhân tiêu biểu
- Yêu cầu về học bài, chuẩn bị bài sau
TUầN 2 Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010
Tranh minh họa bài TĐ Bảng phụ viết sẵn 1 đoạn thống kê
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra: 2 HS
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2.HD luyện đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc
-GV đọc bài 1 lợt và chia 3 đoạn để đọc
- GV cho HS đọc nối tiếp bài GV nghe
và sửa nếu HS đọc sai
- Y/cầu HS đọc chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
b.Tìm hiểu bài
- HS đọc thầm lớt qua và thảo luận
nhóm thảo luận nhóm theo câu hỏi SGK,
đại diện các nhóm lên trình bày, GV
chốt ý và HS rút ra nội dung bài
- Y/cầu 1 em đọc lại bài 1 lần
- GV tóm tắt nội dung, nhận xét giờ học
- Về nhà tiếp tục luyện đọc
- Chuẩn bị bài sau : Sắc màu em yêu
- Đọc bài: Quang cảnh làng mạc ngày mùa
- HS nghe và dùng bút chì đánh dấu đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn
- HS 1 em đọc chú giải Từ khó : Văn hiến, Quốc tử giám, tiến sĩ, chứng tích
- HS đọc GV theo dõi
- HS đọc thầm cả bài theo nhóm
Đoạn1 - Câu 1 Đoạn2 - Câu 2
Trang 20I Mục tiêu
- Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số
- Biết chuyển một phân số thành phân số thập phân áp dụng vào giải toán
B Dạy học bài mới
1.Giới thiệu bài
GV giới thiệu trực tiếp
Gọi HS đọc và nêu yêu
cầu của bài sau tự làm và
chữa bài
*Bài 3(9)
- GV cho học sinh tự làm
ra vở
- Thu chấm một số bài
- HD chữa chung cho lớp
- HS nắm chắc bài, không phân biệt bạn nam, bạn nữ
- Giáo dục HS có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới
II Đồ dùng dạy – học học
Trang 21Tranh SGK.
III Hoạt động dạy – học học:
A Kiểm tra : 2 HS.
B.Bài mới
1.Giới thiệu bài
2.Hoạt động 1
+ Thảo luận : Một số quan niệm xã
hội về nam hay nữ
* Mục tiêu
- HS nhận ra một số quan niệm xã hội
về nam và nữ ; sự cần thiết phải thay
đổi một số quan niệm này
- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng
giới và khác giới ; không phân biệt
bạn nam, bạn nữ
3.Hoạt động 2: Báo cáo kết quả
GVKL : Quan niệm XH về nam và nữ
có thể thay đổi Mỗi HS đều có thể
góp phần tạo nên sự thay đổi này bằng
cách bày tỏ suy nghĩ và thể hiện bằng
hành động ngay từ trong gia đình,
trong lớp học của mình
C Củng cố - dặn dò
- GV hệ thống nội dung bài : HS đọc
mục “ Bạn cần biết”
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau
- Nêu một số điểm khác biệt giữa nam vànữ về mặt sinh học
* Cách tiến hành B
ớc 1: Các nhóm thảo luận các CH sau:
1- Bạn có đồng ý với những câu dới dâykhông? Tại sao?
a/ Công việc nội trợ là của phụ nữ
b/ Đàn ông là ngời kiếm tiền nuôi cả GĐ.c/ Con gái nên học nữ công gia chánh, contrai nên học kĩ thuật
2- Trong gia đình, những yêu cầu hay c xửcủa cha mẹ với con trai con gái có khácnhau không và khác nhau nh thế nào? Nhvậy có hợp lí không?
3- Liên hệ trong lớp mình có sự phân biệt
đối xử giữa học sinh nam và học sinh nữkhông? Nh vậy có hợp lí không?
4- Tại sao không nên phân biệt đối xử giữanam và nữ/
B
ớc 2: Từng nhóm báo cáo kết quả.
đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận.sau đó GV chốt ý
- HS chú ý lắng nghe, chuẩn bị bài về nhà
Trang 22III Nội dung và phơng pháp lên lớp
1.Phần mở đầu
- Tập hợp lớp - nêu yêu cầ, nhiệm vụ giờ học
- Khởi động : Đứng vỗ tay và hát, chạy xung quanh sân tập một cách nhẹ nhàng, xoaycác khớp
- Kiểm tra (nếu thấy cần thiết)
2.Phần cơ bản
a.Đội hình đội ngũ
- Ôn cách chào, báo cáo khi kết thúc bài học, cách xin phép ra vào lớp
+ Yêu cầu tổ trởng điều hành tổ mình thực hiện các động tác trên theo yêu cầu, GV vàlớp trởng theo dõi và giúp đỡ những tổ cha đạt yêu cầu
+ Cho các tổ cử đại diện thi với nhau
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm - nghỉ, quay phải - trái - đằngsau
+ Lần 1: GV điều hành - sửa những sai sót
+ Lần 2 - 4 : GV cho các tổ trởng điều hành
+ Cho các tổ thi trình diễn, sau đó nhận xét Cho lớp tập lần cuối
- GV kết luận chung về cả hai nội dung ôn tập ở trên
b.Trò chơi "Chạy tiếp sức"- TD 1
- GV nêu tên trò chơi -Tập hợp theo đội hình chơi
- Giải thích cách chơi, luật chơi
- Cho học sinh chơi trò chơi do lớp trởng điều hành - GV bao quát chung
3.Phần kết thúc
- Cho học sinh chạy nhẹ quanh sân tập 2 vòng Nhảy thả lỏng, cúi ngời thả lỏng
- GVtóm tắt nội dung, nhận xét giờ học : Về hiệu quả tập luyện, về ý thức và thái độtham gia tập luyện trong giờ học( có nêu tên một số cá nhân có kết quả tập luyện tốt
III Hoạt động dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài tập về nhà
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
GV giới thiệu trực tiếp
Trang 23Bài 2(a,b)
Kết quả là : a 17
5 b
23 7
- Tìm đợc một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc chính tả đã học
ở bài tập 1, 2 Tìm đợc một số từ chứa tiếng quốc.
- Biết đặt câu với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hơng ở bài tập 4 HS
KG có vốn từ phong phú, biết đặt câu với các từ ngữ nêu ở BT4
- GD học sinh có ý thức học chăm chỉ, chịu khó
II Đồ dùng
- Từ điển Tiếng Việt
- Một số tờ phiếu ghi nội dung bài tập số 1, 3, giấy khổ to
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động dạy Hoạt động học
A.Kiểm tra
GV nhận xét bài làm của học sinh
B Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài
2.Hớng dẫn HS làm bài tập
* Bài tập 1(18)
- Cho HS nêu yêu cầu và cho HS làm
bài tập vào phiếu Học sinh nhận xét và
- GV : Bài "Th gửi các học sinh" : nớc
nhà, non sông Bài "Việt Nam thân
yêu" : đất nớc, quê hơng.
* Bài tập 2(18)
- Cho HS nêu yêu cầu và làm theo nhóm
- GV chốt lại ý đúng
*Bài 3(18)
Cho học sinh đọc yêu cầu
Học sinh làm bài tập của tiết học trớc
Bài 1 : - Một học sinh đọc yêu cầu.
- Chia tổ, học sinh đọc hai bài Th gửi các
học sinh và bài Việt Nam thân yêu
- HS làm bài vào phiếu, trình bày trớclớp, lớp nhận xét
1 HS đọc to lời giải, lớp lắng nghe
Bài 2 : Học sinh nêu yêu cầu
HS làm việc nhóm sau đó tổ chức thi tiếpsức theo 3 nhóm, học sinh cuối nhóm
đọc kết quả Ví dụ : đất nớc, quốc gia,giang sơn, quê hơng
Bài 3 : - Học sinh đọc yêu cầu
Trang 24Phát phiếu, bảng nhóm cho học sinh làm
- Yêu cầu HS về nhà viết lại đoạn văn
- Chuẩn bị cho bài tiếp theo
- HS làm việc theo nhóm và đọc kết quả
Tham khảo: vệ quốc, ái quốc, quốc gia,
quốc ca, quốc dân, quốc hiệu, quốc hội,quốc ngữ, quốc phòng,…
*Bài 4
- HS làm bài theo yêu cầu và chữa
-HS về nhà học bài và xem trớc bài giờsau theo yêu cầu của GV
- Biết nhân dân đánh giá về lòng yêu nớc của Nguyễn Trờng Tộ nh thế nào
- Giáo dục HS khâm phục Nguyễn Trờng Tộ
II Đồ dùng : Hình trong SGK Phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy - học
Trang 25A Kiểm tra
+ Khi nhận đợc lệnh vua, Trơng Định đã làm
gì để đáp lại lòng tin yêu của nhân dân?
B.Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
GV nêu bối cảnh nớc ta nửa sau thế kỉ XIX
-GV nêu nhiệm vụ học tập cho HS:
+ Đ/nghị c/tân đất nớc của Ng.T.Tộ là gì?
+ Những đề nghị đó có đợc triều đình thực
hiện không? Vì sao?
+ Cảm nghĩ của em về Nguyễn Trờng Tộ
2.Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
- GV nêu yêu cầu Tổ chức cho HS trình bày
kết quả thảo luận, hoàn thiện trả lời
* ý 1: Mở rộng quan hệ ngoại giao, buôn bán
với nhiều nớc.Thuê chuyên gia nớc ngoài
giúp ta pháp triển kinh tế Mở trờng dạy cách
đóng tàu, đúc súng, …
* ý 2: Triều đình bàn luận không thống nhất,
Vua Tự Đức cho rằng không cần nghe theo
Ng.T Tộ Vì vua quan nhà Nguyễn bảo thủ
* ý3: Ng.T.Tộ có lòng yêu nớc muốn, canh
tân đất nớc để đất nớc phát triển.Khâm phục
tinh thần yêu nớc của Ng T Tộ
3.Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
- GV hỏi: Tại sao Nguyễn Trờng Tộ lại đợc
ngời đời sau kính trọng?
C.Củng cố - dặn dò
- HS đọc ghi nhớ SGK Y/cầu về học bài
- Chuẩn bị bài sau
- 2 HS trả lời câu hỏi
- HS chú ý lắng nghe
- Một số ngời có tinh thần yêu nớc,muốn làm cho đất nớc giàu mạnh đểtránh hoạ xâm lăng ( trong đó cóNguyễn Trờng Tộ)
- HS thảo luận nhóm thảo câu hỏi
- HS đọc SGK và trả lời các câu hỏi
để giải quyết các nhiệm vụ trên
- HS trình bày kết quả thảo luận
- Đại diện HS trình bày
- HS trả lời câu hỏi và rút ra kết luậnbài
- HS KG trả lời về lí do những đề nghị không đợc vua quan nhà Nguyễn nghe theo và thực hiện
- HS có kĩ năng tự nhận thức, kĩ năng tự đặt mục tiêu để phấn đấu
- Vui tự hào khi là HS lớp 5
- Có ý thức phấn đấu, rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5
II Tài liệu và phơng tiện
- Các bài hát về trờng em.Vẽ tranh về trờng em
- Các chuyện nói về gơng HS L5 gơng mẫu học giỏi
III Các hoạt động dạy – học học
A.Kiểm tra
- HS nhắc lại ghi nhớ(2 em)
- Gọi nhận xét - GV kết luận chung và ghi điểm
B.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài
2.Hoạt động 1 : Thảo luận về kế hoạch phấn đấu
* MT : Rèn cho HS KN tự đặt mục tiêu Động viên HS có ý thức về mọi mặt.
* Tiến hành : Từng HS trình bày kế hoạch của mình trong nhóm nhỏ.
Trang 26- Nhóm trao đổi góp ý kiến
- HS trình bày trớc lớp – học Cả lớp trao đổi nhận xét
- GV kết luận : Để xứng đáng là HS lớp 5, chúng ta cần phải quyết tâm phấn đấu, rènluyện một cách có kế hoạch
3.Hoạt động 2 : Kể chuyện về tấm gơng HS lớp 5 gơng mẫu
* MT : HS học tập gơng tốt
* Tiến hành : HS kể về HS lớp 5 gơng mẫu (trong trờng, trong lớp, su tầm…)
* Thảo luận về tấm gơng đó
- GV có thể giới thiệu một số tấm gơng khác
- GV kết luận : Chúng ta cần học tập những gơng tốt của bạn bè để mau tiến bộ
4.Hoạt động 3 : Hát, múa, đọc thơ Giới thiệu tranh vẽ về trờng em.
*MT : Giáo dục tình yêu và trách nhiệm đối với trờng lớp
*Tiến hành : Giới thiệu tranh vẽ của với cả lớp, hát các bài hát, múa về chủ đề Cho
học sinh trình bày cá nhân các bài hát mà các em đã su tầm, sau đó cho các nhóm giớithiệu tranh vẽ và múa
- GV kết luận
Chúng ta rất tự hào khi là HS lớp 5; rất yêu quý và tự hào về lớp mình, trờng mình
Đồng thời chúng ta cần thấy rõ trách nhiệm phải học tập rèn luyện tốt để xứng đáng
là HS lớp 5
C.Củng cố - dặn dò
- HS nhắc lại ghi nhớ
- GV tóm tắt nội dung, nhận xét giờ học Yêu cầu về học
- Chuẩn bị bài sau : Có trách nhiệm về việc làm của mình
- Hiểu từ ngữ trong bài
- Nội dung : Tình yêu quê hơng, đất nớc với những sắc màu, những con ngời và sự vật
III Các hoạt động dạy học
A.Kiểm tra: 2 HS
B.Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu
2.HD luyện đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc
- GV chia đoạn đọc( 4 đoạn )
- GV cho HS đọc nối tiếp bài, nghe và sửa
khổ thơ, cùng suy nghĩ, thảo luận nhóm
theo câu hỏi SGK, dới sự điều khiển của
Trang 27- GV chốt ý và HS rút ra nội dung bài
? Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của
bạn nhỏ với quê hơng đất nớc?
- Về nhà tiếp tục luyện đọc
màu vàng: màu lúa chín, màu trắng : màu trang giấy trắng…
- Câu hỏi thêm: Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả các màu sắc đó?
I Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số
- Giải đúng các bài tập trong giờ học
- GD học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng
III Hoạt động dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài tập về nhà
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
GV giới thiệu trực tiếp
GV gọi HS đọc đầu bài và tự giải bài
toán, sau đó GV chấm và chữa bài
Trang 28- Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong hai bài văn tả cảnh : Rừng tra ; Chiều tối
- Biết dựa vào dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày đã lập trong tiết học trớc, viết
đợc một đoạn văn có các chi tiết và hình ảnh hợp lí
- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
II Đồ dùng
Ghi chép và dàn ý đã lập khi quan sát một buổi trong ngày
III Các hoạt động dạy – học học
A.Kiểm tra : 2 HS
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nhắc mở bài hoặc kết bài cũng là
một phần của dàn ý, song nên chọn viết
một đoạn trong phần thân bài
- HS và GV nhận xét bổ sung GV chấm
một số bài, đánh giá cao những bài có
sáng tạo, không sáo rỗng
C.Củng cố – học dặn dò
- GV tóm tắt nội dung Nhận xét tiết học
- Yêu cầu về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập làm báo
cáo thống kê
- Trình bày dàn ý thể hiện kết quả quansát một buổi trong ngày
* Bài 1
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Hai HS đọc nối tiếp 2 đoạn văn bàitập 1( mỗi em đọc một bài )
- HS cả lớp đọc thầm hai bài văn , tìmnhững hình ảnh mà em thích
- HS tự đa ra ý kiến của mình
- HS giải thích đợc lí do vì sao em thích
* Bài 2
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Nhắc lại y/cầu của bài : Dựa vào dàn
ý, hãy viết một đoạn văn ngắn tả cảnhmột buổi sáng ( tra, chiều )trong vờncây ( hay trong công viên, trên đờngphố, trên cánh đồng, nơng rẫy )
Trang 29II.Đồ dùng : Viết sẵn đề bài có mục gợi ý 3 trang 19
Su tầm một số sách, bài báo, nói về anh hùng, danh nhân của đất nớc
III Các hoạt động dạy - học
A.Kiểm tra : - 3 học sinh nối tiếp nhau kể lại chuyện anh Lý Tự Trọng.
- Giáo viên cho điểm
- HS : Đọc thầm đề bài và gạch chân những từ ngữ chính để xác định yêu cầu đề bài
- HS : Giải nghĩa từ "danh nhân": ngời có danh tiếng, có công trạng với đất nớc, tên
tuổi đợc ngời đời ghi nhớ
- GV: Treo danh mục chuyện đã hớng dẫn học sinh tìm đọc
-HS : Nêu thêm các chuyện khác đã tìm hiểu đợc ngoài danh mục chuyện
- 4 học sinh đọc nối tiếp 4 gợi ý trong SGK
- HS nêu câu hỏi cho bạn về nội dung, ý nghĩa trong chuyện Ví dụ:
+ Bạn thích hành động, phẩm chất nào của ngời anh hùng tôi vừa kể nhất?
+ Chi tiết nào trong truyện làm bạn thấy khâm phục nhất?
III Hoạt động dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài tập về nhà
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
- HS chữa bài ở bảng
Trang 30GV giới thiệu trực tiếp
GV tóm tắt nội dung, nhận xét giờ học
Yêu cầu về nhà học bài
Chuẩn bị bài sau : Hỗn số (tiếp)
- HS mở đồ dùng theo yêu cầu
4 Đọc là : Hai và một phần t
b 4 2
5 Đọc là : Hai và bốn phần năm
c 2 2
III Các hoạt động dạy - học
A.Kiểm tra
Yêu cầu HS chữa BTVN
GV kết luận và ghi điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 Hớng dẫn HS làm bài tập
*Bài 1(22)
- Cho HS nêu yêu cầu
- HS đọc thầm, quan sát tranh minh họa
- Chữa bài : HS 2 em đọc lại đoạn
Trang 31*Bài 2(22)
- Cho HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
trong bài thơ, chú ý sử dụng từ đồng nghĩa
- Mời 1 HS khá đọc vài câu làm mẫu
- Cho HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh
C Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà ôn bài, chuẩn bị cho
bài tiếp theo
văn.( đeo, xách, vác, khiêng, kẹp ).
*Bài 2
-1 HS đọc thành tiếng trớc lớp, lớplàm bài theo cặp
- 3 HS đọc lại 3 ý đã cho HS họcthuộc lòng 3 câu tục ngữ
- Nhận xét
*Bài 3
-HS đọc yêu cầu: 2 em
- 4,5 phát biểu dự định mình chọnkhổ thơ nào
- Phân biệt một vài giai đoạn phát triển của thai nhi
- Giáo dục HS ý thức ham học bộ môn
II Đồ dùng
- Hình 10, 11 SGK
III Hoạt động dạy – học học
Trang 32A Kiểm tra: 2 HS.
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hoạt động 1 : Giảng giải
- GV tóm tắt nội dung, nhận xét giờ
- Y/cầu về học, chuẩn bị bài sau
- Có nên phân biệt nam hay nữ trong XH hay không vì sao?
- Trong gia đình em đã có sự bình đẳng nam hay nữ cha? nêu ví dụ?.
a Cơ quan sinh dục b.Cơ quan hô hấp
c Cơ quan tuần hoàn d.Cơ quan sinh dục
2 Cơ quan sinh dục có khả năng gì?
a Tạo ra tinh trùng b Tạo ra trứng
2 Cơ quan sinh dục nữ có khả năng gì?
a Tạo ra trứng b Tạo ra tinh trùng
- HS làm việc cá nhân
- HS quan sát hình 1b,c, đọc chú thích,tìm chú thích phù hợp với hình nào
- HS trình bày, HS đọc lại phần bạn cầnbiết trong SGK
- HS quan sát hình 2, 3, 4, 5 trang 11SGK tìm xem hình nào ứng với chú thíchvừa đọc
- HS đọc lại phần bạn cần biết trongSGK Xem trớc bài sau
III Các hoạt động dạy học
Trang 33A Kiểm tra : 2 HS.
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu.
- Cho HS nêu cách đọc, GV tóm tắt lại
- GV đọc cho HS viết với tốc độ vừa phải
d Chấm chữa bài
- GV đọc toàn bài thơ cho HS soát lỗi
- Thu chấm bài Nhận xét bài viết của HS
2.Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả
*Bài 2(17) : Cho HS nêu y/cầu
- HS làm bài trên bảng sau đó GV chữa bài
*Bài 3(17) : 1 HS đọc yêu cầu.
GVHD : Các em hãy chép vần của từng tiếng
in đậm ở BT1 vào mô hình cấu tạo vần
- 3 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết
vở nháp
- HS trả lời
- HS nghe và viết bài
- Dùng bút chì , đổi vở cho nhau đểkiểm tra, soát lỗi, chữa bài, ghi sốlỗi ra lề
III Hoạt động dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài tập về nhà
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
GV giới thiệu trực tiếp
2 Hớng dẫn chuyển hỗn số thành phân
- HS chữa bài ở bảng
Trang 34GV gọi HS đọc đầu bài và tự thực hiện
tính vào vở Chấm 1 số bài
* Bài 1(2 phần cuối) ; Bài (b) ; Bài 3(b)
- Cho HS KG làm trong quá trình luyện
tập
C Củng cố - dặn dò
- GV tóm tắt nội dung, nhận xét giờ học
- Yêu cầu về nhà học bài, chuẩn bị bài giờ
* Bài 3(a,c)
a 49
4 c
49 15
- HS về nhà học bài và làm bài tập theo yêu cầu
- Bút dạ và một số tờ phiếu ghi biểu mẫu thống kê ở bài tập
III Các hoạt động dạy – học
A.Kiểm tra
- HS 3 em đọc đoạn văn tả cảnh 1 buổi trong một ngày
- Gọi nhận xét - GV kết luận chung và ghi điểm những em tốt
B.Dạy học bài mới
1.Giới thiệu bài
2.HD học sinh làm bài tập
*Bài tập 1(23)
- HS đọc bài - Nêu yêu cầu
- HS hoạt động nhóm 4 : Thảo luận sau đó ghi các câu trả lời ra nháp
- HD làm : Đọc lại bảng thống kê - trả lời từng câu hỏi
a ? Nêu số khoa thi, số tiến sĩ của nớc ta từ năm 1075 đến năm 1919 ?
? Nêu số khoa thi, số tiến sĩ và số trạng nguyên của từng triều đại ?
? Nêu số bia và số tiến sĩ có tên khắc trên bia còn lại cho đến ngày nay ?
Trang 35b.? Các số liệu thống kê trên đợc trình bày dới những hình thức nào ?
c.? Các số liệu thống kê nói trên có tác dụng gì ?
- Đại diện nhóm trình bày - Gọi nhận xét
- GV kết luận chung về bài tập số 1
*Bài tập 2(23)
- HS nêu yêu cầu sau đó HD làm vở
- HS làm vở, giáo viên bao quát và giúp những em còn lúng túng
- Cho một số HS trình bày - Gọi nhận xét
- GVKL và ghi điểm những em trình bày tốt
? Nhìn vào bảng thống kê em biết điều gì?
? Tổ nào có nhiều HS K- G nhất?
? Tổ nào có nhiều HS nữ nhất?
- Kể tên và chỉ đợc vị trí một số đồng bằng lớn của nớc ta trên bản đồ…
- Kể đợc tên một số loại khoáng sản ở nớc ta và chỉ trên bản đồ vị trí các mỏ than, sắt, a-pa-tít, bô-xít, dầu mỏ
II Đồ dùng dạy - học:
Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, khoáng sản Việt Nam Phiếu học tập
III Hoạt động dạy - học
A Kiểm tra : Chỉ và nêu vị trí, giới hạn của nớc ta trên quả địa cầu.
B Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu trực tiếp
2.Hoạt động 1 : Địa hình - * Làm việc cá nhân.
B
ớc 1: - HS đọc mục 1 và quan sát hình 1 SGK và trả lời:
+ Chỉ vị trí của vùng đồi núi và đồng bằng trên lợc đồ hình 1
+ Kể tên và chỉ trên lợc đồ vị trí các dãy núi chính của nớc ta, trong đó những dãy núinào có hớng tây bắc - đông nam? Những dãy núi nào có hình cánh cung?
+ Kể tên và chỉ trên lợc đồ vị trí các đồng bằng lớn ở nớc ta
+ Nêu một số đặc điểm chính về địa hình của nớc ta
B
ớc 2: - HS trình bày từng câu GV sửa chữa và giúp HS hoàn thiện câu trả lời.
- Kết luận: Trên phần đất liền của nớc ta, 3/4 diện tích là đồi núi nhng chủ yếu là đồi núi thấp, 1/4 diện tích là đồng bằng và phần lớn là đồng bằng châu thổ do phù sa của sông ngòi bồi đắp.
2.Hoạt động 2 : Khoáng sản - *Làm việc theo nhóm.
B
ớc 1: Dựa vào hình 2 trong SGK và vốn hiểu biết, trả lời các câu hỏi sau:
+ Kể tên một số loại khoáng sản của nớc ta? Chúng phân bố ở đâu?
+ Từng loại khoáng sản đó có công dụng gì ?
B
ớc 2: - Đại diện các nhóm trình bày
- GV sửa chữa và giúp HS hoàn thiện câu trả lời
Kết luận: Nớc ta có nhiều loại khoáng sản nh: than, dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, đồng,
thiếc, a-pa-tit, bô-xít.
- * Làm việc cả lớp
- GV treo bản đồ : Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam và bản đồ khoáng sản
- GV gọi từng cặp HS lên bảng GV nêu yêu cầu :
+ Chỉ trên bản đồ dãy núi Hoàng Liên Sơn
+ Chỉ trên bản đồ đồng bằng bắc bộ Chỉ trên bản đồ nơi có mỏ a-pa-tit
- HS nhận xét
Trang 36C Củng cố - dặn dò
- Hệ thống bài - HS đọc bài học (SGK) Chuẩn bị bài sau
- GV kết luận chung về bài tập số 2
Thể dục
Đội hình đội ngũ Trò chơi “ Kết bạn
I Mục tiêu
- Ôn để nâng cao kĩ thuật động tác ĐHĐN : Tập hợp hàng, dọc dóng hàng, điểm số,
đứng nghiêm nghỉ, quay phải, quay trái, quay đằng sau
- Trò chơi “Kết bạn” : phản xạ nhanh, chơi đúng luật, hào hứng nhiệt tình trong khichơi
- Giáo dục HS ý thức luyện tập thờng xuyên
II Địa điểm, phơng tiện
Sân trờng, vệ sinh nơi tập luyện, an toàn khi tập luyện 1 chiếc còi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
A.Phần mở đầu
Tập hợp lớp báo cáo, KT trang phục
Phổ biến nội dung buổi tập
số, đứng nghiêm nghỉ, quay phải, quay
trái, quay đằng sau
- Chia tổ để luyện tập GV quan sát
- Các tổ trình diễn dới sự điều hành của tổtrởng
+ GV tuyên dơng tổ tập tốt+ Cho các tổ cử đại trình diễn
Trang 37- Đọc đúng một văn bản kịch : đúng các từ ngữ khó, đọc trôi chảy diễn cảm phù hợpvới tính cách từng nhân vật, từng tình huống HS khá giỏi biết đọc diễn cảm vở kịchtheo vai, thể hiện đợc tính cách nhân vật.
- Hiểu nghĩa một số từ ngữ khó trong bài
- ND phần 1 : Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứucán bộ cách mạng
II.Đồ dùng
Tranh minh hoạ(25)
III.Các hoạt động dạy-học
A.Kiểm tra
Cho HS đọc TL "Sắc màu em yêu"
B.Dạy - học bài mới
? Em có thể chia phần 1 vở kịch ra làm mấy đoạn? (3 đoạn)
- HS đọc nối tiếp 3 đoạn(2 lợt)
Khi HS đọc, GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng(nếu có)
- HS đọc chú giải- GV giải thích những từ ngữ HS cha hiểu
- HS luyện đọc theo cặp
b.Tìm hiểu bài
- GV phát bảng nhóm - HS trao đổi, thảo luận để trả lời câu hỏi SGK
+ Chú cán bộ gặp chuyện gì nguy hiểm?
+ Dì Năm đã nghĩ ra cách gì để cứu chú cán bộ?
+ Qua hành động đó, em thấy dì Năm là ngời ntn?
GVghi bảng:sự dũng cảm, nhanh trí của dì Năm
? Chi tiết nào trong đoạn kịch làm em thích thú nhất? Vì sao?
- Cho các nhóm trả lời- Gọi NX, GVkết luận
- Yêu cầu HS nêu ND chính của đoạn kịch
III.Các hoạt động dạy-học
A.Kiểm tra : Chữa BT về nhà
B.Dạy-học bài mới
1.Giới thiệu bài
2.HD HS luyện tập
* Bài 1(2 ý đầu-14)
- HS làm nháp + gọi bảng
Trang 38; 10
- GVchấm một bài, sau đó hớng dẫn HS chữa chung
- GV củng cố sau khi chữa bài hoàn chỉmh
* Bài 1(2 ý cuối- 14) ; Bài 2(b,c-14)
+ Dành cho HS khá giỏi làm trong quá trình luyện tập
+ GV chữa chung cho học sinh
- Nêu đợc những việc mà ngời chồng và các thành viên khác trong gia đình phải làm
để chăm sóc ,giúp đỡ phụ nữ có thai
- GD HS luôn luôn có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai
B.Dạy - học bài mới
1.Giới thiệu bài
Trang 39- GV kết luận hoạt động 1
3.Hoạt động 2
* Trách nhiệm của mọi thành viên trong gia đình với phụ nỡ có thai
- HS làm việc theo cặp để trả lời câu hỏi : Mọi ngời trong gia đình cần làm gì đểquan, tâm chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ có thai?
HD : Quan sát hình 5, 6, 7 SGK tr.13 và cho biết:
+ Các thành viên trong gia đình đang làm gì?
+ Việc làm đó có ý nghĩa gì với phụ nữ mang thai?
+ Hãy kể thêm những việc làm khác mà các thành viên trong gia đình có thể làm
để giúp đỡ ngời phụ nỡ khi mang thai?
GV tóm tắt nội dung, nhận xét giờ học
Yêu cầu về nhà học bài, chuẩn bị bài
- Gọi nhận xét, GV kết luận và ghi điểm
B.Dạy - học bài mới
1.Giới thiệu bài
25
; 100
44
; 10
- BT3(15) : GV HD HS phần mẫu, sau đó cho HS làm + Gọi bảng - NX
- BT4(15) : Thực hiện tơng tự bài 3 nhng cho HS làm vở
Trang 40- BT 1( 2 phần cuối -15 ; Bài 5(15) : Dành cho học sinh khá giỏi
7
(dm) 27cm =
Từ điển Tiếng Việt tiểu học
III.Các hoạt động dạy-học
A.Kiểm tra
HS làm BT giờ trớc
B.Dạy-học bài mới
1.Giới thiệu bài
Giải nghĩa học thuộc
+ Đại diện nhóm trình bày
+ Gọi các nhóm khác nhận xét và bổ sung
+ GV KL và nêu đầy đủ
- Bài 3(27) : HS một em đọc truyện
HS một em nêu yêu cầu và đọc câu hỏi
HS thảo luận và trả lời theo cặp đôi
Gọi HS trả lời - Gọi nhận xét
GV kết luận và bổ sung đầy đủ
C.Củng cố - dặn dò
Giáo viên tóm tắt nội dung, nhận xét giờ học
Yêu cầu về nhà học bài
Chuẩn bị bài giờ sau : Luyện tập về từ đồng nghĩa