1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT môn Toán 2015 số 33

7 492 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 574,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tìm những giá trị của m để hàm số 1 có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1.. Mỗi đề thi gồm 4

Trang 1

>> http://tuyensinh247.com/ - Học là thích ngay! 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

TRƯỜNG THPT TRẦN NGUYÊN HÃN MÔN TOÁN LỚP 12 - NĂM HỌC 2014 - 2015

Thời gian làm bài : 180phút

(Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 ( ID: 82680 ) (4,0 điểm)

yxmx  m (1) , với m là tham số thực

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m1

2) Tìm những giá trị của m để hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị hàm

số tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1

Câu 2 ( ID: 82681 ) (2.0điểm) Giải phương trình: sin2x + cosx- 2 sin x

4

  

 -1= 0

Câu 3 ( ID: 82686 ) (2.0 điểm) Giải bất phương trình 3x 3 2x28 x5

Câu 4 ( ID: 82687 ) (2.0 điểm) Giải phương trình:

2 0 log (9 )x log x  

Câu 5 ( ID: 82694 )(2.0 điểm)

1) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn

n 3

4

2 x x

Biết số nguyên dương n thỏa mãn An3 8 Cn2  Cn1  49

2) Một ngân hàng đề thi gồm 20 câu hỏi Mỗi đề thi gồm 4 câu được lấy ngẫu nhiên từ 20 câu hỏi trên Thí sinh A đó học thuộc 10 câu trong ngân hàng đề thi Tìm xác suất để thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi

có ít nhất 2 câu đó thuộc

Câu 6 ( ID: 82695 ) (2.0điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ' ' '

ABC A B C có tam giácABC vuông tại C Biết ACa , BCa 3 ; mặt phẳng '

ABC hợp với mặt phẳngABC góc  60 0 1) Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' theo a

2) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp C’.ABC

Câu 7 ( ID: 82696 ) (2.0điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A và D, biết điểm B 8; 4 ,điểm

82 6

;

13 13

  thuộc đường thẳng AC , CD2AB và phương trình AD x:   y 2 0 Tìm tọa độ các

điểm A, C, D

Câu 8 ( ID: 82697 ) (2 0 điểm) Giải hệ phương trình :  2   2

( ,x yR)

Câu 9 ( ID: 82704 ) (2.0 điểm)

Cho các số dương a, b c, thỏa mãn điều kiện ab bc ca  3

1 a b c( )1 b c( a)1 c a b( )abc

Trang 2

>> http://tuyensinh247.com/ - Học là thích ngay! 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2

MÔN TOÁN LỚP 12- 2014-2015

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

1.(2 điểm) Khi m1 hàm số trở thành: yx42x2

 TXĐ: D=

 SBT Giới hạn 



xlim , lim

x 

1

x

x

BBT

y



-1

0

-1



0.25 0.25 0.25

0.5

0.25

0.5

Hàm số đồng biến trên các khoảng 1; 0 và 1;  Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và  0;1 Điểm cực đại 0; 0 , cực tiểu  1; 1 , 1; 1   

Đồ thị: Giao với Oy tại  0; 0 , đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng

 Đồ thị

2

0

Hàm số đó cho có ba điểm cực trị pt y'0 có ba nghiệm phân biệt và y đổi ' dấu khi x đi qua các nghiệm đó  m 0

 Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

0.25

0.25 0.25

8 6 4 2

-2 -4 -6 -8

f x   = x 4 -2  x 2

Trang 3

>> http://tuyensinh247.com/ - Học là thích ngay! 3

Câu 2

2

1

2

Syy xxm m;

4

ABACmm BCm

 4 

2

3

2

1

2

ABC

AB AC BC R

m

m

 



Kl : m = 1 hoặc m = 5 1

2

0.25

0.25 0.25

0.25

0.25

Câu 2(2 điểm )

Pt đó cho tương đương:

sin 2 cos (sin cos ) 1 0

2cos (sin 1) sin 1 0

sinx1 2cos x 1 0 sinx 1 hoặc

2

1 cosx

0.25 0.25 0.25 0.25

2

     

1

    

Vậy, nghiệm của phương trình đã cho là: 2

2

xk

   ;

2

3

x   k

(kZ)

0.25 0.25

0.25 0.25

Câu 3 (2điểm )

3x 3 2x28 x5

(I)

2

1

x





2

1

3 12 15 13

x



 



0.25 0.25

0.25 0.25

x

x x

 

  

x

x

 

  

0.25 0.25 0.25 0.25

Trang 4

>> http://tuyensinh247.com/ - Học là thích ngay! 4

Câu 4

Kết luận bpt có nghiệm x4

Câu 4 (2điểm)

9

1 , 1 ,

2 0 log 9xlog x  

2 0

log 2 log

1 0 log x 2 log x

0.25 0.25 0.25 0.25

Đặt t = log x3 , ta được 2 3 1 0

2

t   t

2

2 0

3

  

t

t t

t

*t 2 log3x  2 x 9

27

t   x   x Vậy nghiệm của phương trỡnh là x9và

1 27

x

0.25 0.25 0.25 0.25

8 49, ( , 3)

( 3)! 2!.( 2)!

7 (tm)

n

n

 

Xét khai triển

7 3

4

2 x x

2

2

x

     

Vì cần tìm số hạng không chứa x nên k 4

Vậy số hạng không chứa x là  4 4

7

2 C

0.25 0.25

0.25

0.25

Lấy ngẫu nhiên từ ngân hàng đề thi 4 câu hỏi để lập một đề thi có C204 4845 đề thi

Thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi có 2 câu đó thuộc, có

2025 102

2

10C

Thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi có 3 câu đó thuộc, có

0.25 0.25

0.25

Trang 5

>> http://tuyensinh247.com/ - Học là thích ngay! 5

1200 101

3

10C

Thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi có 4 câu đó thuộc, có 4 210

10 

hợp

Do đó, thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi có ít nhất 2 câu đó thuộc, cú

3435 210

1200

Vậy xác suất để thí sinh A rút ngẫu nhiên được 1 đề thi có ít nhất 2 câu đó thuộc

là 3435 229

4845323

0.25

SABC=

2

CA.CB

Từ giả thiết có V ABC A B C ' '=SABC.CC';

Gọi H là hình chiếu của D trên AB

0

AB (CC ' H) ((ABC '), (ABC)) (CH, HC ') CHC ' 60

Xét tam giác vuông ABC có CH là chiều cao

CH

2

Xét tam giác vuông CHC’ có

0

ABC.A B C

Gọi M là trung điểm của AB

I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp C’.ABC

Ta có IA =IB = IC = IC’

I thuộc d với d là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ( d đi qua O và vuông góc với (ABC)

Và I thuộc mặt trung trực của CC’

Tam giác IMC có MC = a , IM CC ' 3a

Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp C’.ABC là

4

+  Tìm tọa độ đỉnh A, C, D +) Phương trình AB: x y 120, vì A là giao điểm của AB và AD nên tọa độ A thỏa mãn hệ phương trình 12 5  5; 7

A

0.25 0.25

Trang 6

>> http://tuyensinh247.com/ - Học là thích ngay! 6

A 5; 7

íï ïï ïî uuur

+) C thuộc AM ta có C( a, 32- 5a ) +) Lại có

5 32 2

6 2 2

7 3

d C AD AB

a a

a a

  

với a = 3 loại vì B, C nằm về cùng phía đối với đường thẳng AD +) Từ đó ta được : C(7;-3)

+) Ta lại có D thuộc AD và DC 2AB suy ra D(1;3) +) Vậy A(5;7), C(7; -3), D(1; 3)

Câu 8

Câu 9

1 ,

f t  t ttR

t t

 

Suy ra hàm số f(t) đồng biến trên R Suy ra :  3   x y

0.25 0.25 0.25 0.25

Thế x = - y vào (2)

2

2

25

Với 2

2x 6x 1 3 x  x 1;y 1

Kết luận pt có nghiệm 1

1

x y

  

 hoặc

3 11 2

3 11 2

x y



 

 



0.25

0.25

0.25

0.25

3ab bc ca  3 (abc) abc1

Suy ra:

2

2

2

3

(1

3

) )

a b c abc a b c a ab bc c

a

a

a b c

a

0.25 0.25 0.25

x

y

M

H D

B

C

A

O

1

Trang 7

>> http://tuyensinh247.com/ - Học là thích ngay! 7

Tương tự ta có:

2

2

(2)

0.25 0.25

Cộng (1), (2) và (3) theo vế với vế ta có:

ab bc ca

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi abc1,ab bc ca      3 a b c 1, ( , ,a b c0)

0.5 0.25

Ngày đăng: 28/07/2015, 07:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN