1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 7 số 5

3 2K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 92,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi bMột người chạy từ A đến B mất 20 phút.. Kẻ BE và CF vuông góc với AM E và F thuộc đường thẳng AM.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2010 – 2011 MÔN : TOÁN, Lớp : 7

(Đề thi có 1 trang) Thời gian làm bài 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính

a) 4 42103

2

b) 7 . 8 45

23 6 18

    

c)

3

1 1 9.

3 3

 

 

 

 

Bài 2 (2,0 điểm)

a)Tìm x, biết: 4 1

7 x3

b) Tìm x biết 27x 3,62

c) Vẽ đồ thị hàm số 1

2

Bài 3 (2,5điểm)

a)Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4; 5 Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi

b)Một người chạy từ A đến B mất 20 phút Hỏi người đó chạy từ B về A hết bao nhiêu phút nếu vận tốc chạy từ B về A bằng 0,8 lần vận tốc chạy từ A đến B

Bài 4 (1,5 điểm) Xem hình vẽ rồi giải thích tại sao c ^ b ?

c

Bài 5 (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC (AB < AC), M là trung điểm của BC Kẻ BE và CF vuông góc với

AM (E và F thuộc đường thẳng AM) Chứng minh rằng BE = CF

Hết

a

50 0 b

130 0 A

B m

Mã đề thi………

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HKI

Bài 1 :

1,5 đ

a)

 

2 3 5

10 10 5

2 10

10 10

4 4 4

1

    

c)

3

1 1

0

3 3

  

0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ

Bài 2 :

2,0 đ a)

4 1

7 3 5 21

x x

 

b) 27x 3,62

2.27 3,6 54 15

3, 6

x x

 

c)Vẽ đồ thị hàm số 1

2

x = 0 => y = 0 0 (0 ;0)

x = 2 => y = 1 A(2 ;1)

Vẽ đúng đồ thị

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ

Bài 3 :

2,5đ a)Gọi x, y, z lần lượt là số viên bi của ba bạn Minh,

Hùng, Dũng

Theo đề bài, ta có:

2 4 5

  và x + y + z = 44

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

44 4

2 4 5 2 4 5 11

 

x = 8; y = 16; z = 20

Vây số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 3

8 ; 16 ; 20 ( viên bi)

b)Gọi V1, t1 lần lượt là vận tốc và thời gian tương ứng

của người chạy từ A đến B

Gọi V2 , t2 lần lượt là vận tốc và thời gian tương ứng

của người chạy từ B về A

Vận tốc và thời gian là hai ĐL tỉ lệ nghịch

1

8 0,8

10

V

V

2

8 20 10.20

25

10tt  8 

Vậy người đó chạy từ B về A mất 25 phút

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 4 :

1,5 đ Ta có A B  130 0  50 0  180 0( góc trong cùng phía)

Suy ra: a // b

Mà c ^ a ( gt)

Do đó c ^ b

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

Bài 5 :

2,5đ Vẽ hình , ghi GT – KL đúng A

E

B M C

Xét EMBvà FMC  có : F

  90 0

E F 

MB = MC ( M là trung điểm của BC)

BME CMF ( đối đinh)

Vậy : EMB  FMC ( cạnh huyền – góc nhọn)

Suy ra : BE =CF ( hai cạnh tương ứng)

0,5đ

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w