1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT môn Toán 2015 số 48

7 384 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 389,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hệ số của số hạng chứa x15 trong khai triển đa thức của Px.. Tính thể tích khối chóp S.ABC.. Viết phương trình đường tròn C qua A, gốc tọa độ O và tiếp xúc với đường thẳng d... Vì 2

Trang 1

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số y = m x3 + (m-1)x2 + (2-3m)x + 1 (Cm)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C2) khi m = 2

b Tìm tất cả các giá trị m sao cho trên đồ thị (Cm) tồn tại đúng 2 điểm có hoành độ dương

mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng

(d): x – y – 3 = 0

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình log4 (x-1)2 + log2x = 1

Câu 3 (1 điểm) Tìm 1 nguyên hàm của hàm số f(x) = biết rằng F( ) = 1

Với F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x))

Câu 4 (1 điểm)

a Cho đa thức P(x) = (1+x) + 2(1+x)2 + 3(1+x)3 + +20(1+x)20 Tìm hệ số của số hạng

chứa x15 trong khai triển đa thức của P(x)

b Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số f(x) = (x-6)√ trên [0;3]

Câu 5 (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+ 2y – 5z – 3 = 0 và

2 điểm A(2;1;1), B(3;2;2) Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua 2 điểm A, B và vuông góc với

mặt phẳng (P)

Câu 6 (1 điểm) Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông ở A, AB = a, AC = 2a Đỉnh S

cách đều A, B, C; mặt bên (SAB) hợp với mặt đáy (ABC) góc 600 Tính thể tích khối chóp

S.ABC

Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): x – y + 1 - √ = 0 và điểm

A(-1;1) Viết phương trình đường tròn (C) qua A, gốc tọa độ O và tiếp xúc với đường thẳng d

Câu 8 (1 điểm) Giải hệ phương trình {

√ √

Câu 9 (1 điểm) Giả sử x và y không đồng nhất bằng 0 Chứng minh:

-2√ – 2 √ –

HẾT

SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LƯƠNG VĂN CHÁNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

LẦN 1 NĂM 2015 MÔN : TOÁN THỜI GIAN: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1

a (1 đ) khi m = 2 ta có y = x3 + x2 – 4x + 1

- TXĐ: D = R

- Sự biến thiên: y’ = 2x2 + 2x – 4; ý = 0 [

0,25 Hàm số giảm trên (-2;1) và tăng (-

- Giới hạn: y = - ; = + 0,25 - Bảng biến thiên : 0,25 x -2 1

y’ + 0 - 0 +

y

- Hàm số đạt cực đại tại x = -2; yCd = và đạt cực tiểu tại x = 1; yCT = - Đồ thị 0,25 b (1đ) Ta có y’ = mx2 + 2(m-1)x + 2 – 3m ; kd = 1 Từ yêu cầu bài toán dẫn đến: y’.kd = -1 có đúng 2 nghiệm dương phân biệt 0,25 mx2 + 2(m-1)x + 3 – 3m = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt 0,25 {

{

{

0,25

Trang 3

Vậy 0,25

Câu 2: Giải phương trình

ĐK: {

PT log2| | = log2 2– log2x log2| | = log2

| | [

[ 0,25

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là x = 2 0,25

Câu 3:

Đặt u = cosx; du = - sinxdx 0,25

F(x) = ∫ dx = - ∫ = - ∫ 0,25

= + C = + C 0,25

F( ) = 1

( ) + C = 1 -1 + C = 1

Vậy nguyên hàm cần tìm là F(x) = + 2 0,25

Câu 4

a Viết lại P(x) = [(1+x)+2(1+x)2 + 3(1+x)3 + +14(1+x)14] + 15(∑ ) +

16(∑ )+ +20(∑ ) 0,25

Từ đó suy ra hệ số của số hạng chứa x15

a15 = 15 + 16 + 20 = 400995 0,25

b Ta có f’(x) =

√ f’(x) = 0 [ [ ] [ ] 0,25 f(1) = -5√ ; f(0) = -12

f(2) = -8√ ; f(3) = -3√

[ ] f(x) = f(0) = -12 ;

[ ] f(x) = f(3) = -3√ 0,25

Trang 4

Câu 5

Ta có {→ [ →

→ → ] =(-7;6;1) 0,25

Mp (Q) qua A, B và vuông góc (P) nên nhận = (-7;6;1) làm véc tơ pháp tuyến 0,25

Pt mp (Q): - 7(x-2) + 6(y -1) + (z-1) = 0 0,25

Vậy phương trình tổng quát của mp (Q) 7x – 6y – z – 7 = 0 0,25

Câu 6:

Gọi M, N, H lần lượt là trung điểm của AB, AC, và BC

Ta có tam giác SAB cân suy ra SM

HM // AC AB AB

Và [(SAB), (ABC)] = SMH = 600

Tương tự AC (SNH) SH (2) 0,25

Từ (1) và (2) (ABC)

Trang 5

Ta có SH = MH tan 600

= √ = a√ 0,25

SABC = AC.AB = a2 0,25

Vậy V = SH SABC = √ a3 (đvdt) 0,25

Câu 7

Gọi M là trung điểm của 0A thì M (-

Ta có

→ = (-1;1) là véc tơ pháp tuyến của trung trực của đoạn OA, do đó trung trực của đoạn OA có phương trình:

(-1)(x+ + (y - = 0

Tâm I của đường tròn nằm trên đường trung trực này, nên ta có:

I(x0; x0 + 1) Theo bài ra ta có:

IA = d(I;d) √ = | √ |

[ 0,25

+ Khi thì bán kính R của (C) là R = 1

+ Khi thì bán kính R của (C) là R = 1 0,25

Vậy có 2 đường tròn cần tìm là x2 + (y-1)2 = 1, (x+1)2 + y2 =1 0,25

Câu 8:

Hệ pt {

√ √ ĐK: x,y -1 0,25

Pt (1) (x +y)3

– 8 + 6 – 3xy (x+y) + 3(y-1)(x-y) = 0 (x+y – 2) (x2

+ y2 + 2xy + 2x + 2y+ 4) – 3(x+y-2)(xy + y + 1) = 0

Trang 6

(x+y -2) [x2

– xy + y2 + 2x – y + 1] = 0

– – 0,25

Pt (*) x2

+ (2-y)x + y2 – y + 1 = 0 , -3y2 0 Trường hợp y = 0 thì x = -1, không phải là nghiệm của hpt

Với y = 2 –x thay vào (2) ta được

2√ + 2√ = x2

– 2x + 1 (2√ – x – 1) + (2√ + x – 3) = x2

– 2x - 3 (x2

– 2x - 3) (1+

√ + √ ) = 0 0,25

(x2 – 2x - 3) = 0 [

Đối chiếu với điều kiện, hpt có nghiệm (-1;3) và (3; -1) 0,25

Câu 9:

Nếu y = 0 khi đó x ta có

= 0 , bất đẳng thức hiển nhiên đúng 0,25

Nếu y khi đó -2√ – 2 2√ – 2

-2√ – 2

2√ – 2 (1) 0,25 Đặt = tan t, khi đó -2√ – 2 2√ – 2

(1) -2√ – 2 cos2 t (4tan t - 4 ) 2√ – 2

-2√ – 2 2 sin 2t – 4cos2

t 2√ – 2 -√ – 1 sin 2t – 2 cos2 t √ – 1

-√ sin 2t + 1 - 2 cos2 t √

-√ sin 2t – cos 2t √

-√ √ ) √

) 0,25

Trang 7

Vì (2) đúng suy ra đpcm

Ngày đăng: 28/07/2015, 07:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN