Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. Viết phương trình đường chéo BD biết đỉnh B cóhoành độ nhỏ hơn 3.. Tìm tọa độ đỉnh D, biết hoành độ của D dương.
Trang 1SỞ GD & ĐÀO TẠO BẮC NINH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 180 phút
Câu 1 ( ID: 82450 ) (2 điểm) Cho hàm số yx33x22
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng ym(x2)2 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt
A(2;-2), B, D sao cho tích các hệ số góc của tiếp tuyến tại B và D với đồ thị (C) đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 2 ( ID: 82451 ) (1 điểm) Giải phương trình: 2
2 1 sin
x
Câu 3 ( ID: 82452 ) ( 1 điểm) Giải phương trình
8log x 9 3 2log (x3) 10 log ( x3)
Câu 4 ( ID: 82453 )( 1 điểm) Tính tổng 0 1 2 2014
2014 2 2014 3 2014 2015 2014
SC C C C
Câu 5 ( ID: 82454 ) (1 điểm) Tính giới hạn sau lim log (1 sin 3 )
cos2x
Câu 6 ( ID: 82455 ) (1 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có
0
ACa BC a ACB và đường thẳng 'A C tạo với mặt phẳng ABB A góc ' ' 0
30 Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa hai đường thẳng A B CC' , ' theo a
Câu 7 ( ID: 82456 )(1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I 3;3 và 2
AC BD Điểm 2;4
3
M
thuộc đường thẳng AB, điểm
13 3;
3
N
thuộc đường thẳng CD Viết phương trình đường chéo BD biết đỉnh B cóhoành độ nhỏ hơn 3
Câu 8 ( ID: 82457 ) (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang vuông ABCD vuông tại A
và D có AB = AD < CD, điểm B(1;2), đường thẳng BD có phương trình y = 2; Biết rằng đường thẳng d: 7x – y – 25 = 0 lần lượt cắt các đoạn AD và CD theo thứ tự tại M và N sao cho BM vuông góc với BC và BN là tia phân giác của góc ̂ Tìm tọa độ đỉnh D, biết hoành độ của D dương
Câu 9 ( ID: 82458 ) (1 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn abc = 1 Chứng minh
rằng:
1
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – MÔN TOÁN
1
(2,0 điểm)
1 (1,0 điểm)
Tập xác định: D
Sự biến thiên:
ᅳ Chiều biến thiên: 2
y x x; y' 0 x 0 hoặc x2
0.25
Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 và 2;; nghịch biến trên khoảng 0; 2
ᅳ Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x2; yCT 2, đạt cực đại tại x0; yCĐ2
ᅳ Giới hạn: lim ; lim
0.25
Trang 32.(1,0 điểm)
0.25
0.25
0.25
0.25
2
(1,0 điểm)
ĐK:
4
x k
PT (1 sin )(1 sin )(cos x x x 1) 2(1 sin )(sin x x cos )x 0.25
x
0.25
x
0.25
Trang 42 2 2
( Thoả mãn điều kiện)
0.25
3
(1 điểm)
0,25
0,25
0,25
0,25
4
(1,0 điểm)
f x x x x C C x C x C x
C20140 x C 12014x2C20142 x3 C20142014x2015.
0.25
f x C C x C x C x
0.25
f x x x x x x
f/(1) 2016.22013 ( )b
0.25
Câu 5
2
ln(
ln( os2x)
.3 sin 3
ln(1 os2x-1) cos2x-1 ln(1 os2x-1) 2sin
1
1 sin 3 ) lim log (1 sin 3 ) lim
cos2x
1 sin 3 ) 1 sin 3 )
I
c
x
x
1
Câu 6 (1,0 điểm)
Trang 5(1,0 điểm)
Trong (ABC), kẻ CH AB HAB, suy ra
' '
CH ABB A nên A’H là hình chiếu vuông góc của A’C lên (ABB’A’) Do đó:
A C ABB A A C A H CA H
0.25
.s in120
ABC
a
7
ABC
CH
AB
s in30 7
0.25
7
a
AA A C AC
Suy ra:
3 105 '
14
ABC
a
0.25
Do CC'/ /AA'CC'/ /ABB A' ' Suy ra:
7
a
d A B CC d CC ABB A d C ABB A CH
0.25
Câu 7
(1 điểm)
Tọa độ điểm N’ đối xứng với điểm N qua I là 5
' 3;
3
N
Đường thẳng AB đi qua M, N’ có phương trình:
x y
,
0.25
Do AC2BD nên IA2IB Đặt IB x 0, ta có phương trình
2
x x
0.25
Trang 6Đặt B x y Do , IB 2 và BAB nên tọa độ B là nghiệm của hệ:
2 2 2
14
4 3
5
x
x
y
x y
0.25
Do B có hoành độ nhỏ hơn 3 nên ta chọn 14 8;
5 5
B
Vậy, phương trình đường chéo BD là: 7x y 180
0.25
Câu 8
(1 điểm)
A B
M
H
D N E C
Ta có tứ giác MBCD nội tiếp suy ra ̂ ̂ = 450, nên tam giác BCM vuông cân tại B hay BN là trung trực của MC, hay ̂ = ̂
0.25
Hạ BH vuông góc với d, H thuộc d và BE vuông góc với DC, E thuộc DC Khi đó hai tam giá BHM = BEC suy ra BE = BH = d(B, d) = 2√
Ta lại có ABED là hình vuông nên BD = 4
0.25
D(x;2) thuộc đường BD: y = 2, ta có phương trình BD2 = 16 (x – 1)2
= 16 5
3
x x
0.25
Câu 9
(1 điểm) Ta có VT =
0.25
Trang 7= 1 1 1
(b )(2b ) (c )(2c ) (a )(2a )
Vì a, b, c dương và abc = 1 nên đặt a y,b z,c x
với x, y, z > 0
(y 2 )(z z 2 )y (z 2 )(x x 2 )z (x 2 )(y y 2 )x
=
2
y z z y yz y z yz yz yz y z
Suy ra
2 2
2
0.25
Tương tự có
2 2
2
2 2
2
Cộng (1), (2), (3) vế theo vế ta được VT
2
9
0.25
Lại có
= 1(( 2 2) ( 2 2) ( 2 2))( 21 2 21 2 21 2) 3 1.9 3 3
(BĐT Netbit)
Suy ra VT 2 3 1
9 2 3
0.25