1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 7 số 2

2 411 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ HD vuông góc với BC H∈BC a Chứng minh: HB = HC b Tính độ dài AH c Kẻ HD vuông góc AB D∈AB, HE vuông góc AC E∈AC.Chứng minh: Tam giác HDE cân.

Trang 1

(Đề thi có 2 trang)

Đề kiểm tra học kì II năm học 2010-2011

Môn: Toán lớp 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (1,5 điểm)

Điểm kiểm tra tra môn toán HK II học sinh lớp 7A của một trường ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lớp có bao nhiêu học sinh ?

b) Hãy lập bảng tần số và tính trung bình cộng

Bài 2: (1,5điểm)

Cho đơn thức A =

(-3

2

x3y).(

9

4

x2y3) a) Thu gọn A rồi cho biết hệ số và phần biến của đơn thức?

b) Tính giá trị của đơn thức A tại x =- 1; y = 3

Bài 3: (3điểm)

Cho hai đa thức :

P(x) = x4 – 7x2 + x -2x3 +4x2 +6x -2 Q(x) = x4 – 3x -5x3 +x +1 + 6x3

a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp theo giảm dần của biến

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x) c) Chứng tỏ x = 2 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x)

Bài 4: (1 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại B có Â = 500 , so sánh các cạnh của tam giác ABC

Bài 5: (3 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = AC = 5cm, BC = 6cm Kẻ HD vuông góc với BC

(H∈BC)

a) Chứng minh: HB = HC b) Tính độ dài AH

c) Kẻ HD vuông góc AB (D∈AB), HE vuông góc AC (E∈AC).Chứng minh:

Tam giác HDE cân

Hết

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MÔN: TOÁN LỚP 7 IV.ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Bài 1

(1,5đ)

a) Dấu hiệu là:Điểm kiểm tra môn toán lớp 7A Lớp có 30 học sinh

b) Giá trị x

Tần

số n

Số trung bình cộng : X = 6

0,25 0,25 0,5

0,5

1

Trang 2

Bài 2:

(1,5đ) = -27

8

x5y4

Hệ số -278 Phần biến:x5y4

=-27

8 (-1).81

= 24

0,5 0,25 0,25

0,25 0,25

Bài 3:

(3 đ)

a)P(x) = x4 – 2x3 + 7x -2 Q(x) = x4 + x3 – 2x +1 b) P(x) + Q(x) = 2x4 – 3x2 +5x -1 P(x) - Q(x) = -3x3 – 3x +9x – 3 c) Thay x = 2 vào đa thức P(x) và Q(x) P(2) = 0

Q(2)≠0

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

Bài 4

(1đ)

C = 900 – Â

C = 400

B > Â > C

AC > BC > AB

0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 5

( 3 đ)

Vẽ hình đúng a) ∆vuông AHB và ∆vuông AHC có:

AB = AC

AH là cạnh chung

∆vuông AHB = ∆vuông AHC (cạnh huyền và cạnh góc vuông )

⇒HB = HC A b) AH2 = AB2 – HB2

AH2 = 52 – 32 =16

AH = 4 cm D E ∆vuông AHD và ∆vuông DHE B H C

AH chung

Â1 = Â2 (∆vuông AHB và ∆vuông AHC) ∆vuông AHD và ∆vuông DHE

HD = HE

⇒ ∆HDE cân tại H

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

2

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w