Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển nhị thức Niu tơn của 2+xn.. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SAD.. Viết phương trình mặt phẳng
Trang 1Câu 1: (2,0 điểm)Cho hàm số y = x3
– 3x2 + 2 (1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số (1)
b Gọi M là điểm thuộc đồ thị (C ) có hoành độ bằng -1 Tìm m để tiếp tuyến
với (C ) tại M song song với đường thẳng d: y = (m2 + 5)x + 3m + 1
Câu 2 (1,0 điểm)
a Giải phương trình: cos 3x + 2sin2x – cos x = 0
b Giải phương 5x + 51-x – 6 = 0
Câu 3: (1,0 điểm) Tính tích phân I = ∫ ( )
Câu 4 (1,0 điểm)
a Giải phương trình 2 log3(4x-3) + (2x +3) = 2
b Cho n là số nguyên dương thoả mãn 5 = Tìm hệ số của số hạng
chứa x5 trong khai triển nhị thức Niu tơn của (2+x)n
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, BD = 2a;
tam giác SAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SC = a√ Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng
(SAD)
Câu 6(1,0 điểm )Trong mặt phẳng hệ toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có N
là trung điểm của cạnh CD và đường thẳng BN có phương trình là 13x – 10y + 13
= 0; điểm M(-1;2) thuộc đoạn thẳng AC sao cho AC = 4AM Gọi H là điểm đối
xứng với N qua C Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D biết rằng 3AC = 2AB và điểm H
thuộc đường thẳng : 2x – 3y = 0
Câu 7 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(-2;1;5); mặt
phẳng (P): 2x – 2y +z – 1 = 0 và đường thẳng d: = = Tính khoảng cách
từ A đến (P) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A, vuông góc với (P) và
song song với d
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HÀ TĨNH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
LẦN 1 NĂM 2015 MÔN : TOÁN THỜI GIAN: 180 phút (không kể thời gian
phát đề)
Trang 2Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
{ ( )√
√ √ (x,y )
Câu 9 (1,0 điểm) Cho a [ ] Chứng minh rằng:
(2a + 3a + 4a) (6a + 8a + 12a) <24a+1
HẾT
Trang 3ĐÁP ÁN Câu 1
a TXĐ: R
* Sự biến thiên: y’ = 3x2 – 6x, y’ = 0 [
0,25 - Giới hạn, tiệm cận
y = - ; = + Đồ thị hàm số không có tiệm cận
0,25 - Hàm số đạt cực đại tại điểm (0;2); cực tiểu tại điểm (2;-2) - Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (- ); (2;+ ); nghịch biến trên (0;2) * Bảng biến thiên : 0,25 x 0 2
y’ + 0 - 0 +
y
* Đồ thị: 0,25
Đồ thị cắt Ox tại (1;0); cắt Oy tại (0;2)
b Ta có M(-1;-2) 0,25
Trang 4PTTT của (C ) tại M là : y = y’ (-1) (x+1)-2 hay 0,25
// d {
{ 0.5
Câu 2
a Cos3x + 2sin2x – cos x = 0 2sin2x (1-sinx) = 0 0,25
[ [
0,25
b 5x + 51-x – 6 = 0 52x
– 6.5x + 5 = 0 0,25 [
[ 0,25
Câu 3:
I = ∫ ( ) = ∫ ∫ = I1 + I2
I1 = ∫ = | = 0,5
Đặt { Ta có { 0,25
I2 =
| ∫ = (
) |
Vậy I =
0,25
Câu 4:
a Đk: x > PT log3 (4x – 3)2 – log3(2x+3) = 2 log3
( ) = 2 0,25 8x2 – 21x – 9 = 0 x = 3 hoặc x = Đối chiếu với ĐK ta được
nghiệm x= 3 0,25
b ĐK: n N*, n Ta có 5 = n2 – 3n – 28 = 0 hoặc n =
-4 (loại) 0,25
(2+x)7 = ∑ 27-k.xk Số hạng chứa x5 ứng với k = 5 Hệ số của x5 là .22 = 84 0,25
Trang 5Câu 5:
Kẻ SH ( )
Do (SAC) (ABCD) ( )
SA = √ = a; SH =
= √ 0,5
SABCD = = 2a2
VSABCD = SH SABCD = √ 2a2
= √
Ta có AH = √ = CA = 4 HA ( ( ))
( ( )) Do BC //(SAD) (B,(SAD)) = d(C,(SAD)) = ( ( ))
Kẻ HK AD (K ); HJ SK( J )
Chứng minh được (SHK) (SAD) mà HJ SK HJ ( )
( ( ) Tam giác AHK vuông cân tại K HK = AH sin450
= √ 0,5
HJ = √
= √
√ Vậy d(B,(SAD)) = √
√ = √
Câu 6
Trang 6d(M, BN) = | ( ) |
√ =
√ 0,25
H H(3a; 2a)
Gọi I là tâm ABCD, G là giao điểm của AC và BN Ta thấy G là trọng tâm BCD Suy ra CG = CI = mà AM = AC MG =
AC CG = MG d(C,BN) = d(M, BN) =
√ d(H,BN)=2 d(C,BN) =
√ 0,25 | |
√ hoặc a = Vậy H và M nằm khác phía đối với đường thẳng BN nên H (3;2)
Ta thấy CM = = = = CN = CH
MH có pt: y -2 = 0 MN: x + 1 = 0 ( ) ( ) ( ) 0,25
Do ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ A(
; ) ( ; ) = ( ; ) 0,25 Vậy A( ; ); = ( ; ); C(1;1); D(-3;-1)
Câu 7:
d(A,(P)) = | ( ) |
√ ( ) = 0,5 (P) có vtpt là ⃗⃗⃗⃗ = (2;-2;1), d có vtcp là ⃗⃗⃗⃗ = (2;3;1); [ ⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗ ] ( ) 0,25
Trang 7Theo giả thiết suy ra (Q) nhận ⃗ = [ ⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗ ] = (1;0;-2) làm vtpt 0,25
Suy ra (Q): x – 2z + 12 = 0
Câu 8
Đk: y2 – 2 ; xy2 – 2x – 2
x2 + (y2 – y-1)√ - y3 + y + 2 = 0 (√ )(y2 +√ )
y = √ { (Do y2 +√ ) 0,5
Thay y2 = x2 + 2 vào PT thứ 2 của hệ ta được pt sau với đk x √
√ - √ + x = 0 (√ ) √ -5
√ √ + 1] = ( )( )
√
[
√ √ ( √ ) (*) 0,25
Ta thấy
( )
√ > 2 √ ( +3x-1)2 >4(x3 – 2)
(x2
+x)2 + (x-3)2 + 5x2 > 0
√ √ + 1 < 2 √( ) √ (**)
Đặt t = √ , t>0 Khi đó (**) trở thành
t2 + 2t + 1 > √ (t2
+ 2t +1)2 > t3 + 1 t4
+ 3t3 + 6t2 + 4t > 0, đúng với
Suy ra (*) vô nghiệm
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x;y) = (3;√ )
Câu 9
Trang 8BĐT (2a
+ 3a+ 4a) ( + + ) < 24 0,25
Do a [ ] 2 2a 3 3a 4 4a
2 2a
< 16 ; 2 <3a < 16; 2< 4a 16 0,25
Với x [ ] ta có
(x-2)(x-16) 0 x2 – 18x + 32 0 x – 18 +
Từ đó suy ra: 32 ( + + ) < 54 – (2a + 3a+ 4a)
+ + < ( )
Khi đó: (2a
+ 3a+ 4a) ( + + ) < ( )[ ( )]
[( ) ( )]2 =
< 24 0,5